Ngày soạn: Ngày dạy: BUỔI 4: ÔN TẬP RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI.. MỤC TIÊU - KT: Ôn tập cách giải một số bài toán, dạng toán áp dụng các phép biến đổi căn thức bậc hai để rút gọn
Trang 1Ngày soạn: Ngày dạy:
BUỔI 4: ÔN TẬP RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI.
I MỤC TIÊU
- KT: Ôn tập cách giải một số bài toán, dạng toán áp dụng các phép biến đổi căn thức bậc hai để rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai
- KN: Rèn kĩ năng phân tích, và sử dụng thành thạo các công thức biến đổi
- TĐ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày
Phát triển năng lực
Năng lực tư duy, năng lực phân tích giải quyết vấn đề, năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực tự học, năng lực hợp tác
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Giáo án, tài liệu tham khảo.
2 Học sinh: Ôn tập kiến thức trên lớp, SGK, SBT, Máy tính
III BÀI HỌC
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2 Nội dung.
Tiết 1: Ôn tập
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Bài 1: Rút gọn biểu thức
a)
32 50
2 - 5 - 2 2
b) ( 20 3 18 + + 72 - 45 15 2)( + 5)
c) 20 2 45 3 80+ - + 125
Vận dụng kiến thức nào để giải?
Đưa thừa số ra ngoài dấu căn, Khử mẫu
biểu thức lấy căn
2 HS TB lên bảng giải toán
HS nhận xét, chữa bài
Bài 1:
a)
b)(15 2 - 5 15 2)( + 5) = 445
c) 2 5 6 5 12 5 5 5+ - + = 5
Trang 2a)
27 48 2 75
2
4 - 9 - 5 16
b)
2
8- 2 + 18
c)
2 2 1
5 20 3 12 15 4 27 5 4
5
-d) 7 4 3 + + 28 10 3
-4 HS lên bảng làm bài
Ý d – HSK
GV hỗ trợ khi HS thấy khó khăn
HS nhận xét, chữa bài
a)
2 - 3 - 5 4
b)
2 2- 2+3 2
7 1. 7 2
c)
1 5.2 5 3.2 3 15 5 4.3 3 9
5
10 5 6 3 3 5 12 3 3
13 5 17 3
2 + 3 + 5 - 3
Bài 3: Chứng minh rằng:
a) (1+ 2 3 2 2) - =1
b) (2- 3 3 1 4 2 3) ( + ) + =2
c) (3- 5 10) ( + 2 3) + 5=8
Nêu cách làm?
HS: Biến đổi VT=VP
GV gợi ý: Đưa các biểu thức trong căn về
dạng A2
Dành 5 phút cho HS suy nghĩ
3 HS lên bảng giải toán
HS giải toán, nhận xét
Bài 3:
1 + 2 2 1 - =(1 + 2 2 1) -( ) ( ) ( )2
2
1 2 2 1 2 1 1
(VT=VP)
2 - 3 3 1 + 3 1 + (2 3 3 1 3 1) ( ) ( )
(2 3 4 2 3) ( )
8 4 3 4 3 6 2
c) =(3- 5 2 5 1 3) ( + ) + 5
(2 5 2 6 2 5)
2 5 1 5 1 8
Trang 3GV nhận xét chung HS chữa bài
Để rút gọn biểu thức có chứa căn bậc hai , ta cần biết vận dụng thích hợp các phép tính và các phép biến đổi đã biết
Tiết 2: Ôn tập
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Bài 4: Tính:
3 2 2 3- - 2 2 3 3
Bài 4:
a) (30 12 6 - ) (- 35 12 6 - ) = - 5.
b)
3 8 6 2 18 3 50 : 24,5 4,5 12,5
b)
12 2 : 2
8 =17
c)
2 24 120 3 2 30
+
GV yêu cầu HS hoạt động cặp đôi
Nêu cách làm?
3 đại diện lên bảng trình bày lời giải
GV chữa bài, chốt kiến thức
(Về cách làm của từng ý trong bài)
c)
+
2 6 6 0
Bài 5: Giải phương trình
a) x2+ = +2 x 1
b) x2- 4x+ -4 4x2- 8x+ =4 0
c)
Nêu cách giải?
Bài 5:
a)
x
ïî
2
x
x x
ìï ³ -ïïï
Û íï =ïïïî Û =
Trang 4-HS: ý a dạng
2 0
x
ìï ³ ïï
= Û íï =
ïïî b) Đưa về HĐT và giải dạng
c) Đặt ĐK của biểu thức trong căn và giải
giống ý a
3 HS lên bảng làm bài
HS làm bài, chữa bài
GV nhận xét chung
0
2 2 2
4
3
x
é =
c) ĐK: x ³ 2.
Û - = Û - = .
83
x
Û = Vậy S ={ }83
Bài 6: Giải phương trình
a) x2- 9 3- x- 3=0
b) x2- 4 2 - x+ = 2 0
c) x- x- 1 3- =0
d)
1
4 8
x
+
HS hoạt động 4 nhóm
Nhóm 1,2 giải ý a và b
Nhóm 3,4 giải ý c và d
Các nhóm báo cáo kết quả
GV chốt kết quả
Nhắc nhở: Cần đặt ĐKXĐ của biểu thức
trong căn
Nhớ các dạng toán trong bài
Bài 6:
a x2- 9 3- x- 3=0 (ĐKXĐ: x ³ 3)
3 0
3 3 0
x x
é - = ê
Û ê
ê + - = ë
x x
é - = ê
Û ê + =ê
3 (t/ m)
6 (t/ m)
x x
é = ê
Û ê =ê
Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm S ={ }3;6
b) x2- 4 2 - x+ = 2 0 (ĐKXĐ: x ³ 2)
2 0
2 2 0
x x
é + = ê
Û ê
ê - - = ë
x x
é + = ê
Û ê - =ê
2 (t/ m)
6 (t/ m)
x x
é = -ê
Û ê =ê Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm S = -{ 2;6}
Trang 5Ý c cách 2:
(ĐKXĐ: x ³ 3)
Bình phương hai vế ta được:
x - x+ = -x
2 7 10 0
(x 2)(x 5) 0
Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm
{ }5
S =
c) x- x- 1 3- =0 (ĐKXĐ: x ³ 1)
Û - - - - =
Đặt t = x- 1 (t³ 0) ta được phương trình:
2 2 0 ( 1)( 2) 0
1 0
t t
é + = ê
Û ê- =ê 2 (t/ m)1 (loai)
t t
é = -ê
Û ê =ê
Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm S ={ }5
d) (ĐKXĐ: x > - 2)
2
1 ( 2)
x
x
+
+ 1
2
7
2 5
2 x
7
x
100 2
49
x
Û + = 2 (t/ m)
49
x
Û =
Vậy phương trình đã cho có tập
nghiệm
2 49
S = íìïïï üïïýï
ï ï
î þ
Tiết 3: Ôn tập
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Bài 8 : Cho biểu thức:
A
- với x³ 0, x¹ 1;
2
2 2 3
3 1
-+
Bài 8:
A
- với x³ 0, x¹ 1
1
x
+ -
-=
Trang 6
-a) Rút gọn A và B
b) Tính giá trị của biểu thức A khi x = B
c) Tìm x để A = B
2 HS lên bảng rút gọn A và B
HS nhận xét, chữa bài
b) Cách làm ?
HS : thay x =2 vào biểu thức A.
Lưu ý : Kiểm tra x =2 có thoả mãn
ĐKXĐ ?
c) Giải phương trình
HS lên bảng làm bài
( 1) ( 2 1)
1
x x
-2
2 2 3
3 1
-+
2 3 1
4 2 3 2
3 1 2
-+
2 3 1
2
Vậy A = 2x- 1; B = 2 b) Tính giá trị của biểu thức A khi x = B
Ta có x=B Û x=2(thoả mãn ĐKXĐ) Thay x = 2 vào biểu thức A ta được: 2.2 1 2 1 1
Vậy với x = B thì A = 1 c) Tìm x để A = B
Ta có: A =B Û 2x- 1 2= Û 2x =3
9
2 9
2
(thoả mãn ĐKXĐ)
Vậy với
9 2
x =
thì A = B
Bài 9: Cho
: 4
M
a
ç
a) Rút gọn M
b) Tìm a để M < - 1
c) Tìm a nguyên để M có giá trị nguyên
HS rút gọn M
b) HS giải bất phương trình
Bài 9:
a) ĐKXĐ: a³ 0; a¹ 4
4
M
a
ç
:
2
a
=
+
3 4
a
=
+
Trang 7-c) GV hướng dẫn HS giải ý c
HS ghi nhớ cách làm và làm bài theo hỗ
trợ của GV
-Vậy
2 2
M
a
=
- với a³ 0; a¹ 4
b)
M
< - Û < - Û + <
0
0 0
2
a
a a
a
ìï - < ìï <
ï
(do a³ 0Þ a³ 0) Kết hợp với ĐKXĐ ta được: với 0< <a 4 thì M < - 1
c) Tìm a nguyên để M có giá trị nguyên
TH1: Nếu aÎ ¢ ; aÏ ¢ Þ M Ï ¢ TH2: aÎ ¢ ; aÎ ¢
2 2
a
- Û a- 2Î Ư(2)
{ 1;1; 2;2}
= -
-{1;3;0;4} {0;1;9;16}
(thoả mãn đkxđ)
Vậy với a Î {0;1;9;16}
thì M có giá trị nguyên
Bài 10: Cho biểu thức
1
P
a) Rút gọn P Tìm x để P =2
b) Tìm các giá trị x để P nhận giá trị
nguyên
Bài 10:
a) ĐK: x³ 0;x³ 1. ( 3 15)( 112) 21 2 2 1
P
7
2
x x
+
= =
+
Do P >0 nên P =2
Trang 8HS tự giải ý a, rút gọn
GV: Cần phân biệt dạng toán bài 9 và bài
10
HS ghi nhớ cách làm, chữa bài
Vậy
7
2
x P
x
+
+
9
x
Û = (thỏa mãn điều kiện).
b)
5 1
2
P
x
= +
+
Do
2
x
+ ³ Þ £ Þ < £
+
P Î Z nên P =2 hay P =3. Nếu P =2 thì x =9.
Nếu P =3 thì 3 x+ =6 x+7
Dặn dò: Về nhà xem lại các bài tập đã chữa và phương pháp giải.
BTVN:
Bài 1: Rút gọn
a) 20 2 45 3 80+ - + 125 b)
2 3 3 2 12
-c)
15 3 3 2 3
Bài 2: Cho biểu thức
.
1
A
x
ç
a) Rút gọn A Tìm giá trị của A với x = -7 4 3.
b) Tìm giá trị nhỏ nhất của A
Bài 3: Cho biểu thức:
A
ç
÷
a Tìm điều kiện để biểu thức A có nghĩa.
b Rút gọn
c Tính giá trị của A tại x = -9 4 5
Trang 9d Tìm x để
1 5
A =
Bài 4: Cho biểu thức:
x B
+
a Tìm điều kiện để biểu thức A có nghĩa.
b Rút gọn
c Tìm giá trị nhỏ nhất của B .
d Tìm x để
1 1
B
x
=
- .