1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề Toán Kt Cuối Kì Ii Lớp 2A4.Docx

5 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Toán Kt Cuối Kì Ii Lớp 2A4
Trường học Trường Tiểu Học Nguyễn Du
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra cuối học kỳ
Năm xuất bản 2021 - 2022
Thành phố Thường Tín
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 235,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GD &ĐT HUYỆN THƯỜNG TÍN KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN DU NĂM HỌC 2021 2022 MÔN TOÁN LỚP 2 ( Thời gian làm bài 40 phút) Họ và tên Lớp 2A Điểm Nhận xét A TRẮC NGHIỆM Khoanh vào ch[.]

Trang 1

PHÒNG GD &ĐT HUYỆN THƯỜNG TÍN KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II

TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN DU NĂM HỌC 2021 - 2022

MÔN : TOÁN - LỚP 2

( Thời gian làm bài 40 phút)

Họ và tên: Lớp 2A…

A.TRẮC NGHIỆM: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1:

a.Số bé nhất có 3 chữ số khác nhau là: (M1 - 0,5 điểm)

A 100 B 101 C 102 D 111

b.Cho dãy số: 7; 11; 15; 19; số tiếp theo điền vào chỗ chấm là: (M1 - 0,5 điểm)

A 22 B 23 C 33 D 34

c Số liền sau của số lớn nhất có hai chữ số là: (M1 - 0,5 điểm)

A 98 B 99 C 100 D 101

Câu 2:Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống :Số gồm 3 trăm, 7 chục viết là:(M1 –0,5 điểm)

A.307 B 370

Câu 3: Cho các số 427; 242; 369; 898 (M1 - 1 điểm)

a Số lớn nhất là:

b Hiệu của số lớn nhất và số bé nhất là:

Câu 4:

a.Trong hình bên có: (M3 - 0,5 điểm)

hình tam giác

đoạn thẳng

b.Mỗi đồ vật sau thuộc hình khối gì? (M1 - 0,5 điểm)

Khối hộp chữ nhật Khối cầu

Khối trụ Khối lập phương

Trang 2

B.BÀI TẬP TỰ LUẬN

Câu 4: Đặt tính rồi tính:(M1 - 2 điểm)

a 67 - 38 b 34 + 66 c 616 + 164 d 315 - 192

Câu 6: Con voi cân nặng 434kg, con gấu nhẹ hơn con voi 127kg Hỏi con gấu cân nặng

bao nhiêu ki – lô – gam?(M2 - 2 điểm)

Bài giải

Câu 7:

Độ dài đường gấp khúc MNPQKH là: (M3 - 0,5 điểm)

× =

Câu 8: Chọn từ : Có thể, chắc chắn hay không thể điền vào chỗ chấm ? ( M2 1đ)

a) Thẻ được chọn …… ………có số tròn chục

b) Thẻ được chọn …… ………có số 70

H

5cm

5cm

5cm

5cm 5cm

M

Trang 3

c) Thẻ được chọn …… ………có số 50.

Câu 9: Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ chấm: (M3 – 0,5đ)

12 : 2 ……5 × 3 5 × 2 …… 2 × 5

ĐÁP ÁN Toán 2 cuối năm Câu 1(1,5đ)

a Đáp án C ; (0,5đ)

b Đáp án B: ( 0,5đ)

c Đáp án D: ( 0,5đ)

Câu 2: (0,5đ) B: Đúng

Câu 3: (1đ)

- Số lớn nhất là: 898: ( 0,5đ)

- Hiệu của số lớn nhất và số bé nhất là: 898 – 242 = 656 ( 0,5đ)

Câu 4: (1đ) – a) Mỗi ý đúng 0,25đ - 6 tam giác ( 0,5đ)

-11 đoạn thẳng

- b): Nối mỗi đồ vật đúng ( 0,1đ) (0,5đ)

Câu 5:( 2đ)

- Mỗi phép tính đúng ( 0,5đ)- Đặt tính đúng cho, tính sai cho 0,25, Đặt sai , tính đúng không cho điểm

Câu 6: (2đ)

Con gấu cân nặng là:( 1)

434 – 127 = 307(kg)( 0,5đ) Đáp số: 307 kg gạo( 0,5đ)

Câu 7: ( 0,5đ)

Độ dài đường gấp khúc MNPQKH là:

5 x 5 = 25 (cm) ( 0,5đ)

Câu 8: - Điền đủ 3 từ được ( 1đ)

a - Điền từ: Chắc chắn

b- Điền từ : Không thể

c- Điền từ: Có thể

Câu 9: - Mỗi dấu đúng ( 0,25đ ) - Điền đúng <, = ( 0,5đ)

Trang 4

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II

Môn: Toán LỚP 2

Năm học: 2021-2022

Năng lực,

phẩm chất

Số câu

và số điểm

TNK

SỐ

HỌC-ĐẠI

LƯỢNG-GIẢI

TOÁN

CÓ LỜI

VĂN

Số điểm

YẾU TỐ

HÌNH

HỌC

YẾU TỐ

THỐNG

KÊ, XÁC

SUẤT

Ngày đăng: 09/08/2023, 21:53

w