Chương trình toán THCS là nền tảng cho giai đoạn chuyển cấp và có tác động lớn đến việc thi vào THPT. Về mảng hình học thì chiếm tương đối ít điểm hơn so với mảng đại số, song lại có độ khó nhất định đòi hỏi việc luyện đề để làm quen với nhiều dạng bài, kiểu hình, cách phân tích để chọn hướng giải bài hiệu quả nhất.
Trang 1BỘ ĐỀ CÂU CUỐI HÌNH HỌC TUYỂN SINH VÀO LỚP
10 MÔN TOÁN THPT CÁC TỈNH TRÊN CẢ NƯỚC
NĂM HỌC 2020-2021 PHẦN 1: CHỨNG MINH 3 ĐIỂM THẲNG HÀNG, ĐỒNG
QUY
CẦN THƠ
Câu 4 (2,5 điểm) Cho tam giác ABCcó ba góc nhọn và AB AC Vẽ đường cao AH,
đường tròn đường kính HBcắt ABtại D và đường tròn đường kính HCcắt AC tại E
a) Chứng minh rằng tứ giác ADHEnội tiếp
b) Gọi Ilà giao điểm của hai đường thẳng DEvà BC.Chứng minh IH2 ID IE
c) Gọi M N, lần lượt là giao điểm của đường thẳng DEvới đường tròn đường kính
HB và đường tròn đường kính HC.Chứng minh rằng giao điểm của hai đường
thẳng BM và CN nằm trên đường thẳng AH
ĐÁP ÁN Câu 4.
K I
Trang 2Ta có: BDHlà góc nội tiếp chắn nửa đường tròn đường kính BH BDH 900
CEH là góc nội tiếp chắn nửa đường tròn đường kính CH CEH 900
Xét tứ giác ADHEta có: ADH AEH 90090 1800 0 ADHElà tứ giác nội tiếp
b) Chứng minh: IH2 ID IE
Ta có: ADHElà tứ giác nội tiếp (cmt) DAH DEH (cùng chắn DH )
Hay BAH IEH,lại có BAH BHD
c) Chứng minh giao điểm hai đường thẳng BM CN, nằm trên đường thẳng AH
Gọi giao điểm của BM và CN là K
Ta có: BMH là góc nội tiếp chắn nửa đường tròn đường kính BH BMH 900
Hay MH BK , chứng minh tương tự NH KC
Vì ADHElà tứ giác nội tiếp (cmt) nên DAH DEH (cùng chắn cung DH )hay
(góc ngoài tại một đỉnh bằng góc trong tại đỉnh đối diện)
Hay EMH ABH mà BAH ABH 900 MBH HME 900
Trang 3điểm của đường thẳng AH với đường tròn O K , khác A.Gọi L P, lần lượt là giao điểm
của đường thẳng AHvới đường tròn O K , khác A.Gọi L P, lần lượt là giao điểm của
hai đường thẳng BCvà EF AC, và KD
1) Chứng minh tứ giác EHKPnội tiếp đường tròn và tâm Icủa đường tròn này
thuộc đường thẳng BC
2) Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng BC.Chứng minh AH 2OM
3) Gọi T là giao điểm của đường tròn O với đường tròn ngoại tiếp tam giác
,
EFK Tkhác K.Chứng minh rằng ba điểm L K T, , thẳng hàng.
ĐÁP ÁN Câu 5.
I
P T'
J L
E
M
H F
D K
O A
1) Chứng minh EHKPlà tứ giác nội tiếp
Ta có: BElà đường cao của ABC BE AC hay BECHEC 900
AKD
là góc nội tiếp chắn nửa đường tròn AKD 900
Xét tứ giác EHKPcó: HEP HKP900 90 180 ,0 0 mà hai góc này đối diện
nên EHKPlà tứ giác nội tiếp (đpcm)
Có HKP 900là góc nội tiếp chắn cung HP HPlà đường kính của đường tròn
ngoại tiếp tứ giác EHKP Tâm Icủa đường tròn này là trung điểm của HP
Gọi Jlà giao điểm của AK và BC
Ta có: HBJ HAC (cùng phụ với ACB )
Trang 4KBC KAC
(hai góc nôi tiếp cùng chắn cung KC )hay JBK HAC
HBJ JBK HAC BJ
là phân giác của HBK
Ta có: AHlà đường cao của ABC AH BC J BJ là đường cao BHK
Xét BHK ta có: BJ vừa là đường cao, vừa là đường phân giác từ đỉnh B của tam giác
BHK
cân tại B và BJ là đường trung tuyến của BHK J là trung điểm của HK
Gọi I 'là giao điểm của BCvà HP
Ta có: AJ BC J mà KP AH K BC KP / / hay JI KP'/ /
Xét HKPta có: J là trung điểm của HK cmt IJ KP cmt ( ); / / ( ) I J ' là đường trung
bình của HKP I'là trung điểm của HP I I'hay I BC dfcm ( )
cắt HDtại trung điểm mỗi đường, lại có M là trung điểm của BC gt ( )
Gọi T 'là giao điểm của tia LK với đường tròn O
Xét tứ giác BFECta có: BFC BEC 90 0 mà đỉnh F E, là các đỉnh kề nhau
Nên BFEClà tứ giác nội tiếp LFB LCE (góc ngoài tại một đỉnh bằng góc trong tại
Trang 5Ta có tứ giác BCT K' nội tiếp đường tròn O
Bài IV (3,0 điểm)
Cho tam giác có ba góc nhọn và đường cao Gọi và lần lượt là
chân các đường vuông góc kẻ từ điểm đến đường thẳng
1) Chứng minh tứ giác là tứ giác nội tiếp
2) Chứng minh
3) Gọi là chân đường vuông góc kẻ từ điểm đến đường thẳng và là trung
điểm của đoạn thẳng Chứng minh ba điểm là ba điểm thẳng hàng
ĐÁP ÁN Bài IV.
Trang 61 2
1 2
I F
K
H
E O
Trang 7Gọi là giao điểm của và
Xét tứ giác có : nên là tứ giác nội tiếp (tứ giác có 2 đỉnh
kề nhau nhìn 1 cạnh dưới các góc bằng nhau) (cùng chắn
Ta có: (cùng vuông góc với (so le trong) do đó
Theo câu a, tứ giác nội tiếp nên (cùng chắn
Từ (1) và (2) ta suy ra
có nên là tam giác cân
Nên hay tam giác cân tại
Từ và hay là trung điểm
Do đó nên ba điểm thẳng hàng (đpcm)
CHUYÊN KHOA HỌC TỰ NHIÊN (HÀ NỘI)
Câu III (3 điểm)
Cho tam giác có là góc nhỏ nhất trong ba góc của tam giác và nội tiếp đường
tròn (O) Điểm thuộc cạnh sao cho là phân giác Lấy các điểm
thuộc (O) sao cho đường thẳng cùng song song với đường thẳng
1) Chứng minh rằng
2) Gọi giao điểm của đường thẳng với các đường thẳng lần lượt là
Chứng minh rằng bốn điểm cùng thuộc một đường tròn
3) Gọi theo thứ tự là trung điểm của các đoạn thẳng Chứng minh
rằng các đường thẳng đồng quy
ĐÁP ÁN Câu III.
Trang 8K Q
Vậy (trong một đường tròn, hai dây bằng nhau căng hai cung bằng nhau)
2) Chứng minh rằng 4 điểm cùng thuộc một đường tròn.
Ta có: (góc có đỉnh ở bên trong đường tròn)
(góc nội tiếp bằng nửa số đo cung bị chắn)
Trang 9Vậy tứ giác là tứ giác nội tiếp (tứ giác có góc ngoài và góc trong tại đỉnh đối diện
bằng nhau) hay cùng thuộc một đường tròn
3) Chứng minh các đường thẳng đồng quy
Áp dụng định lý Mê-lê-na-uýt trong tam giác cát tuyến , ta có:
(do là trung điểm của nên
Gọi Ta đi chứng minh
Áp dụng định lý Mê-lê-na-uýt trong tam giác cát tuyến ta có:
(Do là trung điểm của nên
Trang 10Từ (3) và (4) ta suy ra do đó được chứng minh, tức là
Từ suy ra , do đó
Vậy đồng quy tại K
KHÁNH HÒA
Câu 4 (3,00 điểm) Cho đường tròn O và một điểm Inằm ngoài đường tròn Qua Ikẻ
hai tiếp tuyến IM và IN với đường tròn O Gọi Klà điểm đối xứng với M qua O
Đường thẳng IK cắt đường tròn O tại H
a) Chứng minh tứ giác IMONnội tiếp đường tròn
P
H
K N
M
O I
Trang 11a) Chứng minh IMONlà tứ giác nội tiếp
Ta có: IM IN, là các tiếp tuyến của O tại M N , IMO INO 900
Xét tứ giác IMONta có: IMO INO 900 90 1800 0
Mà hai góc này là hai góc đối diện nên IMONlà tứ giác nội tiếp đường tròn
b) Chứng minh IM IN IH IK
Ta có: Klà điểm đối xứng của M qua O Olà trung điểm của MKvà MKlà đường
kính của (O)
Ta có: MHK là góc nội tiếp chắn nửa đường tròn (O) MHK 900 hay MH HK
Áp dụng hệ thức lượng vào IMKvuông tại M có đường cao MH
Ta có: IM2 IH IK
Mà IM IN (tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau) IM2 IN IM IH IK dfcm ( )
c) Chứng minh đường thẳng IK đi qua trung điểm của NP
(cùng bằng IMN ) NElà phân giác trong INJ
Lại có : MNK là góc nội tiếp chắn nửa đường tròn O nên MNK 90 ,0 do đó
NK NE nên NKlà phân giác ngoài của INJ
Áp dụng tính chất đường phân giác ta có:
NI EI KI
NJ EJ KJ
Áp dụng định lý Ta let do NP MI/ / ta có: EI MI KI MI ;
EJ NJ KJ JP
Trang 12Từ đó suy ra
MI MI NJ JP J
NJ JP là trung điểm của NP
Vậy đường thẳng IK đi qua trung điểm của NP dfcm ( )
THÁI NGUYÊN
Câu 9 Cho tam giác ABCcân tại A ,các đường cao AM BN , cắt nhau tại H Chứng
minh MNlà tiếp tuyến của đường tròn đường kính AH
Câu 10 Cho tam giác ABCcó ba góc nhọn nội tiếp đường tròn O ,các đường cao
, ,
AD BE CFcắt nhau tại H .Đường thẳng ADcắt đường tròn O tại M khác A
a) Chứng minh tam giác BHM cân
b) Gọi P Q , lần lượt là điểm đối xứng với M qua ABvà AC Chứng minh ba điểm
, ,
P H Qthẳng hàng
ĐÁP ÁN Câu 9.
N
O H M
A
Gọi Olà trung điểm của AH Olà tâm của đường tròn đường kính AH
Trang 13Ta có: BN là đường cao của ABC BN AC HNA 900 ANH vuông tại
N N O *
Xét ANH vuông tại Ncó đường trung tuyến ON ON OH 1 2 AH (đường trung
tuyến ứng với cạnh huyền trong tam giác vuông)
ONH
cân tại O ONH OHN 1
Vì ABCcân tại A, có đường cao AM M là trung điểm BC
Xét BCNvuông tại Ncó đường trung tuyến NM
1 2
Mặt khác BHM OHN (hai góc đối đỉnh) OHN HBM 90 30
Từ (1), (2), (3) suy ra MBN HNO 900hay MN ON **
Từ * , ** MN là tiếp tuyến của đường tròn đường kính AH .
Câu 10.
Trang 14O A
ACDF là tứ giác nội tiếp DAC DFC (cùng chắn DC )
hay MAC DFC 1
Xét đường tròn O ta có: MBC MAC 2 (hai góc nội tiếp cùng chắn MC )
Xét tứ giác BFHDcó: BFH BDH 900 90 1800 0 BFHDlà tứ giác nội tiếp
HFD HBD
(hai góc nội tiếp cùng chắn HD )hay CFD HBD 3
Từ (1), (2), (3) suy ra HBD CBM hay HBD DBM BDlà đường phân
giác của BHM
Xét HBM ta có: BDvừa là đường cao, vừa là đường phân giác
Trang 15Xét tứ giác IBDMcó: BIM BDM 900 90 1800 0mà hai góc này là hai góc đối
diện nên IBDM là tứ giác nội tiếp IMB IDB (hai góc nội tiếp cùng chắn IB )
Xét tứ giác MDJCta có: MDC MJC 900mà hai góc này kề nhau nên MDJClà tứ
giác nội tiếp JDC JMC (hai góc nội tiếp cùng chắn JC )
Tứ giác ABMClà tứ giác nội tiếp đường tròn O IBM ACM (góc ngoài tại 1 đỉnh
bằng góc trong tại đỉnh đối diện) 1
Ta có: BIMvuông tại I IBM IMB 90 20
Ta có: BHDlà tam giác cân tại B cmt có đường cao BD đồng thời là đường trung
tuyến Dlà trung điểm của HM Xét PHM có:
,
D I lần lượt là trung điểm của MH MP , DIlà đường trung bình của PHM
/ / / / 4
Câu 4 (2,0 điểm) Cho đường tròn tâm O, bán kính Gọi là hai điểm phân
biệt cố định trên đường tròn ( không là đường kính) Trên tia đối của tia
Trang 16lấy một điểm ( khác Qua kẻ hai tiếp tuyến với đường tròn đã cho
là hai tiếp điểm)
a) Chứng minh tứ giác nội tiếp trong một đường tròn
b) Đoạn thẳng cắt đường tròn tại điểm Chứng minh rằng khi
thì là trọng tâm của tam giác c) Gọi là điểm đối xứng của qua O Đường thẳng đi qua vuông góc với
cắt các tia lần lượt tại các điểm Pvà Q Khi M di động trên tia đối
của tia BA ,tìm vị trí của điểm M để tứ giác MPNQcó diện tích nhỏ nhất
ĐÁP ÁN Câu 4.
Q
D N
E
O
a) Chứng minh tứ giác OCMDnội tiếp
Xét đường tròn tâm Ocó MC MD , là các tiếp tuyến OCM ODM 900
Tứ giác OCMDcó: OCM ODM 90 90 1800 0 0 OCMDlà tứ giác nội tiếp
Trang 17b) Chứng minh Elà trọng tâm MCD
Xét đường tròn (O) có MC MD , là hai tiếp tuyến cắt nhau tại M nên MC MD và MO
là tia phân giác của CMD
Xét tam giác MCDcó MC MD và CMD 600nên MCDlà tam giác đều có MI là
đường phân giác nên MI cũng là trung tuyến Lại có
2 ( ) 3
ME MI cmt
nên Elà trọng
tâm tam giác MCD dfcm ( )
c) Tìm vị trí của M để SMNPQmin
Vì Nđối xứng với M qua Onên OM ON
Xét hai tam giác vuông OQM OPM , có cạnh OM chung, OMQ OMP
Suy ra OQM OPM g c g ( ) OP OQ
Trang 18Xét OQM vuông tại O có ODlà đường cao, theo hệ thức lượng trong tam giác vuông
Cho đường tròn tâm đường kính Gọi là trung điểm của đoạn thẳng
là điểm thay đổi trên đường tròn sao cho không trùng với và Dựng
đường thẳng và lần lượt là các tiếp tuyến của đường tròn tại và B Gọi
đường thẳng qua và vuông góc với Đường thẳng cắt lần lượt tại
a) Chứng minh tứ giác nội tiếp
b) Chứng minh đồng dạng với Từ đó chứng minh
c) Khi điểm thay đổi, chứng minh tam giác vuông tại I và tìm giá trị nhỏ
nhất của diện tích tam giác theo
ĐÁP ÁN Câu 4.
Trang 19N M
A
E
a) Chứng minh tứ giác nội tiếp
Vì là tiếp tuyến của tại nên
Vì tại E nên
Xét tứ giác có
Vậy tứ giác là tứ giác nội tiếp (Tứ giác có tổng hai góc đối bằng
b) Chứng minh đồng dạng với Từ đó chứng minh
Vì là góc nội tiếp chắn nửa đường tròn nên
Ta có:
(cùng phụ với Xét và có: (góc nội tiếp và góc tạo bởi
tiếp tuyến và dây cung cùng chắn
(hai cạnh tương ứng)
Trang 20Mà là trung điểm của
Lại có là trung điểm của
Khi đó ta có:
(nhân cẩ 2 vế với 3)
c) Chứng minh vuông tại I và tìm GTNN của theo
Xét tứ giác có: tại E)
là tiếp tuyến của đường tròn (O) tại B)
Tứ giác là tứ giác nội tiếp (Tứ giác có tổng hai góc đối bằng
(hai góc nội tiếp cùng chắn cung Lại có : Tứ giác là tứ giác nội tiếp (ý a)
(hai góc nội tiếp cùng chắn cung Xét tam giác có:
(do nên vuông tại E)vuông tại I (tam giác có tổng hai góc nhọn bằng
Trang 21Do không đổi nên diện tích tam giác đạt giá trị nhỏ nhất đạt
Câu 4 (4,0 điểm) Cho tam giác có ba góc nhọn, nội tiếp đường tròn Hai
đường cao của tam giác cắt nhau tại H Đường thẳng cắt tại D và
cắt đường tròn tại điêm thứ hai là
1) Chứng minh tứ giác nội tiếp
2) Chứng minh là tia phân giác của
3) Gọi là tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác Chứng minh là tiếp tuyến
của đường tròn ngoại tiếp
4) Khi hai điểm cố định và điểm di động trên đường tròn nhưng vẫn
thỏa mãn điều kiện tam giác có ba góc nhọn Chứng minh Xác
định vị trí của điểm A để tổng đạt giá trị lớn nhất
ĐÁP ÁN Câu 4.
Trang 22K A'
N
I
H D F
E
M O A
B
C
1) Chứng minh là tứ giác nội tiếp
Ta có: là các đường cao của
Xét tứ giác ta có : là tứ giác nội tiếp
2) Chứng minh là tia phân giác của
Hay
Lại có: (cùng chắn cung MC)
là phân giác của
3) Chứng minh là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp
Ta có : là góc nội tiếp chắn cung
là đường kính của đường tròn ngoại tiếp tứ giác
là trung điểm của
Ta có: là tam giác vuông tại E
Đường tròn ngoại tiếp có tâm là trung điểm của
Trang 23Gọi là trung điểm của là tâm đường tròn ngoại tiếp
(tính chất tiếp tuyến của tam giác vuông)
Ta có là đường trung tuyến của vuông tại E
cân tại I mà (hai góc đối đỉnh)
Khi đó ta có là góc nội tiếp chắn nửa đường tròn
Xét tứ giác có: mà hai đỉnh E, F kề nhau là tứ giác
nội tiếp (góc ngoài bằng góc trong tại đỉnh đối diện)
Hay mà (cùng chắn ccung AC)
Trang 24Khi đó ta có:
Đặt
Áp dụng định lý Pytago trong tam giác vuông ta có:
Dấu xảy ra khi đó điểm là điểm chính giữa của cung lớn
HÀ NAM (CHUYÊN)
Câu 4 (3,5 điểm)
Cho đường tròn đường kính cố định Điểm cố định nằm giữa hai điểm
và sao cho Kẻ dây cung vuông góc với tại H Gọi là điểm
tùy ý thuộc cung lớn sao cho không trùng với và Gọi là giao điểm của
và
1) Chứng minh tứ giác nội tiếp
2) Chứng minh tam giác đồng dạng với tam giác
3) Cho độ dài đoạn thẳng Tính theo
4) Gọi là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác Xác định vị trí của điểm để
độ dài đoạn thẳng nhỏ nhất
ĐÁP ÁN Câu 4.
Trang 25I K
N
M
B O
Từ (1) và (2) ta có:
d) Vì là tiếp tuyến của (do mà 1 góc là góc nội tiếp , 1
góc là góc tạo bởi tiếp tuyến dây cung)
Ta có: khoảng cách từ xuống nhỏ nhất
do đó khoảng cách từ đến tâm I nhỏ nhất thì là giao điểm của
và (O)
Trang 26Vậy là hình chiếu của trên
HẢI DƯƠNG
Câu 4 (3,0 điểm)
Cho ABCcó ba góc nhọn nội tiếp đường tròn O R ; Gọi D E F , , là chân các đường
cao lần lượt thuộc các cạnh BC CA AB , , và Hlà trực tâm của ABC Vẽ đường kính
AK
a) Chứng minh tứ giác BHCKlà hình bình hành
b) Trong trường hợp ABCkhông cân, gọi M là trung điểm của BC Hãy chứng
minh FClà phân giác của DFE và 4 điểm M D F E , , , cùng nằm trên một đường
I A'
Trang 27Ta có: ACK là góc nội tiếp chắn nửa đường tròn (O) ACK 900hay AC CK
Mà BE AC gt ( ) BE CK hay BH CK / / / / 2
Từ (1) và (2) suy ra tứ giác BHCKlà hình bình hành
b) Chứng minh FClà phân giác DFE
Xét tứ giác BFHDta có: BFD BHD 90 90 1800 0 0, mà hai góc này ở vị trí đối
diện nên BFHDlà tứ giác nội tiếp HFD HBD (hai góc nội tiếp cùng chắn
) 3
HD
Xét tứ giác AEHFcó AEH AFH 900 90 180 ,0 0 mà hai góc này ở vị trí đối diện
nên AEHFlà tứ giác nội tiếp HFE HAE (hai góc nội tiếp cùng chắn HE )(4)
Xét tứ giác AEDBta có: AEB ADB 900 AEDBlà tứ giác nội tiếp (dhnb)
5
DAE DBE
Từ 3 , 4 , 5 EAD EFH HFD HBD
Hay EFC CFD FClà phân giác của DFE ( dfcm )
Xét EBC vuông tại E có đường trung tuyến EM EM BM 1 2 BC
EBM
cân tại M MEB EBM EMC MEB EBM 2 EBM (góc ngoài
của tam giác) Lại có EFD 2 HFD 2 HBD 2 EBM cmt
Ta có: FAI BCK (hai góc nội tiếp cùng chắn cung BK )
Xét tứ giác BFECcó BEC BFC 90 ( ),0 gt do đó tứ giác BFEClà tứ giác nội tiếp (tứ
giác có 2 đỉnh kề cùng nhìn 1 cạnh dưới các góc bằng nhau)
AFI ACB
(góc ngoài và góc trong tại đỉnh đối diện của tứ giác nội tiếp )
Trang 28 900
FAI AFI BCK ACB ACK
(góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)
Dấu " " xảy ra A A ',khi đó điểm Alà điểm chính giữa của cung lớn BC
Vậy P DE EF DF đạt giá trị lớn nhất khi điểm Alà điểm chính giữa của cung lớn
BC
LAI CHÂU
Câu 5 (3,0 điểm)
Trang 29Cho điểm A nằm ngoài đường tròn O Từ Akẻ hai tiếp tuyến AB AC, và cát
tuyến ADEkhông đi qua tâm tới đường tròn đó (B C, là hai tiếp điểm, D nằm giữa Avà
E) Gọi Hlà giao điểm của AOvà BC
a) Chứng minh tứ giác ABOClà tứ giác nội tiếp
b) Chứng minh AH AO AD AE
c) Tiếp tuyến tại D của đường tròn O cắt AB AC, theo thứ tự tại I K, Qua điểm
Okẻ đường thẳng vuông góc với OAcắt ABtại P và cắt ACtại Q Chứng minh
rằng : IP KQ PQ
ĐÁP ÁN Câu 5.
Q
P I
K
H D
C
B
A
E O
a) Chứng minh ABOClà tứ giác nội tiếp
Ta có: B C 900 90 1800 0 ABOClà tứ giác nội tiếp
Trang 30c) Gọi Ilà trung điểm của dây cung CDvà E là giao điểm của hai đường thẳng AB
và OI Tính độ dài đoạn thẳng OEtheo R khi 3
R
OI
d) Qua tâm O kẻ đường thẳng vuông góc với OM cắt các đường thẳng MA MB , lần
lượt tại P, Q Tìm vị trị của điểm M để diện tích tam giác MPQđạt giá trị nhỏ
nhất
ĐÁP ÁN Câu 4.
Trang 31a) Chứng minh tứ giác MAOBnội tiếp và MO AB
Vì MA MB , là các tiếp tuyến của (O) nên OAM OBM 900
Xét tứ giác MAOBcó: OAM OBM 90 90 1800 0 0
MAOB
là tứ giác nội tiếp (tứ giác có tổng hai góc đối bằng 180 )0
Vì OA OB R Othuộc trung trực của AB
MA MB (tính chất 2 tiếp tuyến cắt nhau) M thuộc trung trực của AB
c) Tính độ dài đoạn thẳng OEtheo R
Gọi AB OM H ,theo ý a )ta có OM AB tại H
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông OAM ,đường cao AHta có:
OA OH OM
Trang 32 vuông tại I OMI MOI 900
Lại có: OEH EOH 90 (0 do OEH vuông tại H)
Mà MOI EOH nên OMI OEH 2
Từ (1) và (2) suy ra OCH OEH OMI
Tứ giác OECHlà tứ giác nội tiếp (Tứ giác có 2 đỉnh liên tiếp cùng nhìn một cạnh
vuông tại C, có đường cao CI
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông OCEta có:
Trang 33Xét tam giác MPQcó đường cao MOđồng thời là đường phân giác (tính chất hai tiếp
tuyến cắt nhau) nên MPQlà tam giác cân tại M, do đó đường cao MOcũng đồng thời
là đường trung tuyến 2 2
Câu IV.(3 điểm)
Cho tam giác nhọn ABCnội tiếp đường tròn O Các đường cao BD CE , (D
thuộc AC E , thuộc AB )của tam giác kéo dài lần lượt cắt đường tròn (O) tại các điểm M
và N (M khác B, N khác C )
1 Chứng minh tứ giác BCDEnội tiếp được trong một dường tròn
2 Chứng minh MNsong song với DE
3 Khi đường tròn (O) và dây BCcố định, điểm A di động trên cung lớn BC sao cho
tam giác ABCnhọn, chứng minh bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ADE
không đổi và tìm vị trí của điểm A để diện tích tam giác ADEđạt giá trị lớn nhất.
ĐÁP ÁN Câu IV.
Trang 34G I
K H
F
D E
M N
P
O A
B
C
1) Chứng minh tứ giác BCDEnội tiếp
Vì BD CE , là các đường cao của ABCnên
2) Chứng minh MN song song với DE
Vì BCDElà tứ giác nội tiếp (cmt) BDE BCE (cùng chắn cung BE)
Mà BCE BCN BMN (hai góc nội tiếp cùng chắn BN )
Trang 35Xét tứ giác AEHDcó AEH ADH 900 90 1800 0 AEHDlà tứ giác nội tiếp
Lai có AEH 900nên là góc nội tiếp chắn nửa đường tròn, do đó tứ giác AEHDnội tiếp
đường tròn đường kính AH ,tâm I là trung điểm của AH
Suy ra đường tròn ngoại tiếp tam giác ADElà đường tròn ;
2
AH I
Hai đường chéo BC HF , cắt nhau tại trung điểm mỗi đường mà K là trung điểm BC
(theo cách vẽ) nên Kcũng là trung điểm của HF
Khi đó OKlà đường trung bình của AHFnên
1 2
OK AH
(tính chất đường trung bình) , suy ra đường tròn ngoại tiếp ADElà đường tròn I OK ;
Mà O và BCcố định, do đó O K , cố định nên OK không đổi
Vậy bán kính đường tròn ngoại tiếp ADEbằng OK không đổi
Ta có:
1 2
BAC sd cung BC
mà BCcố định nên sđ cung BC không đổi.
Do đó BACkhông đổi
Xét ADEvà ACBcó: BAC chung ;
AED ACB
Trang 36Xét tam giác vuông ABDcó: AD cos BAC
, mà cos BAC không đổi nên S AED
đạt giá trị lớn nhất thì S ABCmax
Kéo dài AHcắt BCtại P nên AP BC và
1 . 2
ABC
S AP BC
Do BCkhông đổi (giả thiết) nên S ABCkhông đổi APlớn nhất
Khi đó Aphải là điểm chính giữa của cung lớn BC
Vậy S AEDđạt giá trị lớn nhất khi A là điểm chính giữa của cung lớn BC
PHẦN 3: CÒN LẠI
AN GIANG
Câu 4 (2,0 điểm)
Cho tam giác có ba góc đều nhọn và nội tiếp trong đường tròn Vẽ các
đường cao cắt nhau tại
a) Chứng minh rằng tứ giác là tứ giác nội tiếp
b) Kéo dài cắt đường tròn tại điểm Chứng minh rằng tam giác cân
ĐÁP ÁN Câu 4.
Trang 37Bài 4 (3,5 điểm) Cho nửa đường tròn có đường kính Lấy điểm C thuộc cung
sao cho (C khác Hai tiếp tuyến của nửa đường tròn tại và
Trang 38d) Hai tia và cắt nhau tại P, đặt
Chứng minh giá trị của biểu thức là một hằng số
ĐÁP ÁN Bài 4.
α
P N
H
M
B O
A
C
a) Chứng minh tứ giác nội tiếp
Vì là các tiếp tuyến của nên
Trang 39Lại có: (hai góc nội tiếp cùng chắn cung
Từ (1) và (2) suy ra cân tại C
d) Chứng minh giá trị biểu thức … là một hằng số
Câu 4 (2,0 điểm) Cho đường tròn tâm O, bán kính Gọi là hai điểm phân
biệt cố định trên đường tròn ( không là đường kính) Trên tia đối của tia
lấy một điểm ( khác Qua kẻ hai tiếp tuyến với đường tròn đã cho
là hai tiếp điểm)
d) Chứng minh tứ giác nội tiếp trong một đường tròn
e) Đoạn thẳng cắt đường tròn tại điểm Chứng minh rằng khi
thì là trọng tâm của tam giác
Trang 40f) Gọi là điểm đối xứng của qua O Đường thẳng đi qua vuông góc với
cắt các tia lần lượt tại các điểm Pvà Q Khi M di động trên tia đối
của tia BA ,tìm vị trí của điểm M để tứ giác MPNQcó diện tích nhỏ nhất
ĐÁP ÁN Câu 4.
Q
D N
E
O
d) Chứng minh tứ giác OCMDnội tiếp
Xét đường tròn tâm Ocó MC MD , là các tiếp tuyến OCM ODM 900
Tứ giác OCMDcó: OCM ODM 90 90 1800 0 0 OCMDlà tứ giác nội tiếp
e) Chứng minh Elà trọng tâm MCD
Xét đường tròn (O) có MC MD , là hai tiếp tuyến cắt nhau tại M nên MC MD và MO
là tia phân giác của CMD
Mà
600 1 1 .600 300
CMD OMD CMD