1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Thiết bị đo tổn thất điện môi DOBLE M4000

38 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiết bị đo tổn thất điện môi DOBLE M4000
Trường học Trường Đại học Bách Khoa Đà Nẵng
Chuyên ngành Kỹ thuật Điện tử, Cơ khí, Công nghệ Thông tin
Thể loại Hướng dẫn sử dụng
Năm xuất bản 2014
Thành phố Đà Nẵng
Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 1,38 MB
File đính kèm M4000.rar (1 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thiết bị đo tổn thất điện môi DOBLE M4000 dùng để xác định góc tổn thất điện môi (tgδ) của cách điện trong các thiết bị điện áp cao như: máy biến áp, máy biến dòng điện, máy biến điện áp, sứ cách điện, chống sét van, dầu cách điện

Trang 1

CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 2

ĐỘI SỬA CHỮA - THÍ NGHIỆM

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG THIẾT BỊ ĐO ĐIỆN DUNG TỤ

M4000 – DOBLE

Đà Nẵng, tháng 10 năm 2014

Trang 2

Page 2 of 38

CHÚ THÍCH THIẾT BỊ VÀ GIẢI THÍCH CÁC THUẬT NGỮ

1 Chú thích thiết bị:

* Bố trí các khối đo và dây nối của thiết bị như hình 1,

Cable

Reference

khối đo

Hình 1

* Mặt trước của khối đo như hình 2

Trang 3

12 Chassis ground Vị trí tiếp đất vỏ máy Hình 2

13 Test ground Vị trí tiếp đất thí nghiệm Hình 2

* Các bộ phận đầu đo của dây đo cao áp:

Test Red and Blue

Chế độ thí nghiệm nối đất với dây

đo hạ áp màu đỏ và màu xanh

Grounded Speciment

Test - Guard

Chế độ thí nghiệm nối đất với dây

đo hạ áp nối với vòng bảo vệ

Test - Red (Blue)

Chế độ thí nghiệm không nối đấtvới dây đo hạ áp màu đỏ hoặc màuxanh

Trang 4

Page 4 of 38

Hình 1: Bố trí các khối đo và dây nối của thiết bị

Hình 2: Mặt trước của khối đo M4100

Trang 5

Hình 3: Các bộ phận đầu đo của dây đo cao áp

Trang 6

Page 6 of 38

CHƯƠNG I: ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

Thiết bị đo tổn thất điện môi DOBLE M4000 dùng để xác định góc tổn thất điệnmôi (tgδ) của cách điện trong các thiết bị điện áp cao như: máy biến áp, máy biến dòng

điện, máy biến điện áp, sứ cách điện, chống sét van, dầu cách điện

Thiết bị đo tổn thất điện môi DOBLE M4000 bao gồm các bộ phận chính nhưsau:

1 Khối đo M4100

2 Dây đo cao áp, hạ áp; cảm biến nhiệt độ, độ ẩm, đèn tín hiệu cảnh báo

3 Hai công tắc an toàn và dây nối (Safety Switches), công tắc có dây nối ngắndùng cho nhân viên điều khiển trực tiếp thiết bị, công tắc có dây nối dài dùng chonhân viên giám sát tại vị trí của đối tượng thí nghiệm Trong quá trình

thí nghiệm nếu có hiện tượng bất thường hoặc mất an toàn xảy ra, một trong hai côngtắc an toàn được thả ra và thiết bị sẽ tự động cắt nguồn điện áp cao và dừng quá trìnhthí nghiệm

Khối đo M4100

Trang 7

Đèn tín hiệu cảnh báo Cảm biến nhiệt độ, độ ẩm

Thông số kỹ thuật của thiết bị đo tổn thất điện môi DOBLE M4000 như sau:

1 Khối đo M4100:

- Điện áp đầu vào: 95 ÷ 264 VAC

- Điện áp đầu ra:

+ Phạm vi đo: 0 ÷ 12 KVAC

- Dòng điện đầu vào:

+ Tại mức điện áp vào 110V: 16A (max)+ Tại mức điện áp vào 220V: 10A (max)

- Dòng điện đầu ra:

+ Dòng điện làm việc liên tục tại điện áp 10KV: 100 mA+ Dòng điện làm việc gián đoạn tại điện áp 10KV: 300 mA

- Công suất đầu ra: 3kVA.

 Độ phân giải: 0.1 μA

+ Hệ số công suất (PF - Power Factor):

Trang 9

CHƯƠNG II: CÁC QUY ĐỊNH AN TOÀN

1/ Nghiêm cấm thao tác trên thiết bị đo tổn thất điện môi DOBLE M4000 khi bản thân

chưa nắm vững quy trình sử dụng này

2/ Khi vận chuyển cũng như khi lưu giữ thiết bị, phải tuân thủ các yêu cầu an toàn nhưsau:

a Không được để thiết bị rơi hoặc va chạm cơ học

b Không đặt thiết bị gần nước hoặc nơi ẩm ướt, không đặt thiết bị gần các thiết bịsinh nhiệt hoặc dưới ánh nắng mặt trời trong thời gian dài

c Không được đặt chất lỏng lên trên thiết bị

3/ Khi sử dụng thiết bị đo tổn thất điện môi DOBLE M4000 phải tuân thủ các quy định

an toàn sau:

1 Trước khi thực hiện bất kỳ đấu nối nào đến thiết bị đo, phải đảm bảo rằng nối

đất bảo vệ đã nối xong

2 Thiết bị đo phải được cấp nguồn qua ổn áp và ổ cắm 3 chân, trong đó 1 chân đã

được nối đất

4/ Trước khi thực hiện thí nghiệm, đối tượng thí nghiệm phải đảm bảo các điều kiện antoàn như sau:

1 Đối tượng thí nghiệm đã được cô lập hoàn toàn ra khỏi nguồn điện và các thiết

bị điện khác có liên quan trong sơ đồ vận hành bình thường

2 Phải nối đất an toàn ở hai đầu của đối tượng thí nghiệm

5/ Phải đặt rào chắn bao quanh toàn bộ khu vực thí nghiệm; đặt biển báo ở các vịtrí có lối đi lại; phải có người canh an toàn trong quá trình thí nghiệm

6/ Khi đấu nối các dây đo cho thiết bị thí nghiệm, phải đấu nối dây nối đất trước sau đómới thực hiện đấu nối cho các dây đo khác Việc cấp nguồn cho thiết bị thí nghiệm chỉ

được thực hiện sau khi đã đấu nối hoàn chỉnh sơ đồ thí nghiệm, các vị trí đấu nối phảiđược kiểm tra chắc chắn

Trang 10

Page 10 of 38

CHƯƠNG III: CÁC QUY ĐỊNH VỀ SỬ DỤNG THIẾT BỊ

1/ CHUẨN BỊ THIẾT BỊ TRƯỚC KHI THÍ NGHIỆM

1 Đặt thiết bị thí nghiệm ở nơi bằng phẳng, thoáng mát, tránh sự tác động

của nắng, mưa và các tác động cơ học

2 Khối đo M4100 phải được đặt tại vị trí bằng phẳng chắc chắn

3 Tất cả các dây đo cao áp, hạ áp, dây cảm biến, dây đèn tín hiệu cảnh báo,dây công tắc an toàn, dây nguồn của thiết bị phải được vệ sinh sạch sẽ trước khi thựchiện đấu nối

4 Hai đầu nối của dây đo cao áp khi chưa đấu nối phải được bọc kín bằng vải sạch

5 Kiểm tra tình trạng bên ngoài thiết bị, kiểm tra số lượng phụ kiện đi kèm và

vệ sinh thiết bị, kiểm tra đầy đủ các tài liệu sau:

- Tài liệu hướng dẫn sử dụng thiết bị đo tổn thất điện môi DOBLE M4000,

- Tài liệu kỹ thuật và hồ sơ thí nghiệm quá khứ của đối tượng thí nghiệm

6 Chuẩn bị đầy đủ các sơ đồ thí nghiệm phù hợp với kiểu đối tượng thí nghiệm

và mục đích thí nghiệm

1.2Đấu dây và khối đo M4100 thực hiện theo trình tự sau:

1 Đấu nối dây tiếp đất vào đầu nối “TWIST TO LOCK” và “GUARD”

2 Đấu nối dây đo cao áp vào vị trí “ HIGH VOLTAGE”

3 Đấu nối dây đo hạ áp vào vị trí “LOW VOLTAGE LEADS”, dây màu xanh

(Blue) và màu đỏ (Red) đấu nối vào vị trí tương ứng

4 Đấu nối dây đèn tín hiệu cảnh báo vào vị trí “SAFETY STROBE”

5 Đấu nối dây của cảm biến đo nhiệt độ, độ ẩm vào vị trí “REMOTE

SENSOR”.

6 Đấu nối dây kết nối giữa khối đo M4100 và máy tính

7 Đấu nối dây của 2 công tắc an toàn vào vị trí “SAFETY SWITCHES”

8 Đấu nối nguồn cho khối đo và khối điều khiển từ ổ cắm nguồn chung

Chú ý: Trong quá trình đấu dây không được kéo dây trượt trên mặt đất làm trầy xước dây dẫn; đấu nối dây dẫn vào giắc cắm phải nhẹ nhàng tránh làm hư hỏng giắc cắm.

Trang 11

2/ SỬ DỤNG PHẦN MỀM M4000 VÀ KHAI BÁO THÔNG SỐ, CẤU HÌNH CHO THIẾT BỊ ĐO

2.1 Khởi động phần mềm doble M4000 như sau:

Màn hình M4000 for Windows - Clipboard

Open a File

Save a File

Print

External test :thiết bị thí nghiệm bên ngoài (đo tụ điện )

Exit the Clipboard: thoát khỏi chế độ thí nghiệm hiện hành

Run a single test: thực hiện một phép thử nghiệm đơn

Run a multiple test: thực hiện nhiều phép thử nghiệm

Enter a Note: ghi chú

Display Temp./Humidity: hiển thị nhiệt độ không khí và phần trăm độ ẩm About M4000 For Windows: các thông tin về phần mềm M4000

Các biểu tượng chính của màn hình M4000 for Windows - Clipboard

Trang 12

Page 12 of 38

2.2 Cài đặt các thông tin chung như sau:

- Mục Company: Ghi tên cơ quan: PTC2

- Mục Location: Ghi vị trí lắp đặt đối tượng thí nghiệm, ví dụ: khi thí nghiệm tại trạm biến áp 500kV Đà Nẵng là: E51

- Mục Equipment: Ghi May bien ap 500kV: AT1-A

- Mục Serial Number: Ghi số chế tạo của đối tượng thí nghiệm

- Mục Manufacturer: Ghi hãng chế tạo MBA

- Mục Special ID: Ghi chú chế độ thí nghiệm

- Mục Circuit Designation: Ghi kiểu nối dây của đối tượng thí

nghiệm

Cài đặt các thông tin chung

Trang 13

2.3 Cài đặt các thông tin về người thí nghiệm và thiết bị thí nghiệm trong mục Administrtive Information thực hiện như sau:

- Kích vào mục Administrtive Information trong màn hình hiện hành

M4000 for Windows – Clipboard

- Cài đặt các thông tin như sau:

+ Checked By: Tên người kiểm tra + Tested By: Tên người thí nghiệm chính + Controller No: Số chế tạo của khối điều khiển M4200 (không

có)

+ Instrument No: Số chế tạo của khối đo M4100 + Sheet No: Số thứ tự của trang ghi thông tin

- Bấm OK để chấp nhận các thông tin đã Cài đặt

Cài đặt thông tin người thí nghiệm và thiết bị thí nghiệm

Conditions thực hiện như sau:

- Kích vào mục Test Conditions trong màn hình hiện hành M4000

for Windows – Clipboard

- Cài đặt các thông tin như sau:

+ Weather: Thời tiết

+ Humidity (%): Độ ẩm môi trường

- Bấm OK để chấp nhận các thông tin đã Cài đặt

Trang 14

Page 14 of 38

Hình 15: Cài đặt các điều kiện thí nghiệm

2.5 Cài đặt các thông số cho phép thử nghiệm thực hiện trong mục Clipboard Test Mode như sau:

1 Vào màn hình hiện hành M4000 for Windows - Clipboard

2 Cài đặt các thông số ban đầu trong bảng số liệu thí nghiệm như sau:

Cài đặt các thông số thí nghiệm

- Cột Serial No/ Test ID: ghi chế độ thí nghiệm đã chọn cho đối tượng thí nghiệm, ví dụ khi thí nghiệm MBA 500kV là: Cao - ha AT1-A lan 1 tức

là tiến hành thí nghiệm đo tgδ cuộn dây cao áp so với cuộn hạ áp của pha AMBA AT1 lần thứ nhất

- Cột LC (Line Configuration): chọn cấu hình của đường dây, khi kích vào biểu tượng dấu hỏi (?) sẽ có nhiều loại cấu hình đường dây khác nhau

và được ký hiệu từ A đến F, lựa chọn cấu hình loại E (E = Atual Values, Line

Frequency Modulation, 50Hz).

- Cột Circuit Description: lựa chọn sơ đồ thí nghiệm, khi kích vào

biểu tượng dấu mũi tên chỉ xuống sẽ có nhiều sơ đồ thí nghiệm khác nhau để lựachọn tuỳ thuộc vào mục đích thí nghiệm, ví dụ lựa chọn sơ đồ thí nghiệm khôngnối đất với dây hạ áp màu xanh UST-B hoặc sơ đồ có nối đất GND-RB

Trang 15

Lựa chọn sơ đồ thí nghiệm

Lựa chọn cấu hình mạch thí nghiệm

- Cột kV: đặt giá trị điện áp cần thí nghiệm, thông thường với các

đối tượng thí nghiệm có điện áp định mức 15kV thì đặt giá trị điện áp thínghiệm là 10kV

- Cột mA: ghi kết quả dòng điện đo được ở mỗi bước thí nghiệm.

- Cột Watts: ghi kết quả công suất tổn thất đo được ở mỗi bước thí

nghiệm

- Cột Meas %PF: ghi giá trị tổn thất điện môi (hệ số công suất) đo

được dựa trên việc tính toán kết quả dòng điện và tổn thất công suất đo được từbước thí nghiệm tương ứng

- Cột Corr Fact: hệ số hiệu chỉnh nhiệt độ được mặc định bằng

tổn thất điện môi đo được ở cột Meas %PF nhân với hệ số hiệu chỉnh nhiệt độ

- Cột Corr %PF: Hệ số công suất chính xác đo được sau khi đã nhân

với hệ số hiệu chỉnh nhiệt độ

- Cột Cap./Ind: trị số điện dung, điện cảm đo được.

- Cột RT: cấp cách điện của đối tượng thí nghiệm.

- Cột N: ghi chú.

Trang 16

Page 16 of 38

2.6 Thực hiện phép thí nghiệm đơn như sau:

1 Đấu nối sơ đồ thí nghiệm phù hợp với mục đích thử nghiệm

2 Cấp nguồn cho khối đo và khối điều khiển (máy tính)

3 Cài đặt các thông tin và thông số phù hợp với đối tượng thí nghiệm

4 Nhấn phím F2 hoặc dùng chuột kích vào biểu tượng Run a Single Test

để bắt đầu thực hiện thí nghiệm Màn hình hiển thị thông tin cảnh báo an toàn

như hình vẽ (hình )

5 Khi đã kiểm tra các đầu nối và các thông số đảm bảo, nhấn cả hai công

tắc an toàn và kích vào nút CONTINUE để tiếp tục Khi bắt đầu chạy thiết bị

sẽ phát ra 3 tiếng kêu “bip bip bip” và đèn cảnh báo sẽ nhấp nháy, màn hình hiểnthị các thông tin như hình vẽ (hình )

6 Khi phép thử nghiệm kết thúc, kết quả thí nghiệm được ghi lại trên mànhình như hình vẽ

Thông tin cảnh báo an toàn

Trang 17

Quá trình thực hiện phép đo

Trang 18

Page 18 of 38 Kết quả thí nghiệm

Trang 19

CHƯƠNG IV: CÁC SƠ ĐỒ ĐO TỔN THẤT ĐIỆN MÔI

I/ Thí nghiệm đo tổn thất điện môi của máy biến áp 3 pha hai cuộn dây:

I.1 Thí nghiệm đo tổn thất điện môi của cuộn cao áp so với cuộn hạ áp và đất, sơ đồ

Cao - Hạ + Đất GND-RB:

1 Thực hiện đầy đủ các biện pháp an toàn

2 Đấu nối sơ đồ thí nghiệm:

- Đấu chung đầu cao áp 3 pha

- Đấu chung đầu hạ áp 3 pha

- Dây đo cao áp đấu vào đầu “A” của cuộn cao áp.

- Dây đo hạ áp màu đỏ và xanh đấu vào đầu “a” của cuộn hạ áp đã

được nối

3 Cài đặt các thông tin và thông số thí nghiệm:

- Cài đặt các thông tin chung và điều kiện thí nghiệm

- Cài đặt các thông số thí nghiệm:

+ Mục Serial No./ Test ID ghi: Cao - Ha + Dat + Mục LC chọn E (E = Actual Values, Line Frequency

Modulation, 50 HZ)

+ Mục Circ Desc chọn: GND-RB + Mục kV ghi: 10.00

4 Đóng áptômát cấp nguồn cho khối đo M4100, thực hiện phép đo và ghi kếtquả

I.2 Thí nghiệm đo tổn thất điện môi của cuộn hạ áp so với cuộn cao áp và đất, sơ đồ

Hạ - Cao + Đất GND-RB:

1 Thực hiện đầy đủ các biện pháp an toàn

2 Đấu nối sơ đồ thí nghiệm

- Đấu chung đầu cao áp 3 pha

- Đấu chung đầu hạ áp 3 pha

- Dây đo cao áp đấu vào đầu “a” của cuộn hạ áp.

- Dây đo hạ áp màu đỏ và xanh đấu vào đầu “A” của cuộn cao áp đã

được nối đất

- Các dây nối khác đã được đấu nối

3 Cài đặt các thông tin và thông số thí nghiệm:

- Cài đặt các thông tin chung và điều kiện thí nghiệm

- Cài đặt các thông số thí nghiệm:

+ Mục Serial No./ Test ID ghi: Ha - Cao + Dat + Mục LC chọn E (E = Actual Values, Line Frequency

Modulation, 50 HZ)

+ Mục Circ Desc chọn: GND-RB + Mục kV ghi: 10.00

Trang 20

1 Thực hiện đầy đủ các biện pháp an toàn

2 Đấu nối sơ đồ thí nghiệm

- Đấu chung đầu cao áp 3 pha

- Đấu chung đầu hạ áp 3 pha

- Dây đo cao áp đấu vào đầu “A” của cuộn cao áp.

- Dây đo hạ áp màu đỏ và xanh đấu vào đầu “a” của cuộn hạ áp

- Các dây nối khác đã được đấu nối

3 Cài đặt các thông tin và thông số thí nghiệm:

- Cài đặt các thông tin chung và điều kiện thí nghiệm

- Cài đặt các thông số thí nghiệm

+ Mục Serial No./ Test ID ghi: Cao - Ha + Mục LC chọn E (E = Actual Values, Line Frequency

1 Thực hiện đầy đủ các biện pháp an toàn

2 Đấu nối sơ đồ thí nghiệm

- Đấu chung đầu cao áp 3 pha

- Đấu chung đầu hạ áp 3 pha

- Dây đo cao áp đấu vào đầu “a” của cuộn hạ áp.

- Dây đo hạ áp màu đỏ và xanh đấu vào đầu “A” của cuộn cao áp đã

được nối đất

- Các dây nối khác đã được đấu nối

3 Cài đặt các thông tin và thông số thí nghiệm:

- Cài đặt các thông tin chung và điều kiện thí nghiệm

- Cài đặt các thông số thí nghiệm

+ Mục Serial No./ Test ID ghi: Ha - Cao + Mục LC chọn E (E = Actual Values, Line Frequency

Trang 21

A a HV

Trang 23

II Thí nghiệm đo tổn thất điện môi cho máy biến áp 3 pha 3 cuộn dây:

1 Thực hiện sơ đồ thí nghiệm nối đất GND-RB lần lượt cho các đối tượng đonhư sau:

Sơ đồ Cao – Trung UST-R

Sơ đồ Cao - Hạ UST-B

Trang 24

Page 24 of 38

III Thí nghiệm đo tổn thất điện môi cho máy biến điện áp (TU)

III.1 Sơ đồ thí nghiệm nối đất GND-RB:

1 Thực hiện đầy đủ các biện pháp an toàn

2 Đấu nối sơ đồ thí nghiệm:

- Đấu nối dây đo cao áp vào đầu cao áp của TU

- Các đầu dây của cuộn thứ cấp được cầu nối tiếp với nhau và đượcnối đất

- Đấu nối dây đo hạ áp màu đỏ và màu xanh vào cuộn dây thứ cấp

- Các dây nối khác được đấu nối

3 Cài đặt các thông tin và thông số thí nghiệm:

- Cài đặt các thông tin chung và điều kiện thí nghiệm

- Cài đặt các thông số thí nghiệm:

+ Mục Serial No./ Test ID ghi: So - Thu + Dat + Mục LC chọn E (E = Actual Values, Line Frequency

Modulation, 50 HZ)

+ Mục Circ Desc chọn: GND-RB + Mục kV ghi: 10.00 (5.00, 2.00, 1.00 tuỳ thuộc vào cấp điện áp

của TU đã được quy định trong tiêu chuẩn)

4 Đóng áptômát cấp nguồn cho khối đo M4100, thực hiện phép đo và ghi kếtquả

III.2 Sơ đồ thí nghiệm không nối đất UST-R(B):

1 Thực hiện đầy đủ các biện pháp an toàn

2 Đấu nối sơ đồ thí nghiệm:

- Đấu nối dây đo cao áp vào đầu cao áp của TU

- Các đầu dây của cuộn thứ cấp được cầu nối tiếp với nhau

- Đấu nối dây đo hạ áp màu đỏ và màu xanh vào cuộn dây thứ cấp

- Các dây nối khác đã được đấu nối

3 Cài đặt các thông tin và thông số thí nghiệm:

- Cài đặt các thông tin chung và điều kiện thí nghiệm thực hiện như

điều 23

- Cài đặt các thông số thí nghiệm:

+ Mục Serial No./ Test ID ghi: So - Thu + Mục LC chọn E (E = Actual Values, Line Frequency

Modulation, 50 HZ)

+ Mục Circ Desc chọn: UST-R(B) + Mục kV ghi: 10.00 (5.00, 2.00, 1.00 tuỳ thuộc vào cấp điện áp

của TU đã được quy định trong tiêu chuẩn)

4 Đóng áptômát cấp nguồn cho khối đo M4100, thực hiện phép đo và ghi kếtquả

Trang 26

Page 26 of 38

IV Thí nghiệm đo tổn thất điện môi cho máy biến dòng điện (TI)

IV.1 Sơ đồ thí nghiệm nối đất GND-RB:

1 Thực hiện đầy đủ các biện pháp an toàn

2 Đấu nối sơ đồ thí nghiệm:

- Đấu nối dây đo cao áp vào đầu cao áp của TI

- Các đầu dây của cuộn thứ cấp được cầu nối tiếp với nhau và đượcnối đất

- Đấu nối dây đo hạ áp màu đỏ và màu xanh vào cuộn dây thứ cấp

- Các dây nối khác đã được đấu nối

3 Cài đặt các thông tin và thông số thí nghiệm:

- Cài đặt các thông tin chung và điều kiện thí nghiệm

- Cài đặt các thông số thí nghiệm:

+ Mục Serial No./ Test ID ghi: So - Thu + Dat + Mục LC chọn E (E = Actual Values, Line Frequency

Modulation, 50 HZ)

+ Mục Circ Desc chọn: GND-RB + Mục kV ghi: 10.00 (5.00, 2.00, 1.00 tuỳ thuộc vào cấp điện áp

của TI đã được quy định trong tiêu chuẩn)

4 Đóng áptômát cấp nguồn cho khối đo M4100, thực hiện phép đo và ghi kếtquả

IV.2 Sơ đồ thí nghiệm không nối đất UST-R(B):

1 Thực hiện đầy đủ các biện pháp an toàn

2 Đấu nối sơ đồ thí nghiệm:

- Đấu nối dây đo cao áp vào đầu cao áp của TU

- Các đầu dây của cuộn thứ cấp được cầu nối tiếp với nhau

- Đấu nối dây đo hạ áp màu đỏ và màu xanh vào cuộn dây thứ cấp

- Các dây nối khác được đấu nối

3 Cài đặt các thông tin và thông số thí nghiệm:

- Cài đặt các thông tin chung và điều kiện thí nghiệm

- Cài đặt các thông số thí nghiệm

+ Mục Serial No./ Test ID ghi: So - Thu + Mục LC chọn E (E = Actual Values, Line Frequency

Modulation, 50 HZ)

+ Mục Circ Desc chọn: UST-R(B) + Mục kV ghi: 10.00 (5.00, 2.00, 1.00 tuỳ thuộc vào cấp điện áp

của TI đã được quy định trong tiêu chuẩn)

4 Đóng áptômát cấp nguồn cho khối đo M4100, thực hiện phép đo và ghi kếtquả

Ngày đăng: 08/08/2023, 14:30

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1: Bố trí các khối đo và dây nối của thiết bị - Thiết bị đo tổn thất điện môi DOBLE M4000
Hình 1 Bố trí các khối đo và dây nối của thiết bị (Trang 4)
Hình 3: Các bộ phận đầu đo của dây đo cao áp - Thiết bị đo tổn thất điện môi DOBLE M4000
Hình 3 Các bộ phận đầu đo của dây đo cao áp (Trang 5)
Sơ đồ Hạ - Cao + Đất GND-RB - Thiết bị đo tổn thất điện môi DOBLE M4000
ao + Đất GND-RB (Trang 21)
Sơ đồ Cao - Hạ + Đất GND-RB - Thiết bị đo tổn thất điện môi DOBLE M4000
ao Hạ + Đất GND-RB (Trang 21)
Sơ đồ Cao - Hạ UST-R(B) - Thiết bị đo tổn thất điện môi DOBLE M4000
ao Hạ UST-R(B) (Trang 22)
Sơ đồ thí nghiệm Sơ - Thứ GND-RB - Thiết bị đo tổn thất điện môi DOBLE M4000
Sơ đồ th í nghiệm Sơ - Thứ GND-RB (Trang 25)
Sơ đồ thí nghiệm Sơ - Thứ GND-RB tầng I TI 500kV - Thiết bị đo tổn thất điện môi DOBLE M4000
Sơ đồ th í nghiệm Sơ - Thứ GND-RB tầng I TI 500kV (Trang 27)
Sơ đồ thí nghiệm Sơ - Thứ GND-RB tầng II TI 500kV - Thiết bị đo tổn thất điện môi DOBLE M4000
Sơ đồ th í nghiệm Sơ - Thứ GND-RB tầng II TI 500kV (Trang 29)
Sơ đồ thí nghiệm Sơ - Thứ UST-R(B) tầng II TI 500kV - Thiết bị đo tổn thất điện môi DOBLE M4000
Sơ đồ th í nghiệm Sơ - Thứ UST-R(B) tầng II TI 500kV (Trang 30)
Sơ đồ thí nghiệm chống sét van - Thiết bị đo tổn thất điện môi DOBLE M4000
Sơ đồ th í nghiệm chống sét van (Trang 31)
Sơ đồ đấu nối thí nghiệm dầu cách điện - Thiết bị đo tổn thất điện môi DOBLE M4000
u nối thí nghiệm dầu cách điện (Trang 33)
Hình đấu dây tại M4100: - Thiết bị đo tổn thất điện môi DOBLE M4000
nh đấu dây tại M4100: (Trang 34)
Hình đấu dây tại M4110: - Thiết bị đo tổn thất điện môi DOBLE M4000
nh đấu dây tại M4110: (Trang 35)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w