Phụ lục I,II,III Toán 7 bộ sách kết nối tri thức với cuộc sống soạn theo chương trình giáo dục phổ thông mới 2018. Kế hoạch giáo dục môn Toán 7 bộ sách kết nối tri thức với cuộc sống........................................................................................................................................
Trang 1KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN HỌC: TOÁN 7 NĂM HỌC 2022 - 2023
I Đặc điểm tình hình
1 Số lớp: 02; Số học sinh: 46; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có):………
2 Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 01.; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 0 Đại học:.01.; Trên đại học:
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên 1 : Tốt:01.; Khá:.0.; Đạt: 0 ; Chưa đạt:
3 Thiết bị dạy học: (Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
1 Máy tính, máy chiếu tại các phòng
4 Phòng học bộ môn/ phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi/ bãi tập
Dân số và cơ cấu dân số
II Kế hoạch dạy học 2
1 Phân phối chương trình
1 Theo Thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 ban hành quy định chuẩn nghề nghiệp giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông.
2 Đối với tổ ghép môn học: khung phân phối chương trình cho các môn
Trang 2CHƯƠNG I.
SỐ HỮU TỈ
(14 tiết)
Bài 1 Tập hợp các số hữu tỉ 2
- Nhận biết số hữu tỉ, tập hợp các số hữu tỉ Q, số đối của số hữu tỉ,thứ tự trong tập hợp số hữu tỉ
- Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
- So sánh hai số hữu tỉ
Bài 2 Cộng, trừ, nhân, chia số
- Thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân chia trong Q
- Vận dụng các tính chất của phép cộng, trừ, nhân, chia và quy tắcdấu ngoặc để tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lý
- Giải quyết được một số bài toán thực tiễn dùng số hữu tỉ
Củng cố, rèn luyện kĩ năng: Tính toán với số hữu tỉ, biểu diễn sốhữu tỉ trên trục số; vận dụng quy tắc dấu ngoặc; tính chất giao hoán,kết hợp của phép cộng các số hữu tỉ; tính chất phân phối của phépnhân đối với phép cộng để tính một cách hợp lí
Bài 3 Luỹ thừa với số mũ tự
nhiên của một số hữu tỉ 3
- Mô tả được phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữutỉ
- Thực hiện tính tích, thương hai lũy thừa cùng cơ số, lũy thừa củalũy thừa
Bài 4 Thứ tự thực hiện các phép
tính Quy tắc chuyển vế 2
- Mô tả thứ tự thực hiện phép tính
- Mô tả quy tắc chuyển vế
- Tính được các biểu thức có chứa đồng thời nhiều phép tính như:phép luỹ thừa, cộng, trừ, nhân, chia và có thể có nhiều dấu ngoặc
- Giải quyết được một số bài toán trong thực tiễn
Luyện tập chung 2 Củng cố, rèn luyện kĩ năng: Tính toán với luỹ thưa của một số hữu
tỉ; Áp dụng quy tắc chuyển vế để giải các bài tìm x; tính nhẩm, tínhnhanh một cách hợp lí
Trang 3Bài tập cuối chương I 1 Ôn tập và củng cố kiến thức trong chương
CHƯƠNG II.
SỐ THỰC
(10 tiết) Bài 5 Làm quen với số thập phânvô hạn tuần hoàn 2
- Nhận biết số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn
- Nhận biết được cách làm tròn số thập phân (hữu hạn hoặc vô hạn)đến một hàng nào đó
- Nhận biết về độ chính xác 50; 5; 0,5; 0,05, … của kết quả phéplàm tròn số
- Phát hiện được chu kì của số thập phân vô hạn tuần hoàn; giảithích được vì sao số thập phân này nhỏ hơn số thập phân kia
Bài 6 Số vô tỉ Căn bậc hai số
- Nhận biết được số vô tỉ và căn bậc hai số học của 1 số không âm
- Sử dụng được định nghĩa, tính được căn bậc hai số học trongnhững trường hợp thuận lợi
- Sử dụng máy tính cầm tay tính được căn bậc hai số học của một sốkhông âm bất kì
- Làm tròn được số thực (nói chung), căn bậc hai số học của một sốkhông âm đến một hàng nào đó
Bài 7 Tập hợp các số thực 3
- Nhận biết số thực, số đối và giá trị tuyệt đối của số thực
- Biểu diễn số thực trên trục số trong trường hợp thuận lợi; so sánhđược hai số thực tuỳ ý đã cho; tính được giá trị tuyệt đối của một sốthực bất kì
- Nhận biết thứ tự trong tập hợp các số thực
- Nghe hiểu, đọc hiểu và ghi chép được các thông tin liên quan đếnkhái niệm số: số tự nhiên, số nguyên, số hữu tỉ, số vô tỉ, số thực.Luyện tập chung 2 - Nắm vững được các kiến thức về số vô tỉ, số thực đã học
- Hiểu được thứ tự trên tập số thực
Trang 4- Tính được căn bậc hai số học (không sử dụng máy tính cầm tay)trong những trương hợp thuận lợi; sử dụng được máy tính cầm taytính được căn bậc hai số học của một số không âm tuỳ ý đã cho.
Bài tập cuối chương II 1 Ôn tập, củng cố kiến thức trong chương
Bài 8 Góc ở vị trí đặc biệt Tia
phân giác của một góc 2
- Nhận biết hai góc kề bù, hai góc đối đỉnh
- Nhận biết tia phân giác của 1 góc
- Vẽ được tia phân giác của một góc bằng dụng cụ học tập
- HS làm quen bước đầu vê tập suy luận
Bài 9 Hai đường thẳng song song
và dấu hiệu nhận biết 2
- Nhận biết các góc tạo bởi 1 đường thẳng cắt hai đường thẳng
- Mô tả dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song thông quacặp góc đồng vị, cặp góc so le trong
- Nhận biết cách vẽ hai đường thẳng song song
- Quan sát hình vẽ và gọi tên các cặp so le trong, cặp góc đồng vị
- Giải thích được hai đường thẳng song song bằng dấu hiệu nhậnbiết
Bài 10 Tiên đề Euclid Tính chất
của hai đường thẳng song song 2
- Nhận biết tiên đề Euclid về đường thẳng song song
- Mô tả một số tính chất của hai đường thẳng song song
- Vẽ hình theo yêu cầu của bài học; giải được một số bài tập tínhtoán, suy luận mức độ đơn giản
Bài 11 Định lí và chứng minh
- Nhận biết định lý, giả thiết, kết luận của định lý
- Viết gọn được GT, KL của một định lí bằng kí hiệu
- Bước đầu biết chứng minh định lý
Luyện tập chung 1 - HS biết vẽ hình, viết được GT, KL của một định lí bằng kí hiệu.
Trang 5- HS bước đầu biết suy luận để chứng minh một định lí.
Bài tập cuối chương III 1 Củng cố kiến thức trong chương
ÔN TẬP, KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I 4
- Giải thích tổng các góc trong một tam giác bằng 180 độ
- Nhận biết được tam giác vuông, cạnh góc vuông, cạnh huyền, gócphụ nhau
- Tính được một góc của tam giác khi biết hai góc còn lại; tính đượcmột góc nhọn của tam giác vuông khi biết góc nhọn còn lại
- Nhận biết được tam giác nhọn, vuông, tù
Bài 13 Hai tam giác bằng nhau
Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác
2
- Nhận biết hai tam giác bằng nhau
- Hiểu định lí về trường hợp bằng nhau cạnh – cạnh – cạnh của haitam giác
- Chứng minh được hai tam giác bằng nhau theo trường hợp cạnh –cạnh – cạnh
- Lập luận và chứng minh hình học trong những trường hợp đơngiản
- Nhắc lại được định lí về tổng ba góc trong một tam giác
- Nhắc lại được định nghĩa về hai tam giác bằng nhau
- Nhắc lại được trường hợp bằng nhau cạnh – cạnh – cạnh của haitam giác
Bài 14 Trường hợp bằng nhau
thứ hai và thứ ba của hai tam giác
2 - Hiểu định lí về trường hợp bằng nhau c-g-c và g-c-g của hai tamgiác
- Chứng minh hai tam giác bằng nhau theo trường hợp c-g-c và
Trang 6nhau của tam giác vuông 2
- Giải thích các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông
- Chứng minh hai tam giác vuông bằng nhau theo 4 trường hợp
- Mô hình hoá được các bài toán đơn giản về tam giác vuông
- Lập luận và chứng minh hình học trong những trường hợp đơngiản
Bài 16 Tam giác cân Đường
trung trực của đoạn thẳng 2
- Nhận biết tam giác cân, giải thích tính chất của tam giác cân;
- Nhận biết khái niệm đường trung trực của một đoạn thẳng và cáctính chất cơ bản của đường trung trực
- Vẽ đường trung trực của đoạn thẳng bằng dụng cụ học tập
- Mô hình hoá được các mô hình đơn giản (trong kiến trúc, đo đạc)thành bài toán về tam giác cân và đường trung trực
- Làm được các bài tập đơn giản liên quan đến yếu tố cạnh, góc,đường cao của tam giác cân
- Lập luận và chứng minh hình học trong những trường hợp đơngiản
Luyện tập chung 2 Ôn tập và củng cố kiến thức bài 15 và 16
Bài tập cuối chương IV 1 Ôn tập và củng cố các kiến thức trong chương
Trang 7đo góc xen giữa, tam giác biết độ dài 1 cạnh và số đo hai góc kề vớicạnh đó.
- Biết cách lưu hình vẽ thành các tệp dữ liệu
- Biết cách sử dụng phần mềm kiểm tra các tính chất đã học của cáchình đơn giản (Số đo các góc, độ dài các cạnh)
- Thu thập dữ liệu bằng phỏng vấn, bảng hỏi
- Phân loại dữ liệu
- Nhận biết tính đại diện của dữ liệu
Bài 18 Biểu đồ hình quạt tròn 3
- Đọc và mô tả dữ liệu từ biểu đồ hình quạt tròn
- Biểu diễn dữ liệu vào biểu đồ hình quạt tròn (cho sẵn)
- Nhận ra vấn đề hoặc quy luật đơn giản từ việc phân tích biểu đồhình quạt tròn
Bài 19 Biểu đồ đoạn thẳng 3
- Đọc và mô tả dữ liệu từ biểu đồ đoạn thẳng
Trang 8Bài tập cuối chương V 1 Ôn tập, củng cố kiến thức trong chương.
Kĩ năng thu thập và tổ chức dữ liệu
- Kĩ năng biểu diễn dữ liệu các loại biểu đồ hình quạt tròn, biểu đồđoạn thẳng sử dụng Micorsoft Excel
- Kĩ năng phân tích dữ liệu dựa trên biểu đồ để trả lời các câu hỏinghiên cứu đã đặt ra
ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I 4
- Nhận biết tỉ lệ thức và các tính chất của tỉ lệ thức
- Vận dụng tính chất của tỉ lệ thức trong giải toán
- Giải được một số bài có nội dung thực tiễn liên quan đến tỉ lệ thức
Bài 21 Tính chất của dãy tỉ số
- Nhận biết được dãy tỉ số bằng nhau và tính chất của dãy tỉ số bằngnhau
- Vận dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau trong giải toán
- Giải được một số bài toán có nội dung thực tiễn liên quan đến dãytỉ số bằng nhau
- Củng cố kiến thức về tính chất của tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ
số bằng nhau
- Rèn luyện kĩ năng lập các tỉ lệ thức từ một đẳng thức cho trước
- Vận dụng được tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải bài toántìm các đại lượng chưa biết
- Giải được một số bài toán có nội dung thực tiễn liên quan
Bài 22 Đại lượng tỉ lệ thuận 2 - Nhận biết được hai đại lượng tỉ lệ thuận và tính chất của hai đại
lượng tỉ lệ thuận;
Trang 9- Biết cách tìm hệ số tỉ lệ, tìm giá trị của một đại lượng khi biết đạilượng kia và hệ số tỉ lệ đối với hai đại lượng tỉ lệ thuận;
- Giải một số bài toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ thuận bằng cáchvận dụng tính chất của đại lượng tỉ lệ thuận
- Bồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức tìm tòi,khám phá và sáng tạo cho HS
Bài 23 Đại lượng tỉ lệ nghịch 2
- Nhận biết hai đại lượng tỉ lệ nghịch và tính chất của đại lượng tỉ lệnghịch;
- Biết cách tìm hệ số tỉ lệ, tìm giá trị của một đại lượng khi biết đạilượng kia và hệ số tỉ lệ đối với hai đại lượng tỉ lệ nghịch;
- Giải một số bài toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ nghịch bằng cáchvận dụng tính chất của đại lượng tỉ lệ nghịch;
- Bồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức tìm tòi,khám phá và sáng tạo cho HS
Bài tập cuối chương VI 1 Củng cố các kiến thức trong chương
HOẠT ĐỘNG Đại lượng tỉ lệ trong đời sống 2 - Nhận biết được và vận dụng được công thức liên hệ giữa hai đại
Trang 10Bài 24 Biểu thức đại số 1
- Nhận biết biểu thức số và biểu thức đại số
- Nhận biết được các biến trong một biểu thức đại số
- Nhận biết được giá trị của một biểu thức
- Tính được giá trị của biểu thức đại số khi cho giá trị của các biến
Bài 25 Đa thức một biến 3
- Nhận biết đơn thức (một biến), hệ số và bậc của đơn thức
- Nhận biết đa thức (một biến) và các hạng tử của nó
- Nhận biết bậc, hệ số cao nhất, hệ số tự do của một đa thức
- Nhận biết nghiệm của 1 đa thức
- Tính được giá trị của một đa thức khi biết giá trị của biến
- Thu gọn một biểu thức thích hợp để thu được một đa thức
Bài 26 Phép cộng và phép trừ đa
- Nhận biết được phép cộng và phép trừ đa thức
- Nhận biết được các tính chất của phép cộng đa thức
- Thực hiện các phép tính cộng, trừ đa thức
- Vận dụng được các tính chất của phép cộng đa thức trong tínhtoán
- Giải quyết được một số bài toán thực tế liên quan đến cộng, trừ hai
đa thức
Luyện tập chung 2 - Củng cố các khái niệm đa thức một biến và các thuật ngữ: hạng tử,
hệ số và bậc của hạng tử, bậc của đa thức, hệ số cao nhất và hệ số tự
Trang 11- Thực hiện được phép nhân hai đa thức
- Vận dụng được các tính chất của các phép cộng và nhân đa thứctrong tính toán
- Giải quyết được một số bài toán thực tế liên quan đến phép tính đathức
Bài 28 Phép chia đa thức một
- Nhận biết được phép chia hết và phép chia có dư của các đa thứcmột biến
- Nhận biết được quan hệ giữa phép chia với phép nhân đa thức
- Thực hiện được phép tính chia hai đa thức 1 biến
- Giải quyết được một số bài toán thực tế liên quan đế bốn phép tính
Bài tập cuối chương VII 1 Củng cố các nội dung kiến thức trong chương
ÔN TẬP, KIỂM TRA GIỮA 3
Trang 12Bài 29 Làm quen với biến cố 2
- Làm quen với khái niệm biến cố ngẫu nhiên, biến cố chắc chắn,biến cố không thể trong một số ví dụ đơn giản
- Năng lực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp toán học;năng lực mô hình hoá toán học
- Bồi dưỡng cho HS hứng thú học tập, ý thức tìm tòi, khám phá vàsáng tạo, tính chăm chỉ và trung thực
Bài 30 Làm quen với xác suất
Luyện tập chung 1 Ôn tập, củng cố kiến thức toàn chương
Bài tập cuối chương VIII 1 Ôn tập củng cố kiến thức toàn chương
Bài 31 Quan hệ giữa góc và cạnh
đối diện trong một tam giác
2 - Nhận biết hai định lý về cạnh và góc đối diện trong tam giác.
- Ứng dụng được quan hệ giữa cạnh, góc trong tam giác vào nhữngtrường hợp cụ thể
Trang 13Bài 32 Quan hệ giữa đường
vuông góc và đường xiên 1
- Biết khái niệm đường vuông góc và đường xiên kẻ từ 1 điểm đến 1đường thẳng
- Giải thích được tính chất đường vuông góc ngắn hơn đường xiên
- Biết khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng
- Sử dụng được tính chất đường vuông góc ngắn hơn đường xiênvào giải quyết một số tình huống cụ thể, đơn giản
- Biết sử dụng dụng cụ học tập để dựng đường thẳng vuông góc, sosánh độ dài những đoạn thẳng
- Bôi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức tìm tòi,khám phá và sáng tạo cho HS
Bài 33 Quan hệ giữa ba cạnh của
- Biết bất đẳng thức tam giác và tính chất
- Nhận biết các mối liên hệ về độ dài ba cạnh của tam giác và vậndụng được vào những tình huống đơn giản
- Sử dụng thước thẳng và com pha kiểm tra việc dựng được haykhông dựng được tam giác thoả mãn những điều kiện cho trước về
độ dài ba cạnh
Luyện tập chung 2 - Giúp HS rèn luyện kĩ năng vận dụng các định lí trong ba bài 31,
32, 33 để giải quyết các bài toán cụ thể
- Yêu cầu HS đọc hiểu và chứng minh lại được hai ví dụ 1, 2 Từ đó
HS hiểu được ý nghĩa của mỗi ví dụ
Trang 14Bài 34 Sự đồng quy của ba trung
tuyến, ba đường phân giác trong một tam giác
2
- Nhận biết đương trung tuyến của tam giác; biết ba đường trungtuyến của tam giác đồng quy tại điểm gọi là trọng tâm tam giác,điểm này cách mỗi đỉnh một khoảng bằng 2/3 độ dài đường trungtuyến đi qua đỉnh đó
- Nhận biết đường phân giác của tam giác; biết 3 đường phân giáctrong một tam giác đồng quy tại điểm cách đều ba cạnh của tamgiác
- Biết gấp giấy, dùng dụng cụ học tập dựng các đường trung tuyến,đường phân giác, kiểm tra sự đồng quy của ba đường trung tuyếncủa tam giác, kiểm tra trọng tâm chia 2/3 mỗi đường trung tuyến kẻtừ đỉnh, kiểm tra điểm đồng quy của ba đường phân giác cách đều
ba cạnh của tam giác
- Bồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức tìm tòi,khám phá và sáng tạo cho HS
Bài 35 Sự đồng quy của ba
đường trung trực, ba đường cao trong một tam giác
2 - Nhận biết được ba đường trung trực của tam giác Biết ba đườngtrung trực của tam giác đồng quy tại một điểm, điểm này cách đều
ba đỉnh của tam giác
- Nhận biết được ba đường cao của tam giác Biết ba đường cao củatam giác đồng quy tại một điểm, điểm đó gọị là trực tâm của tamgiác
- Biết dùng dụng cụ học tập dựng các đường trung trực của tamgiác; quan sát hình vẽ và nhận thấy sự đồng quy của ba đường trungtrực đó; dùng compa để kiểm tra được điểm đồng quy của ba đườngtrung trực của tam giác cách đều ba đỉnh của tam giác
- Biết dùng dụng cụ học tập dựng được ba đường cao của tam giác;quan sát hình và nhận thấy được sự đồng quy của ba đường cao của