Đề thi toán 9 có dạng chung nhất để luyện tập, ôn luyện sau khi học và làm quen giúp tăng tốc độ làm bài.
Trang 1A B
R 3
R2 R1
ĐỀ 1 Câu 1 Điện trở của vật dẫn là đại lượng:
A đặc trưng cho mức độ cản trở hiệu điện thế của vật.
B tỷ lệ với hiệu điện thế đặt vào hai đầu vật và tỷ lệ nghịch với cường độ
dòng điện chạy qua vật
C đặc trưng cho tính cản trở dòng điện của vật.
D tỷ lệ với cường độ dòng điện chạy qua vật và tỷ lệ nghịch với hiệu điện
thế đặt vào hai đầu vật
Câu 2 Điện trở tương đương của đoạn mạch gồm ba điện trở R1; R2 và R3 mắc song song là:
A Rtđ =R1 + R2 + R3 C Rtđ =
R1+R2
R1 R2 + R3
B Rtđ =
R1 R2
1
Rtđ=
1
R1+
1
R2+
1
R3
Câu 3 Cho mạch điện như hình vẽ
Biết R1 = 30, R3 = 60 Đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế U thì cường
độ dòng điện qua mạch chính là 0,3A, cường độ dòng điện qua R3 là 0,2A Độ lớn của điện trở R2 là:
A 90 B 20 C 70 D 40
Câu 4 Hai dây dẫn đều làm bằng đồng có cùng chiều dài l Dây thứ nhất có tiết
diện S và điện trở 6 Dây thứ hai có tiết diện 2S Điện trở dây thứ hai là:
A 12 B 9 C 6 D 3
Câu 5 Cho mạch điện gồm một điện trở R = 10Ω, nối tiếp với một biến trở con
chạy được làm bằng dây dẫn hợp kim nikêlin có điện trở suất 0,4.10-6 m, dài 50m, tiết diện đều là 0,5mm2 Mắc vào mạch điện một hiệu điện thế không đổi
và bằng 12V Hiệu điện thế giữa hai đầu biến trở là:
A 5,2 V B 9,6 V C 11,4 V D 15,8 V
Câu 6 Hãy chọn công thức đúng trong các công thức dưới đây mà cho phép xác
định công của dòng điện sản ra trong một đoạn mạch?
A A = U.I2.t B A = U2.I.t C A = U.I.t D A = R2.I.t Câu 7 Trên một bóng đèn có ghi 12V– 6W, các con số này cho biết
A cường độ dòng điện lớn nhất mà bóng đèn chịu được là 2A
B cường độ dòng điện lớn nhất mà bóng đèn chịu được là 0,5A.
C cường độ dòng điện tối thiểu mà bóng đèn sáng được là 2A
D cường độ dòng điện qua bóng đèn khi đèn sáng bình thường là 0,5A.
Câu 8: Một bếp điện có ghi 220V - 1kW hoạt động liên tục trong 2 giờ với hiệu
điện thế 220V Điện năng mà bếp tiêu thụ trong thời gian đó là bao nhiêu?
Trang 2Câu 9 Khi dòng điện có cường độ 2A chạy qua một vật dẫn có điện trở 50, thì
toả ra một nhiệt lượng là 180kJ Hỏi thời gian dòng điện chạy qua vật dẫn đó là bao nhiêu?
Câu 10 Nếu nhiệt lượng Q tính bằng Calo thì phải dùng biểu thức nào trong các
biểu thức sau để tính nhiệt lượng Q?
A Q = 0,24.I².R.t B Q = 0,24.I.R².t
C Q = I.U.t D Q = I².R.t
Câu 11 Dòng điện xoay chiều xuất hiện trong cuộn dây dẫn kín khi
A cho nam châm nằm yên trong lòng cuộn dây.
B cho nam châm quay trước cuộn dây.
C cho nam châm đứng yên trước cuộn dây.
D đặt cuộn dây trong từ trường của một nam châm.
Câu 12 Trong bệnh viện, các bác sĩ phẩu thuật có thể lấy các mạt sắt nhỏ li ti ra
khỏi mắt của bệnh nhân một cách an toàn bằng cách dùng dụng cụ nào?
A Dùng kéo B Dùng nhíp
C Dùng nam châm D Dùng panh.
Câu 13 Qui tắc bàn tay trái dùng để xác định:
A chiều của lực điện từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn có dòng điện đặt trong
từ trường
B chiều dòng điện chạy trong ống dây.
C chiều đường sức từ của thanh nam châm.
D chiều đường sức từ của dòng điện trong dây dẫn thẳng.
Câu 14 Người ta truyền tải một công suất điện 1000kW bằng một đường dây có
điện trở 10Ω Hiệu điện thế giữa hai đầu dây tải điện là 110kV Công suất hao phí trên đường dây là:
A 9,1W B 1100W C 82,64W D 826,4W
Câu 15 Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, góc khúc xạ (r) là góc tạo bởi
A tia khúc xạ và pháp tuyến tại điểm tới
B tia khúc xạ và tia tới.
C tia khúc xạ và mặt phân cách
D tia khúc xạ và điểm tới.
Câu 16 Thấu kính hội tụ có đặc điểm biến đổi chùm tia tới song song thành
A chùm tia phản xạ
B chùm tia ló hội tụ.
C chùm tia ló phân kỳ
D chùm tia ló song song khác.
Câu 17 Khi đặt trang sách trước một thấu kính phân kỳ thì mắt quan sát được
ảnh của dòng chữ có đặc điểm gì?
A Ảnh của dòng chữ nhỏ hơn dòng chữ thật trên trang sách.
B Ảnh của dòng chữ bằng dòng chữ thật trên trang sách.
C Ảnh của dòng chữ lớn hơn dòng chữ thật trên trang sách.
D Không quan sát được ảnh của dòng chữ trên trang sách.
Trang 3Câu 18 Một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 20cm Một vật thật AB cách thấu
kính 60cm và vuông góc với trục chính của thấu kính Ảnh thu được có đặc điểm là:
A ảnh thật, cách thấu kính 30cm, ngược chiều vật và độ cao nhỏ hơn vật.
B ảnh thật, cách thấu kính 20cm, ngược chiều vật và độ cao bằng vật.
C ảnh thật, cách thấu kính 40cm, cùng chiều vật và độ cao bằng vật.
D ảnh ảo, cách thấu kính 10cm, cùng chiều vật và lớn hơn vật.
Câu 19 Mắt tốt là mắt khi nhìn vật ở xa mà mắt không phải điều tiết thì ảnh của
vật xuất hiện ở
A trước màng lưới của mắt.
B sau màng lưới của mắt.
C trên màng lưới của mắt
D trước tiêu điểm của thể thuỷ tinh của mắt.
Câu 20 Trong các kính lúp sau, kính lúp nào khi dùng để quan sát một vật sẽ
cho ảnh lớn nhất?
A Kính lúp có số bội giác G = 4
B Kính lúp có số bội giác G = 5.
C Kính lúp có số bội giác G = 5,5
D Kính lúp có số bội giác G = 6.
HẾT
Họ và tên học sinh: Số báo danh:
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Trang 4PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THANH BA
ĐÁP ÁN ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 9 THCS
NĂM HỌC 2021-2022 Môn : VẬT LÍ
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm
Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15 Câu 16 Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20
ĐỀ ĐỀ XUẤT SỐ 1