Thiết kế mẫu hệ thống nhị thứ cho sơ đồ 32 cấp điện áp 500 kV (01 nhánh 32 gồm 01 ngăn lộ đấu nối đường dây và 01 ngăn lộ đấu nối máy biến áp; 01 nhánh 32 gồm 02 ngăn lộ đấu nối 02 đường dây có kháng bù ngang và tụ bù dọc)
Trang 1HƯỚNG DẪN THIẾT KẾ MẪU HỆ THỐNG NHỊ THỨ TBA 220KV, 500KV
TẬP 2 CÁC BẢN VẼ Phần A: Thiết kế mẫu hệ thống nhị thứ cho sơ đồ 3/2 cấp điện áp 500 kV
Trang 2Hạng mục “Xây dựng thiết kế mẫu hệ thống nhị thứ trạm biến áp 220kV, 500kV” được biên chế thành các tập có nội dung như sau:
Tập 2 : Các bản vẽ
ngăn lộ đấu nối máy biến áp; 01 nhánh 3/2 gồm 02 ngăn lộ đấu nối
02 đường dây có kháng bù ngang và tụ bù dọc)
A1: Bản vẽ nguyên lý
A2: Bản vẽ tủ điều khiển, tủ bảo vệ, tủ trung gian A3: Bản vẽ chi tiết – thiết kế mạch nhị thứ
cái vòng cấp điện áp 220 kV (01 ngăn lộ máy biến áp, 01 ngăn lộ đường dây, 01 ngăn lộ máy cắt vòng, 01 ngăn lộ máy cắt liên lạc thanh cái có kháng)
B1: Bản vẽ nguyên lý
B2: Bản vẽ tủ điều khiển, tủ bảo vệ, tủ trung gian
B3: Bản vẽ chi tiết – thiết kế mạch nhị thứ
cái vòng cấp điện áp 110 kV (01 ngăn lộ máy biến áp, 01 ngăn lộ đường dây, 01 ngăn lộ máy cắt vòng, 01 ngăn lộ máy cắt liên lạc thanh cái có kháng)
C1: Bản vẽ nguyên lý
C2: Bản vẽ tủ điều khiển, tủ bảo vệ, tủ trung gian
C3: Bản vẽ chi tiết – thiết kế mạch nhị thứ
(500kV sơ đồ 3/2, 220kV sơ đồ hai thanh cái, 35kV sơ đồ một thanh cái)
D1: Bản vẽ nguyên lý
D2: Bản vẽ tủ điều khiển, tủ bảo vệ, tủ trung gian
D3: Bản vẽ chi tiết – thiết kế mạch nhị thứ
(500kV sơ đồ 3/2, 220kV sơ đồ hai thanh cái có thanh cái vòng, 35kV
sơ đồ một thanh cái)
E1: Bản vẽ nguyên lý
E2: Bản vẽ tủ điều khiển, tủ bảo vệ, tủ trung gian
E3: Bản vẽ chi tiết – thiết kế mạch nhị thứ
Trang 3F2: Bản vẽ tủ điều khiển, tủ bảo vệ, tủ trung gian
F3: Bản vẽ chi tiết – thiết kế mạch nhị thứ
(220kV sơ đồ hai thanh cái, 110kV sơ đồ hai thanh cái, 22 (10)kV sơ
đồ một thanh cái)
(220kV sơ đồ hai thanh cái có thanh cái vòng, 110kV sơ đồ hai thanh cái có thanh cái vòng, 22 (10)kV sơ đồ một thanh cái)
H1: Bản vẽ nguyên lý
H2: Bản vẽ tủ điều khiển, tủ bảo vệ, tủ trung gian
H3: Bản vẽ chi tiết – thiết kế mạch nhị thứ
(220kV sơ đồ hai thanh cái, 110kV sơ đồ hai thanh cái có thanh cái vòng, 22 (10)kV sơ đồ một thanh cái)
I1: Bản vẽ nguyên lý
I2: Bản vẽ tủ điều khiển, tủ bảo vệ, tủ trung gian
I3: Bản vẽ chi tiết – thiết kế mạch nhị thứ
(220kV sơ đồ hai thanh cái có thanh cái vòng, 110kV sơ đồ hai thanh cái, 22 (10)kV sơ đồ một thanh cái)
J1: Bản vẽ nguyên lý
J2: Bản vẽ tủ điều khiển, tủ bảo vệ, tủ trung gian
J3: Bản vẽ chi tiết – thiết kế mạch nhị thứ
(220kV sơ đồ tứ giác, 110kV sơ đồ hai thanh cái có thanh cái vòng, 22 (10)kV sơ đồ một thanh cái)
K1: Bản vẽ nguyên lý
(220kV sơ đồ tam giác, 110kV sơ đồ hai thanh cái, 22 (10)kV sơ đồ một thanh cái)
L1: Bản vẽ nguyên lý
L2: Bản vẽ tủ điều khiển, tủ bảo vệ, tủ trung gian
L3: Bản vẽ chi tiết – thiết kế mạch nhị thứ
Trang 4 Phần M: Thiết kế mẫu hệ thống nhị thứ cho MBA 110/35/22 kV (110kV sơ đồ hai thanh cái có thanh cái vòng, 35kV sơ đồ một thanh cái, 22kV sơ đồ một thanh cái)
M1: Bản vẽ nguyên lý
M2: Bản vẽ tủ điều khiển, tủ bảo vệ, tủ trung gian M3: Bản vẽ chi tiết – thiết kế mạch nhị thứ
(110kV sơ đồ hai thanh cái, 35kV sơ đồ một thanh cái, 22kV sơ đồ một thanh cái)
N1: Bản vẽ nguyên lý
N2: Bản vẽ tủ điều khiển, tủ bảo vệ, tủ trung gian
N3: Bản vẽ chi tiết – thiết kế mạch nhị thứ
máy cắt liên lạc thanh cái có kháng)
O1: Bản vẽ nguyên lý
O2: Bản vẽ tủ điều khiển, tủ bảo vệ, tủ trung gian
O3: Bản vẽ chi tiết – thiết kế mạch nhị thứ
máy cắt liên lạc thanh cái có kháng)
P1: Bản vẽ nguyên lý
P2: Bản vẽ tủ điều khiển, tủ bảo vệ, tủ trung gian
P3: Bản vẽ chi tiết – thiết kế mạch nhị thứ
220 kV (01 ngăn lộ máy biến áp; 02 ngăn lộ đường dây)
Q1: Bản vẽ nguyên lý
Q2: Bản vẽ tủ điều khiển, tủ bảo vệ, tủ trung gian
Q3: Bản vẽ chi tiết – thiết kế mạch nhị thứ
220 kV (02 ngăn lộ máy biến áp; 02 ngăn lộ đường dây)
R1: Bản vẽ nguyên lý
R2: Bản vẽ tủ điều khiển, tủ bảo vệ, tủ trung gian
R3: Bản vẽ chi tiết – thiết kế mạch nhị thứ
Trang 5NỘI DUNG BIÊN CHẾ Phần A: Thiết kế mẫu hệ thống nhị thứ cho sơ đồ 3/2 cấp điện áp 500 kV (01 nhánh 3/2 gồm 01 ngăn lộ đấu nối đường dây và 01 ngăn lộ đấu nối máy biến áp; 01 nhánh 3/2 gồm 02 ngăn lộ đấu nối 02 đường dây có kháng bù ngang và tụ bù dọc)
+ A2: Bản vẽ tủ điều khiển, tủ bảo vệ, tủ trung gian
+ A3: Bản vẽ chi tiết – thiết kế mạch nhị thứ
Trang 10+R CP
+R CP
F50 -C B1/
+R CP
F50 -C B1/
+R CP
F50 -C B2/
+R CP
F50 -C B2/
+R CP
F50 -C B1/
+R CP
F50 -C B1/
+R CP
Trang 24100210
Trang 720 100
220 0
Hàn
ẹp mạc
h á V
Hàn
ẹp
ệu XS
Hàn
ẹp mạc
h d òng
Ngu
ồn XA
Hàn
ẹp Mạc
h c
ắt XT3
MÁN
G 8 0X1 00
MÁN
G 8 0X1 00
MÁN
G 8 0X1 00
MÁN
G 8 0X1 00
MÁN
G 8 0X1 00
Trang 730 100
220 0
Hàn
ẹp mạc
h á V
Hàn
ẹp
ệu XS
Hàn
ẹp mạc
h d
Ngu XA
Hàn
ẹp Mạc
h c
ắt X T3
MÁN
G 8 0X1 00
MÁN
G 8 0X1 00
MÁN
G 8 0X1 00
MÁN
G 8 0X1 00
Trang 740 100
220 0
Hàn
ẹp mạc
h á V
Hàn
ẹp
ệu XS
Hàn
ẹp mạc
h d òng
Ngu
ồn XA
Hàn
ẹp Mạc
h c
ắt XT1
MÁN
G 8 0X1 00
MÁN
G 8 0X1 00
MÁN
G 8 0X1 00
MÁN
G 8 0X1 00
MÁN
G 8 0X1 00
Trang 750 100
220 0
Hàn
ẹp mạc
h á V
Hàn
ẹp
ệu XS
Hàn
ẹp mạc
h d òng
Ngu
ồn XAC
Hàn
ẹp Mạc
h c
ắt XT1
MÁN
G 8 0X1 00
MÁN
G 8 0X1 00
MÁN
G 8 0X1 00
MÁN
G 8 0X1 00
MÁN
G 8 0X1 00
Trang 760 100
220 0
Hàn
ẹp mạc
h á V
Hàn
ẹp
ệu XS
Hàn
ẹp mạc
h d
Ngu XA
Hàn
ẹp Mạc
h c
ắt XT1
MÁN
G 8 0X1 00
MÁN
G 8 0X1 00
MÁN
G 8 0X1 00
MÁN
G 8 0X1 00
MÁN
G 8 0X1 00
Trang 770 100
220 0
Hàn
ẹp mạc
h á V
Hàn
ẹp
ệu XS
Hàn
ẹp mạc
h d òng
Ngu
ồn XA
Hàn
ẹp Mạc
h c
ắt XT1
MÁN
G 8 0X1 00
MÁN
G 8 0X1 00
MÁN
G 8 0X1 00
MÁN
G 8 0X1 00
MÁN
G 8 0X1 00
Trang 780 100
220 0
Hàn
ẹp mạc
h á V
Hàn
ẹp
ệu XS
Hàn
ẹp mạc
h d
Ngu XA
Hàn
ẹp Mạc
h c
ắt X T3
MÁN
G 8 0X1 00
MÁN
G 8 0X1 00
MÁN
G 8 0X1 00
MÁN
G 8 0X1 00
MÁN
G 8 0X1 00
Trang 79ẹp mạc
h á V
Hàn
ẹp
ệu XS
Hàn
ẹp mạc
h d òng
Ngu
ồn XA
Hàn
ẹp Mạc
h c
ắt XT1
MÁN
G 8 0X1 00
MÁN
G 8 0X1 00
MÁN
G 8 0X1 00
MÁN
G 8 0X1 00
MÁN
G 8 0X1 00
Trang 800 100
220 0
Hàn
ẹp mạc
h á V
Hàn
ẹp
ệu XS
Hàn
ẹp mạc
h d òng
Ngu
ồn XA
Hàn
ẹp Mạc
h c
ắt X T1,
MÁN
G 8 0X1 00
MÁN
G 8 0X1 00
MÁN
G 8 0X1 00
MÁN
G 8 0X1 00
MÁN
G 8 0X1 00
Trang 810 100
220 0
Hàn
ẹp mạc
h á V
Hàn
ẹp
ệu XS
Hàn
ẹp mạc
h d
Ngu XA
Hàn
ẹp Mạc
h c
ắt XT1
MÁN
G 8 0X1 00
MÁN
G 8 0X1 00
MÁN
G 8 0X1 00
MÁN
G 8 0X1 00
MÁN
G 8 0X1 00
Trang 820 220 0
MÁN
G 80X100
MÁN
G 80X100
MÁN
G 80X100
MÁN
G 80X100
MÁN
G 80X100
Mạc
h á V
Hàn ẹp Mạc
h t
hiệ S
Trang 83MÁN 0X6
MÁN 0X6
MÁN 0X6
Trang 84MÁN 0X6
MÁN 0X6
MÁN 0X6
Trang 85MÁN 0X6
MÁN 0X6
MÁN 0X6
Trang 86MÁN 0X6
MÁN 0X6
MÁN 0X6
Trang 87MÁN 0X6
MÁN 0X6
MÁN 0X6
Trang 88MÁN 0X6
MÁN 0X6
MÁN 0X6
MÁN 0X6
MÁN 0X6
MÁN 0X6
Trang 89MÁN 0X6
MÁN 0X6
MÁN 0X6
Trang 90MÁN 0X6
MÁN 0X6
MÁN 0X6
Trang 91MÁN 0X6
MÁN 0X6
MÁN 0X6
Trang 92MÁN 0X6
MÁN 0X6
MÁN 0X6
Trang 93Ô va 14 x3
D2 0
W-1 W-5 W-9
Trang 1002200
từ F50 -CB 1/B RC
từ F50 -CB 1/B RC
từ F50 -CB 2/B RCP
từ F50 -CB 2/B RCP
từ F50 -CB 1/B RC
từ F50 -CB 1/B RC
Trang 1012200
Trang 115/B 3
XACN_MK01_CB1
/B 3
XACP_MK01_DS11
/B 8
XACN_MK01_DS11
/B 8
XACP_MK01_DS12
/B 8
XACN_MK01_DS12
/B 9
XACP_MK01_DS3
/B 8
XACN_MK01_DS3
/B 8
XACP_MK01_ES31
/B 3
XACN_MK01_ES31
/B 3
XACP_MK01_VT51
/B 7
XACN_MK01_VT51
/B 7
XACP_MK0102_
1_VT01
/B 1
XACN_MK0102_
1_VT01
/B 2
/B 3
XACN_MK01_ES32
/B 3
Trang 116MCBF
/B 8
MK1_XDCP_
MK1_XDCN_C
XDCP_
DS1
XDCN_D
XDCP_
DS1
XDCN_D
XSP_MK1_
MCB
/B 4
XDCP_
XDCN_D
XSP_MK1_
DC_
MCBF
/B 2
Trang 120XIN_BC
XIA_F50BF
XIB_F50BF
XIC_F50BF
XIN_F50BF
XIA_F50BF
XIB_F50BF
XIC_F50BF
XIN_F50BF
XIA_MK1_
B01_F8
XIB_MK1_
B01_F8
XIC_MK1_
B01_F8
XIN_MK1_
B01_F8
XIA_M
XIB_M
XIC_M
XIN_M
XIA_87T2_
XIB_87T2_
XIC_87T2_
XIN_87T2_
Trang 121-WVC51
BB5
XMVB_
BB5
XMVC_
BB5
XMVN_BB
XACN_MK01_VT51
B-4
XACP_MK01_VT51
B-4
XSP_FAC_BB51_M
XSP_VTMB51_O
XSP_VTPB51_O
XSP_BB51_
MCBF
B-6
XPVA_B
XPVB_B
XPVC_B
XPVN_B
XVA_BB51_
XVB_BB51_
XVC_BB51_
XVN_BB51_
XVA_BB51_
XVB_BB51_
XVC_BB51_
XVN_BB51_
Trang 122VTB
XSP_FAC_V
XSP_VT
XACP_MK0102_
1_VT01
B-4
XACN_MK0102_
1_VT01
B-4
XVA_VT1_B
XVB_VT1_B
XVC_VT1_B
XVN_VT1_B
B01_FR_XV
B01_FR_XV
B01_FR_XV
B01_FR_XV
XVN_M
XVA_M
XVB_M
XVC_M
B01_87T1_
B01_87T1_
B01_87T1_
B01_87T1_
XVN
Trang 123XMVC1_BB1_BCU
ON
/B 6
Trang 124XVC_F50BF
XVN_F50BF
C51_ON
/B 5
Trang 125XPVB1_
F50
XPVN1_
Trang 133/B 10
Trang 134/B 2
F74_C1B
/B 5
F74_C1C
/B 8
Trang 136/B 5
XSP_MM_1
/B 2
Trang 137/B 8
F74_C2B
/B 5
F74_C2A
/B 2
Trang 138/B 5
XSP_KVT
/B 2
Trang 139/B 5
XSP_FAC_MCBF
/B 7
XSP_DC_MCBF
/B 9
XSP_FAC_VTBX
B-1
XSP_FVTM_VTBX
B-1
XSP_FAC_BB51_MCBF
B-1
XSP_KBP
/B 5
XSP_AUX
/B 3
XSP_MCB_
RP_
F
+RP 1/B
/B 2
XSP_KVT
/B 9
XSP_F86_1
/B 5
Trang 140+RP 1/B
MK_
DOOR_CL
AC_
MCBF
B-5
Trang 141MCBF
B-5
XSP_RL_F
/B 5
XSP_F21_FAIL
+RP 1/B
XSP_F87S_
FAIL
+RP 1/B
Trang 142/B 4
XSP_RS_BF2
/B 2
BF2
/B 3
XSP_CB1_OP_BF2
/B 4
XSP_F86_1
/B 2
XSP_F86_2
/B 5
XSP_87S_STR_
BF1
+RP 1/B -13
Trang 143/B 4
XSP_FVTP_
ON_1
/B 5
XSP_FVTP_
VTBX
B-1
XSP_FVTP_
VTBX_1
/B 3
/B 6
XSP_KRS
/B 2
XSP_FVTP2_ON_1
/B 4
XT1P_FBCU_F
/B 8
XT1N_BCU
/B 8
Trang 144/B 2
XSP_CB1_CLA_
BF2
/B 3
XSP_CB1_OP_BF2
/B 4
XSP_F86_2
/B 5
XSP_F21_STR_BF2
+RP 1/B
XSP_KVTP
/B 3
INT_STBF_CB1
=AT 1+
RP1 /B-
Trang 145/B 4
XSP_FVTP_
ON_1
/B 5
XSP_FVTP_
VTBX_1
/B 3
XSP_FVTP2_ON_1
/B 4
F25
/B 8
Trang 146RCP
=D02+
RCP
=D03+
RP
=AT1+
RP1
=H01+
50BF0
B01_50BF0.1_
86P
=B0 1/B 02/
XT1P_B01_
87S
+RP 1/B
XT1P_87B1_50
XT1P_87B1_F86P
=BB 500 +R P1/
B-1
XT1P_F21_
F21_86P_B01
=D 02/
B-3
XT1P_8
87T1_86P
=AT 1+
RP1 /B-
XT1P_F67_
F67_86P_B01
/
XT1P_BFH01_
F86
XT1P_BFH01_
B01
=H 01/
B-2
Trang 147RCP
=D02+
RCP
=D03+
RP
=AT1+
XT1P_B01_
F21
+RP 1/B
XT2P_87B2_F86S
=BB 500 +R P2/
B-1
XT2P_87B2_50
XT2P_B01_
50BF0
B01_50BF0.2_
86S
=B0 1/B 02/
B-5
XT2P_F21_
F21_86S_B01
=D 02/
B-3
XT2P_8
87T2_86S
=AT 1+
RP2 /B-
XT2P_F67_
F67_86S_B01
/
Trang 148F74_C1
XT1P_F74_
Trang 149F74_C2
Trang 150+DS12
+DS3_
/B 4
/B 9
Trang 151+ES31_
A+ES
Trang 1531
/B 8
XT1P_F
Trang 154XSP_FV
CB1_MAN
CB1_MAN
XSP_BB2_CB1
/B 3
XSP_BB1_CB1
/B 3
XSP_RS_RE
Trang 157=BB500+RP1
=AT1+
RP1
=AT1+
RP1
=AT1+
+CB_B
RP1
=B01+
-WB01_1
-WB01_1
-WB01BB1_1
-WB01BB1_1
-WB01BB1_1
/B 3
X4_
1A
/B 3
X8_
1A
/B 3
X12_1B
/B 6
X4_
1B
/B 6
X8_
1B
/B 6
X12_1C
/B 9
X4_
1C
/B 9
X8_
1C
/B 9
TC1A
+RP 1/B
XT1P_87S_
TC1B
+RP 1/B
XT1P_87S_
TC1C
+RP 1/B
XT1P_87B1_C1A
=BB 500 +RP 1/B
XT1P_87B1_C1B
=BB 500 +RP 1/B
XT1P_87B1_C1C
=BB 500 +RP 1/B
=AT 1+
RP1 /B-
87T1_C1B
=AT 1+
RP1 /B-
87T1_C1C
=AT 1+
RP1 /B-
Trang 158=BB500+RP2
=AT1+
RP2
=AT1+
RP2
=AT1+
RP2
=AT1+
RP1
=AT1+
RP1
=AT1+
+CB_C
+CB_B
RP1
=B01+
RP1
=B01+
-WB01_1
-WB01_1
-WB01BB2_1
-WB01BB2_1
-WB01BB2_1
-WB01AT1RP2_1
-WB01AT1RP2_1
-WB01AT1RP2_1
/B 3
X4_
2A
/B 3
X8_
2A
/B 3
X12_2B
/B 6
X4_
2B
/B 6
X8_
2B
/B 6
X12_2C
/B 9
X4_
2C
/B 9
X8_
2C
/B 9
B-7
XT2N_CB
TC2A
+RP 1/B
XT1P_F21_
TC2C
+RP 1/B
XT1P_F21_
TC2B
+RP 1/B
XT2P_87B2_C2C
=BB 500 +RP 2/B
XT2P_87B2_C2B
=BB 500 +RP 2/B
XT2P_87B2_C2A
=BB 500 +RP 2/B
87T2_C1A
=AT 1+
RP2 /B-
87T2_C1B
=AT 1+
RP2 /B-
87T2_C1C
=AT 1+
RP2 /B-
INT_C2A
=AT 1+
RP1 /B-
INT_C2B
=AT 1+
RP1 /B-
INT_C2C
=AT 1+
RP1 /B-
Trang 162XDS1N_INT11
XDS1N_IN
XDS1N_IN
XDS1N_INT11
Trang 164B-6
XDS1N_INT11
/B
.2
XDCN_D
S11
B-5
XACP_MK01_D
S11
B-4
XACN_MK01_D
S11
B-4
XDCP_
DS11
/B 4
XDCN_DS11
/B 4
XACP_DS11
/B 5
XACN_DS11
/B 5
DS11C
/B 1
DS11O
/B 2
DS11_INTP
/B 3
DS11_INTN
/B 3
Trang 165B-5
XACP_D
S11
B-5
XACN_D
NTP
B-5
DS11_I
NTN
B-5
Trang 167B-6
XDS1N_INT12
/B
.3
XDCN_D
S12
B-5
XACP_MK01_D
S12
B-4
XACN_MK01_D
S12
B-4
XDCP_
DS12
/B 4
XDCN_DS12
/B 4
XACP_DS12
/B 5
XACN_DS12
/B 5
DS12C
/B 1
DS12O
/B 2
DS12_INTP
/B 3
DS12_INTN
/B 3
Trang 168B-5
XACP_D
S12
B-5
XACN_D
NTP
B-5
DS12_I
NTN
B-5
Trang 169B-6
XDS1N_INT11
1
/B
.7
XDS1N_INT12
1
/B
.2
Trang 170B-6
XDS1N_INT11
2
/B
.9
Trang 171B-6
XDS1N_INT12
1
/B
.2
Trang 173B-5
XDS1P_D
S3
B-6
XDCN
S3
B-4
XACN_MK01_D
S3
B-4
XDCP_
DS31
/B 4
XDCN_DS31
/B 4
XACP_DS31
/B 5
XACN_DS31
/B 5
DS31C
/B 1
DS31O
/B 2
DS31_INTP
/B 3
DS31_INTN
/B 3
XDS1N_IN
T3
/B
.4
Trang 174B-6
XACP_D
S31
B-6
XACN_D
NTP
B-6
DS31_I
NTN
B-6
Trang 175B-6
XDS1N_INT31
/B
.8
XACP_MK01_ES
31
B-4
XACN_MK01_ES
31
B-4
Trang 176B-6
XDS1N_INT32
/B
.5
XACP_MK01_ES
32
B-4
XACN_MK01_ES
32
B-4
Trang 177XSP_CB
CB1_CL_PH
CB1_CL_PH
XSP_FR_CB
CB1_CL_PH
CB1_O
Trang 178XSP_DS_C
XSP_DS_O
XSP_DS_C
XSP_DS_O
CB1_B01_C
CB1_B01_O
CB1_B01_C
CB1_B01_O
Trang 179+DS3_
C+ES
32_
A+ES
Trang 180A+ES
Trang 184Terminal Jumper
Trang 185Terminal Jumper
Trang 186Terminal Jumper
Trang 187Terminal Jumper
Trang 188Terminal Jumper
Trang 189Terminal Jumper
Trang 190Terminal Jumper
Trang 191Terminal Jumper
Trang 192Terminal Jumper
Trang 193Terminal Jumper
Trang 194Terminal Jumper
Trang 195Terminal Jumper
Trang 196Terminal Jumper
Trang 197Terminal Jumper
Trang 198Terminal Jumper
Trang 199Terminal Jumper