1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

tài liệu

221 1,4K 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài liệu
Trường học Vietnam National University, Hanoi
Chuyên ngành English Language
Thể loại Bài luyện tập tiếng Anh
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hanoi
Định dạng
Số trang 221
Dung lượng 2,78 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tuân theoə To abide by something, like a rule, means to obey it.. in order to be able to benefit from what people in other countries written and said, and to make people from other count

Trang 1

5-A - thú v /thích thú [lo i interested vì ko ú ng c u trúc "interested in"]ị ạ đ ấ

6-C Cái này kh i bàn cãi :))ỏ

By using the search function, you can search for words or sets of words a specific article

a.where

b.while

c.whithin

d.wherever

c nhé, within trong vòng (nôi b ) n i dung 1 b n tinộ ộ ả

Every team member should meet with their immediate supervisor the annual performance evaluation

-I walked away as calmly as I could they thought I was a thief

A.incase B or else C to avoid D owing to tai sao là B .thanksạ

C thôi em, h p nh t v ngh a v i câu giao ti pợ ấ ề ĩ ớ ế

-Without transportation, our modern society could not exist

D Our modern society could not exist,

C If there was no transportation, our

B Our modern society will not be able to

exist without having transportation.+4

A Our modern society could not exist if

Have you had enough to eat?” – “I’d like , please.”

(Các em đừng thấy các bạn chọn j thì chọn theo, như câu 16 là phần đông làm sai đó!)

D any more

câu này ch n C some more nhé, another và one more ọ đều ph i là m t cái n a mà ây mình ko bi t m t cái n a là cái jả ộ ữ đ ế ộ ữ B n ã n ạ đ ă đủ ch a? Tôi mu n m t ít n aư ố ộ ữ some là đạ ừ ừ đế đượi t v a m c

v a ko ừ đế đượm c nên nh t c lấ ử ưỡng ti nệ

I "d rather _ to the movies yesterday

C u trúc ấ đấy là would rather smb did smth ây làm j có smb âu? c u trúc would rather do smth thôi, và vì có yesterday nên lùi xu ng hoàn thành là have PIIở đ đ ấ ố

u 21] _ of health makes us miserable, and a burden to ourselves and our friends

Trang 2

B thôi các em nhé N u ch n C thì lose ko i v i of =))) losing là danh ế ọ đ ớ động t v a là danh t ừ ừ ừ đứng đầu câu làm ch ng v a là ủ ữ ừ động t mà ừ động t thì lost ko i v i of nhé A lo i Còn D thì ừ đ ớ ạ

còn sai n a =)) cô ch ng hi u sao các b n ch n D luônữ ẳ ể ạ ọ Ti ng Anh ch có ph i ti ng Vi t âu mà d ch word by word th =)))ế ứ ả ế ệ đ ị ế

Câu 22] Nowadays women _ the same wages as men

C should be paid nhé các em nhé Mang ngh a quan i m cá nhân, m t s vi c h n là ph i nh th - cô nói 1 l n trong bài modal verbs r i màĩ đ ể ộ ự ệ ẳ ả ư ế ầ ồ

u 22] The police are an incident which took place this afternoon

look into= investigate, động vào th ng phrasal verbs thây oaiằ

24] By far, the most important Vietnamese _ is Tet ( The Lunar New Year)

(Các em làm và giải thích từng từ một dùng ở hoàn cảnh nào cho cô xem nhé ^^)

C ceremony

D anniversary

vacation là kho ng ng ng ngh gi a các kì h c(kì ngh l trả ư ỉ ữ ọ ỉ ễ ở ường h c)hay h u th m c a tòa án;holiday là kì ngh l h i nh m m c ích vui ch i tiêu khi n;ceremony là nghi l bu i l ọ ư ẩ ủ ỉ ễ ộ ằ ụ đ ơ ể ễ ổ ễ

nh :wedding ceremony,graduation ceremony còn anniversary là l k ni mư ễ ỉ ệ

1/ During the starvation, we used to keep a of dried food in the factory

A conserve

B substitute

C reserve

D preserve

2.They thought they could deceive me but they were wrong I could

A see through them B see them through

1C a reserve of st: a supply of sth that is available to be used in the future or when it is needed 2.A.-" see through sb/st" : nhìn th u 1 s th t v sb/st ó nên b n không b h l a.( deceive) ấ ự ậ ề đ ạ ị ọ ừ

"see st (not sb) through : ti p t c làm cái gì ế ụ đến cùng

they teach the one thing that it is perhaps most valuable for the future emplyees to know but very few students bother it

a.to learn

b.learning

o do và ving đề đượu c nh ng câu trên n u p ch n 1 trong 2 thì ch n to V vì mang ngh a h c viên s làm jư ế ọ ọ ĩ ọ ẽ

When the first Chinese restaurants opened in Greece, it was very difficult to get fresh of Chinese vegetables

A provisions b supplies

B to get a fresh supply of something: S m tr m t s (lo t, lô) cái gì m i,ắ ữ ộ ố ạ ớ

1 _ imported last year

A A small number of cars were ( áp án c a bài) > e ko hi u cô đ ủ ể ạ

B The number of cars were ( em ch n )ọ

C An amount of cars were

D A small number of car was

2 They demolished the old building and are unloaded to build a new one

A Heap of brick B Heap of bricks ( em ch n) C Heaps of brick D Heaps of bricks ( áp án) > em ko hi u cô ( Noun + Noun thì s nhi u c thêm vào Noun 2 có ọ đ ể ạ ố ề đúng ko cô ??? )

đ

The number of cars” mang ngh a là “lĩ ượng xe c ”: ch lộ ỉ ượng xe nên chia s ít “was”ố

“A number of cars” = Many: d ch là Nhi u xe, nên chia "were"ị ề

your mother is kindness A.self B.herself C.oneself D.itself áp án là d mà em không hi uđ ể

nh n m nh cho kindness em ấ ạ ạ

Chương trình t v ng 1] abandon [ bænd n] v t b , b r iừ ự ə ə ừ ỏ ỏ ơ

To abandon something is to leave it forever or for a long time

-» The old room had been abandoned years before

T b m t cái gì ó là b l i nó v nh vi n ho c trong m t th i gian dài.ừ ỏ ộ đ ỏ ạ ĩ ễ ặ ộ ờ

->> C n phòng c này b b hoang vài n m tră ũ ị ỏ ă ước

abbey [æbi] n tu vi nệ

An abbey is a house or group of houses where monks or nuns live

-» When the monk returned to the abbey, he went immediately to his bedroom

M t tu vi n là m t ngôi nhà ho c m t nhóm nh ng ngôi nhà mà nh ng th y tu ho c bà x s ng ó.ộ ệ ộ ặ ộ ữ ữ ầ ặ ơ ố ở đ

->> Khi người th y tu này quay tr l i tu vi n, ông y ã lên giầ ở ạ ệ ấ đ ường ng ngay l p t c.ủ ậ ứ

abide [ baid] v tuân theoə

To abide by something, like a rule, means to obey it

-» If you want to play the game with us, you must be willing to abide by our rules

Tuân theo cái gì ó, nh m t i u lu t, ngh a là làm theo nó.đ ư ộ đ ề ậ ĩ

->> N u b n mu n ch i trò ch i này v i chúng tôi, b n ph i s n lòng tuân theo lu t l c a chúng tôi.ế ạ ố ơ ơ ớ ạ ả ẵ ậ ệ ủ

ability [ bil ti] n kh n ng làm gì ó v th ch tə ə ả ă đ ề ể ấ

Ability is the quality of a person being able to do something well

-» His swimming abilities let him cross the entire lake

Trang 3

Kh n ng là ph m ch t c a m t ngả ă ẩ ấ ủ ộ ười có th làm t t m i vi c.ể ố ọ ệ

->> Nh ng kh n ng b i l i c a anh y ã ữ ả ă ơ ộ ủ ấ đ đưa anh y vấ ượt qua c cái h này.ả ồ

abolish [ bdliə ʃ] v th tiêu, bãi bủ ỏ

To abolish something means to put an end to it, such as a system or law

-» President Lincoln abolished slavery in the US

Th tiêu m t cái gì ó ngh a là ủ ộ đ ĩ đặ ất d u ch m h t cho nó, nh m t h th ng ho c m t i u lu t.ấ ế ư ộ ệ ố ặ ộ đ ề ậ

->> T ng th ng Lincoln ã ch m d t tình tr ng nô l M ổ ố đ ấ ứ ạ ệ ở ỹ

[H th ng t v ng 2]ệ ố ừ ự

above [abʌv] prep trênở

If something is above, it is at a higher level than something else

-» He straightened the sign that was above the crowd

N u m t cái gì ó trên, nó ang m t m c ế ộ đ ở đ ở ộ ứ độ cao h n v t khác.ơ ậ

->> Anh y ấ để ẳ th ng l i cái bi n cái mà bên trên ám ông.ạ ể ở đ đ

"abroad [ brə ɔ:d] adv." nở ước ngoài

If someone goes or travels abroad, they go to another country

-»My brother wants to go abroad next year

N u m t ngế ộ ườ đi i ho c ặ đến nước ngoài, h i t i m t qu c gia khác.ọ đ ớ ộ ố

->> Anh trai c a tôi mu n i nủ ố đ ước ngoài vào n m t i.ă ớ

absence [æbs ns] n s v ng m tə ự ắ ặ

Absence is the state of something being away

-» There is an absence of sand in the hourglass

S v ng m t là tr ng thái bi n m t c a m t th gì ó.ự ắ ặ ạ ế ấ ủ ộ ứ đ

->> Không có cát trong chi c ế đồng h cát này.ồ

absolute [æbs lu:t] adj Tuy t ə ệ đối, nguyên ch tấ

If something is absolute, it is total or complete

-» My presentation was an absolute disaster! It was terrible!

N u m t v t còn nguyên ch t, ngh a là nó còn nguyên v n hoàn toàn.ế ộ ậ ấ ĩ ẹ

->> Bài thuy t trình c a tôi nh m t tai h aế ủ ư ộ ọ th c s ! Nó th t kinh kh ng!ự ự ậ ủ

absorb [absɔ:rb] v hút, h p thấ ụ

To absorb a liquid means to take it inside

-» He used a sponge to absorb the water on the floor

H p th m t ch t l ng ngh a là hút nó vào trong.ấ ụ ộ ấ ỏ ĩ

->> Anh y ã s d ng m t mi ng v i th m ấ đ ử ụ ộ ế ả ấ để hút nước trên sàn nhà

have made communication faster easier through the use of e-mail and the Internet is widely recognised

A It is that computers

B That computers

C Computers that

D That it is computers

M danh ng (danh t ) là m nh Đ ữ ừ ệ đề ph có ch c n ng nh 1 danh t , m ụ ứ ă ư ừ ở đầu b ng các t ằ ừ để ỏ h i(where, what, how, why, when, who, whose, ), that, if/ whether Nói 1 cách khác: h u nh ầ ư

danh t trong câu có ch c n ng gì thì M danh t c ng có b y nhiêu ch c n ng: ch ng , tân ng c a ừ ứ ă Đ ừ ũ ấ ứ ă ủ ữ ữ ủ động t , tân ng c a gi i t , b ng b ngh a cho ch ng , b ng b ngh a cho tính ừ ữ ủ ớ ừ ổ ữ ổ ĩ ủ ữ ổ ữ ổ ĩ

t ừ

Ex: What you have said makes her sad ( Vi c b n vệ ạ ừ

] The teacher often …… us for mistakes

imitation: s b t chự ắ ước, b n nào c n t syntonym -antonym PM cho mình, 501 câu c , ạ ầ ừ ơ đảm b o vào ph n này thì úng hoàn toànả ầ đ

speech consists not merely of sounds but that follow various structural patterns

A organised sound patterns

B of organised sound patterns

C sound patterns are organised

D in organising sound patterns

2 whereas a gas expands in all directions, a vapor remains somewhat more concentrated

A in a uniformly manner

B uniformly in manner

C uniformly

D uniform

b.c in a uniform manner= uniformly

Which of these words is closest in meaning to the word provided?

Trang 4

Mình ngh n u là c u trúc song song li t kê thì có th he invented ĩ ế ấ ệ ể đổi thành the inventor of many useful devices

1 - Do you mind the window being open?

- _, it's much too cold

Without skilful surgery he would not have survived the operation

A With skilful surgery he would have survived the operation

B Had it not been for skilful surgery he would not have survived the operation

C But for skilful surgery he would not have survived the operation

D He wouldn't have survived the operation if he hadn't had skilful surgery

T i sao l i là C mà ko ph i B.ạ ạ ả

k th là B ể được vì: Without + Noun, S + would have + V3/ed

= If it had not been for + Noun, S + would have + V3/ed

[Câu 28] Bài i n t vào o n v n:đ ề ừ đ ạ ă

We send our children to school to prepare them for the time when they will be big and will have to work for themselves They learn their own language (1) they will

be able to tell others clearly what they want and what they know and understand what (2) tell them They learn foreign (3) in order to be able to benefit from what people in other countries written and said, and to make people from other countries understand what they (4) mean They learn arithmetic to measure and to count things in their daily life, (5) to know something about the world around them and history to know something about the (6) beings they meet every day Nearly everything that they study at school has some practical use in their life and work But is that the only reason (7) they go to school? No There is more in education than just learn facts We go to school above all to learn how to learn so that when we leave school we can continue to learn A man (8) really knows how to learn will always be (9) , because whenever he has to do something new which he has never had to do before, he will (10) teach himself how to do it in the best way

1A so that B now that C so far D so long

2A the others B other C others D another

3A cultures B customs C languages D habits

4A ourselves B themselves C himself D herself

5A chemist B literature C history D geography

6A human B people C inhabitant D migrant

7A for B why C what D which

8A whom B who C whose D whoever

9A successfully B perfectly C successful D famous

10A lately B recently C slowly D rapidly

A C C B D A B B C D

Chúng tôi g i t i con em chúng ta ử ớ để chu n b cho h th i i m mà h s l n và t h làm vi c H h c ngôn ng c a h ẩ ị ọ ờ đ ể ọ ẽ ớ ự ọ ệ ọ ọ ữ ủ ọ để ọ h có th nói v i nh ng ngể ớ ữ ười khác rõ ràng nh ng gì h mu n và ữ ọ ố

nh ng gì mà h bi t và hi u ngữ ọ ế ể ười khác nói v i h H h c ngo i ngớ ọ ọ ọ ạ ữđể có th ti p nh n l i ích t nh ng gì m i ngể ế ậ ợ ừ ữ ọ ười trong các qu c gia khác vi t và nói, và ố ế để ọ m i ngườ ởi các qu c gia ố

khác hi u nh ng gì hoj mu n nói H h c s h c ể ữ ố ọ ọ ố ọ để đ ườ o l ng và tính toán nh ng cái trong cu c s ng hàng ngày, h h c a lý ữ ộ ố ọ ọ đị để ế bi t nh ng th v th gi i quanh h và h c l ch s ữ ứ ề ế ớ ọ ọ ị ử để ế bi t

nh ng i u v con ngữ đ ề ề ười mà h g p m i ngày H u nh nh ng i u h h c t i trọ ặ ỗ ầ ư ữ đ ề ọ ọ ạ ường có m t s s d ng th c t trong cu c s ng và công vi c c a h Nh ng lí do duy nh t lí do t i sao h l i ộ ố ử ụ ự ế ộ ố ệ ủ ọ ư ấ ạ ọ ạ

t i trơ ường? không Có nhi u trong giáo d c h n là vi c tìm hi u th c t Chúng ta i t i trề ụ ơ ệ ể ự ế đ ớ ường trên t t c ấ ả để ọ h c cách h c ọ để khi chúng ta r i kh i trờ ỏ ường chúng ta có th ti p t c h c M t ể ế ụ ọ ộ

người mà th c s bi t cách h c s luôn luôn thành công, vì b t c khi nào anh y/cô y ph i làm nh ng i u m i cái mà anh y không bao gi ph i làm trự ự ế ọ ẽ ấ ứ ấ ấ ả ữ đ ề ớ ấ ờ ả ướ đc ó, anh y s t d y cho b n ấ ẽ ự ạ ả

than mình 1 cách nhanh chóng Làm vi c ó b ng cách t t nh t.ệ đ ằ ố ấ

valuable có giá tr , invaluable có giá tr cao, priceless m i là vô giáị ị ớ

Some of are planning to drive throughout the country during the summer holidays

a we boys

b boys we

c boys

d us boys

key d nhé, n u dùng boys thì ph i là the boys; ch n D, t boys ế ả ọ ừ để làm rõ ngh a thêm cho some of usĩ

1 It was so embarrassing when Romeo forgot his ………in the second act

A paper B lines C part D script

M y ấ đứa nh m r i nhé ! ây ph i LINES có ngh a là l i tho i c a nhân v t ( k ch ) còn script là k ch b n nguyên b film hay k ch ( thầ ồ Ở đ ả ĩ ờ ạ ủ ậ ị ị ả ộ ị ường ã đ đượ đc ánh máy và in ra ) Do ó ph i ch n là đ ả ọ

LINES nhé ( Trong câu thì act ây có ngh a là c nh ( v ) k chở đ ĩ ả ở ị

Before you leave , please _the data in the database

16 - A : Nó gi ng nh cách nói c a 1 câu thành ng ch ko ph i theo ng pháp hay c u trúc gì cố ư ủ ữ ứ ả ữ ấ ả

17 - A : Origin ch ngu n g c/xu t x , base - c s / n n t ng; meaning - tính t "ý ngh a" (lo i) do theo c u trúc bài thì ph i là Adj+N; còn áp án "source" ngh a là "ngu n" / nguyên nhân ỉ ồ ố ấ ứ ơ ở ề ả ừ ĩ ạ ấ ở ả đ ĩ ồ

hay theo ng c nh câu d ch là: B n bè là ngu n ữ ả ở ị ạ ồ động l c tuy t v i c a ni m vuiự ệ ờ ủ ề Ch n ý A là h p lí nh t.ọ ợ ấ

18 - C : Câu ó nên d ch là: Hôn nhân và các m i quan h g n g i/thân thi t tđ ị ố ệ ầ ũ ế ương t c ng hình thành nên n n t ng cho h nh phúc lâu dài Ch n ý C là h p lí nh t [D dàng lo i A và D, còn ự ũ ề ả ạ ọ ợ ấ ễ ạ

tight ngh a là ch t ch / ch t/khít Tính t thĩ ặ ẽ ặ ừ ường ch dành ỉ để ổ b ngh a cho 1 s v t h u hìnhĩ ố ậ ữ Còn v i ngh a tr ng t thì ko th xu t hi n trong TH này r i]ớ ĩ ạ ừ ể ấ ệ ồ

19 - D : contributes to - góp ph n vào [D dàng lo i A, B, C vì ko phù h p v i ý ngh a câu này]ầ ễ ạ ợ ớ ĩ ở

20 - Ch n works [ C câu ngh a là "Th ba, s hài lòng v công vi c ch c ch n s góp ph n vào s hài lòng trong t t c m i m t, ngọ ả ĩ ứ ự ề ệ ắ ắ ẽ ầ ự ấ ả ọ ặ ượ ạc l i - có l ây chính là lí do t i sao m t vài ngẽ đ ạ ộ ườ ẫi v n vui v khi làm nh ng công vi c nhàm chán: vì nó ho t ẻ ữ ệ ạ động theo c 2 hả ướng." ] (lo i makes và turns, còn effects thì ạ để ở ạ d ng b ị động có l chu n h nẽ ẩ ơ )

21 - C : c u trúc not only but also :))ấ

22- A : ngượ ạc l i ph n ầ đầu c a o n [hài lòng v i công vi c - ngủ đ ạ ớ ệ ượ ạc l i, th t nghi p : nguyên nhân c a s b t h nhấ ệ ủ ự ấ ạ ]

23 - D : individual control : s ki m soát cá nhân.ự ể

24 - C : Các ho t ạ động nh [Lo i ư ạ được A, D, còn B such as m i chu n :)) ]=> ch n Cớ ẩ ọ

25 - B : o n này ch y u nói Ở đ ạ ủ ế đến các ho t ạ động gi i trí thì t phù h p nh t là B thôiả ừ ợ ấ

[Bài 29]

Choose the correct sentence among A, B, C or D which has the same meaning as the given one

61 Study all night is good for neither your grades nor your health

A Study all night is good for your grades

Trang 5

C Study all night is good for your health.

D Study all night is helpful to you

62 My purpose in calling this meeting is to present the latest sales figures

A I have called this meeting in order to present the latest sales figures

B I aimed to call this meeting because I wanted to know the latest sales figures

C I have called this meeting in order that I would present the latest sales figures

D A and C

63 But for his father’s early retirement, Richard would not have taken over the family’s business

A Richard only took over the family’s business because his father decided to retire early

B Richard didn’t take over the family’s business because his father decided to retire

C His father retired early, but he ran the family’s business

D Richard’s father didn’t want him to take over the family’s business despite his retirement

64 I find myself at a loss to understand Harold’s behavior

A I lost contact with Harold, so I couldn’t understand his behavior

B I have to lose a lot to understand Harold’s behavior

C I understood Harold’s behavior completely

D I find Harold’s behavior quite incomprehensible

65 With the exception of the music teacher every member of the staff attended the farewell party

A The music teacher was very exceptional at the farewell party

B All the staff members including the music teacher attended the farewell party

C The music teacher was the only member of the staff not to attend the farewell party

D All of the above

Consider + Ving: V i cách dùng này nó s mang ngh a " xem xét, cân nh c" ớ ẽ ĩ ắ để làm chuy n gì ó.ệ đ

- Consider + sb/sth (as) sb/sth else: V i cách dùng này nó s mang ngh a " xem nh ."ớ ẽ ĩ ư

1 You had better ………… nothing

A saying B to say C said D say

2 My husband advised me ………… the present job

A gave up B giving up C to give up D give up

3 They are not happy because their parents do not ………… very well

A get off B get up C get out of D get on

4 She could not play football …………the heavy rain

A although B thanks to C in spite of D because of

5 We ………… live in the city when we were young

A get used to B will have to C would have D used to

1.D (Had better + V nguyên m u: T t h n h t nên làm gì)ẫ ố ơ ế

2.C(Advise somebody + V— to infinitive: khuyên ai nên làm gì)

3.D(Get on well with someone: Hòa thu n v i ai)ậ ớ

4.D( Because of + noun/V- ing: Vì i u gì, do b i i u gì)đ ề ở đ ề

5.D(Used to + V-nguyên m u: ã t ng làm gì (di n t thói quen trong quá kh ))ẫ Đ ừ ễ ả ứ

1 - My headache is worse today - Oh, you ………… your doctor yesterday

A should see B were going to see

C should have seen D must have seen

2 I can't do it alone ……… you give me a hand?

A Do you B Will C Should D Had

3 The government initiated the programme of……… reform in the 1980s

A economic B economical C economist D economically

4 He didn't give up his job ……… he won the prize

A even though B therefore C so that D whatever

5 Peter doesn't play football ……… his father does

A as well as B so well as C very well as D A and B

1C: Should + have + V3/ed: áng l ra nên làm gì (th hi n s nu i ti c vì ã không làm i u gì)Đ ẽ ể ệ ự ố ế đ đ ề

2B: Will you ? (Anh, ch ) ….ch ? (L i ị ứ ờ đề ngh giúp ị đỡ ị l ch s )ự

3A: Economic reform: C i cách kinh tả ế

4A: Even though: M c dù, dù cho (Nó n i hai m nh ặ ố ệ đề có ý ngh a tĩ ương ph n nhau.)ả

5D: so sánh ngang b ng nhau; chúng ta có th dùng "so/as + adj/adv + as'' n u m nh ằ ể ế ệ đề đ ang đề ậ đế ở ể c p n th ph nh.ủ đị

các em l u ý s khác bi t gi a economic (adj) thu c v kinh t và economical (adj) ti t ki m nhéư ự ệ ữ ộ ề ế ế ệ

@@ CÂu hinh anh 1 Every boy and girl ây tở đ ương đương ngôi th 3 => Chia v i ứ ớ động t s ít => knowsừ ố

C u trúc: every/each/one + N(s ít)/ ho c Every/each/one of + N(s nhi u) + ấ ố ặ ố ề động t (V) s ít.ừ ố

2 C u trúc: Half/plenty/some/none/a lot/lots + of + N(s ít) + V(s ít)=> belongs.ấ ố ố

3 Các t ch kho ng cách/s lừ ỉ ả ố ượng/th i gian/ti n + (V) s ít => makes.ờ ề ố

1With to your letter of June 12, I'd like to make the folowing comments

A reference B relation

key:b

2.The hijackers have taken sixteen hostages but have set an old woman who is ill and needs urgent medical attention

A free B freedom

3.He gave me some very advice on buying a house

A precious B wealthy C dear D valuable

1 with relation to: liên quan đến 2 set free:t do 3 valuable advice vì i vs "advice" ch có valuable là phù h p nh t (valuable advice: l i khuyên áng giá) ự đ ỉ ợ ấ ờ đ

In the fall, children head to school after a long, relaxing summer vacation

A back B in C on D toward

vào mùa thu, tr em quay tr l i v i vi c h c trẻ ở ạ ớ ệ ọ ở ường sau 1 kì ngh hè dàiỉ

1 A new school ……… in the area now

A will build B are being built

C is being built D have been built

2 Your hair is so long You should……… tomorrow

A have it cut B cutting it C to cut D had it cut

3 I am going to have my father ……… my car

A fix B to fix C repaired D repairing

4 There are only two seats left You sit near the window I will take … one

A the other B other ones C the other one D others

Trang 6

A else B so on C furthermore D instead of

1C B ị động c a thì hi n t i ti p di n có d ng: S + is/are/am + being + V3/ed 2A: Have something done (V3/ed): Có cái gì ủ ệ ạ ế ễ ạ được làm (mang ngh a b ĩ ị động) 3A: Have someone do (V-nguyên

m u) something: Nh ai làm gì 4A: The other + noun: Cái còn l i, cái cu i cùng (chúng ta th y r ng ch có hai ch ng i còn l i, b n ng i ch g n c a s , còn tôi ng i ch còn l i (ch còn l i ẫ ờ ạ ố ấ ằ ỉ ỗ ồ ạ ạ ồ ỗ ầ ử ổ ồ ỗ ạ ỗ ạ ở

ây là ch sau cùng c xác nh) 5A: Or else: N u không, k o

1 We couldn't get there on time ………… the terrible accident

A account for B on behalf of C because D due to

2 They are grateful ………… her for her help

A with B from C of D to

3 The room looks bright They ………… it

A should have redecorated B must have redecorated

C ought to decorate D should be redecorated

4 ………….speaking loudly?

A Would you like B Would you mind

C Do you mind if I D They don't like

5 No sooner ………… the room than the telephone rang

A did I leave B I had left C had I left D do I leave

1) t ây c n dùng vs ngh a : b i vì chú ý c m t terrible accident là 1 noun pharse ch k ph i m nh ừ ở đ ầ ĩ ở ụ ừ ứ ả ệ đề nên lo i because lo i on behalf of ( thay m t cho), account for ( chi m/gi ) vì sai ạ ạ ặ ế ữ

ngh a ==> ch n D due toĩ ọ

2) cái này ph i h c thu c thôi =))) be grateful to smb for smt : bi t n ai vì i u gìả ọ ộ ế ơ đ ề

3) ây là 1 hình th c c a modal verb di n t s suy oán.trong trđ ứ ủ ễ ả ự đ ường h p trên ta nh n th y v trợ ậ ấ ế ước có ngh a ch c ch n là c n phòng sáng, k th ngh theo hĩ ắ ắ ă ể ĩ ướng khác => B must have :

ch c ch n ãắ ắ đ

4) c u trúc would you mind + ving : b n có phi n làm 1 i u gì k? n u s d ng do you mind if thì i vs Vbare, would you mind if thì V2/edấ ạ ề đ ề ế ử ụ đ

5) no sooner than : ch ng bao lâu thì c u trúc này s d ng ẳ ấ ử ụ đảo ng và v c a no sooner thữ ế ủ ường là quá kh hoàn thành ( hành ứ động x y ra trả ước) v sau s là quá kh ế ẽ ứ đơn

1 The flight to Bangkok was …… because of the had weather

A destroyed B damaged C put off D put up

2 You shouldn't have bet the money …… the horse race

A on B at C for D from

3 I will …… traveling when I retire

A take up B take off C turn off D turn on

4 Mary is honest, …… her sister is dishonest

A whereas B furthermore C or else D otherwise

5 By the time you come, I …… for Da Nang

A will have left B will leave C am leaving D had left

1C: Put off: trì hoãn, hoãn l i 2A: Bet + kho n ti n on something: Cá cạ ả ề ược m t kho n ti n vào vi cộ ả ề ệ 3A: Take up + s thích: Theo u i s thích 4A: Whereas: Trái l i 5A : By the time + thì hi n ở đ ổ ở ạ ệ

t i ạ đơn + thì tương lai hoàn thành

The beautiful village is sheltered from the weather by the mountain

ngôi làng xinh đệ đượp c che ch kh i th i ti t b i dãy núiở ỏ ờ ế ở Z

[c u trúc shelter from: che kh i ]ấ ỏ

1 You behaved badly I didn't …… your behavior

A approve of B depend on C focus on D base on

2 …… walking to school, they took a taxi

A Instead of B On behalf of C Due to D Owing to

3 We …… our lives to the revolution

A devoted B designed C cried D dream

4 Don't believe …… what he says because he is a liar

A with B in C at D for

5 Not only …… fast, he also drove carelessly

A did he drive B he drove C he didn't drive D he doesn't drive

1A: Approve of something: Tán thành i u gì 2A Instead of something/ doing something: thay vì i u gì/ làm di u gìđ ề đ ề ề 3A: Devote something to something: c ng hi n cái gì cho cái gì 4B: Believe ố ế

in something: tìn vào i u gì 5A: N u Not only đ ề ế đứng đầu câu thì hi n tệ ượng đảo ng s x y ra Ta chú ý r ng, ữ ẽ ả ằ đảo ng ch x y ra v i m nh ữ ỉ ả ớ ệ đề đứng ngay sau Not only còn m nh ệ đề còn l i v n ạ ẫ

gi nguyên tr t t ữ ậ ự

1 It's very hot I suggest ………… swimming

A go B should go C to go D.going

2 Your son ………… you

A takes after B look after C takes off D gives up

3 Don't let a good chance …………

A go by B go off C go over D on

4 Please ………… your cigarette before entering the room

A put up B put out C put down D put aside

5 Can you tell me the story in …… ?

A detail B secret C belief D generation

1D: Suggest + V-ing: đề ngh làm gì (ngị ười nói có tham gia hành động)

2A: Take after: gi ng y h tố ệ

-3A: don't let a good chance+go by: đừng để ụ v t m t c h i t tấ ơ ộ ố

4B: Put out: d p t tậ ắ

5A: In detail: chi ti tế

I'm going to abroad next week I need to _ on my Spanish before the trip

A brush up

B butter up

C bull in

D beat down

A brush up ;ôn lai brush up on something to quickly improve a skill, especially when you have not used it for a timẹ

1 We have ……… touch with them since 1998

A lost B put C bring D kept

2 Five miles …… a long distance for me to walk

A are B is C have D were

3 Unless you ……… your duty, you mustn't tell anything

A go through B go over C go along D go in

4 Can you tell …… the differences between them?

A from B off C on D for

5 He put an end …… the destruction

Trang 7

5B: Put an end to something: ch m d t i u gìấ ứ đ ề

1 Unfortunately, he disapproved ……… what I said

A with B of C at D from

2 "Please …… me a favor?" he said to me

A make B do C provide D install

3 I'm going to build houses for …… poor only

A a B another C the D other

4 In spite of financial problem, they…… the plans

A went on B went off C put off D put out

5 My form teacher is making a …… tomorrow

A speech B talk C compose D literature

1B: Disapprove of something: không tán thành v i i u gìớ đ ề

2B: Do someone a favor: ban cho ai m t ân huộ ệ

3C: The + adjective = Noun (hàm ý ch m t c ng ỉ ộ ộ đồng, loài v t) Ví d : The poor: ngậ ụ ười nghèo

4A: Go on doing something: ti p t c làm i u gìế ụ đ ề

5A: Make a speech: đọc di n v nễ ă

Steve liked the company of others A.Steve found a club B.Steve liked other people's company better than his own C.Steve founded a club D.Steve liked the other company

Em d dàng lo i ễ ạ được A và C nhé

Còn D có ngh a là Steve thích công ty khác (ch nói chung chung) Trong khi câu g c là "others" t c là ch công ty c a nh ng ngĩ ỉ ở ố ứ ỉ ủ ữ ười khác [chú ý: others ây là ở đ đạ ừi t thay th cho "ngế ười khác" - ko ph i anh y ch không ph i cho "company"]ả ấ ứ ả

Nên g n ngh a nh t là ch n B em "Steve thích công ty c a ngầ ĩ ấ ọ ạ ủ ười khác h n công ty anh y."ơ ấ

1 What …… when I phoned you yesterday morning?

A would you do B were you doing C will you do D would have done

2 The tie doesn't …… the shirt You should choose another one

A go with B go over C go off D go down

3 Had we known your new address, we …… you

A should have visited B had visited

C would have visited D will have visited

4 You should have …… allowance for his fault

A made B done C brought D supplied

5 Neither the children nor the boy …… the toy

A doesn't like B likes C like D don't like

1B: Chúng ta dùng thì quá kh ti p di n trong trứ ế ễ ường h p này vì ợ động t “ ang làm gì” ã di n ra và kéo dài trong th i i m thu c quá kh ừ đ đ ễ ờ đ ể ộ ứ

2A: Go with: h p v i, h p tông nhauợ ớ ợ

3C: Câu i u ki n lo i III (trong trđ ề ệ ạ ường h p này câu i u ki n lo i III không dùng If), If clause (thì quá kh hoàn thành), main clause (S + could/would + have + V3/ed)ợ đ ề ệ ạ ứ

4A: Make allowance for: chi u cế ố

5B: Neither + S1 + nor + S2 + V2: Không … mà c ng không ũ

Khi s d ng c u trúc neither … Nor… , chúng ta chú ý các i m sau:ử ụ ấ đ ể

+ Động t trong m nh ừ ệ đề ch ph thu c vào danh t ỉ ụ ộ ừ đứng g n nóầ

+ Ý ngh a c a c u trúc này ã hàm ý ph nh nên m nh ĩ ủ ấ đ ủ đị ệ đề để dùng v i c u trúc này không bao gi th ph nhớ ấ ờ ở ể ủ đị

1 They used to …… me to take up jogging as it is such good exercise

A advise B said C suggested D prepare

2 Although it is very noisy, ……

A he can write the book B but he can write the book

C so he isn't interested in writing the book D however, he will write the book

3 …… the age of 18, she left home and supported herself

A On B With C During D At

4 It's high time we …… the river

A stop polluting B stop to pollute

C stopped polluting D will stop to pollute

5 I'm sorry If I ……… drinking, I will get a stomachache

A go on B go over C go off D go by

1A: Advise someone to do something: khuyên ai nên làm gì

2A: Although + clause, clause: m c dù…….nh ng …….ặ ư

trong 1 câu có liên t and thì trừ ước and và sau and ph i có c u trúc gi ng nhau nhé, ây trả ấ ố ở đ ướ ừc t and là th b ể ị động thì sau nó c ng ph i d ng b ũ ả ở ạ ị động nhé :))

The basic law of addition,subtraction,multiplication,and division are taught to all elementary school students

1 I …… the food I would like to have some soup

A approve of B am fond of C get on well D am fed up with

2 Lan felt very sad because she has …… friends in Ha Noi

A a few B few C little D a little

3 Hardly had he come when the light ……

A went out B pointed out C put out D gave out

4 I wish she …… home early last night, but she didn't

A went B would have gone C had gone D would go

5 A lot of progress has been …… since their country became independent

A made B done C built D created

1D: To be fed up with something: chán ng y cái gì/ i u gìấ đ ề

2B: Few + danh t ừ đế đượm c s nhi u: có (quá) ít (h u nh không có)ố ề ầ ư

3A: Go out: t tắ

4C: S + wish + thì quá kh hoàn thành: Di n t ứ ễ ả ước mu n không có th t trong quá kh ố ậ ứ

5A: Made progress: ti n b , ế ộ đạ đượt c thành t uự

àm tr c nghi m ti ng anh theo d ng m i nhé, theo mình th y thì trong ắ ệ ế ạ ớ ấ đề thi đạ ọi h c luôn có ph n nèầ

Ch n áp án phù h p ọ đ ợ để đ ề i n vào ch tr ng:ỗ ố

Trang 8

with these (3) , he might just as easily put up for a month or a year as for a single night .(4) long stays, not less than a month, he might take a funished flat, sometimes even a house But whatever the length, he (5) needed anything he did not have with him He was, he liked to think, a self- contained person Becket had one occasional anxiety: the suspicion that he owned more than would fit (6) into the case The feeling, when it came, was the for him to throw something away of just leave it lying about This was the 7)… automatic fate of his worn — out clothes for example Having no use for choice or variety, he kept just

a raincoat, a suit, a (8) of shoes and a few shirts, socks and (9) , no more in the clothing line He bought and read many books, and left them (10) he happened to be silting when he finished them They quickly found new owners

1A shown B owned C sew D make up

2A debt B withdraw C account D dictionary

3A bill B possessions C fortunate D millionaire

4A At B Of C In D For

5A rarely B scare C hard D suddenly

6A suitable B comfortably C available D visible

7A sight B signature C signal D scenery

8A pair B twice C double D couple

9A as well B so long C as possible D so on

10A whether B wherever C whenever D whatever

không ph i là d t like mà l i ch ph i s a like thành alikeả ư ừ ỗ ở ỗ ả ử

The sea was so rough that the took nearly six hours

a, voyage

b,cruise

a journey by sea, visiting different places, especially as a holiday/vacation

I'd love to go on a round-the-world cruise

a long journey, especially by sea or in space

an around-the-world voyage

a voyage in space

The Titanic sank on its maiden voyage(= first journey)

(figurative) Going to college can be a voyage of self-discovery

Darwin's epic voyage of exploration

dap an la A

T v ng m i ngày:ừ ự ỗ

A

abandon [ bænd n] v t b , b r iə ə ừ ỏ ỏ ơ

To abandon something is to leave it forever or for a long time

-» The old room had been abandoned years before

T b m t cái gì ó là b l i nó v nh vi n ho c trong m t th i gian dài.ừ ỏ ộ đ ỏ ạ ĩ ễ ặ ộ ờ

->> C n phòng c này b b hoang vài n m tră ũ ị ỏ ă ước

abbey [æbi] n tu vi nệ

An abbey is a house or group of houses where monks or nuns live

-» When the monk returned to the abbey, he went immediately to his bedroom

M t tu vi n là m t ngôi nhà ho c m t nhóm nh ng ngôi nhà mà nh ng th y tu ho c bà x s ng ó.ộ ệ ộ ặ ộ ữ ữ ầ ặ ơ ố ở đ

->> Khi người th y tu này quay tr l i tu vi n, ông y ã lên giầ ở ạ ệ ấ đ ường ng ngay l p t c.ủ ậ ứ

abide [ baid] v tuân theoə

To abide by something, like a rule, means to obey it

-» If you want to play the game with us, you must be willing to abide by our rules

Tuân theo cái gì ó, nh m t i u lu t, ngh a là làm theo nó.đ ư ộ đ ề ậ ĩ

->> N u b n mu n ch i trò ch i này v i chúng tôi, b n ph i s n lòng tuân theo lu t l c a chúng tôi.ế ạ ố ơ ơ ớ ạ ả ẵ ậ ệ ủ

ability [ bil ti] n kh n ng làm gì ó v th ch tə ə ả ă đ ề ể ấ

Ability is the quality of a person being able to do something well

-» His swimming abilities let him cross the entire lake

Kh n ng là ph m ch t c a m t ngả ă ẩ ấ ủ ộ ười có th làm t t m i vi c.ể ố ọ ệ

->> Nh ng kh n ng b i l i c a anh y ã ữ ả ă ơ ộ ủ ấ đ đưa anh y vấ ượt qua c cái h này.ả ồ

abolish [ bdliə ʃ] v th tiêu, bãi bủ ỏ

To abolish something means to put an end to it, such as a system or law

-» President Lincoln abolished slavery in the US

Th tiêu m t cái gì ó ngh a là ủ ộ đ ĩ đặ ất d u ch m h t cho nó, nh m t h th ng ho c m t i u lu t.ấ ế ư ộ ệ ố ặ ộ đ ề ậ

->> T ng th ng Lincoln ã ch m d t tình tr ng nô l M ổ ố đ ấ ứ ạ ệ ở ỹ

above [abʌv] prep trênở

If something is above, it is at a higher level than something else

-» He straightened the sign that was above the crowd

N u m t cái gì ó trên, nó ang m t m c ế ộ đ ở đ ở ộ ứ độ cao h n v t khác.ơ ậ

->> Anh y ã s p x p ng n n p các d u hi u l n x n trên.ấ đ ắ ế ă ắ ấ ệ ộ ộ ở

"abroad [ brə ɔ;d] adv." nở ước ngoài

If someone goes or travels abroad, they go to another country

-»My brother wants to go abroad next year

N u m t ngế ộ ườ đi i ho c ặ đến nước ngoài, h i t i m t qu c gia khác.ọ đ ớ ộ ố

->> Anh trai c a tôi mu n i nủ ố đ ước ngoài vào n m t i.ă ớ

absence [æbs ns] n s v ng m tə ự ắ ặ

Absence is the state of something being away

-» There is an absence of sand in the hourglass

S v ng m t là tr ng thái bi n m t c a m t th gì ó.ự ắ ặ ạ ế ấ ủ ộ ứ đ

->> Cát không có trong chi c ế đồng h cát này.ồ

absolute [æbs lu:t] adj Tuy t ə ệ đối, nguyên ch tấ

If something is absolute, it is total or complete

-» My presentation was an absolute disaster! It was terrible!

N u m t v t còn nguyên ch t, ngh a là nó còn nguyên v n hoàn toàn.ế ộ ậ ấ ĩ ẹ

->> Bài thuy t trình c a tôi nh m t tai h a th c s ! Nó th t kinh kh ng!ế ủ ư ộ ọ ự ự ậ ủ

absorb [absɔ:rb] v hút, h p thấ ụ

To absorb a liquid means to take it inside

-» He used a sponge to absorb the water on the floor

Trang 9

H p thú m t ch t l ng ngh a là ấ ộ ấ ỏ ĩ đổ nó vào trong.

->> Anh y ã s d ng m t mi ng v i th m ấ đ ử ụ ộ ế ả ấ để hút nước trên t ng.ầ

I you how important this is

A.need hardly tell

B.need hardly to tell

C.need to hardly tell

D.need to tell hardly

Trong câu ph nh và câu nghi v n, need c coi nh 1 khuy t thi u (gi ng Must, should ) Nên áp án A.ủ đị ấ đ ư ế ế ố đ

10 t v ng c a ngày hôm nay :)))ừ ự ủ

abstract [æbstrækt] adj Tr u từ ượng

If ideas are abstract, they are based on general ways of thinking

-» The idea of beauty is abstract and changes over time

N u nh ng ý tế ữ ưởng tr u từ ượng, chúng được c n c trên nh ng cách suy ngh c b n.ă ứ ữ ĩ ơ ả

->> Ý tưởng làm đẹp này là tr u từ ượng và thay đổi theo th i gian.ờ

absurd [ bs :rd] adj Vô lý, ngu xu nə ə ẩ

If something or someone is absurd, they are ridiculous

-» That group of people making animal noises sounds completely absurd

N u m t v t gì ó ho c m t ngế ộ ậ đ ặ ộ ười nào ó ng ng n, h s t ra l b ch.đ ớ ẩ ọ ẽ ỏ ố ị

->> Nhóm nh ng ngữ ười kia ang t o ra nh ng âm thanh đ ạ ữ động v t là hoàn toàn ngu xu n.ậ ẩ

abundant [ bə ʌnd nt] adj Th a thãiə ừ

If something is abundant, then it is available in large quantities

-» Cakes, cookies, and candy were so abundant that the child was very happy

M t v t gì ó th a thãi, thì nó có s n m t s lộ ậ đ ừ ẵ ộ ố ượng l n.ớ

->> Nh ng chi c bánh ng t, bánh quy và k o có s lữ ế ọ ẹ ố ượng r t nhi u khi n b n tr r t sung sấ ề ế ọ ẻ ấ ướng

abuse [ bju:z] v l m d ng, ngə ạ ụ ượ đc ãi

To abuse someone or something means to hurt them on purpose

-» The mean man abused his dog when it barked too loudly

Ngượ đc ãi m t ai ó ho c m t cái gì ó ngh a là ch nh gây thi t h i lên h ộ đ ặ ộ đ ĩ ủ đị ệ ạ ọ

->> Ngườ đi àn ông này ã hành h con chó c a ông y khi nó s a quá to.đ ạ ủ ấ ủ

academy [ kæd mi] n h c vi nə ə ọ ệ

An academy is a special type of school

-» There are many course taught at the academy that I go to

M t h c vi n là m t lo i trộ ọ ệ ộ ạ ường h c ọ đặc bi tệ

->> Có nhi u khóa h c ã ề ọ đ được d y h c vi n này mà tôi ã tham gia.ạ ở ọ ệ đ

accelerate [ækselɔreit] v làm g p gápấ

To accelerate means to increase in speed

-» When he stepped on the gas pedal, the motorcycle accelerated

Làm g p gáp nghãi là t ng t c ấ ă ố độ

->> Khi anh y ã t ng t c ga, chi c xe máy ã phóng nhanh lên.ấ đ ă ố ế đ

accent [æks nt] n tr ng âm, gi ng i uə ọ ọ đ ệ

An accent is a certain way of speaking that shows where a person is from

-» The new teacher’s accent was clearly a German one

M t gi ng i u là m t cách nói c th ộ ọ đ ệ ộ ụ ể để xác nh m t ngđị ộ ườ đế ừ đi n t âu

->> Gi ng i u c a cô giáo m i này hoàn toàn gi ng m t ngọ đ ệ ủ ớ ố ộ ườ Đứi c

accept [æksept] v ch p thu n, ấ ậ đồng ý

To accept something that is offered is to take it

-» I accecpted the girl’s very nice gift

ng ý m t i u gì ó c a ra ngh a là th c hi n nó

->> Tôi ã ch p nh n món quà r t đ ấ ậ ấ đẹp c a cô gái.ủ

Access [ækses] n đường vào, c h iơ ộ

Access is the right to enter or use something

-» The manager was the only person with access to the password

C h i là quy n tham gia ho c s d ng m t cái gì ó.ơ ộ ề ặ ử ụ ộ đ

->> Người qu n lý là ngả ười duy nh t có quy n s d ng m t kh u này.ấ ề ử ụ ậ ẩ

accessory [ækses ri] n ph tùngə ụ

An accessory is a thing that is added to another thing to make it look better

-» The store sold colorful accessories like bags, sunglasses, and makeup

M t ph tùng là m t v t mà ộ ụ ộ ậ được b sung thêm vào m t v t khác ổ ộ ậ để làm nó t t h n.ố ơ

->> C a hàng này ã bán nh ng ph tùng s c s nh c p, kính râm, và ử đ ữ ụ ặ ỡ ư ặ đồ trang i m.đ ể

1 She hates chicken, but her father forces her …… it every day

A eat B to eat C eating D to be eaten

2 …… in this class is higher than Peter He can reach the top of the board

A No one B Everyone C Everybody D No people

3 Could you lend me …… money, please? I need some money to buy this hat

A few B some C fewer D a little

4 It hasn't rained …… a very long time

4 It hasn't rained …… a very long time

A is B for C since D during

5 My sister is married …… an old man

A with B by C to D for

áp án và gi i thích1B: force someone + V- to infinitive: b t bu c ai làm gì

2A: no one: không m t ai (no one + V s ít)ộ ố

3B: some: m t vài + danh t không ộ ừ đế đượm c/ danh t ừ đế đượm c s nhi u Some ố ề được dùng trong câu h i ho c câu kh ng nhỏ ặ ẳ đị

4B: thì hi n t i hoàn thành + for + kho ng th i gianệ ạ ả ờ

5C: marry to someone: k t hôn v i aiế ớ

1 In spite of a newcomer, she is accustomed living here

A with B.for C.to D.in

2 He refused to what he had done for her

A accept B acknowledge C propose D deny

3 He is said to be guilty

A total B generally C gradual D eventual

4 It's raining heavily all day If you don't wear a warm coat, you will a cold

A catch B.make C.do D.create

5 They didn't practice English fluently before applying for the position

A.to speak B.speak C.talking D.speaking

áp án và gi i thích:

1C: to be accustomed to + V-ing: tr nên quen v i i u gìở ớ đ ề

2B: acknowledge (v): th a nh n, công nh nừ ậ ậ

Trang 10

4A: catch a cold: b c m l nhị ả ạ

5D: practise + V- ing: luy n t p cái gìệ ậ

1…….is the money that you invest in your business

A Interest B Benefit C Capital D Money

2 Her hair is too long She …… have her hair cut this morning

A will go B goes to C is going to D would go

3 The storm …… thousands of building in the local

A has been destroyed B was destroying

C destroys D has destroyed

4 Schoolboys and schoolgirls wear the uniform when they are in the school

A had to B should C must D need to

5 The vegetables don't taste … to me

A freshly B deliciously C fresh D well

áp án và gi i thích:

1C: capital: ti n v nề ố

2C: be going to: d nh làm gìự đị

3D: dùng thì hi n t i hoàn thành ệ ạ để nh n m nh s tàn phá c a c n bão hi n ang v n di n ra.ấ ạ ự ủ ơ ệ đ ẫ ễ

4C: must + V-nguyên m u: ph i làm i u gì (di n t s b t bu c ph i làm i u gì theo quy nh)ẫ ả đ ề ễ ả ự ắ ộ ả đ ề đị

5C: taste +adj: có mùi v ….ị

1.[AIDS] virus now [ranks] with tuberculosis and malaria [as] the [world's deadliest] infectious diseases

2.My parents advise me not to boxing and encourage me to sailing instead

A play/ go B do/ go C go/go

1 B AIDS i ["Virus x p lo i trong b nh lao và b nh s t rét là nh ng b nh truy n nhi m nguy hi m nh t th gi i hi n nay" ch không ph i "virus AIDS " ranks with là ý ch phân lo i, nói ỏ đ ế ạ ệ ệ ố ữ ệ ề ễ ể ấ ế ớ ệ ứ ả ỉ ạ

AIDS virus thì mâu thu n v i v sau]ẫ ớ ế

2 B

- Lo i play vì không bao gi dùng play boxing c Play thạ ờ ả ường ch i v i nh ng môn th thao có tính nguyên t c cao, quy lu t, VD nh : badminton, tennis, football Và d u hi u nh n bi t cácỉ đ ớ ữ ể ắ ậ ư ấ ệ ậ ế

ho t ạ động này thường k t thúc không có "-ing"ế

- Lo i Go vì Go thạ ường ch i kèm nh ng môn th thao mang tính gi i trí cao nh "fishing, sailing, hunting " và nh ng ho t ỉ đ ữ ể ả ư ữ ạ động này thường k t thúc có d ng uôi "-ing" Ho c "go" thế ạ đ ặ ường i đ

v i "to do" or "to play" (Theo bài thì TH này ko có)ớ

Lo i 2 áp án kia r i thì theo PP lo i tr d dàng ch n B.ạ đ ồ ạ ừ ễ ọ

t v ng ngày hôm nay:ừ ư

accompany [ ’kə ʌmp ni] v h t ngə ộ ố

To accompany other people means to join them or go with them

-» My brothers accompanied me to the movie

H t ng nh ng ngộ ố ữ ười khác ngh a là tham gia cùng h ho c i theo h ĩ ọ ặ đ ọ

->> nh ng anh trai c a tôi ã ữ ủ đ đưa tôi i xem phim.đ

accomplish [ ’kamplij] v hoàn thànhə

To accomplish something means to finish it

-» He accomplished his goal of running ten miles

Hoàn thành m t cái ó ngh a là k t thúcnó.ộ đ ĩ ế

->> Anh y ã hoàn thành m c tiêu ch y mấ đ ụ ạ ười mét c a mình.ủ

accordingly [ ’kə ɔ:rdiƞli] adv theo

If someone acts accordingly, they act in a way that is suitable

-» He feels like he did a good job, and his boss should pay him accordingly

N u m t ai ó làm theo, h hành ế ộ đ ọ động b ng m t cách h p lý.ằ ộ ợ

->> Anh y c m th y mình ã làm m t vi c t t, và theo ó ông ch c a anh y nên tr công anh y phù h p.ấ ả ấ đ ộ ệ ố đ ủ ủ ấ ả ấ ợ

account [ ’kaunt] n tài kho nə ả

An account with a bank is an arrangement to keep one’s money there

-» After I paid for the new car, my bank account was nearly empty

M t tài kho n ngân hàng là m t s th a thu n ộ ả ộ ự ỏ ậ để ữ ề gi ti n c a m t ngủ ộ ười trong ó.đ

->> Sau khi tôi ã thanh toán chi c xe ô tô m i, tài kho n ngân hàng c a tôi ã g n nh c n s ch.đ ế ớ ả ủ đ ầ ư ạ ạ

accountant [ ’kaunt nt] n k toán viênə ə ế

An accountant is a person whose job is to keep financialaccounts

-» The accountant helped me keep track of my money

M t k toán viên là m t ngộ ế ộ ười mà công vi c c a h là gi nh ng tài kho n tài chính.ệ ủ ọ ữ ữ ả

->> K toán viên này ã giúp tôi b o qu n ti n.ế đ ả ả ề

accumulate [ ’kju:mj leit] v tích l yə ə ũ

To accumulate something is to collect a lot of it over time

-» The m ail accumulated in their mailbox while they were on vacation

Tích l y m t cái gì ó là s u t m v i s lũ ộ đ ư ầ ớ ố ượng l n theo th i gianớ ờ

->> Th này ã tích l y trong hòm th c a h trong khi h i ngh ư đ ũ ư ủ ọ ọ đ ỉ

accurate [‘ækj rit] adj Chính xácə

If something is accurate, it is completely correct

-» The story in the newspaper wasn’t very accurate

N u m t cái gì ó úng ế ộ đ đ đắn, thì nó hoàn toàn chính xác

->> câu chuy n trên t p chí này ã r t sai l ch.ệ ạ đ ấ ệ

accuse [ ’kju:z] v bu c t iə ộ ộ

To accuse someone of something is to blame them for doing it

-» She accused her brother of breaking her computer

Bu c t i m t ai ó v m t vi c gì ó là ộ ộ ộ đ ề ộ ệ đ đổ ỗ l i cho vi c h ã làm.ệ ọ đ

->> Cô y ã ấ đ đổ ỗ l i làm h ng máy tính cho anh trai mình.ỏ

acid [‘æsid] n a xít

An acid is a chemical that can burn or dissolve other substances

-» In chemistry class, we mixed two acids together and watched the reaction

A xít là m t ch t hóa h c mà có th ộ ấ ọ ể đốt ho c hòa tan nh ng ch t khác.ặ ữ ấ

->> trong m t l p h c hóa, chúng tôi ã k t h p hai lo i a xít v i nhau và xem chúng ph n ng.ộ ớ ọ đ ế ợ ạ ớ ả ứ

acquaint [ ’kweint] v làm quenə

To acquaint is to get to know something or someone

-» Nancy acquainted herself with the new computer

Làm quen là ón nh n, tìm hi u m t cái gì ó ho c m t ai ó.đ ậ ể ộ đ ặ ộ đ

->> Nancy ã t tìm hi u chi c máy tính m i.đ ự ể ế ớ

GT So, he wanted a fight, ?

Yes, it surprised me too

>Did he

bt chung ta phai lay lai la didn't,nh ng trog trg h p nay lai phai lay la did.Why? Vi tag questions co loai "kh ng inh,kh ng inh?" ê diên ta s ngac nhiên,ok men?́ ̉ ́ ̣ ̀ ư ợ ̀ ̣ ̉ ́ ̀ ̀ ́ ̣ ẳ đ ̣ ẳ đ ̣ đ ̉ ̃ ̉ ự ̣

acquire [ 'kwai r] v ki m ə ə ế được, thu được

To acquire something is to gain possession of it

Trang 11

Thu được m t cái gì ó là chi m h u ộ đ ế ữ được nó.

->> Tina ã thu đ được m t gói hàng kì l vào hôm qua.ộ ạ

acquisition [ækw 'ziə ʃən] n s thu nh nự ậ

An acquisition is something that a person buys or gets in some way

-» Marty was happy with his new acquisition: a very fast bicycle

M t s thu nh n là m t vi c mà m t ngộ ự ậ ộ ệ ộ ười mua ho c nh n l y b ng m t vài cách.ặ ậ ấ ằ ộ

acrobat ['ækr bæt] n ngə ười bi u di nể ễ

An acrobat is a person who entertains people by doing amazing physical things

-» There were acrobats at the circus that did impressive and complicated jumps

M t ngộ ười bi u di n là m t ngể ễ ộ ười mà gi i trí cho m i ngả ọ ườ ằi b ng vi c th c hi n nh ng vi c gây ng c nhiên.ệ ự ệ ữ ệ ạ

across [ 'krə ɔ:s] prep T bên này sang bên kiaừ

To go across something is to go to the other side of it

-» He walked across the board to the other side

i t bên này sang bên kia ngh a là i n bên khác c a ng

->> anh y i t m n thuy n này sang m n thuy n khác.ấ đ ừ ạ ề ạ ề

actual ['æktʃual] adj Th c tự ế

Actual means that something is real or true

-» This is the actual sword that the King owned, not a fake one

Th c t có ngh a là m t th gì ó có th t ho c úng ự ế ĩ ộ ứ đ ậ ặ đ đắn

->> có m t thanh gộ ươm th c s c a nhà vua, không ph i hàng gi ự ự ủ ả ả

actually ['æktʃu li] adv Trên th c tə ự ế

Actually means in fact or really

-» My dad looks a little mean, but actually he’s very kind

Trên th c t có ngh a là s th t ho c có th tự ế ĩ ự ậ ặ ậ

->> b c a tôi trông có v b n x n, nh ng th c t ông y r t t tố ủ ẻ ủ ỉ ư ự ế ấ ấ ố

acute [ 'kju:t] adj S c bén, gay g tə ắ ắ

When a bad thing is acute, it is very severe and intense

-» When she fell out of the tree, the girl felt an acute pain in her arm

Khi m t s vi c gay g t, nó r t kh t k he và k ch li tộ ự ệ ắ ấ ắ ị ệ

->> khi cô y làm ấ đổ cái cây, cô gái ã r t au tay.đ ấ đ

achieve [ 'tə ʃi:v] v nh n ậ được

To achieve something is to successfully do it after trying hard

-» I was happy that I could achieve my goal

Nh n ậ được cái gì ó ngh a là làm gì ó thành công sau khi c g ng th c s đ ĩ đ ố ắ ự ự

->> tôi th y h nh phúc khi mình có th hoàn thành m c tiêuấ ạ ể ụ

adapt [ 'dæpt] v tra vào, thích nghiə

To adapt means to change in order to deal with a new situation or addition

-» When he went to the new town, he had to adapt to all the weather changes

Thích nghi ngh a là thay ĩ đổ để ứi ng x v i m t s b sung ho c v trí m i.ử ớ ộ ự ổ ặ ị ớ

addict ['ædikt] n người nghi n ng pệ ậ

An addict is a person who cannot stop doing or having something

-» She was a coffee addict She had more than three cups each day

M t ngộ ười nghi n là ngệ ười mà không th d ng làm ho c l y gì ó.ể ừ ặ ấ đ

->> cô y nghi n café Cô y u ng h n 3 c c m t ngày.ấ ệ ấ ố ơ ố ộ

He always (borrow) me money and never (give) back

chia hai cái đều là thì ti p di n mang tính ch t phàn nàn! có th là httd ho c qktd ế ễ ấ ể ặ đề đu k tùy ng c nh nói thôi m y b !ữ ả ấ ạ

The question master tells you three things, and you have to say which are the odd one out

1 For centuries people have used… horse as a beast of burden

2 For centuries,… chicken has been raised for its meat and eggs

3 … calorie is…unit of……heat

ACE i n m o t giúp mình nhé thanks.đ ề ạ ừ

Sau m t câu h i ngh nghi p thì n u mu n tr l i là còn ang i h c thì dùng at college hay at the college?ộ ỏ ề ệ ế ố ả ờ đ đ ọ

college c ng gi ng nh school, theo m nh thì khi dùng go to school t c là i t i trũ ố ư ớ ứ đ ớ ường để ọ h c, còn go to the school thì c ng là i t i trũ đ ớ ường nh ng k ph i ư ả để ọ h c

vd: my sis goes to school every day => em gái tôi i h c m i ngàyđ ọ ỗ

the man goes to the school to fix the computer => ng àn ông i t i trđ đ ớ ường để ử s a máy, ây ng àn ông k ph i t i ở đ đ ả ớ để ọ h c

1 I feel very tired Put the matter ………

A out B on C about D aside

2 Most of the students don't know how to put themselves ……… at an interview

A across B cross C through D on

3 His father doesn't approve of what he says' He doesn't ……… his father

A get along with B get about C get across D get at

4 I haven't written to them for months We no longer ………… together

A get on with B get through C get out of D get on

5 The heavy traffic ………… his absence this morning

A accounted for B called to account C kept account D turned to account

áp án và gi i thích:

1D: put something aside: g t cái gì m t bênạ ộ

2A: put oneself across (to someone): gây n tấ ượng t t (v i ai)ố ớ

3A: get along with someone: hoà thu n v i aiậ ớ

4A: get on with: hòa thu n v iậ ớ

5A: account for: d n ẫ đến h u qu , nguyên nhân d n ậ ả ẫ đến

adept [ 'dept] adj Tinh thông, lão luy nə ệ

If someone is adept at something, they are very good at doing it

-» The carpenter is very adept at building houses

M t ngộ ười gi i v m t vi c gì ó, h thỏ ề ộ ệ đ ọ ường làm r t t t nó.ấ ố

->> th m c là ngợ ộ ườ ấi r t gi i xây nhà.ỏ

adequate ['ædikwit] adj Đầ đủ ươy , t ng x ngứ

When something is adequate, it is good enough for something else

-» Without adequate notice of the road block, they will have to turn around

Trang 12

Khi m t v t gì ó tộ ậ đ ương x ng, nó ứ đủ ố ớ ậ t t v i v t còn l i.ạ

->> Không có thông báo đầ đủ ề ởy v tr ng i trên ạ đường, h s ph i i vòng.ọ ẽ ả đ

adhere [ d'hi r] v tham gia, bám ch t vàoə ə ặ

To adhere means to act in the way that a rule or agreement says is right

-» If the new employees wish to succeed, they must adhere to the boss’s rules

Tham gia ngh a là hành ĩ động theo m t lu t ho c h p ộ ậ ặ ợ đồng g i là quy n.ọ ề

->> nh ng ngữ ười công nhân m i mu n thành công, h ph i tuân th quy t c c a ông ch ớ ố ọ ả ủ ắ ủ ủ

adhesive [æd'hi:siv] n ch t dínhấ

An adhesive is a substance used for sticking things together

-» The carpenter used an adhesive to hold the two pieces of wood together

M t ch t dính là m t ch t ộ ấ ộ ấ được s d ng ử ụ để dán nhi u th v i nhauề ứ ớ

adjoin [ 'də ʒɔin] v n i li nố ề

To adjoin something means to be next to or attached to something else

-» She can listen to her brother’s conversations because her room adjoins his

N i li n v t gì ó ngh a là làm k ti p ho c thu hút nh ng v t còn l i.ố ề ậ đ ĩ ế ế ặ ữ ậ ạ

->> cô y có th nghe o n h i tho i c a anh trai cô y vì phòng c a cô y li n k bên c nh.ấ ể đ ạ ộ ạ ủ ấ ủ ấ ề ề ạ

adjoining [ 'də ʒɔiniƞ] adj G n kầ ề

If something is adjoining, it is next to or joined with a building, or room

-» I couldn’t sleep because the people in the adjoining room were loud

M t v t gì ó g n k , nó ngay c nh ho c ộ ậ đ ầ ề ở ạ ặ được n i li n v i m t toàn nhà ho c m t c n phòng.ố ề ớ ộ ặ ộ ă

->> tôi không th ng ể ủ được vì m i ngọ ườ ởi phòng bên c nh quá n ào.ạ ồ

adjust [ 'də ʒʌst] v i u ch nhđ ề ỉ

To adjust something means to change it so it is better

-» He adjusted the old guitar to make it sound better

i u ch nh th gì ó ngh a là thay i nó cho nó t t h n

->> anh ý ã i u ch nh chi c àn guitar c đ đ ề ỉ ế đ ũ để làm nó hay h n.ơ

administer [ d'minist r] v trông nom, qu n lýə ə ả

To administer means to take responsibility for organizing something

-» The teacher’s assistant will administer the test

Trông nom ngh a là th c hi n trách nhi m ĩ ự ệ ệ để ổ t ch c m t vi c gì óứ ộ ệ đ

->> người tr lý giám ợ đố ẽc s qu n lý bài ki m traả ể

administration [ dmin 'streiə ə ʃən] n s qu n lýự ả

An administration is the group of people who manage a company or organization

-» She hoped she could be promoted to a job in the administration

S qu n lý là m t nhóm ngự ả ộ ười mà qu n lý m t công ty ho c m t t ch cả ộ ặ ộ ổ ứ

->> cô y mong r ng có th ấ ằ ể được th ng ch c ă ứ để thành qu n lýả

administrative [ d'min streitiv] adj Thu c v hành chínhə ə ộ ề

Administrative describes anything related to managing a company or organization

-» I work as an administrative assistant to the owner of the company

Thu c v hành chính di n t b t c th gì liên quan t i vi c qu n lý m t công ty ho c t ch c.ộ ề ễ ả ấ ứ ứ ớ ệ ả ộ ặ ổ ứ

->> tôi làm vi c nh m t tr lý hành chính cho công ty c a tôiệ ư ộ ợ ủ

1 I hope they will ………… my application

A take account with B take account of C keep account of D account for

2 We have a lot or free time Let's go for a walk around the lake, ………….?

A don’t we B will we C won't we D shall we

3 You are very kind ………….me

A with B of C to D at

4 In order to buy this house, he had to obtain a large ………… from the bank

A loan B finance C capital D debt

5 The main attraction of the job was that it offered us an ………… to do research

A possibility B proposal C opportunity D prospect

dap an va giai thich: 1B: take account of: l u tâm ư đến 2D: Câu h i uôi (tag question) có d ng: "Let's … ?" thì v h i uôi (v sau d u ph y) ph i là “shall we".ỏ đ ạ ế ỏ đ ế ấ ẩ ả 3C: to be kind to someone: t t/ tố ử

t v i ai 4A: loan: món ti n vay 5C: offer someone an opportunity + V-to infinitive: t o cho ai có c h i ế ớ ề ạ ơ ộ để làm gì

administrator [ædmin streit r] n ngə ə ười qu n lýả

An administrator is a person who controls a business, company, or organization

-» Everyone in the store did whatever the administrator asked them to do

M t ngộ ười qu n lý là ngả ười mà i u khi n m t vi c kinh doanh, m t công ty hay m t t ch cđ ề ể ộ ệ ộ ộ ổ ứ

->> m i ngỗ ười trong c a hàng ã làm b t c i u gì mà ngủ đ ấ ứ đ ề ười qu n lý yêu c u h làm.ả ầ ọ

admiral ['ædm r l] n ô ə ə đ đốc

An admiral is someone who controls many military ships

-» They won the sea battle because of the admiral’s great leadership

M t ô ộ đ đốc là người mà i u khi n nhi u con tàu quân sđ ề ể ề ự

->> h ã chi n th ng tr n th y chi n nh ngọ đ ế ắ ậ ủ ế ờ ười lãnh đạo tuy t v i.ệ ờ

admire [ d'mai r] v khâm ph cə ə ụ

To admire someone is to like them for what they do

-»I admire my brother for his hard work

Khâm ph c m t ai ó là thích h vì i u h làmụ ộ đ ọ đ ề ọ

->> tôi ngưỡng m anh trai tôi vì s ch m ch làm vi cộ ự ă ỉ ệ

admission [ d'miə ʃəan] n trường h c, t ch c xã h iọ ổ ứ ộ

Admission is the act of allowing to enter a place

-» The admission ticket to the movie was $5

T ch c xã h i là ho t ổ ứ ộ ạ động mà cho phép i vào m t a i m.đ ộ đị đ ể

->> vé vào r p xem phim là 5$ạ

admit [ d'mit] v nh n vào, th a nh nə ậ ừ ậ

To admit something means to say that it is true

-» I had to admit that I stole his idea

Th a nh n m t i u gì ó ngh a là nói i u ó là úngừ ậ ộ đ ề đ ĩ đ ề đ đ

->> tôi ph i th a nh n r ng tôi ã n c p ý tả ừ ậ ằ đ ă ắ ưởng c a anh yủ ấ

admonish [æd'maniʃ] v khi n tráchể

To admonish someone is to tell them you disapprove of their behavior

-» The teacher admonished Mark because he was chewing gum in class

Khi n trách m t ai ó là nói v i h b n không tán thành thái ể ộ đ ớ ọ ạ độ ủ c a họ

->> người giáo viên khi n trách Mark vì anh y nhai k o cao su trong l p.ể ấ ẹ ớ

adopt [ 'dapt] v nh n làm con nuôiə ậ

To adopt someone is to make them as a part of one’s own family

Trang 13

Nh n m t ai ó làm con nuôi là làm h tr thành m t thành viên c a gia ìnhậ ộ đ ọ ở ộ ủ đ

->> người con gái được nh n làm con nuôi b i m t c p v ch ng khi cô y 3 tu i.ậ ở ộ ặ ợ ồ ấ ổ

adorn [ 'də ɔ:rn] v tô i mđ ể

To adorn something means to make it more beautiful by decorating it

-» Small glass beads adorned the vase

Tô i m m t v t gì ó ngh a là làm nó tr nên đ ể ộ ậ đ ĩ ở đẹp h n b ng vi c trang trí nó.ơ ằ ệ

->> nh ng chu i h t cữ ỗ ạ ườm th y tình nh ã tô i m chi c bìnhủ ỏ đ đ ể ế

advance [ad'væns] v c i ti n, thúc ả ế đẩy

To advance is to go forward

-» He advanced up the ladder slowly

C i ti n là i lên phía trả ế đ ước

->> anh y ã bấ đ ước lên c u thang ch m rãiầ ậ

advantage [ d'væntidə ʒ] n i u tích c cđ ề ự

An advantage is something that helps you

-» Being tall is an advantage to a basketball player

M t i u tích c c là m t th gì ó giúp b nộ đ ề ự ộ ứ đ ạ

->> chi u cao là m t i m tích c c cho v n ề ộ đ ể ự ậ động viên bóng chuy nề

advent ['ædvent] n s ự đến

An advent is the arrival or beginning of an important person, thing, or event

-» During the advent of radio, very few programs actually played music

S ự đến n i là s vi c b t ơ ự ệ ắ đầu c a m t ngủ ộ ười, m t vi c ho c s ki n quan tr ng.ộ ệ ặ ự ệ ọ

->> trong su t quá trình ố đến n i c a song vô tuy n th c t nhi u chơ ủ ế ự ế ề ương trình ã phát nh cđ ạ

adventure [ d'ventə ʃər] n s m o hi mự ạ ể

An adventure is a fun or exciting thing that you do

-» Riding in the rough water was an adventure

M t s m o hi m là m t vi c làm thú v ho c kích ộ ự ạ ể ộ ệ ị ặ động b n làmạ

->> lái qua dòng nước m nh là m t s m o hi mạ ộ ự ạ ể

adverse ['ædv :rs] adj ə Đố địi ch, ch ng ố đối

If something is adverse, then it is harmful

-» Not eating healthy foods can have an adverse effect on your health

M t vi c gì ó ộ ệ đ đố địi ch, n u nó có h iế ạ

->> không n u ng ă ố đầ đủy có th gây nh hể ả ưởng x u t i s c kh e c a b nấ ớ ứ ỏ ủ ạ

advertise ['ædv rtaiz] v thông báo, qu ng cáoə ả

To advertise is to tell people about something on TV, radio, etc

-» They used a rabbit to help them advertise their product

Thông báo là nói v i m i ngớ ọ ườ ềi v nh ng gữ ì được phát trên ti vi, ài, …đ

->> h ã s d ng m t con th ọ đ ử ụ ộ ỏ để giúp h qu ng cáo s n ph mọ ả ả ẩ

advice [ d'vais] n l i khuyênə ờ

Advice is an opinion about what to do

-» I don’t know how to study for my exams Can you give me some advicel

L i khuyên là m t ý ki n v vi c c n làmờ ộ ế ề ệ ầ

->> tôi không bi t h c th nào cho bài ki m tra c a mình B n có th cho tôi m t vài l i khuyênế ọ ế ể ủ ạ ể ộ ờ

advise [ d'vaiz] v khuyên b oə ả

To advise someone is to tell them what to do

-» My mother often advises people about their money

Khuyên b o ai ó là nói v i h vi c c n làmả đ ớ ọ ệ ầ

->> m c a tôi thẹ ủ ường xuyên khuyên m i ngọ ườ ề ềi v ti n c a hủ ọ

advocacy ['ædv k si] n ngə ə ười lu t s , s bào ch aậ ư ự ữ

Advocacy is the act of supporting or recommending something

-» Janine’s strong advocacy for the event made people want to attend

S bào ch a là hành ự ữ động h tr ho c khuyên m t vi c gì óỗ ợ ặ ộ ệ đ

->> s bào ch a m nh m c a Janine cho s ki n này ã làm nhi u ngự ữ ạ ẽ ủ ự ệ đ ề ười mu n chú ý.ố

advocate ['ædv keit] v bi n h , bào ch aə ệ ộ ữ

To advocate a plan or idea is to support or suggest it in public

-» The group advocated increased spending on education and schools

Bi n h m t k ho ch ho c ý tệ ộ ộ ế ạ ặ ưởng là vi c h tr ho c ệ ỗ ợ ặ đề ngh nó m t cách công khaiị ộ

>> Nhóm ã bi n h ã t ng cđ ệ ộ đ ă ường vi c s d ng giáo d c và trệ ử ụ ụ ường h cọ

aerial ['ɛə ən l] adj trên không

When something is aerial, it relates to being in the air or flying

-» The aerial photographer took pictures from the air balloon

Khi m t th gì ó trên không, nó liên quan t i vi c trên không khí ho c ang bayộ ứ đ ở ớ ệ ặ đ

->> người th nh trên không ã ch p nh ng b c nh t qu bóng bay.ợ ả đ ụ ữ ứ ả ừ ả

aesthetic [ s' etik] adj Th m mə θ ẩ ỹ

If something is aesthetic, then it is concerned with a love of beauty

-» The dresses were noteworthy for their aesthetic design

M t v t có tính th m m , thì nó hộ ậ ẩ ỹ ướng v m t tình yêu c a v ề ộ ủ ẻ đẹp

->> nh ng b qu n áo áng chú ý vì thi t k ữ ộ ầ đ ế ế đẹp

affect [ 'fekt] v gây nh hə ả ưởng

To affect someone or something is to have an influence over them

-» The student’s poor attitude affected the other students in the class

Gây nh hả ưởng t i ngớ ười nào ó ho c v t gì ó là vi c t o ra tác đ ặ ậ đ ệ ạ động lên h ọ

->> quan i m nghèo nàn c a sinh viên này ã tác đ ể ủ đ động lên sinh viên khác trong l pớ

1 I wish you had told me what I ………… have done in this situation

A shall B would C should D ought to

2 Fhey always keep on good ………… with their next door neighbours for the children's sake

A friendship B relations C will D terms

3 It is a good idea to see your doctor regularly for…………

A a revision B a control C an investigation D a check-up

4 I lost too much money betting on the races last time, so you shouldn't … me to do that nain

A convince B impress C persuade D urge

5 It's an awful ………… your wife couldn't come I was looking forward to meeting her

A harm B sorry C shame D shock

dap an va giai thich:

1C: should have done (V3/ed): áng l / l ra ã làm gìđ ẽ ẽ đ

2D: keep on good terms with someone: gi m i quan h t tữ ố ệ ố

3D: check — up: s ki m tra (s c kh e)ự ể ứ ỏ

4C: persuade someone + V-to infinitive: thuy t ph c ai làm gìế ụ

5C: shame: i u ân h n, i u ti c nu iđ ề ậ đ ề ế ố

Trang 14

câu 1 t ngh 1 ph n ánh n ng m t tr i , ph n còn l i x r i nên là the rest, câu 2 thì ĩ ầ ắ ặ ờ ầ ạ đ ồ động t tobe "are" nên danh t s nhi u -> lawsừ ừ ố ề

1 Thieves ……… the national bank yesterday

A robbed B stole C has stolen D has robbed

2 She is not sure ……… that hat is

A whose B whom C who D who's

3 Don't let her know this or she will ……… it

A put up B put on C put off D put about

4 The book is so interesting that she doesn't ……… it ………

A put/away B put/down C put/over D put/off

5 By working hard, he soon ……… his friends

A got ahead of B got ahead with C got ahead about D got ahead

áp án và gi i thích:

1A: rob: cướp, cướ đ ạp o t

2A: whose + noun: cái gì c a aiủ

3D: put about: đồ đạn i, loan báo

4B: put something down: g t b cái gì, t b cái gìạ ỏ ừ ỏ

5A: get ahead of: vượt lên

1 She is very kind to me I can't help …… grateful …… her

A being/to B to be/with C to be/to D be/to

2 He admitted …… my car

A to steal B to have stolen C having stolen D have stolen

3 Despite of my own faults, they tolerated …… me

A to punish B punishing C punish D have punished

4 I understand …… you is so difficult

A to meet B met C meeting D meet

16 They delayed …… to Hue to live

A to move B to arrive C drive D moving

áp án và gi i thích:1A: can't help + V-ing: không th không làm gì

2C: admit + V-ing: th a nh n i u gìừ ậ đ ề

3B: tolerate + V- ing: khoan h ng vi c gì, không tr ng ph tồ ệ ừ ạ

4C: understand + V- ing: hi u v vi c gìể ề ệ

5D: delay + V- ing: trì hoãn làm vi c gìệ

1 ………… from Bill, all of the men said they would go

A Except B Only C Apart D Separate

2 There is a lault at our televison station Please do not ………… your televison

A change B adjust C repair D switch

3 He was in ………… of a large number of men

A management B leadership C charge D direction

4 She can't get home ………… she has no money

A unless B if C for what D without

5 You are tired You shouldn't have a ………… tennis after lunch

A match B play C game D party

dap an va giai thich:1C: apart from: ngo i tr 2B: adjust: i u ch nh 3C: to be in charge of: trách nhi m, qu n nhi m, hạ ừ đ ề ỉ ệ ả ệ ướng d n 4B: Câu i u ki n lo i I: If clause (thì hi n t i ẫ đ ề ệ ạ ệ ạ đơn), main clause (thì tương lai đơn) 5C: game tennis: trò ch i tennisơ

afflicted [ 'fliktid] adj au ə Đ đớn

Afflicted means to suffer physically or mentally

-» He was afflicted by pain in his right arm

au ón ngh a là tr i qua, ch u ng v c th ho c tinh th n

affluent ['æflu(:) nt] adj Giàu cóə

If someone is affluent, they are wealthy

-» People in the city are usually more affluent than people in the country

M t ngộ ười giàu có, h thọ ường có sang

->> nh ng ngữ ườ ởi thành ph thố ường giàu có h n nh ng ngơ ữ ườ ởi nông thôn

afford [ 'fə ɔ:rd] v có đủ ứ s c

To afford something means you have enough money to pay for it

-» I’ve been saving my money, so I can afford to buy a new bike

Có đủ ứ s c v i gì ó ngh a là b n có ớ đ ĩ ạ đủ ề ti n chi tr cho nóả

->> tôi ã t ng ti t ki m ti n, nên tôi có th đ ừ ế ệ ề ể đủ ả ă kh n ng mua xe đạp m i.ớ

afraid [ 'freid] adj E ng iə ạ

When someone is afraid, they feel fear

-» The woman was afraid of what she saw

Khi m t ngộ ười e ng i, h c m th y s hãiạ ọ ả ấ ợ

->> người ph n này e ng i nh ng gì cô y th y.ụ ữ ạ ữ ấ ấ

against [ 'genst] prep Ch ng l iə ố ạ

To be against something is to be touching it or opposed to it

-» They both leaned against the wall

Ch ng l i gì ó là ti p xúc vào nó ho c ch ng ố ạ đ ế ặ ố đố ại l i nó

->> c hai b n h ả ọ ọ đề ựu t a vào b c tứ ường

aggregate ['ægr git] adj T p h p l iə ậ ợ ạ

When a number is aggregate, it is made up of smaller amounts added together

-» The company totaled its aggregate sales for the entire year

Khi m t s ộ ố đượ ậc t p h p l i, nó ợ ạ đượ ạc t o ra m t lộ ượng nh h n.ỏ ơ

->> công ty ã tính t ng doanh s bán hàng c n mđ ổ ố ả ă

aggression [ 'greə ʃən] n s xâm chi mự ế

Aggression is behavior that is mean or violent to others

-» The problem was only made worse by Mark’s aggression

S xâm chi m là thái ự ế độ ủ b n x n ho c mãnh li t v i nh ng th khácỉ ặ ệ ớ ữ ứ

->> v n ấ đề này là ch tr nên x u h n b i s xâm chi m c a Markỉ ở ấ ơ ở ự ế ủ

Trang 15

aggressive [ 'gresiv] adj Hung h ngə ă

If someone is aggressive, then they constantly want to fight

-» Nobody liked to play games with him because he was always too aggressive

Khi m t ngộ ười hung hang, thì h luôn mu n ánh nhauọ ố đ

->> không m t ai thích ch i nh ng trò ch i v i anh vì anh y thộ ơ ữ ơ ớ ấ ường r t hung hang.ấ

agree [ 'gri:] v ə đồng ý

To agree is to say “yes” or to think the same way

-* A: The food is very good in that restaurant B: I agree with you

ng ý là nói “ có” ho c ngh theo cách t ng t

->> A: th c n này c a hàng r t ngon B: tôi ứ ă ở ử ấ đồng ý v i b nớ ạ

agriculture ['ægrikʌltʃər] n nông nghi pệ

Agriculture is the growing of food and animals

-» The farmerstudied agriculture in college

Nông nghi p là phát tri n lệ ể ương th c và ự động v tậ

->> nh ng ngữ ười nông dân ã h c ngh nông trđ ọ ề ở ường cao đẳng

ahead [ 'hed] adv V phía trə ề ước

If something is ahead of something else, it is in front of it

-» The blue car drove on ahead of us

N u m t th gì ó phía trế ộ ứ đ ở ước th còn l i, nó s ứ ạ ẽ đứng trước v t óậ đ

->> chi c ô tô màu xanh nế ước bi n ể đỗ ướ tr c m t chúng tôiặ

aid [eid] v s giúp ự đỡ

To aid someone is to help them when they need something

-»The doctor aided the boy after his accident

Giúp đỡ ộ m t người là giúp h khi h c n gì óọ ọ ầ đ

->> bác s ã giúp ĩ đ đỡ chàng trai sau khi anh y g p tai n nấ ặ ạ

ail [eii] v làm au đ đớn

To ail a person or group is to cause difficulty or pain

-» My brother went to the doctor to see what was ailing him

Làm m t ngộ ườ đi au ón ho c m t nhóm au đ ặ ộ đ đớn là gây ra khó kh n ho c au khă ặ đ ổ

->> anh trai c a tôi ã ủ đ đến g p bác si ặ để ấ th y nh ng gì khi n anh y au ữ ế ấ đ đớn

aim [eim] n m c íchụ đ

An aim is a goal someone wants to make happen

-» My aim is to become a helicopter pilot

M t m c ích là i m nh m m t ngộ ụ đ đ ể ắ ộ ười nào ó mu n đ ố đạ ớt t i

->> m c ích c a tôi là thành m t phi công tr c th ngụ đ ủ ộ ự ă

aircraft ['ɛərkræft] n máy bay, tàu bay

An aircraft is a vehicle that flies in the sky, such as an airplane or helicopter

-» At the museum in the airport, you can see a lot of old aircraft

M t máy bay là m t phộ ộ ương ti n bay trên tr i, nh máy bay khách ho c tr c th ngệ ờ ư ặ ự ă

airway ['ɛərwei] n đường bay

An airway is the passage by which air reaches a person’ s lungs

-» Since he was sick, mucus would occasionally get stuck in his airway

M t ộ đường bay là l i i thi t k b i không gian ố đ ế ế ở đưa m t ngộ ười lên trên không

aisle [ail] n.gian bên c nh, cánhạ

An aisle is a space between two things that people use to walk

-» They were told to clear the aisle because the plane was about to land

Gian bên c nh là m t kho ng không gi a 2 v t mà m i ngạ ộ ả ữ ậ ọ ườ đi i qua

->> h ã ọ đ được nói s làm s ch l i i bên cánh vì máy bay s h cánh ó.ẽ ạ ố đ ẽ ạ ở đ

alarm [ la:rm] n thi t b c nh báoə ế ị ả

An alarm is something that warns people of danger

-» When the students heard the fire alarm, they left the building

M t thi t b c nh báo là th mà c nh báo nguy hi m cho m i ngộ ế ị ả ứ ả ể ọ ười

alas [a'læs] int Than ôi

Alas is a word that people say when something bad happens

-» I looked everywhere for my purse, but alas, I couldn’t find it

Than ôi là m t t mà m i ngộ ừ ọ ười nói khi h g p chuy n x uọ ặ ệ ấ

->> tôi ã tìm ngân qu kh p n i, nh ng than ôi, tôi không th tìm th yđ ỹ ở ắ ơ ư ể ấ

alert [ 'l :rt] v báo ə ə động

To alert someone is to tell or warn them about something

-» The fire alarm alerted us that there was a problem

Báo động m t ngộ ười là nói ho c c nh báo h v m t vi c gì óặ ả ọ ề ộ ệ đ

->> chuông báo cháy ã báo đ động chúng tôi khi có m t s c ộ ự ố

1 Due to the bad weather, the flight must be …… next

A bring about B changed C adjourned D adjust to

2 Although I have lived here for two years, I don't …… myself …… its manners and customs

A adapt/to B adapt/X C accuse/of D like/to

3 He …… the boy of stealing his

A blamed B apologised C accused D think

4 At first, it's not easy for me to …… him with the new condition of' living here

A acquaint B help C come to terms D be indentical

5 He was prisoned although people……… him of having killed the boy

A accused B acquitted C impeached D approved

dap an va giai thich:1C: adjourn: hoãn l i 2A: adapt oneself to something: thích nghi 3C: accuse someone of doing something: bu c t i ai v vi c gì, khi n trách ai i u gìạ ộ ộ ề ệ ể đ ề 4A: acquaint someone with something: làm quen ai v i i u gì 5B: acquit someone of something: tha b ng, xóa t iớ đ ề ổ ộ

alien ['eilj n] n ngo i ki u, ngə ạ ề ười ngoài hành tinh

An alien is a creature from a different world

-» The alien came in peace

M t ngộ ười ngoài hành tinh là ngườ đế ừ ế ới n t th gi i khác

alike [ 'laik] adj Gi ng nhauə ố

If two things or people are alike, they are similar in some way

-» People often think my sister and I look alike

2 v t gi ng nhau ho c 2 ngậ ố ặ ười gi ng nhau, h thố ọ ường có nh ng i m chungữ đ ể

->> m i ngọ ười thường ngh ch gái tôi và tôi gi ng nhauĩ ị ố

alive [a'laiv] adj Còn s ng, ch a ch tố ư ế

If someone or something is alive, they are not dead

-» My grandparents are still alive even though they are over 90

M t ngộ ười ho c m t v t còn t n t i, thì h ch a ch tặ ộ ậ ồ ạ ọ ư ế

->> ông bà c a tôi còn s ng th m chí h ã h n 90 tu iủ ố ậ ọ đ ơ ổ

Trang 16

allege [ 'ledə ʒ] v tuyên b cái gì là s th tố ự ậ

To allege something is to say that it is true without offering proof

-» The little girl had alleged that her older brother hid her favorite doll

Tuyên b gì ó là nói i u ó úng mà c n ch ng cố đ đ ề đ đ ầ ứ ớ

->> m t vài ngộ ười ph n ã tuyên b anh trai c a cô y ã che gi u ngụ ữ đ ố ủ ấ đ ấ ười yêu c a mìnhủ

alleviate [ 'li:vieit] v làm nh b tə ẹ ớ

To alleviate pain or suffering means to make it less intense or severe

-» She needed something to alleviate the pain in her back

Làm nh b t s au ẹ ớ ự đ đớn ho c tr i qua t n thặ ả ổ ưởng để làm gi m thi u s kh c nghi t ho c gay g tả ể ự ắ ệ ặ ắ

->> cô y c n m t th gì ó ấ ầ ộ ứ đ để ả đ gi m au l ngư

Alley ['æli] n đường i, ngõđ

An alley is a narrow road behind houses or buildings

-» The alley behind my house looks dirty

Ngõ là m t con ộ đường ch t h p sau nhà ho c tòa nhà.ậ ẹ ặ

->> cái ngõ sau nhà tôi trông b n th uẩ ỉ

alliance [ 'lai ns] n kh i liên minh, kh i ə ə ố ố đồng minh

An alliance is a group of people who work together

-» The junior executives formed an alliance with each other

M t kh i ộ ố đồng minh là m t nhóm ngộ ười làm vi c cùng nhauệ

->>các b trộ ưởng ã t o l p kh i liên minh v i nhauđ ạ ậ ố ớ

allocate ['æl keit] v ch nhə ỉ đị

To allocate something means to put it aside for a certain purpose or person

-» The government allocated $10 0 million to aid the disaster relief effort

Ch nh m t vi c gì ó ngh a là ỉ đị ộ ệ đ ĩ để nó sang m t bên cho m t m c tiêu ho c con ngộ ộ ụ ặ ườ ụ ểi c th

allot [ 'lat] v phân côngə

To allot something means to give it to someone

-» The coach allotted each team five minutes to prepare a strategy

Phân công m t vi c gì ó là g i nó cho m t ngộ ệ đ ử ộ ười nào óđ

>> hu n luy n viên ã phân công m i ấ ệ đ ỗ đội 5 phút để chu n b chi n lẩ ị ế ược

allow [ 'lau] v cho phépə

To allow something to happen means to let it happen

-» Having a ticket will allow you to enter the show

Cho phép làm gì ó x y ra là đ ả để nó x y raả

->> có trong tay m t chi c vé s cho phép b n tham gia chộ ế ẽ ạ ương trình

ally ['ælai] n nướ đồc ng minh, ngườ ủi ng hộ

An ally is someone who agrees to help or support you

-» I was happy to fin d many allies who shared the same opinion as me

M t ngộ ườ đồi ng minh là người mà đồng ý giúp đỡ ho c h tr b nặ ỗ ợ ạ

->> tôi h nh phúc vì tìm ra nhi u ạ ề đồng minh ã chia s ý ki n tđ ẻ ế ương đồng nh tôiư

Almighty [ɔ:l'maiti] n thượng đế

The Almighty is a name for a god in a religion

-» Before eating, they thanked the Almighty for their food

Thượng đế là tên ch m t v chúa trong tôn giáoỉ ộ ị

->> trước khi n, h thă ọ ường t n Chúa vì b a nạ ơ ữ ă

alone [ 'loun] adj M t mìnhə ộ

If someone is alone, they are not with another person

-» The boy wanted to be alone to think

Khi m t ngộ ười m t mình, h không cùng ngộ ọ ở ười khác

->> người con trai mu n m t mình ố ở ộ để suy nghĩ

Along [ 'lə ɔ:ƞ] prep D c theoọ

Along means to move from one part of a road, river, etc to another

-» Walk along this tunnel for ten minutes, and you’ll see a door on theleft

D c theo ngh a là i t m t ph n con ọ ĩ đ ừ ộ ầ đường, dòng song, etc, đến n i khácơ

->> i b d c đ ộ ọ đường h m này 10 phút, và b n s th y m t cánh c a bên tráiầ ạ ẽ ấ ộ ử

alongside [ lə ɔ:ƞ'said] adv Sát c nhạ

If something is alongside another thing, then it is next to it

-» We work alongside each other in the office

N u m t v t sát c nh v t khác, thì nó bên c nhế ộ ậ ở ạ ậ ở ạ

->> chúng tôi làm vi c c nh nhau trong v n phòngệ ạ ă

aloud [ 'laud] adv L n ti ngə ớ ế

If you say something a loud, you say it so that others can hear you

-» My father often reads stories a loud to me and my sister

N u b n l n ti ng, thì b n nói ngế ạ ớ ế ạ ười khác có th nghe b nể ạ

->> b tôi thố ường đọc chuy n to cho tôi và ch tôiệ ị

already [ɔ:l'redi] adv ã r iđ ồ

If something happens already, it happens before a certain time

-» It is already time for the movie to start Let’s go in

N u m t vi c ã x y ra, thì nó x y ra trế ộ ệ đ ả ả ước th i i m c thờ đ ể ụ ể

->> úng gi b phim ã b t đ ờ ộ đ ắ đầ Đu i thôi

"altar ['ɔ;lt r] n." bàn thə ờ

An altar is a table used in churches

-» The altar ha d many lit candles on it

Bàn th là bàn ờ được s d ng trong nh ng nhà thử ụ ữ ờ

->> bàn th có nhi u n n sáng trên óờ ề ế đ

alternate ['ɔ:lt rneiteit] v thay phiênə

To alternate means to switch back and forth between two things

-» The best exercise alternates muscle an d heart strengthening

Thay phiên ngh a là ĩ đổ ưới h ng sau và trước gi a 2 th ữ ứ

>> bài t p t t nh t thay phiên c ng c c b p và timậ ố ấ ủ ổ ơ ắ

alternative [ɔ:l't :m tv] n s l a ch n gi a nhi u kh n ngə ə ự ự ọ ữ ề ả ă

An alternative is something that you can choose instead of your first choice

-» Her first plan to make extra money seemed weak, so she chose an alternative

M t s l a ch n là th mà b n có th ch n thay th cho l a ch n ộ ự ự ọ ứ ạ ể ọ ế ự ọ đầu tiên c a b nủ ạ

->> k ho ch ế ạ đầu tiên c a cô y ã làm ra nhi u ti n dủ ấ đ ề ề ường nh kém i, nên cô y ã ch n cái khácư đ ấ đ ọ

Trang 17

A.put stop to B.put an end of

C.put an end to Dstop at

2 the director retired early ill-health

A.on account of B.ahead of

C.on behalf of D.in front of

1c 2a

1 Can you …… your papers with when you come to see me?

A bring B collect C take D get

2 It's important that she …… there on time

A gets B get C got D getting

3 They couldn't continue to play football …… the heavy rain

A because B since C on account of D in case

4 I hope you will …… my application for the position of the Marketing manager advertised on T.V this morning

A agree B compare C comply D.accord

5 After her father died, she …… to the chair

A take B acceded C bring D keep

dap an va giai thich:

1A: bring someone something: mang cho ai cái gì (mang v t gì t âu ậ ừ đ đến n i này)ơ

2B: It is important that + S + V-nguyên m u: i u quan tr ng là ẫ Đ ề ọ

3C: on account of= because,of = owing to: b i vì, do b iờ ở

4D: accord: xem xét, cân nh cắ

5B: accede to something: nh n th cậ ứ

1 it seems impossible to terrorism in the world

A.put stop to B.put an end of

C.put an end to Dstop at

2 the director retired early ill-health

A.on account of B.ahead of

C.on behalf of D.in front of

1 put a stop to=put an end to, không có put an end of.2 on behalf of: nhân danh, thay m t ai, ahead of: trặ ước gì ó nh ng ây nó không n i đ ư ở đ ố được theo mình là v y, không ch cậ ắ

altitude ['ælt tju:d] n ə độ cao so v i m t bi nớ ặ ể

The altitude of a place is its height above sea level

-» The air was thin at such a high altitude on the mountain

cao so v i m t bi n c a m t v trí là m c trên so v i bi n

->> không khí có loãng nh m c ư ứ độ cao so v i m t bi n trên núiớ ặ ể ở

altogether [ɔ:lt 'geə ∂ər] adv Hoàn toàn

If something happens altogether, it happens completely

-» The company stopped using sugar altogether in its food

N u m t vi c x y ra hoàn toàn, nó s x y ra tri t ế ộ ệ ả ẽ ả ệ để

->> công ty ã d ng s d ng đ ừ ử ụ đường hoàn toàn trên th c n c a nó.ứ ă ủ

although [ɔ:l' ou] conj M c dù∂ ặ

You use although to say that one thing is contrasted by another

-» Although she was late, her friends gave her a warm welcome

B n s d ng m c dù ạ ự ụ ặ để nói m t v t tộ ậ ương ph n v i m t v t khácả ớ ộ ậ

->> m c dù cô y ặ ấ đến mu n, nh ng ngố ữ ườ ại b n c a cô y v n g i cô y l i m i chào m ápủ ấ ẫ ử ấ ờ ờ ấ

amaze [ 'meiz] v làm ng c nhiênə ạ

To amaze someone is to surprise them very much

-» The news in the paper amazed Jack

Làm ng c nhiên ai ó là gây b t ng cho h nhi uạ đ ấ ờ ọ ề

->> nh ng tin t c trên gi y ã làm Jack ng c nhiênữ ứ ấ đ ạ

amber ['æmb r] n h pháchə ổ

ambitious [æm'biʃəs] adj Có nhi u tham v ngề ọ

If someone is ambitious, they w ant to be rich or successful

-» Kendra h ad to be ambitious to get into medical school

N u m t ngế ộ ười có nhi u tham v ng, h mu n giàu có ho c thành côngề ọ ọ ố ặ

->> Kendra ã ph i có tham v ng đ ả ọ để tham gia trường y

amend [ 'mend] v c i thi nə ả ệ

To amend something means to change it to improve or make it accurate

-» The countries were in agreement that the treaty needed to be amended

C i thi n th gì so là thay ả ệ ứ đ đổi nó để đẩy m nh ho c làm nó chu n xácạ ặ ẩ

->> nh ng ữ đấ ướt n c trong h p ợ đồng mà hi p ệ ướ đc ã c n ầ được c i thi nả ệ

amid [ 'mid] prep gi aə ở ữ

If something is amid something else, then it is in the middle of it

-» The bee was busily flying amid the flowers in the garden

N u m t v t gi a v t khác, thì nó trung tâm c a v t óế ộ ậ ở ữ ậ ở ủ ậ đ

->> con ong ang bay nhi t tình gi a nh ng bông hoa trong vđ ệ ữ ữ ườn

Amnesty ['æmn sti] n s tha tôiə ự

Amnesty is a pardon given to prisoners of war

-» She was denied amnesty for her involvement in the war

S tha t i là m t s lự ộ ộ ự ượng th ứ được g i cho nh ng tù nhân chi n tranhử ữ ế

->> cô y ã ấ đ được xóa b s mi n t i vì s dính líu trong chi n tranhỏ ự ễ ộ ự ế

among [a'mʌƞ] prep N m trong sằ ố

If you are among certain things, they are all around you

-» There was a red apple among the green ones

N u b n n m trong s nh ng s vi c, chúng s vây quanh b nế ạ ằ ố ữ ự ệ ẽ ạ

->> có m t qu táo ó trong s nh ng qu xanhộ ả đ ố ữ ả

amount [ 'maunt] n s lə ố ượng

An amount is how much there is of something

-» Can I use my card to pay for the entire amount?

S lố ượng là có bao nhiêu th gì óứ đ

->> tôi có th s d ng th c a tôi ể ử ụ ẻ ủ để thanh toán toàn b s lộ ố ượng này không ?

ample ['æmpt] adj R ng, phong phúộ

If something is ample, then it is enough or more than enough

-» There was an ample supply of oats to feed the horses

N u m t v t nào ó phong phú, thì nó ế ộ ậ đ đủ ho c nhi u h n m c ặ ề ơ ứ đủ

->> nh ng cu c chi n tranh này là ngu n cung y n m ch phong phú cho nh ng chú ng aữ ộ ế ồ ế ạ ữ ự

Trang 18

amuse [ 'mju:z] v làm cho ai cə ười

To amuse someone means to do something that is funny or entertaining

-» The singer was very good She amused the crowd

Làm cho ai cười ngh a là làm gì ó thú v ho c gi i tríĩ đ ị ặ ả

->> ca s hát hay Cô y ã gây cĩ ấ đ ười cho c ám ôngả đ đ

analogous [ 'næl g s] adj Tə ə ə ương tự

If something is analogous to another thing, then it is like it in certain ways

-» The relationship with his teacher was analogous to that o f a son and mother

N u m t v t tế ộ ậ ương t v t khác, thì nó ự ậ được làm nh ng cách c thở ữ ụ ể

->> m i quan h v i giáo viên c a anh y tố ệ ớ ủ ấ ương t v i con trai và mự ớ ẹ

analogy [ 'næl də ə ʒi] n s tự ương tự

An analogy is a connection made between thing

s to show that they are similar

-» The doctor made an analogy between the human heart and a water pump

S tự ương t là m t s k t n i ự ộ ự ế ố đượ ạc t o ra gi a nhi u v t ữ ề ậ để ch ra i m tỉ đ ể ương đồng chúngở

->> bác s t o ra s ẽ ạ ự đồng c m gi a trái tim ngả ữ ườ đi àn ông

analytic [æn 'litik] adj.Thu c phân tích, gi i thíchə ộ ả

If something is analytic, it is related to logic and reasoning

-» The analytic article criticized the new plan and presented one of its own

N u m t vi c nào ó ế ộ ệ đ được phân tích, thì nó được liên k t v i lý lu n và lu n ch ngế ớ ậ ậ ứ

->> bài báo phân tích bình ph m k ho ch m i và trình bày m t ph n s h u c a nóẩ ế ạ ớ ộ ầ ở ữ ủ

analyze ['æn laiz] v phân tíchə

To analyze something is to study it

-» The scientist will analyze the blood sample

Phân tích m t s vi c nào ó là nghiên c u nóộ ự ệ đ ứ

->> nhà khoa h c s phân tích m u máuọ ẽ ẫ

ancestor ['ænsest r] n t tiênə ổ

An ancestor is a family member from the past

-» My ancestors came from Germany

T tiên là m t thành viên gia ình quá khổ ộ đ ở ứ

->> nh ng ông bà, t tiên c a tôi ữ ổ ủ đế ừ Đứn t c

ancestry ['sens stri] n t tiên, dòng hə ổ ọ

A person’s ancestry is the series of people from whom a person descended

-» We studied our ancestry and found out that we are related to royalty

Dòng h c a m t ngọ ủ ộ ười là chu i nh ng ngỗ ữ ườ ừi t trên xu ng dố ưới

->> chúng tôi ã tìm hi u dòng h c a mình và th y r ng chúng tôi có quan h v i hoàng t cđ ể ọ ủ ấ ằ ệ ớ ộ

ancient ['einʃənt] adj c x aổ ư

If something is ancient, it is very old

-» I want to see the ancient buildings in Rome

M t v t c x a, thì nó r t cộ ậ ổ ư ấ ũ

->> tôi mu n th y nh ng tòa nhà c Romeố ấ ữ ổ ở

1 Children should …… on parents' advice

A take on B be keen C act D call

2 You can go camping with your classmates if you …… your homework this morning

A take care B finish C speak D get up of

3 His parents were very worried about him because he addicted himself drinking

A.to B.of C.for D with

4 The general director didn't agree …… what he said

A with B of C on D in

5 Does your wife agree …… you on rebuilding this house?

A with B on C in D of

1C: act on something: hành động phù h p v iợ ớ

2B: finish something: hoàn thành i u gìđ ề

3A: addict oneself to something: nghi n th gìệ ứ

4C: agree on something: đồng ý v i cái gìớ

Agree with someone on something: đồng ý v i ai v i u gìớ ề đ ề

5A: agree with someone: đồng ý v i aiớ

1 She said that he promised to …… children while she was away from home

A look alter B look up C look out D look at

2 It's very kind of you to …… drug to the poor

A help B administer C amount D answer

3 I myself …… him …… his knowledge of English

A interest/in B inspire/with C inquire/for D admire/for

4 Some important meetings of government will be …….to the public next week

A said B announced C speak D refered

5 After the historical storm in 1999, we came to A Luoi district — Thua Thien Hue province to …… the people in rebuilding their houses or schools

A keen B aid C interest D intervince

áp án và gi i thích:1A: look after: ch m sóc

2B: administer something to someone: phân phát để ứ ế c u t cho ai

3D: admire someone for something: thán ph c ai i u gì 4B: announce to somewhere: công b / loan tin âuụ đ ề ố ở đ

5B: aid someone in something: giúp ai trong vi c gìệ

1 The doctor advised his patient …… up smoking

A give B to give C giving D gave

2 Employers often …… for employees in the newspapers on Tv

A look B advised C advertise D set up

3 She booked the tickets …… advance

A in B at C on D for

4 He tries to studied so that he can …… the position of the sales manager in your company

A take up B gets C apply for D take over

5 The teacher often …… us for mistakes

A admonishes B clears C approves D avails

áp án và gi i thích:1B: give up something: t b i u gì

2C: advertise for something: đăng trên báo để ế bi t mình c n gìầ

3A: in advance: trước (v th i gian)ề ờ

4C: apply for: th nh c u( xin vi c làm)): 5A: admonish someone for something: ỉ ầ ệ đưa ra l i c nh báo nh nhàng nh ng nghiêm kh c v i ai v i u gìờ ả ẹ ư ắ ớ ề đ ề

1 John, you must ……… for what you have just done

A look B apply C answer D wait

2 Our government appeals …… help for Quang Nam people because are the victims of the flood in 2006

A to B for C with D into

Trang 19

A next B apply C near D contribute

4 Sir, I wish to …… for the position or a receptionist

A look B thank C apply D employ

5 He works so well that the board of director of our company will …… him …… the financial manager next week

A appoint/to B appoint/for C get/for D ask/for

1C: answer for something: ch u trách nhi m v v n ị ệ ề ấ đề gì

2B: appeal for something: kêu g i kh n c p i u gìọ ẩ ấ đ ề

3B: apply to someone/something: áp d ng các i u ki n ụ đ ề ệ đặc bi t, có hi u l cệ ệ ự

4C: apply for: n p h s xin vi c gìộ ồ ơ ệ

5A: appoint someone to a position: ch n ai lên m t ch c vọ ộ ứ ụ

anchor ['æƞk r] n neo tàuə

An anchor is a heavy object dropped from a boat to make it stay in one place

-» When the ship reached its destination, the crew dropped the anchor

M t neo tàu là m t v t n ng th xu ng t m t con thuy n ộ ộ ậ ặ ả ố ừ ộ ề để ố đị c nh nó m t chộ ỗ

->> khi m t con thuy n ộ ề đế đ ể đn i m ích, người th y th th neo xu ng nủ ủ ả ố ước

anemia [ 'ni:mi l] n.b nh thi u máuə ə ệ ế

Anemia is a blood condition that causes a person to be pale and tired

-» When she first developed anemia, she became tired often

B nh thi u máu là m t i u ki n v máu gây ra cho m t ngệ ế ộ đ ề ệ ề ộ ườ ịi b tái nh t và m t m iợ ệ ỏ

->> khi cô y b phát tri n b nh thi u máu l n ấ ị ể ệ ế ầ đầu, cô y ã tr nên m t m i thấ đ ở ệ ỏ ường xuyên

anew [ 'nju:] adv L i m t n a, b ng cách khácə ạ ộ ữ ằ

If you do something anew, you do it again and in a different way

-» Though he had failed his driving test, he decided to try it anew

N u b n làm m t vi c gì ó l i m t l n n a, b n s th c hi n l i nó và b ng cách khácế ạ ộ ệ đ ạ ộ ầ ữ ạ ẽ ự ệ ạ ằ

->> m c dù anh y b trặ ấ ị ượ ầt l n thi lái xe, anh y v n quy t nh th l i l n n aấ ẫ ế đị ử ạ ầ ữ

animate ['æn mit] adj Có sinh khí, s c s ngə ứ ố

When something is animate, it has life

-» Rocks and machines are not animate things

Khi m t v t gì ó có s c s ng, nó có cu c s ngộ ậ đ ứ ố ộ ố

->> á và máy móc không ph i là v t s ngđ ả ậ ố

anniversary [æn 'v :rs ri] n ngày k ni mə ə ə ỉ ệ

An anniversary is a day that celebrates something from the past

-» My parents went out to eat for their wedding anniversary

Ngày k ni m là ngày mà tán dỉ ệ ương m t cái gì ó t quá khộ đ ừ ứ

->> b m c a tôi ã n m ng k ni m ngày cố ẹ ủ đ ă ừ ỉ ệ ướ ủi c a họ

announce [ 'nauns] v thông báoə

To announce something is to make it known

-» He announced to everyone his new idea for the company

Thông báo m t vi c gì ó là làm cho nó ộ ệ đ được bi t ế đến

->> anh y ã thông báo v i m i ngấ đ ớ ọ ườ ềi v ý tưởng m i c a anh y cho công tyớ ủ ấ

annoy [ 'nə ɔi] v làm khó ch uị

To annoy someone means to bother them

-» The flies buzzing around John’s head annoyed him very much

Làm khó ch u ngị ười nào ó ngh a là làm h b c mìnhđ ĩ ọ ự

->> nh ng con ru i bay vo ve quanh ữ ồ đầu John khi n anh y r t b c mìnhế ấ ấ ự

annual ['ænju l] adj Hàng n mə ă

If something is annual, it happens once a year

-» The only time

N u m t vi c x y ra hàng n m, thì nó x y ra m t l n m t n mế ộ ệ ả ă ả ộ ầ ộ ă

->> ch m t l nỉ ộ ầ

antibiotic [æntibai'atik] n thu c kháng sinhố

An antibiotic is a medical drug used to kill bacteria and treat infections

-» The doctor gave me a shot of an antibiotic when I got the flu

Thu c kháng sinh là m t lo i thu c ố ộ ạ ố được s d ng ử ụ để tiêu di t vi khu n và x lý b nh nhi m trùngệ ẩ ử ệ ễ

->> bác s ã g i tôi phi u tính ti n thu c kháng sinh khi tôi b cúmĩ đ ử ế ề ố ị

antique [æn'ti:k] adj C x aổ ư

If something is antique, it is very old and rare, and therefore valuable

-» My grandmother’s antique rocking chair is worth a lot o f money

N u m t v t c x a, thì nó r t c và hi m th y, và do ó có giá tr l nế ộ ậ ổ ư ấ ũ ế ấ đ ị ớ

->> gh á c c a ông bà tôi áng giá nhi u ti nế đ ổ ủ đ ề ề

anthropology [æn r 'pal dθə ə ʒi] n nhân lo i h cạ ọ

Anthropology is the study of people, society, and culture

-» In anthropology class, I learned about simple tools that ancient cultures used

Nhân lo i h c là m t môn h c c a m i ngạ ọ ộ ọ ủ ọ ười, xã h i và v n hóaộ ă

->>m t l p h c nhân lo i h c, tôi ã t ng h c v các công c ộ ớ ọ ạ ọ đ ừ ọ ề ụ đơn gi n mà v n hóa c ả ă ổ đạ đi ã dung

anxiety [æƞ'zai ti] n.m i lo âuə ố

When someone has anxiety, they have a lot of worries and fear

-» When I have to climb to high places, I’m filled with anxiety

Khi m t ngộ ười nào ó có m i lo âu, h có r t nhi u lo l ng và s hãiđ ố ọ ấ ề ắ ợ

->> khi tôi ph i leo lên m t v trí cao h n, tôi b nh i vào nhi u áp l cả ộ ị ơ ị ồ ề ự

anxious ['æƞkʃəs] adj Lo âu

When a person is anxious, they worry that something bad will happen

-» She was anxious about not making her appointment on time

Khi m t ngộ ười lo âu, h ọ đắ đn o rang m i th t i t s x y raọ ứ ồ ệ ẽ ả

->> cô y lo l ng v vi c không s p x p k p cu c g pấ ắ ề ệ ắ ế ị ộ ặ

anymore [eni'mɔ:r] adv Không còn … n aữ

Anymore means any longer

-» Her old pants don’t fit her anymore

Không còn n a ngh a là không còn gì h nữ ĩ ơ

->> nh ng h i th già nua c a cô y không còn thích h p v i cô y thêm n aữ ơ ở ủ ấ ợ ớ ấ ữ

anger ['æƞg r] v t c gi nə ứ ậ

To anger someone is to make them mad

-»It angers me when people are rude

T c gi n ai ó là làm h phát iênứ ậ đ ọ đ

->> tôi th c s phát iên khi m i ngự ự đ ọ ườ ấ ịi b t l ch sự

Trang 20

angle ['æƞgl] n quan i mđ ể

An angle is the direction from which you look at something

-» The giraffe turned its head to see from another angle

M t quan i m là m t hộ đ ể ộ ướng t cái mà b n nhìn vào m t s vi c nào óừ ạ ộ ự ệ đ

->> h u cao c quay ư ổ đầ đểu nhìn các hướng khác

Angry ['æƞgri] adj t c gi nứ ậ

When someone is angry, they may want to speak loudly or fight

-» She didn’t do her homework, so her father is angry

Khi m t ngộ ười nào ó t c gi n, h có th mu n nói th t to ho c ánh nhauđ ứ ậ ọ ẻ ố ậ ặ đ

->> cô y không làm bài t p v nhà, nên b cô y t c gi nấ ậ ề ố ấ ứ ậ

apart [ 'pa:rt] adv Riêng bi t, có kho ng cáchə ệ ả

When people or things are apart, they are not close together

-» The couple decided to live apart from each other

Khi m i ngọ ười ho c m i v t có kho ng cách, h không g n g i v i nhauặ ọ ậ ả ọ ầ ũ ớ

->> c p ôi này quy t nh r i xa nhauặ đ ế đị ờ

apartment [ 'pa:rtm nt] n c n hə ə ă ộ

An apartment is a set of rooms in a building where people live

-» She has a nice apartment in the city

M t c n h là m t t p h p các phòng trong m t tòa nhà mà m i ngộ ă ộ ộ ậ ợ ộ ọ ười sinh s ngố

>> cô y có m t c n h ấ ộ ă ộ đẹ ởp trong thành phố

apologetic [ pal 'də ə ʒetik] adj C m th y có l iả ấ ỗ

If someone is apologetic, they are sorry about something

-» The boy felt apologetic after losing his sister’s favorite toy

N u m t ngế ộ ười nào ó th y có l i, h s xin l i v vi c nào óđ ấ ỗ ọ ẽ ỗ ề ệ đ

->> chàng trai c m th y có l i sau khi làm m t chi c ả ấ ỗ ấ ế đồ ch i yêu thích c a em gáiơ ủ

apology [ 'pal də ə ʒi] n l i xin l iờ ỗ

An apology is something someone says to show that they are sorry

-» After arguing with her teacher, the girl wrote the teacher an apology

M t l i xin l i là m t vi c m t ngộ ờ ỗ ộ ệ ộ ười nói t ra h có l iỏ ọ ỗ

->> sau khi tranh cãi v i cô giáo mình, cô gái ã vi t l i xin l iớ đ ế ờ ỗ

2 We had a bad accident _ at this factory.

happen d has happened

đề thi vào lớp 10 chuyên năm ngoái ,mình kiểm tra mấy lần rồi đáp

án là câu C đó Chả hiểu gì lun ???)

Mình tìm đc 1 lời giải thích như sau, mình xin trính dẫn nguyên văn:

Quote:

The general form is:

object of "to have" + verbal

participle (-ing form), or a past participle.

Each sentence of this form is roughly equivalent to an underlying sentence

object of "to have" appears as the subject of a verb that takes the

underlying sentence:

Trang 21

You have ( pres tense ) something happen (to

You ha d something happen (to you) = Something happen ed to you

You have ha d (pres pref.) something happen (to you)

= Something has happen ed (pres perf.) to you

He ha s someone give him something = Someone give s him something.

= Someone break s into thei r flat.

= Someone has brok en (pres perf.) into thei r flat.

= Someone keeps break ing (pres repetitive) into thei r flat.

forming a progressive tense:

= Something is happening to you

= Someone is giving you something.

people were breaking into you r flat.

past participle and using "to be" (or sometimes "to get" as the

conjugated verb:

= Something is given (to) you

= Something is being givento you

(Building) in 1772, Maryland's capital is still (in use) and is one of (the most) attractive (building) in the US

áp án úg là A

ko có in using âu b in use là ang c s d ng A-> built rút g n ch ng câu b đ đ đ ử ụ ọ ủ ữ ị động

1 Madam, do you …… the day …… the leaders or ABC Company next week?

A decide/for B have/for C appoint/for D appoint/to

2 Although she doesn't love him, she can't help …… his love for her

A approve of B decide C get up

3 What's the matter with them? They are …… with the personnel manager …… their faults in September

A arguing/about B argued/about C talking/about D speaking/about

4 When I arrived …… the rail station, the train had left

A in B at C into D to

Trang 22

A at B x C in D to

áp án và gi i thích:1C: appoint + th i gian for someone: h n th i gian g p ai

2A: approve of: tán thành, đồng ý

3A: argue with someone about something: tranh cãi v i ai v i u gì 4B: arrive at somewhere: t i n i nào ó (n i nh )ớ ề đ ề ớ ơ đ ơ ỏ

5C: arrive in somewhere: t i n i nào ó (thành ph , ớ ơ đ ố đấ ướt n c)

1 Artificial satellites provide data on atmosphere tempertures salar radiation and the earth's surface

A reflect B the reflect C can reflect D reflecting

A: A

Đ

2 Smoke from cigarettes can even do harm to

A smoking B smokers C nonsmokers D smoky

A: C

Đ

3 It is just a small area with about 100000

A inhabitantions B inhabitants C habitats D inhabits

1.trước and và sau and các t ph i từ ả ương đồng, provide ko chia nên reflect c ng ko chia vì t And trong trũ ừ ường h p này ợ để ố n i provide và reflect

2 D ch thôi khói thu c t thu c lá th m chí có th nh hỊ ố ừ ố ậ ể ả ưởng đến người ko hút

3.dân c ph i là B C là môi trư ả ường s ngố

1 We are very happy to …… with your company I hope our friendship will be good in the future

A play B associate C talk D beside

2 I …… you …… what I'm saying is true

A please/with B ask/to C assure/of D believe/in

3 The bottle of wine hasn't its label Please …… one to it

A attach B attend C assent D belong

4 You couldn't understand the lesson because you didn't… my explanation

A interest B attend to C attend on D take

5 Do you …… the capital to your success?

A lead B get C attribute D have

1B: associate with someone: quan h v i ai, h p tác v i aiệ ớ ợ ớ

2C: assure someone of something: ch c ch n v i ai i u gì, cam oan v i ai i u gìắ ắ ớ đ ề đ ớ đ ề

3A: attach: dính vào, dán vào

4B: attend to something: chú ý vào i u gìđ ề

5C: attribute something to something: cho là, qui là

apparatus [æp 'ræit s] n d ng cə ə ụ ụ

An apparatus is a device used for a particular purpose

-» The campers had an apparatus that showed them their exact location

D ng c là m t thi t b ụ ụ ộ ế ị được s d ng cho m t m c ích c thử ụ ộ ụ đ ụ ể

->> nh ng ngữ ườ ắi c m tr i có m t d ng c ạ ộ ụ ụ để ch ra h có v trí chính xácỉ ọ ị

apparent [a'pær nt] adj Rõ ràngə

If something is apparent, it is easy to see

-» Her happiness was apparent from the smile on her face

N u m t th gì ó rõ ràng, nó s d dàng ế ộ ứ đ ẽ ễ để nhìn th yấ

->> ni m h nh phúc hi n rõ trên n cề ạ ệ ụ ườ ủi c a cô yấ

appeal [ 'pi:l] v kh n kho n yêu c u, h p d n, lôi cu nə ẩ ả ầ ấ ẫ ố

To appeal to someone is to be interesting or attractive to them

-» Sleeping all day appeals to me, but I have to go to school

appetite [æpitait] n ngon mi ngệ

Your appetite is your hunger for food

-» Tom has a big appetite He eats all the time

S ngon mi ng c a b n là vi c b n ang c n th c nự ệ ủ ạ ệ ạ đ ầ ứ ă

->> Tom c m th y r t ngon mi ng Anh y n t t c th i gian.ả ấ ấ ệ ấ ă ấ ả ờ

appetizing ['æpitaiziƞ] adj Làm cho ngon mi ngệ

When food is appetizing, it looks and smells very good

-» The appetizing plate of cookies was gone in half an hour

Khi m t ộ đồ ă n ngon mi ng, nó trông và có mùi v r t t tệ ị ấ ố

->> a bánh quy ngon mi ng đĩ ệ được chuyên đến n a ti ng trử ế ướ đc ó

applaud [ 'plə ɔ:d] v ng hủ ộ

To applaud means to clap in order to show approval

-» Everyone cheered and applauded Manny’s efforts

ng h ngh a là v tay tán d ng

->> m i ngọ ười làm ph n kh i và ng h s c g ng c a Mannyấ ở ủ ộ ự ố ắ ủ

applause [ 'plə ɔ :z] n ti ng v tay khen ng iế ỗ ợ

Applause is the noise made when people clap hands to show approval

-» At the end of his speech, everyone gave applause

V tay khen ng i ngh a là t o ra s n ào khi m i ngỗ ợ ĩ ạ ự ồ ọ ười vô tay tán dương

->> k t thúc bài báo cáo c a anh y, m i ngế ủ ấ ọ ườ đi ã v tay khen ng iỗ ợ

applicant ['æplik nt] n ng viênə ứ

An applicant is someone who writes a request to be considered for a job or prize

-» Lots of applicants came into the store when the job position became available

M t ng viên là ngộ ứ ười mà vi t yêu c u ế ầ được tuy n vi c ho c nh n gi iể ệ ặ ậ ả

->> nhi u ng viên ã ề ứ đ đến c a hàng khi v trí ngh nghi p tr nên s n sangử ị ề ệ ở ẵ

apply [ 'plai] v.xin, ng d ngə ứ ụ

To apply something means to put it on

-» She always applies makeup to her face before going outside

Xin gì ó là đ đệ đơn vào óđ

->> cô y luôn luôn xin trang i m khuôn m t trấ đ ể ặ ước khi ra ngoài

s khác nhau gi a publicity và advertisement nó khác nhau ch nào :-?ự ữ ỗ ạ

These trees cannot be grown in such a cold _ as ours

A weather B climate C season D space

Còn câu này là weather hay climate

climate = khí h u ( m t mi n ) ; weather = th i ti t ( nói riêng v m t kho ng th i gian nào ) theo minh la Bậ ộ ề ờ ế ề ộ ả ờ

Trang 23

appoint [ 'pə ɔint] v b nhi mổ ệ

To appoint someone to a job means to give the job to them

-» Two students were appointed to help the scientists with their research

B nhi m ai ó vào m t công vi c ngh a là t o cho ngh nghi p.ổ ệ đ ộ ệ ĩ ạ ề ệ

->> 2 h c sinh ọ được b nhi m ổ ệ để giúp đỡ các nhà khoa h c v i nghiên c u c a họ ớ ứ ủ ọ

appreciate [ 'pri :ə ʃieit] v đề cao, ánh giá caođ

To appreciate something is to understand its good qualities

-» I can appreciate the lovely scenery

ánh giá cao gì ó là hi u c ch t l ng t t c a nó

->> tôi có th ánh giá cao c nh v t áng yêu nàyể đ ả ậ đ

approach [a'proutʃ] v l i g nạ ầ

To approach something means to move close to it

-» The boy approached his school

L i g n gì so là ạ ầ đ đến g n nóầ

->> người con trai đến g n trầ ường h c c a mìnhọ ủ

appropriate [ 'prouprieit] adj H p lýə ợ

When a thing is appropriate, it is right or normal

-» It’s appropriate to wear a suit when you go to the office

Khi m t v t phù h p, nó úng ộ ậ ợ đ đắn ho c có tiêu chu nặ ẩ

->> nó phù h p ợ để ặ m c m t b com-le khi b n ộ ộ ạ đến v n phòngă

approve [ 'pru:v] v ch p thu nə ấ ậ

To approve of something means you like it or are happy about it

-» Her co-workers approved her new plan

Ch p thu n gì ó ngh a là b n thích nó ho c th y h nh phúc v nóấ ậ đ ĩ ạ ặ ấ ạ ề

->> đồng nghi p c a cô y ch p thu n k ho ch m i c a cô yệ ủ ấ ấ ậ ế ạ ớ ủ ấ

approximate [ 'praks mit] adj G n úng nh thə ə ầ đ ư ế

Approximate means to be close to an exact amount, number or time

-» My approximate height is two meters

G n úng nh th ngh a là g n v i s lầ đ ư ế ĩ ầ ớ ố ượng chính xác, s ho c th i gian chính xácố ặ ờ

->> chi u cao g n úng c a tôi là 2 métề ầ đ ủ

aquarium [ 'kwə ɛə əri m] n b nuôiể

An aquarium is a building where fish and underwater animals are kept

-» We took a trip to the aquarium and saw a scary shark

B nuôi cá là m t công trình mà cá ho c ể ộ ặ động v t dậ ướ ướ đượi n c c nuôi óở đ

->> chúng tôi có m t chuy n i th m khu công viên nuôi cá và ã th y cá m p áng s ộ ế đ ă đ ấ ậ đ ợ

aquatic [æ'kw tik] adj S ng də ố ở ướ ưới n c

If a plant or animal is aquatic, it lives or grows in water

-» The dolphin is an aquatic mammal

N u m t cây tr ng ho c ế ộ ồ ặ động v t s ng dậ ố ướ ưới n c, thì nó s ng ho c phát tri n dố ặ ể ướ ưới n c

>> cá heo là động v t s ng dậ ố ướ ưới n c

arbitrary ['a:rbitreri] adj Độ đc oán

If something is arbitrary, it is not based on any plan or system, so it seems random

-» The classroom had many arbitrary rules that made me confused

N u m t v t ế ộ ậ độ đc oán, nó thường không d a trên b t c k ho ch hay h th ng nào, nên nó dự ấ ứ ế ạ ệ ố ường nh ng u nhiênư ẫ

->> l p h c có nhi u lu t ng u nhiên làm tôi hoang mangớ ọ ề ậ ẫ

arc [a:rk] n hình cung

An arc is a curved shape

-» A rainbow has the shape of an arc

Hình cung là hình d ng congạ

->> m t c u vông có hình vòng cungộ ầ

find mistake:(what we know about) certain diseases (are) still not sufficient to prevent them (from) spreading (easily) among the population

are thành is vì ch t là nguyên c m What you know about certain diseasesủ ừ ụ

1 If you come to my house on the first time, the dog will keep you

A bark at B to bark to C barking D barking at

2 We hope that Vietnamese football team will the last match

A get B win C bear away D take

3 His behaviour her feeling

A decide B cause C bears on D bring about

4 The manager decided to the price of the goods down

A get B knock C put D beat

5 He his parents to invest more capital in his project

A permit B advise C begs D ordered

1D: bark at someone: s a vào aiủ

2C: win: chi n th ngế ắ

3C: bear on: liên quan đến

4D: beat something down: h giáạ

5C: beg someone to do something: c u xin ai i u gìầ đ ề

arch [a:rtʃ] n hình cung

An arch is a curved opening formed under a structure such as a bridge or doorway

-» The arch of the bridge was not high enough f or the tall boat to pass underneath

Hình cung là m t c u trúc dộ ấ ướ ại d ng m hình cong nh m t cây c u ho c ô c aở ư ộ ầ ặ ử

->> m t cây c u hình vòng cung không ộ ầ đủ cao cho tàu thuy n cao i dề đ ưới nó

archaic [a:r'keik] adj C x aổ ư

If something is archaic, it is very old or outdated

-» To be competitive, we must update our archaic equipment

N u m t v t c kính, nó s r t c ho c h t h nế ộ ậ ổ ẽ ấ ũ ặ ế ạ

->> để ạ c nh tranh, chúng ta ph i nâng c p thi t b c c a mình.ả ấ ế ị ũ ủ

archeology [a:rki' l də ə ʒi] n kh o c h cả ổ ọ

Archeology is the study of ancient people through their artifacts

-» He studied archeology to learn more about ancient Egyptian culture

Kh o c h c là phả ổ ọ ương pháp nghiên c u c a nh ng ngứ ủ ữ ườ ổ đại c i thông qua đồ ạ t o tác c a h ủ ọ

->> ông y ã nghiên c u kh o c h c ấ đ ứ ả ổ ọ để ấ đượ th y c nhi u n n v n hóa Ai c p c ề ề ă ậ ổ đạ ơi h n

archeological [a:rki 'l də ə ʒik l] adj Thu c v kh o c h cə ộ ề ả ổ ọ

When something is archeological, it relates to archeology

-» They found archeological evidence that proved an ancient species of man

Trang 24

Khi m t vi c thu c v kh o c h c, nó có liên quan t i kh o c h cộ ệ ộ ề ả ổ ọ ớ ả ổ ọ

->> h ã tìm ra ọ đ được nhi u b ng ch ng kh o c ề ằ ứ ả ổ để ch ng minh m t ngứ ộ ườ đi àn ông c ổ đại có th c.ự

archer ['a:rtʃər] n ngườ ắi b n cung

An archer is a person who uses a bow and arrows

-» The expert archer hit the target every time

Ngườ ắi b n cung là m t ngộ ườ ử ụi s d ng cây và nh ng m i tênữ ũ

->> chuyên gia b n cung b n trúng m c tiêu m i l n.ắ ắ ụ ọ ầ

architect ['a:rkitekt] n ki n trúc sế ư

An architect is a person who designs buildings

-» The plans for building the new home were drawn by a famous architect

Ki n trúc s là ngế ư ười thi t k các công trìnhế ế

->> k ho ch xây d ng cho các ngôi nhà m i ế ạ ự ớ đượ đưc a vào b i m t ki n trúc s n i ti ngở ộ ế ư ổ ế

architecture ['a:rk tektə ʃər] n c u trúcấ

Architecture is the style or way a building is made

-» The architecture of the church is amazing

C u trúc là m t phong cách ho c phấ ộ ặ ương pháp xây d ng ự đượ ạc t o nên

->> c u trúc c a nhà th r t kinh ng cấ ủ ờ ấ ạ

arduous ['a:rdʒu s] adj Khó kh n, gian khə ă ổ

When something is arduous, it demands great effort or labor

-» The explorers began their arduous hike up the steep mountain

Khi m t chuy n khó kh n, nó òi h i m t s c g ng ho c lao ộ ệ ă đ ỏ ộ ự ố ắ ặ động h ng sayă

arena [ 'ri:n ] n ə ə đấu trường

An arena is a building where people can watch sports and concerts

-» The new arena was all set to hold the championship match

u tr ng là m t công trình xây d ng mà m i ng i có th xem th thao và hòa nh c

->> đấu trường m i này là n i t ch c t t c các tr n ớ ơ ổ ứ ấ ả ậ đấu tranh ch c vô chứ đị

argue ['a:rgju:] v tranh lu nậ

To argue is to angrily speak to someone because you do not agree

-» We argued about where to go for dinner

Tranh lu n là nói m t cách t c gi n v i m t ngậ ộ ứ ậ ớ ộ ười nào ó vì b n không đ ạ đồng tình

->> chúng tôi bàn lu n v a i m n t i.ậ ề đị đ ể ă ố

1 If you don't pay your rent, your landlord is going to kick you out! "kick you out" = ?

a lend you some money

b play football with you

c give you a kick

d force you to leave

D kick out =force to leave, b t bu c ph i r i i, gi ng nh ang ch i game thì b kock out v yắ ộ ả ờ đ ố ư đ ơ ị ậ

1 You should your parents for permission before going out at night

A ask B get C told D take

2 The meeting is begun good songs

A by B with C on D at

3 The director didn't understand the you were absent

A word B cause C why D truth

4 He felt sad because of his bad

A behave B behavior C suffer D feel

5 My parents never listen to me because they don't in what 1 say

A look B interested C believe D keen

áp án và gi i thích:1A: ask someone for something: xin phéo ai i u gì

2B: to be begun with: được b t ắ đầu b ngằ

3C: reason why: lý do vì sao

4B: behaviour (behavior): cách ng xứ ử

5C: believe in something: tin vào i u gìđ ề

câu 2 theo mình ngh dù ngh a 2 c m t là gi ng nhau nh ng cách dùng khác nhau: begin with some thing/ begin by doing some thing Còn câu 3 là ĩ ĩ ụ ừ ố ư đề thi u nhé b n,trong áp án là ế ạ đ đề bài có

"the reason you":))) do v y b n nào ch n cause v n ậ ạ ọ ẫ được

1 the rush-hour accident là gì ?

2 It is gravity _ objects towards the earth

3 C u trúc It's more + adj than và c u trúc It's the most + adv ph i k ?ấ ấ ả

4 - would you like another coffee ?

Câu này vì sao l i là A nh ?ạ ỉ

5.Có c u truc It's no good n a k ?ấ ữ

It's no waiting for a bus: the bus drivers dont work on public holidays

7 the accident _ was the mistake of the drivers

A causing many people to die

B caused great human loss

C to cause many people die

D which causes many peo to die

1, tai n n trong gi cao i mạ ờ đ ể

2, c u trúc nh n m nh It's thatấ ấ ạ

4.tr l i cho l i m i nên ph i là I'd loveả ờ ờ ớ ả

5.It's no goog V-ing = There is no point in V-ing = It's not worth V-ing : ko có ích gì để làm gì

6.A, sleeping và eating tương đồng v i nothing vì co but, giông nh and ýớ ư

Trang 25

7.A, m nh ệ đề rút g n ọ động t Ving, ko ph i b ừ ả ị động nên lo i B, To V ch dùng trong m t s trạ ỉ ộ ố ường h p ợ đắc bi t, D vì câu quá kh mà ệ ở ứ đọng t là cause hi n t i nên sai.ừ ệ ạ

1 You can't own this car It her

A belongs B belongs with C belongs to D belongs at

2 He 1000$ that football match

A paid/for B bets/at C bets/on D bets/into

3 When I die, I won't anything to you

A Lisive B bequeath C attribute D attach

4 She me not coming on time

A accused/for B apologised/to C blamed/for D punished/for

5 Wherever he goes, he always his son with everybody

A said B boasts of C boasts on D told

áp án và gi i thích:1C: something belong to someone: cái gì thu c v ai

2C: bet + món ti n on something: ề đặ ượt c c m t món ti n bào âuộ ề đ

3B: bequeath: làm di chúc để ạ l i

4C: blame someone for something: khi n trách ai v i u gìể ề đ ề

5B: boast of something/somebody: khoe khoang cái gì/ ai

Half of the children were away from school last week because of of influenza

A, a break-out

B, a breakthrough

C, an outburst

D, an outbreak

D Outbreak - thuong chi su bung no cua dich benh, chien tranh

1 I don't have my own book I one my friend

A lend/to B lend/from C borrow/from D have/from

2 She broke a loaf of bread two pieces

A in B of C with D for

3 My house was last night

A broken up B broken into C broken off D broken

4 Who did break this flower its branch?

A out B out of C off D of

5.Your health will be worse if you don't smoking

A give off B quit C break off D broken into

áp án và gi i thích:1C: borrow something from someone: m n cái gì c a ai

2A: break something in/into: đập, b v t gì thành…ẻ ậ

3B: break into somewhere: đột nh p vào âuậ đ

4C: break something off: b cái gì ra kh iẻ ỏ

5B: quit + V - ing: t b i u gìừ ỏ đ ề

arrive [ 'raiv] v ə đến n iơ

To arrive is to get to or reach some place

-» The bus always arrives at the corner of my street at 4:00

n n i là i n ho c c p b n m t vài a i m

->>xe bus thường i đ đến góc ph lúc 4 giố ờ

arrogant ['ær g nt] adj Kiêu ng oə ə ạ

If someone is arrogant, they think that they are more important than others

-» He is very arrogant Even though he’s not the boss, he tells everyone what to do

N u m t ngế ộ ười kiêu ng o, h ngh r ng h quan tr ng h n t t cạ ọ ĩ ằ ọ ọ ơ ấ ả

->> anh y r y kiêu ng o M c dù anh y không ph i ông ch , nh ng anh y v n nói v i m i ngấ ấ ạ ặ ấ ả ủ ư ấ ẫ ớ ọ ười cái gì c n làm.ầ

arrow ['ærou] n m i tênũ

An arrow is a thin, straight stick shot from a bow

-»The arrow flew through the air and hit the target

M i tên là m t v t thanh, th ng ũ ộ ậ ẳ được b n t cây cungắ ừ

->> m i tên này ã bay qua không khí và trúng m c tiêuũ đ ụ

artery ['a:rt ri] n ə động m chạ

An artery is a tube that takes blood from the heart to the rest of the body

-» Eating healthily keeps your arteries clean, so blood can flow with ease

ng m ch là m t ng ng d n máu i t tim n toàn c th

->> n t t gi cho ă ố ữ động m ch s ch s , nên máu có th ch y d dàngạ ạ ẽ ể ả ễ

article ['a:rtikl] n bài bào

An article is a story in a newspaper or magazine

-» Did you read the article in the newspaper about the soccer game?

M t bài báo là m t câu chuy n trong m t t p chí ho c t báoộ ộ ệ ộ ạ ặ ờ

->> b n ã ạ đ đọc bài báo trong t p chí v trò ch i á bóng ch a ?ạ ề ơ đ ư

artifact ['a:rt fækt] n ə đồ ạ t o tác

An artifact is an old object made by humans that is historically interesting

-» We studied artifacts from an ancient Chinese settlement

M t ộ đồ ạ t o tác là m t v t c ộ ậ ũ được làm b i nh ng ngở ữ ườ đi àn ông thích l ch sị ử

->> chúng tôi ã nghiên c u nh ng đ ứ ữ đồ ạ t o tác t m t s nh c ngừ ộ ự đị ư ười Trung Qu c c ố ổ đại

Artificial [a:t r'fiə ʃəl] adj Nhân t oạ

If something is artificial, it is made to look like something natural

-» That soccer field has artificial grass, but it looks real

M t v t nhân t o, khi nó ộ ậ ạ được làm để nhìn gi ng t nhiênố ự

->> l nh v c á bóng trên c nhân t o, nh ng nó không th tĩ ự đ ỏ ạ ư ậ

Artist ['a:rtist] n h a sọ ĩ

An artist is a person who paints, draws, or makes sculptures

-» He went to Paris to become an artist

H a s là m t ngọ ĩ ộ ười mà v , tô màu ho c iêu kh cẽ ặ đ ắ

arthritis [a:'r raitis] n ch ng viêm kh pə ứ ớ

Arthritis is an illness causing pain and swelling in a person’s joints

-» Agatha couldn’t play the piano anymore because of her arthritis

Ch ng viêm kh p là ch ng b nh khi n kh p c a m t ai ó b au ứ ớ ứ ệ ế ớ ủ ộ đ ị đ đớn và sung lên

->> Agatha không th ch i ể ơ đượ đc àn piano vì ch ng viêm kh pứ ớ

ashamed [ 'ə ʃeimd] adj X u hấ ổ

To be ashamed is to feel upset because you did something wrong or bad

-» He was a shamed when he found out that I knew about his past

B x u h là c m giác b khó ch u vì b n ã làm gì sai ho c t i tị ấ ổ ả ị ị ạ đ ặ ồ ệ

->> anh y ã x u h khi anh y bi t mình ã l ra quá kh cho tôiấ đ ấ ổ ấ ế đ ộ ứ

Trang 26

arid ['ærid] adj Khô khan, vô vị

If a place is arid, then it is hot and dry and gets very little or no rain

-» Not many plants grow in the arid desert

N u m t a i m khô khan, thì nó nóng và khô và có ít ho c không có m aế ộ đị đ ể ặ ư

->>không nhi u cây c i phát tri n ề ố ể đượ ởc sa m c khô c nạ ằ

arise [a'raiz] v n y sinhả

To arise is to happen

-» Difficulties arose with his computer because i t was old

N y sinh là x y raả ả

->> nh ng khó kh n xu t hi n v i chi c máy tính c a anh y vì nó ã cữ ă ấ ệ ớ ế ủ ấ đ ũ

aristocracy [ær 'stdkr si] n t ng l p quý t cə ə ầ ớ ộ

The aristocracy is the highest class of people in certain societies

-» Most members of the aristocracy were very well-fed

T ng l p quý t c là t ng l p cao nh t c a con ngầ ớ ộ ầ ớ ấ ủ ười trong nh ng xã h i c thữ ộ ụ ể

->> h u h t nh ng thành viên c a t ng l p quý t c ầ ế ữ ủ ầ ớ ộ đều b béo phìị

aristocrat [' rfst kræt] n ngə ə ười quý t cộ

An aristocrat is a person who is of the highest class in certain societies

-» The aristocrat did not need a job because his family was wealthy

Người quý t c là m t ngộ ộ ười thu c t ng l p cao nh t c a nh ng xã h i c thộ ầ ớ ấ ủ ữ ộ ụ ể

->> người quý t c không c n ngh nghi p vì gia ìình c a h giàu cóộ ầ ề ệ đ ủ ọ

arithmetic / rəˈ ɪθ.m tə ɪk/ [s] n s h cố ọ

Arithmetic is math

-» I like to study arithmetic at school

S h c là toán h cố ọ ọ

->> tôi thích h c toán trọ ở ường

armed [a:rmd] adj V trangũ

If you are armed, you are carrying a weapon

-» The robber was armed with a gun

N u b n ế ạ được trang b v trang, b n s mang theo v khíị ũ ạ ẽ ũ

->> k cẻ ướp có trang b m t kh u sungị ộ ẩ

army ['a:rmi] n quân đội

An army is a large group of people who fight in wars

-» The army protects all the people in the country

Quân đội là m t t ch c l n g m nhi u ngộ ổ ứ ớ ồ ề ười tham gia chi n tranhế

->> quân độ ải b o v t t c ngệ ấ ả ười dân c a qu c giaủ ố

aroma [ 'roum ] n mùi th mə ə ơ

An aroma is a scent or smell

-» I love the aroma of coffee in the morning

Mùi th m là m t mùi hơ ộ ương ho c mùi vặ ị

->> tôi yêu mùi c a café vào bu i sángủ ổ

arrange [ 'reində ʒ] v s p x pắ ế

To arrange things is to put them in the right place

-» Please arrange the bowling pins in order so we can play

S p x p các v t là ắ ế ậ để chúng vào úng v tríđ ị

->> c n s p x p chai bowling ầ ắ ế để chúng tôi có th ch iể ơ

arrest [ 'rest] v b t giə ắ ữ

To arrest someone means to catch them for doing something bad

-» The man was arrested for breaking the law

B t gi ai ó ngh a là b t h vì làm nh ng i u x uắ ữ đ ĩ ắ ọ ữ đ ề ấ

->> ngườ đi àn ông b b t vì ph m lu tị ắ ạ ậ

26 Before Alexander Fleming discovered penicillin, many people died _

A infected with simple bacteria

B from simple bacterial infections

C infecting of simple bacteria

D infections were simple bacteria

Cô gi i là A nh ng em ngh là B, vì B m i ch rõ nguyên nhân cái ch t => logic nh t.ả ư ĩ ớ ỉ ế ấ

d u ph y sau died y.b nhìn k l i ấ ẩ ấ ĩ ạ đề đ i.có d u ph y sau died mà b ghi ko có kìa ấ ẩ n u là B thì ph i là for ch ko th from cế ả ứ ể đ

Câu này là A, vì nó gi n lả ược m nh ệ đề quan h many people died, who were infected ệ

ashore [ 'ə ʃɔ:r] adv Trên bờ

If something goes ashore, it goes from water to the land

-» After a long day of fishing, Glen pulled his boat ashore, so it wouldn’t float away

N u m t v t vào b , nó xu t phát t nế ộ ậ ờ ấ ừ ướ ớ đấ ềc t i t li n

->> sau m t ngày dài câu á, Glen ã ộ đ đưa thuy n vào b , nên nó không th trôi i xa.ề ờ ể đ

asleep [ 'sli:p] adj Ngə ủ

When a person is asleep, they are not awake

-» The baby has been asleep for hours

Khi m t ngộ ườ đi ang ng , h không th c gi củ ọ ứ ấ

->> đứa tr này ã ng ẻ đ ủ được vài ti ngế

aspect ['æspekt] n v b ngoàiẻ ề

An aspect is one part or feature of something

V b ngoài là m t ph n ho c nét ẻ ề ộ ầ ặ đặc tr ng c a v t gì óư ủ ậ đ

-» I thought about the different aspects of owning two dogs

->> tôi ã ngh v s khác bi t v b ngoài c a 2 chú chó tôi nuôiđ ĩ ề ự ệ ẻ ề ủ

aspire [ 'spai r] v khao khátə ə

To aspire means to have a strong desire to achieve or do something

Khao khát ngh a là r t mong mu n nh n ĩ ấ ố ậ được ho c làm gì óặ đ

-» George aspired to be a doctor from a young age

->> George ã khao khát thành bác s t khi còn trđ ĩ ừ ẻ

assemble [ 'semb l] v thu th pə ə ậ

To assemble means to get together in one place

Thu th p ngh a là ậ ĩ đặt cùng m t chộ ỗ

-» The parents assembled to discuss ways to improve their children’s education

->> cha m tôi ã thu th p ẹ đ ậ để bàn tán cách nâng cao giáo d c con cáiụ

assert [ 's :rt] v xác nh nə ə ậ

To assert a fact or belief means to state it with confidence

Trang 27

Xác nh n là m t vi c ho c kì v ng ngh a là tuyên b nó m t cách t tinậ ộ ệ ặ ọ ĩ ố ộ ự

->> anh y ã xác nh n r ng m anh y n u n ngon h n b n thân anh yấ đ ậ ằ ẹ ấ ấ ă ơ ạ ấ

assess [ ses] v quy t nhə ế đị

To assess something means to judge the structure, purpose, or quality of it

-» She assessed the condition of the toy car before buying it

Quy t nh vi c gì ó là ánh giá c u trúc, m c ích ho c ch t lế đị ệ đ đ ấ ụ đ ặ ấ ượng c a nóủ

->> cô y ã quy t nh i u ki n c a chi c ô tô ấ đ ế đị đ ề ệ ủ ế đồ ch i trơ ước khi mua nó

asset ['æset] n tài s nả

An asset is a skill or quality that is useful or valuable

-» The coach realized the boy’s speed was an asset to the team

Tài s n là m t k n ng ho c ả ộ ĩ ă ặ đặc tính có ích ho c có giá trặ ị

uy n lu n viên ã nh n ra t c ế ậ đ ậ ố độ ủ c a chàng trai là tài s n c a c teamả ủ ả

assign [ 'sain] v chia ph nə ầ

To assign something to someone is to tell them to do it

-» I assigned the worker an important task

Chia ph n cái gì ó cho ai ó là nói v i h th c hi n nóầ đ đ ớ ọ ự ệ

->> tôi ã phân chia cho công nhân m t nhi m v quan tr ngđ ộ ệ ụ ọ

assist [ 'sist] v giúp ə đỡ

To assist someone is to help them

-» Andrew assisted me with my homework

Giúp đỡ ai ó là h tr hđ ỗ ợ ọ

->> Andrew ã giúp đ đỡ tôi bài t p v nhàậ ề

1 I'll break the news of the accident you when you get there

A for B about C with D to

2 Road accidents are by driving carelessly of drivers

A happened to B brought up C brought about D taken

3 After her parents died, she was by her aunt

A brought about B brought up C care of D looked

4 The meeting the misunderstanding among them to an end

A brought B helped C left D made

5 You yourself earn money for your life Don't ……… hope ……… your friends' help

A take/on B build/on C build/from D advise

1D: break something to someone: thông tin i u gì cho aiđ ề

2C: bring about: gây ra

3B: bring up: nuôi dưỡng

4A: bring: mang l i, em ạ đ đến 5B: build something on something: đặt cái gì d a trên c s cái gìự ơ ở

associate [ 'souə ʃiet] v k t giao, k t h pế ế ợ

To associate means to connect something with a person or thing

-» Most people associate birthday parties with having fun

K t giao ngh a là k t n i cái gì ó v i m t ngế ĩ ế ố đ ớ ộ ười ho c m t v tặ ộ ậ

->> h u h t m i ngầ ế ọ ườ ế ợi k t h p b a ti c sinh nh t v i ni m vuiữ ệ ậ ớ ề

assume [ 'sju:m] v cho r ng, th a nh nə ằ ừ ậ

To assume something is to think that it is true, even with no proof

-» I assume you are both familiar with this plan

Th a nh n cái gì ó là ngh r ng nó úng, th m chí không c n ch ng cừ ậ đ ĩ ằ đ ậ ầ ứ ớ

->> tôi th a nh n c 2 b n r t quen k ho ch nàyừ ậ ả ạ ấ ế ạ

Assumption [ 'sə ʌmpʃən] n s gi b , gi nhự ả ộ ả đị

An assumption is something that you believe is true but cannot prove

-» I went to the cafeteria on the assumption that everyone would be there

Gi nh là vi c mà b n tin nó là úng nh ng không th ch ng minhả đị ệ ạ đ ư ể ứ

->> tôi ã i đ đ đến quán n t ph c v theo gi nh m i ngă ự ụ ụ ả đị ọ ườ ẽ đề ở đi s u ó

asteroid ['æst rə ɔid] n hành tinh nhỏ

An asteroid is a giant rock from outer space

M t hành tinh nh là m t kh i á kh ng l ộ ỏ ộ ố đ ổ ồ đế ừn t không gian bên ngoài

-» In 1908, a giant asteroid hit Siberia

->> n m 1908, m t hành tinh kh ng l ã r i trúng Siberiaă ộ ổ ồ đ ơ

astonish [ 'staniə ʃ] v làm ng c nhiênạ

To astonish someone means to greatly surprise the m

-» The amount of people that came to her party astonished her

Làm ng c nhiên ai ó là t o s b t ng l n v i hạ đ ạ ự ấ ờ ớ ớ ọ

->> s lố ượng l n nh ng ngớ ữ ười này xu t hi n b t ng b a ti c c a cô yấ ệ ấ ờ ở ữ ệ ủ ấ

astounded [ 'staundid] adj Kinh ng cə ạ

If you are astounded, you are very surprised

-» I was astounded that Monica won the art competition

N u b n kinh ng c, b n s ng c nhiênế ạ ạ ạ ẽ ạ

->> b n b kinh ng c r ng Monica ã giành chi n th ng cu c thi vạ ị ạ ằ đ ế ắ ộ ẽ

astrology [æ'tral də ʒi] n thu t chiêm tinhậ

Astrology is the study of the stars in the belief that they influence people’s lives

-» Jack, who studies astrology, believes that the stars can predict the future

Thu t chiêm tinh là nghiên c u nh ng vì sao b ng ni m tin r ng chúng nh hậ ứ ữ ằ ề ằ ả ưởng t i cu c s ng c a con ngớ ộ ố ủ ười

->> Jack, ngườ đi ã nghiên c u thu t chiêm tinh, tin r ng các vì sao có th báo trứ ậ ằ ể ướ ươc t ng lai

astronaut ['æstr nə ɔ:t] n phi hành gia

An astronaut is a person that goes into outer space

The astronaut was walking on the moon

Phi hành gia là m t ngộ ườ đi i vào v trũ ụ

->> phi hành gia này ã i b trên m t tr ngđ đ ộ ặ ă

astronomy [ 'stran mi] n thiên v n h cə ə ă ọ

Astronomy is the study of the stars and planets

-» Harold loved watching the stars, so he decided to study astronomy

Thiên v n h c là nghiên c u các vì sao và các hành tinhă ọ ứ

->> Harold yêu thích vi c xem các vì sao, nên anh y ã quy t nh h c thiên v n h cệ ấ đ ế đị ọ ă ọ

atmosphere ['ætm sfi r] n khí quy nə ə ể

The atmosphere is the air around the Earth where weather conditions form

Trang 28

Khí quy n là b u không khi quanh trái ể ầ đấ ơt n i mà hình th i u ki n th i ti t t n t iể đ ề ệ ờ ế ồ ạ

1 Because I was absent from office yesterday, I was ……… tasks today

A left B done C burdened with D burdened by

2 Meeting their mother after so many years, they ……… tears

A burst into B burst in C had D takes

3 It's not legal to ……… another country's land

A break into B break down C burst upon D come at

4 She bought these fruits ……… the market

A for B on C into D from

5 For me, the feeling only ……… my mind

A blew B blown C in D takes

1C: burden with something: gánh n ng i u gì, gánh vác i u gìặ đ ề đ ề

2A: burst into tear: òa khóc

2C: burst upon a place: xâm nh p vào n i nàoậ ơ

4D: buy something from somewhere: mua cài gì t âuừ đ

5A: blow one's mind: thoáng qua trong suy ngh c a aiĩ ủ

1 She studies hard and this makes her ……… success in the future

A calculate on B calculates on C hand D boast of

2 On the way home, I called ……… his office

A up B from C at D upon

3 The o'clock tells 1 A.M, but he keeps ……… her

A call up B calling up C calling on D calling at

4.I’ll ……… my parents as soon as I came to Hue City

A call on B call for C call at D meeting

5 To be a good teacher, it ……… a lot of trial

A need B calls for C is D has

1A: calculate on something: trông mong vào cái gì

2C: call at a place: ghé vào m t n i nào óộ ơ đ

3B: call up: g i i nọ đ ệ

4A: call on somebody: ghé th m ai 5B: call for: òi h iă đ ỏ

in doubt about taking the medicine, consult your doctor

To attract means to make a person or thing come closer or be intereste

-» The magnet attracted the metal

Thu hút ngh a là làm m t ngĩ ộ ược ho c m t v n tr nên g n g i h n ho c quan tâm h nặ ộ ă ở ầ ũ ơ ặ ơ

->> nam châm hút kim lo iạ

attribute ['ætribju:t] n thu c tínhộ

An attribute is a characteristic of a person or thing

-» He isn’t very clever, but he does have some other positive attributes

Thu c tính là m t tính cách c a ngộ ộ ủ ười ho c v tặ ậ

->> anh y không thông minh, nh ng anh y có nhi u tính cách tích c c khácấ ư ấ ề ự

athlete ['æ li:t] n l c sθ ự ĩ

An athlete is a person who plays sports

-» Some athletes can play many sports very well

L c s là ngự ĩ ười mà ch i th thaoơ ể

->> m t vài l c s có th ch i nhi u môn th thao tótộ ự ĩ ể ơ ề ể

audible ['ɔ:d bl] adj Có th nghe rõə ể

If something is audible, then it is able to be heard

-» The sound of the drums was audible from miles away

N u m i v t có th nghe rõ, thì nó có th ế ọ ậ ể ể được nghe

->> âm thanh c a cái tr ng có th nghe rõ t hàng métủ ố ể ừ

audience ['ɔ:di ns] n khan giə ả

An audience is a group of people who watch something together

-» There was a large audience at the game

Khan gi là m t nhóm ngả ộ ười xem nh ng vi c khácữ ệ

->> có m t lộ ượng khán gi l n trong trò ch iả ớ ơ

audit ['ɔ:dit] v ki m traể

To audit means to inspect financial records from a person or business

-» The government usually audits companies that report lower than usual incomes

Ki m tra s sách là xem xét k báo cáo tài chính t m t ngể ổ ĩ ừ ộ ười ho c công tyặ

->> chính ph thủ ường xuyên ki m tra các công ty báo cáo mu n h n thu nh p hàng n mể ộ ơ ậ ă

auditorium [ɔ:di'tɔ:ri m ] n thính phòngə

An auditorium is a large building used for public events

-» People have gathered at the school auditorium to watch the play

Thính phòng là m t tòa nhà l n ộ ớ được s d ng cho nh ng s ki n công c ngử ụ ữ ự ệ ộ

->> m i ngọ ườ đ ậi ã t p h p l i h i trợ ạ ở ộ ường l n ớ để xem trò ch iơ

autobiography [ɔ:t bai'agr fi] n t truy nə ə ự ệ

An autobiography is a true story of a person’s life written by that person

-» I read an autobiography about my favorite entertainer

T truy n là m t câu chuy n úng v cu c s ng c a m t ngự ệ ộ ệ đ ề ộ ố ủ ộ ườ đượi c vi t b i ngế ở ườ đi ó

->> tôi ã đ đọc m t cu n t truy n v ngộ ố ự ệ ề ười tiêu khi n mà tôi thíchể

autograph ['ɔ:t græf] n bút tíchə

An autograph is the written name of a famous person

-» Everybody wanted the movie star’s autograph

Bút tích là m t tên c a 1 ngộ ủ ườ ổ ếi n i ti ng được vi t l iế ạ

->> m i ngọ ười mu n ch kí c a ngôi sao i n nh nàyố ữ ủ đ ệ ả

automate ['ɔ:t meit] v t ə ự động hóa

To automate a company means to install machines or computers to do the work

-» When the bank automated, it started installing ATM machines

Trang 29

T ự động hóa m t công ty là cài ộ đặt máy móc ho c máy vi tính ặ để làm vi cệ

->> khi m t ngân hàng ộ đượ ự độc t ng hóa, nó b t cài ắ đặt máy ATM

1, When the police came, the building had been………

A knocked down B brought about C break up D broken into

2 We must ……… the families for the soldiers who were killed in the war

A care of B bring up C care for D help

3 Although it's so late at night, they keep ……… a conversation with me

A carry on B carrying on C taking D talking

4 It is a pity! She didn't ……… the opportunity

A have B choose C catch at D catch up with

5 He couldn't ……… with the rest of the class because he was absent from school for a long time

A catch up B catch up with C catches up D break

1D: break into: đột nh pậ

2C: care for: quan tâm, ch m sócă

3B: carry on: ti p t c, ti n hànhế ụ ế

4C: catch at: hi u, n m b tể ắ ắ

5A: catch up with: theo k pị

1 If the garden weren't ……… weeds, it would be larger

A choked up by B covered by C choked up with D choked

2 If I had been more careful, I wouldn't have been ……… out of money

A cheated B ran C got D get

3 How much does he ……… for a loaf of bread

A ask B charge C charges D want

4 He ……… me ……… telling lie

A blamed/for B charged/at C blamed/with D blaming/for

5 She was caught in the fact when she ……… to steal the car

A manages B managed C trying D stolen

1C: to be choked up with: bao phủ

2A: to be cheated out of something: b l a h t th gìị ừ ế ứ

3B: charge for something: tr ti n/ tr chi phíả ề ả

4A: blame someone for something: trách ai i u gìđ ề

5B: manage + V-to infinitive: xoay s ở để làm gì

automobile ['ɔ:t m bi:l] n xe ô tôə ə

An automobile is a car

-» The first automobiles were very different from the ones that exist today

Xe ô tô là xe ô tô

->> nh ng chi c xe ô tô ữ ế đầu tiên r t khác v i nh ng chi c còn t n t i ấ ớ ữ ế ồ ạ đến bây giờ

authentic [ɔ:' entik] adj ích th cθ Đ ự

When something is authentic, it is not false or a copy of the original

-» We ate authentic Italian food on our vacation to Rome

Khi m t v t ộ ậ được xác th c, nó không úng ho c m t b n sao chép nguyên m uự đ ặ ộ ả ẫ

->> chúng ta ã n th c Y ích th c trong kì ngh t i Roma c a chúng tađ ă ứ đ ự ỉ ớ ủ

author ['ɔ:θər] n tác giả

An author is a person who wrote a certain piece of writing

-» The author was hard at work on his next novel

Tác gi là m t ngả ộ ười vi t m t ph n c thế ộ ầ ụ ể

->> tác gi ch m ch làm vi c v i cu n ti u thuy t c a mìnhả ă ỉ ệ ớ ố ể ế ủ

authoritative [ə ɔθ :riteitiv] adj

If something is authoritative, it uses the best information available

-» This book is an authoritative source on Ancient Egypt’s Queen Nefertiti

authority [ i'ə ɔθ :r ti] n uy quy nə ề

Authority is the power that someone has because of their position

-» The policeman has authority on the streets

Uy quy n là s c m nh mà m i ngề ứ ạ ọ ười có vì v trí c a hị ủ ọ

->> ngườ ải c nh sát có quy n l c trên nh ng con phề ự ữ ố

authorize ['ɔ:θəraiz] v cho quy nề

To authorize something means to give permission for it

-» The mayor authorized the construction o f a new statue in the park

Cho quy n cái gì ó là g i gi y phép cho nóề đ ử ấ

->> th trị ưởng ã cho quy n xây d ng b c tđ ề ự ứ ượng m i công viênớ ở

avail [ 'veil] n không có l iə ợ

Avail is help It is often used in the achievement of a goal

-» His studying was to no avail because he failed the test

Không có l i gì là s giúp ợ ụ đỡ Nó thường được s d ng nh ử ụ ư đạt m c tiêuụ

->> vi c h c c a anh y không có k t qu gì vì anh y thi trệ ọ ủ ấ ế ả ấ ượt

available [a'veil b l] adj S n sàngə ə ẵ

If something is available, it means you can get it

-» There were many seats available in the room

N u m i th s n sàng thì có ngh a là b n có th nh n nóế ọ ứ ẵ ĩ ạ ể ậ

->> có nhi u ch ề ỗ đặ ẵt s n trong phòng

avalanche ['æv læntə ʃ] n tuy t lế ở

An avalanche is a large amount of snow, ice, and rock falling off a mountain

-» The avalanche destroyed the mountain village

Tuy t l là lế ở ượng tuy t l n, bang và á b ế ớ đ ị đổ xu ng m t ng n núiố ộ ọ

->> tuy t l ã phá h y ngôi làng chân núiế ở đ ủ

avenue ['æv nju:] n ə đạ ội l

An avenue is a road, often a large one with buildings on each side

-» Drive down this avenue and then turn left to go to the park

i l là m t con ng l n v i nhi u tòa nhà m i bên

->> lái xu ng ố đạ ội l này và sau ó r trái đ ẽ để ra công viên

1 How much are they? She ……… five dollars a glass of red wine

A gets B calls C charges D asks

2 While going shopping with my husband, I ……… my mother

A happening to B ran into C chanced upon D see

3 It got darker and darker and then the darkness ……… us

A closed about B caught C beside D lied

Trang 30

A by B with C on D at

5 She …… love with him

A falls in B interested C is keen on D looks for

1C: charge + s ti n: tr bao nhiêu ti nố ề ả ề

2C: chance upon/on someone: tình c g p aiờ ặ

3A: close about: bao trùm 4B: feed a baby with mother's milk: nuôi con b ng s a mằ ữ ẹ

5A: fall in love with someone: yêu ai

áp án là C mà không ph i là A ho c D

22 When he was a student, his father gave him a monthly towards his expenses

A salary B permission C allowance D wage

C là ti n tr c p, A là ti n lề ợ ấ ề ương tháng, D là ti n côngề

average ['æv ridə ʒ] adj Trung bình

If something is average, it is at a normal level

"-» I’m not rich or poor; I’m average."

N u m t th gì ó m c trung bình, nó m c ế ộ ứ đ ở ứ ở ứ độ bình thường

->> tôi không giàu ho c nghèo, tôi m c bình thặ ở ứ ường

avoid [ 'və ɔid] v tránh xa

To avoid something is to stay away from it

-» Avoid the broken bottle on the floor

Tránh xa gì ó là xa nóđ ở

->> tránh xa vi c các chai l ã b v trên t ngệ ọ đ ị ỡ ầ

await [ 'weit] v ch ə ờ đợi

To await something means to wait for it

-» The players awaited the judge’s decision

Ch ờ đợi gì ó là ch đ ờ đợi nó

->> nh ng ngữ ười ch i ã ch ơ đ ờ đợi quy t nh c a tr ng tàiế đị ủ ọ

awake [ 'weik] adj T nh ngə ỉ ủ

When you are awake, you are not asleep

-» Sometimes I lay awake in bed because I am not tired

Khi b n t nh ng , b n s không ngạ ỉ ủ ạ ẽ ủ

->> m t vài l n tôi t nh ng trên giộ ầ ỉ ủ ường vì tôi không m tệ

award [a'wɔ:rd] n ph n thầ ưởng

An award is a prize someone gets for doing something well

-» He got an award for having the best grades in class

Ph n thầ ưởng là m t giá tr ngộ ị ười nào ó nh n đ ậ được khi làm t t gì óố đ

->> anh y ã nh n ấ đ ậ được m t ph n thộ ầ ưởng vì có thành tích h c t t trong l pọ ố ớ

aware [ 'wə ɛər] adj Nh n bi tậ ế

If you are aware of something, you know about it

-» Iwas not aware of the ringing phone

N u b n nh n ra gì ó, thì b n bi t v nóế ạ ậ đ ạ ế ề

->> tôi ã không nh n ra chuông i n tho iđ ậ đ ệ ạ

awesome [ɔ:s m] adj Nghiêm tr ngə ọ

If something or someone is awesome, they are impressive or frightening

-» The huge military plane was an awesome sight

N u m t vi c gì ho c m t ngế ộ ệ ặ ộ ười nào ó nghiêm tr ng, h gây n tđ ọ ọ ấ ượng ho c làm hoàng sặ ợ

awful ['ɔ:f l] adj Kh ng khi pə ủ ế

When something is awful, it is very bad

-» Her performance last night was awful

Khi m t cái gì ó kh ng khi p, nó s r t t i tộ đ ủ ế ẽ ấ ồ ệ

->> bu i bi u di n t i qua th t kh ng khi pổ ể ễ ố ậ ủ ế

awhile [ h'wail] adv M t látə ộ

If you do something awhile, you do it for a short time

-» Wait here awhile, and I’ll bring some tea

N u b n làm gì ó m t lát, b n làm nó trong m t th i gian ng nế ạ đ ộ ạ ộ ờ ắ

->> ch ây m t lát, và tôi s mang trà ờ ở đ ộ ẽ đến

awkward ['ɔ:kw rd] adj.lúng túngə

If something is awkward, it is embarrassing and uncomfortable

-» After dropping his coffee cup, Robbie felt awkward

N u m t vi c gì ó lúng túng, nó s ng n tr ho c không tho i máiế ộ ệ đ ẽ ă ở ặ ả

->> sau khi ánh r i c c café c a anh y, Robbie ã c m th y lúng túngđ ơ ố ủ ấ đ ả ấ

ax [aeks] n cái rìu

An ax is a tool used to cut wood

-» She used an ax to cut some wood for the fire

M t cái rìu là công c ộ ụ được dùng để ch t gặ ỗ

->> cô y ã s d ng m t cái rìu ấ đ ử ụ ộ để ch t vài khúc g ặ ỗ để đốt

Please use stairs in the _ of a fire

in the event of = in case

I saw the girl you say is beautiful

A;which b,whom c,who d,whose

C you say nó cho vào l a thoaiừ

background ['bækgraund] n lý l chị

A background is a person’s education, family, and experience

->> lý l ch là trình ị độ giáo d c, gia ình và kinh nghi m c a m t ngụ đ ệ ủ ộ ười

-» The new teacher had a background in science and math

->> giáo viên m i có lý l ch v khoa h c và toán h cớ ị ề ọ ọ

backstage [bæk'steidʒ] adv h u trậ ường

If something happens backstage, it occurs behind a theater’ s stage

Trang 31

N u vi c nào x y ra h u trế ệ ả ở ậ ường, thì nó được th c hi n sau sân kh u.ự ệ ở ấ

=> Sau bu i di n, ổ ễ đạo di n quay vào h u trễ ậ ường và c m n các di n viên.ả ơ ễ

bachelor ['bætʃə əl r] n ngườ đi àn ông độc thân

A bachelor is an unmarried man

-» Since he was a bachelor, Jason did his shopping by himself

Ngườ đi àn ông độc thân là m t ngộ ườ đi àn ông không k t hôn.ế

=> T khi anh ta s ng ừ ố độc thân, Jason t mình i mua s mự đ ắ

badly ['bædli] adv tr m tr ngầ ọ

Badly means in a severe or harmful way

-» He hurt his arm badly playing with friends

Tr m tr ng ngh a là ang trong m t tình hình r t x uầ ọ ĩ đ ở ộ ấ ấ

=> Anh ta ã làm au tay m t cách tr m tr ng khi ch i v i b n.đ đ ộ ầ ọ ơ ớ ạ

bait [beit] n mi ng m iế ồ

Bait is something used to trick a person or thing to do something

-» The best bait for catching fish is a big, fat worm

Mi ng m i là m t th dùng ế ồ ộ ứ đề ừ l a m t ngộ ười hay v t ậ để làm i u gì óđ ề đ

bake [beik] v nướng lò, b lò, nung n uỏ ấ

To bake means to cook food with heat

-» My sister is a good cook She bakes delicious cakes

Nướng lò t c là n u th c n v i h i nóng.ứ ấ ứ ă ớ ơ

=> Ch tôi là m t ngị ộ ườ ấ ăi n u n gi i Ch y nỏ ị ấ ướng nh ng chi c bánh r t ngon.ữ ế ấ

balance ['bæl ns] v gi th ng b ngə ữ ă ằ

To balance something is to keep it from falling

-» We saw an elephant balance itself on a ball

Gi th ng m t cái ó ngh a là ng n không cho nó ữ ă ộ đ ĩ ă đổ

=> Chúng tôi ã th y m t con voi t gi th ng b ng trên m t qu bóng.đ ấ ộ ự ữ ă ằ ộ ả

bald [bɔ:ld] adj hói, tr cọ

If someone is bald, they have no hair

-» My oldest brother is bald

N u ai ó tr c, thì h không có tócế đ ọ ọ

=> Anh c c a tôi b tr c.ả ủ ị ọ

band [bænd] n ban nh cạ

A band is a group of people who play music

» My brother is in a rock band

M t ban nh c là m t nhóm ngộ ạ ộ ười ch i nh cơ ạ

=> Anh trai tôi trong m t ban nh c rock.ở ộ ạ

bankrupt ['bæƞkrʌpt] adj phá s nả

If someone is bankrupt, then they are unable to pay their debts

-» The store had few customers and soon went bankrupt

N u ai ó phá s n, thì sau ó h không có kh n ng tr n ế đ ả đ ọ ả ă ả ợ

=> C a hàng có quá ít khách hàng nên nó nhanh chóng phá s n.ử ả

banquet ['bæƞkwit] n đạ ệi ti c

A banquet is a grand formal dinner

-» Both families brought a lot of food for the wedding banquet

i ti c là m t b a n t i l n trang tr ng

=> C hai bên gia ình mang ả đ đế ấn r t nhi u ề đồ ă n cho b a ti c cữ ệ ưới linh ình.đ

1 You should listen to your friends' advice Don't …… your opinion

A fond of B convince C fasten on D care for

2 Rivers flow …… the sea

A to B into C in D at

3 He did these things to …… fame

A care for B look up C take over D fish for

4 After turning off all lights, she …… the book

A tried to look B put C felt for D seek

5 We felt …… climate in Da Lat

1 Soldiers! We all …… freedom

A fight for B fight back C tight off D fight

2 Viet Nam …… with America in the wars for freedom in the past

A compared B competed C fight D fought

3 We must try our best to achieve what we want We shouldn't be …… to our fate

A abandoned B accustomed C acceptable D alien

4 Duy Khanh's voice is …… me

A please B refresh C acceptable to D relax

5 The volunteers are …… rice to the poor now

A giving out B giving off C giving over D giving away

1A: fight for something: đấu tranh cho i u gìđ ề

2D: fight with: đấu tranh v i, chi n ớ ế đấu v iớ

3A: abandon to something: t b , b r i i u gìừ ỏ ỏ ơ đ ề

4C: to be acceptable to someone: áng ch p nh n đ ấ ậ đố ới v i ai

5A: give out something to someone: phân phát cái gì cho ai

barber ['ba:rb r] n th c oə ợ ạ

A barber is a person whose job is to cut hair

-» My hair is getting much too long I’d better go to the barber’s shop

Th c o là ngợ ạ ười có công vi c là c t tóc.ệ ắ

=> Tóc c a tôi tr nên quá dài T t h n h t là tôi nên i ra ti m c t tóc.ủ ở ố ơ ế đ ệ ắ

bare [bɛər] adj tr n tr iầ ụ

When something is bare, it is plain It has no covering

-» He likes to walk around in his bare feet

Khi cái gì ó tr n tru , nó tr nên rõ ràng Nó không có gì che đ ầ ị ở đậy

Trang 32

barely [bɛərli] adv.v a ử đủ

Barely means by the smallest amount, almost not

-» I barely had enough money to pay for my bus ticket

V a ừ đủ ứ t c là m t lộ ượng nh nh t có th , h u nh không.ỏ ấ ể ầ ư

=>Tôi ch có v a ỉ ừ đủ ề để ti n mua vé xe buýt

bark [ba:rk] v s aủ

When a dog barks, it makes a short, loud noise

-» The dog barked loudly and frighteningly

Khi m t con chó s a, nó t o nên m t ti ng n ng n và m ộ ủ ạ ộ ế ồ ắ ẩ ĩ

=> Con chó s a m t cách m , kinh kh ngủ ộ ầ ĩ ủ

barley ['ba:rli] n lúa m chạ

Barley is a grain that is used for animal feed, health food and beer

-» The farmer grew barley to feed his cows in the winter

Lúa m nh là m t lo i h t lúa thạ ộ ạ ạ ường được dùng để làm th c n ứ ă động v t, th c ph m b dậ ự ẩ ổ ưỡng và bia

barren [bær n] adj c n c iə ằ ỗ

If land is barren, it has no plants growing on it

-» People cannot farm in barren lands

N u m t m nh ế ộ ả đấ ằt c n c i, thì không có gi ng cây nào m c trên nó.ỗ ố ọ

=> Con người không th canh tác trên nh ng m nh ể ữ ả đấ ằt c n c iỗ

barrier ['bæri r] n rào ch nə ắ

A barrier is something that is in your way

-» The Great Wall was a barrier between China and its enemies

M t rào ch n là m t cái gì ó ch n ngang con ộ ắ ộ đ ắ đường c a b n.ủ ạ

=> V n Lý Trạ ường Thàh là m t rào ch n gi a Trung Qu c và k ch c a nó.ộ ắ ữ ố ẻ đị ủ

base [beis] n c s , n n t ng, n n móngơ ở ề ả ề

The base is the bottom of something

-» The base of the table has three legs

N n móng là th dề ứ ở ưới m t cái gì ó.ộ đ

=> N n móng c a cái bàn này là ba cái chânề ủ

basement ['beism nt] n t ng h mə ầ ầ

A basement of a house or building is a room that is built underground

-» They turned their basement into a game room

T ng h m c a m t c n nhà hay m t tòa nhà là kho ng không gian ầ ầ ủ ộ ă ộ ả được xây phía dưới m t ặ đất

=> H chuy n t ng h m c a h thành m t n i vui ch i.ọ ể ầ ầ ủ ọ ộ ơ ơ

basic ['beisik] adj c b n, c sơ ả ơ ở

If something is basic, it is very simple or easy

-» I learned some basic English skills in school today

N u cái gì ó c b n, thì nó r t ế đ ơ ả ấ đơn gi n hay d hi u.ả ễ ể

=> Tôi ã h c m t s ký n ng ti ng Anh c b n trđ ọ ộ ố ă ế ơ ả ở ường hôm nay

basis ['beisis] n i m g c, i m c sđ ể ố đ ể ơ ở

To do something on time’s basis is how often you do it

-» My grandfather gets his hearing checked on a yearly basis

Làm gì ó vào i m th i gian g c là đ đ ể ờ ố độ ườ th ng xuyên b n làm vi c óạ ệ đ

=> Ông tôi thường ki m tra ể độ thính m i n mỗ ă

It is better to try to work rather than against Nature

áp án:a.along ;b.with;c.by;d.for

đ

chon b

1 Burning garbage …… poisonous gases

A given on B dream up C gives off D gives away

2 I used to …… her so much

A dream of B dream up C missed D missing

3 It is not necessary for you to dwell …… your failure

A at B into C on D with

4 We got …… in the forest Oh really'?

A lost B cost C felt D suffering

5 1 le is the only person that can …… me …… those sufferings

A help/give out B ease/of C ease/with D put/off

1C: give off: thoát ra, sinh ra, gây ra

2A: dream of someone: m v ai, th m mong v aiơ ề ầ ề

3C: dwell on something: suy ngh v i u gìĩ ề đ ề

4A: got lost: b th t l c, l c ị ấ ạ ạ đường

5B: ease someone of something: làm ai v i i i u gìơ đ đ ề

battle [bætl] n trân chi nế

A battle is a fight between two armies during a war

-»The battle lasted for many days

M t trân chi n là m t trân ánh gi a hai ộ ế ộ đ ữ đội quân trong m t cu c chi n tranh.ộ ộ ế

=> Tr n chi n kéo dài trong r t nhi u ngày.ậ ế ấ ề

bath [bæ ] n t m b nθ ắ ồ

A bath is water in a tub People take a bath to get clean

-» After playing in the dirt, the boy took a bath

T m b n là cho nắ ồ ước trong m t cái b n, m i ngộ ồ ọ ườ ắi t m trong b n ồ để ở tr nên s ch s ạ ẽ

=> Sau khi ùa ngh ch trong bùn, th ng bé ã i t mđ ị ằ đ đ ắ

bay [bei] n v nhị

A bay is an area near the ocean w here the land goes inward

-» The Golden Gate Bridge crosses San Francisco Bay

V nh là m t khu v c g n v i ị ộ ự ầ ớ đạ ươi d ng n i mà ơ đấ ềt li n ch y hạ ướng vào trong

beach [bi:tʃ] n bãi bi nể

The beach is a sandy or rocky place by the ocean

-» The little girl built a sandcastle on the beach

Bãi bi n là m t n i có nhi u cát ho c á g n ể ộ ơ ề ặ đ ầ đạ ươi d ng

bead [bi:d] n h tạ

A bead is a drop of liquid

-» Beads of water collected outside the glass

H t là m t gi t ch t l ngạ ộ ọ ấ ỏ

=> Nhi u h t nề ạ ướ ụ ạc t l i bên ngoài kính

beak [beak] n mở

A beak is the hard curved part of a bird’s mouth

-» The bird used her beak to dig a small hole in the ground

Trang 33

M là m t ph n c ng u n cong c a mi ng chimỏ ộ ầ ứ ố ủ ệ

=> Con chim dùng m c a nó ỏ ủ để đ ào m t cái l nh trên m t ộ ỗ ỏ ặ đất

bean [bi:n] n đậu

A bean is a plant seed that is good to eat

-» There are many different kinds of beans to eat

âu là m t lo i h t cây tr ng r t t t n

=> Có r t nhi u lo i h t ấ ề ạ ạ đậ để ău n

Beast [bi:st] n quái thú

A beast is a large, dangerous animal

-» A lion is one of the fiercest beasts on Earth

Quái thú là m t con v t l n và nguy hi m.ộ ậ ớ ể

=> S t là m t trong các quái thú h ng t n nh t trên Trái ư ử ộ ư ợ ấ Đất

Beat [bi:t] v ánh b iđ ạ

To beat someone means to do better than they do

-»I managed to beat everyone in the race

ánh b i ai ó ngh a là làm t t h n h

=> Tôi c g ng ố ắ để đ ánh b i t t c m i ngạ ấ ả ọ ười trong cu c ua.ộ đ

beforehand [bifɔ:rhænd] adv.trướ đc ó

If something is done beforehand, then it is done in advance

-» He packed his luggage beforehand, so he was able to leave right away

N u cái gì ó ế đ được làm trướ đc ó, t c là nó ã ứ đ đượ được c làm trước

=> Anh ta óng gói hành lý trđ ướ đc ó, nên anh ta có th r i i ngay l p t c.ể ờ đ ậ ứ

Beg [beg] v kh n c uẩ ầ

To beg is to ask for something one really wants

-» The man begged for some money

Kh n c u t c là òi h i m t th gì mà m t ngẩ ầ ứ đ ỏ ộ ứ ộ ười th t s mu nậ ự ố

=> Ngườ đi àn ông kh n c u m t ít ti n.ẩ ầ ộ ề

Hung doesn't take his matters good consideration A Take into B Take about C Take of D Take for

a=> take into consideration : s xem xét kự ĩ

behalf [bihæf] n thay m tặ

If something is done on one’s behalf, it is done for that person by another

-» The original speaker was sick, so his son gave the speech on his behalf

N u cái gì ó ế đ được làm thay m t m t ai, thì cái ó ặ ộ đ được làm cho ngườ đi ó b i m t ngở ộ ười khác

=> Người phát bi u chính th c b m, nên con trai ông ta s thay m t phát bi u.ể ứ ị ố ẽ ặ ể

behave [biheiv] v c xư ử

To behave is to act in a particular way, especially to be good

-» She always behaves well when her father is around

C x là hành ư ử động theo m t cách ộ đặc tr ng, ư đặc bi t là ngh a t tệ ĩ ố

=> Cô y luôn c x t t khi mà cha cô y quanh.ấ ư ử ố ấ ở

behavior [biheivj r] n hành viə

Your behavior is the way you act

-» Their behavior was good this semester They didn’t cause trouble

Hành vi c a b n là cách mà b n hành ủ ạ ạ động

=> Hành vi c a h t t trong h c k này Nó không gây ra r c r i.ủ ọ ố ọ ỳ ắ ố

behind [bihaind] prep Đằng sau

Behind means to be at the back of something

-» The little girl was hiding behind a tree

ng sau ngh a là phía sau c a cái gì ó

=> Cô bé ã tr n sau cái cây.đ ố

Belief [bili:f] n ni m tinề

A belief is a strong feeling that something is correct or true

-» A preacher or priest should have a strong belief in God

Ni m tin là m t c m xúc mãnh li t r ng cái gì ó là úng hay chính xác.ề ộ ả ệ ằ đ đ

=> Người truy n giáo hay linh m c ph i có m t ni m tin mãnh li t vào Chúaề ụ ả ộ ề ệ

belly [beli] n b ngụ

The belly is the stomach of a person or animal

-» His belly was full because he ate a lot of food

B ng là d dày c a m t ngụ ạ ủ ộ ười ho c con v tặ ậ

->> b ng c a anh y ụ ủ ấ đầy vì anh y n nhi u th c nấ ă ề ứ ă

belong [bilɔ(:)ƞ] v thu c vộ ề

If something belongs to you, you own it

-» The blue suit belongs to Paul

N u m t v t thu c v b n thì b n s h u nóế ộ ậ ộ ề ạ ạ ở ữ

->> b comp-le xanh thu c v Paulộ ộ ề

Beloved [bilʌvid] adj được yêu m nế

When something is beloved, it is very special and you like it very much

-» The boy took a nap next to his beloved cat

Khi m t v t nào ó ộ ậ đ được yêu m n, thì nó r t ế ấ đặc bi t và b n thích nó r t nhi uệ ạ ấ ề

->> chàng trai này ng c nh con mèo yêu c a anh yủ ạ ủ ấ

bend [bend] v u n congố

To bend is to move something so it is not straight

-» Lee bent over and picked up the paper on the ground

U n cong là d ch chuy n m t v t sao cho nó không còn th ngố ị ể ộ ậ ẳ

->> Lê ã cúi xu ng và nh t đ ố ặ đượ ờ ấc t gi y dướ đấi t

benefactor [ben fækt r] n m nh thə ə ạ ường quân

A benefactor is a person who gives money to help someone

-» The student’s benefactor gave him money to s pend on his studies

M nh thạ ường quân là ngườ ử ề ừi g i ti n t thi nệ

->> người giúp đỡ chàng sinh viên ã g i anh y ti n đ ử ấ ề để ọ h c

I Find the word that has its underlined part pronounced differently from the other three in each question

1 A owl B howl C fowl D bowl

2 A begged B canned C booked D buttoned

3 A done B gone C shone D shop

4 A books B tables C roots D roofs

II Find the word with the stress pattern different from that of the other three words in each question

5 A decimal B deceive C decisive D decision

6 A company B employment C atmosphere D miracle

Trang 34

8 A symphony B substance C celestial D basement

the sack with the vegetables was far too heavy for me to carry,so I it cross the floor A threw B drew C trailed D dragged

throw cross : ném cái gì qua cái gì, hì

1 It is not easy to …… real golden rings from imitation ones

A look up B identify C distinguish D point

2 We have difficulties …… between the twins

A to distinguish B know C to tell from D distinguishing

3 Cigarette'? No, thanks I am not …… smoking

A use to B accustomed to C afraid of D accustomed in

4 She was …… reading books when she was a little girl

A keen at B liked C absorbed in D not like

5 Ho Chi Minh City is …… cars

A very much B contained C abundant in D plenty of

1C: distinguish A from B: phân bi t A v i Bệ ớ

2D: distinguish between A and B: phân bi t gi a A và Bệ ữ

3B: to be accustomed to something: thích nghi/ quen v i i u gìớ đ ề

4C: to be absorbed in something: thích i u gìđ ề

5C: to be abundant in something: nhi u cái gìề

1 He has grest for English

A adiniration B interest C looking D capacity

2 Making a with the seller before you decide to buy something is neccess,

A price B prize C decision D bargain

3 They have worked for the company for 10 years They are marketing

A authorities B authorities on C specialist D businessmen

4 to study helps you succeed in life

A Attending B Trying C Attention D Refering

5 If I had attention to your explanation, I would not have been in the situation

A charged B managed C listened D paid

1D: capacity for a subject: có kh n ng v môn gìả ă ề

2D: make a bargain: tr giá, h i giá cả ỏ ả

3B: authorities on something: người có uy tín v chuyên môn nào/ ngề ười có th m quy n v cái gìẩ ề ề

4C: attention to something: chú ý vào i u gìđ ề

5D: pay attention to something: chu ý vào cái gì

benefit [ben fit] n l i íchə ợ

A benefit is a good thing

-» Being able to fly is a good benefit to birds

L i ích là m t i u t tợ ộ đ ề ố

->> có th bay là m t l i th c a chimể ộ ợ ế ủ

benevolent [b nev l nt] adj nhân tə ə ə ừ

If someone is benevolent, they are kind and generous

-» My father was a benevolent man and gave lots of money to charity

N u m t ai ó nhân t thì h t t b ng và bao dungế ộ đ ừ ọ ố ụ

->> b c a tôi là ngố ủ ườ đi àn ông t t và hay cho tr em khó kh n ti nố ẻ ă ề

benign [binain] adj t tử ế

If something or someone is benign, they do not hurt anyone

-» Many spiders look scary, but most are actually benign

N u m t i u ho c m t ngế ộ đ ề ặ ộ ườ ối t t, h k hông bao gi làm h i ngọ ờ ạ ười khác

->> nhi u con nh n trong ánh s , nh ng h u h t ề ệ đ ợ ư ầ ế đề ấu r t lành

berry [beri] n tr ng cáứ

A berry is a small round fruit that grows on certain plants and trees

-» The berry looked delicious

Tr ng cá là lo i qu tròn nh m c trên nh ng cây ứ ạ ả ỏ ọ ữ đặc thù

->> tr ng cá trông th t ngonứ ậ

beside [bisaid] prep bên c nhạ

When someone or something is beside you, they are next to you

-» The two brothers stood beside each other

Khi m t ai ó ho c m t v t nào ó c nh b n, thì nó ngay c nh b nộ đ ặ ộ ậ đ ở ạ ạ ạ ạ

->> 2 anh em đứng c nh nhauạ

bet [bet] v cá độ

To bet is to risk money on the result of a game or a business

-» How much will you bet that your horse will win?

Cá độ là đặ ủt r i ro ti n m t vào k t qu c a m t trò ch i ho c kinh doanhề ặ ế ả ủ ộ ơ ặ

->> b n s ạ ẽ đặ ượt c c vào ng a c a b n bao nhiêu ?ự ủ ạ

Trang 35

betray [bitrei] v ph n b iả ộ

To betray someone means to treat them in a dishonest way

-» The man betrayed his country when he gave away national secrets

Ph n b i ai ó là ả ộ đ đố ử ớ ọ ấ ươi x v i h b t l ng

->> ngườ đi àn ông ã ph n b i quê hđ ả ộ ương khi anh y i ra nấ đ ước ngoài bí m tậ

beverage [bev ridə ʒ] n đồ ố u ng gi i khátả

To beware means to be careful of something or someone that is dangerous

-» You should beware of driving fast on wet roads

Th n tr ng ngh a là c n th n v i th gì ó ho c ai ó nguy hi mậ ọ ĩ ẩ ậ ớ ứ đ ặ đ ể

->> b n nên th n tr ng vì lái xe nhanh trên ạ ậ ọ đường tr nơ

beyond [bijand] prep bên kia

If A is beyond B, A is farther away

-» John’s house wore a mask with her constume

N u A bên kia B, thì A cách xaế ở

->> ngôi nhà c a John ã che gi u t m nhìn c a cô yủ đ ấ ầ ủ ấ

The of days in a week is seven

a number

b sum

The number of N + V sô it́ ́

bias [bai s] n thiên və ị

A bias is a person’s likelihood to like one thing more than another thing

-» The mothers had a natural bias for their own child’s picture

Thiên v là kh n ng x y ra v i m t th gì h n m t th khácị ả ă ả ớ ộ ứ ơ ộ ứ

->> nh ng ngữ ười m hay thiên v hình nh con c a hẹ ị ả ủ ọ

bid [bid] n giá trả

A bid to do something is an attempt to do it

-» He made a bid to become the university’s next president

Giá tr ả để làm gì ó là c g ng làm gì óđ ố ắ đ

->> anh y ã tr giá ấ đ ả để thành hi u trệ ưởng ti p theo c a trế ủ ường đạ ọi h c

bilingual [bailiƞgw l] adj s d ng 2 th ti ngə ử ụ ứ ế

If someone is bilingual, then they can speak two languages

-» Since you already know English, after learning French you’ll be bilingual

N u m t ai ó s d ng 2 th ti ng, thì h có th nói 2 th ti ngế ộ đ ử ụ ứ ế ọ ể ứ ế

->> t khi b n bi t ti ng Anh, sau khi h c ti ng Pháp b n s bi t 2 th ti ngừ ạ ế ế ọ ế ạ ẽ ế ứ ế

bill [bil] n hóa đơn

A bill is a statement of money owed for goods or a service

- » I have so many bills that I do not know how to pay for them all

Hóa đơn là m t báo cáo ti n nong v hàng hóa ho c d ch vộ ề ề ặ ị ụ

->> tôi có nhi u hóa ề đơn mà tôi không bi t thanh toán th nàoế ế

billion [bilj n] n tə ỷ

A billion is a very large number: 1,000,000,000

-» There are billions of stars in outer space

M t t là m t s l n: 1000000000ộ ỷ ộ ố ớ

->> có vài t ngôi sao ngoài v trỉ ũ ụ

billionaire [bilj nə ɛər] n t phúỉ

A billionaire is someone who has at least one billion dollars

-» The sale of his inventions made the inventor a billionaire

T phú là ngỉ ười có ít nh t 1 t USDấ ỉ

->> vi c bán phát minh c a anh y ã t o ra m t t phúệ ủ ấ đ ạ ộ ỉ

bin [bin] n thùng

A bin is a container that holds things

-» He put his trash in the bin

Thùng là m t cái ộ đựng mà ch a các v tứ ậ

->> anh y ã ấ đ để rác vào thùng

bind [baind] v trói bu cộ

To bind is to bring people together

-» The victims of the flood were bound by their need to help each other

Trói bu c là em m i ngộ đ ọ ườ ạ ới l i v i nhau

->> n n nhân c a l l t ã d ng l i b i s giúp ạ ủ ũ ụ đ ừ ạ ở ự đỡ đ ùm b c nhau c a họ ủ ọ

binoculars [b nakj l rz] n ng nhómə ə ə ố

Binoculars are a device used for seeing things that are far away

-» He could see the ship on the horizon only if he used his binoculars

ng nhóm là k t n i c dùng cho vi c nhìn m i v t xa

->> anh y có th th y tàu th y trên ấ ể ấ ủ đường chân tr i ch b ng vi c s d ng ng nhòmờ ỉ ằ ệ ử ụ ố

biography [baiagr fi] n ti u sə ể ử

A biography is an account of someone’s life that is written by someone else

-» We read a biography about Charles Darwin in science class

Ti u s là b n kê khai cu c s ng c a m t ngể ử ả ộ ố ủ ộ ười nào ó đ được vi t b i m t ngế ở ộ ười khác

->> chúng ta ã đ đọ ểc ti u s v Charles Darwin l p khoa h cử ề ở ớ ọ

III Indentify the one underlined word or phrase that must be changed in order for the sentence to be correct

9 My father wants (that I go) to (college) (when) I (finish) school

Trang 36

(A) (B) (C) (D)

15 The girl insisted (on taking) her brother to (their uncle) They hadn’t visited him

(A) (B) III Indentify the one underlined word or phrase that must be changed in order for the sentence to be correct

9 My father wants (that I go) to (college) (when) I (finish) school

15 The girl insisted (on taking) her brother to (their uncle) They hadn’t visited him

(A) (B) III Indentify the one underlined word or phrase that must be changed in order for the sentence to be correct

9 My father wants (that I go) to (college) (when) I (finish) school

15 The girl insisted (on taking) her brother to (their uncle) They hadn’t visited him

(A) (B) (In his) house (for) years

Theo mình ngh , sau ĩ động t chi giác thừ ường dùng V ing và Vo nên câu 10 sai A Ngh a c a v sau là "ở ĩ ủ ế đừng ph nh n nh ng gì b n ã làm" nghe r t h p lý mà@@ Còn câu 12 thì go on + ủ ậ ữ ạ đ ấ ợ

to Vo: ti p t c làm gì sau khi ã làm xong m t vi c khác ( these things are in my opinionế ụ đ ộ ệ

IV From the four words or phrases (A,B, C or D), choose the one that best completes the sentence

17 Shall we _ a cake for your birthday?

A bake B grill C cook D boil

18 He _the potato whole!

A tasted B swallowed C chewed D bit

19 If you look directly at the sun for too long, you’ll _ blind

A finish B end C go up D end up

20 Is the eclipse going to be a partial or a _ one?

A completely B whole C total D big

21 The party starts exactly _ midnight

A at B in C on D during

22 One of the _ for being a lifeguard is knowing emergency first aid for someone having a heart attack

A backgrounds B requests

C requirements D accomplishments

23 The police detective had been in _ of the suspect for two days

A employment B pursuit C expedition D chase

24 The English were _ the first Europeans to settle _ what is now the United States

A of – at B in – down C out of – on D among – in

25 Everyone in the audience _ enthusiastically when the perform- ance ended

A interrupted B impressed C applauded D resembled

26 Mario was trying to _ if there was any cinnamon in the apply cake he was eating

A favour B detect C sight D spot

27 I visit my grandmother _ , but not as often as I’d like to

A eventfully B widely C occasionally D extensively

28 _ living in the more isolated communities of Canada create music that reflects _ local cultural identity

A Those – their B Who – its C.As – those D There – that

29 Mr Pitt did a/an _ job on his presentation about recycling, inspiring those present to start recycling programs

A mere B outstanding C advisable D voluntary

30 By choosing snacks with more air, we can trick our senses _ believing we are eating more food _ terms of volume and still get fewer calories

A for – on B onto – at C about – of D into – in

31 Indonesia has had more bird fly deaths than _ other country, and _ variants of the H5N1 virus still circulate there

A any – several B all – more

C each – plenty D some – some of

32 From the _expression on his mother’s face, Roy realized that he wouldn’t be able to persuade her

A tall B firm C weak D hasty

33.In The summertime, tomatoes are available, since it’s the best season for them to mature in

A solely B shortly C warmly D readily

34 Every year, the day before they are due to leave, Margot runs from store to store trying to with all the shopping for the vacation

A catch up B write down C sell out D make up

35 After you have _ the costume you like best, it’ll take a week to get it done

A kept away B turned down C picked out D put off

36 Rumours of a giant gypsum geode had been circulating among mineral collectors for years _ such a thing was discovered in Spain in 2000

A white B as though

C the moment D by the time

Trang 37

A did B does C will D can

38 China, which has been producing cars _ joint ventures with foreign partners, is now launching its own brand the global market

A throughout - on B to – along

C of – throughout D among – for

39 Could you your name here, please?

A signing B signal C signature D sign

40 Would you like to live an island?

A in B at C on D over

41 I tried to write the second composition as well, but I time

A ran out of B ran up C ran off D ran into

42 We never eat at that restaurant We think the food is _

A disgust B disgusting

C disgusted D none is correct

43 Scientists have found a way by which they can convert all blood types into O – type blood, ?

A can they B has it C have they D haven’t they

44 A great deal of information has to be gathered in order to _ the weather

A forecast B foresee C tell D foretell

45 “Don’t forget your umbrella – it looks as though it’s going to be today,”

A sunny B foggy C wet D windy

46 Although Tom eats quite a lot, he is still very

A skinny B muscular C well – built D round

47 Due to poisonous chemicals, the Baltic Sea will be exposed _a major threat to humans and wildlife _ the years to come

A as – to B with – by C to – in D.at – over

48 She felt terribly before the joy interview, but once she was in the manager’s office she calmed down

A bored B nervous C shocked D surprised

49 No one knows much about her private life because she is quite _

A shy B sensitive C sociable D reserved

50 We picked up a colourful travel _ at the travel agent’s

A brochure B handout C prospectus D leaflet

51 As the city Prepares for the 2008 Summer Olympics, many people _ that Beijing’s historic places _ in a dust cloud of new construction

A Would fear – may disappear B feared – have disappeared

C have feared – disappeared D fear – will disappear

52 When she heard the bad news, she broke and cried

A up B into C down D in

53 One an animal _from the wild, it generally cannot be re – turned to its place of origin for fear of disease

A.s taken B will be taken C would be taken D has been taken

54 Sine this area is very convenient for those who work in the city, property tends to be rather

A spacious B over – priced C luxurious D vast

55 The _to the South Pole had to be delayed because of danger - ous weather conditions

A expedition B excursion C sightseeing D exploration

56 We had lots of people over to lunch yesterday, but there was food for everybody

A enough of B plenty of C plenty D too much

57 The durian, a thorny fruit native to Southeast Asia, is described by some people _ smelling _ rotting fish

A Such – that B too much – for C as – like D neither– nor

key: 17A 18B 19D 20C 21A 22C 23B 24D 25C 26B 27C 28A 29B 30D 31A 32B 33D 34A 35C 36D 37B 38A 39D 40C 41A 42B 43D 44A 45C 46A 47C 48B 49D 50A 51D 52C 53D 54B 55A 56B 57C (

1 After writing a book, you should have to it

A supplement B supplies C attention D eye

2.I have a taste writing books

A of B on C for D in

3 Your smile is my sister

A alike B similar with C likely D identical with

4 The shape of the vase is of Thailand's

A imitative B fond C hope D about

5 He has been waiting for you for 3 hours He must have been for your arrival Yes, I'm Isolate

A patient B impatient C looking D hurried

1A: have supplement to something: làm b n ph l c cho cái gìả ụ ụ

2C: have a taste for doing something: có s am mê làm gìự đ

3D: to be identical with: gi ng v iố ớ

4A: imitative (a): nhái theo

5B: impatient: không kiên nh nẫ

biology [baial də ʒi] n sinh v t h cậ ọ

Biology is the study of living things

-»We learned about the human heart in biology class

Sinh v t h c là nghiên c u v cu c s ng m i v tậ ọ ứ ề ộ ố ọ ậ

->> chúng tôi ã nghiên c u trái tim con ngđ ứ ườ ở ới l p sinh v t h cậ ọ

biological [bai ladə ʒik l] adj v sinh v tə ề ậ

Biological describes the process of life and living things

-» In science, we learned about the biological process of bacterial growth

Sinh v t di n t quá trình cu c s ng các v tậ ễ ả ộ ố ậ

->> theo khoa h c, chúng tôi ã nghiên c u v quá trình sinh v t h c c a vi khu nọ đ ứ ề ậ ọ ủ ẩ

biosphere [bai sfi r] n sinh quy nə ə ể

The biosphere is the earth’s surface and atmosphere where there are living things

-» Birds, trees, and worms all thrive in the biosphere

Sinh quy n là b m t trái ể ề ặ đất và khí quy n n i có s s ng m i v tể ơ ự ố ọ ậ

->> chim, cây c i và sâu ố đều phát tri n m nh khí quy nể ạ ở ể

biotechnology [baiouteknal də ʒi] n công ngh sinh h cệ ọ

Biotechnology is the use of living parts, such as cells, in industry and technology

-» Researchers at the biotechnology company use bacteria to make medicine

Công ngh sinh h c là m t ph n cu c s ng nh pin, công nghi p và công nghệ ọ ộ ầ ộ ố ư ệ ệ

->> nh ng nhà nghiên c u công ngh sinh h c s d ng vi khu n ữ ứ ệ ọ ử ụ ẩ để làm thu cố

birthplace [b :r pleis] n sinh quánə ə

A birthplace is a place where a person is born or where something started

-» China is the birthplace of chopsticks

Sinh quán là n i m t ngơ ộ ười sinh ra ho c m t th gì ó b t ặ ộ ứ đ ắ đầu s s ngự ố

->> Trung qu c là sinh quán c a ố ủ đũa

bit [bit] n mi ng, m nhế ả

A bit is a small amount of something

Trang 38

M t mi ng nh c a v t gì óộ ế ỏ ủ ậ đ

->> tôi ã n m t mi ng socola trđ ă ộ ế ước khi i ngđ ủ

bite [bait] n s c nự ắ

Bite is the act of using your teeth to cut and tear into something

-» The boy took a big bite out of his hamburger

C n là m t hành ắ ộ động dùng r ng ă để ắ c t ho c xé th gì óặ ứ đ

->> người con trai a c n m t mi ng th t h t khói l nđ ắ ộ ế ị ụ ớ

bizarre [biza:r] adj kì quái

When something is bizarre, it is very strange

-» My bizarre dreams make no sense to me when I am awake

Khi m t v t kì quái, nó r t xa l ộ ậ ấ ạ

->> gi c m kì quái c a tôi không có ý ngh a khi tôi d yấ ơ ủ ĩ ạ

blacksmith [blæksml ] n th rènθ ợ

A blacksmith is a person who makes things out of metal

-» The blacksmith pounded the piece of metal until it was flat

Th rèn là ngợ ười làm m i th b ng kim lo iọ ứ ằ ạ

->> th rèn nghi n m t ph n kim lo i cho ợ ề ộ ầ ạ đến khi nó ph ng d tẳ ẹ

blame [bleim] v khi n tráchể

To blame someone for something bad is to say they did it

-» My mom blamed me for something I didn’t do

Khi n trách m t ai ó vì i u gì ó không t t là nói v i ngể ộ đ đ ề đ ố ớ ườ đi ã làm i u óđ ề đ

->> m tôi ã khi n trách tôi v vi c tôi ã không làmẹ đ ể ề ệ đ

V Read the text below and decide which answer (A, B, C or D) best fits each space

One of the hazards that electronic media like the television, radio or computer (58) these days is the (59) in book reading

The concern (60) _ mainly to the younger generations who are strongly (61) _ by the glamour of the silver screen and, consequently, don’t (62) _ the importance of acquiring fist- hand information from books

To (63) _ reading for pleasure and to propagate a wide array of publications like encyclopedias, (64) books, manuals or fiction, radical solutions should be mad to be put on the educational (66) Youngsters should be made to feel comfortable while reading either for information or self- satisfaction in public places like airports, buses or on the beach Secondly, libraries must be subsidized more accurately in order to provide the potential reader with (67) choise of publications and to become more publically active so as to put books at people’s (68) _ rather than keep them under lock and key Fund collecting actions organized by libraries might also (69) the public awareness of the advantages of be-coming (70) in a good book

Finally the mass media themselves might contribute substantially by recommending the purchase of valuable best-sellers and inspiring their viewers to (71) _ their knowledge and erudition, and thus help them to (72) the habit of spontaneous everyday reading

58 A denote B play C arise D pose

59 A rarity B decline C shortage D deficiency

60 A indicates B affects C applies D embodies

61 A exposed B tempted C submitted D involved

62 A recognize B observe C view D distinguish

63 A incite B revert C encourage D instill

64 A referral B referable C referee D reference

65 A relevance B persistence C emphasis D focus

66 A factor B point C matter D ground

67 A prolific B ample C lavish D lush

68 A availability B usage C disposal D benefit

69 A raise B amplify C inflate D expand

70 A occupied B inhaled C incorporated D engrossed

71 A enrich B magnify C arouse D elaborate

72 A grow B evolve C develop D proceed

key: 58D 59B 60C 61B 62A 63C 64D 65C 66D 67B 68C 69A 70D 71A 72C

câu này s d ng which hay that v y m.nử ụ ậ

tt's The Pyramid still exists nowadays

Pyramid là "Kim t tháp" dùng which ch , that ự ứ để dùng cho ch c ngỉ ả ười và v t, cái này ch riêng m i Pyramid màậ ỉ ỗ

1 Although he takes part in the examination, he is not likely to be… success

A hopeless of B hopefully of C hopeful of D hope or

2 Seeing her, he realised sleet she hadn't his plans

A backed up B agreed C admired D pleased

3 When does the new land laws come into

A affect B truth C effect D live

4 The result of the examination didn't what I had expected

A achieved B come up to C catch up D take up

5 Your conclusion with her solution

A closes B disputes C talks D coincides

1C: to be hopeful of something: hy v ng v i u gìọ ề đ ề

2A: back up: ng h , nâng ủ ộ đỡ

3C: come into effect: i vào th c t , có hi u l cđ ự ế ệ ự

4B: come up to: đạ đết n, lên đến

5D: coincide with: x y ra ả đồng th i, trùng v iờ ớ

II Find the word with the stress pattern different from that of the other three words in each question

5 A terrific B tertiary C territory D terminal

6 A compliance B competent C computer D commuter

7 A recompense B temperature C reminiscent D marvelous

8 A momentous B monetary C monastery D monument

áp án nhé m.n: 5A 6B 7C 8ª

đ

blank [blæƞk] adj để ố tr ng

When something is blank, it does not have anything on it

-» She got a blank paper to draw on

Khi m t v t ộ ậ để ố tr ng, nó không có b t c gì trong ó.ấ ứ đ

->> cô y ã nh n ấ đ ậ đượ ờ ấc t gi y tr ng ắ để ẽ v

blanket [blæƞkit] n t m ch nấ ă

A blanket is a piece of cloth that you use to keep warm or to sit upon

-» I laid a blanket on the ground so that we could have a picnic

t m ch n là m t m nh v i mà b n s d ng ấ ă ộ ả ả ạ ử ụ để ữ ấ gi m ho c ặ để ng i lên trên.ồ

- »Tôi tr m t t m ch n trên m t ả ộ ấ ă ặ đấ đểt có m t b a n ngoài tr i.ộ ữ ă ờ

Blast [blæst] n.v nụ ổ

A blast is a loud noise made by something that explodes

-» There was a loud blast when the police officer fired the gun

Trang 39

v n là ti ng ụ ổ ế động l n khi m t cái gì ó phát n ớ ộ đ ổ

- »Có m t v n l n khi c nh sát n súng.ộ ụ ổ ớ ả ổ

blind [blaind] adj mù

When people are blind, they cannot see

-» The blind man didn’t see the hole and almost fell in

Khi người ta b mù, h không th nhìn th y gì.ị ọ ể ấ

- »Người mù không nhìn th y l h ng và g n nh ngã vào trong ó.ấ ỗ ổ ầ ư đ

blink [bliƞk] v.Ch p m tớ ắ

To blink means to shut the eyes and quickly open them again

- » I blinked many times so that my eyes could adjust to the bright light

Ch p m t là nh m m t và nhanh chóng m ra m t l n n a.ớ ắ ắ ắ ở ộ ầ ữ

- »Tôi ch p m t nhi u l n ớ ắ ề ầ để ắ ủ m t c a tôi có th i u ch nh ánh sáng tể đ ề ỉ ươi sáng

bliss [blis] n.H nh phúcạ

Bliss is a state of complete happiness

-» Every time he sees his girlfriend, he feels a sense of bliss

H nh phúc là m t tr ng thái vui v ạ ộ ạ ẻ

- »M i l n anh nhìn th y b n gái c a mình, anh c m th y h nh phúc.ỗ ầ ấ ạ ủ ả ấ ạ

blizzard [bliz rd] n.tr n bão tuy tə ậ ế

A blizzard is a severe snow storm with strong winds

-» We did not dare to go outside during the terrible blizzard

tr n bão tuy t là m t c n bão tuy t nghiêm tr ng v i s c gió m nh.ậ ế ộ ơ ế ọ ớ ứ ạ

- »Chúng tôi không dám i ra ngoài trong tr n bão tuy t kh ng khi p.đ ậ ế ủ ế

block [blak] n Kh iố

A block is a solid piece of wood, stone of ice

-»I saw a block of ice on the floor

M t kh i là m t m nh r n c a g , á b ngộ ố ộ ả ắ ủ ỗ đ ă

- »Tôi th y m t kh i b ng trên sàn nhà.ấ ộ ố ă

blood [blʌd] n máu

Blood is the red liquid in your body

-» I cut my finger and got blood on my shirt

Máu là ch t l ng màu ấ ỏ đỏ trong c th c a b n.ơ ể ủ ạ

- »Tôi c t ngón tay và có máu trên áo s mi c a tôi.ắ ơ ủ

bloom [blu:m] nở

When a plant blooms, it makes flowers

-» Roses look so pretty when they bloom

Khi m t bông n , nó thành hoa.ộ ở

- »Hoa h ng trông r t ồ ấ đẹp khi n ở

1.I wish World Wars immediately

A put end B stops C come to an end D interrupt

2 The project has been since 1996

A carried out B put up C installed D began

3 I didn't do my homework, my form teacher punished me this morning

A Because of B Owing to C On account of D Since

4 The governments have the new land laws

A been discussed B talked over C passing D put on

5 When I am free, I ……… golf with him We are close friends

A take off B take out C take up D take on

áp án:1C: come to an end: ch m d t2A: carry out: th c hi n

3D: since: b i vìở

4B: talk over: bàn th o5C: take up + môn th thao: theo u i/ ch i môn th thaoả ể đ ố ơ ể

9 I (tell you), Joan, you had (better tell) Tom that it’s (high) time he (should start)

9D.(started): it's high time S+Ved: " ã t i lúc làm gì"đ ớ để ế ả ờ di n t th i gian mà m t vi c nên ộ ệ được làm ngay

10D (hospital):M t ngộ ườ đếi n b nh vi n ( to hospital ) ho c b nh vi n ( in hospital ) khi ngệ ệ ặ ở ệ ệ ườ ấi y b b nh ho c là b thị ệ ặ ị ương Nh ng m t ngư ộ ười khác không b b nh mà c ng không b thị ệ ũ ị ương,

ngườ đ đếi ó n b nh vi n ( to the hospital ) và b nh vi n ( at the hospital ) nh là m t ngệ ệ ở ệ ệ ư ộ ười khách

11C.(used):used to Vo: thói quen trong quá khứ

12D.(doesn't it):v trế ước mang ngh a kh ng nh: “ suggests” ->câu h i uôi ph i là ph nhĩ ẳ đị ỏ đ ả ủ đị

13C (like):like dùng để so sánh ch s tỉ ự ương đồng và thường đứng trước m t danh t ho c ộ ừ ặ đạ ừi t , as dùng để nói v công vi c ho c ch c n ng, dùng trong câu so sánh "as+adj+as" và theo ề ệ ặ ứ ă

sau là m t m nh ộ ệ đề

14B.(while): While: ch hai vi c cùng x y ra t i m t th i i mỉ ệ ả ạ ộ ờ đ ể

15C.(to travel): affort to Vo: có n ng l c, kh n ng làm gìă ự ả ă

16C (stay)make sb do something: để ai, khi n ai ph i làm gìế ả

blow [blou] v Th iổ

To blow means to move air or move something through the air, as in the wind

-» The wind is blowing very hard today We should stay inside

Th i là di chuy n m t cái gì ó không khí trong không khí, nh trong gió.ổ ể ộ đ ư

- »Gió th i r t m nh hôm nay Chúng ta nên l i trong nhà.ổ ấ ạ ở ạ

Trang 40

board [bɔ:rd] n T m gấ ỗ

A board is a flat piece of wood

-» The sign was made of a few wooden boards

T m g là m t ph n ph ng c a g ấ ỗ ộ ầ ẳ ủ ỗ

- »ký hi u ã ệ đ được th c hi n m t vài t m g ự ệ ở ộ ấ ỗ

boast [boust] v.T hàoự

To boast is to talk about how good you are

-» We all became tired of listening to him boast about him se lf all day

T hào là nói t t ự ố đẹp v nh ng gì b n ang có.ề ữ ạ đ

- »Chúng ta đều m t m i khi nghe anh t hào v b n thân mình c ngày.ệ ỏ ự ề ả ả

bold [bould] adj d ng c mũ ả

If someone is bold, they are not afraid of doing something

-» The bold man climbed the high mountain

N u ai ó d ng c m, h không s làm i u gì ó.ế đ ũ ả ọ ợ đ ề đ

- »Ngườ đi àn ông d ng c mtrèo lên núi cao.ũ ả

bone [boun] n xương

A bone is a hard part of the body

-» I brought home a nice bone for my dog

xương là ph n c ng c a c th ầ ứ ủ ơ ể

- »Tôi mang v nhà m t m u xề ộ ẩ ương cho con chó c a tôi.ủ

boost [bu:st] v thúc đẩy

To boost something means to increase or improve it

-» Lowering prices boosts customers’ interest in shopping

thúc đẩy m t cái gì ó có ngh a là t ng ho c c i thi n nó.ộ đ ĩ ă ặ ả ệ

- »Gi m giá thúc ả đẩy khách hàng mua s m.ắ

boot [bu:t] n B tố

A boot is a heavy shoe that goes over your ankle

-» He wore boots so that his feet wouldn’t get wet

B t là m t ôi giày n ng, vố ộ đ ặ ượt m t cá chân.ắ

- »anh i b t đ ố để không b ị ướt chân

border [bɔ:rd r] n.biên gi iə ớ

A border is the edge of an area

-» The postcard had a pretty green border of pine needles

biên gi i là c nh c a m t khu v c.ớ ạ ủ ộ ự

- »Các b u thi p ã có m t ư ế đ ộ đường vi n xanh c a lá thông.ề ủ

boring [bo:riƞ] adj.nhàm chán

If something is boring, it is not fun

-»I think the Internet is boring

N u có i u gì nhàm chán, nó không vui.ế đ ề

- »Tôi ngh r ng Internet là nhàm chán.ĩ ằ

borrow [bɔ(:)rou] v Mượn

To borrow something is to take it and then give it back later

-» Can I borrow a pencil to use today? I’ll give it back to you tomorrow

Mượn m t cái gì ó là dùng nó và sau ó tr l i nó.ộ đ đ ả ạ

- »Tôi có th mể ượn m t chi c bút chì ộ ế để ử ụ s d ng ngày hôm nay? Tôi s tr l i b n vào ngày mai.ẽ ả ạ ạ

1 Because of the development of the company, we will ……… employees

A take over B take up C take off D take on

2 When I came to the airport, the plane had ………

A flied B taken off C arrived D had appeared

3 I used to talk down ……… her

A to B what C at D on

4 Did you understand ……… I taught you yesterday?

A which B what C how D wherever

5 Mary repeated the same things ……… I had told you this morning

A which B what C those D for what

1D: take on: thuê, mướn

2B: take off: c t cánh (máy bay)ấ

3A: talk down to someone: lên gi ng k c v i aiọ ẻ ả ớ

4B: what + clause: nh ng gì, t t cữ ấ ả

5A: dùng đạ ừi t quan h which (cái nào) ệ để thay th cho danh t ch v tế ừ ỉ ậ

1 if you eat sensibly, you are not likely to weight

A gain B put C earn D win

2 Surprisingly, some of the things we take _ granted today were invented completely _ accident

A up - through B for – by C in – on D after – in

3 Rosamunde Pilcher’s books are very popular in Germany _ the fact that the national TV station, ZDF, has produced many of her stories for TV

A because B by the time C in order that D due to

4 The driver in order to avoid hitting a dog in the road

A swerved B crashed C overtook D skidded

5 The of the shipwreck were picked up by the coats guard

A injured B missing C survivors D crew

1A(gain weight: t ng cân)ă

2B(take for granted: cho là t t nhiên, by accident: tình c )ấ ờ

3D(due to: b i vì, because c ng mang ngh a b vì nh ng ph i i trở ũ ĩ ơỉ ư ả đ ước m t m nh ộ ệ đề nên trở ường h p này ch n due to)ợ ọ

4A(swerve: ngo t lái)ặ

5C(survivor of the shipwreck: ngườ ối s ng sót kh i v chìm tàu)ỏ ụ

boss [bɔ(:)s] n.ông chủ

A boss is a person in charge of other people at work

-» My boss is a nice person

ông ch là ngủ ười ph trách nh ng ngụ ữ ười khác t i n i làm vi c.ạ ơ ệ

- »Ông ch c a tôi là m t ngủ ủ ộ ườ ối t t

botany [bat ni] n.Th c v t h cə ự ậ ọ

Botany is the study of plants

-» Gardens are the best places for botany

Th c v t h c là nghiên c u v th c v t.ự ậ ọ ứ ề ự ậ

- »Vườn là n i t t nh t cho th c v t h c.ơ ố ấ ự ậ ọ

bottom [bɒt m] n.Phía də ưới

The bottom is the lowest part

Ngày đăng: 03/06/2014, 14:30

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w