1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề Tiếng Việt Lớp 2 Hk 2.Docx

9 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ma trận đề thi học kì 1 lớp 2 Môn Tiếng Việt
Trường học Trường Tiểu Học Y Jút
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Đề thi cuối học kỳ
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Y Jút
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 53,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ma trận đề thi học kì 1 lớp 2 MÔN TIẾNG VIỆT MA TRẬN KIẾN THỨC CHUNG Đơn vị tính Điểm Cấu trúc hoạt động môn học Mạch kiến thức Mức độ cần đạt Nhận biết (M1) Hiểu (M2) Vận dụng (M3) Đọc Thành tiếng Đọ[.]

Trang 1

Ma trận đề thi học kì 1 lớp 2 MÔN TIẾNG VIỆT

MA TRẬN KIẾN THỨC CHUNG

Đơn vị tính: Điểm

Cấu trúc

hoạt động

môn học

Nhận biết (M1) Hiểu (M2) Vận dụng (M3)

Đọc Thành

tiếng

Đọc lưu loat các bài đọc từ tuần 1 đến tuần

16

Tốc độ …50 chữ trong 15 phút

Trả lời được câu hỏi trong nội dung đoạn đọc

Nêu được nội dung đoạn vừa đọc

Đọc hiểu Vận dụng và trả lời các

câu hỏi trong bài đọc

Chọn ý đúng Trả lời đúng của bài

đoc

Nêu được nội dung hoặc ý nghĩa

Luyện tập Quy tắc viết Nhận

diện từ, quy tắc dùng câu đặt câu

Nhận biết được

từ chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm

Phân biệt câu kiểu ai là

gì, ai lam gì, ai thế nào

Nhận biết mẫu câu để đặt câu và đặt được câu hỏi cho bộ phận câu

Đặt dấu phẩy dấu chấm thích hợp Viết

(Chính tả)

Nghe viết Viết đủ số chữ Đúng tốc đọ tối đa Nghe viết đoạn văn hoặc thơ khoảng

45 chữ trong 15 phút Bài viết 2

TLV

Viết về cô, mẹ, Ông, bà việc làm tốt, kể về một

đồ vật yêu thích

Biết trả lời theo gợi ý

Dùng câu hợp lý Viết được đoạn văn ngắn 4 – 6 câu

theo gợi ý

Trang 2

Cấu trúc Kỹ năng đánh giá Mạch kiến thức Nội dung từng câu theo mức độ

điểm Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 1 Mức 2 Mức 3

theo nội dung

1.

ĐỌC THÀNH

TIẾNG (4đ)

Đọc đoạn văn/bài ngắn hoặc bài thơ từ 40-60 tiếng/1 phút

2.

ĐỌC HIỂU

(4đ) Đọc hiểu TLCH Trả lời câu hỏi về nội dung trong bài đọc.

Trả lời câu hỏi về nội dung trong bài đọc

Số câu 1,2

Số điểm

3.

LUYỆN TÂP

TỪ VÀ BÀI

TẬP (2đ)

Quy tắc chính tả Điền âm hoặc vần vào …. Số câu 6

Nhận diện từ ngữ ,kiểu câu, dấu câu.

Tìm từ chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm, kiểu câu, dấu câu.

Trang 3

1.TIẾNG VIỆT ĐỌC Đơn vị tính: Điểm

2.TIẾNG VIỆT VIẾT

CẤU

TRÚC

MẠCH KIẾN THỨC

Câu số

NGHIỆM

điểm

BÀI

VIẾT 1

(chính tả

4đ)

Viết đoạn văn hoặc thơ trong chương trình đã

học

1 Viết 45 – 45 chữ trong 15ph

không sai quá 5 lỗi

BÀI

VIẾT 2

(Tập làm

văn 6 đ)

Viết tả về đồ dùng trong gia đình

1 Viết đoạn văn ngắn 4-6 câu theo

gợi ý

Trang 4

TRƯỜNG TIỂU HỌC Y JÚT Thứ ngày tháng 05 năm 2023

Họ và tên:

Lớp: 2…….

BÀI KIỂM TRA CUỐI KÌ II - NĂM HỌC 2022- 2023 MÔN: TIẾNG VIỆT– LỚP 2 ( Thời gian: 60 phút) Điểm

Lời nhận xét của giáo viên ………

………

………

………

I KIỂM TRA ĐỌC: 1 Đọc thành tiếng : (4 đ ) Học sinh bốc thăm các bài đọc 1-2 đoạn trong bài kết hợp trả lời 1 câu hỏi: 2 Đọc hiểu ( 6 đ ) Đọc thầm bài : Cây đa quê hương Cây đa nghìn năm đã gắn liền với thời thơ ấu của chúng tôi Đó là cả một tòa cổ kính hơn là một thân cây Chín, mười đứa bé chúng tôi bắt tay nhau ôm không xuể Cành cây lớn hơn cột đình Ngọn chót vót giữa trời xanh Rễ cây nổi lên mặt đất thành những hình thù quái lạ, như những con rắn hổ mang giận dữ Trong vòm lá, gió chiều gẩy lên những điệu nhạc li kì tưởng chừng như ai đang cười đang nói Chiều chiều, chúng tôi ra ngồi gốc đa hóng mát Lúa vàng gợn sóng Xa xa, giữa cánh đồng, đàn trâu ra về, lững thững từng bước nặng nề Bóng sừng trâu dưới ánh chiều kéo dài, lan giữa ruộng đồng yên lặng Theo Nguyễn Khắc Viện Dựa vào nội dung bài đọc, khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất hoặc thực hiện theo yêu cầu: Câu 1 (M1- 1đ) Bài văn tả cái gì? A Tuổi thơ của tác giả B Tả cánh đồng lúa, đàn trâu

C Tả cây đa

Câu 2 (M1- 1đ) Ngồi dưới gốc đa, tác giả thấy những cảnh đẹp nào của quê hương? A Lúa vàng gợn sóng; đàn trâu ra về

Trang 5

B Bầu trời xanh biếc

C Đàn trâu vàng đang gặm cỏ Câu 3: (M3- 1đ) Câu " Ngọn chót vót giữa trời xanh." được cấu tạo theo kiểu câu gì sau đây: A Câu giới thiệu B.Câu nêu hoạt động C Câu nêu đặc điểm Câu 4 (M2- 1đ) Điền dấu câu thích hợp và mỗi ô trống: Một hôm □ trâu đi ăn về thì nghe phía trước có tiếng cười đùa ầm ĩ □ Câu 5: (M2- 1đ) Phân loại các từ sau vào nhóm thích hợp: (Đá cầu, leo trèo, tím ngắt, vàng hoe, mập mạp, rung lắc) - Từ chỉ đặc điểm:

- Từ chỉ hoạt động:

Câu 6: (M1- 1đ) Điền tr hoặc ch thích hợp vào chỗ chấm: Đàn ….âu ….ân trời chong ….óng ….ường học TRƯỜNG TIỂU HỌC Y JÚT Thứ ngày tháng 05 năm 2023 Họ và tên:

Trang 6

Lớp: 2…….

BÀI KIỂM TRA CUỐI KÌ II - NĂM HỌC 2022- 2023 MÔN: TIẾNG VIỆT– LỚP 2 ( Thời gian: 60 phút) Điểm

Lời nhận xét của giáo viên ………

………

………

………

II KIỂM TRA VIẾT:

1 Viết chính tả: Bài: Đất nước chúng mình (TV 2, tập 2, trang 110) ( 4 đ)

2 Viết đoạn: Viết đoạn văn 5-6 câu kể về đồ dùng trong gia đình em (6 đ)

Trang 7

Gợi ý : - Tên đồ dùng là gì ?

- Nó có gì nổi bật về hình dạng, kích thước, màu sắc, ?

- Nó được dùng để làm gì ?

- Em có cảm nghĩ gì khi đồ dùng đó có trong nhà của mình ?

Bài làm

Trang 8

ĐÁP ÁN VÀ CÁCH CHO ĐIỂM

I ĐỌC : 10 điểm

1 Đọc thành tiếng: 4 điểm

Giáo viên cho học sinh bốc thăm các bài đọc dưới đây và yêu cầu các em đọc 1-2 đoạn (giáo viên linh động vào độ dài của đoạn)

Bài: Giọt nước và biển lớn (trang 23)

Bài: Tiếng chổi tre ( trang 54)

Bài: Cảm ơn anh hà mã ( trang 84)

Bài: Thư gửi bố ngoài đảo ( trang 95)

Bài: Đát nước chúng mình ( trang 110)

Bài: CÁnh đông quê em ( trang 129)

+ HS đọc vừa đủ nghe, rõ ràng, tốc độ 40 tiếng/ 1 phút: 2 điểm

+ Ngắt nghỉ hơi đúng các dấu câu, giữa các cụm từ: 0,5 điểm

+ Đọc đúng tiếng, từ không đọc sai quá 5 tiếng: 0,5 điểm

+ Trả lời đúng câu hỏi: 1 điểm

2 Đọc hiểu : 6 điểm

Câu 1 (M1- 1đ) Bài văn tả cái gì?

C Tả cây đa

Câu 2 (M1- 1đ) Ngồi dưới gốc đa, tác giả thấy những cảnh đẹp nào của quê hương?

A Lúa vàng gợn sóng; đàn trâu ra về

Câu 3: (M3- 1đ) Câu " Ngọn chót vót giữa trời xanh." được cấu tạo theo kiểu câu gì

sau đây:

C Câu nêu đặc điểm

Câu 4 (M2- 1đ) Điền dấu câu thích hợp và mỗi ô trống:

Một hôm, trâu đi ăn về thì nghe phía trước có tiếng cười đùa ầm ĩ.

Câu 5: (M2- 1đ) Phân loại các từ sau vào nhóm thích hợp:

(Đá cầu, leo trèo, tím ngắt, vàng hoe, mập mạp, rung lắc)

- Từ chỉ đặc điểm:, tím ngắt, vàng hoe, mập mạp.

- Từ chỉ hoạt động: Đá cầu, leo trèo, rung lắc

Câu 6: (M1- 1đ) Điền tr hoặc ch thích hợp vào chỗ chấm:

Đàn trâu chân trời chong chóng trường học

Trang 9

II KIỂM TRA VIẾT: 10 điểm

1 Viết chính tả: (4 điểm) Bài: Đất nước chúng mình (TV 2, tập 2, trang 110)

Đất nước mình có ba miền Bắc, Trung, Nam với khí hậu khác nhau Miền Bắc

và miền Trung một năm có bốn mùa: Xuân, hạ, thu, đông Miền Nam có hai mùa: mùa mưa và mùa khô.

Trang phục truyền thống của người Việt Nam là áo dài Áo dài thường được mặc trong dịp Tết hay lễ hội.

- HS Bài viết sạch sẽ, rõ ràng, trình bày đúng quy định, đúng tốc độ, đúng cỡ chữ, kiểu chữ, (3 điểm)

- Kĩ năng viết đúng các từ ngữ khó, dấu thanh Biết viết hoa tên riêng, viết hoa đầu câu: 1 điểm (nếu sai 1 từ hoăc dấu thanh trừ 0.25điểm)

2 Viết đoạn: 6 điểm Viết đoạn văn từ 3-4 câu tả đồ dùng học tập của em

- HS viết được đoạn văn từ 3 – 4 câu theo đúng nội dung đề bài (4 điểm)

- Kĩ năng viết chữ, viết đúng chính tả, dùng từ đặt câu đúng: (1 điểm)

- Có sáng tạo: (1 điểm)

P.HIỆU TRƯỞNG Khối phó

Ngày đăng: 09/08/2023, 21:53

w