KHUNG MA TRẬN KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN LỊCH SỬ ĐỊA LÝ LỚP 6 T T Chươ ng/ chủ đề Nội dung/đơn vị kiến thức Mức độ nhận thức Tổn g % điể m Nhận biết (TNK Q) Thôn g hiểu (TL) Vận dụn g (TL) Vận dụn[.]
Trang 1KHUNG MA TRẬN KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN LỊCH SỬ - ĐỊA LÝ LỚP 6
T
T
Chươ
ng/
chủ
đề
Nội dung/đơn vị kiến thức
Mức độ nhận thức
Tổn g
% điể m Nhận
biết (TNK Q)
Thôn g hiểu (TL)
Vận dụn g (TL)
Vận dụng cao (TL) TNK
Phân môn Địa lí
1
Chươ
ng 5:
Nước
trên
trái
đất
- Các thành phần chủ yếu của thuỷ quyển
- Vòng tuần hoàn nước
- Sông, hồ và việc sử dụng nước sông, hồ
- Biển và đại dương Một số đặc điểm của môi trường biển
- Nước ngầm và băng hà
2TN
0,5 điể m (10
%)
ng 6:
đất
và
sinh
vật
trên
trái
đất
- Lớp đất trên Trái Đất Thành phần của đất
- Các nhân tố hình thành đất
- Một số nhóm đất điển hình ở các đới thiên nhiên trên Trái Đất
- Sự sống trên hành tinh
TL (a)
1,5 điể m (35
%)
Trang 2-Sự phân bố các đới thiên nhiên
- Rừng nhiệt đới
3
Chươ
ng
7:con
người
và
thiên
nhiên
- Dân số thế giới
- Sự phân bố dân cư thế giới
- Con người và thiên nhiên
- Bảo vệ tự nhiên, khai thác thông minh các tài nguyên vì sự phát triển bền vững
TL (b)
3 điể m (55
%)
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HK II MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ LỚP 6
T
T
Chương
/
Chủ đề
Nội dung/Đ
ơn vị
kiến thức
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức
độ nhận thức
Nhậ
n biết
Thô ng hiểu
Vậ
n dụ
ng
Vận dụn g cao
Phân môn Địa lí
g 5:
nước
trên
trái đất
- Các thành phần chủ yếu của thuỷ quyển
- Vòng tuần hoàn nước
- Nước ngầm và
Nhận biết
- Kể được tên được các thành phần chủ yếu của thuỷ quyển
- Mô tả được vòng tuần hoàn lớn của nước
- Mô tả được các bộ phận của một dòng sông lớn
2TN (0,5đ )
Trang 3băng hà - Xác định được
trên bản đồ các đại dương thế giới
- Trình bày được các hiện tượng sóng, thuỷ triều, dòng biển (khái niệm; hiện tượng thủy triều; phân bố các dòng biển nóng và lạnh trong đại dương thế giới)
Thông hiểu
- Trình bày được mối quan
hệ giữa mùa lũ của sông với các nguồn cấp nước sông
- Trình bày được nguyên nhân của các hiện tượng sóng, thuỷ triều, dòng biển, thủy triều; phân bố các dòng biển nóng
và lạnh trong đại dương thế giới
Vận dụng
-Nêu được tầm quan trọng của nước ngầm và băng hà
- Nêu được sự khác biệt về nhiệt độ và độ
Trang 4muối giữa vùng biển nhiệt đới
và vùng biển ôn đới
Vận dụng cao
- Nêu được tầm quan trọng của việc sử dụng tổng hợp nước sông, hồ
2
Chương
6: đất
và sinh
vật
trên
trái đất
- Lớp đất trên Trái Đất
Thành phần của đất
- Các nhân tố hình thành đất
Nhận biết
- Nêu được các tầng đất và các thành phần chính của đất
- Xác định được trên bản đồ sự phân bố các đới thiên nhiên trên thế giới
- Kể được tên
và xác định được trên bản
đồ một số nhóm đất điển hình ở vùng nhiệt đới hoặc ở vùng ôn đới
Thông hiểu
- Trình bày được một số nhân tố hình thành đất
- Trình bày được đặc điểm của rừng nhiệt đới
Vận dụng
- Nêu được ví
2TN (0,5đ )
½ TL (a) (1đ)
Trang 5dụ về sự đa dạng của thế giới sinh vật ở lục địa và ở đại dương
Vận dụng cao
- Biết cách tìm hiểu môi trường
tự nhiên qua tài liệu và tham quan địa phương
3
Chươn
g 7:
con
người
và
thiên
nhiên
- Dân số thế giới
phân bố dân cư thế giới
- Con người và thiên nhiên
- Bảo vệ
tự nhiên, khai
thác thông minh các tài
nguyên
vì sự phát triển bền vững
Nhận biết
- Trình bày được đặc điểm phân
bố dân cư trên thế giới
- Xác định được trên bản đồ một
số thành phố đông dân nhất thế giới
- Đọc được biểu đồ quy
mô dân số thế giới
Thông hiểu
- Giải thích được đặc điểm phân
bố dân cư trên thế giới
Vận dụng
- Nêu được các tác động của thiên nhiên lên hoạt động sản xuất và
4TN (1đ) 1TL
(1,5đ )
½ TL (b) (0,5 đ)
Trang 6sinh hoạt
người (tác động đến đời sống sinh hoạt
người; tác động đến sản xuất)
Vận dụng cao
- Trình bày được những tác động chủ yếu của loài người lên thiên nhiên Trái Đất (tác động tích cực)
(a) (b)1
PHÒNG GD&ĐT SÌN HỒ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2022
-2023 TRƯỜNG THCS CHĂN NƯA MÔN: Lịch sử & Địa lí 6
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
B Phân môn Địa lí
I TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm
Câu 1: Thủy quyển là lớp nước trên Trái Đất không tồn tại ở
trạng thái nào sau đây?
A Rắn B Quánh dẻo
C Hơi D Lỏng
Câu 2: Lưu vực của một con sông là
A Diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên
B Vùng đất đai đầu nguồn của các con sông nhỏ
C Chiều dài từ thượng nguồn đến các cửa sông
D Vùng hạ lưu của con sông và bồi tụ đồng bằng
Trang 7Câu 3 Đất là:
A Lớp mùn có màu nâu xám, cung cấp chất dinh dưỡng cho cây trồng phát triển
B Lớp vật chất mỏng, vụn bở, bao phủ trên bề mặt các lục địa và đảo, được đặc trưng bởi độ phì
C Lớp vật liệu vụn bở, có thành phần phức tạp ở phía trên lục địa và bề mặt đáy đại dương
D Lớp vật chất có được từ quá trình phân huỷ các loại đá
Câu 4 Hoàn thành câu sau: Khí hậu ảnh hưởng tới sự
phát triển và phân bố của sinh vật chủ yếu thông qua nhiệt độ, nước, độ ẩm không khí và ánh sáng
A Nhiều B Gián tiếp
C Trực tiếp D ít
Câu 5: Năm 2018 dân số thế giới có
A 7,3 tỉ người B 7,4 tỉ người
C 7,5 tỉ người D 7,6 tỉ người
Câu 6 Quốc gia đông dân nhất thế giới là
A Việt Nam B Ấn Độ
C Trung Quốc D Nhật Bản
Câu 7 Phát triển ngành du lịch có mối quan hệ mật thiết với
yếu tố nào?
A Địa hình B Khí hậu
C Sinh vật D Nhiệt độ
Câu 8 Loại tài nguyên nào có khả năng cạn kiệt khó phục hồi
C Tài nguyên đất D Tài nguyên sinh vật
II TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm): Trình bày đặc điểm phân bố dân cư trên thế
giới?
Câu 2 (1,5 điểm)
Dựa vào hiểu biết bản thân, em hãy:
a) Trình bày đặc điểm rừng nhiệt đới?
b) Hãy nêu 1 số hành động của bản thân em giúp bảo vệ môi trường nước?
PHÒNG GD&ĐT SÌN HỒ
TRƯỜNG THCS CHĂN NƯA KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II HƯỚNG DẪN CHẤM
NĂM HỌC 2022- 2023 MÔN: Lịch sử & Địa lí 6
B Phân môn Địa lí
I TRẮC NGHIÊM (2,0 điểm)
Trang 8II TỰ LUẬN (3,0 điểm).
m
Câu
1
(1,5
đ)
Đặc điểm phân bố dân cư trên thế giới 1,5
+ Theo thống kê năm 2018, trên Trái Đất có 6,7 tỉ người
0,25
+ Mật độ dân số trung bình là 56 người/km2 0,25 + Dân cư thưa thớt ở: Bắc Á, Trung Á, phía
Bắc Bắc Mĩ, Trung Nam Mĩ, Châu Đại Dương
0,25
+ Dân cư đông đúc ở: Nam Á, Đông Á, Tây Á, Đông Nam Á
0,25
Câu
2
(1,5
đ)
- Rừng gồm nhiều tầng (2 -3 tầng trở lên);
trong rừng có nhiều loài cây thân gỗ, dây leo chằng chịt phong lan, tầm gửi, địa y bám trên thân cây
0,5
- Động vật rất phong phú, nhiều loài sống trên cây, leo trèo giỏi như khỉ, vượn, nhiều loài chim ăn quả có màu sắc sặc sỡ,
0,5
b Một số hành động của bản thân em giúp
bảo vệ môi trường nước là:
0,5
- Không vứt rác bừa bãi xuống sông hồ ao, suối, nước ngầm, biển và đại dương,
0,25
- Tuyên truyền ý thức bảo vệ nguồn nước tới mọi người,
0,25