KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 6 T T Chương/ chủ đề Nội dung/đơn vị kiến thức Mức độ nhận thức Tổn g % điể m Nhận biết (TNKQ) Thông hiểu (TL) Vận dụng (TL) Vận dụng[.]
Trang 1KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 6
T
T
Chương/
chủ đề Nội dung/đơn vị kiến thức
Mức độ nhận thức
Tổn g
% điể m Nhận
biết (TNKQ)
Thông hiểu (TL)
Vận dụng (TL)
Vận dụng cao (TL)
Phân môn Địa lí
1
ĐẤT VÀ
SINH
VẬT
TRÊN
TRÁI
ĐẤT
– Lớp đất trên Trái Đất.
Thành phần của đất – Các nhân tố hình thành đất
– Một số nhóm đất điển hình ở các đới thiên nhiên trên Trái Đất
– Sự sống trên hành tinh – Sự phân bố các đới thiên nhiên
– Rừng nhiệt đới
đ
2
CON
NGƯỜI
VÀ
THIÊN
NHIÊN
– Dân số thế giới – Sự phân bố dân cư thế giới
– Con người và thiên nhiên
– Bảo vệ tự nhiên, khai thác thông minh các tài nguyên vì sự phát triển bền vững
55%
=3,0 đ
Trang 2
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ - LỚP 6
PHẦN ĐỊA LÍ
T
T
Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhậ n biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao Phân môn Địa lí
1
ĐẤT VÀ
SINH
VẬT
TRÊN
TRÁI
ĐẤT
– Lớp đất trên
Thành phần của đất
– Sự sống trên hành tinh – Sự phân bố các đới thiên nhiên
– Rừng nhiệt đới
Nhận biết
– Được các thành phần chính của đất.
– Được vị trí của một số loài sinh vật dưới đại dương.
– Một số rừng nhiệt đới tiêu biểu.
- Đặc điểm đới nóng.
Thông hiểu
– Trình bày được đặc điểm của rừng nhiệt đới.
4TN(
1,0đ)
1TL(
1,0đ)
NGƯỜI
VÀ
THIÊN
NHIÊN
– Dân số thế giới
– Sự phân bố dân cư thế giới – Con người
và thiên nhiên – Bảo vệ tự nhiên, khai thác thông minh các tài nguyên vì sự phát triển bền vững
Nhận biết
- Số dân của thế giới, các quốc gia, thành phố, châu lục đông dân
– Trình bày được đặc điểm phân bố dân cư trên thế giới
Thông hiểu
– Giải thích được đặc điểm phân bố dân cư trên thế giới.
Vận dụng cao
– Nêu được ý nghĩa của việc bảo vệ tự nhiên và khai thác thông minh các tài nguyên vì
sự phát triển bền vững Liên
hệ thực tế địa phương.
4TN (1,0đ )
1TL(a) (1,5 đ)
1TL(b) (0,5đ)
Trang 3Số câu/ loại câu
8 câu TNK Q
1TL 1TL 1 /2
TL
PHÒNG GD & ĐT SÌN HỒ
TRƯỜNG PTDTBT THCS …………
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2022-2023 Môn: Lịch sử địa lí 6 Thời gian làm bài: 90 phút
(không kể thời gian chép đề)
ĐỀ BÀI
A PHẦN TRẮC NGHIỆM (2.0 điểm)
Câu 1 Thành phần chiếm tỉ lệ lớn nhất trong đất?
A Hạt khoáng B Không khí C Nước D Chất hữu cơ
Câu 2 Loài tôm(biển) sống ở độ sâu nào?
B Vùng biển khơi trung B Vùng biển khơi mặt
C Vùng biển khơi sâu D Vùng biển sâu khơi thẳm
Câu 3 Rừng mưa nhiệt đới được coi là lá phổi của hành tinh?
A Công-Gô B Khu vực Nam Á C Khu vực Đông nam á D A-ma-dôn
Câu 4 Đới nóng là nơi có?
A Nhiệt độ cao B Nhiệt độ thấp
C Nhiệt độ trung bình D Nhiệt độ thay đổi thất thường
Câu 5 Năm 2018 thế giới có…….tỉ dân?
A 7,4 B 7,6 C.7,8 D 8,0
Câu 6 Hai quốc gia đông dân nhất thế giới hiện nay?
A Trung quốc và Hoa Kì B Trung quốc và Inđônêxia
C Trung quốc và Ấn Độ D Trung quốc và Việt Nam
Câu 7 Thành phố đông dân nhất thế giới năm 2018?
A Thượng Hải B Tô-ky-ô C Bắc Kinh D Niu Đê-li
Câu 8 Châu lục có nhiều siêu đô thị nhất thế giới?
A Châu Đại Dương B Châu Âu C Châu Á D Châu Phi
B PHẦN TỰ LUẬN (3.0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm) Trình bày đặc điểm rừng nhiệt đới?
Câu 2 (2,0 điểm)
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 4a, Nêu đặc điểm phân bố dân cư và mật độ dân số thế giới? Vì sao dân cư thế giới
phân bố không đồng đều?
b, Cho biết ý nghĩa của việc bảo vệ tự nhiên và khai thác thông minh tài nguyên
thiên nhiên?
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA CHÍNH THỨC- HỌC KÌ I MÔN: LỊCH SỬ ĐỊA LÍ 6; NĂM HỌC 2022-2023
A TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
B PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1
(1,0
điểm)
+ Đặc điểm rừng nhiệt đới
- Trải dài từ vùng Xích đạo đến hết vành đai nhiệt đới ở cả bán cầu bắc và bán cầu nam
- Nhiệt độ trung bình năm trên 210C, lượng mưa trung bình năm trên 1700mm
+ Gồm nhiều tầng, nhiều loai thân gỗ, dây leo chằng chịt phong lan, tầm gửi, địa y bám trên thân cây
- Động vật phong phú, nhiều loài sống trên cây, leo trèo giỏi như khỉ vượn…nhiều loại chim ăn quả có màu sắc sặc sỡ,…
0,25 0,25 0,25 0,25
Câu 2a
(1,5
điểm)
+ Đặc điểm phân bố dân cư và mật độ dân số thế giới
- Phân bố dân cư và mật độ dân số thế giới thay đổi theo thời gian
và không đều trong không gian
- Phụ thuộc vào điều kiện kinh tế xã hội, hoàn cảnh tự nhiên
+ Dân cư thế giới phân bố không đồng đều
- Nơi dân cư tập trung đông đúc: có kinh tế phát triển, điều kiện tự nhiên thuận lợi
- Nơi dân cư thưa thớt, mật độ dân số thấp: có khí hậu khắc nghiệt, giao thông khó khăn, kinh tế kém phát triển…
0,25 0,25 0,5 0,5`
Câu 2b
(0,5
điểm)
- Bảo vệ tự nhiên: Giữ gìn sự đa dạng sinh học, ngăn chặn ôn
nhiễm và suy thoái môi trường tự nhiên…bảo vệ không gian sống của con người…
- Khai thác thông minh các tài nguyên thiên nhiên: sử dụng tài
nguyên hợp lí, tiết kiệm nhằm hạn chế sự suy giảm tài nguyên… bảo đàm nguồn tài nguyên cho sinh hoạt và sản xuất của
0,25
0,25
Trang 5con người trong hiện tại và tương lai.