1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

ĐỀ KT CUỐI kỳ II lớp 12 đề KT CK2 l12 132

4 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 159,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 14 Mã đề thi 132 ĐỀ SỐ 1 KIỂM TRA THỬ CUỐI KỲ II 2021 2022 I PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 Câu, 7 điểm) Câu 1 Biết rằng  F x là một nguyên hàm của hàm số   3sinf x x trên  và thỏa mãn  2021 2018.

Trang 1

ĐỀ SỐ 1 KIỂM TRA THỬ CUỐI KỲ II- 2021-2022

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 Câu, 7 điểm)

Câu 1: Biết rằng F x  là một nguyên hàm của hàm số f x 3sinx trên  và thỏa mãn

2021  2018

F   Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A F x 3cosx2021 B F x  3cosx2015

C F x  cosx2017 D F x  3cosx2021

Câu 2: Xét f x  là một hàm số tùy ý, F x  là một nguyên hàm của f x  trên đoạn a b;  Mệnh đề

nào dưới đây đúng?

A      

b

a

b

a

f x dx F bF a

C      

b

a

b

a

Câu 3: Cho số phức z thỏa mãn 1 3 i z 2 5 i  2i z Khi đó số phức z bằng

A 12 1

9 8

5 5i

8 9

55i

Câu 4: Cho hai hàm số yf x  và yg x  liên tục trên đoạn a b Diện tích S của hình phẳng giới ;  hạn bởi đồ thị hai hàm số đó và các đường thẳng xa x,  được tính theo công thức nào dưới đây? b

b

a

b

a

b

a

b

a

S f xg x dx

Câu 5: Cho hai số phức z1a bi a b  ,   và  z2 c di c d ,   Số phức  z z bằng 1 2

A ac bd   adbc iB ac bd   adbc i

C adbc  ac bd i  D ac bd   adbc i

Câu 6: Trong không gian Oxyz phương trình nào dưới đây là phương trình của đường thẳng đi qua điểm ,

3; 2;1

M  và có vectơ chỉ phương u  2;1; 1 ? 

A

3 2

2

1

 

  

  

B

2 3

1 2 1

 

 

   

C

3 2

2 1

 

  

  

D

3 2

2 1

 

  

  

Câu 7: Số phức liên hợp của số phức za bi a b  ;   là 

A za biB z b ai C za biD zbi

Câu 8: Cho số thực a 0. Khi đó các căn bậc hai của a là

Câu 9: Môđun của số phức z 6 8i bằng

Câu 10: Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số f x sinx , trục Ox và hai đường thẳng x0,x

quay quanh trục Ox tạo thành một khối tròn xoay Thể tích V của nó được tính theo công thức nào dưới

đây?

A

0

sin

0

sin

0

sin

0

sin



Trang 2

Câu 11: Các số thực x và y thỏa mãn x3i 2 6yi

3

2

2

y   D x  và 2 y   2

Câu 12: Cho hai số phức z1 3 4iz2   3 6 i Số phức z1z2 bằng

A 6 2 i B 6 10 i C 2 i D 6 2   i

Câu 13: Cho hàm số f x  liên tục trên đoạn a b;  và số thực k tùy ý Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Câu 14: Biết   2

F xx là một nguyên hàm của hàm số f x  trên  Giá trị của  

4

0

3 2 f xdx

A 92

3

Câu 15: Cho hàm số f x liên tục trên đoạn   a b Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm ; 

số f x , trục Ox và hai đường thẳng   xa x,  được tính theo công thức nào dưới đây? b

b

a

b

a

b

a

b

a

S  f x dx

Câu 16: Cho hai số phức z1 3 2iz2  2 3 i Số phức 1

2

z

z bằng

A 12 5

13 13i

13 13i

12 5

1313i

Câu 17: Cho hàm số yf x  có đồ thị là đường cong trong hình vẽ

Diện tích hình phẳng gạch chéo được tính theo công thức nào dưới đây ?

3

0

3

0

3

0

3

2 0

S f x  dx

Câu 18: Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng ,    đi qua hai điểm A3;1; 1 ,  B2; 1; 4  và vuông góc với mặt phẳng    : 2x y 3z 1 0 Khi đó mặt phẳng    có phương trình là

A x13y5z 5 0 B 2xy3z 2 0

C  x 13y5z 5 0 D x13y5z21 0.

Câu 19: Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng ,   :x2y3z  và điểm 9 0 M3; 2; 1    Đường

thẳng đi qua điểm M và vuông góc với    có phương trình là

A

3

2 2

1 3

 

  

   

B

3

2 2

1 3

  

 

  

C

3

2 2

1 3

 

  

   

D

1 3

2 2 3

 

  

   

Trang 3

Câu 20: Cho hàm số f x  liên tục trên  Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A 2   1  

2

C 2f x dx  2f x dx  D 2f x dx   f x dx 

Câu 21: Cho hai số phức z1  và 3 i z2  1 i Số phức 1

2

z

z bằng

A 2  i B 1 2 i C 1 2 i D 1 2   i

Câu 22: Xét các hàm số f x ,g x  tùy ý, liên tục trên khoảng K Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A  f x g x dx   g x dx   f x dx  B  f x g x dx   f x dx  g x dx 

C  f x g x dx    f x dx g x dx     D  f x g x dx    f x dx  g x dx 

Câu 23: Cho hàm số f x liên tục trên    thỏa mãn ,  

3

0

9

f x dx 

6

0

36

f x dx 

 Giá trị của

 

3

6

f x dx

Câu 24: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f x  4x trên  là

A x.4x1C B

2 1

2

ln 2

x C

1

4

1

x C x

x C

Câu 25: Trong không gian Oxyz cho , u3 j i 2 k

Tọa độ của vectơ u

A 1;3; 2  B 3; 1; 2   C 1;3; 2  D 1; 2;3 

Câu 26: Trong không gian Oxyz cho mặt cầu ,   2 2 2

S xyzxyz  Tọa độ tâm I và bán kính R của  S

A I2;1; 3 ,  R3 B I2; 1;3 ,  R3 C I2;1; 3 ,  R9 D I2; 1;3 ,  R9

Câu 27: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm biểu diễn của số phức z 5 9i

A P5;9  B Q   9; 5  C N  9;5  D M5; 9  

Câu 28: Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng ,   :AxBy Cz D và điểm 0 M0x y z0; 0; 0 Khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng 0   được tính theo công thức nào dưới đây?

d M

d M

0, Ax 2 By2 Cz2

d M

0, Ax2 By2 Cz2 D2

d M

Câu 29: Cho hàm số f x liên tục, không âm trên đoạn   a b Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số ; 

 

f x , trục Ox và hai đường thẳng xa x, b quay quanh trục Ox tạo thành một khối tròn xoay Thể tích V của nó được tính theo công thức nào dưới đây?

b

a

b

a

b

a

b

a

V f x  dx

Câu 30: Gọi z z là hai nghiệm phức của phương trình 1, 2 z22z 2 0, trong đó z có phần ảo âm Số 1

phức 3z22z1 bằng

Trang 4

Câu 31: Cho hai số phức z1  2 3iz2 2 5 i Số phức z1z2 bằng

A 4 8 i B 2 i C 4 2 i D 2 i

Câu 32: Trong không gian Oxyz cho hai đường thẳng ,

1

3

 

  

2 2 ' ' : 3 4 '

5 2 '

 

 

  

Mệnh đề nào

dưới đây đúng?

A d song song với '. d B d trùng với '. d

C d và ' d cắt nhau D d và ' d chéo nhau

Câu 33: Trong không gian Oxyz cho hai đường thẳng ,

1 :

1 2

 

   

( a là tham số thực) và

1 '

' : 2 2 '

3 '

 

 

  

Hai đường thẳng d và ' d cắt nhau khi và chỉ khi

Câu 34: Trong không gian Oxyz xét hai mặt phẳng tùy ý ,  1 :A x1 B y C z1  1 D1 và 0

 2 :A x2 B y C z2  2 D2 0 Mặt phẳng  1 vuông góc mặt phẳng  2 khi và chỉ khi

A A A1 2B B1 2 0 B A A1 2B B1 2C C1 2D D1 2

C A A1 2B B1 2C C1 2D D1 20 D A A1 2B B1 2C C1 20

Câu 35: Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng ,   : 2x3y   và điểm z 5 0 M1; 2;3   Mặt phẳng

đi qua điểm M và song song    có phương trình là

A 2x3y z 11 0. B 2x3y  z 5 0 C 3x2y z 40 D 2x3y  z 1 0

II PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)

Câu 1: Cho hàm số f x  thỏa mãn   2    

2xf xx f ' x 1,  x \ 0 và f 1 1

Tính tích phân  

2 2 0

cos

Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho đường thẳng : 1 2 1

2; 1; 0

M  Viết phương trình đường thẳng đi qua M , vuông góc và cắt d

Câu 3: Tính tích phân

2 2 4 1

1 1

x

x

Câu 4: Cho số phức z thỏa mãn zz 1 2 i Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

1 2  11 2

-

- HẾT -

Ngày đăng: 17/08/2022, 15:20

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w