9 Phân loại chất thải Lưu giữ chất thải Thu gom Vận chuyển Xử lý chất thải Quản lý chất thải Phòng xét nghiệm Khu vực lưu giữ Khu vực xử lý 1.. Các chất thải nguy hại không có
Trang 1Quyết định số 43/2007/QĐ-BYT
(30/11/2007)
Ban hành Quy chế Quản lý chất thải y tế
1
Quy định về quản lý chất thải y tế
Thông tư liên tịch số 58/2015/TTLT-BYT-BTNMT
(31/12/2015)
Quy định về quản lý chất thải y tế
HẾT HIỆU LỰC
Quy trình quản lý chất thải y tế
Giảm thiểu Phân định Phân loại gom Thu
Lưu giữ chuyển Vận Xử lý
2
Giám sát thực hiện
1 Giảm thiểu chất thải y tế
Lắp đặt sử dụng thiết bị, dụng cụ, thuốc, hóa chất,
nguyên vật liệu phù hợp
Đổi mới thiết bị, quy trình
Quản lý, sử dụng vật tư hợp lý, hiệu quả 2 Phân định chất thải y tế
Trang 25
Chất thải lây nhiễm
• Chất thải lây nhiễm
sắc nhọn
• Chất thải lây nhiễm
không sắc nhọn
• Chất thải có nguy cơ
lây nhiễm cao
• Chất thải giải phẫu
Chất thải nguy hại không lây nhiễm
• Hóa chất (nguy hại)
• Dược phẩm (nguy hại)
• TBYT thải bỏ chứa thủy ngân, kim loại nặng
• Amalgam
• CTNH khác (TT 36/2015/TT-BTNMT)
Chất thải thông thường
• CTR sinh hoạt
• CTR không thuộc danh mục CTNH hoặc thuộc danh mục nhưng dưới ngưỡng CTNH
• Sản phẩm thải lỏng không nguy hại
CHẤT THẢI Y TẾ RẮN
Danh mục và mã chất thải
01 (A)
Danh mục chất thải y tế được phép tái chế – Phụ lục số 01 (B) Danh mục và mã chất thải
01 (A)
Danh mục và mã chất thải lây nhiễm
Phụ lục 1A TT 58/2015/TTLT-BYT-BTNMT
6
Mã CTNH
Tên chất thải Tính chất nguy
hại chính
Trạng thái tồn tại Ngưỡng CTNH
13 01 01 Chất thải lây nhiễm sắc nhọn SN, LN Rắn **
Chất thải lây nhiễm không sắc nhọn
Chất thải có nguy cơ lây nhiễm cao
Danh mục và mã chất thải nguy hại
không lây nhiễm
Phụ lục 1A TT 58/2015/TTLT-BYT-BTNMT
7
Mã
CTNH
Tên chất thải Tính chất nguy
hại chính
Trạng thái tồn tại Ngưỡng CTNH
13 01 02 Hóa chất thải bao gồm hoặc có
các thành phần nguy hại
Thiết bị y tế thải bỏ có chứa
thủy ngân, kim loại nặng
13 03 02
………
** Luôn là CTYT nguy hại trong mọi trường hợp
* Nghi ngờ là CTYT nguy hại, QCVN 07:2009/BTNMT
8
Phân loại chất thải
Lưu giữ chất thải Thu gom
Vận chuyển
Xử lý chất thải
Quản lý chất thải Phòng xét
nghiệm
Khu vực lưu giữ
Khu vực
xử lý
Trang 39
Phân loại chất thải
Lưu giữ chất thải Thu gom
Vận chuyển
Xử lý chất thải
Quản lý chất thải
Phòng xét
nghiệm
Khu vực lưu giữ
Khu vực
xử lý
1 Thời điểm phân loại chất thải Tại thời điểm phát sinh
3 Các chất thải nguy hại không có khả năng phản ứng, tương tác với nhau và áp dụng cùng phương pháp
xử lý thì có thể phân loại chung vào cùng 1 bao bì, dụng cụ chứa?
Đúng
4 Chất thải lây nhiễm để lẫn với chất thải khác thì thu gom, xử lý như thế nào?
Thu gom, xử lý như chất thải lây nhiễm
Câu hỏi
Phân loại chất thải y tế
Chất thải
y tế
Nguy hại
lây nhiễm
Nguy hại không lây nhiễm
Thông thường
NC lây
nhiễm
cao
Giải phẫu
Sắc
nhọn
Rắn Lỏng
Tái chế
Thùng
hoặc
hộp
Túi hoặc
thùng lót
túi
2 lần túi hoặc thùng lót túi
Túi hoặc thùng lót túi
Dụng cụ
có nắp kín
Túi hoặc thùng lót túi
Túi hoặc thùng lót túi
Bao bì, dụng cụ chứa chất thải
Mã màu sắc của bao bì, dụng cụ đựng chất thải:
Màu vàng - chất thải lây nhiễm
Màu đen - chất thải nguy hại không lây nhiễm
Màu xanh - chất thải thông thường
Màu trắng - chất thải tái chế
Trang 4Bao bì, dụng cụ chứa chất thải
Bảo đảm lưu chứa an toàn chất
thải, chống thấm, có kích thước
phù hợp
Không bằng nhựa PVC nếu sử
dụng phương pháp đốt
Thùng, hộp có nắp, đóng mở thuận
tiện
Dụng cụ đựng chất thải sắc nhọn
có thành, đáy cứng không bị xuyên
thủng, có thể tái sử dụng khi đã
khử nhiễm
13
Biểu tượng chất thải
14
Vị trí bao bì, dụng cụ phân loại
chất thải
15
Mỗi Khoa, phòng, bộ phận phải bố trí vị trí đặt các bao
bì, dụng cụ phân loại chất thải
Tại vị trí bao bì, dụng cụ phân loại chất thải phải có
hướng dẫn cách phân loại và thu gom chất thải
16
Phân loại chất thải
Lưu giữ chất thải Thu gom
Vận chuyển
Xử lý chất thải
Quản lý chất thải Phòng xét
nghiệm
Khu vực lưu giữ
Khu vực
xử lý
Trang 5Thu gom chất thải
17
Thu gom riêng: chất thải lây nhiễm, chất thải thông
thường, chất thải tái chế
Buộc kín túi, thùng đựng chất thải phải có nắp kín, bảo
đảm không bị rơi, rò rỉ
Quy định tuyến đường và thời điểm thu gom
Xử lý sơ bộ chất thải có nguy cơ lây nhiễm cao trước
khi thu gom
Tần suất thu gom:
1 lần/ngày
1 lần/tháng đối với chất thải lây nhiễm sắc nhọn với
Phân loại chất thải
Lưu giữ chất thải Thu gom
Vận chuyển
Xử lý chất thải
Quản lý chất thải Phòng xét
nghiệm
Khu vực lưu giữ
Khu vực
xử lý
Khu vực lưu giữ
Cơ sở thực hiện xử
lý chất thải theo mô
hình cụm
Mái che
Nền đảm bảo không ngập lụt
Chia ô hoặc có dụng cụ lưu giữ riêng cho từng loại
Dụng cụ, vật liệu để xử lý khi có sự cố rò rỉ (xẻng, vật liệu hấp thụ)
Thiết bị PCCC
Vệ sinh dụng cụ chứa
Nền đảm bảo không ngập lụt
Dụng cụ, thiết bị chứa phù hợp
Vệ sinh dụng cụ chứa
Dụng cụ, thiết bị lưu chứa
Có thành cứng, không bị bục, rò rỉ
Biểu tượng (phụ lục 2 Thông tư số 58/2015/TTLT-BYT-BTNMT)
Nắp đậy kín, không để động vật xâm nhập
Vật liệu phù hợp
Lưu giữ riêng chất thải
Trang 6Quy định về lưu giữ
21
Thời gian lưu giữ chất thải lây nhiễm:
Dưới 2 ngày, điều kiện bình thường
Dưới 7 ngày, bảo quản < 8 độ C
Dưới 3 ngày nếu lượng chất thải phát sinh tại cơ sở <
5kg/ngày
22
Phân loại chất thải
Lưu giữ chất thải Thu gom
Vận chuyển
Xử lý chất thải
Quản lý chất thải Phòng xét
nghiệm
Khu vực lưu giữ
Khu vực
xử lý
Vận chuyển chất thải
23
Thuê đơn vị vận chuyển hoặc tự vận chuyển
Phương tiện vận chuyển: xe thùng kín hoặc xe bảo ôn
Yêu cầu dụng cụ chứa chất thải: có thành, đáy, nắp kín,
kết cấu cứng, chịu lực, đảm bảo an toàn, có biểu tượng
loại chất thải, không rơi, đổ khi vận chuyển
Đóng gói chất thải lây nhiễm trước khi vận chuyển
Xử lý sự cố
24
Phân loại chất thải
Lưu giữ chất thải Thu gom
Vận chuyển
Xử lý chất thải
Quản lý chất thải Phòng xét
nghiệm
Khu vực lưu giữ
Khu vực
xử lý
Trang 7Xử lý chất thải
25
Xử lý đạt quy chuẩn quốc gia về môi trường
Ưu tiên lựa chọn công nghệ không đốt, thân thiện với
môi trường
3 hình thức theo thứ tự ưu tiên:
1 Xử lý tại cơ sở xử lý tập trung có hạng mục xử lý
chất thải y tế
2 Xử lý theo mô hình cụm cơ sở y tế
3 Tự xử lý tại công trình xử lý chất thải trong khuôn
viên cơ sở
Quản lý nước thải
26
Quản lý và xử lý theo nội dung báo cáo đánh giá tác động môi trường, kế hoạch bảo vệ môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết, đơn giản đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt hoặc xác nhận
Chế độ báo cáo và hồ sơ quản lý
chất thải y tế
TRÌNH TỰ BÁO CÁO
Cơ sở y tế
Sở y tế
Cục QLMTYT,
Bộ Y tế
Sở TNMT
UBND tỉnh, thành phố môi trường Tổng cục
TTLT 58/2015
TT 36/2015/TT-BTNMT
Trang 8Hồ sơ quản lý chất thải y tế
Báo cáo đánh giá tác động môi trường được phê duyệt
Kế hoạch BVMT
Xác nhận công trình bảo vệ môi trường
Cam kết bảo vệ môi trường
Đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường
Đề án bảo vệ môi trường
Báo cáo/đề án xả nước thải
Văn bản khác
29
Nhật ký vận hành thiết bị, hệ thống XLCTYT
30
Hồ sơ quản lý chất thải y tế