1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

38 phu tho 2022 2023

10 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuyển sinh vào 10 – Năm 2022-2023
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Phú Thọ
Chuyên ngành Toán
Thể loại Tuyển sinh
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Phú Thọ
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 584,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để đo chiều cao AB của tượng phật Bồ tát tại chùa Linh Ứng Bãi Bụt – Sơn Trà – thành phố Đà Nẵng bằng ánh nằng mặt trời, người ta dùng một chiếc cọc CD cao 2m đặt thẳng đứng.. Cho đường

Trang 1

Tỉnh Phú Thọ

I Trắc nghiệm (2,5 điểm)

Câu 1. Kết quả rút gọn của biểu thức  2 1 2

bằng

C. 2 1 D.  2 1

Câu 2. Hàm số nào dưới đây là hàm số bậc nhất?

A. y x 2 1 B. y3 x1. C.

1 3

y x

D. y2x 1

Câu 3. Biệt thức  của phương trình x23x 5 0 bằng

Câu 4. Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị hàm số

2

1 3

yx

?

A.

1 1;

3

1 1;

3

 

1

; 1 3

 

1

; 1 3

Câu 5. Gọi x x là hai nghiệm của phương trình 1, 2 x22x 3 0 Tích x x bằng1 2

Câu 6. Giá trị của m để đường thẳng y2mx song song với đường thẳng 4 y12 4 x

Câu 7. Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH Biết AB 21, AC 20 Độ dài AH bằng

1833

420

580

21

Câu 8. Cho ,m n là các số thực, biết hệ phương trình

14

mx ny

 có nghiệm 1; 3 

Giá trị của n

Câu 9. Để đo chiều cao AB của tượng phật Bồ tát tại chùa Linh Ứng

(Bãi Bụt – Sơn Trà – thành phố Đà Nẵng) bằng ánh nằng mặt

trời, người ta dùng một chiếc cọc CD cao 2m đặt thẳng

đứng Khi bóng của điểm B và D trên mặt đất trùng nhau tại

vị trí điểm E (minh họa bằng hình vẽ), người ta đo được

0, 4

CE  m, CA  m Chiều cao của tượng phật Bồ tát13

bằng

A. 67 m B. 64 m

C. 66 m D. 65 m

2m

B

E A

D

C

Câu 10. Cho đường tròn  O

và điểm M nằm ngoài đường tròn Từ M kẻ tiếp tuyến MN ( N là tiếp điểm) và cát tuyến MAB qua tâm tới  O

(tham khảo hình vẽ) Biết MN 12, MA  8

10

Tuyển sinh vào

Trang 2

A O B M

N

Chu vi của  O

bằng

II Tự luận (7,5 điểm)

Câu 1 (1,5 điểm) Với x  và 0 x  , cho biểu thức 4

2

P

a) Tính giá trị biểu thức P khi x  9

b) Rút gọn biểu thức P

c) Tìm x để P  2

Câu 2 (2,0 điểm) Cho Parabol  P y x:  2

và đường thẳng d y: 2m1x2m3

a) Tìm giá trị của m để đường thẳng d cắt trục tung tại điểm có tọa độ 0; 5  

b) Chứng minh rằng với mọi m đường thẳng d luôn cắt Parabol  P

tại hai điểm phân biệt , A B Giả sử

A; A,  B; B,

tìm m để x2Ax B2 10.

Câu 3 (3,0 điểm) Cho đường tròn O R; 

có đường kính AB Gọi C là điểm bất kì trên đường tròn.

 O

( C không trùng với , A B ) Tiếp tuyến tại C của  O

cắt các tiếp tuyến tại ,A B của  O

lần lượt tại

P và Q Gọi E là giao điểm của OP và AC F là giao điểm của OQ và , BC

a) Chứng minh tứ giác OAPC nội tiếp.

b) Chứng minh tam giác OPQ vuông và

EFAP BQ

c) Xác định vị trí điểm C trên đường tròn  O để bán kính r của đường tròn ngoại tiếp tam giác PEF nhỏ nhất Tính r theo R

Câu 4 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình sau:

2 2

Trang 3

-Hết -HƯỚNG DẪN GIẢI

I Trắc nghiệm (2,5 điểm)

Câu 1. Kết quả rút gọn của biểu thức  2 1 2

bằng

C. 2 1 D.  2 1

Lời giải Chọn A.

 2 1 2  2 1  2 1 do 2 1 0  

Câu 2. Hàm số nào dưới đây là hàm số bậc nhất?

A. y x 2 1 B. y3 x1. C.

1 3

y x

D. y2x 1

Lời giải Chọn D.

Hàm số bậc nhất một ẩn là hàm số có dạng y ax b a   0

Câu 3. Biệt thức  của phương trình x23x 5 0 bằng

Lời giải Chọn C.

 

2 4 32 4.1 5 29

Câu 4. Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị hàm số

2

1 3

yx

?

A.

1 1;

3

1 1;

3

 

1

; 1 3

 

1

; 1 3

Lời giải Chọn A.

Thay x  vào công thức hàm số 1

2

1 3

yx

ta được 1 1 2 1

nên điểm

1 1;

3

  thuộc

đồ thì hàm số đã cho

Câu 5. Gọi x x là hai nghiệm của phương trình 1, 2 x22x 3 0 Tích x x bằng1 2

Lời giải Chọn B.

Phương trình x22x 3 0 có a c  nên luôn có hai nghiệm phân biệt Khi đó theo hệ0 thức Vi ét thì 1. 2 3

c

x x a

 

Trang 4

Câu 6. Giá trị của m để đường thẳng y2mx song song với đường thẳng 4 y12 4 x

Lời giải Chọn C.

Vì 4 12 nên dường thẳng y2mx song song với đường thẳng 4 y12 4 x khi và chỉ khi

2m 4 m 2

Câu 7. Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH Biết AB 21, AC 20 Độ dài AH bằng

1833

420

580

21

Lời giải Chọn C.

Tam giác ABC vuông tại A , nên BC2 AB2AC2 212202 841

Suy ra BC  841 29

Lại có:

AB AC

BC

Câu 8. Cho ,m n là các số thực, biết hệ phương trình

14

mx ny

 có nghiệm 1; 3 

Giá trị của n

Lời giải

Chọn B.

Vì 1; 3 

là nghiệm của hệ phương trình

14

mx ny

Câu 9. Để đo chiều cao AB của tượng phật Bồ tát tại chùa Linh Ứng

(Bãi Bụt – Sơn Trà – thành phố Đà Nẵng) bằng ánh nằng mặt

trời, người ta dùng một chiếc cọc CD cao 2m đặt thẳng

đứng Khi bóng của điểm B và D trên mặt đất trùng nhau tại

vị trí điểm E (minh họa bằng hình vẽ), người ta đo được

0, 4

CE  m, CA  m Chiều cao của tượng phật Bồ tát13

bằng

A. 67 m B. 64 m

2m

B

E A

D

C

Lời giải

Trang 5

Chọn A.

Tam giác ABE có AB CD nên //

13, 4.2

67

0, 4

AB

Vậy chiều cao của tượng phật Bồ tát bằng 67 m

Câu 10. Cho đường tròn  O

và điểm M nằm ngoài đường tròn Từ M kẻ tiếp tuyến MN ( N là tiếp điểm) và cát tuyến MAB qua tâm tới  O

(tham khảo hình vẽ) Biết MN 12, MA  8

M

N

Chu vi của  O bằng

Lời giải Chọn D.

Tam giác MNO vuông tại N có: MN2NO2 MO2  122R2 8R2  80 16 RR 5

Do đó chu vi  O

bằng 2R10

II Tự luận (7,5 điểm)

Câu 1 (1,5 điểm) Với x  và 0 x  , cho biểu thức 4

2

P

a) Tính giá trị biểu thức P khi x  9

b) Rút gọn biểu thức P

c) Tìm x để P  2

Lời giải a) Thay x  vào biểu thức P ta được: 9

9 2 2 9 4 3 2 2.3 4

5

3 9 2.3

b) Với x  và 0 x  thì4

2

P

P

2

P

2 2

P

Trang 6

 

2 2

P

x

c)

2

2

x

x

Vậy x 36thì P  2

Câu 2 (2,0 điểm) Cho Parabol  P y x:  2

và đường thẳng  d :y2m1 x2m3

a) Vì đường thẳng  d cắt trục tung tại điểm có tọa độ 0; 5 

nên ta có:

2m  3 5 2m 8 m 4

Vậy với m  thì đường thẳng 4  d cắt trục tung tại tọa độ 0; 5 

b) Phương trình hoành độ giao điểm của d và  P

là:

 

xmxm

 

Ta có:  ' m122m 3 m2 2m 1 2m 3 m24

m  với mọi m nên 2 0  ' m2   với mọi m 4 4 0

Vậy phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt với mọi m  đường thẳng d luôn cắt  P

tại hai điểm

phân biệt với mọi m

Theo Vi-ét ta có :

 

1 2

 

A B

A B

x2Ax2B 10x Ax B2 2x x A B 10 4m12 2 2 m 3 10

2

4m 8m 4 4m 6 10

       4m2 4m0  4m m 1 0

0 1

m m

 (thỏa mãn điều kiện)

Vậy m 0;1

Câu 3 (3,0 điểm)

Trang 7

F E

Q

P

C

B A

O

a) Vì AP là tiếp tuyến của đường tròn  O

nên PAO   90

Vì PC là tiếp tuyến của đường tròn  O

nên PCO  90

Xét tứ giác OAPC có: PAO PCO  90 90 180

 Tứ giác OAPC nội tiếp được đường tròn (tứ giác có tổng hai góc đối diện bằng 180)

b) +) Theo tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau, ta có:

AOP COP ; COQ BOQ 

AOP COP COQ BOQ   1800  2COP COQ   1800

COP COQ  hay POQ 900 OPQ vuông tại O

+) Tam giác OPQ vuông tại O có OC là đường cao nên theo hệ thức lượng trong tam giác vuông, ta có:

OCCP CQCP AP CQ BQ ;  (tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau)

Ta có: ACB 900 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

Chứng minh được: CEO  900 (do OP là đường trung trực của AC )

 900

CFO  (do OQ là đường trung trực của BC ).

Từ đó suy ra: Tứ giác OECF là hình chữ nhật (tứ giác có ba góc vuông).

EF OC

Trang 8

Từ (1) và (2) suy ra: EF2 AP BQ.

c)

I K

E

Q

P

C

B

Ta chứng minh được EFO CPO  nên tứ giác PEFQ nội tiếp

Gọi ',O K lần lượt là trung điểm của EF và PQ

Dựng đường trung trực của EF và PF cắt nhau tại I thì I chính là tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác PEFQ hay I chính là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác PEF

Mặt khác:

'

OC

IPO OOC   OC

Vậy r IP có giá trị nhỏ nhất bằng

5 2

R

Dấu " " xảy ra khi OC OK tức là C là điểm chính giữa của cung AB

Khi đó

5 2

R

r 

Câu 4 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình sau:

2 2

Lời giải

ĐKXĐ:

14

3

y 

Từ (1) ta có: x22 x y 1y8

Trang 9

2 4 4 8

x 1 x y 4 0

1

4

x

y x

   

+ Nếu x  thay vào (2) ta được 1 15 5  3y14 y1

3y 14 y 1 3

2

4y 15 2 3y 17y 14 9

2

2y 3y 17y 14 12

2

3y 17y 14 12 2y

y

 

2

6

31 130 0

y

 

6

5 5

26

y

y y

y

+ Nếu y x  thay vào (2) ta được 4 4x2 24x35 5  3x 2 x3

(*) ĐK:

2

3

x 

(*)  4x x  65 3x 2 4   x 3 3

x x

6

x

) Nếu x  thì 6 y  (thỏa mãn ĐK).10

) Nếu

x

3x 2 4   x 3 3   x

Trang 10

15 3 3 2 12 5 3 3

x

x

x

x

x

1

x

4 0

3x 2 4 1  3x 2  x 3 3 2 x3  

) (thỏa mãn ĐK) 5

y

  (thỏa mãn ĐK)

Vậy hệ phương trình có nghiệm x y ;   1;5 , 6;10   

Ngày đăng: 10/08/2023, 03:31

w