1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De thi da vao 10 chuyen toan nam 22 23 tp hcm

6 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Đại Vào 10 Chuyên Toán Năm 22 23 TP HCM
Trường học Sở Giáo Dục Và Đào Tạo TP Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Toán
Thể loại đề thi tuyển sinh
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 514 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh APAQ Câu 4.. Đường thẳng EFcắt đường thẳng BCtại I.. Đường thẳng qua Avuông góc với IHtại K và cắt BC tại M.. a Chứng minh tứ giác IFKCnội tiếp và BI CI BD CD b Chứng minh M

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TP HỒ CHÍ MINH

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN

NĂM HỌC 2022-2023 MÔN THI: TOÁN CHUYÊN

Thời gian làm bài: 150 phút

Câu 1 (1,0 điểm) Cho x y, là hai số thực thỏa mãn xy 1 x2 1 y2  1

Tính giá trị của biểu thức M x 1 y2 y 1 x2

Câu 2 (2,5 điểm)

a) Giải phương trình: x  4 xx2  x 4

b) Giải hệ phương trình :

x

x

y z y y

z x z z

x y

 

 

Câu 3 (1,5 điểm) Cho hình vuông ABCD.Trên các cạnh BCCD lần lượt lấy các điểm M N, sao cho MAN  45 

a) Chứng minh MNtiếp xúc với đường tròn tâm A bán kính AB

b) Kẻ MP/ /AN P AB  và kẻ NQ song song với AM Q AD  . Chứng minh

APAQ

Câu 4 (2,0 điểm) Cho ba số thực dương a b c, , thỏa a b c   3

a) Chứng minh rằng ab bc ca   3

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2 2

P

Câu 5 (2,0 điểm) Cho tam giác ABCnhọn AB AC có các đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H Đường thẳng EFcắt đường thẳng BCtại I Đường thẳng qua Avuông góc với IHtại K và cắt BC tại M

a) Chứng minh tứ giác IFKCnội tiếp và BI CI

BDCD

b) Chứng minh M là trung điểm của BC

Câu 6 (1,0 điểm) Số nguyên dương n được gọi là “số tốt” nếu n 1 và 8n 1 đều là các số chính phương

a) Hãy chỉ ra ví dụ ba “số tốt” lần lượt có 1, 2,3 chữ số

b) Tìm các số nguyên kthỏa mãn k 10 và 4n k là hợp số với mọi n là “số tốt”

Trang 2

ĐÁP ÁN

Câu 1 (1,0 điểm) Cho x y, là hai số thực thỏa mãn xy 1 x2 1 y2  1

Tính giá trị của biểu thức  2  2

Mx y y x

Ta có :

   

2

1

0

1 1

xy xy

x y

xy xy

Ta được

Câu 2 (2,5 điểm)

a) Giải phương trình: x  4 xx2  x 4

Điều kiện : x 4

2 2

0

4

2

4 1 0

2



 

x

x

x

Vậy phương trình có nghiệm 1 13; 3 21

b) Giải hệ phương trình:

x

x

y z y y

z x z z

x y

 

 

Từ giả thiết, suy ra x y z , , 0

Trang 3

2 1 2 1 2

 

 

 

Đặt xy a yz b xz c ,  ,  Ta có:

a b a c a c b

Nên:

1

11

Vậy 239; 239; 239

Câu 3 (1,5 điểm) Cho hình vuông ABCD.Trên các cạnh BCCD lần lượt lấy các điểm M N, sao cho MAN  45 

2 1

1

1

2 1

1

F

E

Q

P

H

N

B

C

A

D

M

Trang 4

a) Chứng minh MNtiếp xúc với đường tròn tâm A bán kính AB

Kẻ AHMN H MN   Gọi E và F lần lượt là giao điểm của BDvới AM AN,

Xét tứ giác ABMFcó MAN FBM  45  và MAN, FBM cùng nhìn cạnh FM nên

tứ giác ABMF nội tiếp 1 1   

1

1 2

A F sd BM

    và AFM  90 

Xét tứ giác AENDcó MAN EDN  45 và MAN, EDNcùng nhìn cạnh EN nên tứ giác AENDnội tiếp  AEN  90 (vì ADN  90 ) 

Ta có MEN MFN  90 nên tứ giác MEFN nội tiếp

  

1

2 2

F N sd EN

   

Mặt khác A2 N1(cùng phụ AMN) 3 

Từ (1), (2), (3) suy ra A1 A2  ABM AHM ch gn(  )  ABAH

Vậy MNtiếp xúc với đường tròn tâm A bán kính AB

b) Kẻ MP/ /AN P AB  và kẻ NQ song song với AM Q AD  .Chứng minh

APAQ

Ta có : AMPMAN ANQ 45 (so le trong)

45

Nên tứ giác PBMEnội tiếp  PEM  90 

  mà NEAM cmt( )  P E N, , thẳng hàng

Chứng minh tương tự : Q F M, , thẳng hàng

90

PNQ QMP

   nên tứ giác PQNMnội tiếp  P1 M1

Lại có tứ giác FEMNnội tiếp  E1 M1mà E1 E2(đối đỉnh)

   Ta có PQ BD/ /  APQABD 45 

APQ

  vuông cân tại A nên APAQ

Câu 4 (2,0 điểm) Cho ba số thực dương a b c, , thỏa a b c   3

a) Chứng minh rằng ab bc ca   3

Ta có: a b c   3

2

a b c   ab bc ca    a b  b c  c a 

a b c2 3ab bc caab bc ca 3

          (vì a b c   3)

Dấu bằng xảy ra khi a b c   1

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2 2

P

2

a

b    b

 

2

Từ (1) và (2) 2  *

a b

Trang 5

Chứng minh tương tự :

c    a   

ab bc ca

Vậy GTNN của P = 3/2 khi a b c   1

Câu 5 (2,0 điểm) Cho tam giác ABCnhọn AB AC có các đường cao AD BE CF, ,

cắt nhau tại H Đường thẳng EF cắt đường thẳng BCtại I Đường thẳng qua A

vuông góc với IHtại K và cắt BC tại M

T

A 1

O

M

K I

H D

F

E A

a) Chứng minh tứ giác IFKCnội tiếp và BI CI

BDCD

Ta có: AFH AKH AEH  90   F H K E A, , , , cùng thuộc đường tròn đường kính

AH FKH FEH hay FKI FEB 1

Cũng có BFCBEC 90   B F E C, , , cùng thuộc đường tròn đường kính BC

 2

Từ (1), (2) suy ra FKI FCBhay FKI FCIIFKCnội tiếp

Ta có : Tứ giác BFECnội tiếp nên FEBFCB(3)

Ta có HDCHEC 90   Tứ giác HDCEnội tiếp đường tròn đường kính HC

Từ (3) và (4) suy ra FEBFCBEBlà phân giác trong góc E của IED

Trang 6

ECEBEClà phân giác ngoài góc E của IED

BI CI EI

BD CD ED

   (tính chất đường phân giác)

b) Chứng minh M là trung điểm của BC

Xét AIM có hai đường cao ADIKcắt nhau tại H H là trực tâm

  hay MTAI  HTA 90   Tthuộc đường tròn đường kính AH

F H E A, , , thuộc đường tròn đường kính AH

Nên 5 điểm T F H K E, , , , cùng thuộc đường tròn đường kính AH

 

IT IA IF IE

Mặt khác, tứ giác BFECnội tiếp (cmt) IF IE IB IC   **

Từ (*) và (**)  IT IA IB IC   TACBlà tứ giác nội tiếp

T

 thuộc đường tròn (O) ngoại tiếp ABC

Kẻ đường kính AA1của (O)

Ta có ATA1  90   ATAT1  AT1 IAMTAI

1 , , ,

A T H M

Mà ta dễ chứng minh A BHC1 là hình bình hành và M là giao điểm của BC và A H1 nên

M là trung điểm của BC

Câu 6 (1,0 điểm) Số nguyên dương nđược gọi là “số tốt” nếu n 18n 1đều là các số chính phương

a) Hãy chỉ ra ví dụ ba “số tốt” lần lượt có 1, 2,3chữ số

Ta có n  3 n  1 4;8n  1 25đều là các số chính phương

15 1 16,8 1 121

n  n  n  đều là các số chính phương

120 1 121,8 1 961

n  n  n  đều là các số chính phương

Vậy n 3,n 15,n 120là ba số tốt

b) Tìm các số nguyên kthỏa mãn k 104n klà hợp số với mọi n là “số tốt”

Ta có n 1và 8n 1là hai số chính phương

Nếu n 1 mod 3  n  1 2 mod 3 không thỏa mãn

Nếu n 2 mod 3  8n  1 2 mod 3 không thỏa mãn

Vậy n3

* Với k 1; 1;5; 5;7; 7; 9; 10       thì 4k 1là số nguyên tố

* Với k 0; 2; 3; 4; 6; 8;9;10      

+ Nếu k chẵn thì 4n+k chẵn và 4n+k ≥ 4.3-8=4 nên 4n+k là hợp số

+ Nếu k lẻ (tức là k = -3; 3; 9) thì 4n + k chia hết cho 3 và 4n + k ≥ 4.3-3 = 9 nên 4n+k là hợp số

Vậy k 0; 2; 3; 4; 6; 8;9;10      

Ngày đăng: 20/07/2023, 10:53

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w