1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De thi hoc ki 1 mon toan lop 7 nam 2022 2023 co dap an truong thcs phu tho quan 11 2355

5 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 7 năm 2022-2023 có đáp án Trường THCS Phú Thọ Quận 11
Trường học Trường THCS Phú Thọ Quận 11
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi học kỳ
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 1,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC DEF.. Diện tích của mặt BCFE là: A.. Biểu đồ hình quạt tròn ở hình bên biểu diễn kết quả thống kê tính theo tỉ số phần trăm chọn loại thực phẩm yêu th

Trang 1

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 11 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

TRƯỜNG THCS PHÚ THỌ Năm học 2022–2023

(Đề thi gồm 02 trang) Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) -

I Phần trắc nghiệm (3,0 điểm)

Câu 1 Kết quả của phép tính 3 7 5: .4

2 3 3  

  bằng:

A 9

26 B  612 C 143 D  269 Câu 2 Trong các số 1 ; 1 ;3 2 3; 0; 5 27;

5  3 7 9 13 có bao nhiêu số hữu tỉ dương?

Câu 3 Cho 5 2 1

2 x  Giá trị của x bằng: 3

A 2

Câu 4 Cho 1 1

2

x   Giá trị của x bằng:

A 1; 3

2 2

2 2

x   D 1 3;

2 2

x  Câu 5 Kết quả của phép tính 2  bằng:  2 2

Câu 6 Cho tia Ot là tia phân giác của xOy, biết xOy   64 Số đo yOt bằng:

Câu 7 Số 3,2475 được làm tròn với độ chính xác 0,005 là:

A 3,247 B 3,248 C 3,24 D 3,25

Câu 8 Dân số Việt Nam tính đến ngày 20/01/2021 là 97 800 744 người Số này làm tròn đến hàng nghìn là:

A 97 801 000 B 97 800 800 C 97 800 700 D 97 800 000 Câu 9 Cho hình lập phương ABCD A B C D có ' ' ' ' AB a (cm) Thể tích của hình lập phương ABCD A B C D là: ' ' ' '

A V 4 (cm )a 3 B V  4 (cm )a2 3 C V 6 (cm )a2 3 D V a 3(cm )3 Câu 10 Hình hộp chữ nhật ABCD A B C D ' ' ' ' có

 7 cm

AB Khẳng định nào sau đây đúng?

A A B ' ' 5cm B D C' ' 7 cm

C DC 10 cm D Cả ba câu đều sai

Trang 2

Câu 11 Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC DEF có

5 (cm)

AB  , AC 6 (cm), BC 8 (cm), CF 7 (cm) Diện tích

của mặt BCFE là:

A 42 (cm ) 2 B 30 (cm ) 2

C 35 (cm ) 2 D 56 (cm ) 2

Câu 12 Biểu đồ hình quạt tròn ở hình bên biểu diễn kết

quả thống kê (tính theo tỉ số phần trăm) chọn loại thực

phẩm yêu thích trong 5 loại: Bánh rán, Nước ép, Bánh, Trà,

Cà phê của học sinh khối 7 ở trường THCS Phú Thọ Mỗi

học sinh chỉ được chọn một loại thực phẩm khi được hỏi ý

kiến Hỏi số học sinh chọn món Trà và Bánh rán chiếm bao

nhiêu phần trăm?

II Phần tự luận (7,0 điểm)

Bài 1 (2 điểm) Thực hiện phép tính:

a) 4 3 5.

13

 

 Bài 2 (1,5 điểm) Tìm số hữu tỉ x, biết:

a) 1 21

x   Bài 3 (0,75 điểm) Một khối gỗ dạng hình hộp chữ nhật có kích

thước như hình vẽ Người ta cắt đi một phần khối gỗ có dạng hình

lập phương cạnh 7 cm Tính thể tích phần còn lại của khối gỗ

Bài 4 (1,75 điểm) Cho hình vẽ:

a) Chứng minh: AC // BD

b) Cho C1   Tính số đo 50 D , 1 D 2

Bài 5 (1 điểm)

Ngành Điện lực quy định mức giá

bán điện sinh hoạt (chưa kể thuế

VAT) theo bảng bên cạnh Biết

rằng gia đình bạn Như đã sử dụng

hết 440 kWh điện trong tháng

11/2022 Hỏi gia đình của bạn

Như phải trả bao nhiêu tiền điện

bao gồm thuế VAT 10%

Số điện (kWh) Giá bán điện (đồng/kWh)

Từ 51 – 100 kWh 1 600

Từ 101 – 200 kWh 1 858

Từ 201 – 300 kWh 2 340

Từ 301 – 400 kWh 2 651

10 cm

7 cm cm

12 cm

20 cm

A

B

C

D

a

b

2 1 2 1

Trang 3

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 7 HỌC KÌ I (2022 – 2023) – ĐỀ 1

TRẮC NGHIỆM

1D – 2C – 3B – 4A – 5A – 6B – 7D – 8A – 9D – 10B – 11D – 12B

TỰ LUẬN

Bài 1:

a) 4 3 5.

5 5 6 

= 4 1

= 8 5

= 3

13

 

13

= 29 28 26

13

 

= 2 26 3 22 20

13

 

= 2 8 4 16 

13

 

= 2 136

13

=    26 64 (0,25đ)

Bài 2:

x  

1 1 2

6 3

13 2

Trang 4

2

x  

3 2

 

  

5 5

2 3

 

2 3

   x

15 10

x 5

6

6

Bài 3:

Thể tích khối gỗ hình hộp chữ nhật ban đầu:

20.12.10 2400 (cm3) (0,25đ) Thể tích của khối gỗ hình lập phương bị cắt đi:

Thể tích phần còn lại của khối gỗ hình hộp chữ nhật:

2400 343 2057  (cm3) (0,25đ)

Bài 4:

a) AC AB

BD AB



 

b) AC // BD

  C1D1 180 (hai góc trong cùng phía) (0,25đ)

 50 D1 180

AC // BD

Trang 5

 D2  (hai góc so le trong) C1 (0,25đ)

Bài 5:

Số tiền gia đình bạn Như phải trả:

50 1549 50 1600 100 1858     100 2340 100 2651 40 2701 110%      

1 045 429

(0,75đ)

Ngày đăng: 28/06/2023, 09:16

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm