1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

026 10 chuyên toán hải dương 23 24

7 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi tuyển sinh lớp 10 THPT Hải Dương 2023 - 2024
Trường học Trường THPT Hải Dương
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hải Dương
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 285,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đường thẳng AE cắt các tiếp tuyến tại B C, của đường tròn  O lần lượt tại M N,.. a Chứng minh rằng MB NC.. Điểm M thay đổi trên cung lớn »AB của đường tròn O.. Đường tròn nội tiếp tam

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HẢI DƯƠNG

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

NĂM HỌC 2023 – 2024 Môn thi: TOÁN (chuyên)

Ngày thi: 03/06/2023

Thời gian làm bài: 150 phút, không tính thời gian phát đề

Đề thi có 01 trang

Câu 1 (2,0 điểm)

1 Cho hai số a b, thoả mãn các điều kiện a b. =1, a b+ ¹ 0 Rút gọn biểu thức:

( )3 3 3 ( 2 2 )2 2 2 ( )4

2

Q

2 Cho hai số dương x y, thoả mãn x y2 1 y x2 1 15 Tính giá trị của biểu thức:

Câu 2 (2,0 điểm)

1 Giải phương trình:

2

x

2 Giải hệ phương trình: 2 2

ïï

íï + + + = ïî

Câu 3 (2,0 điểm)

1 Tìm tất cả các số nguyên tố p lẻ sao cho 2p4- p2+16là số chính phương

2 Tìm nghiệm nguyên của phương trình 6x2+7xy+2y2+ + -x y 2=0

Câu 4 (3,0 điểm)

1 Cho tam giác đều ABC nội tiếp đường tròn  O , điểm E thuộc cung nhỏ AB của

đường tròn   O EA E B,   Đường thẳng AE cắt các tiếp tuyến tại B C, của đường tròn

 O lần lượt tại M N,

a) Chứng minh rằng MB NC. AB2

b) Gọi F là giao điểm của MCBN , H là trung điểm BC Chứng minh rằng ba điểm , ,

2 Cho đường tròn ( )O

và hai điểm A B, cố định nằm trên đường tròn ( )O

sao cho

· 1200

AOB= Điểm M thay đổi trên cung lớn »AB của đường tròn ( )O

Đường tròn nội tiếp tam giác MAB tiếp xúc với MA MB, lần lượt tại E F, Chứng minh rằng đường thẳng EF luôn tiếp xúc với một đường tròn cố định

Câu 5 (1,0 điểm)

rằng:

( )2

-HẾT -ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

Họ và tên thí sinh: ……… Số báo danh:

………

Cán bộ coi thi số 1 ………Cán bộ coi thi số 2

……….

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HẢI DƯƠNG

HƯỚNG DẪN CHẤM

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

NĂM HỌC 2023 – 2024 Môn thi: TOÁN (chuyên)

(Hướng dẫn chấm có 05 trang)

1

(2

điểm)

1

Cho hai số a b, thoả mãn các điều kiện a b. =1,a b+ ¹ 0 Rút gọn biểu thức: ( )3 3 3 ( 2 2 )2 2 2 ( )4

2

Q

Ta có: 2 2 ( )2

2

a + + = +b a b

Nên

( )

( )

4

Q

a b

+ +

=

+

0,25

2

2

2

2

=

+ +

=

+ +

0,25

2

2

2

2

2

=

+ +

=

+ +

0,25

2

2

2 2 1

+ +

= + +

=

0,25

2

Cho hai số dương x y, thoả mãn x y2 1 y x2 1 15 Tính giá trị của biểu thức:

Trang 3

0,25

2

0,25

16 M 4

2

(2

điểm)

1

Giải phương trình:

2

x

Điều kiện:

2

2

0

x

ìïï

ïï

íï

ïï +

ïïïî

0,25

Phương trình trở thành

( ) ( )

3

3

1 1

1 0

2 2

x

x x

x

x

x

ç

÷

+

é

-ê ê

ê

ê +

ê ê

0,25

( )1 Û x2= - Ûx 1 x2- + =x 1 0 (vô nghiệm) 0,25 ( )2 x 3 4 x 3 4x x 1

x

+

(Thoả mãn điều kiện) 0,25

2

Giải hệ phương trình: 2 2

ïï

íï + + + = ïî

Hệ phương trình đã cho trở thành

( ) ( ) ( )2 ( )2

ïïï

íï + + + = ïïî

Đặt

1 2

ì = + ïï

íï = +

ïî ta được hệ 2 2

8

a b

ïï

íï + = ïî

0,25

Trang 4

( ) ( )

( ) ( )

4 1 4

4 4

4

4

ab ab

a b

a b

ab

a b

a b

éì =ïïê

Û íê+ = Û ê

ïê + =- ï

=-0,25

3

(2

điểm)

1

Tìm tất cả các số nguyên tố p lẻ sao cho 2p4- p2+16là số chính phương Đặt A=2p4- p2+16

Với p=3 thì A=169 13= 2 là số chính phương Vậy p=3 thoả mãn

0,25

Với p>3 thì p2º 1 mod 3( ) Suy rap4=( )p2 2º 1 mod 3( ) 0,25 Suy ra A=2p4- p2+ º16 2.1 1 16- + º 2 mod 3( ) 0,25

Do các số chính phương chia cho 3 chỉ dư 0 hoặc 1 nên A không là

2

Tìm nghiệm nguyên của phương trình 6x2+7xy+2y2+ + -x y 2=0

Ta có phương trình

( )

0,25

 

 

1

2

x y

x y

   

   

 

  

 

0,25

4

x y



 

6

x y



 

4

(3

điểm)

1

1 Cho tam giác đều ABC nội tiếp đường tròn  O , điểm E thuộc cung nhỏ AB của đường tròn   O EA E B,   Đường thẳng AE cắt các tiếp tuyến tại B C, của đường tròn  O lần lượt tại M N,

a) Chứng minh rằng MB NC. AB2

Trang 5

I H F

N

M

O E

C B

A

Ta có ABM ACB BAC 600  BM / /ACBMA CAN   1 0,25 Tương tự ta có CN/ /ABBAM CNA  2 0,25

Từ (1) và (2) ta có AMB đồng dạng NAC (g-g) 0,25

2

2 b) Gọi F là giao điểm của MCBN, H là trung điểm BC Chứng minh rằng ba điểm E F H, , thẳng hàng

I H F

N

M

O E

C B

A

Gọi I là giao điểm của EFBC Từ a) suy ra

 

2

MB NC BC

Mặt khác MBC MBA ABC   600600 1200 Tương tự BCN 1200

Suy ra MBC BCN 4

Từ (3) và (4) ta có MBC đồng dạng BCN(c-g-c) Suy ra

0,25

Ta có BFMBCF FBC  BCF BMC 1800 MBC 60 50 

Do BEACnội tiếp nên BEMBCA 600  6

Từ (5) và (6) ta có BFM BEM Suy ra BMEF nội tiếp

0,25

0,25

Chứng minh tương tự ta có IC2 IE IF.  8

Từ (7) và (8) suy ra IB IC  IH Vậy E F H, , thẳng hàng

0,25

Trang 6

2 Cho đường tròn ( )O

và hai điểm A B, cố định nằm trên đường tròn ( )O

sao cho ·AOB=1200 Điểm M thay đổi trên cung lớn »AB của đường tròn ( )O Đường tròn nội tiếp tam giác MAB tiếp xúc với MA MB, lần lượt tại E F, Chứng minh rằng đường thẳng EF luôn tiếp xúc với một đường tròn cố định

I D

O

F J E

K H

M

B A

Gọi I là trung điểm của AB Vẽ AH IJ BK, , cùng vuông góc EF

Ta có AOB1200  AMB600, hơn nữa ME MF nên tam giác

MEF đều

0,25

.sin 60 1

0,25

Cộng vế (1) và (2) ta có

2

không đổi

0,25

Vì điểm I cố định nên EF tiếp xúc với đường tròn cố định tâm I , bán kính

3

4 AB

0,25

5

(1

điểm)

Cho a b c, , là các số không âm và không có hai số nào đồng thời bằng 0 Chứng minh rằng:

( )2( )

*

Giả sử cmin , ,a b c Khi đó :

2

2

2

2

c

c

      

0,25

( )* 2 1 2 1 2 1 2

VT

ç + ÷+ +ç ÷ ç + ÷ ç + ÷

Khi đó x>0,y>0 và x+ = + +y a b c

0,25

Trang 7

Ta có VT( )* 2 1 2 12 12

+

2

VP xy

0,25

Dấu bằng xảy ra khi

î î Do vai trò của a b c, , bình đẳng nên dấu “=” của ( )*

xảy ra khi và chỉ khi trong ba số a b c, , có một số bằng 0 và hai số còn lại bằng nhau

0,25

Lưu ý: Học sinh giải theo cách khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.

Ngày đăng: 10/08/2023, 03:43

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w