MỤC TIÊU - KT: Ôn tập các kiến thức về góc ở tâm, số đo cung, mỗi quan hệ giữa cung và dây - KN: Rèn kĩ năng vẽ hình và giải các bài toán hình học.. Góc có đỉnh trùng với tâm đường tròn
Trang 1Ngày soạn: Ngày dạy:
BUỔI 1: ÔN TẬP VỀ GÓC Ở TÂM SỐ ĐO CUNG LIÊN HỆ GIỮA CUNG VÀ
DÂY
I MỤC TIÊU
- KT: Ôn tập các kiến thức về góc ở tâm, số đo cung, mỗi quan hệ giữa cung và dây
- KN: Rèn kĩ năng vẽ hình và giải các bài toán hình học
- TĐ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày
Phát triển năng lực
Năng lực tư duy, năng lực phân tích giải quyết vấn đề, năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực tự học, năng lực hợp tác
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Giáo án, tài liệu tham khảo.
2 Học sinh: Ôn tập kiến thức trên lớp, SGK, SBT, Máy tính
III BÀI HỌC
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2 Nội dung.
Tiết 1: Ôn tập
I LÍ THUYẾT
Thế nào là góc ở tâm?
Số đo của cung?
So sánh hai cung nhỏ ?
I LÍ THUYẾT
1 Góc có đỉnh trùng với tâm đường tròn
được gọi là góc ở tâm
2 Số đo của cung nhỏ bằng số đo của
góc ở tâm chắn cung đó
+ Số đo của cung lớn bằng hiệu giữa
360o
và số đo của cung nhỏ (có chung hai mút với cung lớn)
+ Số đo của nửa đường tròn bằng 180o
Chú ý:
- Cung nhỏ có số đo nhỏ hơn 180o
- Cung lớn có số đo lớn hơn 180o
- Khi hai mút của cung trùng nhau, ta có
“cung không” với số đo 0o và cung cả
Trang 25 Với hai cung nhỏ trong một đường
tròn hay trong hai đường tròn bằng
nhau:
- Hai cung bằng nhau căng hai dây bằng
nhau
- Hai dây bằng nhau căng hai cung bằng
nhau
6 Với hai cung nhỏ trong một đường
tròn hay trong hai đường tròn bằng
nhau:
- Cung lớn hơn căng dây lớn hơn
- Dây lớn hơn căng cung lớn hơn
đường tròn có số đo 360o
3 Trong một đường tròn hay trong hai đường tròn bằng nhau:
- Hai cung được gọi là bằng nhau nếu chúng có số đo bằng nhau
- Trong hai cung, cung nào có số đo lớn hơn được gọi là cung lớn hơn
4 Nếu C là một điểm nằm trên cung AB thì:
sđ»AB = sđ AC¼
+ sđ CB»
Bài 1:
Cho đường tròn (O R; ).
Vẽ dây 2
AB =R Tính số đo của hai cung AB
Dự đoán gì về tam giác AOB?
Hãy chứng minh
Từ đó tính ra số đo cung lớn AB và cung
nhỏ AB
HS làm bài
Bài 1:
A
Ta có: AB2=2R2
OA +OB =R +R = R
AB OA OB AOB
O Þ AOB· =90o
Do đó: sđ»AB = sđAOB =· 90o
sđ»AB lớn = 360o- sđ»AB
360o 90o 270o
Bài 2:
Cho đường tròn (O;R) và dây cung
3
MN =R Tính số đo của hai dây cung
Kẻ OH ^MN tại H.
HM HN
Þ = (DOMN cân có OH là đường cao đồng thời là đường trung
Trang 3Để tính số đo 2 cung MN em làm như
nào?
HS: Tính góc MON
Nêu cách làm?
Kẻ đường cao AH
HS lên bảng giải toán
tuyến)
Do đó
3
MN R
HM =HN = =
Ta có:
·
3
3 2
2
R MH cosHMO
MO R
Nên HMO· =30o Þ MON· =120o
SđMN =¼
sđMON =· 120o
sđMN¼
lớn = 360o- sđMN¼
360o 120o 240o
= - =
H
O
Bài 3:
Cho đường tròn (O R; ).
Vẽ dây AB sao
cho số đo của cung nhỏ AB bằng
1
2 số
đo của cung lớn AB. Tính diện tích của
AOB
D theo R
Em có tìm được số đo cung AB nhỏ?
Diện tích tam giác DAOB theo R
HS thảo luận cặp đôi giải toán
HS làm bài
n
m
H
O
A
B
Ta có:
1
2
s AmB s AnB
s AmB s AnB
ïï íï
ïïî
Trang 4GV yêu cầu 1 đại diện trình bày kết quả
HS nhận xét
Gv nhận xét – HS chữa bài
¼
120
s AmB
AOB
s AnB
ï
ïïî
Kẻ OH ^AB. Tam giác OAB cân tại O
có OH là đường cao nên OH là phân
giác của ·AOB và là đường trung tuyến
của tam giác OAB
Do đó:
·
2 A 60
AB H AOH
ìï = ïï
ïïî Tam giác AOH vuông tại H theo hệ
thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông ta có:
2
R
HA=OA AOH =
· cos
2
R
OH =OA AOH =
AOB
S = AH OH = AH OH
2 3
4
R
AH OH
( đơn vị diện tích)
Bài 4 :
Trên đường tròn (O R; )
lấy ba điểm A,
B, C sao cho dây cung AB =R ,
2
BC =R và tia BO nằm giữa hai tia BA
và BC Tính số đo các cung nhỏ AB, BC
và AC
Vận dụng kiến thức bài 1 để giải toán
HS ghi nhớ kiến thức về cộng hai cung :
Yêu cầu HS phát biểu lại định lí :
Nếu C là một điểm nằm trên cung AB thì
Sđ »AB = sđ AC¼
+ sđ CB»
A
B
AOB
D đềuÞ AOB· =60°
BOC
D vuông cân tại OÞ BOC· =90°
Sđ»AB =sđAOB =· 60°
SđBC =¼
sđBOC =· 90°
SđAC =¼
sđAB +»
sđBC =¼ 60°+ ° =90 150°
Trang 5HS nhận xét bài và chữa bài
Tiết 2: Ôn tập
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Bài 5:
Cho ( )O
và điểm M nằm ngoài đường
tròn, vẽ hai tiếp tuyến MA và MB. Biết
· 35 0
AMB =
a) Tính số đo góc ở tâm tạo bởi hai bán
kính OA OB,
b) Tính số đo mỗi cung AB
Bài 5:
A
B
a) MA, MB là hai tiếp tuyến của (O) nên:
· 90 ;
OAM = °OBM =· 90° mà ta lại có:
AMB = ° Þ AOB =· 145°. b) Vì AOB =· 145° Þ
sđAmB¼ =145°
; Þ
sđAnB¼ =360°- 145°=215 °
Bài 6:
Cho đường tròn ( )O
đường kính ABvà
một cungAC có số đo nhỏ hơn 90 0 Vẽ
dây CDvuông góc với ABvà dây DE
song song với AB
Chứng minh: AC¼ =BE»
Cần chứng minh điều gì?
HS AOC· =BOE·
Bài 6
E D
B O
C
A
Ta có: CD ^AB và AB DEP
Trang 6CD DE CE
Þ ^ Þ là đường kính của ( )O
Chứng minh được:
( . ) ¼ »
AOC BOE cgc AC BE
Bài 7:
Giả sử tam giác ABC là tam giác nhọn
nội tiếp đường tròn ( )O
Đường cao AH cắt đường tròn ( )O
tại D Kẻ đường kính
AE của đường tròn ( )O
Chứng minh:
a) BC song song với DE .
b) Tứ giác BCED là hình thang cân.
HS lên bảng vẽ hình
1 HS chứng minh
GV: Có cách nào khác chứng minh hình
thang cân?
HS: Hình thang cân có 2 góc kề 1 đáy
bằng nhau
Bài 7:
a) Chứng minh được:
AD ^DE và AD ^BC Þ DE BCP
b) Ta có:DE BC/ / nên BCDE là hình
thang
Chứng minh được:
BE =CD Þ BE =CD Þ BDEC là hình
thang cân
E D
H
O
C
A
B
Tiết 3: Ôn tập
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Trang 7Bài 8:
Cho đường tròn ( )O
đường kính AB
Vẽ hai dây AM và BN song song với
nhau sao cho số đo cung nhỏ
¼ 900
BM < Vẽ dây MDsong song với
AB Dây DN cắt AB tại E.
Chứng minh:
a) BM¼ =AD¼
b) DN ^AB.
c) DE =EN
HS hoạt động nhóm giải toán
Các nhóm báo cáo kết quả
HS nhận xét, chữa bài
E D
N
B O
A
M
Hướng dẫn giải a) Ta có:
/ /
MD AB Þ MB =AD
b) AM BN/ / Þ BM¼ =AN¼
AD AN AD AN
AO
Þ là trung trực của DN Þ AO ^DN
c) DN ^AB ={ }E Þ DE =DN
Bài 9:
Cho nửa đường tròn ( )O
đường kính
AB dây CDkhông cắt AB. Các đường
vuông góc với CD tại C và D cắt AB
tại E và F
a) Chứng minh rằng E và F đói
xứng nhau qua O
b) Tính S CDFE
biết
50 ; 14
F E
H
B O
A
C
D
GV hướng dẫn HS vận dụng định lí a) Kẻ OH ^CD tạiH (đường kính vuông
Trang 8của bài 14 SGk để giải toán
GV gợi ý HS kẻ OH ^CD tạiH để
chứng minh OE =OF
Nêu cách tính diện tích hình thang?
HS làm bài
HS nhận xét, chữa bài
góc với dây cung thì đi qua trung điểm của dây cung ấy)
HC HD
Ta có: OH / /EC / / FD,HC = HD
OE OF
Þ = (t/c hình thang) b) OH = 24 ;cm
( )2
CDFE
S = cm
Bài 10:
Cho đường tròn ( )O
đường kính BC
vuông góc với dây cung AD tại H (H
không trùng O).
a) Chứng minh rằng 4HB HC =AD2.
b) Gọi M N, lần lượt là trung điểm của
,
AD DC So sánh OM và ON.
HS làm việc cá nhân
1 HS lên bảng làm bài a
1 HS lên bảng làm bài b
HS nhận xét, chữa bài
C H
N M
D
A
B
a) Ta có BC là đường kính (gt) nên
BAC = °
AD
HA=HD =
(Đường kính vuông góc dây cung)
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác
BAC vuông tại A,
có:
2
2
AD
HB HC =AH =æ öççç ÷÷÷÷Þ HB HC =AD
çè ø b) Xét △ ACD có CH vừa là đường cao, vừa
là đường trung tuyến nên △ ACDcân tại C Do đó CA =CD
Vì M và N lần lượt là trung điểm của AC
và CD
OM AC
Þ ^ tại M và ON ^CD tại N. Vậy OM =ON ( định lí liên hệ giữa dây và
Trang 9khoảng cách đến tâm).
Dặn dò: Về nhà xem lại các bài tập đã chữa và phương pháp giải.
BTVN:
Bài 1: Cho tam giác đều ABC, vẽ nửa đường tròn đường kính BC cắt AB tại D và
AC tại E. So sánh các cung BD DE, và EC
Bài 2: Cho (O cm;5 )
và điểm M sao cho OM =10 cm Vẽ hai tiếp tuyến MA và MB. Tính góc ở tâm do hai tia OA và OB tạo ra
Bài 3: Cho đường tròn tâm ( )O
có hai dây AB và CD sao cho CD <AB. Các tia AB và
CD cắt nhau tại E nằm ngoài đường tròn Chứng minh EC <EA
Bài 4: Cho đường tròn(O R, )
và dây AB Gọi M và N lần lượt là điểm chính giữa các
cung nhỏ AB, cung lớnAB và P là trung điểm của dây cungAB
a) Chứng minh bốn điểm M N O P, , , thẳng hàng.
b) Xác định số đo của cung nhỏAB để tứ giácAMBO là hình thoi.