1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Ôn thêm bào chế 1 đh ntt

27 38 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn thêm bào chế 1 đh ntt
Trường học Trường Đại học Nha Trang
Chuyên ngành Bào chế thuốc
Thể loại Ôn tập
Thành phố Nha Trang
Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 322,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dung môi ngấm nhanh và đều vào dược liệu Trong quá trình làm khô, nếu tốc độ di chuyển nước từ trong chất rắn ra ngoài nhỏ hơn tốc độ di chuyển nước từ bề mặt chất rắn sẽ làm cho Select

Trang 1

Đặc điểm của tiệt khuẩn bằng phương pháp hấp ở áp suất cao Select one:

a Nhiệt độ sôi của nước tỷ lệ nghịch với áp suất hơi bề mặt

b Thời gian hấp kéo dài, không diệt được dạng bào tử

c Phải gắn thêm máy nén khí làm lạnh khi hấp bao bì thủy tinh

d Thường dùng các nồi hấp autoclave chịu được áp lực

Trang 2

Cho công thức Thuốc nhỏ mắt Cloramphenicol 0,4 g

Acid boric, Natri borat vđ

a Cấu trúc muối giúp hoạt chất dễ tan trong nước

b Cấu trúc este dễ bị thủy phân, có thể ảnh hưởng đến sinh khả dụng

c Dạng kết tinh độ tan cao hơn dạng vô định hình

d Kích thước tiểu phân ảnh hưởng đến tốc độ hòa tan

c Phần liều được hấp thu nguyên vẹn vào hệ tuần hoàn chung

d Ảnh hưởng của đường sử dụng trên hiệu quả sinh học

Trong thao tác lọc, các đối tượng có thể được giữ lại trên vật liệu lọc, ngoại trừ Select one:

Trang 3

a Dịch chiết dễ cô đặc hơn

b Dễ thấm vào dược liệu hơn

c Cải thiện được vị cuả dịch chiết

d Nhiệt độ sôi cao hơn

Chất tan bị phân tán ở mức ion hoặc phân tử có kích thước nhỏ trong dung môi sẽ tạo được cấu trúc

Trang 4

Nước mắt đẳng trương với dung dịch NaCl nồng độ …(1)… và có thể chịu đựng được dung dịch NaCl trong khoảng …(2)…

a Tỉ lệ hoạt chất trong cao thuốc thấp hơn trong dược liệu

b Được sử dụng trực tiếp để điều trị bệnh

c Chứa toàn bộ hoạt chất và các chất có tác dụng hỗ trợ

d Hoàn toàn không có tạp chất trong dịch chiết

Thuốc tiêm ổn định ở pH kiềm (8 -10)

Trang 5

a Dùng cồn làm trung gian hòa tan tinh dầu

b Cất kéo từ các dược liệu có chứa tinh dầu

c Dùng chất diện hoạt làm trung gian hòa tan tinh dầu

d Dùng bột talc làm trung gian phân tán tinh dầu

Cho nước chảy lần lượt qua cột anionit và cột cationit là nguyên tắc điều chế Select one:

a Nước siêu lọc

b Nước R.O

c Nước cất

d Nước khử khoáng

Nhược điểm của phương pháp tiệt khuẩn bằng tia gamma

a Đắt tiền, đòi hỏi khắt khe về an toàn phóng xạ

b Thời gian thực hiện kéo dài và dễ sinh chí nhiệt tố

c Phạm vi ứng dụng hẹp, chưa áp dụng cho chế phẩm

d Không phù hợp với các hoạt chất bền nhiệt

Hoạt chất có dạng hữu truyền (D) cho tác dụng mạnh hơn dạng tả truyền (L) Select one:

Trang 6

Công thức tính tốc độ rút dịch chiết X = K Trong đó, K là

a Lượng dược liệu để chiết

b Hệ số phụ thuộc vào lượng dung môi

c Hệ số phụ thuộc vào lượng dược liệu

d Lượng dung môi

Công việc và thao tác thực hiện ở khu cấp sạch C là

Select one:

a Cất nước, hấp tiệt trùng chai lọ

b Lọc, đóng hàn kín thuốc không tiệt khuẩn được bằng nhiệt

c Pha thuốc tiêm tiệt khuẩn tiệt trùng được bằng nhiệt

d Xử lý, rửa ống chai lọ

Phải lưu ý hiện tượng thẩm thấu qua màng nguyên sinh khi tiến hành chiết xuất trên Select one:

a Dược liệu tươi

b Dược liệu khô

c Dược liệu đã xay mịn

d Dược liệu không có cấu trúc tế bào

Độ tan của iod trong nước là 1: 3500 có ý nghĩa: Cần tối thiểu - nước để hòa tan iod

Trang 7

Vai trò của giai đoạn làm ẩm trong chiết xuất bằng phương pháp ngấm kiệt, ngoại trừ

Select one:

a Dược liệu trương nở tránh sự nén chặt trong bình chiết

b Ước lượng tổng lượng dung môi sử dụng cho quá trình chiết xuất

c Dịch chiết và dung môi không bị xáo trộn

d Dung môi ngấm nhanh và đều vào dược liệu

Trong quá trình làm khô, nếu tốc độ di chuyển nước từ trong chất rắn ra ngoài nhỏ hơn tốc độ di chuyển nước từ bề mặt chất rắn sẽ làm cho

Select one:

a Bề mặt vật khô nhanh hơn, rút ngắn thời gian sấy khô

b Sản phẩm sau khi sấy có độ xốp cao, dễ tán thành bột mịn

c Vật được sấy khô kiệt từ trong lòng khối ra đến bề mặt

d Bề mặt vật bị khô cứng, ngăn cản nước bên trong thoát ra ngoài

Trong đánh giá sinh khả dụng tuyệt đối, dạng thử được so sánh với

Trang 8

a Hoạt chất có cấu trúc kém bền như ester, ether, amid

b Sự xuất hiện các gốc tự do trong quá trình pha chế

c Dung dịch đậm đặc bị bay hơi dung môi

d Tương tác với chất liệu polymer của bao bì

Trang 9

b Giúp quá trình tháo bã sau khi chiết được dễ dàng hơn

c Giúp dung môi chảy điều hòa, không làm xáo trộn khối dược liệu

d Giúp dung môi ngấm nhanh và đều vào từng tiểu phân dược liệu

Chọn ý sai Phương pháp ngấm kiệt dùng áp suất cao

Select one:

a Bình ngấm kiệt hình trụ dài, đường kính nhỏ

b Dùng áp suất cao đẩy dược liệu đi qua bình chứa dung môi

c Lượng dung môi rất ít

d Chiết gần kiệt hoạt chất

Môn khoa học giúp cho việc phối hợp dược chất trong công thức

Select one:

a Vật lý, hóa học, hóa lý

b Hóa dược, dược lý

c Phân tích, kiểm nghiệm thuốc

d Sinh dược học, dược động học

Lượng dung môi sử dụng để chiết kiệt hoạt chất trong phương pháp ngâm lạnh Select one:

a 3 – 4 lần dược liệu

b 12 – 15 lần dược liệu

c 10 lần

d 5 – 6 lần dược liệu

Phương pháp ngấm kiệt không được áp dụng đối với

a Dược liệu ít tinh bột

b Dược liệu ít chất nhầy

c Dung môi nước

d Dung môi cồn

Điều chế 40 g siro đơn theo phương pháp nóng cần

a 33,8 g đường và 18,7 ml nước

Trang 10

d Xác suất tiệt khuẩn

Tính sinh khả dụng tương đối của hỗn dịch uống

Dạng thuốc Liều (mg) AUC (µg/ml.h)

Để kéo dài tác dụng của thuốc tiêm tĩnh mạch có thể sử dụng

a Đồng dung môi nước và propylen glycol

Trang 11

d Hòa tan lại

Phương pháp có thể điều chế cao lỏng mà không cần qua giai đoạn cô đặc

a Ngấm kiệt phân đoạn

Trang 12

a Lượng dung môi khoảng 20 – 30% lượng dược liệu, thời gian 24 giờ, đậy kín

b Lượng dung môi khoảng 20 – 30% lượng dược liệu, thời gian 2 – 4 giờ, đậy kín

c Lượng dung môi bằng lượng dược liệu, thời gian 2 – 4 giờ, nhiệt độ 37 ℃

d Lượng dung môi bằng lượng dược liệu, thời gian 24 giờ, nhiệt độ 37 ℃

d Không độc, không gây kích ứng mắt

Độ tan của saccarose trong nước là 1:0,5, vậy saccarose là một chất - trong nước Select one:

a Rất khó tan

b Rất dễ tan

c Tan được

d Dễ tan

Ngấm kiệt là một quá trình cao thuốc

a Ngâm phân đoạn, tự động và liên tục

b Ngâm một lần với tổng lượng dung môi

c Ngâm phân đoạn có khuấy trộn

d Đun nhẹ nhàng dược liệu với dung môi nước

Trang 13

Đặc điểm của phương pháp tiệt trùng bằng nhiệt độ cao

Select one:

a Có thể tiệt khuẩn bằng nhiệt độ cao hoặc nhiệt độ lạnh

b Dạng bào tử chịu nhiệt kém hơn dạng sinh dưỡng

c Môi trường ẩm truyền nhiệt tốt hơn môi trường khô

d Nhiệt độ tiệt khuẩn càng cao, thời gian tiệt khuẩn càng dài

Nguyên nhân gây phản ứng tạo phức làm giảm hoặc mất tác dụng của dung dịch thuốc

a Đặt hệ thống trong chu trình kín và vô trùng

b Có thể áp dụng cho các chế phẩm enzym, hormon

c Nên lọc ép với áp suất cao để tăng hiệu suất

d Chỉ phù hợp với các hoạt chất bền nhiệt

Định nghĩa về trạng thái thanh trùng của một đối tượng

Select one:

a Không có mặt vi sinh vật sống dưới dạng sinh dưỡng, được phép còn bào tử

b Không có mặt vi sinh vật sống dưới dạng sinh dưỡng hoặc bào tử

c Đã diệt hết vi khuẩn độc và giảm số vi sinh vật khác xuống dưới mức cho phép

d Đã diệt hết vi khuẩn kỵ khí và giảm số vi khuẩn hiếu khí xuống dưới mức cho phép

Trang 14

Cho công thức thuốc nhỏ mắt Atropin sulfat 0,5g

NaCl đẳng trương vừa đủ

Nước cất v.đ 100ml

Biết: Trị số Sprowl của Atropin sulfat là 14,3

Lượng natri clorid cần để đẳng trương dung dịch thuốc nhỏ mắt trên

a Dùng bột talc làm trung gian phân tán tinh dầu

b Dùng cồn làm trung gian hòa tan tinh dầu

c Cất kéo từ các dược liệu có chứa tinh dầu

d Dùng chất diện hoạt làm trung gian hòa tan tinh dầu

Lượng dung môi sử dụng để làm ẩm dược liệu trước khi ngấm kiệt

a Khoảng 20 – 30% dịch chiết thu được

b Khoảng 20 – 30% lượng dược liệu

c Khoảng 20 – 30% dung tích bình ngấm kiệt

d Khoảng 20 – 30% tổng dung môi sử dụng

Chất sát khuẩn dùng cho thuốc tiêm dầu

Select one:

Trang 15

a Ít bị tắt khi dược liệu trương nở

b Dung môi dễ bay hơi

c Thao tác dễ

d Dung môi có xu hướng chảy vào giữa

Thành phẩm thu được bằng phương pháp sấy phun sương có dạng Select one:

a Cao khô có thể chất kém tơi xốp, khó nghiền nhỏ

b Các hạt chất rắn dễ hút ẩm, khó tan trong nước

c Khối xốp ưa nước rất dễ hòa tan trở lại dịch thể ban đầu

d Bột đồng nhất có thể hòa tan dễ dàng thành dung dịch hoặc dịch treo Clear my choice

Dung môi có thể dùng pha chế thuốc nhỏ mắt

Select one:

a Glycerin

b Ethanol

Trang 16

c Dầu thầu dầu

b Thiết lập tăng áp suất trên bề mặt chất lỏng bằng khí nén

c Lưu lượng lọc chậm và giảm dần trong quá trình lọc

d Dùng máy hút tạo chân không ở mặt dưới của lọc

Phương pháp điều chế siro thuốc tiện cho pha chế nhỏ và có thể thu được siro có nồng độ đường 64%

a Trộn siro đơn với dung dịch dược chất

b Hòa tan nóng

c Hòa tan nguội

d Hòa tan đường vào dung dịch dược chất

Chất bảo quản dùng cho thuốc nhỏ mắt có dung môi là nước

Select one:

Trang 17

b Điều kiện bào chế

c Độ tan của dược chất

d Dạng thuốc

Dạng thuốc tiêm phải sử dụng chất sát khuẩn

Select one:

a Thuốc tiêm truyền

b Thuốc tiêm vào nhãn cầu, dịch não tủy

c Thuốc tiêm tĩnh mạch liều lớn hơn 15 ml/1 lần

d Thuốc tiêm đóng gói nhiều liều

Phương pháp dùng để chiết hoạt chất trong dược liệu không có cấu trúc tế bào Select one:

a Ngâm lạnh

b Sắc

c Hãm

d Hầm

Tốc độ giải phóng, hấp thu hoạt chất của thuốc tiêm giảm dần theo thứ tự

a Dung dịch nước, dung dịch dầu, hỗn dịch nước, hỗn dịch dầu

b Hỗn dịch dầu, hỗn dịch nước, dung dịch dầu, dung dịch nước

c Hỗn dịch dầu, dung dịch dầu, hỗn dịch nước, dung dịch nước

d Dung dịch nước, hỗn dịch nước, dung dịch dầu, hỗn dịch dầu

Trang 18

Vùng hấp thu thuốc nhỏ mắt tối ưu

b Diện tích tiếp xúc của chất tan và dung môi

c Nồng độ bão hòa của chất tan

Thao tác không đúng khi nạp dược liệu đã làm ẩm vào bình ngấm kiệt

a Gạt bằng mặt khối lượng liệu

b Không nén thật chặt dược liệu

c Dùng đũa thủy tinh đảo đều dược liệu trong bình ngấm kiệt

d Lót một lớp bông mỏng bên dưới khối dược liệu

Công việc và thao tác thực hiện ở khu cấp sạch B là

a Lọc, đóng hàn kín thuốc không tiệt khuẩn được bằng nhiệt

b Xử lý, rửa ống chai lọ

c Pha thuốc tiêm tiệt khuẩn tiệt trùng được bằng nhiệt

Trang 19

d Cất nước, hấp tiệt trùng chai lọ

Cách thao tác với tinh dầu khi điều chế công thức potio có tinh dầu Select one:

a Nghiền với đường rồi trộn với siro

b Thêm chất gây thấm, điều chế thành hỗn dịch

c Thêm chất nhũ hóa, điều chế thành nhũ tương

d Trộn kỹ với siro đơn trước khi phối hợp

Chất sát khuẩn có khả năng khóa ion Ca2+ trên màng tế bào vi khuẩn Select one:

d Màu vàng sẫm hoặc nâu

Tiêm dưới da là tiêm vào lớp

Select one:

a Thượng bì

Trang 20

c Dễ thấm vào dược liệu

d Dễ giải phóng chất tan từ dược liệu khô

Phương pháp phù hợp để điều chế siro thuốc từ dịch chiết đậm đặc của dược liệu Select one:

a Hòa tan đường vào dung dịch dược chất

b Hòa tan nguội

c Trộn siro đơn với dung dịch dược chất

d Hòa tan nóng

Ưu điểm của thuốc nhỏ mắt

Select one:

a Dễ dùng, ít tác dụng phụ

b Diệt được trực khuẩn mủ xanh

c Không tạo vị đắng ở miệng

d Giảm số lần dùng thuốc trong ngày

Thuốc tiêm được sử dụng chất bảo quản

Select one:

a Thuốc tiêm tĩnh mạch

b Thuốc tiêm vào cơ tim

c Thuốc tiêm vào tủy sống

d Thuốc tiêm bắp

Trang 21

Chọn ý không đúng với clorocresol

a Gây kích ứng hơn các chất bảo quản khác

b Tác dụng diệt khuẩn, diệt nấm nhanh

c Nồng độ sử dụng bảo quản 0,05%

d Tác dụng mạnh trên Pseudomonas aeruginosa

Để loại các tiểu phân chất rắn lơ lửng trong dịch chiết, không dùng phương pháp Select one:

b Dạng khan dùng cho dung môi dầu

c Dung dịch trong nước tạo pH kiềm

d Dùng lâu dài dễ bị cặn kim loại

Định nghĩa về trạng thái vô trùng của một đối tượng

Select one:

a Đã diệt hết vi khuẩn kỵ khí và giảm số vi khuẩn hiếu khí xuống dưới mức cho phép

b Đã diệt hết vi khuẩn độc và giảm số vi sinh vật khác xuống dưới mức cho phép

c Không có mặt vi sinh vật sống dưới dạng sinh dưỡng hoặc bào tử

d Không có mặt vi sinh vật sống dưới dạng sinh dưỡng, được phép còn bào tử

Trang 22

Dùng natri benzoat để làm tăng độ tan của cafein là áp dụng hòa tan đặc biệt theo phương pháp

Select one:

a Hòa tan bằng chất diện hoạt

b Dùng chất trung gian thân nước

a Cấu trúc dược liệu, mức độ phân chia dược liệu

b Tỷ lệ dung môi và dược liệu

c Cấu trúc dược liệu, bản chất dung môi

d Thời gian chiết xuất, sự khuấy trộn

Hai chế phẩm tương đương trị liệu phải có đặc điểm

Trang 23

Select one:

a Màu sắc, mùi vị, tuổi thọ giống nhau

b Cho tác dụng phụ tiềm ẩn giống nhau

c Cho kết quả trị liệu giống nhau

d Tương đương sinh học

Clear my choice

Chọn ý không đúng với thuốc tiêm

a Là chế phẩm pha chế vô trùng

b Thuốc tiêm truyền nhũ tương là N/D

c Đòi hỏi phải có y cụ thích hợp

d Thuốc tiêm có thể ở dạng dung dịch, nhũ dịch hoặc hỗn dịch Clear my choice

Ưu điểm của thuốc mỡ tra mắt, ngoại trừ

Select one:

a Không tạo vị đắng trong miệng

b Lưu giữ lâu (15 – 20 phút)

Trang 24

c Dầu lạc

d Dầu vừng

Chọn ý sai Sinh khả dụng của thuốc tiêm phụ thuộc:

a Vị trí tiêm thuốc và đặc điểm của hoạt chất

b Đặc điểm lý hóa của dung môi: Tùy bản chất dung môi mà thuốc tiêm hấp thu với tốc độ và mức độ khác nhau

c Cấu trúc của thuốc: Tốc độ hấp thu hoạt chất của dung dịch dầu nhanh hơn so với hỗn dịch nước

d Đặc tính thẩm thấu của thuốc

Clear my choice

Dược chất dùng để pha chế thuốc tiêm cần phải đáp ứng yêu cầu

Select one:

a Tinh khiết, vô trùng, bền với nhiệt độ cao

b Tinh khiết, màu trắng, bền với nhiệt độ cao

c Tinh khiết, không màu, không chứa chí nhiệt tố

d Tinh khiết, vô trùng, không chứa chí nhiệt tố

d Nạp dược liệu vào bình, ngâm lạnh, chiết đậm đặc, kết thúc ngấm kiệt

Cho công thức Thuốc nhỏ mắt

Kẽm sulfat 0,25 g

Nước cất vđ 50ml

Trang 25

Tính lượng NaCl cần dùng để đẳng trương, biết trị số Sprowls của kẽm sulfat là 16,7 ml

a Hỗn hợp acid acetic và natri acetat

b Hỗn hợp acid citric và acid tartric

d Siro có thể có màu hơi vàng

Phương pháp ngấm kiệt không được áp dụng đối với

Select one:

a Dược liệu ít tinh bột

b Dung môi nước

c Dung môi cồn

d Dược liệu ít chất nhầy

Đường tiêm dưới da được ký hiệu

Select one:

Trang 26

b Kích thước hạt trong khoảng 1-5 µm

c Kích thước hạt trong khoảng 15 µm, không có hạt lớn quá 50 µm

d Không có hạt kích thước ≥ 50 µm, và giới hạn số hạt bụi kích thước dưới 50 µm

Tiệt khuẩn thuốc nhỏ mắt Kẽm sulfat 0,5 % phương pháp

Trang 27

Select one:

a Đắt tiền, đòi hỏi khắt khe về an toàn phóng xạ

b Phạm vi ứng dụng hẹp, chưa áp dụng cho chế phẩm

c Thời gian thực hiện kéo dài và dễ sinh chí nhiệt tố

d Không phù hợp với các hoạt chất bền nhiệt

Chọn ý sai với tá dược

Ngày đăng: 25/07/2023, 19:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN