Lớp học – Thực hiện được các phép tính: cộng,trừ, nhân, chia trong tập hợp số hữu tỉ.. Lớp học – Giải quyết được một số vấn đề thựctiễn gắn với các phép tính về số hữu tỉ ví dụ: các bài
Trang 1TRƯỜNG: THCS XÃ TYA TỔ: Toán – Lý-Tin
GV:
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC: TOÁN 7
1 Phân phối chương trình
ố tiết Thời điểm Thiết bị dạy học Địa điểm dạy học Yêu cầu cần đạt HỌC KÌ I
SỐ - ĐẠI SỐ - GIẢI TÍCH – XÁC SUẤT THỐNG KÊ – HĐ TRẢI NGHIỆM
Bài 1 Tập hợp Q
các số hữu tỉ 2 1 - Máy chiếu,thước thẳng Lớp học – Nhận biết được số hữu tỉ và lấyđược ví dụ về số hữu tỉ
– Nhận biết được tập hợp các số hữu
tỉ
– Biểu diễn được số hữu tỉ trên trục
số
– Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ
– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ So sánh được hai số hữu tỉ
Bài 2: Cộng, trừ,
nhân, chia số hữu tỉ 2 1,2 - Máy chiếu,thước thẳng Lớp học – Thực hiện được các phép tính: cộng,trừ, nhân, chia trong tập hợp số hữu tỉ Luyện tập chung 2 2 - Máy chiếu,
thước thẳng Lớp học – Giải quyết được một số vấn đề thựctiễn gắn với các phép tính về số hữu tỉ
(ví dụ: các bài toán liên quan đến chuyển động trong Vật lí, trong đo đạc, )
Bài 3: Lũy thừa với 3 3 - Máy chiếu, Lớp học – Mô tả được phép tính luỹ thừa với
Trang 2số mũ tự nhiên của
một số hữu tỉ thước thẳng. số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ vàmột số tính chất của phép tính đó (tích
và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa)
Luyện tập chung 1 4 - Máy chiếu,
thước thẳng Lớp học – Giải quyết được một số vấn đề thựctiễn gắn với các phép tính về lũy thừa
về số hữu tỉ
Bài 4: Thứ tự thực
hiện các phép tính
Quy tắc chuyển vế
2 4 - Máy chiếu,
thước thẳng Lớp học – Mô tả được thứ tự thực hiện cácphép tính, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc
chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ Luyện tập chung 2 5 - Máy chiếu,
thước thẳng Lớp học – Thực hiện được các phép tính: cộng,trừ, nhân, chia trong tập hợp số hữu tỉ
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với các phép tính về số hữu tỉ (ví dụ: các bài toán liên quan đến chuyển động trong Vật lí, trong đo đạc, )
Bài tập cuối chương
I 1 5 - Máy chiếu,thước thẳng Lớp học giao hoán, kết hợp, phân phối của– Vận dụng được các tính chất
phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với số hữu tỉ trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí)
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với các phép tính về số hữu tỉ (ví dụ: các bài toán liên quan đến chuyển động trong Vật lí, trong đo đạc, )
Bài 5: Làm quen với
số thập phân vô hạn
tuần hoàn
2 6 - Máy chiếu,
thước thẳng, MTBT
Lớp học – Nhận biết được số thập phân hữu
hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn Bài 6: Số vô tỉ Căn
bậc hai số học 2 6,7 - Máy chiếu,thước thẳng, Lớp học – Nhận biết được khái niệm căn bậchai số học của một số không âm
Trang 3MTBT – Tính được giá trị (đúng hoặc gần
đúng) căn bậc hai số học của một số nguyên dương bằng máy tính cầm tay Bài 7: Tập hợp các
số thực 3 7,8 - Máy chiếu,thước thẳng,
MTBT
Lớp học – Nhận biết được số vô tỉ, số thực, tập
hợp các số thực
– Nhận biết được trục số thực và biểu diễn được số thực trên trục số trong trường hợp thuận lợi
– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số thực
– Nhận biết được số đối của một số thực
– Nhận biết được giá trị tuyệt đối của một số thực
Luyện tập chung 2 8 - Máy chiếu,
thước thẳng, MTBT
Lớp học – Tính được giá trị (đúng hoặc gần
đúng) căn bậc hai số học của một số nguyên dương bằng máy tính cầm tay – Thực hiện được ước lượng và làm tròn số căn cứ vào độ chính xác cho trước
Bài tập cuối chương
II 1 9 - Máy chiếu,thước thẳng,
MTBT
Lớp học – Giải quyết được một số vấn đề thực
tiễn gắn với các phép tính về số hữu tỉ (ví dụ: các bài toán liên quan đến chuyển động trong Vật lí, trong đo đạc, )
Ôn tập giữa HK1 1 9 - Máy chiếu,
thước thẳng,
MTBT.
Lớp học – Nhận biết, mô tả được số hữu tỉ
và thực hiện được các phép toán của
số hữu tỉ, lũy thừa của số hữu tỉ, số vô
tỉ, số thực
– Vận dụng được các tính chất để tính nhẩm, tính nhanh, tính hợp lí, … giải quyết các vấn đề gắn liền với thực tiễn
Trang 4Kiểm tra giữa HK1 2 9 Đề kiểm tra,
giấy kiểm tra Lớp học – Dựa trên hệ thống kiến thức đã học,thao tác cá nhân để giải quyết vấn đề
đặt ra, vận dụng thực tiễn
Bài 17: Thu thập và
phân loại dữ liệu 2 10 - Máy chiếu,thước thẳng,
MTBT
Lớp học – Thực hiện và lí giải được việc thu
thập, phân loại dữ liệu theo các tiêu chí cho trước từ những nguồn: văn bản, bảng biểu, kiến thức trong các môn học khác và trong thực tiễn – Giải thích được tính hợp lí của dữ liệu theo các tiêu chí toán học đơn giản (ví dụ: tính hợp lí, tính đại diện của một kết luận trong phỏng vấn; tính hợp lí của các quảng cáo; )
Bài 18: Biểu đồ hình
quạt tròn 4 10,11 - Máy chiếu,thước thẳng,
compa, thước
đo góc, bút màu, MTBT
Lớp học – Đọc và mô tả thành thạo các dữ liệu
ở dạng biểu đồ thống kê: biểu đồ hình quạt tròn (pie chart)
– Lựa chọn và biểu diễn được dữ liệu vào bảng, biểu đồ thích hợp ở dạng: biểu đồ hình quạt tròn (cho sẵn) (pie chart)
Bài 19: Biểu đồ
đoạn thẳng 3 12 - Máy chiếu,thước thẳng,
bút màu, MTBT
Lớp học – Đọc và mô tả thành thạo các dữ liệu
ở dạng biểu đồ thống kê: biểu đồ đoạn thẳng (line graph)
– Lựa chọn và biểu diễn được dữ liệu vào bảng, biểu đồ thích hợp ở dạng: biểu đồ đoạn thẳng (line graph)
Luyện tập chung 1 13 - Máy chiếu,
thước thẳng, bút màu, MTBT
Lớp học – Nhận biết được những dạng biểu
diễn khác nhau cho một tập dữ liệu
Bài tập cuối chương
IV 1 14 - Máy chiếu,thước thẳng,
compa, thước
Lớp học – Đọc và mô tả thành thạo các dữ liệu
ở dạng biểu đồ thống kê: biểu đồ hình quạt tròn (pie chart); biểu đồ đoạn
Trang 5đo góc, bút màu, MTBT thẳng (line graph) trong các vấn đềthực tiễn Dân số và cơ cấu
dân số Việt Nam 2 15,16 - Máy chiếu,sách báo,
mạng internet, thước thẳng, compa, thước
đo góc, bút màu, MTBT
Lớp học – Làm quen với việc thu thập số liệu
về dân số VN qua sách, báo hoặc internet
– Lựa chọn và biểu diễn dữ liệu vào bảng, biểu đồ đoạn thẳng (line graph)
– Làm quen với việc phân tích dữ liệu
có sẵn
thước, MTBT Lớp học và thực hiện được các phép toán của– Nhận biết, mô tả được số hữu tỉ
số hữu tỉ, lũy thừa của số hữu tỉ, số vô
tỉ, số thực
– Vận dụng được các tính chất để tính nhẩm, tính nhanh, tính hợp lí, … giải quyết các vấn đề gắn liền với thực tiễn
– Đọc và mô tả thành thạo các dữ liệu
ở dạng biểu đồ thống kê: biểu đồ hình quạt tròn (pie chart); biểu đồ đoạn thẳng (line graph)
Kiểm tra HK1 1 18 Đề kiểm tra,
giấy kiểm tra Lớp học – Dựa trên hệ thống kiến thức đã học,thao tác cá nhân để giải quyết vấn đề
đặt ra, vận dụng thực tiễn
HỌC KÌ II
Bài 20: Tỉ lệ thức 2 19 - Máy chiếu,
thước thẳng Lớp học – Nhận biết được tỉ lệ thức và các tínhchất của tỉ lệ thức
– Vận dụng được tính chất của tỉ lệ thức trong giải toán
Bài 21: Tính chất
dãy tỉ số bằng nhau 1 19 - Máy chiếu,thước thẳng Lớp học – Nhận biết được dãy tỉ số bằng nhauvà tính chất của dãy tỉ số bằng nhau Luyện tập chung 2 20 - Máy chiếu, Lớp học – Vận dụng được tính chất của tỉ lệ
Trang 6thước thẳng thức trong giải toán.
– Vận dụng được tính chất của dãy tỉ
số bằng nhau trong giải toán (ví dụ: chia một số thành các phần tỉ lệ với các số cho trước, )
Bài 22: Đại lượng tỉ
lệ thuận 2 20 - Máy chiếu,thước thẳng Lớp học – Giải được một số bài toán đơn giảnvề đại lượng tỉ lệ thuận (ví dụ: bài
toán về tổng sản phẩm thu được và năng suất lao động, )
Bài 23: Đại lượng tỉ
lệ nghịch 2 21 - Máy chiếu,thước thẳng Lớp học – Giải được một số bài toán đơn giảnvề đại lượng tỉ lệ nghịch (ví dụ: bài
toán về thời gian hoàn thành kế hoạch
và năng suất lao động, )
Luyện tập chung 2 21,22 - Máy chiếu,
thước thẳng Lớp học – Vận dụng được tính chất của tỉ lệthức và tính chất của dãy tỉ số bằng
nhau trong giải toán (ví dụ: chia một
số thành các phần tỉ lệ với các số cho trước, )
– Giải được một số bài toán đơn giản
về đại lượng tỉ lệ thuận và đại lượng tỉ
lệ nghịch (ví dụ: bài toán về thời gian hoàn thành kế hoạch và năng suất lao động, )
Bài tập cuối chương
V 1 22 - Máy chiếu,thước thẳng Lớp học – Vận dụng được tính chất của tỉ lệthức, dãy tỉ số bằng nhau trong giải
toán
Bài 24: Biểu thức
đại số
1 23 - Máy chiếu,
thước thẳng Lớp học – Nhận biết được biểu thức số – Nhận biết được biểu thức đại số
– Tính được giá trị của một biểu thức đại số
Bài 25: Đa thức một
biến
3 23,24 - Máy chiếu,
thước thẳng Lớp học – Nhận biết được định nghĩa đa thứcmột biến
– Nhận biết được cách biểu diễn đa
Trang 7thức một biến; xác định được bậc của
đa thức một biến
– Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của biến
– Nhận biết được khái niệm nghiệm của đa thức một biến
Bài 26: Phép cộng
và phép trừ đa thức
một biến
2 24 - Máy chiếu,
thước thẳng Lớp học – Thực hiện được các phép tính cộng,trừ trong tập hợp các đa thức một
biến
Luyện tập chung 2 25 - Máy chiếu,
thước thẳng Lớp học – Nhận biết và tính được giá trị củabiểu thức đại số, thu gọn, tìm bậc, tìm
hệ số, sắp xếp và tìm nghiệm của đa thức một biến
– Vận dụng được những tính chất của các phép tính cộng, trừ đa thức một biến trong tính toán
Bài 27: Phép nhân
đa thức một biến 2 25,26 - Máy chiếu,thước thẳng Lớp học – Thực hiện được các phép tính nhântrong tập hợp các đa thức một biến
Ôn tập giữa HK 2 1 26 Phiếu bài tập,
thước, MTBT Lớp học – Nhắc lại và thực hiện được các kiếnthức và tính chất về tỉ lệ thức, dãy tỉ số
bằng nhau, áp dụng vào bài tập thực tiễn
– Nhận biết và tìm được các yếu tố về biểu thức đại số và đa thức một biến – Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân trong tập hợp các đa thức một biến
Kiểm tra giữa HK 2 1 26 Đề kiểm tra,
giấy kiểm tra Lớp học – Dựa trên hệ thống kiến thức đã học,thao tác cá nhân để giải quyết vấn đề
đặt ra, vận dụng thực tiễn
Bài 28: Phép chia đa
thức một biến 3 27,28 - Máy chiếu,thước thẳng Lớp học – Làm quen với phép chia hết trongtập hợp các đa thức một biến
– Thực hiện được các phép tính chia
Trang 8trong tập hợp các đa thức một biến (trường hợp chia hết và chia có dư) Luyện tập chung 2 28, 29 - Máy chiếu,
thước thẳng Lớp học – Vận dụng được phép tính nhân, chiatrong tập hợp các đa thức một biến Bài tập cuối chương
VI 1 29 - Máy chiếu,thước thẳng Lớp học – Vận dụng được các phép tính cộng,trừ, nhân, chia trong tập hợp các đa
thức một biến
Bài 29: Làm quen
với biến cố, 2 30 - Máy chiếu,thước thẳng,
đồng tiền, con xúc xắc
Lớp học – Làm quen với các khái niệm mở đầu
về biến cố ngẫu nhiên trong các ví dụ đơn giản
Bài 30: Làm quen
với xác suất của biến
cố
2 31 - Máy chiếu,
thước thẳng, đồng tiền, con xúc xắc
Lớp học – Làm quen với các khái niệm mở đầu
về xác suất của biến cố ngẫu nhiên trong các ví dụ đơn giản
Luyện tập chung 1 32 - Máy chiếu,
thước thẳng, đồng tiền, con xúc xắc
Lớp học – Nhận biết được biến cố và xác
suất về biến cố ngẫu nhiên trong các bài tập đơn giản
Bài tập cuối chương
VII 1 33 - Máy chiếu,thước thẳng,
đồng tiền, con xúc xắc
Lớp học – Vận dụng được khía niệm biến cố và
xác suất về biến cố ngẫu nhiên để giải thích và tìm yếu tố trong các bài tập đơn giản
Đại lượng tỉ lệ trong
đời sống 2 34 - Máy chiếu,thước thẳng Lớp học – Tìm hiểu và thực hiện chuyển đổicác đơn vị đo lường trong hệ đo lường
Mỹ về các đơn vị đo lường quen thuộc trong hệ thống đo lường SI
– Thực hành tính toán việc tăng, giảm theo giá trị phần trăm của một mặt hàng hoặc một kế hoạch sản xuất, kinh doanh
– Làm quen với giao dịch ngân hàng – Làm quen với thuế và việc tính thuế
Trang 9Ôn tập cuối HK2 1 35 Phiếu bài tập,
thước, MTBT Lớp học – Ôn tập lại các kiến thức về BTĐS,đa thức, một biến, cộng, trừ, nhân,
chia đa thức một biến, khái niệm biến
cố và xác suất, phân tích và tìm các yếu tố đơn giản trong các ví dụ về xác suất
Kiểm tra cuối HK2 1 35 Đề kiểm tra,
giấy kiểm tra Lớp học – Dựa trên hệ thống kiến thức đã học,thao tác cá nhân để giải quyết vấn đề
đặt ra, vận dụng thực tiễn
HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG
Bài 8: Góc ở vị trí
đặc biệt Tia phân
giác của một góc
2 1,2 - Máy chiếu,
thước thẳng, compa, thước
đo góc
Lớp học – Nhận biết được các góc ở vị trí đặc
biệt (hai góc kề bù, hai góc đối đỉnh) – Nhận biết được tia phân giác của một góc
– Nhận biết được cách vẽ tia phân giác của một góc bằng dụng cụ học tập
Bài 9: Hai đường
thẳng song song và
dấu hiệu nhận biết
2 3,4 - Máy chiếu,
thước thẳng, compa, thước
đo góc
Lớp học – Mô tả được một số tính chất của hai
đường thẳng song song
Luyện tập chung 1 5 - Máy chiếu,
thước thẳng, compa, thước
đo góc
Lớp học – Mô tả được dấu hiệu song song của
hai đường thẳng thông qua cặp góc đồng vị, cặp góc so le trong
Bài 10: Tiên đề
Euclid Tính chất hai
đường thẳng song
song
2 6,7 - Máy chiếu,
thước thẳng, compa, thước
đo góc
Lớp học – Nhận biết được tiên đề Euclid về
đường thẳng song song
Ôn tập giữa HK1 1 8 Phiếu bài tập,
thước Lớp học – Ôn tập lại khái niệm các góc ở vị tríđặc biệt, tia phân giác của góc, tiên đề
Euclid về đường thẳng song song Kiểm tra giữa HK1 1 9 Đề kiểm tra, Lớp học – Dựa trên hệ thống kiến thức đã học,
Trang 10giấy kiểm tra thao tác cá nhân để giải quyết vấn đề
đặt ra, vận dụng thực tiễn
Bài 11: Định lí và
chứng minh định lí 1 10 - Máy chiếu,thước thẳng,
compa, thước
đo góc
Lớp học – Nhận biết được thế nào là một định
lí, chứng minh một định lí
Luyện tập chung 1 11 - Máy chiếu,
thước thẳng, compa, thước
đo góc
Lớp học – Mô tả được dấu hiệu song song của
hai đường thẳng thông qua cặp góc đồng vị, cặp góc so le trong dưới dạng một định lí
Bài tập cuối chương
III 1 12 - Máy chiếu,thước thẳng,
compa, thước
đo góc
Lớp học – Thực hiện các bước đơn giản về
chứng minh các bài tập thực tiễn
Bài 12: Tổng các
góc trong một tam
giác
1 13 - Máy chiếu,
thước thẳng, thước đo góc
Lớp học – Giải thích được định lí về tổng các
góc trong một tam giác bằng 1800 Bài 13: Hai tam giác
bằng nhau Trường
hợp bằng nhau thứ
nhất của tam giác
2 13 - Máy chiếu,
thước thẳng, thước đo góc
Lớp học – Nhận biết được khái niệm hai tam
giác bằng nhau
– Giải thích được các trường hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác
Luyện tập chung 1 14 - Máy chiếu,
thước thẳng, thước đo góc
Lớp học – Vận dụng định nghĩa hai tam giác
bằng nhau để tìm các yếu tố tương ứng của 2 tam giác bằng nhau
Bài 14: Trường hợp
bằng nhau thứ hai và
thứ ba của tam giác
2 14 - Máy chiếu,
thước thẳng, thước đo góc
Lớp học – Diễn đạt được lập luận và chứng
minh hình học trong những trường hợp đơn giản (ví dụ: lập luận và chứng minh được các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau từ các điều kiện ban đầu liên quan đến tam giác, ) Luyện tập chung 1 15 - Máy chiếu,
thước thẳng, thước đo góc
Lớp học – Vận dụng các trường hợp bằng nhau
của hai tam giác để giải thích bài tập đơn giản