3 Luyện tập chung 2 Tuần 2 1.Kiến thức: HS biết áp dụng quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ.HS nắm được quy tắc nhân, chia số hữu tỉ 2.Năng lực: áp dụng quy tắc vào giải toán.. - Trách nhiệm: Ho
Trang 1Phụ lục III KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
TRƯỜNG THCS XÃ TÂY YÊN A
TỔ: TOÁN – LÍ- TIN
Họ và tên giáo viên: NGUYỄN VĂN HIỆP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN: TOÁN LỚP: 7 (Năm học 2022 - 2023)
I Kế hoạch dạy học
1 Phân phối chương trình
Cả năm 35 tuần (140 tiết) Học kì I: 18 tuần (72 tiết) Học kì 2: 17 tuần (68 tiết)
HỌC KÌ 1 (18 tuần x 4 tiết/tuần) MẠCH SỐ VÀ ĐẠI SỐ
ST
T
Bài học (1)
Số tiết (2)
Thời điểm (3)
Yêu cầu cần đạt Thiết bị
dạy học (4)
Địa điểm dạy học (5)
CHƯƠNG I SỐ HỮU TỈ (14 tiết)
Phònghọc
Trang 23 Luyện tập chung 2 Tuần
2 1.Kiến thức: HS biết áp dụng quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ.HS nắm được quy tắc nhân, chia số hữu tỉ
2.Năng lực: áp dụng quy tắc vào giải toán.
Phònghọc
4 Bài 3: Lũy thừa với
số mũ tự nhiên của
một số hữu tỉ
3 Tuần
3
1.Kiến thức: HS nắm được khái niệm, công thức tính
lũy thừa của số hữu tỉ
2.Năng lực: Vận dụng được công thức tính tích, thương
của 2 lũy thừa cùng cơ số, lũy thừa của 1 lũy thừa, lũythừa của tích, lũy thừa của thương
Phònghọc
5 Bài 4: Thứ tự thực
hiện các phép tính
Quy tắc chuyển vế
2 Tuần
4 1.Kiến thức: HS nắm được quy tắc chuyển vế, nắmđược thứ tự thực hiện phép tính
2.Năng lực: Vận dụng được quy tắc chuyển vế Biết áp
dụng công thức thứ tự thực hiện phép tính vào giải bàitập
3 Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Chủ động học tập
- Trung thực: Tự làm việc độc lập
- MC,thướcthẳng
Phònghọc
Trang 3- Trách nhiệm: Hoàn thành nhiệm vụ được phân công
6 Luyện tập chung 2 Tuần
4;5
1.Kiến thức: HS biết áp dụng quy tắc cộng, trừ số hữu
tỉ, quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ.HS nắmđược quy tắc nhân, chia số hữu tỉ
2.Năng lực: áp dụng quy tắc vào giải toán.
Phònghọc
7 Bài tập cuối chương I 1 Tuần
5
1.Kiến thức: HS biết áp dụng quy tắc cộng, trừ số hữu
tỉ, quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ.HS nắmđược quy tắc nhân, chia số hữu tỉ HS nắm được kháiniệm, công thức tính lũy thừa của số hữu tỉ
2.Năng lực: áp dụng quy tắc vào giải toán.
Phònghọc
8 Bài 5: Làm quen với
số thập phân vô hạn
tuần hoàn
2 Tuần
5;6 1.Kiến thức: HS biết được số thập phân vô hạn tuần hoàn Biết điều kiện để một phân số tối giản biểu diễn
được dưới dạng số thâp phân vô hạn tuần hoàn Hiểu
được số hữu tỉ là số có thể biểu diễn được dưới dạng sốthập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
2 Năng Lực: Vận dụng vào giải toán.
Phònghọc
CHƯƠNG II SỐ THỰC (10 tiết)
9 Bài 6: Số vô tỉ Căn
bậc hai số học
2 Tuần
6
1.Kiến thức: Bước đầu biết được số vô tỉ là số viết được
dưới dạng số TPVH không tuần hoàn Nhận biết số vô tỉ
và so sánh được hai số vô tỉ như so sánh hai số hữu tỉ
- MC,thướcthẳng
Phònghọc
Trang 4viết dưới dạng số thập phân.
2 Năng lực: Vận dụng vào giải toán.
1.Kiến thức: Bước đầu biết được số thực và tập hợp số
thực bao gồm các số vô tỉ và số hữu tỉ Hiểu được ýnghĩa của trục số thực, biết mối liên quan giữa các tậphợp số N, Z, Q, R
2 Năng lực: Vận dụng vào giải toán.
Phònghọc
11 Luyện tập chung 2 Tuần
8 1.Kiến thức: HS biết áp dụng quy tắc cộng, trừ số hữutỉ, quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ.HS nắm
được quy tắc nhân, chia số hữu tỉ
2.Năng lực: áp dụng quy tắc vào giải toán.
Phònghọc
12 Bài tập cuối chương
II
1 Tuần
8
1.Kiến thức: HS biết áp dụng quy tắc cộng, trừ số hữu
tỉ, quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ.HS nắmđược quy tắc nhân, chia số hữu tỉ
2 Năng lực:Vận dụng KT vào BT.Định hướng phát
Phònghọc
Trang 5CHƯƠNG V THU THẬP VÀ BIỂU DIỄN DỮ LIỆU (11 tiết)
- Hiểu dấu hiệu, đơn vị điều tra, giá trị của dấu hiệu, dãygiá trị của dấu hiệu, tần số cùng kí hiệu tương ứng
2 Năng lực: Vận dụng kiến thức vào bài toán thực tế.
Phònghọc
14 Bài 18 Biểu đồ
hình quạt tròn 3 Tuần9;10 1.Kiến thức: HS nắm hiểu ý nghĩa của việc lập biểu đồtrong khoa học thống kê Biết cách lập biểu đồ từ “bảng
tần số” Đọc được các biểu đồ đơn giản và rút ra cácnhận xét về cách phân bố các giá trị của dấu hiệu
2 Năng lực: Vận dụng vào giải toán; rèn kĩ năng tính
Phònghọc
ÔN TẬP, KIỂM TRA GIỮA KÌ I (2 tiết)
15 Ôn tập giữa kỳ 1 1 Tuần
Phònghọc
Trang 6số bài tập có nội dung thực tế.
-Năng lực tư duy và lập luận toán học: Thực hiện giải được các dạng bài tập đã cho và các dạng bài tập liên quan
-Năng lực sử dụng công cụ, phương tiện học toán: Sử dụng máy tính fx trong tính toán
3 Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Chủ động học tập
- Trung thực: Tự làm việc độc lập
- Trách nhiệm: Hoàn thành nhiệm vụ được phân công
16 Kiểm tra giữa HK1 1 Tuần
11 1 Kiến thức: Kiểm tra khả năng lĩnh hội các kiến thứcgiữa kì của HS, qua đó giúp cho giáo viên bộ môn có
thêm thông tin để đề ra giải pháp nhằm nâng cao chấtlượng dạy và học của bộ môn
-Năng lực sử dụng công cụ, phương tiện học toán: Sử dụng máy tính fx trong tính toán
3 Phẩm chất: Trung thực, nghiêm túc trong kiểm tra
Giấykiểm tra Phònghọc
17 Bài 19 Biểu đồ
đoạn thẳng 2 Tuần11;12
1.Kiến thức: HS nắm hiểu ý nghĩa của việc lập biểu đồ
trong khoa học thống kê Biết cách lập biểu đồ từ “bảngtần số” Đọc được các biểu đồ đơn giản
2 Năng lực: Vận dụng vào giải toán; rèn kĩ năng tính
Phònghọc
Trang 718 Luyện tập chung 2 Tuần
12;13 1 Kiến thức: Nhận biết được ứng dụng của khái niệmthống kê, ý nghĩa của việc lập biểu đồ.
2 Năng lực:Vận dụng KT vào BT.Định hướng phát
Phònghọc
19 Bài tập cuối
chương V 2 Tuần13;14 1.Kiến thức: Nhận biết được ứng dụng của khái niệmthống kê, ý nghĩa của việc lập biểu đồ.
2 Năng lực:Vận dụng KT vào BT.Định hướng phát
Phònghọc
ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA HỌC KÌ I ( 3 tiết)
Trang 8được các dạng bài tập đã cho và các dạng bài tập liên quan.
-Năng lực sử dụng công cụ, phương tiện học toán: Sử dụng máy tính fx trong tính toán
3 Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Chủ động học tập
- Trung thực: Tự làm việc độc lập
- Trách nhiệm: Hoàn thành nhiệm vụ được phân công
21 Kiểm tra HK1 1 Tuần
17
1.Kiến thức : Kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của học
sinh về góc và hai đường thằng song song, hai tam giác bằng nhau, định nghĩa, tính chất và dấu hiệu nhận biết tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều
2 Năng lực:Rèn kĩ năng vẽ được tam giác cân, tam giác
vuông cân, tam giác đều.Vận dụng các KT vào giải BThình học đơn giản định hướng phát triển năng lực
Phònghọc
HĐ THỰC HÀNH VÀ TRẢI NGHIỆM (5 tiết)
22 Vẽ hình đơn giản
với phần mềm
GeoGebra
2 Tuần
17; 18
1.Kiến thức: Hiểu được tính năng của các hộp công cụ
trên giao diện của phần mềm GeoGebra.Biết cách vẽ các hình đơn giản
2 Năng lực: Năng lực sử dụng công cụ và phương tiện
học toán: Vẽ được một số hình, biểu tượng đơn giản bằng phần mềm GeoGebra các hình: hình lục giác đều bằng cách sử dụng công cụ lấy đối xứng qua một điếm hoặc qua một đường thẳng Biết cách dùng các công cụ
đo trong phấn mềm GeoGebra để kiểm tra các tính chất
đã được học của các hình đơn giản
Biết cách ẩn các yếu tố không cần thiết trên hình vẽ Biết
Phònghọc
Trang 9cách lưu hình vẽ thành một tệp có phẩn mở rộng ggb,hoặc một tệp ảnh với phần mở rộng png.
Năng lực tư duy lập toán học: Phân tích được các dữkiện để hoàn thành bài tập
3 Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Chủ động học tập
23 Dân số và cơ cấu
dân số Việt Nam 3 Tuần18
1 Kiến thức:Tìm hiểu về dân số Việt Nam và cơ cấu dân số Việt Nam
- Làm quen với các khái niệm mở đầu về biến cố ngẫunhiên và xác suất của biến cố ngẫu nhiên trong các ví dụđơn giản
-Nhận biết được xác suất của một biến cố ngẫu nhiêntrong một số ví dụ đơn giản
2 Năng lực: Vận dụng vào giải toán; rèn kĩ năng tính
toán
3 Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Chủ động học tập
- MC,thướcthẳng
Phònghọc
Địa điểmdạy học(5)
CHƯƠNG III GÓC VÀ ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG (11 tiết)
1 Bài 8 Góc ở vị trí
Phònghọc
Trang 10Nhận biết được tia phân giác của một góc và cách vẽ liaphán giác bằng dụng cụ học tập.
Nhận biết được hai đuơng thẳng vuông góc
2 Năng lực: Vận dụng KT vào BT, rèn kĩ năng vẽ hình.
3 Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Chủ động học tập
- Trung thực: Tự làm việc độc lập
2 Bài 9 Hai đường
thẳng song song
và dấu hiệu nhận
Nhận biết cách vẽ hai đường thẳng song song
2 Năng lực: Vận dụng KT vào BT, rèn kĩ năng vẽ hình.
3 Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Chủ động học tập
- Trung thực: Tự làm việc độc lập
- MC,thướcthẳng,thước đogóc
Phònghọc
3 Luyện tập chung 2 Tuần
5 1 Kiến thức: Nhận biết được các góc tạo bởi mộtđường thẳng cắt hai đường thẳng, hai đường thẳng
song song thông qua cặp góc đổng vị, cặp góc so letrong, vẽ hai đường thẳng song song
2 Năng lực: Vận dụng KT vào BT, rèn kĩ năng vẽ
- MC,thướcthẳng,thước đogóc
Phònghọc
Trang 113 Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Chủ động học tập
- Trung thực: Tự làm việc độc lập
4 Bài 10 Tiên đề
Euclid Tính chất
của hai đường
thẳng song song
6;7
1 Kiến thức:
Nhận biết tiên đế Euclid vế đường thẳng song song
Mô tả một số tính chất của hai đường thẳng song song
2 Năng lực: Vận dụng KT vào BT, rèn kĩ năng vẽ hình.
3 Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Chủ động học tập
- Trung thực: Tự làm việc độc lập
- MC,thướcthẳng,thước đogóc
Phònghọc
5 Bài 11 Định lí và
chứng minh định
lí
8 1 Kiến thức: Nhận biết một định lí, giả thiết, kết luậncủa định lí.
Làm quen với chứng minh định lí
2 Năng lực: Vận dụng KT vào BT, rèn kĩ năng vẽ hình.
3 Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Chủ động học tập
- Trung thực: Tự làm việc độc lập
- MC,thướcthẳng,thước đogóc
Phònghọc
6 Luyện tập chung 1 Tuần
9 1 Kiến thức: Nhận biết được các góc tạo bởi một - MC,thước
Phònghọc
Trang 12đường thẳng cắt hai đường thẳng, hai đường thẳngsong song thông qua cặp góc đổng vị, cặp góc so letrong, vẽ hai đường thẳng song song Nhận biết mộtđịnh lí, giả thiết, kết luận của định lí Làm quen vớichứng minh định lí.
2 Năng lực: Vận dụng KT vào BT, rèn kĩ năng vẽ hình.
3 Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Chủ động học tập
- Trung thực: Tự làm việc độc lập
thẳng,thước đogóc
7 Bài tập cuối
chương III 1 Tuần10 1 Kiến thức: Nhận biết được các góc tạo bởi mộtđường thẳng cắt hai đường thẳng, hai đường thẳng
song song thông qua cặp góc đổng vị, cặp góc so letrong, vẽ hai đường thẳng song song Nhận biết mộtđịnh lí, giả thiết, kết luận của định lí Làm quen vớichứng minh định lí
2 Năng lực: Vận dụng KT vào BT, rèn kĩ năng vẽ hình.
3 Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Chủ động học tập
- Trung thực: Tự làm việc độc lập
- MC,thướcthẳng,thước đogóc
Phònghọc
KIỂM TRA GIỮA KÌ I (1 tiết)
8 Kiểm tra giữa HK1 1 Tuần
11 1.Kiến thức: Kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của họcsinh góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng
Mô tả dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song thông qua cặp góc đổng vị, cặp góc so le trong
Giấykiểm tra Phònghọc
Trang 13Nhận biết cách vẽ hai đường thẳng song song
Nhận biết một định lí, giả thiết, kết luận của định lí
Làm quen với chứng minh định lí
2 Năng lực: Rèn kĩ năng vẽ được tam giác cân, tam
giác vuông cân, tam giác đều.Vận dụng các KT vàogiải BT hình học đơn giản định hướng phát triểnnăng lực
3 Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Chủ động học tập
- Trung thực: Tự làm việc độc lập
- Trách nhiệm: Hoàn thành nhiệm vụ được phân công
CHƯƠNG IV TAM GIÁC BẰNG NHAU (14 tiết)
9 Bài 12 Tổng các
Phònghọc
10 Bài 13 Tam giác
bằng nhau
Trường hợp bằng
nhau thứ nhất
của hai tam giác
12
1.Kiến thức: Nhận biết được hai tam giác bằng nhau
thông qua các trường hợp bằng nhau của hai tam giác
Trường hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác
2 Năng lực:Vận dụng KT vào BT.Định hướng phát
triển năng lực
3 Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Chủ động học tập
- MC,thướcthẳng,thước đogóc
Phònghọc
Trang 14- Trung thực: Tự làm việc độc lập
- Trách nhiệm: Hoàn thành nhiệm vụ được phân công
11 Luyện tập chung 1 Tuần
2 Năng lực:Vận dụng KT vào BT.Định hướng phát
Phònghọc
12 Bài 14 Trường
hợp bằng nhau
thứ hai và thứ ba
của hai tam giác
13;14 1.Kiến thức: Nhận biết được hai tam giác bằng nhauthông qua các trường hợp bằng nhau thứ hai và thứ
ba của hai tam giác
2 Năng lực:Vận dụng KT vào BT.Định hướng phát
Phònghọc
13 Luyện tập chung 1 Tuần
14 1 Kiến thức: Nhận biết được hai tam giác bằng nhauthông qua các trường hợp bằng nhau thứ hai và thứ
ba của hai tam giác
2 Năng lực:Vận dụng KT vào BT.Định hướng phát
triển năng lực
3 Phẩm chất:
- MC,thướcthẳng,thước đogóc
Phònghọc
Trang 15- Chăm chỉ: Chủ động học tập
- Trung thực: Tự làm việc độc lập
- Trách nhiệm: Hoàn thành nhiệm vụ được phân công
14 Bài 15 Các
trường hợp bằng
nhau của tam
giác vuông
14;15
1.Kiến thức: Nhận biết được hai tam giác vuông bằng
nhau thông qua các trường hợp bằng nhau của hai tamgiác vuông
2 Năng lực:Vận dụng KT vào BT.Định hướng phát
Phònghọc
15 Bài 16 Tam giác
cân Đường trung
trực của đoạn
thẳng
15 1 Kiến thức Nhận biết được đường trung trực của đoạnthẳng, vẽ được đường trung trực của đoạn thẳng.
Nhận biết được tam giác cân, tam giác đều
2 Năng lực:Vận dụng KT vào BT.Định hướng phát
Phònghọc
16 Luyện tập chung 2 Tuần
16 1.Kiến thức: Nhận biết được đường trung trực của đoạnthẳng, vẽ được đường trung trực của đoạn thẳng.
Nhận biết được tam giác cân, tam giác đều
2 Năng lực:Vận dụng KT vào BT.Định hướng phát
triển năng lực
3 Phẩm chất:
- MC,thướcthẳng,thước đogóc
Phònghọc
Trang 161.Kiến thức: Nhận biết được hai tam giác vuông bằng
nhau thông qua các trường hợp bằng nhau của hai tamgiác vuông
2 Năng lực:Vận dụng KT vào BT.Định hướng phát
Phònghọc
KIỂM TRA HỌC KÌ I ( 1 tiết)
18 Kiểm tra HK1 1 Tuần
17 1.Kiến thức: Kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của họcsinh về góc và hai đường thằng song song, hai tam giác
bằng nhau, định nghĩa, tính chất và dấu hiệu nhận biết tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều
3 Năng lực: Rèn kĩ năng vẽ được tam giác cân, tam
giác vuông cân, tam giác đều.Vận dụng các KT vàogiải BT hình học đơn giản định hướng phát triểnnăng lực
Phònghọc
Trang 17HỌC KÌ 2 (17 tuần x 4 tiết/tuần) MẠCH SỐ VÀ ĐẠI SỐ
STT Bài học
(1) tiếtSố
(2)
Thờiđiểm(3)
dạy học(4)
Địa điểmdạy học(5)
CHƯƠNG VI TỈ LỆ THỨC VÀ ĐẠI LƯƠNG TỈ LỆ (12 tiết)
1 Bài 20 Tỉ lệ thức 2 Tuần 19 1.Kiến thức:
-Nhận biết tỉ lệ thức
- Nhận biết được các tính chất của tỉ lệ thức
2.Năng lực:
- Vận dụng được tính chất của tỉ lệ thức để giải toán
- Giải được một số bài toán có nội dung thực tiễn liên quanđến tỉ thức
3 Phẩm chất: Bồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc
nhóm, ý thức tìm lòi, khám phá và sáng tạo cho HS
- MC,thướcthẳng
Phònghọc
2 Bài 21 Tính chất
của dãy tỉ số
bằng nhau
1 Tuần 19 1 Kiến thức:
- Nhận biết được dãy tỉ số bằng nhau
- Nhận biết được tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
Phònghọc
Trang 18đến dãy tỉ số bằng nhau
3 Phẩm chất: Bồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc
nhóm, ý thức tìm lòi, khám phá và sáng tạo cho HS
3 Luyện tập chung 2 Tuần 20 1 Kiến thức:
- Củng cố kiến thức về tỉ lệ thức , tính chất dãy tỉ số bằngnhau
- Rèn luyện kĩ năng lập các tỉ lệ thức từ một đẳng thức cho
trước
2.Năng lực:
- Giải được một số bài toán có nội dung thực tiễn
- vận dụng được tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải bàitoán tìm các đại lượng chưa biết
3 Phẩm chất:3 Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Chủ động học tập
- Trung thực: Tự làm việc độc lập
- MC,thướcthẳng
Phònghọc
4 Bài 22 Đại lượng
tỉ lệ thuận 2 Tuần20;21 1 Kiến thức:- Nhận biết được hai đại lượng tỉ lệ thuận
- Nhận biết được tính chất của đại lượng tỉ lệ thuận
2.Năng lực: Biết cách tìm hệ số tỉ lệ , tìm giá trị của một đại
lượng khi biết đại lượng kia và hệ số tỉ lệ đối với hai đạilượng tỉ lệ thuận
- Giải được một số bài toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ thuận
- MC,thướcthẳng
Phònghọc
Trang 19bằng cách dùng tính chất cuar đại lượng tỉ lệ thuận
3 Phẩm chất: Bồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc
nhóm, ý thức tìm lòi, khám phá và sáng tạo cho HS
5 Bài 23 Đại lượng
tỉ lệ nghịch 2 Tuần 21 1.Kiến thức:
- Nhận biết được hai đại lượng tỉ lệ nghịch
- Nhận biết được tính chất của đại lượng tỉ lệ nghịch
2.Năng lực: Biết cách tìm hệ số tỉ lệ , tìm giá trị của một đại
lượng khi biết đại lượng kia và hệ số tỉ lệ đối với hai đạilượng tỉ lệ nghịch
- Giải được một số bài toán đơn giản về đại lượng tỉ lệnghịch bằng cách dùng tính chất cuar đại lượng tỉ lệ nghịch
3 Phẩm chất: Bồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc
nhóm, ý thức
- MC,thướcthẳng
Phònghọc
6 Luyện tập chung 2 Tuần 22 1.Kiến thức:
Củng cố khái niệm và tính chất của đại lượng tỉ lệ thuận và
Phònghọc