Mẫu các dạng bài cơ bản, ứng dụng, xuất hiện trong các đề thi tuyển sinh. Phù hợp với các đối tượng khối lớp 8, lớp 9 với kiến thức nền vững vàng hơn. Với các đề bài và lối trình bày, cách giải sẽ giúp học sinh có được hiệu quả tốt nhất. Chuyên đề về đại số khá rộng và đây là kiến thức trọng tâm mà các đối tượng là học sinh ần tập trung để đạt hiệu quả cao như mong muốn.
Trang 1PHƯƠNG TRÌNH ĐẠI SỐ
- Là phương trình có dạng: ax = b phụ thuộc vào tham số m
+) Nếu
0
b
a
0 0
0
a (m2 4)x3m 6 b (2m1)x 2m3x 2
c m x( 2) 3 x1 d (m22)x 2m x 3
Lời giải
a (m2 4)x3m 6
+) Nếu
2
2
m
+) Nếu
2
2
2
x m
m
m
x
b (2m1)x 2m3x 2 (2m 2)x2m 2
+) Nếu
2 2
2 2
m
m
+) Nếu 2m 2 0 m 1 0x0 (vô số nghiệm)
Vậy nếu:
+) Nếu m 1 phương trình có vô số nghiệm
+) Nếu m = 1 phương trình vô nghiệm
c m x( 2) 3 x 1 (m 3)x2m1
+)
2 1
3
m
m
+)m 3 0 m 3 0x7 (vô nghiệm)
d (m22)x 2m x 3 (m21)x2m 3
(Vô số nghiệm)
(Vô số nghiệm)
(Vô nghiệm)
Trang 2Ta có: m21) 0 m suy ra phương trình luôn có nghiệm 2
1
m x m
Bài 2: Cho phương trình (m21)(x2) 1 m
a Tìm m để x = 3 là nghiệm của phương trình
b Tìm m để phương trình có nghiệm
c Tìm m để phương trình có nghiệm duy nhất x = 3
Lời giải
a Thay x = 3 vào phương trình, ta được:
5
b (m21)(x2) 1 m (m21)x2m2m1
Để phương trình có nghiệm thì xảy ra 2 trường hợp
+) Phương trình có nghiệm duy nhất khi m2 1 0 m1
+) Phương trình có vô số nghiệm
2
2
1 0
1
m
m
Vậy m 1 thì phương trình luôn có nghiệm
c Để phương trình có nghiệm duy nhất thì
2 2
1 1
4 1
1
5
m m
m m
Vậy
4
5
m
Bài 3: Cho phương trình m x( 1) 2 x m 2m 4 Tìm m sao cho
a Phương trình nhận 1 là nghiệm
b Phương trình có nghiệm
c Phương trình vô nghiệm
Lời giải
a Thay x = 1 vào phương trình ta được m 1; 2
b Phương trình có nghiệm xảy ra 2 trường hợp là có nghiệm duy nhất hoặc có vô số nghiệm m x( 1) 2 x m 2m 4 (m 2)x m 2 4
+) Phương trình có nghiệm duy nhất khi m 2 0 m2
+) Phương trình có vô số nghiệm
2
2 0
2
4 0
m
m m
Trang 3
Vậy phương trình có nghiệm với mọi m
c Phương trình vô nghiệm
2
2 0
4 0
m
m m
Bài 4: Tìm a Z để phương trình 3(x2)ax4 có nghiệm nguyên
Lời giải
3(x2)ax 4 (3 a x) 2
+) Nếu 3 a 0 a3 thì phương trình vô nghiệm.
+) Nếu 3 0 2 3 ( 2) 1; 2 1; 2;4;5
3
a
( 2) 3
1
m x
b
2 2
a a x
c
1
1
1
mx
x
d
3
m x
Lời giải
a Điều kiện: x 1 (m 2)x 3 (2m1)(x1) ( m1)x2m 4
+)
1
m
m nghiệm này phải khác -1
Vậy với
1; 5
1
m
m
Với m = 5 phương trình vô nghiệm
+) m1 0 m1 khi đó phương trình trở thành 0x = -5 (vô nghiệm)
b Điều kiện xác định: x 2 0 x2
2
a
x
+)
2
a
a Xét
a
+) a 200 a 2 0x3 (vô nghiệm) Xét
a
a
Vậy
3 2;
2
thì phương trình vô nghiệm 3
2;
2
suy ra phương trình có nghiệm
2
a x a
Trang 4c Điều kiện x 1
1
1
mx
x
+) m1 0 m1 phương trình vô nghiệm
+)
Vậy m1;m1 thì phương trình có nghiệm
2 1
x m
Vậy m1;m1 phương trình vô nghiệm
d Điều kiện x 3
3
x
Xét
5
2
Vậy
5
2
m
phương trình có nghiệm x2m 2
BÀI TẬP VỀ NHÀ:
a m x m( ) x (m 2) b m x2( 1) 1 (2 m x)
c m x2 6 4x3m d m x2( 1)m x m (3 2)
a (x m x )( 1) 0 b m m( 1)x m 2 1
Hướng dẫn
a
1 ( )( 1) 0 1
x
x m
b
1
m
m
Vậy m0;m1 thì phương trình có 1 nghiệm
Bài 3: Tìm m để phương trình sau vô nghiệm : (m1)x (x2) 0
Hướng dẫn
(m1)x (x2) 0 mx 2 0
Trang 5Để phương trình vô nghiệm thì
0
0
2 0
m
m
Bài 4: Tìm m để phương trình sau có vô số nghiệm : m x m2 4x 2 (1)
Lời giải
2
(1) (m 4)x m 2 có vô số nghiệm
2 4 0
2
2 0
m
m m
Bài 5: Với giá trị nào của m thì:
a 2x1 5 a4 có nghiệm dương b 3(x2)ax4 có nghiệm lớn hơn -1
c (a2 3a2)x 3 3a có nghiệm duy nhất
Lời giải
a
5( 1)
2
b 3(x2)ax 4 (3 a x) 2
+) 3 a 0 a3 thay vào phương trình vô nghiệm
+)
3
1
a a
a
c (a2 3a2)x 3 3a (a2 3a2)x3a 3 có nghiệm duy nhất
3 2 0
2
a
a
Bài 6: Tìm a để phương trình có nghiệm nguyên: 2x a 3 ( x2)a
Lời giải
Để
( Vì a có thể không nguyên )
+) Nếu a nguyên
5
Z k k k
k
Bài 7: Cho phương trình:
2 3
1 (1) 2
m m
x Tìm m để phương trình có nghiệm duy nhất
Lời giải
Điều kiện: x 2
Trang 62 3
2
m
x
+)
5
1
m
m Vì
2
m
Bài 8: Cho phương trình:
Tìm m để phương trình vô nghiệm
Lời giải
Điều kiện:
1;
2
m
x x
+) TH1: m ≠ -7 thì
1 3 (1)
7
m x
m Vì 2; 1
m
x x
nên ta có các trường hợp sau:
Với
1 3
2
m
m
Với
1 3
7
m
m
Vậy phương trình vô nghiệm khi m 1; 2;7
Bài 9: Giải và biện luận phương trình sau:
2
2 2
Lời giải
Điều kiện xác định: xm
2
2 2 2
2
( )( )
( 1) ( 1)(2 3)
m m x
Vì x m x 1 m1 phương trình nghiệm đúng với mọi x 1
Hay Sx R x / 1
+) m 1 0 m 1 x2m 3 vì điều kiện xm
+) x m 2m 3m m3
+)xm 2m 3m m1
Trang 7Vậy m1;m3 phương trình đã cho có nghiệm x2m 3
B BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
Dạng tổng quát:
0 0
0
b
a
b
a
a
x
b
1
c ax b 0
Lời giải
b
x
c ax b 0 axb (1)
+) Nếu a 0
+)
a
+)
a
+) Nếu a 0 0xb
+) b0 thì bất phương trình vô số nghiệm
+) b0 thì bất phương trìn vô nghiệm
a
2
1 (3 1)
5
x x
x x
b
3
x x
c
1
15 2 3
3
3 14 2( 4)
2
x x
d
(1 2 ) (2 3)
Hướng dẫn
Trang 8a
11
3 2 7
2
10
4
5
13
x
x x
x x
x x
b
13
3
x
x x
*) Giải và biện luận bất phương trình
+) Nếu a 0
+)
a
+)
a
+) Nếu a 0 0xb
+) b0 thì bất phương trình vô số nghiệm
+) b0 thì bất phương trìn vô nghiệm
a m x m( ) 3 x 9 b mx 6 2x3m
c (x m m x ) 3x4 d 3(x m ) ( m1)3 1 mx
Lời giải
a m x m( ) 3 x 9 (m 3)x m 2 9 (1)
+)m 3 0 m3 thì
2 9
3
m
m
+) m 3 0 m 3 (1) x m 3
+) m 3 0 m 3 (1) 0x0 ( vô số nghiệm )
b mx 6 2x3m (m 2)x3m 6 (1)
+)
2
m
m
+) m 2 0 m 2 (1) x3
+) m 2 0 m 2 (1) 0x0 vô nghiệm
c (x m m x ) 3x 4 (m 2)x m24 (1)
Trang 9+)
2 4
2
m
m
+) m 2 0 m 2 (1) x m 2
+) m 2 0 m 2 (1) 0x0 suy ra phương trình vô nghiệm
d 3(x m ) ( m1)3 1 mx (m3)x m 33m2 (1)
+) m 3 0 m 3 (1) x m 2
+) m 3 0 m 3 (1) x m 2
+) m 3 0 m 3 (1) 0x0 vô số nghiệm
PHƯƠNG TRÌNH BẬC CAO
A Phương trình bậc cao đưa về dạng tích
1 Phương trình bậc cao đưa về phương trình tích
- Dùng phương pháp nhẩm nghiệm
- Dùng định lý Bezut: Nếu f(x) = 0 có nghiệm x = a thì f x( ) ( x a h x ) ( )
-
1
Nếu f(x) có nghiệm hữu tỷ
0 ( ) ( )
p U a p
x
q U a q
- Nếu tổng các hệ số của đa thức bằng 1 thì có nghiệm x = 1
- Nếu tổng các hệ số của hạng tử bậc chẵn bằng tổng các hệ số của hạng tử bậc lẻ thì ó nghiệm x = 1
- Có thể sử dụng lược đồ Hoocne
VD:
2
2
x
x
a x24x 3 0 b x2 4x 1 0 c x32x2 9x18 0
d 2x33x2 x 6 0 e 2x3 3x23x 1 0 f x4 2x23x 2 0
Lời giải
a
4 3 0 ( 1)( 3) 0
3
x
x
b
2 3
x
x
Trang 10
c Ta có:
32 2 9 18 0 ( 3 3 ) (52 215 ) (6 18) 0 ( 3)( 25 6) 0 3; 2
d
2
4 16
e
2
4 2 23 2 0 ( 1)( 3 2 2) 0 ( 1)( 2)( 2 1) 0 1; 2
Giải các phương trình sau
a x24x 3 0 b x32x2 3x10 0
Lời giải
a
4 3 0 (2 1) 2 0
1/ 2
x
x
b.x32x2 3x10 0 (x2)(x24x 5) 0 x2
a x4x26x 8 0 b (x1)3(3x3)3 27x3 c.8 (x1) (2 x2) ( x1) (2 x 2) 12
d (x25 ) 2(x 2 x25 ) 24x e (x2 x 1)2 3(x4x21) f x 5x4x3x2 x 2
Lời giải
a Ta có tổng các hệ số = 0 nên có nhân tử là x – 1
6 8 0 ( ) ( ) (2 2 ) (8 8) 0
b Ta có:
2
( 1) (3 3) 27 8 6 11 19 6 0 (6 18 ) (7 21 ) (2 6) 0
1 2 ( 3)(6 7 2) 0 ( 3)(2 1)(3 2) 0 3; ;
2 3
c (x1) (2 x2) ( x1) (2 x 2) 12 2x310x12 0 (x1)(x2 x 6) 0 x1
d Ta có:
( 5 ) 2( 5 ) 24 ( 5 ) 2( 5 ) 1 25 0 ( 5 1) 5 0 ( 1)( 4) ( 1)( 6) 0 1; 4;1; 6
Trang 11e Ta có:
(x x 1) 3(x x 1) (x x 1) 3( x x 1) 0 (x x 1) 3(x x 1)(x x1) 0
x x x x x x x x x x
f Ta có:
2
1 0(*)
x
(*) (x x ) ( x1)x 0 (x1)(x 1) x 0 (x1) (x x1)x 0 VN
a (x21) (1 3 )3 x 2 (x2 3x2) (1)2
b (x23x 4) (23 x2 5x3)3 (3x2 2x1)3
c
4 2 2 3 0
d x48x315x2 4x 2 0
e
2 2 2 1 2 0
x x x
f (x 2)(x2)(x210) 72
g (2x 5)3 (x 2)3 (x 3)3
Lời giải
Đặt a x 21;b 1 3x khi đó: a3b3 (a b )3 a3b3 a33a b2 3ab2b3 3 (ab a b ) 0
2
2
1 0 0
1 3 1 (*)
3
a
b
x
3
b (x23x 4) (23 x2 5x3)3 (3x2 2x1)3
Đặt a x 23x 4;b2x2 5x3 khi đó:
1; 4 0
1 3
0 1;3 / 2 4;1; ;
3 2 1; 1/ 3
x
a
Trang 12c Đặt
3 ( )
t loai
d x48x315x2 4x 2 0 x48x316x2 x24x 2 0 (x24 )x 2 (x24 ) 2 0x
Đặt
t x x t t
e
22 2 1 2 0 22 1 2 1 3 0 22 3 0 ( 1 ; 0)
1 1
x
f Ta có:
2
y
y
g Đặt 2x 5a x; 2b khi đó:
2 0
a b
b
B Phương trình dạng: (x a x b x c x d )( )( )( )m (1) (a d b c )
(1) (x a x d x b x c )( )( )( )m x (a d x ad ) x (b c x bc ) m
Đặt t x 2(a d x ) (t ad t bc )( ) 0 t x
a x x( 1)(x1)(x2) 24 (1) b (x2)(x3)(x 5)(x 6) 180
c (x 4)(x 5)(x 6)(x 7) 1680 d
2 (4x3) (2x1)(x1) 75
e 2 (8x x1) (42 x1) 9 f (12x7) (32 x2)(2x1) 3
Lời giải
a Ta có:
2
2
6 ( 1)( 1)( 2) 24 ( )( 2) 24 ( 2) 24 2 24 0
4
6 0
2; 3
4 0
t
t
x x
x
x x
2 (x2)(x3)(x 5)(x 6) 180 x 3x1414 x 7;3;0; 4
Trang 13
c Ta có:
(x 4)(x 5)(x 6)(x 7) 1680 (x 11x28)(x 11x30) 1680 (y1)(y1) 1680 y41 +) y41 x211x12 0 x1; 12
+) y41 x211x70 0 (vô nghiệm)
d (4x3) (22 x1)(x1) 75 (4x3)(4x3)(4x2)(4x4) 8.75 24.25
Đặt t(4x3)2 ta được:
2
(4 2)(4 4) (4 3) 1 1 ( 1) 24.25 25 25 ( 25)( 24) 0
25( 0) (4 3) 25
e Nhân với 8 ta được: 8 (8x x1)(8x1)(8x 2) 72
Đặt 8x1y ta được:
1 2
1 4
x
x
f (12x7) (32 x2)(2x1) 3
Nhân hai vế với 24 ta được: (12x7) (22 x8)(12x6) 72
Đặt 12x 7 y ta được:
2
4 2
2
1
( 1) ( 1) 72 72 0
5 8
6
x y
a (x23 )(x x27x10) 216 b
(2x 7x3)(2x x 3) 9 0
Lời giải
a Ta có:
2
2
2
( 3 )( 7 10) 216 ( 3)( 2)( 5) 216 ( 2 )( 2 15) 216
( 15) 216 0 15 216 0 ( 24)( 9) 0
b Ta có:
(2x 7x3)(2x x 3) 9 0 (x 3)(2x1)(2x3)(x1) 9 0 (2x 3x1)(2x 3x 9) 9 0
Trang 142
1 2 3 8 0
( 10) 9 0
t t
Giải phương trình sau: x 2 (x1)(x1)(x2) 4
Lời giải
+) Nếu x ≥ 2 thì:
0 ( )
5 ( )
x loai
+) Nếu x < 2 thì:
(2 )( 1)( 1)( 2) 4 ( 2)( 1)( 1)( 2) 4 ( 1)( 4) 4
Vậy phương trình có nghiệm x 5
C Phương trình dạng: (x a x b x c x d )( )( )( )mx2 (ad bc )
Cách 1: Đặt t(x a x b )( )
a (x2)(x3)(x4)(x6) 30 x2 b (x2)(x3)(x6)(x9) 80 x2
Lời giải
a Đặt t x 27x12 x28x12 t x ta được:
(1) (t x t ) 30x t tx 30x 0 (t 5 ) (6tx tx 30 ) 0x
2
2
( 5 )( 6 ) 0
t x t x
b (x2)(x3)(x6)(x9) 80 x2 (x211x18)(x29x18) 80 x2 x 1; 8
Cách 2:
+) Kiểm tra xem x = 0 có là nghiệm hay không?
+) Xét
Chia cả hai vế cho x2 ta được:
Trang 15Ví dụ 2: Giải phương trình sau: 4(x5)(x6)(x10)(x12) 3 x2
Lời giải
2 2
4( 5)( 6)( 10)( 12) 3 4( 5)( 12)( 6)( 10) 3 4( 17 60)( 10 60) 3
Do x = 0 không thỏa mãn phương trình nên ta chia cả hai vế cho x2, được:
4(x17 )(x16 ) 3
Đặt
60
t x
x ta được:
2
60 31 31
2 2
4( 17)( 16) 3 4 132 1085 0
x t
x
x
2 2
15 8;
2 31 120 0
2
2 35 120 0
x
x
D Phương trình dạng: (x a )4(x b )4 m
Cách giải: Đặt 2
a b
t x
ta được:
;
(x a ) (x b ) m (t) (t) m t x
a (x 2)4(x 4) 416 b (x1)4(x3)4 16
c (4 x)5(x 2)5 32 d (x 7)4(x 8)4 (15 2 ) x 4
e (x6)4(x8)4 272
Lời giải
a Đặt t = x – 3 ta được:
2
2
( 1) ( 1) 16 6 7 0
2
7 ( )
x
b Đặt t = x + 2 ta được:
Trang 164 4 1 1 ( 1) ( 1) 16
c (4 x)5(x 2)5 32(x 2)5 (x 4)5 32
Đặt y = x – 3 suy ra: x 2 y 1;x 4 y 1ta được:
4
2
x
x
d Đặt
7
15 2
x c
ta được:
2
ab
( do
0
a b b
nhưng không xảy ra dấu “ = “)
(x 7)(x 8) 0 x 7;8
e x 4; 10
E Phương trình dạng: ax 4 + bx 3 + cx + a = 0 ( phương trình đối xứng )
Cách giải: ax4bx3cx2bx a 0 a x( 41)bx x( 21)cx2 0
Đặt t x21 hoặc
1
t x
x
Ví dụ: Giải phương trình sau 2x4 3x3 x2 3x 2 0
Lời giải
2x 3x x 3x 2 0 2(x 1) 3 ( x x 1) x 0 2(x 1) 3 (x x 1) 5 x 0
Đặt t x 21ta được:
2
F Phương trình dạng: ax 5 + bx 4 + cx 3 + bx + a = 0 ( phương trình đối xứng )
- Nhận thấy x = -1 là nghiệm của phương trình vậy vế trái của phương trình có 1 nhân tử
là x + 1
Sau đó phương trình quay trở về dạng E
Trang 17a 2x5 x44x3 4x2 x 2 0 b 6x511x415x315x211x 6 0
c x5 x43x33x2 x 1 0
Lời giải
a
2
dang E
b Ta có:
6x 11x 15x 15x 11x 6 0 (6x 6 ) (17x x 17 ) (2x x 2 ) (17x x 17 ) 6x x 6 0
1 ( 1)(6 17 2 17 6) 0
6 17 2 17 6 0 (*)
x
(*) 6(x 1) 17( x 1) 10 x 0
Đặt t x 21ta được:
2
2
6 17 10 0 6 3 20 10 0 (2 )(3 10 ) 0
3 10 3 0
x x
2
3
1
3 3
x
x
c Ta có:
1
2 5 2 1 0 (*)
x
Giải (*):
Với x = 0 phương trình vô nghiệm
Với x ≠ 0 ta có:
2
2
(*) 2 5 0 2 3 0 1 2 0
Vậy phương trình có tập nghiệm S 1
G Phương trình dạng:
2
4 3 2 0
ax bx cx dx e
- Phương trình ở trường hợp 4 là trường hợp đặc biệt của phương trình này
- Cách giải:
Trang 18+) Đặt tx21
+) Xét x , chia cả hai vế cho 0
Đặt
2
2 2
2 2
m m
x x phương trình bậc hai t x
a x4 8x321x2 24x 9 0 b 2x421x374x2105x50 0
c 2x43x3 27x26x 8 0
d [ HSG Nam Trực – 2015 ] x43x34x23x 1 0
e 6x425x312x2 25x 6 0
Lời giải
a Do x = 0 không thỏa mãn phương trình nên ta chia cả hai vế cho x2, được:
2
2 2
2
24 9
2 2
3
5 13 x
5
x
x
x
b Ta có:
2
2
6
2
2 9 10 0 2
t
c Ta có:
2
2
2
2 7
2 5
;
5 2 0
x x
x x
x
d Ta có:
Trang 194 3 2 2 2
2
1
1
1
2
x y
x x
Vậy phương trình có tập nghiệm
1
S
e +) Với x = 0 không là nghiệm của phương trình
+) Với x ≠ 0 chia cả hai vế cho x2 ta được:
2 2
6 25 12 0
x x
Đặt
2
2
2
6 25 24 0 6 9 16 24 0 (2 3)(3 8) 0
3
x x
x x
2
2
1 2;
2; ; 3;
3
S
BÀI TẬP VỀ NHÀ BÀI
(x29) (x30) 36 b x63x56x4 7x36x2 3x 1 0
Lời giải
a Điều kiện: x ≠ -29, x ≠ -30
(x29) (x30) 36 (x29) (x30) (x29)(x30) ( x29)(x30) 36
2 2
29 30 ( 29)( 30) 36 ( 29)( 30) ( 29)( 30) 36
1
+)
2
( 29)( 30) 6 6 x x x x x
2