NHIỆM VỤThiết kế cơ khí cho thiết bị cô đặc chân không 3 nồi xuôi chiều liên tục để cô đặc dung dịch NaOH Năng suất nhập liệu 5000 kg/h Gia nhiệt Hơi nước bão hòa có áp suất dư p e = 3a
Trang 1ĐẠI HỌC BÁCH KHOA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
KHOA KỸ THUẬT HÓA HỌC
CƠ SỞ TÍNH TOÁN THIẾT KẾ THIẾT BỊ HÓA HỌC
CHỦ ĐỀ 3
THIẾT LẬP QUY TRÌNH THIẾT KẾ HỆ THỐNG
CÔ ĐẶC CHÂN KHÔNG 3 NỒI LIÊN TỤC
GVHD: ThS HOÀNG TRUNG NGÔNNHÓM THỰC HIỆN: 4
Trang 2THÀNH VIÊN
1910649
191179 9
1912193
1910684
1915891
Trang 32/9 7
Trang 5I TỔNG QUAN1.1 NHIỆM VỤ
Thiết kế cơ khí cho thiết bị cô đặc chân không 3 nồi xuôi chiều
liên tục để cô đặc dung dịch NaOH Năng suất nhập liệu
5000 kg/h
Gia nhiệt
Hơi nước bão hòa có
áp suất dư p e = 3at
Trang 6TỔNG QUAN 1.2 NGUYÊN LIỆU
Có thể thủy phân ester, peptite
Phản ứng với muối, các hợp chất lưỡng tính, các kim loại đặc biệt
5/97
Trang 7TỔNG QUAN 1.3 ỨNG DỤNG
Trang 8II CƠ SỞ LÝ THUYẾT VỀ PHƯƠNG PHÁP CÔ ĐẶC
2.1 ĐỊNH NGHĨA
Cô đặc
Là quá trình làm bay hơi một phần dung môi của dung dịch có chứa chất
tan không bay hơi.
Mục đích của quá trình cô đặc
Làm tăng nồng độ chất tan Tách chất rắn hòa tan ở dạng tinh thể (kết tinh) Thu dung môi ở dạng nguyên chất (cất nước)
7/97
Trang 9CƠ SỞ LÝ THUYẾT VỀ PHƯƠNG PHÁP CÔ ĐẶC 2.3 BẢN CHẤT
Quá trình cô đặc là sự chuyển thể của phần dung môi
từ thể lỏng sang thể hơi
Trong quá trình cô đặc
Dung môi được tách bớt khỏi dung dịch Chất tan trong dung dịch không bay hơi Nồng độ của chất tan trong dung dịch sẽ tăng dần
8/97
Trang 10CƠ SỞ LÝ THUYẾT VỀ PHƯƠNG PHÁP CÔ ĐẶC 2.3 PHÂN LOẠI
Cô đặc gián đoạn Cô đặc chân không
Cô đặc liên tục Cô đặc áp suất dương
Cô đặc áp suất khí quyển
Cô đặc một nồi Xuôi chiều
Cô đặc nhiều nồi Ngược chiều
Song song
9/97
Trang 11CƠ SỞ LÝ THUYẾT VỀ PHƯƠNG PHÁP CÔ ĐẶC 2.4 CÁC THIẾT BỊ VÀ CHI TIẾT TRONG HỆ THỐNG CÔ ĐẶC
Thiết bị chính
Ống nhập liệu, ống tháo liệu Ống tuần hoàn, ống truyền nhiệt Buồng bốt, buồng bốc, đáy, nắp Các ống dẫn: hơi đốt, hơi thứ, nước ngưng, khí không ngưng
Các van
10/97
Trang 12V 1, T s2
P ht1
Nhập liệu F
T 1
T 2
L
2, T 2
Nước ngưng
V 3, T s4
P ht3
T3
Dòng sản phẩm
L, T3Nước ngưng
11/97
Trang 13TÍNH TOÁN CÔ ĐẶC 3.1 XÁC ĐỊNH HỆ SỐ TRUYỀN NHIỆT TỔNG QUÁT MỖI NỒI
Hệ số truyền nhiệt tổng quát của hệ thống cô đặc 3 nồi dung dịch NaOH * :
ΣU = 4070 J/mU = 4070 J/m 2 -s-KChọn các giá trị hệ số truyền nhiệt tổng quát cho hệ 3 nồi như sau:
Hệ số truyền nhiệt của mỗi nồi trong hệ thống cô đặc 3 nồi
trong đó, số % là giá trị của HSTN của nồi thứ i so với nồi đầu của hệ nhiều nồi
* Phạm Văn Bôn & Vũ Đình Thọ, Quá trình và Thiết bi truyền nhiệt - Tập 1, tr 295 12/97
Trang 14TÍNH TOÁN CÔ ĐẶC 3.2 CÂN BẰNG VẬT CHẤT TỔNG QUÁT
Lưu lượng các dòng trong hệ thống cô đặc
13/97
Trang 15TÍNH TOÁN CÔ ĐẶC 3.3 SỰ PHÂN BỐ HƠI THỨ TRONG CÁC
NỒI Sự phân phối V i :
Trang 1715/97
Trang 18TÍNH TOÁN CÔ ĐẶC 3.5 TÍNH CHẤT CỦA HƠI NƯỚC
Nhiệt hóa hơi
λ = 2132 H 3 = 2672.7 (kJ/kg)
Ảnh hưởng của chất tan không bay hơi Một số tính chất của hơi nước lên áp suất hơi bão hòa
Tra nhiệt độ sôi của dung dịch chứa chất tan không bay hơi theo giản đồ Dühring
Trang 1916/97
Trang 20TÍNH TOÁN CÔ ĐẶC 3.5 TÍNH CHẤT CỦA HƠI NƯỚC
Giản đồ Dühring xác định nhiệt độ sôi của dung dịch NaOH theo nồng độ*
* Christie J Geankoplis, Transport Processes and Unit Operations – 3 rd edition, 1993, p.500 17/97
Trang 21TÍNH TOÁN CÔ ĐẶC 3.6 BỐ TRÍ GIA NHIỆT NỒI CÔ ĐẶC
Giả thiết
Chênh lệch nhiệt độ giữa hơi thứ nồi trước và hơi đốt nồi sau:
Trang 22TÍNH TOÁN CÔ ĐẶC 3.7 CÂN BẰNG NHIỆT
Trang 23TÍNH TOÁN CÔ ĐẶC 3.7 CÂN BẰNG NHIỆT
Trang 24Sự phân bố nhiệt độ TÍNH TOÁN CÔ ĐẶC
Trang 262735.7 2712.4 TÍNH TOÁN CÔ ĐẶC
Nồi 3
24.034 116.1
93 23.1 925 2707 2674.9
22/97
Trang 27TÍNH TOÁN CÔ ĐẶC 3.9 LƯỢNG HƠI ĐỐT CẦN CUNG CẤP CHO THIẾT BỊ
Cân bằng nhiệt lượng cho từng nồi
Trang 28TÍNH TOÁN CÔ ĐẶC 3.10 TÍNH TOÁN DIỆN TÍCH BỀ MẶT TRUYỀN NHIỆT
Diện tích bề mặt truyền nhiệt của nồi thứ nhất
Trang 3025/ 97
Trang 31IV TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ
4.1 TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ CHÍNH
Tính toán: n = 92.56 ống
Quy chuẩn số ống trong mỗi buồng đốt thành 93 ống.
* Chọn ống truyền nhiệt loại 38x2 (đường kính ngoài là 38mm, chiều dày là 2mm) 26/97
Trang 32IV TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ
4.1 TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ CHÍNH
4.1.1 BUỒNG ĐỐT
Kiểm tra tính bền cho ống (chịu áp suất ngoài), áp suất làm việc P M = 4at:
* Chọn ống truyền nhiệt loại 38x2 (đường kính ngoài là 38mm, chiều dày là 2mm)
Kiểm tra
Không Đạt
Trang 33Chọn loại ống khác
27/97
Trang 34TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ 4.1 TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ CHÍNH
Trang 35TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ 4.1 TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ CHÍNH
Hình _: Ảnh hưởng của nhiệt độ lên việc
lựa chọn vật liệu chế tạo thiết bị
29/97
Trang 36TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ 4.1 TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ CHÍNH
4.1.1 BUỒNG ĐỐT
Tính toán thân buồng đốt theo tiêu chuẩn
ASME Chọn thông số
Bán kính trong của thân: Ri = 350 mm = 13.78 inches
Áp suất tính toán, TB chịu áp suất trong: PT = PM – Pa = 3 atm = 44.0878 psi
Ứng suất cho phép tối đa tại 291.38oF: S = 20 ksi = 20000 psi.*
* ASME section IID-C 2015, Carbon Steel – SA516, dòng 37, tr 20 30/97
Trang 37TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ 4.1 TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ CHÍNH
Trang 38TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ 4.1 TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ CHÍNH
4.1.1 BUỒNG ĐỐT
Tính toán thân buồng đốt theo tiêu chuẩn ASME
Tính toán
Kiểm tra thiết bị chịu áp suất trong: P = 44.0878 < 0.35 x S x E = 7000 psi
Thiết bị chịu áp suất trong thông thường
Tính toán bề dày theo ứng suất:
Tính toán bề dày thực: t m = 0.0304 inches = 0.7721 mm
Chọn thép làm việc được cung cấp ở thị trường có bề dày 2mm → t = 2mm.
32/97
Trang 39TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ 4.1 TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ CHÍNH
4.1.1 BUỒNG ĐỐT
Tính toán thân buồng đốt theo tiêu chuẩn
ASME Kiểm tra
Trang 40TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ 4.1 TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ CHÍNH
34/97
Trang 41TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ 4.1 TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ CHÍNH
Trang 42TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ 4.1 TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ CHÍNH
Trang 43TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ 4.1 TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ CHÍNH
Trang 44TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ 4.1 TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ CHÍNH
4.1.2 BUỒNG BỐC
Để dễ cho quá trình chế tạo và tính toán và an toàn, thông thường người ta sẽ chọn nồi
có lượng hơi đốt, áp suất làm việc lớn nhất để tính toán luôn cho cả ba nồi.
V i max là lượng hơi thứ bốc lên lớn nhất trong 3 nồi, (kg/h) V i max = V 1 = 1483.5 kg/
h là KLR hơi thứ (quá nhiệt ) của nồi 1 ở 247.45 kPa, 132.6 o C = 1.3568 kg/m 3 **
U tt là cường độ bốc hơi thể tích cho phép của khoảng không gian hơi, m 3 /m 3 -h
Utt = f.Utt(1 at) = 0.7x1600 = 1120 m3/m3-h với f là HSHC, f = 0.7
*** Thể tích buồng bốc là 1.0195 m 3
* ,*** Nguyễn Bin (2006), Sổ tay Quá trình thiết bị và công nghệ hoá học tập 2, NXB KHKT, trang 71.
** https://www.spiraxsarco.com/resources-and-design-tools/steam-tables/superheated-steam-region 38/97
Trang 46TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ 4.1 TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ CHÍNH
Trang 47TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ 5.1 TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ CHÍNH
Lựa chọn vật liệu: Thép hợp kim 316 (SS316)
Chọn chiều dài cho thân bằng với chiều cao thân: L = H = 1.5m = 59.0551 inches 40/97
Trang 48TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ 4.1 TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ CHÍNH
4.1.2 BUỒNG BỐC
Tính toán bề dày buồng bốc theo tiêu chuẩn ASME
Chọn thông số Module Young E = 28.3431x10 6 psi
41/97
Trang 49TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ 5.1 TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ CHÍNH
5.1.2 BUỒNG BỐC
Tính toán thân buồng đốt theo tiêu chuẩn ASME
Tính toán bề dày tối thiểu
Giả sử bề dày tối thiểu là t min = 0.16 inches = 4 mm
Đường kính ngoài buồng bốc: D n = D tr + 2t min = 39.37 + 2.0.16 = 39.79 inches
Tính áp suất cho phép P theo P = Lập tỉ số Do/tmin và L/tmin Tra A trên đồ thị
Trang 5042/97
Trang 51TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ 4.1 TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ CHÍNH
Trang 52TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ 4.1 TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ CHÍNH
4.1.2 BUỒNG BỐC
Tính bề dày buồng đốt theo tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN)
Chọn thông số
Áp suất tính toán với TB làm việc ở áp suất
chân không: P T = 1 atm = 0,101325 N/mm 2
Nhiệt độ làm việc khi có bọc cách nhiệt:
T T = T M + 20 = 164.1 o C
Lựa chọn vật liệu: Thép hợp kim 316 (SS316)
Module đàn hồi của vật liệu:
Trang 53TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ 4.1 TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ CHÍNH
4.1.2 BUỒNG BỐC
Tính bề dày buồng đốt theo tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN)
Tính bề dày tối thiểu
Trang 54TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ 4.1 TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ CHÍNH
Trang 55TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ 4.1 TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ CHÍNH
4.1.2 BUỒNG BỐC
Tính bề dày buồng đốt theo tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN)
Kiểm tra áp suất làm việc
[ ]=.′ × ( − ).≥
[Pn] = 0.1476 N/mm2 > 0.101325 N/mm2
Đạt
47/97
Trang 56TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ 4.1 TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ CHÍNH
4.1.3 ĐÁY VÀ NẮP THIẾT BỊ
Tính nắp thiết bị theo tiêu chuẩn ASME
Chọn loại nắp hình elip Loại vật liệu : thép SS316 (USN No: S31600) Phần nắp chịu áp suất ngoài bằng áp suất khí quyển
48/97
Trang 57TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ 4.1 TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ CHÍNH
4.1.3 ĐÁY VÀ NẮP THIẾT BỊ
Tính nắp thiết bị theo tiêu chuẩn ASME
Bước 1: Tính bề dày tối thiểu của nắp
Cách 1: Chọn bề dày tối thiểu t của nắp bằng với bề dày tối thiểu của thân Cách 2: Tính theo công thức
t =
PD
2SE−0,2P
49/97
Trang 58TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ 4.1 TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ CHÍNH
Trang 60TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ 4.1 TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ CHÍNH
4.1.3 ĐÁY VÀ NẮP THIẾT BỊ
Tính nắp thiết bị theo tiêu chuẩn
ASME Bước 3: Tính tỷ số B
Vật liệu: thép 304 tại nhiệt độ làm việc 291,38F
Nếu A nằm ngoài giản đồ về phía bên phải
Tra B theo giá trị cuối cùng của A trên giản đồ
Kiểm tra áp suất cho phép theo công thức
(a) (Bước 4)
Nếu A nằm ngoài giản đồ về phía bên trái
Kiểm tra áp suất cho phép theo công thức
(b) (Bước 4)
51/97
Trang 61TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ 4.1 TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ CHÍNH
4.1.3 ĐÁY VÀ NẮP THIẾT BỊ
Tính nắp thiết bị theo tiêu chuẩn ASME
Bước 4: Kiểm tra áp suất cho phép
Khi P a < P cần tăng bề dày rồi tính toán lại theo các bước trên đến khi P a > P
Theo bài toán trên: cần chọn lại bề dày tối thiểu: t = 0.16 inch
52/97
Trang 62TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ 4.1 TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ CHÍNH
4.1.3 ĐÁY VÀ NẮP THIẾT BỊ
Tính nắp thiết bị theo Hồ Lê Viên
Bước 1: Tính bề dày tối thiểu của nắp
Chọn bề dày tối thiểu S của nắp bằng với bề dày tối thiểu của thân
S = 0,16 inch = 4 mm
53/97
Trang 63TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ 4.1 TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ CHÍNH
Trang 64TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ 4.1 TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ CHÍNH
4.1.3 ĐÁY VÀ NẮP THIẾT BỊ
Tính nắp thiết bị theo Hồ Lê Viên
Bước 3: Tính áp suất cho phép
2[ p n ]=0,09 E t (S
K − R C t a ) = 0,179 N / m2
với K = 0,935
[p n ] > P = 0,0981 N/mm 2 Chọn bề dày nắp là 4mm
55/97
Trang 65TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ 4.1 TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ CHÍNH
4.1.3 ĐÁY VÀ NẮP THIẾT BỊ
Tính đáy thiết bị theo tiêu chuẩn ASME
Chọn loại đáy hình nón có đoạn uốn mép Loại vật liệu: thép SS316 (USN No: S31600) Đáy chịu áp suất ngoài (bề lồi)
56/97
Trang 66TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ 4.1 TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ CHÍNH
4.1.3 ĐÁY VÀ NẮP THIẾT BỊ
Tính đáy thiết bị theo tiêu chuẩn ASME
Bước 1: Chọn các thông số cho nắp
Đường kính nắp cong
D i= 2 H tanα
Đường kính trong, D (inch) 39,37
Áp suất trong, P (psi) 35,89 Góc ở đỉnh, 2α (độ) 60 Chiều cao nắp (không tính đoạn cong), H
34 (inch)
Ứng suất tối đa cho phép, S (psi) 15000
Trang 67Hệ số bền mối hàn, E 0,9
57/97
Trang 68TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ 4.1 TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ CHÍNH
4.1.3 ĐÁY VÀ NẮP THIẾT BỊ
Tính đáy thiết bị theo tiêu chuẩn ASME
Bước 2: Tính bề dày tối thiểu của nắp
Trang 6958/97
Trang 70TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ 4.1 TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ CHÍNH
4.1.3 ĐÁY VÀ NẮP THIẾT BỊ
Tính đáy thiết bị theo tiêu chuẩn
ASME Bước 4: Kiểm tra điều kiện
r 6%D 0 với D 0 = D + 2t là đường kính ngoài của đáy
r 3t
Cả 2 điều kiện đều đạt bề dày đáy tối thiểu là 0.0586 inch.
59/97
Trang 71TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ 4.1 TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ CHÍNH
4.1.3 ĐÁY VÀ NẮP THIẾT BỊ
Tính đáy thiết bị theo Hồ Lê Viên
Bước 1: Xác định lực tính toán nén đáy
60/97
Trang 72TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ 4.1 TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ CHÍNH
4.1.3 ĐÁY VÀ NẮP THIẾT BỊ
Tính đáy thiết bị theo Hồ Lê Viên
Bước 2: Tính lực nén chiều trục cho phép
Trang 73TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ 4.1 TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ CHÍNH
4.1.3 ĐÁY VÀ NẮP THIẾT BỊ
Tính đáy thiết bị theo Hồ Lê Viên
Bước 3: Tính áp suất cho phép
Chọn chiều cao đáy nón là L = 965 mm (tương đương khi tính theo ASME) Chọn bán kính đoạn cong là r = 120 mm
Trang 74¿ 0.143 N / mm2
Trang 75TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ 4.1 TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ CHÍNH
4.1.3 ĐÁY VÀ NẮP THIẾT BỊ
Tính đáy thiết bị theo Hồ Lê Viên
Bước 4: Kiểm tra điều kiện ổn định
Trang 76TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ 4.1 TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ CHÍNH
t T2 là nhiệt độ bề mặt lớp cách nhiệt về phía KK, ~ 40 - 50 0 C
t T1 là nhiệt độ lớp cách nhiệt tiếp giáp bề mặt TB, gần bằng nhiệt độ hơi ứng với mỗi
buồng t KK là nhiệt độ KK, t KK = 25 0C
λ c là hệ số dẫn nhiệt của vật liệu cách nhiệt,W/m-K
64/97
Trang 77TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ 4.1 TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ CHÍNH
4.1.4 VỎ CÁCH NHIỆT
Hệ số cấp nhiệt
α n= 9.3+0.058 ×50=12.2 W / m2 K
Tính bề dày lớp cách nhiệt cho nồi làm việc với nhiệt độ cao nhất (nồi 1),
còn lớp cách nhiệt của nồi sau lấy như nồi 1
65/97
Trang 78TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ 4.1 TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ CHÍNH
Bề dày lớp cách nhiệt của thân buồng đốt và buồng bốc đều xấp xỉ 0.01 m Các nồi còn lại
do làm việc với nhiệt độ thấp hơn nên có thể sử dụng vỏ có bề dày này để cách nhiệt.
66/97
Trang 79TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ 4.1 TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ CHÍNH
• l : cánh tay đòn của moment gây uốn bích
Trang 80• t : bề dày bích (mm)
Trang 81TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ 4.1 TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ CHÍNH
4.1.5 MẶT BÍCH
a) Cho buồng đốt
Bước 1: Tính các thông số cơ bản
Chọn sơ bộ các kích thước: theo sổ tay QTTB tập 2/trang 417
Chọn bulong M20 đường kính bulong d b = 20mm.
Trang 82TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ 5.1 TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ CHÍNH
5.1.5 MẶT BÍCH
a) Cho buồng đốt
Bước 1: Tính các thông số cơ bản
Tính cánh tay đòn của moment gây uốn bích:
Trang 8369/97
Trang 84TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ 4.1 TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ CHÍNH
Trang 8570/97
Trang 86TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ 4.1 TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ CHÍNH
Áp dụng công thức trên, ta được T 2 = 30.121 mm
Sổ tay tra cứu QTTB – NXB Khoa học kỹ thuật số
[σ] b Ứng suất cho phép của 84,667 N/mm 2 tra ở bảng 7-7 ở nhiệt độ làm việc (144,1 o C)
vật liệu làm bulong Ứng suất cho phép của
106,236 N/mm 2 tra ở bảng 7-3 ở nhiệt độ làm việc (144,1 o C)
Trang 87vật liệu bích
71/97
Trang 88TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ 4.1 TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ CHÍNH
Trang 8972/97
Trang 90TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ 4.1 TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ CHÍNH
• s : bề dày thân thiết bị ở chỗ nối với bích (mm)
• l : cánh tay đòn của moment gây uốn bích
• t : bề dày bích (mm)
73/97
Trang 91TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ 4.1 TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ CHÍNH
4.1.5 MẶT BÍCH
b) Cho buồng bốc
Bước 1: Tính các thông số cơ bản
Chọn sơ bộ các kích thước: theo sổ tay QTTB tập 2/trang 417
Chọn bulong M20 đường kính bulong d b = 20mm.
Số bulong Z=16 bulong Chọn mặt bích phẳng không cổ, vật liệu là thép 316 làm mặt bích 74/97
Trang 92TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ 4.1 TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ CHÍNH
4.1.5 MẶT BÍCH
b) Cho buồng bốc
Bước 1: Tính các thông số cơ bản
Tính cánh tay đòn của moment gây uốn bích:
Trang 9375/97
Trang 94TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ 4.1 TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ CHÍNH
Trang 9576/97
Trang 96TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ 4.1 TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ CHÍNH
Áp dụng công thức trên, ta được t 2 = 24.360 mm
Sổ tay tra cứu QTTB – NXB Khoa học kỹ thuật
[σ] b Ứng suất cho phép của 84,667 N/mm 2 tra ở bảng 7-7 ở nhiệt độ làm việc (144,1 o C)
vật liệu làm bulong
Ứng suất cho phép của
106,236 N/mm 2 tra ở bảng 7-3 ở nhiệt độ làm việc (144,1 o C) vật liệu bích
Trang 9777/97
Trang 98TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ 4.1 TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ CHÍNH
Trang 9978/97
Trang 100TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ 4.2 TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ PHỤ
4.2.1 THIẾT BỊ NGƯNG TỤ BAROMETER
Lượng nước lạnh cần để cung cấp cho thiết bị ngưng tụ
79/97
Trang 101TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ 4.2 TÍNH TOÁN CƠ KHÍ THIẾT BỊ PHỤ
5.2.1 THIẾT BỊ NGƯNG TỤ BAROMETER
Lượng không khí cần hút ra khỏi thiết bị
W Lượng hơi ngưng đi vào TBNT 1265,2 kg/h
G n Lượng nước lạnh cấp cho TBNT 24873,49 KJ/kg
Tính toán: G kk = 13,31 kg/h V kk = 10,64 m3/h
80/97