1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

giải bài tập Toán 2 tập 1 phần 1

59 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giải bài tập Toán 2 tập 1 phần 1
Trường học Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán tiểu học
Thể loại Sách giáo khoa
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 59
Dung lượng 2,47 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu giúp các em ôn tập và rèn luyện kỹ năng Toán Lớp 2 từ tiết 1 đến tiết 25. Sử dụng cho chương trình giao dục phổ thông cũ đại trà. Hy vọng tài liệu sẽ giúp ích các em học sinh và các bạn. Trong lúc biên soạn không thể tránh khỏi những thiếu sót mong các bạn thông cảm. "Tác giả"

Trang 1

§1 ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100

1 a) Nêu tiếp các số có một chữ số

b) Viết số bé nhất có một chữ số

c) Viết số lớn nhất có một chữ số

Hướng dẫn giải

a) Nêu tiếp các số có một chữ số

b) Số bé nhất có một chữ số là: 0

c) Số lớn nhất có một chữ số là: 9

2 a) Nêu tiếp các số có hai chữ số

b) Viết số bé nhất có 2 chữ số

c) Viết số lớn nhất có 2 chữ số

Trang 2

Hướng dẫn giải

a) Viết tiếp các số có hai chữ số

b) Số bé nhất có 2 chữ số là: 10

c) Số lớn nhất có 2 chữ số là: 99

3 a) Viết số liền sau của 39 b) Viết số liền trước của 90c) Viết số liền trước của 99 d) Viết số liền sau của 99

Hướng dẫn giải

a) Số liền sau của 39 là 40 b) Số liền trước của 90 là 89c) Số liền trước của 99 là 98 d) Số liền sau của 99 là 100

* * *

6

Trang 3

§2 ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 (tiếp theo)

1 Viết (theo mẫu)

Hướng dẫn giải

2 Viết các số 57, 98, 61, 88, 74, 47 (theo mẫu): 57 = 50 + 7

Hướng dẫn giải

Trang 4

4 Viết các số 33, 54, 45, 28

a) Theo thứ tự từ bé đến lớn b) Theo thứ tự từ lớn đến bé

Hướng dẫn giải

Viết các số 33, 54, 45, 28

a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: 28, 33, 45, 54

b) Theo thứ tự từ lớn đến bé: 54, 45, 33, 28

5 Viết số thích hợp vào ô trống, biết các số đó là: 98, 76, 67, 93, 84.

Hướng dẫn giải

67

76

Trang 5

§3 SỐ HẠNG TỔNG

1 Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu)

2 Đặt tính rồi tính (theo mẫu), biết

a) Các số hạng là 42 và 36

b) Các số hạng là 53 và 22

c) Các số hạng là 30 và 28

d) Các số hạng là 9 và 20

Hướng dẫn giải

3 Một cửa hàng buổi sáng bán được 12 xe đạp, buổi chiều bán được 20

xe đạp Hỏi hai buổi của hàng bán được tất cả bao nhiêu xe đạp?

Tóm tắt

Buổi sáng : 12 xe đạp

Buổi chiều : 20 xe đạp

Hai buổi : … xe đạp?

Hướng dẫn giải

Cả hai buổi cửa hàng bán được là:

Trang 6

3 Đặt tính rồi tính tổng, biết các số hạng là

a) 43 và 25 b) 20 và 68 c) 5 và 21

Hướng dẫn giải

4 Trong thư viện có 25 học sinh nam và 32 học sinh nữ Hỏi có tất cả

bao nhiêu học sinh đang ở trong thư viện?

Tóm tắt

Có : 25 học sinh nam

: 35 học sinh nữ

Hướng dẫn giải

Số học sinh đang ở trong thư viện là:

25 + 32 = 57 (học sinh)10

++

Trang 7

Thư viện có: …học sinh ? Đáp số: 57 học sinh

5 Điền chữ số thích hợp vào ô trống:

1 Quan sát hình vẽ và trả lời các câu hỏi

a) Điền bé hơn hoặc lớn hơn vào chỗ chấm nào cho thích hợp?

– Độ dài đoạn thẳng AB ……… 1dm

– Độ dài đoạn thẳng CD……… 1dm

b) Điền ngắn hơn hoặc dài hơn vào chỗ chấm nào cho thích hợp?

– Đoạn thẳng AB ……… đoạn thẳng CD

– Đoạn thẳng CD ……… đoạn thẳng AB

Hướng dẫn giải

– Độ dài đoạn thẳng AB lớn hơn 1dm

++

Trang 8

– Độ dài đoạn thẳng CD bé hơn 1dm.

– Đoạn thẳng AB dài hơn đoạn thẳng CD

– Đoạn thẳng CD ngắn hơn đoạn thẳng AB

3 Không dùng thước đo, hãy ước lượng độ dài của mỗi đoạn thẳng rồi

ghi số thích hợp vào chỗ chấm

Hướng dẫn giải

Trang 9

LUYỆN TẬP

b) Tìm trên thước thẳng vạch chỉ 1dm

c) Vẽ đoạn thẳng AB dài 1dm

Hướng dẫn giải

b) Học sinh tự tìm trên thước của mình (xem hình vẽ)

c) Vẽ đoạn thẳng AB dài 1dm:

2 a) Tìm trên thước thẳng vạch chỉ 2dm.

Hướng dẫn giải

a) Học sinh tự tìm trên thước của mình (xem hình bài 1)

Trang 10

a) 1dm = 10cm 3dm = 30cm 8dm = 80cm

4 Điền cm hoặc dm vào chỗ chấm thích hợp

Độ dài cây bút chì là

16

Độ dài một bước chân Bé Phương cao của Khoa là 30 12

Độ dài một gang tay

của mẹ là 2

Hướng dẫn giải

– Độ dài cái bút chì là 16cm

– Độ dài một gang tay của mẹ là 2dm

– Độ dài bước chân của Khoa là 30cm

– Bé Phương cao 12dm

* * *

14

Trang 11

§5 SỐ BỊ TRỪ SỐ TRỪ HIỆU

1 Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu)

2.Đặt tính rồi tính hiệu (theo mẫu), biết

a) Số bị trừ là 79, số trừ là 25  

b) Số bị trừ là 38, số trừ là 12

c) Số bị trừ là 67, số trừ là 33

d) Số bị trừ là 55, số trừ là 22

Hướng dẫn giải

3 Một sợi dây dài 8dm, cắt đi một đoạn dài 3dm Hỏi đoạn dây còn lại

dài mấy đề-xi-mét?

Tóm tắt

Sợi dây dài : 8dm

Cắt đi : 3dm

Còn lại : …dm ?

Hướng dẫn giải

Độ dài đoạn dây còn lại là:

Trang 12

3 Đặt tính rồi tính hiệu, biết số bị trừ và số trừ lần lượt là:

Hướng dẫn giải

4 Từ mảnh vải dài 9dm, cắt ra 5dm để may túi Hỏi mảnh vải còn lại

dài mấy đề-xi-mét?

16

Trang 13

5 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

Trong kho có 84 cái ghế, đã lấy ra 24 cái ghế Hỏi trong kho còn lại bao nhiêu cái ghế?

A 24 cái ghế B 48 cái ghế C 60 cái ghế D 64 cái ghế

Hướng dẫn giải

A 24 cái ghế B 48 cái ghế C 60 cái ghế D 64 cái ghế

* * *

LUYỆN TẬP CHUNG

1 Viết các số:

a) Từ 40 đến 50; b) Từ 68 đến 74; c) Tròn chục và bé hơn 50

Hướng dẫn giải

a) Từ 40 đến 50: 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50

b) Từ 68 đến 74: 68, 69, 70, 71, 72, 73, 74

c) Tròn chục và bé hơn 50: 40, 30, 20, 10

2 Viết:

a) Số liền sau của 59 b) Số liền sau của 99

c) Số liền trước của 89 d) Số liền trước của 1

e) Số lớn hơn 74 và bé hơn 76 g) Số lớn hơn 86 và bé hơn 89

Hướng dẫn giải

a) Số liền sau của 59 là 60 b) Số liền sau của 99 là100

c) Số liền trước của 89 là 88 d) Số liền trước của 1 là 0

Trang 14

e) Số lớn hơn 74 và bé hơn 76 là 75 g) Số lớn hơn 86 và bé hơn 89 là 87, 88.

4 Lớp 2A có 18 học sinh đang tập hát, lớp 2B có 21 học sinh đang tập

hát Hỏi cả hai lớp có bao nhiêu học sinh đang tập hát?

Tóm tắt

Lớp 2A : 18 học sinh

Lớp 2B : 21 học sinh

Cả hai lớp : …học sinh ?

Hướng dẫn giải

Cả hai lớp có số học sinh đang tập hát là:

18 + 21 = 39 (học sinh)

Đáp số : 39 học sinh

LUYỆN TẬP CHUNG18

Trang 15

1 Viết các số 25, 62, 99, 87, 39, 85, theo mẫu:

Hướng dẫn giải

2 Viết số thích hợp vào ô trống:

Hướng dẫn giải

4 Mẹ và chị hái được 85 quả cam, mẹ hái được 44 quả cam Hỏi chị

hái được bao nhiêu quả cam?

Tóm tắt

Mẹ và chị : 85 quả cam

Mẹ hái : 44 quả cam

Hướng dẫn giải

Số quả cam chị hái được là:

Trang 16

Chị hái : … quả cam? Đáp số: 41 quả cam.

Hướng dẫn giải

* * *

§6 PHÉP CỘNG CÓ TỔNG BẰNG 10

1 Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

Trang 17

4 Đồng hồ chỉ mấy giờ?

Hướng dẫn giải

– Đồng hồ A chỉ 7 giờ

– Đồng hồ B chỉ 5 giờ

– Đồng hồ C chỉ 10 giờ

* * *

Trang 18

2 Nhà bạn Mai nuôi 22 con gà, nhà bạn Lan nuôi 18 con gà Hỏi hai

nhà nuôi được tất cả bao nhiêu con gà?

Tóm tắt

Mai : 22 con gà

Lan : 18 con gà

Hai nhà : … con gà?

Hướng dẫn giải

Số con gà cả hai nhà nuôi là:

22 + 18 = 40 (con gà)

Đáp số: 40 con gà

3 Viết 5 phép cộng có tổng bằng 20 theo mẫu

++

Trang 19

4 Một lớp học có 14 học sinh nữ và 16 học sinh nam Hỏi lớp học đó

có tất cả bao nhiêu học sinh?

Tóm tắt

Nữ : 14 học sinh

Nam : 16 học sinh

Có tất cả : …học sinh?

Hướng dẫn giải

Số học sinh lớp học đó có là:

14 + 16 = 30 (học sinh) Đáp số : 30 học sinh

+

Trang 20

5 Số ?

Đoạn thẳng AB dài … cm hoặc …dm

Hướng dẫn giải

Đoạn thẳng AB dài 10cm hoặc 1dm

++

+

Trang 21

Hướng dẫn giải

4 Trong vườn có 9 cây táo, mẹ trồng thêm 6 cây táo nữa Hỏi trong

vườn đó có tất cả bao nhiêu cây táo?

Tóm tắt

Có : 9 cây táo

Thêm : 6 cây

Có tất cả: …cây?

Hướng dẫn giải

Tổng số cây trong vườn là:

++

+

Trang 22

2 Đặt tính rồi tính tổng, biết các số hạng là:

Hướng dẫn giải

3 Nối các điểm để có hình vuông

Hướng dẫn giải

Nối các điểm A, B, C, D ta được một hình vuông thứ nhất ABCD.Nối các điểm M, N, P, Q ta được một hình vuông thứ hai MNPQ

* * *

26

C D

B

C D

A

Q

Trang 23

3 Lớp 2A có 29 học sinh, lớp 2B có 25 học sinh Hỏi cả hai lớp có bao

nhiêu học sinh ?

Tóm tắt

Lớp 2A : 29 học sinh

Hướng dẫn giải

Số học sinh của cả hai lớp là:

Trang 24

Lớp 2B : 25 học sinh

Cả hai lớp : học sinh?

Trang 25

4 Trong sân có 19 con gà trống và 25 con gà mái Hỏi trong sân có tất

cả bao nhiêu con gà?

Tóm tắt

Gà trống : 19 con

Gà mái : 25 con

Tất cả : con gà?

Hướng dẫn giải

Trong sân có tất cả là:

19 + 25 = 44 (con gà)

Đáp số: 44 con gà

5 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

Trên hình vẽ có mấy đoạn thẳng ? A 3 đoạn thẳng

Bắt đầu từ điểm M có 3 đoạn thẳng: MO, MP, MN

Bắt đầu từ O có 2 đoạn thẳng: OP, ON

Bắt đầu từ P có 1 đoạn thẳng: PN

Vậy tất cả có: 3 + 2 + 1 = 6 (đoạnï thẳng) Do đó phải khoanh vào D

Trang 26

* * *

30

Trang 27

§11 8 CỘNG VỚI MỘT SỐ: 8 + 5

++

++

Trang 28

4 Hà có 8 con tem, Mai có 7 con tem.

Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu con tem ?

Tóm tắt

Hà có : 8 con tem

Mai có : 7 con tem

Cả hai bạn có : … con tem?

Hướng dẫn giải

Số con tem của cả hai bạn có là:

++

+

++

+

Trang 29

2 Mỗi số 51, 43, 47, 25 là kết quả của phép tính nào?

Hướng dẫn giải

3 Có 18 con gà và 5 con vịt Hỏi cả gà và vịt có bao nhiêu con?

Tóm tắt

Gà : 18 con

Vịt : 5 con

Tất cả : con?

Hướng dẫn giải

Số con gà và vịt có tất cả là:

18 + 5 = 23 (con)

Đáp số: 23 con

4 Vẽ đoạn thẳng có độ dài 5cm.

Hướng dẫn giải

Dùng thước có chia khoảng để vẽ đoạn thẳng có độ dài 5cm

Trang 31

3 Đoạn thẳng AB dài 28dm, đoạn

thẳng BC dài 34dm Con kiến bò

đi từ A đến C phải đi hết đoạn

đường dài bao nhiêu đề-xi-mét?

Hướng dẫn giải

Con kiến phải đi đoạn đường dài là:

Trang 32

3 Giải bài toán theo tóm tắt sau:

Gói kẹo chanh : 28 cái

Gói kẹo dừa : 26 cái

Cả hai gói : cái ?

Hướng dẫn giải

Cả hai gói kẹo có:

28 + 26 = 54 (cái)

Đáp số: 54 cái kẹo

4 Số ?

Hướng dẫn giải

5 Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng: 28 + 4 = ?

4837

28

Trang 33

§14 HÌNH CHỮ NHẬT HÌNH TỨ GIÁC

1 Dùng thước và bút nối các điểm để có

a) Hình chữ nhật b) Hình tứ giác

Đọc tên các hình trên

Hướng dẫn giải

a) Hình chữ nhật b) Hình tứ giác

2 Trong mỗi hình dưới đây có mấy hình tứ giác?

P Q

C D E

P Q

Trang 34

3 Kẻ thêm một đoạn thẳng trong hình sau để được:

a) Một hình chữ nhật và một hình tam giác b) Ba hình tứ giác

Hướng dẫn giải

a) Một hình chữ nhật và một hình tam giác b) Ba hình tứ giác

* * *

§15 BÀI TOÁN VỀ NHIỀU HƠN

1 Hòa có 4 bông hoa, Bình có nhiều hơn hòa 2 bông hoa Hỏi Bình có

mấy bông hoa?

Tóm tắt

Hòa có : 4 bông hoa

Bình nhiều hơn Hòa : 2 bông hoa

Bình có : … bông hoa ?

Hướng dẫn giải

Số bông hoa Bình có là:

4 + 2 = 6 (bông hoa)

Đáp số: 6 bông hoa

2 Nam có 10 viên bi, Bảo có nhiều hơn Nam 5 viên bi Hỏi Bảo có bao

nhiêu viên bi?

Tóm tắt

Nam có : 10 viên bi

Bảo có nhiều hơn : 5 viên bi

Bảo có : … viên bi?

Hướng dẫn giải

Số viên bi Bảo có là:

10 + 5 = 15 (viên bi)

Đáp số : 15 viên bi.38

Trang 35

3 Mận cao 95cm, Đào cao hơn Mận 3cm Hỏi Đào cao bao nhiêu xăng-ti-mét?

Tóm tắt

Đào cao hơn Mận : 3cm

Hướng dẫn giải

Chiều cao của Đào là:

Hướng dẫn giải

Số bút chì có trong hộp là:

6 + 2 = 8 (bút chì)

Đáp số: 8 bút chì

2 Giải bài toán theo tóm tắt sau:

Bình nhiều hơn An : 3 bưu ảnh

Hướng dẫn giải

Số bưu ảnh Bình có là:

11 + 3 = 14 (bưu ảnh)Đáp số: 14 bưu ảnh

Trang 36

3 Giải bài toán theo tóm tắt sau:

Hướng dẫn giải

Số người đội 2 có là:

15 + 2 = 17 (người)Đáp số: 17 người

4 Đoạn thẳng AB dài 10cm, đoạn thẳng CD dài hơn đoạn thẳng AB 2cm.

a) Hỏi đoạn thẳng CD dài bao nhiêu xăng-ti-mét?

b) Vẽ đoạn thẳng CD

Hướng dẫn giải

a) Đoạn thẳng CD dài là: 10 + 2 = 12 (cm)

b) Vẽ đoạn thẳng CD là:

Đội 2:

Trang 37

Hướng dẫn giải

Số tuổi của anh là:

7 + 5 = 12 (tuổi)

Đáp số:12 tuổi

5 Điền dấu (+) hoặc trừ (–) vào chỗ chấm để được kết quả đúng

Trang 38

+

++

++

+

Trang 39

3 Giải bài toán theo tóm tắt sau:

Hướng dẫn giải

Chiều dài của đoạn thẳng AB là:

17 + 8 = 25 (cm)Đáp số: 25cm

4 Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng.

Số hình chữ nhật có trong hình vẽ là:

Hướng dẫn giải

Số hình chữ nhật có trong hình vẽ là:

B

++

++

+

Trang 40

Đội có : người?

Hướng dẫn giải

Số người của đội trồng rừng là:

27 + 18 = 45 (người)

Đáp số: 45 người

4 Điền chữ số thích hợp vào ô trống:

++

+

+

Trang 41

Thúng cam có : 28 quả

Thúng quýt có : 37 quả

Cả hai thúng có: … quả?

Trang 42

Hướng dẫn giải

Cả hai thúng có số quả là:

28 + 37 = 65 (quả)Đáp số: 65 quả

5 Nối kết quả phép tính nào có thể điền vào ô trống?

Hướng dẫn giải

Trang 43

§19 BÀI TOÁN VỀ ÍT HƠN

1 Vườn nhà Mai có 17 cây cam, vườn nhà Hoa có ít hơn vườn nhà Mai

7 cây cam Hỏi vườn nhà Hoa có mấy cây cam?

Hướng dẫn giải

Tóm tắt

Vườn nhà Mai:

Vườn nhà Hoa:

Số cây cam vườn nhà Hoa có là:

17 – 7 = 10 (cây)

Đáp số: 10 cây

2 An cao 95cm, Bình thấp hơn An 5cm

Hỏi Bình cao bao nhiêu xăng-ti-mét?

Hướng dẫn giải

Chiều cao của Bình là:

95 – 5cm = 90 (cm)

Đáp số: 90cm

3 Lớp 2A có 15 học sinh nữ, số học sinh nam của lớp ít hơn số học sinh

nữ 3 bạn Hỏi lớp 2A có bao nhiêu học sinh nam?

Tóm tắt

Lớp 2A có : 15 học sinh nữ

Nam ít hơn nữ : 3 bạn

Lớp 2A có : … học sinh nam?

Hướng dẫn giải

Số học sinh nam lớp 2A có là:

5cm

Trang 44

LUYỆN TẬP

– Trong hình vuông có mấy ngôi sao ?– Trong hình vuông có nhiều hơn trong hình tròn mấy ngôi sao?

– Trong hình tròn có ít hơn trong hình vuông mấy ngôi sao?

b) Em phải vẽ thêm mấy ngôi sao nữa vào trong hình tròn để số ngôi sao ở trong hai hình bằng nhau?

Hướng dẫn giải

– Trong hình vuông có 7 ngôi sao.– Trong hình vuông có nhiều hơntrong hình tròn 2 ngôi sao

– Trong hình tròn có ít hơn tronghình vuông 2 ngôi sao

b) Em phải vẽ thêm 2 ngôi sao nữa vào trong hình tròn để số ngôisao ở trong hai hình bằng nhau

2 Giải bài toán theo tóm tắt sau:

Em kém anh : 5 tuổi

Hướng dẫn giải

Số tuổi của em là:

16 – 5 = 11 (tuổi)Đáp số: 11 tuổi

3 Giải bài toán theo tóm tắt sau:

48

Trang 45

Em : 11 tuổi

Anh hơn em : 5 tuổi

Hướng dẫn giải

Số tuổi của anh là:

11 + 5 = 16 (tuổi)

Đáp số: 16 tuổi

4 Tòa nhà thứ nhất có 16 tầng, tòa nhà thứ hai

có ít hơn tòa nhà thứ nhất 4 tầng Hỏi tòa nhà

thứ hai có bao nhiêu tầng ?

Hướng dẫn giải

Tòa nhà thứ hai có số tầng là:

16 – 4 = 12 (tầng)

Đáp số: 12 tầng

* * *

§20 KI-LÔ-GAM

1 Đọc, viết (theo mẫu)

Trang 46

Hướng dẫn giải

Đọc Hai ki-lô-gam Năm ki-lô-gam Ba ki-lô-gam

3 Bao gạo to cân nặng 25kg, bao gạo bé cân nặng 10kg Hỏi cả hai

bao gạo cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam ?

Tóm tắt Hướng dẫn giải

Bao gạo to : 25kg Cả hai bao gạo cân nặng là:

* * *

50

Trang 47

LUYỆN TẬP

1 a)

b)

Hướng dẫn giải

a) Túi cam cân nặng 1kg

b) Bạn Hoa cân nặng 25kg

2 Câu nào đúng? Câu nào sai?

a) Quả cam nặng hơn 1 kg b) Quả cam nhẹ hơn 1 kg

c) Quả bưởi nặng hơn 1 kg.d) Quả bưởi nhẹ hơn 1 kg

e) Quả cam nặng hơn quả bưởi.g) Quả bưởi nặng hơn quả cam

Hướng dẫn giải

Câu b, câu c và câu g đúng

Câu a, câu d và câu e sai

Trang 48

3kg + 6kg – 4kg = 5kg 8kg – 4kg + 9kg = 13kg15kg – 10kg + 7kg = 12kg 16kg + 2kg – 5kg = 13kg

4 Mẹ mua về 26kg vừa gạo nếp vừa gạo tẻ, trong đó có 16kg gạo tẻ

Hỏi mẹ mua về bao nhiêu ki-lô-gam gạo nếp ?

Mẹ mua : 26kg gạo tẻ và nếp Số kg gạo nếp mẹ mua là:Trong đó có : 16 kg gạo tẻ 26 – 16 = 10 (kg)

5 Con gà cân nặng 2kg, con ngỗng nặng

hơn con gà 3kg Hỏi con ngỗng cân

nặng mấy ki-lô-gam?

Con ngỗng nặng hơn gà : 3kg 2 + 3 = 5 (kg)

Trang 49

– Có mấy điểm ở ngoài hình tròn?– Có tất cả bao nhiêu điểm?

Hướng dẫn giải

– Có 6 điểm ở trong hình tròn

– Có 9 điểm ở ngoài hình tròn

– Có tất cả 15 điểm

Trang 50

Hướng dẫn giải

3 Tháng trước tổ em được 16 điểm mười, tháng này tổ em được nhiều

hơn tháng trước 5 điểm mười Hỏi tháng này tổ em được bao nhiêu 54

+ 610

+ 6

16 E

Trang 51

điểm mười?

Tóm tắt

Tháng này hơn tháng trước : 5 điểm

Hướng dẫn giải

Số điểm mười trong tháng này là:

16 + 5 = 21 (điểm mười)

Đáp số: 21 điểm mười

4 Đo độ dài đoạn thẳng AB, BC, AC:

Hướng dẫn giải

Dùng thước có chia khoảng để đo dộ dài của đoạn thẳng AB, BC, AC.– Độ dài đoạn thẳng AB là: 7 (cm)

– Độ dài đoạn thẳng BC là: 5 (cm)

– Độ dài đoạn thẳng AC là: AB + BC = 7+ 5 = 12 (cm)

Trang 52

45 64 83 82 81

2 Đặt tính rồi tính tổng, biết các số hạng là

Hướng dẫn giải

3 Giải bài toán theo hình vẽ sau

Hướng dẫn giải

Cả hai bao gạo và ngô cân nặng là:

46 + 27 = 73 (kg)

Đáp số: 73kg

4 Quả bóng nào ghi phép tính có

kết quả là 45 ?

Hướng dẫn giải

Quan sát hình ta thấy các quả bóng có ghi phép tính 40 + 5 ; 18 + 27 ;

36 + 9 có kết quả là 45

Ngày đăng: 11/08/2023, 14:22

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

§14. HÌNH CHỮ NHẬT. HÌNH TỨ GIÁC - giải bài tập Toán 2  tập 1 phần 1
14. HÌNH CHỮ NHẬT. HÌNH TỨ GIÁC (Trang 33)
A) Có 3 hình tam giác là hình 1, hình 2, hình (1,2,3). - giải bài tập Toán 2  tập 1 phần 1
3 hình tam giác là hình 1, hình 2, hình (1,2,3) (Trang 54)
w