1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Phu luc 3 toán 7 mimi copy

38 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phụ lục 3 Toán 7 Mimi Copy
Trường học Trường THCS Xã Tây Yên A
Chuyên ngành Toán
Thể loại Phụ lục
Năm xuất bản 2020
Thành phố Xã Tây Yên A
Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 79,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3 Luyện tập chung 2 Tuần 2 1.Kiến thức: HS biết áp dụng quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ.HS nắm được quy tắc nhân, chia số hữu tỉ 2.Năng lực: áp dụng quy tắc vào giải toán.. - Trách nhiệm: Ho

Trang 1

Phụ lục III KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN

(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)

TRƯỜNG THCS XÃ TÂY YÊN A

TỔ: TOÁN – LÍ- TIN

Họ và tên giáo viên: NGUYỄN VĂN HIỆP

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN

MÔN: TOÁN LỚP: 7 (Năm học 2022 - 2023)

I Kế hoạch dạy học

1 Phân phối chương trình

Cả năm 35 tuần (140 tiết) Học kì I: 18 tuần (72 tiết) Học kì 2: 17 tuần (68 tiết)

HỌC KÌ 1 (18 tuần x 4 tiết/tuần) MẠCH SỐ VÀ ĐẠI SỐ

ST

T

Bài học (1)

Số tiết (2)

Thời điểm (3)

Yêu cầu cần đạt Thiết bị

dạy học (4)

Địa điểm dạy học (5)

CHƯƠNG I SỐ HỮU TỈ (14 tiết)

Phònghọc

Trang 2

3 Luyện tập chung 2 Tuần

2 1.Kiến thức: HS biết áp dụng quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ.HS nắm được quy tắc nhân, chia số hữu tỉ

2.Năng lực: áp dụng quy tắc vào giải toán.

Phònghọc

4 Bài 3: Lũy thừa với

số mũ tự nhiên của

một số hữu tỉ

3 Tuần

3

1.Kiến thức: HS nắm được khái niệm, công thức tính

lũy thừa của số hữu tỉ

2.Năng lực: Vận dụng được công thức tính tích, thương

của 2 lũy thừa cùng cơ số, lũy thừa của 1 lũy thừa, lũythừa của tích, lũy thừa của thương

Phònghọc

5 Bài 4: Thứ tự thực

hiện các phép tính

Quy tắc chuyển vế

2 Tuần

4 1.Kiến thức: HS nắm được quy tắc chuyển vế, nắmđược thứ tự thực hiện phép tính

2.Năng lực: Vận dụng được quy tắc chuyển vế Biết áp

dụng công thức thứ tự thực hiện phép tính vào giải bàitập

3 Phẩm chất:

- Chăm chỉ: Chủ động học tập

- Trung thực: Tự làm việc độc lập

- MC,thướcthẳng

Phònghọc

Trang 3

- Trách nhiệm: Hoàn thành nhiệm vụ được phân công

6 Luyện tập chung 2 Tuần

4;5

1.Kiến thức: HS biết áp dụng quy tắc cộng, trừ số hữu

tỉ, quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ.HS nắmđược quy tắc nhân, chia số hữu tỉ

2.Năng lực: áp dụng quy tắc vào giải toán.

Phònghọc

7 Bài tập cuối chương I 1 Tuần

5

1.Kiến thức: HS biết áp dụng quy tắc cộng, trừ số hữu

tỉ, quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ.HS nắmđược quy tắc nhân, chia số hữu tỉ HS nắm được kháiniệm, công thức tính lũy thừa của số hữu tỉ

2.Năng lực: áp dụng quy tắc vào giải toán.

Phònghọc

8 Bài 5: Làm quen với

số thập phân vô hạn

tuần hoàn

2 Tuần

5;6 1.Kiến thức: HS biết được số thập phân vô hạn tuần hoàn Biết điều kiện để một phân số tối giản biểu diễn

được dưới dạng số thâp phân vô hạn tuần hoàn Hiểu

được số hữu tỉ là số có thể biểu diễn được dưới dạng sốthập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn

2 Năng Lực: Vận dụng vào giải toán.

Phònghọc

CHƯƠNG II SỐ THỰC (10 tiết)

9 Bài 6: Số vô tỉ Căn

bậc hai số học

2 Tuần

6

1.Kiến thức: Bước đầu biết được số vô tỉ là số viết được

dưới dạng số TPVH không tuần hoàn Nhận biết số vô tỉ

và so sánh được hai số vô tỉ như so sánh hai số hữu tỉ

- MC,thướcthẳng

Phònghọc

Trang 4

viết dưới dạng số thập phân.

2 Năng lực: Vận dụng vào giải toán.

1.Kiến thức: Bước đầu biết được số thực và tập hợp số

thực bao gồm các số vô tỉ và số hữu tỉ Hiểu được ýnghĩa của trục số thực, biết mối liên quan giữa các tậphợp số N, Z, Q, R

2 Năng lực: Vận dụng vào giải toán.

Phònghọc

11 Luyện tập chung 2 Tuần

8 1.Kiến thức: HS biết áp dụng quy tắc cộng, trừ số hữutỉ, quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ.HS nắm

được quy tắc nhân, chia số hữu tỉ

2.Năng lực: áp dụng quy tắc vào giải toán.

Phònghọc

12 Bài tập cuối chương

II

1 Tuần

8

1.Kiến thức: HS biết áp dụng quy tắc cộng, trừ số hữu

tỉ, quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ.HS nắmđược quy tắc nhân, chia số hữu tỉ

2 Năng lực:Vận dụng KT vào BT.Định hướng phát

Phònghọc

Trang 5

CHƯƠNG V THU THẬP VÀ BIỂU DIỄN DỮ LIỆU (11 tiết)

- Hiểu dấu hiệu, đơn vị điều tra, giá trị của dấu hiệu, dãygiá trị của dấu hiệu, tần số cùng kí hiệu tương ứng

2 Năng lực: Vận dụng kiến thức vào bài toán thực tế.

Phònghọc

14 Bài 18 Biểu đồ

hình quạt tròn 3 Tuần9;10 1.Kiến thức: HS nắm hiểu ý nghĩa của việc lập biểu đồtrong khoa học thống kê Biết cách lập biểu đồ từ “bảng

tần số” Đọc được các biểu đồ đơn giản và rút ra cácnhận xét về cách phân bố các giá trị của dấu hiệu

2 Năng lực: Vận dụng vào giải toán; rèn kĩ năng tính

Phònghọc

ÔN TẬP, KIỂM TRA GIỮA KÌ I (2 tiết)

15 Ôn tập giữa kỳ 1 1 Tuần

Phònghọc

Trang 6

số bài tập có nội dung thực tế.

-Năng lực tư duy và lập luận toán học: Thực hiện giải được các dạng bài tập đã cho và các dạng bài tập liên quan

-Năng lực sử dụng công cụ, phương tiện học toán: Sử dụng máy tính fx trong tính toán

3 Phẩm chất:

- Chăm chỉ: Chủ động học tập

- Trung thực: Tự làm việc độc lập

- Trách nhiệm: Hoàn thành nhiệm vụ được phân công

16 Kiểm tra giữa HK1 1 Tuần

11 1 Kiến thức: Kiểm tra khả năng lĩnh hội các kiến thứcgiữa kì của HS, qua đó giúp cho giáo viên bộ môn có

thêm thông tin để đề ra giải pháp nhằm nâng cao chấtlượng dạy và học của bộ môn

-Năng lực sử dụng công cụ, phương tiện học toán: Sử dụng máy tính fx trong tính toán

3 Phẩm chất: Trung thực, nghiêm túc trong kiểm tra

Giấykiểm tra Phònghọc

17 Bài 19 Biểu đồ

đoạn thẳng 2 Tuần11;12

1.Kiến thức: HS nắm hiểu ý nghĩa của việc lập biểu đồ

trong khoa học thống kê Biết cách lập biểu đồ từ “bảngtần số” Đọc được các biểu đồ đơn giản

2 Năng lực: Vận dụng vào giải toán; rèn kĩ năng tính

Phònghọc

Trang 7

18 Luyện tập chung 2 Tuần

12;13 1 Kiến thức: Nhận biết được ứng dụng của khái niệmthống kê, ý nghĩa của việc lập biểu đồ.

2 Năng lực:Vận dụng KT vào BT.Định hướng phát

Phònghọc

19 Bài tập cuối

chương V 2 Tuần13;14 1.Kiến thức: Nhận biết được ứng dụng của khái niệmthống kê, ý nghĩa của việc lập biểu đồ.

2 Năng lực:Vận dụng KT vào BT.Định hướng phát

Phònghọc

ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA HỌC KÌ I ( 3 tiết)

Trang 8

được các dạng bài tập đã cho và các dạng bài tập liên quan.

-Năng lực sử dụng công cụ, phương tiện học toán: Sử dụng máy tính fx trong tính toán

3 Phẩm chất:

- Chăm chỉ: Chủ động học tập

- Trung thực: Tự làm việc độc lập

- Trách nhiệm: Hoàn thành nhiệm vụ được phân công

21 Kiểm tra HK1 1 Tuần

17

1.Kiến thức : Kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của học

sinh về góc và hai đường thằng song song, hai tam giác bằng nhau, định nghĩa, tính chất và dấu hiệu nhận biết tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều

2 Năng lực:Rèn kĩ năng vẽ được tam giác cân, tam giác

vuông cân, tam giác đều.Vận dụng các KT vào giải BThình học đơn giản định hướng phát triển năng lực

Phònghọc

HĐ THỰC HÀNH VÀ TRẢI NGHIỆM (5 tiết)

22 Vẽ hình đơn giản

với phần mềm

GeoGebra

2 Tuần

17; 18

1.Kiến thức: Hiểu được tính năng của các hộp công cụ

trên giao diện của phần mềm GeoGebra.Biết cách vẽ các hình đơn giản

2 Năng lực: Năng lực sử dụng công cụ và phương tiện

học toán: Vẽ được một số hình, biểu tượng đơn giản bằng phần mềm GeoGebra các hình: hình lục giác đều bằng cách sử dụng công cụ lấy đối xứng qua một điếm hoặc qua một đường thẳng Biết cách dùng các công cụ

đo trong phấn mềm GeoGebra để kiểm tra các tính chất

đã được học của các hình đơn giản

Biết cách ẩn các yếu tố không cần thiết trên hình vẽ Biết

Phònghọc

Trang 9

cách lưu hình vẽ thành một tệp có phẩn mở rộng ggb,hoặc một tệp ảnh với phần mở rộng png.

Năng lực tư duy lập toán học: Phân tích được các dữkiện để hoàn thành bài tập

3 Phẩm chất:

- Chăm chỉ: Chủ động học tập

23 Dân số và cơ cấu

dân số Việt Nam 3 Tuần18

1 Kiến thức:Tìm hiểu về dân số Việt Nam và cơ cấu dân số Việt Nam

- Làm quen với các khái niệm mở đầu về biến cố ngẫunhiên và xác suất của biến cố ngẫu nhiên trong các ví dụđơn giản

-Nhận biết được xác suất của một biến cố ngẫu nhiêntrong một số ví dụ đơn giản

2 Năng lực: Vận dụng vào giải toán; rèn kĩ năng tính

toán

3 Phẩm chất:

- Chăm chỉ: Chủ động học tập

- MC,thướcthẳng

Phònghọc

Địa điểmdạy học(5)

CHƯƠNG III GÓC VÀ ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG (11 tiết)

1 Bài 8 Góc ở vị trí

Phònghọc

Trang 10

Nhận biết được tia phân giác của một góc và cách vẽ liaphán giác bằng dụng cụ học tập.

Nhận biết được hai đuơng thẳng vuông góc

2 Năng lực: Vận dụng KT vào BT, rèn kĩ năng vẽ hình.

3 Phẩm chất:

- Chăm chỉ: Chủ động học tập

- Trung thực: Tự làm việc độc lập

2 Bài 9 Hai đường

thẳng song song

và dấu hiệu nhận

Nhận biết cách vẽ hai đường thẳng song song

2 Năng lực: Vận dụng KT vào BT, rèn kĩ năng vẽ hình.

3 Phẩm chất:

- Chăm chỉ: Chủ động học tập

- Trung thực: Tự làm việc độc lập

- MC,thướcthẳng,thước đogóc

Phònghọc

3 Luyện tập chung 2 Tuần

5 1 Kiến thức: Nhận biết được các góc tạo bởi mộtđường thẳng cắt hai đường thẳng, hai đường thẳng

song song thông qua cặp góc đổng vị, cặp góc so letrong, vẽ hai đường thẳng song song

2 Năng lực: Vận dụng KT vào BT, rèn kĩ năng vẽ

- MC,thướcthẳng,thước đogóc

Phònghọc

Trang 11

3 Phẩm chất:

- Chăm chỉ: Chủ động học tập

- Trung thực: Tự làm việc độc lập

4 Bài 10 Tiên đề

Euclid Tính chất

của hai đường

thẳng song song

6;7

1 Kiến thức:

Nhận biết tiên đế Euclid vế đường thẳng song song

Mô tả một số tính chất của hai đường thẳng song song

2 Năng lực: Vận dụng KT vào BT, rèn kĩ năng vẽ hình.

3 Phẩm chất:

- Chăm chỉ: Chủ động học tập

- Trung thực: Tự làm việc độc lập

- MC,thướcthẳng,thước đogóc

Phònghọc

5 Bài 11 Định lí và

chứng minh định

lí

8 1 Kiến thức: Nhận biết một định lí, giả thiết, kết luậncủa định lí.

Làm quen với chứng minh định lí

2 Năng lực: Vận dụng KT vào BT, rèn kĩ năng vẽ hình.

3 Phẩm chất:

- Chăm chỉ: Chủ động học tập

- Trung thực: Tự làm việc độc lập

- MC,thướcthẳng,thước đogóc

Phònghọc

6 Luyện tập chung 1 Tuần

9 1 Kiến thức: Nhận biết được các góc tạo bởi một - MC,thước

Phònghọc

Trang 12

đường thẳng cắt hai đường thẳng, hai đường thẳngsong song thông qua cặp góc đổng vị, cặp góc so letrong, vẽ hai đường thẳng song song Nhận biết mộtđịnh lí, giả thiết, kết luận của định lí Làm quen vớichứng minh định lí.

2 Năng lực: Vận dụng KT vào BT, rèn kĩ năng vẽ hình.

3 Phẩm chất:

- Chăm chỉ: Chủ động học tập

- Trung thực: Tự làm việc độc lập

thẳng,thước đogóc

7 Bài tập cuối

chương III 1 Tuần10 1 Kiến thức: Nhận biết được các góc tạo bởi mộtđường thẳng cắt hai đường thẳng, hai đường thẳng

song song thông qua cặp góc đổng vị, cặp góc so letrong, vẽ hai đường thẳng song song Nhận biết mộtđịnh lí, giả thiết, kết luận của định lí Làm quen vớichứng minh định lí

2 Năng lực: Vận dụng KT vào BT, rèn kĩ năng vẽ hình.

3 Phẩm chất:

- Chăm chỉ: Chủ động học tập

- Trung thực: Tự làm việc độc lập

- MC,thướcthẳng,thước đogóc

Phònghọc

KIỂM TRA GIỮA KÌ I (1 tiết)

8 Kiểm tra giữa HK1 1 Tuần

11 1.Kiến thức: Kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của họcsinh góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng

Mô tả dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song thông qua cặp góc đổng vị, cặp góc so le trong

Giấykiểm tra Phònghọc

Trang 13

Nhận biết cách vẽ hai đường thẳng song song

Nhận biết một định lí, giả thiết, kết luận của định lí

Làm quen với chứng minh định lí

2 Năng lực: Rèn kĩ năng vẽ được tam giác cân, tam

giác vuông cân, tam giác đều.Vận dụng các KT vàogiải BT hình học đơn giản định hướng phát triểnnăng lực

3 Phẩm chất:

- Chăm chỉ: Chủ động học tập

- Trung thực: Tự làm việc độc lập

- Trách nhiệm: Hoàn thành nhiệm vụ được phân công

CHƯƠNG IV TAM GIÁC BẰNG NHAU (14 tiết)

9 Bài 12 Tổng các

Phònghọc

10 Bài 13 Tam giác

bằng nhau

Trường hợp bằng

nhau thứ nhất

của hai tam giác

12

1.Kiến thức: Nhận biết được hai tam giác bằng nhau

thông qua các trường hợp bằng nhau của hai tam giác

Trường hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác

2 Năng lực:Vận dụng KT vào BT.Định hướng phát

triển năng lực

3 Phẩm chất:

- Chăm chỉ: Chủ động học tập

- MC,thướcthẳng,thước đogóc

Phònghọc

Trang 14

- Trung thực: Tự làm việc độc lập

- Trách nhiệm: Hoàn thành nhiệm vụ được phân công

11 Luyện tập chung 1 Tuần

2 Năng lực:Vận dụng KT vào BT.Định hướng phát

Phònghọc

12 Bài 14 Trường

hợp bằng nhau

thứ hai và thứ ba

của hai tam giác

13;14 1.Kiến thức: Nhận biết được hai tam giác bằng nhauthông qua các trường hợp bằng nhau thứ hai và thứ

ba của hai tam giác

2 Năng lực:Vận dụng KT vào BT.Định hướng phát

Phònghọc

13 Luyện tập chung 1 Tuần

14 1 Kiến thức: Nhận biết được hai tam giác bằng nhauthông qua các trường hợp bằng nhau thứ hai và thứ

ba của hai tam giác

2 Năng lực:Vận dụng KT vào BT.Định hướng phát

triển năng lực

3 Phẩm chất:

- MC,thướcthẳng,thước đogóc

Phònghọc

Trang 15

- Chăm chỉ: Chủ động học tập

- Trung thực: Tự làm việc độc lập

- Trách nhiệm: Hoàn thành nhiệm vụ được phân công

14 Bài 15 Các

trường hợp bằng

nhau của tam

giác vuông

14;15

1.Kiến thức: Nhận biết được hai tam giác vuông bằng

nhau thông qua các trường hợp bằng nhau của hai tamgiác vuông

2 Năng lực:Vận dụng KT vào BT.Định hướng phát

Phònghọc

15 Bài 16 Tam giác

cân Đường trung

trực của đoạn

thẳng

15 1 Kiến thức Nhận biết được đường trung trực của đoạnthẳng, vẽ được đường trung trực của đoạn thẳng.

Nhận biết được tam giác cân, tam giác đều

2 Năng lực:Vận dụng KT vào BT.Định hướng phát

Phònghọc

16 Luyện tập chung 2 Tuần

16 1.Kiến thức: Nhận biết được đường trung trực của đoạnthẳng, vẽ được đường trung trực của đoạn thẳng.

Nhận biết được tam giác cân, tam giác đều

2 Năng lực:Vận dụng KT vào BT.Định hướng phát

triển năng lực

3 Phẩm chất:

- MC,thướcthẳng,thước đogóc

Phònghọc

Trang 16

1.Kiến thức: Nhận biết được hai tam giác vuông bằng

nhau thông qua các trường hợp bằng nhau của hai tamgiác vuông

2 Năng lực:Vận dụng KT vào BT.Định hướng phát

Phònghọc

KIỂM TRA HỌC KÌ I ( 1 tiết)

18 Kiểm tra HK1 1 Tuần

17 1.Kiến thức: Kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của họcsinh về góc và hai đường thằng song song, hai tam giác

bằng nhau, định nghĩa, tính chất và dấu hiệu nhận biết tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều

3 Năng lực: Rèn kĩ năng vẽ được tam giác cân, tam

giác vuông cân, tam giác đều.Vận dụng các KT vàogiải BT hình học đơn giản định hướng phát triểnnăng lực

Phònghọc

Trang 17

HỌC KÌ 2 (17 tuần x 4 tiết/tuần) MẠCH SỐ VÀ ĐẠI SỐ

STT Bài học

(1) tiếtSố

(2)

Thờiđiểm(3)

dạy học(4)

Địa điểmdạy học(5)

CHƯƠNG VI TỈ LỆ THỨC VÀ ĐẠI LƯƠNG TỈ LỆ (12 tiết)

1 Bài 20 Tỉ lệ thức 2 Tuần 19 1.Kiến thức:

-Nhận biết tỉ lệ thức

- Nhận biết được các tính chất của tỉ lệ thức

2.Năng lực:

- Vận dụng được tính chất của tỉ lệ thức để giải toán

- Giải được một số bài toán có nội dung thực tiễn liên quanđến tỉ thức

3 Phẩm chất: Bồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc

nhóm, ý thức tìm lòi, khám phá và sáng tạo cho HS

- MC,thướcthẳng

Phònghọc

2 Bài 21 Tính chất

của dãy tỉ số

bằng nhau

1 Tuần 19 1 Kiến thức:

- Nhận biết được dãy tỉ số bằng nhau

- Nhận biết được tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

Phònghọc

Trang 18

đến dãy tỉ số bằng nhau

3 Phẩm chất: Bồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc

nhóm, ý thức tìm lòi, khám phá và sáng tạo cho HS

3 Luyện tập chung 2 Tuần 20 1 Kiến thức:

- Củng cố kiến thức về tỉ lệ thức , tính chất dãy tỉ số bằngnhau

- Rèn luyện kĩ năng lập các tỉ lệ thức từ một đẳng thức cho

trước

2.Năng lực:

- Giải được một số bài toán có nội dung thực tiễn

- vận dụng được tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải bàitoán tìm các đại lượng chưa biết

3 Phẩm chất:3 Phẩm chất:

- Chăm chỉ: Chủ động học tập

- Trung thực: Tự làm việc độc lập

- MC,thướcthẳng

Phònghọc

4 Bài 22 Đại lượng

tỉ lệ thuận 2 Tuần20;21 1 Kiến thức:- Nhận biết được hai đại lượng tỉ lệ thuận

- Nhận biết được tính chất của đại lượng tỉ lệ thuận

2.Năng lực: Biết cách tìm hệ số tỉ lệ , tìm giá trị của một đại

lượng khi biết đại lượng kia và hệ số tỉ lệ đối với hai đạilượng tỉ lệ thuận

- Giải được một số bài toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ thuận

- MC,thướcthẳng

Phònghọc

Trang 19

bằng cách dùng tính chất cuar đại lượng tỉ lệ thuận

3 Phẩm chất: Bồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc

nhóm, ý thức tìm lòi, khám phá và sáng tạo cho HS

5 Bài 23 Đại lượng

tỉ lệ nghịch 2 Tuần 21 1.Kiến thức:

- Nhận biết được hai đại lượng tỉ lệ nghịch

- Nhận biết được tính chất của đại lượng tỉ lệ nghịch

2.Năng lực: Biết cách tìm hệ số tỉ lệ , tìm giá trị của một đại

lượng khi biết đại lượng kia và hệ số tỉ lệ đối với hai đạilượng tỉ lệ nghịch

- Giải được một số bài toán đơn giản về đại lượng tỉ lệnghịch bằng cách dùng tính chất cuar đại lượng tỉ lệ nghịch

3 Phẩm chất: Bồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc

nhóm, ý thức

- MC,thướcthẳng

Phònghọc

6 Luyện tập chung 2 Tuần 22 1.Kiến thức:

Củng cố khái niệm và tính chất của đại lượng tỉ lệ thuận và

Phònghọc

Ngày đăng: 31/07/2023, 20:30

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác. - Phu luc 3 toán 7 mimi   copy
Hình l ăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác (Trang 35)
Hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác. - Phu luc 3 toán 7 mimi   copy
Hình l ăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác (Trang 36)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w