Tài liệu giúp các em ôn tập và rèn luyện kỹ năng Toán Lớp 2 từ tiết 26 đến tiết 58. Sử dụng cho chương trình giao dục phổ thông cũ đại trà. Hy vọng tài liệu sẽ giúp ích các em học sinh và các bạn. Trong lúc biên soạn không thể tránh khỏi những thiếu sót mong các bạn thông cảm. Tác giả
Trang 1§26 LÍT
1 Đọc, viết (theo mẫu)
Hướng dẫn giải
3 Còn bao nhiêu lít?
5
Trang 2Hướng dẫn giải
Hình b): 10l – 2l = 8l.
Hình c): 20l – 10l = 10l.
4 Lần đầu cửa hàng bán được 12l nước mắm, lần
sau bán được 15l nước mắm Hỏi cả hai lần cửa
hàng bán được bao nhiêu lít nước mắn?
Lần đầu bán : 12l Cả hai lần cửa hàng bán được là:
Lần sau bán : 15l 12 + 15 = 27 (l)
Cả hai lần bán : …l? Đáp số: 27l
10l 2l
10l
Trang 32 Số ?
Hướng dẫn giải
3 Thùng thứ nhất có 16l dầu, thùng thứ hai có ít hơn thùng thứ nhất 2l
dầu Hỏi thùng thứ hai có bao nhiêu lít dầu ?
Trang 4Tóm tắt Hướng dẫn giải
Đáp số: 14l
4 Thực hành: Đổ 1l nước từ chai 1l sang các
cốc như nhau
Hướng dẫn giải
Quan sát hình các em thấy:
Chai nước 1l có thể rót đầy mấy cốc nước?
(có thể rót được hơn 3 cốc hoặc hơn 4 cốc )
Các em thực hành và quan sát như thế nào?
Trang 5Hướng dẫn giải
3 Viết số thích hợp vào ô trống:
4 Giải bài toán theo tóm tắt sau:
Lần đầu bán : 45kg gạo
Lần sau bán : 38kg gạo
Cả hai lần bán : …kg gạo ?
Hướng dẫn giải
Cả hai lần bán được số kg gạo là:
45 + 38 = 83 (kg)Đáp số: 83kg
9
Trang 65 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả
lời đúng Túi gạo cân nặng mấy
Trang 72 Viết số thích hợp vào ô trống
3 Một lớp học có 35 học sinh, trong đó có 20 học sinh nam Hỏi lớp đó
có bao nhiêu học sinh nữ ?
Số học sinh nữ có trong lớp là:
Nữ: ? học sinh
Trang 84 Vừa cam vừa quýt có 45 quả, trong đó có 25 quả cam Hỏi có bao
nhiêu quả quýt ?
Số quả quýt là:
45 – 25 = 20 (quả) Đáp số: 20 quả
5 Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng:
Quýt:
Trang 93 Có 2 chục que tính, bớt đi 5 que tính Hỏi còn lại bao nhiêu que tính?
Bớt đi : 5 que tính Số que tính còn lại là:
Còn lại : … que tính ? 20 – 5 = 15 (que tính)
Đáp số: 15 que tính
* * *
13
Trang 10§29 11 TRỪ ĐI MỘT SỐ: 11 – 5
3 Đặt tính rồi tính hiệu, biết số bị trừ và số trừ lần lượt là:
Hướng dẫn giải
–
Trang 114 2 8
4 Bình có 11 quả bóng bay, Bình cho bạn 4 quả Hỏi Bình còn lại mấy
quả bóng bay?
Bình có : 11 quả bóng Số quả bóng bay Bình còn lại là:
Bình cho bạn : 4 quả bóng 11 – 4 = 7 (quả bóng)
Bình còn : … quả bóng? Đáp số: 7 quả bóng
2 Đặt tính rồi tính hiệu, biết số bị trừ và số trừ lần lượt là:
Trang 12Hướng dẫn giải
3 Đàn gà đẻ 51 quả trứng, mẹ lấy đi 6 quả trứng để làm món ăn Hỏi
còn lại bao nhiêu quả trứng ?
Đàn gà đẻ : 51 quả trứng Số quả trứng còn lại là:
Mẹ lấy : 6 quả trứng 51 – 6 = 45 (quả trứng)
Còn lại : … quả trứng ? Đáp số: 45 quả trứng
4 Đoạn thẳng AB cắt đoạn thẳng CD tại điểm nào?
Hướng dẫn giải
Đoạn thẳng AB cắt đoạn thẳng CD tại điểm O
C
O
B
DA
Trang 132 Đặt tính rồi tính hiệu, biết số bị trừ và số trừ lần lượt là:
Hướng dẫn giải
Trang 14Hướng dẫn giải
Trang 154 Một cửa hàng có 51kg táo, đã bán 26kg táo Hỏi cửa hàng đó còn
lại bao nhiêu ki-lô-gam táo?
Có : 51 kg táo Số kg táo còn lại là:
– ?
Trang 163 Đặt tính rồi tính hiệu, biết số bị trừ và số trừ lần lượt là
Hướng dẫn giải
4 Có 12 quyển vở, trong đó có 6 quyển vở bìa đỏ, còn lại bìa xanh
Hỏi có mấy quyển bìa xanh ?
Số quyển vở bìa xanh là:
Trang 17Đáp số: 4 quyển vở.
2 Đặt tính rồi tính hiệu, biết số bị trừ và số trừ lần lượt là:
Hướng dẫn giải
Hòa có : 22 nhãn vở Số nhãn vở Hòa còn lại là:
Trang 18Hòa cho bạn : 9 nhãn vở 22 – 9 = 13 (nhãn vở)Hòa còn lại : … nhãn vở ? Đáp số: 13 nhãn vở.
2 Đặt tính rồi tính hiệu, biết số bị trừ và số trừ lần lượt là:
a) 72 và 27 b) 82 và 38 c) 92 và 55
Hướng dẫn giải
– –
– –
–
– –
– –
–
– –
– –
–
– –
– –
–
Trang 19a) 72 b) 82 c) 92
3 Đội Hai trồng được 92 cây, đội Một trồng được ít hơn đội Hai 38 cây.
Hỏi đội Một trồng được bao nhiêu cây?
Đội Hai trồng : 92 cây Số cây đội Một trồng được là:
Đội Một trồng ít hơn đội Hai : 38 cây 92 – 38 = 54 (cây)
Đội Một trồng : … cây ? Đáp số: 54 cây
Trang 20Số con gà có là:
42 – 18 = 24 (con)
Đáp số: 24 con
5 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Có bao nhiêu hình tam giác?
A Có 7 hình tam giác
B Có 8 hình tam giác
C Có 9 hình tam giác
D Có 10 hình tam giác
Hướng dẫn giải
D Có 10 hình tam giác
Thỏ:
Trang 21Hướng dẫn giải
4 a) Vẽ đoạn thẳng AB và đoạn thẳng CD.
Trang 22b) Đoạn thẳng AB và đoạn thẳng CD cắt
nhau tại một điểm Hãy ghi tên điểm đó
Hướng dẫn giải
a) Vẽ đoạn thẳng AB và đoạn thẳng CD
b) Đoạn thẳng AB và đoạn thẳng CD cắt
nhau tại một điểm I
Trang 233 Đặt tính rồi tính hiệu, biết số bị trừ và số trừ lần lượt là:
Hướng dẫn giải
Hướng dẫn giải
Số xe đạp còn lại ở cửa hàng là:
13 – 6 = 7 (xe đạp)Đáp số: 7 xe đạp
Trang 24Hướng dẫn giải
2 Đặt tính rồi tính hiệu, biết số bị trừ và số trừ lần lượt là:
Hướng dẫn giải
4 Hãy vẽ 9 chấm tròn trên hai đoạn thẳng cắt nhau, sao cho mỗi đoạn
thẳng đều có 5 chấm tròn
Hướng dẫn giải
Vẽ 9 dấu chấm tròn trên hai
đường thẳng cắt nhau, mỗi
đường thẳng đều có 5 chấm tròn
–
Trang 252 Đặt tính rồi tính hiệu, biết số bị trừ và số trừ lần lượt là:
Hướng dẫn giải
Trang 264 Vẽ hình (theo mẫu):
Hướng dẫn giải
Trang 274 Cô giáo có 63 quyển vở, cô đã phát cho học sinh 48 quyển vở Hỏi
cô giáo còn lại bao nhiêu quyển vở ?
Số quyển vở cô giáo còn lại là:
63 – 48 = 15 (quyển)Đáp số: 15 quyển
5 Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng:
4326
…Kết quả của phép tính trên là:
48 quyển Đã phát:
? quyển
–
Trang 28Kết quả của phép tính trên là:
Trang 29§39 14 TRỪ ĐI MỘT SỐ: 14 – 8
3 Đặt tính rồi tính hiệu, biết số bị trừ và số trừ lần lượt là:
Hướng dẫn giải
Trang 30a) 14 b) 14 c) 12
4 Một cửa hàng có 14 quạt điện, đã bán 6 quạt điện Hỏi cửa hàng đó
còn lại mấy quạt điện ?
Cửa hàng có : 14 quạt điện Số quạt điện cửa hàng còn lại là:Đã bán : 6 quạt điện 14 – 6 = 8 (quạt)
Còn lại : … quạt điện ? Đáp số: 8 quạt
2 Đặt tính rồi tính hiệu, biết số bị trừ và số trừ lần lượt là:
Trang 31Hướng dẫn giải
3 Nhà bạn Hà nuôi 34 con gà, nhà bạn Ly nuôi ít hơn nhà bạn Hà 9
con gà Hỏi nhà bạn Ly nuôi bao nhiêu con gà?
Nhà Hà nuôi : 34 con gà Số con gà nhà Ly nuôi được là:Nhà Ly nuôi ít hơn : 9 con gà 34 – 9 = 25 (con gà)Nhà Ly nuôi : … con gà ? Đáp số: 25 con gà
Trang 32Hướng dẫn giải
2 Đặt tính rồi tính hiệu, biết số bị trừ và số trừ lần lượt là:
Hướng dẫn giải
3 Mảnh vải màu xanh dài 34dm, mảnh vải màu tím ngắn hơn mảnh
vải màu xanh 15dm Hỏi mảnh vải màu tím dài bao nhiêu đề-xi-mét?
Mảnh vải màu tím dài là:
34 – 15 = 19 (dm)Đáp số: 19dm
4 Vẽ hình theo mẫu rồi tô màu vào các hình đó
Hướng dẫn giải
Trang 34Hướng dẫn giải
a) x – 24 = 34 b) x + 18 = 60 c) 25 + x = 84
4 Một cửa hàng đồ chơi có 84 ô tô và máy bay, trong đó có 45 ô tô
Hỏi cửa hàng đó có bao nhiêu máy bay ?
Số máy bay có trong cửa hàng là:
84 – 45 = 39 máy bayĐáp số: 39 máy bay
5 Vẽ hình theo mẫu rồi tô màu vào các hình đó:
Hướng dẫn giải
Trang 35§42 15, 16, 17, 18 TRỪ ĐI MỘT SỐ
Trang 36Hướng dẫn giải
Trang 373 Vẽ hình theo mẫu rồi tô màu vào hình đó:
Hướng dẫn giải
Trang 38Hướng dẫn giải
3 Năm nay bà 65 tuổi, mẹ kém bà 27 tuổi Hỏi năm nay mẹ bao nhiêu tuổi?
Bà : 65 tuổi Số tuổi của mẹ năm nay là:
Mẹ kém bà : 27 tuổi 65 – 27 = 38 (tuổi)
Trang 394 Mẹ vắt được 50l sữa bò, chị vắt được ít hơn mẹ 18l sữa bò Hỏi chị
vắt được bao nhiêu lít sữa bò?
43
Trang 40Tóm tắt Hướng dẫn giải
Mẹ vắt : 50l sữa Số lít sữa bò chị vắt được là:
Chị vắt ít hơn mẹ : 18l sữa 50 – 18 = 32 (l)
Chị vắt : … lít sữa? Đáp số: 32l sữa bò.
5 Xếp 4 hình tam giác thành hình cánh quạt:
Hướng dẫn giải
Trang 42Hướng dẫn giải
Trang 434 Thùng to có 45kg đường, thùng bé có ít hơn thùng to 6kg đường Hỏi
thùng bé có bao nhiêu kg đường ?
Thùng to : 45kg Số kg đường của thùng bé là:Thùng bé ít hơn thùng to : 6kg 45 – 6 = 39 (kg)
Thùng bé : … kg ? Đáp số: 39kg
5 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Đoạn thẳng MN dài khoảng mấy xăng-ti-mét?
Hướng dẫn giải
Đoạn thẳng MN dài khoảng 9cm
Trang 44§46 100 TRỪ ĐI MỘT SỐ
Hướng dẫn giải
Nhẩm : 10 chục – 7 chục= 3 chục
3 Một cửa hàng buổi sáng bán được 100 hộp sữa, buổi chiều bán được
ít hơn buổi sáng 24 hộp sữa Hỏi buổi chiều cửa hàng đó bán được bao nhiêu hộp sữa?
Buổi sáng bán : 100 hộp sữa Buổi chiều cửa hàng bán được là:Buổi chiều ít hơn : 24 hộp 100 – 24 = 76 (hộp sữa)
Buổi chiều bán :… hộp sữa? Đáp số: 76 hộp sữa
Trang 453 Một bến xe có 35 ô tô, sau khi một số ô tô rời bến, trong bến còn lại
10 ô tô Hỏi có bao nhiêu ô tô đã rời bến?
Bến xe có : 35 ô tô Số ô tô rời bến là:
Còn lại : 10 ô tô 35 – 10 = 25 (ô tô)
Rời bến : … ôtô? Đáp số: 25 ôtô
49
Trang 46§48 ĐƯỜNG THẲNG
1 Vẽ các đoạn thẳng như hình dưới đây Dùng thước thẳng và bút kéo
dài các đoạn thẳng về hai phía để được đường thẳng, rồi ghi tên cácđường thẳng đó:
D
Trang 484 Vẽ đường thẳng:
c) Đi qua hai trong ba điểm A, B, C
Hướng dẫn giải
a) Đường thẳng đi qua hai điểm M, N b) Đường thẳng đi qua O
c) Đường thẳng đi qua hai trong ba điểm A, B, C
Trang 495 Băng giấy màu đỏ dài 65cm, băng giấy màu xanh ngắn hơn băng
giấy màu đỏ 17cm Hỏi băng giấy màu xanh dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
Màu đỏ : 65cm Độ dài của băng giấy màu xanh là:
Màu xanh ngắn hơn :17cm 65 – 17 = 48 (cm)
53
Trang 50Màu xanh : … cm? Đáp số: 48cm
§49 NGÀY, GIỜ
1 Số ?
Hướng dẫn giải
– Em tập thể dục lúc 6 giờ sáng
– Mẹ em đi làm về lúc 12 giờ trưa
– Em chơi bóng lúc 5 giờ chiều
– Lúc 7 giờ tối em xem phim truyền hình
– Lúc 10 giờ đêm em đang ngủ
2 Đồng hồ nào chỉ thời gian thích hợp với giờ ghi trong tranh?
Em tập thể dục lúc
Lúc giờ tối em xem
phim truyền hình Lúc giờ đêm em đang ngủ.
Trang 51Hướng dẫn giải
– Tranh 1 thích hợp với đồng hồ C
– Tranh 2 thích hợp với đồng hồ D
– Tranh 3 thích hợp với đồng hồ B
– Tranh 4 thích hợp với đồng hồ A
3 Viết tiếp vào chỗ chấm (theo mẫu):
Hướng dẫn giải
20 giờ hay 8 giờ tối
55
Em đọc truyện lúc 8 giờ tối
Em chơithả diềulúc 17 giờ
Em vào học lúc 7 giờ
sáng
15 giờ hay 3 giờ chiều 20 giờ hay giờ tối
Em ngủ lúc 10 giờ đêm
Trang 52§50 THỰC HÀNH XEM ĐỒNG HỒ
1 Đồng hồ nào chỉ thời gian thích hợp với giờ ghi trong tranh?
Hướng dẫn giải
– Tranh 1 thích hợp với đồng hồ B
– Tranh 2 thích hợp với đồng hồ A
– Tranh 3 thích hợp với đồng hồ D
– Tranh 4 thích hợp với đồng hồ C
2 Câu nào đúng? Câu nào sai?
Hướng dẫn giải
– Câu b), câu d) và câu e) đúng
– Câu a), câu c) và câu g) sai
Buổi tối An xem phim lúc 20 giờ.
17 giờ
An đá bóng.
a) Đi học đúng giờ
b) Đi học muộn giờ c) Cửa hàng đã mở cửa.d) Cửa hàng đóng cửa e) Lan tập đàn lúc 20 giờ.g) Lan tập đàn lúc 8 giờ
Trang 533 Quay kim trên mặt đồng hồ để đồng hồ chỉ:
Hướng dẫn giải
– 8 giờ: Quay kim ngắn (kim giờ) đến số 8, kim dài (kim phút) đếnsố 12, đồng hồ chỉ 8 giờ
– 11 giờ: Quay kim ngắn (kim giờ) đến số 11, kim dài (kim phút)đến số 12, đồng hồ chỉ 11 giờ
– 14 giờ: Quay kim ngắn (kim giờ) đến số 2, kim dài (kim phút) đếnsố 12, đồng hồ chỉ 2 giờ chiều
– 18 giờ: Quay kim ngắn (kim giờ) đến số 6, kim dài (kim phút) đếnsố 12, đồng hồ chỉ 6 giờ chiều
– 23 giờ: Quay kim ngắn (kim giờ) đến số 11, kim dài (kim phút)đến số 12, đồng hồ chỉ 11 giờ đêm
Hướng dẫn giải
Ngày bảy tháng mười một Ngày 7 tháng 11Ngày mười lăm tháng mười một Ngày 15 tháng 11Ngày hai mươi tháng mười một Ngày 20 tháng 11Ngày ba mươi tháng mười một Ngày 30 tháng 11
57
Trang 542 a) Nêu tiếp các ngày còn thiếu trong tờ lịch tháng 12.
Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
Tháng 12 có 31 ngày
b) Xem tờ lịch rồi cho biết
Ngày 22 tháng 12 là thứ mấy? Ngày 25 tháng 12 là thứ mấy?
Trong tháng 12 có mấy ngày chủ nhật? Đó là các nào?
Tuần này, thứ sáu là ngày 19 tháng 12 Tuần sau, thứ sáu là ngày nào?
Hướng dẫn giải
Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
Tháng 12 có 31 ngày
b) Xem tờ lịch rồi cho biết:
– Ngày 22 tháng 12 là thứ hai Ngày 25 tháng 12 là thứ năm
– Trong tháng 12 có bốn ngày chủ nhật Đó là các ngày 7, 14, 21, 28
– Tuần này, thứ sáu là ngày 19 tháng 12 tuần sau, thứ sáu là ngày 26
* * *
12
12
Trang 55§52 THỰC HÀNH XEM LỊCH
1 Nêu tiếp các ngày còn thiếu trong tờ lịch tháng 1:
Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
Tháng 1 có 31 ngày
Hướng dẫn giải
Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
2 Đây là tờ lịch tháng 4
Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
Tháng 4 có 30 ngày
Xem tờ lịch trên rồi cho biết
– Các ngày thứ sáu trong tháng 4 là các ngày nào?
– Thứ ba tuần này là ngày 20 tháng 4 Thứ ba tuần trước là ngày nào?Thứ ba tuần sau là ngày nào?
– Ngày 30 tháng 4 là ngày thứ mấy?
59
1
1
4
Trang 56Hướng dẫn giải
– Các ngày thứ sáu trong tháng 4 là các ngày 2, 9, 16, 23, 30
– Thứ ba tuần này là ngày 20 tháng 4 Thứ ba tuần trước là ngày 13.Thứ ba tuần sau là ngày27
– Ngày 30 tháng 4 là ngày thứ sáu
* * *
LUYỆN TẬP CHUNG
1 Đồng hồ nào ứng với mỗi câu sau?
a) Em tưới cây lúc 5 giờ chiều
b) Em đang học ở trường lúc 8 giờ sáng
c) Cả nhà em ăn cơm lúc 6 giờ chiều
d) Em đi ngủ lúc 21 giờ
Hướng dẫn giải
a) Đồng hồ D
b) Đồng hồ A
c) Đồng hồ C
d) Đồng hồ B
2 a) Nêu tiếp các ngày còn thiếu trong tờ lịch tháng 5
Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
Trang 57b) Xem tờ lịch trên rồi cho biết
– Ngày 1 tháng 5 là ngày thứ mấy?
– Các ngày thứ bảy trong tháng 5 là ngày nào?
– Thứ tư tuần này là ngày 12 tháng 5 Thứ tư tuần trước là ngày nào?Thứ tư tuần sau là ngày nào?
Hướng dẫn giải
Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
Tháng 5 có 31 ngày
b) Xem tờ lịch trên rồi cho biết:
– Ngày 1 tháng 5 là ngày thứ bảy
– Các ngày thứ bảy trong tháng 5 là ngày 1, 8, 15, 22, 29
– Thứ tư tuần này là ngày 12 tháng 5 Thư tư tuần trước là ngày 5.Thứ tư tuần sau là ngày 19
3 Quay kim trên mặt đồng hồ để đồng hồ chỉ:
8 giờ sáng; 2 giờ chiều; 9 giờ tối
Hướng dẫn giải
– 8 giờ sáng: Quay kim ngắn (kim giờ), đến số 8, kim dài (kim phút) đến số 12
– 2 giờ chiều: Quay kim ngắn (kim giờ) qua số 12 đến số 2, kim dài (kim phút) đến số 12, đồng hồ chỉ 2 giờ chiều
– 9 giờ tối: Quay kim ngắn (kim giờ) đến số 9, kim dài (kim phút)đến số 12, đồng hồ chỉ 9 giờ chiều
– 20 giờ: Quay kim ngắn (kim giờ) đến số 8, kim dài (kim phút) đếnsố 12, đồng hồ chỉ 20 giờ
– 21 giờ: Quay kim ngắn (kim giờ) đến số 9, kim dài (kim phút) đếnsố 12, đồng hồ chỉ 21 giờ
61
5
Trang 58– 14 giờ: Quay kim ngắn (kim giờ) đến số 2, kim dài (kim phút) đếnsố 12, đồng hồ chỉ 14 giờ.
Trang 594 Lớp 2A trồng được 48 cây, lớp 2B trồng được nhiều hơn lớp 2A 12
cây Hỏi lớp 2B trồng được bao nhiêu cây ?
Lớp 2A : 48 cây Lớp 2B trồng được số cây là:Lớp 2B nhiều hơn : 12 cây 48 + 12 = 60 (cây)
Trang 60Hướng dẫn giải
4 Thùng lớn đựng được 60l nước, thùng bé đựng được ít hơn thùng lớn
22l nước Hỏi thùng bé đựng được bao nhiêu lít nước?
Thùng lớn : 60l nước Thùng bé đựng được số lít nước là:
Thùng bé ít hơn : 22l nước 60 – 22 = 38 (lít)
Trang 61Thùng bé : … l nước? Đáp số: 38 lít.
5 Viết phép cộng có tổng bằng số hạng:
Hướng dẫn giải
Trang 625 Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng:
Số hình tứ giác trong hình vẽ:
A 1
B 2
C 3
D 4
Hướng dẫn giải
Số hình tứ giác trong hình vẽ:
Trang 63§56 ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC
1 Mỗi hình dưới đây là hình gì?
g) Hình vuông (đây là hình vuông đặt lệch đi)
2 a) Vẽ đoạn thẳng có độ dài 8cm.
b) Vẽ đoạn thẳng có độ dài 1dm
Hướng dẫn giải
a)
678cm
Trang 643 Nêu tên ba điểm thẳng hàng (dùng thước thẳng để kiểm tra).
Hướng dẫn giải
Ba điểm thẳng hàng là: A, B, E ; D, B, I ; D, E, C
4 Vẽ hình (theo mẫu):
(Học sinh tự giải)
* * *
§57 ÔN TẬP VỀ ĐO LƯỜNG
1 a) Con vịt cân nặng mấy ki-lô-gam?
b) Gói đường cân nặng mấy-ki-gam?
c) Lan cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
Trang 65Hướng dẫn giải
a) Con vịt cân nặng 3kg
b) Gói đường cân nặng 4kg
c) Lan cân nặng 30kg
2 Xem lịch rồi cho biết:
c) Tháng 12 có bao nhiêungày? Có mấy ngày chủnhật? Có mấy ngày thứbảy? Em được nghỉ cácngày chủ nhật và các ngàythứ bảy, như vậy trongtháng 12 em được nghỉ baonhiêu ngày ?
Đường
10
11
12