1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Ôn Tập Kt Chuyên Dề.pdf

6 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Kiểm Tra Chuyên Đề
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Ôn tập
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 737,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ÔN TẬP KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ I TRẮC NGHIỆM VÀ ĐIỀN KHUYẾT (6,0 điểm) Học sinh khoanh tròn vào đáp án đúng nhất hoặc điền đáp án vào chỗ chấm Câu 1 Khi vật chuyển động thẳng không đổi chiều thì độ lớn độ[.]

Trang 1

ÔN TẬP KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ

I TRẮC NGHIỆM VÀ ĐIỀN KHUYẾT (6,0 điểm): Học sinh khoanh tròn vào đáp án đúng nhất hoặc điền đáp

án vào chỗ chấm

Câu 1 Khi vật chuyển động thẳng không đổi chiều thì độ lớn độ dịch chuyển

A bằng quãng đường đi được B lớn hơn quãng đường đi được.

C gấp hai lần quãng đường đi được D nhỏ hơn quãng đường đi được

Câu 2 Sai số có nguyên nhân không rõ ràng có thể do thao tác đo không chuẩn, do điều kiện làm thí nghiệm hạn chế

hoặc do hạn chế về giác quan… gọi là

A sai số tuyệt đối B sai số dụng cụ C sai số ngẫu nhiên D sai số hệ thống

Câu 3 Đồ thị độ dịch chuyển theo thời gian của chuyển động thẳng đều là một

A đường parabol B đường hypebol C đoạn thẳng D hình tròn

Câu 4 Cho đồ thị độ dịch chuyển của hai chất điểm 1 và 2 chuyển động thẳng trong

cùng một hệ quy chiếu như hình vẽ Biết 𝑑2=23𝑑1 và 𝑡1=23𝑡2 Tốc độ của hai vật

tương ứng là v , v 1 2 ta có tỉ số 𝑣2

𝑣1 bằng………

Câu 5 Kí hiệu có ý nghĩa là

A tránh ánh nắng chiếu trực tiếp B dụng cụ dễ vỡ.

C dụng cụ đặt đứng D không được phép bỏ vào thùng rác

Câu 6 Chỉ dùng thước đo chiều dài và đồng hồ bấm giây để đo tốc độ trung bình của

một chiếc xe đồ chơi chuyển động thẳng từ điểm A đến điểm B Nhận định nào sau đây là sai?

A Dùng đồng hồ bấm giây đo thời gian t là phép đo trực tiếp.

B Có thể đo trực tiếp được tốc độ trung bình của chuyển động

C Dùng công thức 𝑣 =𝑠

𝑡 tính tốc độ trung bình là phép đo gián tiếp

D Dùng thước đo quãng đường s là phép đo trực tiếp

Câu 7 Dụng cụ ở hình bên là

A Đồng hồ cần rung

B Cảm biến chuyển động

C Đồng hồ đo thời gian hiện số.

D Cổng quang điện.

Câu 8 Độ dịch chuyển là một đại lượng vectơ cho biết

A độ dài và hướng của sự thay đổi vị trí của vật.

B tốc độ trung bình của vật.

C toạ độ và hướng chuyển động của vật D quãng đường vật đi được

Câu 9 Nhà bác học nào được coi là cha đẻ của phương pháp thực nghiệm?

Câu 10 Một chất điểm chuyển động thẳng biến đổi đều có đồ thị

vận tốc theo thời gian như hình vẽ Độ lớn gia tốc của chất điểm

là………

Câu 11 Khi đo chiều dài L của chiếc bàn học, một học sinh viết

được kết quả là L = 118 2 (cm) Giá trị trung bình của L là

khoảng thời gian t Tốc độ trung bình của chuyển động là

A 𝑣 =𝑡

Câu 13 Một chất điểm chuyển động thẳng biến đổi đều nếu trong khoảng thời gian  t có độ biến thiên vận

tốc  vthì gia tốc của vật được xác định bằng công thức

A 𝑎 =𝛥𝑡

𝛥𝑡

Câu 14 Khi phòng thực hành có đám cháy nơi có các thiết bị điện đang hoạt động thì thao tác nào sau đây là sai?

A Đưa toàn bộ các hoá chất, chất dễ cháy ra khu vực an toàn B Tổ chức thoát nạn.

C Ngắt toàn bộ hệ thống điện D Sử dụng nước dập đám cháy

Câu 15 Một chất điểm chuyển động thẳng đều Chọn trục Ox có phương trùng với quỹ đạo chuyển động, gốc

O trùng với vị trí xuất phát Trên quỹ đạo chuyển động của vật gọi A và B là 2 vị trí có toạ độ lần lượt là 𝑥1, 𝑥2 Độ dịch chuyển của chất điểm từ A đến B được xác định bằng công thức

A 𝑑 = 𝑥1− 𝑥2 B 𝑑 = 𝑥2− 𝑥1 C 𝑑 = 𝑥2 𝑥1 D 𝑑 =𝑥2

𝑥1

Trang 2

Câu 16 Chuyển động thẳng biến đổi đều là chuyển động có

A gia tốc không đổi theo thời gian B tốc độ không đổi theo thời gian.

C quãng đường không đổi theo thời gian D độ dịch chuyển không đổi theo thời gian

Câu 17 Một quả cầu bắt đầu lăn từ đỉnh dốc dài 240 m, sau 20 s nó đến chân dốc Sau đó tiếp tục đi trên mặt

ngang được 72 m thì dừng lại Thời gian chuyển động của quả cầu từ đỉnh dốc đến khi dừng lại là

Câu 18 Vào lúc 10 giờ, người lái xe nhìn vào tốc kế và thấy tốc kế chỉ 40 km/h Số liệu này cho biết

A tốc độ tức thời của xe B vận tốc trung bình của xe.

C tốc độ trung bình của xe D vận tốc tức thời của xe

Câu 19 Vật lí là môn khoa học tự nhiên có đối tượng nghiên cứu tập trung vào

A sự hình thành và phát triển của các tầng lớp, giai cấp trong xã hội.

B sự thay đổi của các chất khi kết hợp với nhau.

C các dạng vận động của vật chất (chất, trường), năng lượng.

D sự phát triển của vi khuẩn

Câu 20 Gọi d là độ dịch chuyển, v là vận tốc, t là thời gian chuyển động của vật Cặp đồ thị nào ở hình dưới đây là của vật chuyển động thẳng đều?

A (I) và (IV) B (I) và (III) C (II) và (IV) D (II) và (III)

Câu 21 Một chất điểm chuyển động thẳng chậm dần đều có vectơ gia tốc a và vectơ vận tốc v ta có

A. a ngược chiều v B. a vuông góc v C. a cùng chiều v D. a hợp với vgóc 1200

Câu 22 Một tàu hỏa chuyển động thẳng đều với vận tốc 15 m/s so với mặt đất Một người đi thẳng đều trên

sàn tàu có vận tốc 3 m/s so với sàn tàu Vận tốc của người đó so với mặt đất trong trường hợp người và tàu chuyển động cùng chiều là………

Câu 23 Bạn A chuyển động thẳng đều từ nhà (N) qua trạm xăng (X), tới siêu thị (S) và tới trường (T) Chọn

hệ toạ độ có gốc O là vị trí nhà bạn A, trục Ox trùng với đường đi từ nhà bạn A tới trường Độ dịch chuyển của bạn A

từ trạm xăng tới trường là

Câu 24 Một chất điểm chuyển động thẳng biến đổi có gia tốc a và vận tốc v Chất điểm sẽ chuyển động

A nhanh dần thì a.v <0 B chậm dần thì a = 0 C chậm dần thì a.v >0 D nhanh dần thì a.v >0

A PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm : mỗi câu đúng 0,25 đ)

01 A; 02 C; 03 C ; 04 4/9 ; 05 D; 06 B; 07 C; 08 A; 09.D ; 10 0,5 m/s 2 ; 11 C; 12 B;

13 D; 14 D; 15 B; 16 A; 17 26 s ; 18 A; 19 C; 20.A; 21 A ; 22 18 m/s ; 23 B; 24.D

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 ĐIỂM)

Câu 1 (NB): Lĩnh vực nghiên cứu nào sau đây là của Vật lí?

A Nghiên cứu về sự thay đổi của các chất khi kết hợp với nhau

B Nghiên cứu sự phát minh và phát triển của các vi khuẩn

C Nghiên cứu về các dạng chuyển động và các dạng năng lượng khác nhau

D Nghiên cứu về sự hình thành và phát triển của các tầng lớp, giai cấp trong xã hội

Câu 2 (NB): Kí hiệu của dòng điện xoay chiều ghi trên các thiết bị điện là gì?

Câu 3 (NB): Kết quả sai số tuyệt đối của một phép đo là 1,040 Số chữ số có nghĩa là:

Câu 4 (NB): Trong chuyển động thẳng đều

A quãng đường đi được s tỉ lệ nghịch với tốc độ v

B toạ độ x tỉ lệ thuận với tốc độ v

C toạ độ x tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t

D quãng đường đi được s tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t

Câu 5 (NB): Tốc độ trung bình của một chuyển động cho biết

A mức độ nhanh, chậm của chuyển động

Trang 3

B thời gian chuyển động dài hay ngắn

C mốc thời gian đã được chọn

D hình dạng quỹ đạo chuyển động

Câu 6 (NB):

Đồ thị toạ độ - thời gian trong chuyển động thẳng của một chiếc xe có dạng như ở hình vẽ Trong khoảng thời gian nào

xe chuyển động thẳng đều?

A Chỉ trong khoảng thời gian từ 0 đến t1

B Chỉ trong khoảng thời gian từ t1 đến t2

C Trong khoảng thời gian từ 0 đến t2

D Không có lúc nào xe chuyển động thẳng đều

Câu 7 (NB): Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thắng nhanh dần đều vv0  a t thì

C a luôn luôn cùng dấu với v D a luôn luôn ngược dấu với v

Câu 8 (NB): Phương trình liên hệ giữa đường đi, vận tốc và gia tốc của chuyển động chậm dần đều (a ngược dấu với

v0 và v) là :

Câu 9 (NB): Chuyển động của vật nào dưới đây sẽ được coi là rơi tự do nếu được thả rơi?

Câu 10 (NB): Khi ném một vật theo phương ngang (bỏ qua sức cản của không khí), thời gian chuyển động của vật

phụ thuộc vào

Câu 11(NB): Câu nào đúng ? Hợp lực của hai lực đồng quy có độ lớn F và 2F có thể có

C phương vuông góc với phương lực F D phương vuông góc với phương lực 2F

Câu 12 (NB): Khi một xe buýt tăng tốc đột ngột thì các hành khách

C chúi người về phía trước D ngả người sang bên cạnh

Câu 13 (NB): Trong các cách viết hệ thức của định luật II Niu-tơn sau đây, cách viết nào đúng

Câu 14 (NB): Các giọt mưa rơi được xuống đất là do nguyên nhân nào sau đây?

Câu 15 (NB): Sức cản của không khí

A Làm cho vật nặng rơi nhanh, vật nhẹ rơi chậm

B Làm cho các vật rơi nhanh, chậm khác nhau

C Làm cho vật rơi chậm dần

D Không ảnh hưởng gì đến sự rơi của các vật

Câu 16 (NB): Điều gì xảy ra đối với hệ ma sát giữa hai mặt tiếp xúc nếu lực ép hai mặt đó tăng lên?

Câu 17 (TH): Một máy bay phản lực có tốc độ 700 km/h Nếu muốn bay liên tục trên khoảng cách 1400 km thì máy

bay này phải bay trong thời gian

A 1 h B 2 h C 1,5 h D 2,5 h

Câu 18 (TH): Một chiếc xe ô tô xuất phát từ A lúc 6 giờ sáng, chuyển động thẳng đều tới B, cách A 120 km Tính tốc

độ của xe, biết rằng xe tới B lúc 8 giờ 30 phút

Câu 19 (TH): Một chiếc xe ô tô xuất phát từ A lúc 6 giờ sáng, chuyển động thẳng đều tới B, cách A 120 km Xe tới B

lúc 8 giờ 30 phút Sau 30 phút đỗ tại B, xe chạy ngược về A với tốc độ 60 km/h Hỏi vào lúc mấy giờ ô tô sẽ về tới A?

Câu 20 (TH): Một đoàn tàu rời ga chuyển động thẳng nhanh dần đều Sau 1 phút tàu đạt tốc độ 40 km/h Chọn chiều dương là chiều chuyển động Gia tốc của đoàn tàu gần giá trị nào nhất sau đây?

Trang 4

A 0,185 m/s B 0,285 m/s C 0,288 m/s D 0,188 m/s

Câu 21 (TH): Vận tốc ban đầu của một vật chuyển động dọc theo trục Ox là  6cm/s khi nó ở gốc tọa độ Biết gia tốc của nó không đổi là 8 cm/s2 Tọa độ của vật sau 2s bằng

Câu 22 (TH): Thả rơi không vận tốc ban đầu một hòn đá từ độ cao h xuống đất Hòn đá rơi trong 1s Nếu thả rơi

không vận tốc ban đầu hòn đá đó từ độ cao 4h xuống đất thì hòn đá sẽ rơi trong bao lâu?

Câu 23 (TH): Một vật được ném theo phương ngang với vận tốc đầu 𝑣0 = 30𝑚/𝑠 từ một độ cao ℎ = 80𝑚 so với mặt đất Lấy 𝑔 = 10𝑚/𝑠2 Bỏ qua sức cản của không khí Thời gian rơi và tầm bay xa của vật là

A 4𝑠; 120𝑚 B 8𝑠; 240𝑚 C 2,8𝑠; 84𝑚 D 2𝑠; 60𝑚

Câu 24 (TH): Cho hai lực đồng quy có độ lớn F1 = F2 = 20 N Nếu hai lực chúng hợp với nhau một góc 6 0  thì độ

lớn của chúng gần giá trị nào nhất sau đây ?

Câu 25 (TH): Một vật có khối lượng 8,0 kg trượt xuống một mặt phẳng nghiêng nhẵn với độ lớn gia tốc 2,0 m/s2

Độ lớn lực gây ra gia tốc này bằng bao nhiêu? So sánh độ lớn của lực này với trọng lượng của vật Lấy g = 10 m/s2

A 1,6 N, nhỏ hơn trọng lượng B 16 N, nhỏ hơn trọng lượng

C 160 N, lớn hơn trọng lượng D 4 N, lớn hơn trọng lượng

Câu 26 (TH): Một vật khối lượng 1 kg, ở trên mặt đất có trọng lượng 10 N Khi chuyển vật tới một điểm cách tâm

Trái Đất 2R (R là bán kính Trái Đất) thì nó có trọng lượng bằng

Câu 27 (TH): Một vật có khối lượng 2 kg đặt nằm yên trên mặt bàn nằm ngang Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt

bàn là 0,5 Tác dụng lên vật một lực có độ lớn là 14N, có phương trình song song với mặt bàn Cho g  1 0 m s/ 2

Độ lớn gia tốc của vật bằng

Câu 28 (TH): Một tủ lạnh có trọng lượng 890 N chuyển động thẳng đều trên sàn nhà Hệ số ma sát trượt giữa tủ lạnh

và sàn nhà là 0,51 Hỏi độ lớn lực đẩy tủ lạnh theo phương ngang bằng bao nhiêu?

Câu 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28

II TỰ LUẬN (4,0 điểm)

Bài 1 (2,0 điểm): Một chất điểm chuyển động thẳng có toạ độ x phụ thuộc vào thời gian t theo phương trình: 𝑥 =

5 + 12𝑡 (𝑡 ≥ 0;x: có đơn vị là m; t có đơn vị là s)

a Tìm toạ độ ban đầu của vật, cho biết vận tốc của vật ? Nêu rõ tính chất của chuyển động này?

b Tính quãng đường vật đi được sau 18 s

Bài 2 (2,0 điểm): Một chất điểm chuyển động thẳng biến đổi đều từ điểm A với tốc độ là 2 m/s Sau 5 s vật đạt được

tốc độ 8 m/s Chọn chiều dương là chiều chuyển động của vật

a Tính gia tốc của vật Vận tốc vật đạt được sau 10 s đầu tiên là bao nhiêu?

b Sau 10 s đầu tiên vật tiếp tục chuyển động theo hướng cũ nhưng chuyển động chậm dần đều đến B thì dừng lại Biết quãng đường vật đi trong giây thứ 3 kể từ khi bắt đầu chuyển động chậm dần đều là 8 m Tính độ dài quãng đường

từ A đến B

3 Một học sinh thực hiện một phép đo thời gian cho kết quả t = (12,35  0,04) s Tính sai số tỉ đối của phép đo

Bài 4 (0,5 điểm): Một xe chạy liên tục trong 2,5 giờ, trong 1 giờ đầu, tốc độ trung bình của xe là v1 = 60 km/h, trong 1,5

giờ sau, tốc độ trung bình của xe là v2 = 40 km/h Tính tốc độ trung bình của xe trong toàn bộ khoảng thời gian chuyển

động

-Hết -

SỞ GD&ĐT NAM ĐỊNH

TRƯỜNG THPT NAM TRỰC

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2022 – 2023 MÔN: VẬT LÝ 10

(Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian giao đề)

B PHẦN TỰ LUẬN ( 4 điểm)

Bài 1

Trang 5

1a

1 điểm

+ Suy ra

1 2 /

0,25 0,25

1b

1 điểm

+ Quãng đường vật đi được : s=vt ( nếu viết công thức s của CĐTBDD phải giải thích a

= 0 mới cho điểm)

0,5

Bài 2 2a

(1,25

điểm) ADCT tần số

1, 2 /

o

t t

( công thức 0,25; thay số 0,25; tính 0,25)

0,75

2b

(0,75

điểm)

0,25

+ Quãng đường đi nhanh dần:

0

0,25

+ Quãng đường đi chậm dần

0

2 4 5

6

AB=S+S’=

7 2 5

6 m

0,25

Ví dụ : Người ta bắn một viên bi với vận tốc ban đầu 4 m/s theo phương xiên 450 so với phương nằm ngang Coi sức cản của không khí là không đáng kể

1 Tính vận tốc của viên bi theo phương nằm ngang và phương thẳng đứng tại các thời điểm: bắt đầu bắn, sau 0,1s và sau 0,2 s

2 a) Viên bi đạt tầm cao H vào lúc nào ?

b) Tính tầm cao H

c) Gia tốc của viên bi ở tầm cao H có giá trị bằng bao nhiêu ?

3 a) Vận tốc của viên bi có độ lớn cực tiểu ở vị trí nào ?

b) Viên bi có vận tốc cực tiểu vào thời điểm nào ?

4 a) Khi nào viên bi chạm sàn ?

b) Xác định vận tốc của viên bi khi chạm sàn

c) Xác định tầm xa L của viên bi

Hướng dẫn giải

Chọn hệ tọa độ Oxy với O là vị trí bắn viên bi, chiều dương của trục Oy là chiều từ dưới lên và chiều dương trục Ox là chiều từ trái sang phải, gốc thời gian là thời điểm bắt đầu ném

1)

Trang 6

Vận tốc của viên bi theo phương ngang tại thời điểm:

vv c   cm s

- Sau 0,1s và 0,2s: 0 2 2 /

vvm s(theo phương ngang viên bi chuyển động đều)

Vận tốc của viên bi theo phương thẳng đứng tại thời điểm:

0y 0 s in 4 s in 4 5 2 2 /

- Sau 0,1s: v yv0yg t  2 2  9 , 8 0 ,1  1, 8 5 m /s

- Sau 0,2s: v yv0yg t  2 2  9 , 8 0 , 2  0 , 8 7 m /s

2)

a Thời gian viên bi đạt tầm cao H: 0 2 2

0 , 2 9

9 , 8

y

v

g

2

0 , 4

2 2 9 , 8

y

v

g

c Gia tốc của viên bi ở tầm cao H: 2

9 , 8 /

agm s

3)

a Vận tốc của viên bi có độ lớn cực tiểu khi vật đạt tầm cao H

b Viên bi có vận tốc cực tiểu khi chạm sàn

4)

a Thời gian viên bi chạm sàn là t'  2 t  2 0 , 2 9  0 , 5 8s

b Vận tốc của viên bi khi chạm sàn là

vvv

0 2 2 /

vvm s

0 2 2 9 , 8 0 , 5 8 2 , 8 6 /

c Tầm xa của viên bi là

0 s i n 2 4 s i n ( 2 4 5 )

1, 6 3

9 , 8

v

g

hoặc Lv0x 't  2 2 0 , 5 8  1, 6 3m

VD: Kết quả của thời gian: 𝑡 = 𝑡̄ ± 𝛥𝑡 = 0,402 ± 0,005(𝑠)

Và quãng đường s = 798 ± 1mm

Biết 𝑔 =2𝑠𝑡2 Viết kết quả của gia tốc trọng trường?

Giải:

𝑔̄ =2𝑠̄𝑡̄2=0,4022.7982= 9876𝑚𝑚/𝑠2

𝛿𝑔 = 𝛿𝑠 + 2 𝛿𝑡 ⇔𝛥𝑔

𝑔̄ =𝛥𝑠 𝑠̄ + 2𝛥𝑡 𝑡̄

 𝛥𝑔 = (𝛥𝑠

𝑠̄ + 2𝛥𝑡

𝑡̄) 𝑔̄ = ( 1

798+ 20,005

0,402) 9876 = 258 ≈ 260𝑚𝑚/𝑠2

 Kết quả của gia tốc g: 𝛥𝑔 = 𝑔̄ ± 𝛥𝑔 = 9880 ± 260(𝑚𝑚/𝑠2)

Ngày đăng: 08/08/2023, 12:52

w