Question text Tính sinh khả dụng tuyệt đối của viên nén Dạng thuốc Liều mg AUC µg/ml.h a.. Khoảng 20 – 30% lượng dược liệu Tính sinh khả dụng tuyệt đối của hỗn dịch uống Dạng thuốc Liều
Trang 1ĐỀ THI ONLINE – BÀO CHẾ 1 – ĐẠI HỌC NTT DAISYLA - TÀI LIỆU NTT - 0843164901
Link tải tất cả tài liệu miễn phí:
c Pha thuốc tiêm tiệt khuẩn tiệt trùng được bằng nhiệt
d Lọc, đóng hàn kín thuốc không tiệt khuẩn được bằng nhiệt
Trang 2O
2
O2
b PEG 400 phối hợp với nước
c Nước cất pha tiêm đã loại
a Không thể sử dụng đường tiêm tĩnh mạch
b Không thể sử dụng đường uống
c Xác định được trong mọi trường hợp
Trang 3a Dung môi có xu hướng chảy vào giữa
b Dung môi dễ bay hơi
Trang 5c Hóa dược, dược lý
d Sinh dược học, dược động học
a Cô đến độ đậm đặc nhất định các dịch chiết dược liệu
b Dịch chiết đậm đặc để riêng thu được từ phương pháp ngấm kiệt
c Hòa tan bột thuốc vào lượng tối thiểu dung môi
d Hòa tan bột thuốc vào dung môi rồi cô đến độ đậm đặc nhất định
Trang 7c Kích thước hạt trong khoảng 1-5 µm
d Không có hạt kích thước ≥ 50 µm, và giới hạn số hạt bụi kích thước dưới 50 µm
Trang 8Not yet answered
a Được bốc hơi dung môi trở thành cao đặc
b Dùng để chiết cho dược liệu đợt sau
c Được gộp chung với các dịch chiết khác
d Chứa nhiều hoạt chất nhất
b Nước thẩm thấu ngược
c Nước uống được
Trang 10Not yet answered
a Lượng dược liệu để chiết
b Hệ số phụ thuộc vào lượng dung môi
c Hệ số phụ thuộc vào lượng dược liệu
d Lượng dung môi
Trang 11b Nhằm tạo thuận lợi cho quá trình bào chế, sử dụng
c Ảnh hưởng đến sinh khả dụng của thuốc
Trang 13Select one:
a Cấu trúc càng tương tự thì sự hòa tan càng lớn
b Các chất có tính chất tương tự thì tan vào nhau
c Chất có điểm chảy cao thường có độ tan thấp
d Dung môi không phân cực hòa tan được các chất điện ly
c Phân tích, kiểm nghiệm thuốc
d Hóa dược, dược lý
Trang 14b Hòa tan “per descensum”
c Dùng chất trung gian thân nước
Trang 15b Dụng cụ phẫu thuật
c Quần áo bệnh nhân
d Dược liệu dùng trong thuốc uống
b Lấy tối đa hoạt chất vào dịch chiết
c Bảo đảm sự ổn định của một số dược chất
Trang 16a Tỉ lệ hoạt chất trong cao thuốc thấp hơn trong dược liệu
b Chứa toàn bộ hoạt chất và các chất có tác dụng hỗ trợ
c Được sử dụng trực tiếp để điều trị bệnh
d Hoàn toàn không có tạp chất trong dịch chiết
Trang 18a Cao khô có thể chất kém tơi xốp, khó nghiền nhỏ
b Các hạt chất rắn dễ hút ẩm, khó tan trong nước
Trang 19c Bột đồng nhất có thể hòa tan dễ dàng thành dung dịch hoặc dịch treo
d Khối xốp ưa nước rất dễ hòa tan trở lại dịch thể ban đầu
b Acid boric – natri carbonat
c Acid boric – borax
d Acid boric – natri acetat
c Tác dụng nhanh, sinh khả dụng cao và an toàn khi sử dụng
d Sản xuất được với quy mô lớn nên giá thành rẻ
Trang 20Question text
Tính sinh khả dụng tuyệt đối của viên nén
Dạng thuốc Liều (mg) AUC (µg/ml.h)
a Dung dịch nước, dung dịch dầu, hỗn dịch nước, hỗn dịch dầu
b Hỗn dịch dầu, dung dịch dầu, hỗn dịch nước, dung dịch nước
c Hỗn dịch dầu, hỗn dịch nước, dung dịch dầu, dung dịch nước
d Dung dịch nước, hỗn dịch nước, dung dịch dầu, hỗn dịch dầu
Trang 21a Khoảng 20 – 30% tổng dung môi sử dụng
b Khoảng 20 – 30% dịch chiết thu được
c Khoảng 20 – 30% dung tích bình ngấm kiệt
d Khoảng 20 – 30% lượng dược liệu
Tính sinh khả dụng tuyệt đối của hỗn dịch uống
Dạng thuốc Liều (mg) AUC (µg/ml.h)
Trang 23c Tiêm đơn liều thể tích 2ml
d Tiêm đơn liều không được tiệt khuẩn được bằng nhiệt
Trang 24Cho công thức Thuốc nhỏ mắt Cloramphenicol 0,4 g
Acid boric, Natri borat vđ
Trang 25a Cho tác dụng phụ tiềm ẩn giống nhau
b Tương đương sinh học
c Cho kết quả trị liệu giống nhau
d Màu sắc, mùi vị, tuổi thọ giống nhau
Trang 26a Ngấm kiệt phân đoạn
b Ngâm lạnh phân đoạn
Trang 27Dùng natri benzoat để làm tăng độ tan của cafein là áp dụng hòa tan đặc biệt theo phương pháp
Tính sinh khả dụng tương đối của viên nang
Dạng thuốc Liều (mg) AUC (µg/ml.h)
Trang 29Not yet answered
Marked out of 1.00
Not flaggedFlag question
Question text
Cho công thức thuốc nhỏ mắt Atropin sulfat 0,5g
NaCl đẳng trương vừa đủ
Nước cất v.đ 100ml
Biết: Trị số Sprowl của Atropin sulfat là 14,3
Lượng natri clorid cần để đẳng trương dung dịch thuốc nhỏ mắt trên
a Không độc, không gây kích ứng mắt
b Phải tan tốt trong dung môi nước
Trang 30Select one:
Trang 31a Khối xốp ưa nước rất dễ hòa tan trở lại dịch thể ban đầu
b Cao khô có thể chất kém tơi xốp, khó nghiền nhỏ
c Các hạt chất rắn dễ hút ẩm, khó tan trong nước
d Bột đồng nhất có thể hòa tan dễ dàng thành dung dịch hoặc dịch treo
Trang 33Question text
Các lưu ý đối với phương pháp tiệt trùng bằng cách lọc, ngoại trừ Select one:
a Nên lọc ép với áp suất cao để tăng hiệu suất
b Đặt hệ thống trong chu trình kín và vô trùng
c Có thể áp dụng cho các chế phẩm enzym, hormon
d Chỉ phù hợp với các hoạt chất bền nhiệt
Trang 34a Rã, hòa tan, hấp thu, phân bố, thải trừ
b Rã, hòa tan, hấp thu, phân bố
c Rã, hòa tan, hấp thu
d Hòa tan, hấp thu, phân bố
Trang 35a Dùng cồn làm trung gian hòa tan tinh dầu
b Cất kéo từ các dược liệu có chứa tinh dầu
Trang 36c Dùng bột talc làm trung gian phân tán tinh dầu
d Dùng chất diện hoạt làm trung gian hòa tan tinh dầu
Trang 37b Trộn siro đơn với dung dịch dược chất
c Hòa tan đường vào dung dịch dược chất
d Hòa tan nguội
Trang 38Dung dịch NaCl 0,9% là dung dịch đẳng trương, vậy trị số
Sprowls của NaCl là
Trang 39Not flaggedFlag question
a Môi trường ẩm truyền nhiệt tốt hơn môi trường khô
b Nhiệt độ tiệt khuẩn càng cao, thời gian tiệt khuẩn càng dài
Trang 40c Dạng bào tử chịu nhiệt kém hơn dạng sinh dưỡng
d Có thể tiệt khuẩn bằng nhiệt độ cao hoặc nhiệt độ lạnh
a Hỗn dịch dầu, dung dịch dầu, hỗn dịch nước, dung dịch nước
b Hỗn dịch dầu, hỗn dịch nước, dung dịch dầu, dung dịch nước
c Dung dịch nước, dung dịch dầu, hỗn dịch nước, hỗn dịch dầu
d Dung dịch nước, hỗn dịch nước, dung dịch dầu, hỗn dịch dầu
a Khoảng 20 – 30% dịch chiết thu được
b Khoảng 20 – 30% lượng dược liệu
c Khoảng 20 – 30% dung tích bình ngấm kiệt
d Khoảng 20 – 30% tổng dung môi sử dụng
Clear my choice
Question 27
Not yet answered
Marked out of 1.00
Trang 41Not flaggedFlag question
Trang 42d Độ tan của dược chất
a Chứa toàn bộ hoạt chất và các chất có tác dụng hỗ trợ
b Được sử dụng trực tiếp để điều trị bệnh
c Tỉ lệ hoạt chất trong cao thuốc thấp hơn trong dược liệu
d Hoàn toàn không có tạp chất trong dịch chiết
Trang 45Cần lưu ý đặc biệt đến chỉ tiêu nào của dược liệu dùng để điều chế cồn thuốc
a Tức thời và kéo dài
b Tuyệt đối và tương đối
c Tuyệt đối và hoàn toàn
d Tối đa và tuyệt đối
a Không cho dung môi đi qua
b Không ảnh hưởng đến quá trình chiết xuất
c Cho chất tan đi qua
d Có thể bị phá hủy bởi nhiệt, dung môi hữu cơ
Trang 47a Thuốc nhỏ mắt, thuốc tiêm
b Bao bì thuốc tiêm truyền
a Thời gian hấp kéo dài, không diệt được dạng bào tử
b Thường dùng các nồi hấp autoclave chịu được áp lực
c Phải gắn thêm máy nén khí làm lạnh khi hấp bao bì thủy tinh
d Nhiệt độ sôi của nước tỷ lệ nghịch với áp suất hơi bề mặt Clear my choice
a Ngâm một lần với tổng lượng dung môi
b Ngâm phân đoạn, tự động và liên tục
c Đun nhẹ nhàng dược liệu với dung môi nước
d Ngâm phân đoạn có khuấy trộn
Clear my choice
Question 15
Answer saved
Trang 49d Cất nước, hấp tiệt trùng chai lọ
Trang 50Question text
Dịch chiết sau của bình chiết cuối trong phương pháp tái ngấm kiệt
Select one:
a Dùng để chiết cho dược liệu đợt sau
b Được bốc hơi dung môi trở thành cao đặc
c Được gộp chung với các dịch chiết khác
d Chứa nhiều hoạt chất nhất
a Ngấm kiệt phân đoạn
b Ngâm lạnh phân đoạn
c Ngâm lạnh cổ điển
d Ngấm kiệt cổ điển
Trang 51Tính sinh khả dụng tương đối của viên nang
Dạng thuốc Liều (mg) AUC (µg/ml.h)
Trang 53a Dược liệu tươi
b Dược liệu đã xay mịn
c Dược liệu khô
d Dược liệu không có cấu trúc tế bào
c Các ion hòa tan
d Các tiểu phân rắn không tan
Trang 54Sự khuếch tán nội trong quá trình hòa tan chiết xuất
Select one:
a Dịch chiết có nhiều tạp chất
b Xảy ra đối với tế bào đã bị chia cắt
c Vận chuyển chất tan trên bề mặt dược liệu
b Thuốc nhỏ mắt dùng một lần không cần pha chế vô trùng
c Thuốc lưu lại trên mắt tối đa 2 giờ
d Thuốc nhỏ mắt có hoạt chất là kháng sinh thì không cần dùng chất bảo quản
Trang 55a Dịch chiết đậm đặc để riêng thu được từ phương pháp ngấm kiệt
b Hòa tan bột thuốc vào dung môi rồi cô đến độ đậm đặc nhất định
c Cô đến độ đậm đặc nhất định các dịch chiết dược liệu
d Hòa tan bột thuốc vào lượng tối thiểu dung môi
Trang 57d Dược liệu được chia thành các phần không bằng nhau rồi chiết với từng phần dung môi
Trang 58Trong quá trình lọc, các tiểu phân rắn có kích thước lớn hơn lỗ xốp bị giữ lại là do cơ chế
a Hỗn dịch dầu, hỗn dịch nước, dung dịch dầu, dung dịch nước
b Dung dịch nước, hỗn dịch nước, dung dịch dầu, hỗn dịch dầu
c Hỗn dịch dầu, dung dịch dầu, hỗn dịch nước, dung dịch nước
d Dung dịch nước, dung dịch dầu, hỗn dịch nước, hỗn dịch dầu Clear my choice
Question 20
Điều chế 40 ml siro đơn theo phương pháp nóng cần
Trang 59Biết Δt kẽm sulfat 1% = -0,0830C, Δt cocainHCl 1% = -0,090C,
Δt NaCl 1% = -0,58℃ Đây là dung dịch
Tính sinh khả dụng tương đối của viên nang
Dạng thuốc Liều (mg) AUC (µg/ml.h)
Trang 60c Hòa tan, hấp thu
d Rã, hòa tan, hấp thu
Trang 61Cơ thể có khả năng dung nạp những thuốc tiêm có pH trong khoảng
a Pha thuốc tiêm tiệt khuẩn tiệt trùng được bằng nhiệt
b Cất nước, hấp tiệt trùng chai lọ
Trang 62c Tương đương bào chế
d Tương đương sinh học
Clear my choice
Question 30
Môn khoa học nghiên cứu số phận thuốc trong cơ thể
Select one:
a Phân tích, kiểm nghiệm thuốc
b Hóa dược, dược lý
c Sinh dược học, dược động học
d Vật lý, hóa học, hóa lý
Question 31
Thuốc tiêm có dược chất là các acid yếu, cần dung môi
Select one:
a PEG 400 phối hợp với nước
b Nước cất pha tiêm đã loại CO2
c Nước cất pha tiêm đã loại O2
d Nước cất pha tiêm
Question 32
Thao tác không đúng khi nạp dược liệu đã làm ẩm vào bình ngấm kiệt
Select one:
a Dùng đũa thủy tinh đảo đều dược liệu trong bình ngấm kiệt
b Gạt bằng mặt khối lượng liệu
c Lót một lớp bông mỏng bên dưới khối dược liệu
d Không nén thật chặt dược liệu
Clear my choice
Trang 63a Cao hơn nồng độ micelle tới hạn
b Thấp hơn nồng độ micelle tới hạn
c Thấp hơn nồng độ bão hòa
d Cao hơn nồng độ bão hòa
Trang 64a Tỷ lệ dung môi và dược liệu
b Cấu trúc dược liệu, bản chất dung môi
c Thời gian chiết xuất, sự khuấy trộn
d Cấu trúc dược liệu, mức độ phân chia dược liệu
a Khoảng 20 – 30% lượng dược liệu
b Khoảng 20 – 30% dịch chiết thu được
c Khoảng 20 – 30% tổng dung môi sử dụng
d Khoảng 20 – 30% dung tích bình ngấm kiệt
Clear my choice
Question 39
Chọn ý sai Sử dụng ethanol làm đồng dung môi bào chế thuốc tiêm với mục đích
Trang 65Select one:
a Tăng độ ổn định của hoạt chất
b Tăng sinh khả dụng của thuốc
c Giảm đau nhức khi tiêm
d Tăng độ tan hoạt chất
Question 40
Tính sinh khả dụng tương đối của hỗn dịch uống
Dạng thuốc Liều (mg) AUC (µg/ml.h)
Trang 66b Hỗn hợp acid acetic và natri acetat
c Hỗn hợp acid citric và acid tartric
d Benzalkonium clorid
Clear my choice
Trang 67a Thuốc tiêm tĩnh mạch liều lớn hơn 15 ml/1 lần
b Thuốc tiêm đóng gói nhiều liều
Trang 68c Thuốc tiêm vào nhãn cầu, dịch não tủy
d Thuốc tiêm truyền
Question 54
Ưu điểm của thuốc nhỏ mắt
Select one:
a Dễ dùng, ít tác dụng phụ
b Không tạo vị đắng ở miệng
c Giảm số lần dùng thuốc trong ngày
d Diệt được trực khuẩn mủ xanh
Trang 69Chọn ý sai về tương đương dược phẩm
a Sản xuất theo tiêu chuẩn GMP
b Hoạt chất có gốc hoạt tính giống nhau