1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập trắc nghiệm hóa hữu cơ hay nhất

115 1,4K 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Trắc Nghiệm Hóa Hữu Cơ Hay Nhất
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
Chuyên ngành Hóa Hữu Cơ
Thể loại Bài Tập
Thành phố Thành Phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 115
Dung lượng 2,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập trắc nghiệm hữu cơ toàn chỉnh nhất Sưu tầm: cao văn tú

Trang 1

Cõu hỏi trắc nghiệm – Húa Hữu cơ tổng hợp Blog: www.caotu28.blogspot.com

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM HOÁ HỮU CƠ

LUYỆN THI ĐẠI HỌC-CAO ĐẲNG

Caõu 1 Tieỏn haứnh clo hoựa 3-metylpentan tổ leọ 1:1 thu ủửụùc bao nhieõu daón xuaỏt monoclo laứ ủoàngphaõn cuỷa nhau? A 4 B 5 C 2 D 3

Caõu 2 Hidrocacbon X coự CTPT C5H12 khi taực duùng vụựi Clo taùo ủửụùc 3 daón xuaỏt monoclo ủoàng phaõn

Caõu 3 Ankan X coự coõng thửực phaõn tửỷ C5H12, khi taực duùng vụựi clo taùo ủửụùc 4 daón xuaỏt monoclo

Caõu 4 Brom hoaự ankan chổ taùo moọt daón xuaỏt monobrom Y duy nhaỏt dY/ khụng khớ = 5,207 Ankan

Caõu 5 Phaõn tớch 3 g ankan cho 2,4g cacbon CTPT cuỷa A laứ gỡ ?

Caõu 6 Moọt ankan taùo ủửụùc daón xuaỏt monoclo, trong ủoự haứm lửụùng clo baống 55,04% Ankan coự

Caõu 7 Khi phaõn huyỷ hoaứn toaứn hidrocacbon X trong ủieàu kieõùn khoõng coự khoõng khớ, thu ủửụùc saỷnphaồm coự theồ tớch taờng gaỏp 3 laàn theồ tớch hidrocacbon X ( ụỷ cuứng ủieàu kieọn ) Coõng thửực phaõn tửỷcuỷa X laứ :

Caõu 8 ẹoỏt chaựy hoaứn toaứn 0,15 mol hoón hụùp 2 ankan thu ủửụùc 9,45g H2O Cho saỷn phaồm chaựy quabỡnh ủửùng Ca(OH)2 dử thỡ khoỏi lửụùng keỏt tuỷa thu ủửụùc laứ bao nhieõu ?

Caõu 9 Coự bao nhieõu ankan ủoàng phaõn caỏu taùo coự coõng thửực phaõn tửỷ C5H12?

A 3 ủoàng phaõn B 4 ủoàng phaõn C 5 ủoàng phaõn D 6 ủoàngphaõn

Caõu 10 Phaàn traờm khoỏi lửụùng cacbon trong phaõn tửỷ ankan Y baống 83,33% Coõng thửực phaõn tửỷ cuỷa

Caõu 13 : Caởp hụùp chaỏt naứo sau ủaõy laứ hụùp chaỏt hửừu cụ?

A CO2, CaCO3 B CH3Cl, C6H5Br C NaHCO3, NaCN D CO, CaC2

Caõu 14 : Trong các công thức sau công thức nào là công thức đơn giản:

Trang 2

Cõu hỏi trắc nghiệm – Húa Hữu cơ tổng hợp Blog: www.caotu28.blogspot.com

A Công thức đơn giản B Công thức phân tử C Công thức cấu tạo D Công thức tổng quát Caõu 17 : Cho caực chaỏt: (1) CH4, (2) C2H2, (3) C5H12, (4) C4H10, (5) C3H6, (6) C7H12, (7) C6H14

Chaỏt naứo laứ ủoàng ủaỳng cuỷa nhau?

C.CH3OCH3, CH3CHO D Caởp A vaứ caởp B

Caõu 22 : Ứng với cụng thức phõn tử C4H8 cú tất cả:

Caõu 23 : Hiđrocacbon X cú cụng thức phõn tử là C4H10 Vậy X là:

ST&BS: Cao Văn Tỳ Email: caotua5lg3@gmail.com Trang 2

Trang 3

Câu hỏi trắc nghiệm – Hĩa Hữu cơ tổng hợp Blog: www.caotu28.blogspot.com

A- Hiđrocacbon no, khơng vịng 3 đồng phân B- Hiđrocacbon no, khơng vịng 2 đồng phân

C- Hiđrocacbon khơng no, 2 đồng phân D- Hiđrocacbon no, cĩ vịng 2 đồng phân

Câu 24 Phản ứng đặc trưng của hidrocacbon no

Câu 27 Ankan Y td với Brom tạo ra 2 dẫn xuất monobrom có tỷ khối hơi so với H2 bằng 61,5 Tên

2-metylbutan

Câu 28 Ankan Z có công thức phân tử là C5H12 Tiến hành p/ư dehidro hóa Z thu được một hỗnhợp gồm 3 anken là đồng phân của nhau trong đó có hai chất là đồng phân hình học Công thức cấutạo của Z là?

A CH3CH2CH2CH2CH3 B CH3CH2CH(CH3 )2

C C(CH3)4 D Không có cấu tạo nào phù hợp Câu 29 Khi nhiệt phân một ankan X trong điều kiện không có không khí thu được khí H2 và muộithan, thấy thể tích khí thu được gấp 5 lần thể tích ankan X( đo ở cùng điều kiện về nhiệt độ ápsuất ) CTPT của X là : A CH4 B C2H6 C C3H8

Trang 4

Cõu hỏi trắc nghiệm – Húa Hữu cơ tổng hợp Blog: www.caotu28.blogspot.com

A 1- clo- 2- metylbutan B 2- clo- 3- metylbutan

C 1- clo- 3- metylbutan D 2- clo- 2- metylbutan

Câu 33: Dãy nào sau đây gồm các chất là đồng đẳng của metan

Caõu 36 Khi cho 2-metylpentan tỏc dụng với brom thu được sản phẩm chớnh l dà: ẫn xuất monobrom

n o sau à: đõy? A.2-brom-2-metylpentan B 3-brom-metylpentan

CH3

CH3

Caõu 40: Khi crackinh hoàn toàn một thể tớch ankan X thu được ba thể tớch hỗn hợp Y (cỏc thể Tớch khớ đo ở cựng điều kiện nhiệt độ và ỏp suất); tỉ khối của Y so với H2 bằng 12

Cụng thức phõn tử của X l : à: A C6H14 B C3H8 C C4H10 D C5H12

Caõu 41 : Cho 4 chất: metan, etan, propan và n-butan Số lợng chất tạo đợc một sản phẩm thế monoclo duy nhất là: A 1 B 2 C 3 D 4

Caõu 42 : Khi đốt cháy hoàn toàn 7,84 lít hỗn hợp khí gồm CH4, C2H6, C3H8 (đktc) thu đợc 16,8 lít khí

CO2 (đktc) và x gam H2O Giá trị của x là A 6,3 B 13,5 C 18,0 D 19,8

Caõu 43 : Khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 ankan là đồng đẳng kế tiếp thu đợc 7,84 lít khí CO2 (đktc)

và 9,0 gam H2O Công thức phân tử của 2 ankan là

A CH4 và C2H6 B C2H6 và C3H8 C C3H8 và C4H10 D C4H10 và C5H12

Caõu 44 : khi clo hóa một ankan có công thức phân tử C6H14, ngời ta chỉ thu đợc 2 sản phẩm thế

monoclo Danh pháp IUPAC của ankan đó là

A 2,2-đimetylbutan B 2-metylpentan C n-hexan.D 2,3-đimetylbutan

Caõu 45 : Khi clo hóa hỗn hợp 2 ankan, ngời ta chỉ thu đợc 3 sản phẩm thế monoclo Tên gọi của 2 ankan đó là A etan và propan B propan và iso-butan C iso-butan và n-pentan.D neo-pentan

A CH4 và C2H6 B C2H6 và C3H8 C C3H8 và C4H10 D C4H10 và C5H12

ST&BS: Cao Văn Tỳ Email: caotua5lg3@gmail.com Trang 4

Trang 5

Cõu hỏi trắc nghiệm – Húa Hữu cơ tổng hợp Blog: www.caotu28.blogspot.com

Dùng cho câu 20, 21: Nung m gam hỗn hợp X gồm 3 muối kali của 3 axit no đơn chức với NaOH d thu

đợc chất rắn D và hỗn hợp Y gồm 3 ankan Tỷ khối của Y so với H2 là 11,5 Cho D tác dụng với H2SO4

d thu đợc 17,92 lít CO2 (đktc)

Caõu 49 : Tên gọi của 1 trong 3 ankan thu đợc làA metan B etan C propan D butan

Caõu 50 : Đốt cháy hoàn toàn V lít hỗn hợp A (đktc) gồm CH4, C2H6 và C3H8 thu đợc 6,72 lít khí CO2(đktc) và 7,2 gam H2O Giá trị của V làA 5,60 B 3,36 C 4,48 D 2,24

Caõu 51 (A-2007) : Khi brom hoá một ankan chỉ thu đợc một dẫn xuất monobrom duy nhất có tỷ khối hơi so với hiđro là 75,5 Tên của ankan đó là

A 3,3-đimetylhexan B isopentan C 2,2,3-trimetylpentan D 2,2-đimetylpropan

Caõu 52 : Đốt cháy hết 0,224 lít (đktc) một hiđrocacbon no mạch hở, sản phẩm sau khi đốt cháy cho qua

1 lít nớc vôi 0,143% (D = 1 g/l) thu đợc 0,1g kết tủa.Công thức phân tử hiđrocacbon là:

A C4H10 B C3H8 C C5H12 D C2H6 E Kết quả khác

ANKEN

Caõu 53 Hỗn hợp X gồm propen là đồng đẳng theo tỉ lệ thể tớch 1:1.Đốt 1 thể tớch hỗn hợp X cần 3,75thể tớch oxi(cựng đk) Vậy B là: a.eten b.propan c.butend.penten

Caõu 54 Đốt hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp CH4;C4H10;C2H4 thu được 0,28 mol CO2 và 8,28 ml H2O

Số mol ankan và anken trong hỗn hợp lần lượt là:

:a.C3H8 và C3H6 b.C3H8 và C3H6 c C2H6 và C2H4 d C4H10 và C4H8

Caõu57 m gam hỗn hợp gồm C3H6 ; C2H4 và C2H2 chỏy hoàn toàn thu được 4,48 lớt khớ CO2(đktc).Nếu Hiđro hoỏ hoàn toàn m g hỗn hợp trờn ,rồi đốt chỏy hết hỗn hợp thu được V(ml) CO2(đktc).Giỏ trị của V?

a 22,4 b.22400 c.44,80 d.33600

Caõu 58 Đốt chỏy hoàn toàn m g etanol thu 3,36 lớt CO2 (đktc).Nếu đun m g etanol với H2SO4 đặc ;180o

C rồi đốt chỏy hết sản phẩm thu được a g H2O.Giỏ trị của a là:

a.2,7 g b.7,2 g c.1,8 g d.5,4 g

Caõu 59 Hiện nay PVC được điều chế theo sơ đồ sau: C2H4  CH2Cl – CH2Cl  C2H3Cl  PVC.Nếu hiệu suất đạt 80% thỡ lượng C2H4 cần dựng để sản xuất 5000kg PVC là:

a.28kg b.1792kg c.2800kg d.179,2kg

Caõu 60 Anken CH3CH=CHCH2CH3 coự teõn laứ

A metylbut-2-en B pent-3-en C pent-2-en D but-2-en

Caõu 61 Coự bao nhieõu ủoàứng phaõn coõng thửực caỏu taùo cuỷa nhau coự cuứng coõng thửực phaõn tửỷ C4H8?

Trang 6

Câu hỏi trắc nghiệm – Hĩa Hữu cơ tổng hợp Blog: www.caotu28.blogspot.com

Câu 62 Ứng với công thức phân tử C4H8 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo đều tác dụng được vớihidro?

Câu 63 Ứng với công thức phân tử C4H8 có bao nhiêu đồng phân của ôlêfin?

Câu 64 Có bao nhiêu chất đồng phân cấu tạo có cùng công thức phân tử C4H8 tác dụng với Brom

Câu 65 Trong Phòng thí nghiệm có thể điều chế một lượng nhỏ khí etilen theo cách nào sau đây?

A Đề hidro hoá etan B Đun sôi hỗn hợp gồm etanol với axit H2SO4, 170OC

C Crackinh butan D Cho axetilen tác dụng với hidro có xúc tác là Pd/PbCO3

Câu 66 Để tách riêng metan khỏi hỗn hợp với etilen và khí SO2 có thể dẫn hỗn hợp vào:

Câu 67 Cho biết tên của hợp chất sau theo IUPAC :

Câu 72 Cho 2,24 lít anken X (đktc) tác dụng với dd brom thu được sản phẩm có khối lượng lớn

16,0g

ST&BS: Cao Văn Tú Email: caotua5lg3@gmail.com Trang 6

Trang 7

Câu hỏi trắc nghiệm – Hĩa Hữu cơ tổng hợp Blog: www.caotu28.blogspot.com

Câu 73 Anken X tác dụng với nước (xúc tác axit) tạo ra hỗn hợp 2 ancol đồng phân của nhau d/

N2 = 2,00 Tên của X là A iso-penten B but-1-en C but-2-en D pent-1en

Câu 74 Anken Y tác dụng với dd brom tạo thành dẫn suất đibrom trong đó % khối lượng C bằng17,82 % CTPT Y là A C3H6 B.C4H8 C C4H10 D C5H10

Câu 75 Đốt cháy hoàn toàn 1,12 lít một anken X (đktc) thu được 5,60 lít khí CO2 (đktc) CTPT Xlà:

Câu 78 Sản phẩm chính của sự đehiđrat hĩa 2-metylbutan-2-ol là chất nào ?

A 3-Metylbut-1-en B 2-Metylbut-1en C 3-Metylbut-2-en D 2-Metylbut-2-en Câu 79 Anken thích hợp để điều chế ancol sau đây (CH3CH2)3C-OH là:

A 3-etylpent-2-en B 3-etylpent-3-en C 3-etylpent-1-en D 3,3- đimetylpent-1-en Câu 80 : Những hợp chất nào sau đây cĩ thể cĩ đồng phân hình học (cis-trans)

CH3CH = CH2 (I) ; CH3CH = CHCl (II) ; CH3CH = C(CH3)2 (III)

C2H5 (IV) (V)

A (I), (IV), (V)B (II), (IV), (V) C (III), (IV) D (II), III, (IV), (V)

Câu 81 Oxi hố etilen bằng dd KMnO4 thu được sản phẩm là :

A MnO2, C2H4(OH)2, KOH B K2CO3, H2O, MnO2

C C2H5OH, MnO2, KOH D MnO2, C2H4(OH)2, K2CO3

Câu 82 : Hỗn hợp X gồm 2 anken khí phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 48 gam brom Mặt khác đốtcháy hồn tồn hỗn hợp X dùng khơng hết 24,64 lít O2 (đkc).Cơng thức phân tử của 2 anken là :

A C2H4 và C3H6 B C2H4 và C4H8 C C3H6 và C4H8 D A và B đều đúng

Câu 83 : Hợp chất 2- metylbut - 2- en là sản phẩm chính của phản ứng tách từ chất nào trong các chấtsau : A 2-brom-2-metylbutan B 2-metylbutan -2- ol C 3-metylbutan-2- ol D Tất cả đềuđúng

Câu 84: Hiđrat hĩa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol (rượu) Hai anken đĩ là

A 2-metylpropen và but-1-en (hoặc buten-1) B propen và but-2-en (hoặc buten-2)

Trang 8

Câu hỏi trắc nghiệm – Hóa Hữu cơ tổng hợp Blog: www.caotu28.blogspot.com

C eten và but-2-en (hoặc buten-2) D eten và but-1-en (hoặc buten-1)

Caâu 85 (KB – 2008) Dẫn 1,68 lít hỗn hợp khí X gồm hai hiđrocacbon vào bình đựng dung dịch brom(dư) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, có 4 gam brom đã phản ứng và còn lại 1,12 lít khí Nếu đốtcháy hoàn toàn 1,68 lít X thì sinh ra 2,8 lít khí CO2 Công thức phân tử của hai hiđrocacbon là (biết cácthể tích khí đều đo ở đktc) A CH4 và C2H4 B CH4 và C3H4 C CH4 và C3H6

D C2H6 và C3H6

Caâu 86 : Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm 1 ankan và 1 anken Cho sản phẩm cháy lần lượt đi quabình 1 đựng P2O5 dư và bình 2 đựng KOH rắn, dư thấy bình 1 tăng 4,14g, bình 2 tăng 6,16g Số molankan có trong hỗn hợp là: A 0,06 B 0,09 C 0,03 D 0,045

Caâu 87 : Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp gồm CH4, C4H10 và C2H4 thu được 0,14 mol CO2 và 0,23mol H2O Số mol ankan và anken có trong hỗn hợp lần lượt là:

A 0,09 và 0,01 B 0,01 và 0,09 C 0,08 và 0,02 D 0,02 và 0,08

Caâu 88 : Một hỗm hợp khí gồm 1 ankan và 1 anken có cùng số nguyên tử C trong phân tử và có cùng

số mol Lấy m gam hỗn hợp này thì làm mất màu vừa đủ 80g dung dịch 20% Br2 trong dung môi CCl4.Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp đó thu được 0,6 mol CO2 Ankan và anken đó có công thức phân tửlà:

1.A C2H4, C3H6 B C3H6, C4H10 C C4H8, C5H10 D C5H10, C6H12

2 Phần trăm thể tích các anken là A 15%, 35% B 20%, 30% C 25%, 25% D 40% 10% Caâu 91 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol anken X thu được CO2 và hơi nước Hấp thụ hoàn toàn sản phẩm bằng 100 gam dung dịch NaOH 21,62% thu được dung dịch mới trong đó nồng độ của NaOH chỉ còn 5% Lựa chọn công thức phân tử đúng của X.A C2H4 B C3H6 C C4H8 D C5H10

Caâu 92 Đem đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp nhau thu

được CO2 và nước có khối lượng hơn kém nhau 6,76 gam Vậy 2 công thức phân tử của 2 anken đó là:

A C2H4 và C3H6 B C3H6 và C4H8 C C4H8 và C5H10 D C5H10 và C6H12

Caâu 93 (KB-08)- Ba hiđrocacbon X, Y, Z là đồng đẳng kế tiếp, khối lượng phân tử của Z bằng 2 lầnkhối lượng phân tử của X Các chất X, Y, Z thuộc dãy đồng đẳng

Caâu 94 (CĐ-07)- Cho hỗn hợp hai anken đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng với nước (có H2SO4 làm xúc

tác) thu được hỗn hợp Z gồm hai rượu (ancol) X và Y Đốt cháy hoàn toàn 1,06 gam hỗn hợp Z sau

đó hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào 2 lít dung dịch NaOH 0,1M thu được dung dịch T trong đó nồng

ST&BS: Cao Văn Tú Email: caotua5lg3@gmail.com Trang 8

Trang 9

Câu hỏi trắc nghiệm – Hóa Hữu cơ tổng hợp Blog: www.caotu28.blogspot.com

độ

của NaOH bằng 0,05M Công thức cấu tạo thu gọn của X và Y là

(Cho: H = 1; C = 12; O = 16; thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể)

Caâu 95 Một hỗn hợp gồm 1 ankan và 1 anken Dẫn hỗn hợp đó qua 100 gam dung dịch brom 16% thấy dung dịch brom mất màu và khối lượng bình tăng 2,8 gam, sau phản ứng thấy thoát ra 3,36 lit mộtkhí (đktc) Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí bay ra thu được 8,8 gam CO2 và 5,4 gam nước Vậy công thức của anken và ankan lần lượt là: A CH4 và C2H4 B C2H6 và C2H4 C C2H6 và C3H6

D CH4 và C3H6

CĐ-08)-Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn 20,0 ml hỗn hợp X gồm C3H6, CH4, CO (thể tích CO gấp hai lầnthể tích CH4), thu được 24,0 ml CO2 (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) Tỉ khối của X so với khí hiđro là: A 12,9 B 25,8 C 22,2 D 11,1

Caâu 96 Anken là hiđro cacbon có :

a.công thức chung CnH2n b.một liên kết pi c.một liên kết đôi,mạch hở. d.một liên kết ba,mạch hở Caâu 97 : Nhóm vinyl có công thức là:

Câu 100: Xiclobutan và các buten là các đồng phân:

Câu 101: but-1-en và các but-2-en là các đồng phân:

Câu 102 : Các anken còn được gọi là:

Câu 103: Để phân biệt propen với propan ,ta dùng :

a.dung dịch brom

b.dung dịch thuốc tím

c.dung dịch brom trong CCl4

Câu 105: Hỗn hợp khí propen và buten tác dụng với HCl tạo ra 4 sản phẩm ,công thức cấu tạo của

Câu 106: but-1-en tác dụng với HBr tạo ra sản phẩm chính là:

Câu 107: Theo qui tắc Mac-cop-nhi-cop ,trong phản ứng cộng axit hoặc nước vào nối đôi của anken thì

phần mang điện dương cộng vào :

a.cacbon bậc cao hơn

b.cacbon bậc thấp hơn

c.cacbon mang nối đôi ,bậc thấp hơn

d.cacbon mang nối đôi ,có ít H hơn

Câu 108: Sản phẩm trùng hợp etilen là :

Trang 10

Câu hỏi trắc nghiệm – Hóa Hữu cơ tổng hợp Blog: www.caotu28.blogspot.com

)]-Câu 110: Khi đốt cháy anken ta thu được :

a.số mol CO2 ≤ số mol nước

2> số mol nước

a.anken hoặc xicloankan

Câu 112: Sản phẩm phản ứng oxihoá etilen bằng dung dịch thuốc tím là :

Câu 113: Sản phẩm phản ứng oxihoá propilen bằng dung dịch thuốc tím là :

lúc cân bằng là :

Câu 119:Trong phòng thí nghiệm ,etilen được điều chế bằng cách :

a.tách hiđro từ ankan

Câu 120:Trong công nghiệp ,etilen được điều chế bằng cách ;

a.tách hiđro từ ankan

Câu 121: Từ etilen có thể điều chế được chất nào ?

Câu 122:3 anken kế tiếp A,B,C ,có tổng khối lượng phân tử bằng 126đvc.A,B,C lần lượt là:

phẩm Vậy B là :

ST&BS: Cao Văn Tú Email: caotua5lg3@gmail.com Trang 10

Trang 11

Câu hỏi trắc nghiệm – Hóa Hữu cơ tổng hợp Blog: www.caotu28.blogspot.com

Câu 127: Để làm sạch metan có lẫn etilen ta cho hổn hợp qua :

a.khí hiđrocó Ni ,t0

3/NH3.

d.khí hiđroclo rua

Câu 128: Để làm sạch etilen có lẫn metan ta cho hổn hợp tác dụng lần lượt với:

Câu 129: Khử nước từ but-2-ol ta thu đực sản phẩm chính là:

Câu 130:Cộng nước vào iso-butilen ta được sản phẩm gồm:

a.1 ancol bậc 3 duy nhất

Câu 132: Dẫn 2mol một olefin A qua dung dịch brom dư ,khối lượng bình sau phản ứng tăng 5,6

gam.Vậy công thức phân tử của A là:

Câu 133: 5,6gam một olefin A phản ứng vừa đủ với 16gam brom A tác dụng với HBr tạo ra 1 sản

phẩm duy nhất Vậy A là :

Câu 134:Một olefin X tác dụng với HBr cho hợp chất Y X tác dụng với HCl cho chất Z

Biết %C trong Z > %C trong Y là 16,85%.X là:

thể làm mất màu dung dịch KMnO4 Vậy X là:

thì tỉ khối hỗn hợp mới là 1,034.Công thức phân tử A là:

Câu 137:Phân tích 0,5gam chất hữu cơ Achứa C,F ta được 0,78gam Floruacanxi.

1.Công thức nguyên của hợp chất A là:

2.Biết phân tử lượng của A :90<MA<110.Công thức phân tử của A là:

3.Tên gọi của A là:

a (-CF2-CF2-]n b.[-CF2-CF2-)n c.(-CF 2 -CF 2 -) n d.[-CF2-CF2-]n

Câu 139:Trong 1 bình kín ,đốt 1hỗn hợp gồm 1thể tích anken,1lượng oxi có thể tích gấp 2lần thể tích

oxi cần dùng.Sau khi cho hơi nước ngưng tụ,đưa về đk ban đầu,thể tích giảm 25% so với hỗn hợp đầu.Cấu tạo olefin là:

a CH2 = CH-CH2CH3

b.CH3CH2 = CH-CH2CH3

d.cả a và b đều đúng

thu được 70Cm3 hỗn hợp khí và hơi.Nếu dẫn hỗn hợp qua CaCl2 còn lại 50Cm3 ,cho qua dung dịch Ca(OH)2 dư còn lại 10 Cm3.Công thức phân tử của X là :

Trang 12

Câu hỏi trắc nghiệm – Hóa Hữu cơ tổng hợp Blog: www.caotu28.blogspot.com

Câu 141:Lấy 0,2 mol một anken X cho vào 50gam brom,sau phản ứng khối lượng hỗn hợp thu được

bằng 64gam.1.Anken X là:

Câu 142:Anken X là chất hữu cơ duy nhất sinh ra khi khử nước của ancol Y.Vậy ancol Y là:

Câu 143:A và B là 2anken ở thể khí được trộn theo tỉ lệ thể tích 1:1 thì 8,4g hh cộng vừa đủ 32g

brom Nếu A và B được trộn theo tỉ lệ 1:1 về khối lượng thì 5,6g hh cộng vừa đủ 0,3g hiđro.Công thứcphân tử của A,B lần lượt là:

Câu 144:Chất nào có đồng phân cis-trans?

a.2-brom-3-Clo but-2-en.

Câu 145:3 hiđro cacbon A,B,C , là đồng đẳng kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng.Phân tử lượng của C

gấp đôi phân tử lượng của A.Vậy A,B,C thuộc dãy đồng đẳng :

Câu 146: 3 hiđro cacbon X,Y,Z , là đồng đẳng kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng.Phân tử lượng của X

bằng một nửa phân tử lượng của Z.Vậy X,Y,Z có công thức phân tử lần lượt là :

a.C 2 H 4 ,C 3 H 6 , C 4 H 8 b.CH4,C2H6,C3H8 c.C2H2 ,C3H4 ,C4H6 d.C3H6,C4H8 ,C5H10

Câu 147: Khi đốt cháy 1 thể tích hiđrocacbon X mạch hở cần 6 thể tích oxi , tạo ra 4 thể tích khí

CO2 ,X cộng HCl tạo ra 1 sản phẩm duy nhất.Vậy X là:

Câu 148: Khi đốt cháy 1 thể tích hiđrocacbon X mạch hở cần 6 thể tích oxi , tạo ra 4 thể tích khí

CO2 ,X cộng HCl tạo ra 2 sản phẩm Vậy X là:

Câu 149:Thực hiện phản ứng Crackinh hoàn toàn 6,6gam propan thu được hỗn hợp A gồm 2

hiđrocacbon.Cho A qua bình chứa 125ml dung dịch brom có nồng độ x mol /lít ,dung dịch brom bị mấtmàu.Khí thoát ra khỏi bình brom có tỉ khối đối với metan bằng 1,1875.Giá trị của x là:

KMnO4(dư),khối lượng bình tăng 70gam.Công thức phân tử của 2olefin là:

a.C5H10,C6H12 b.C 2 H 4 ,C 3 H 6 c.C4H8,C5H10 d.C3H6,C4H8

hợp thu được 1300Cm3 hỗn hợp khí và hơi.Nếu dẫn hỗn hợp qua CaCl2 còn lại 900Cm3 ,cho qua dung dịch Ca(OH)2 dư còn lại 500 Cm3.Công thức phân tử của X là :

nước.Giá trị của a là:

Câu 155:Đốt cháy hoàn toàn agam hỗn hợp eten,propen,but-2-en cần dùng vừa đủ b lít oxi ở đktc thu

được 2,4mol CO2 và 2,4 mol nước.Giá trị của b là:

ST&BS: Cao Văn Tú Email: caotua5lg3@gmail.com Trang 12

Trang 13

Câu hỏi trắc nghiệm – Hĩa Hữu cơ tổng hợp Blog: www.caotu28.blogspot.com

Câu 156:Đốt cháy hồn tồn 2,24l etilen đktc ,rồi hấp thụ tồn bộ sản phẩm vào dd chứa 11,1g

Ca(OH)2 ,sau khi kết thúc phản ứng ,khối lượng dung dịch tăng hay giảm bao nhiêu gam?

Câu 157:Đốt cháy hồn tồn 2,24l etilen đktc ,rồi hấp thụ tồn bộ sản phẩm vào dd chứa 11,1g

Ca(OH)2 ,sau khi kết thúc phản ứng ,khối lượng bình tăng hay giảm bao nhiêu gam?

Câu 158:Một hiđrocacbon A có tỉ khối hơi đối với hiđro bằng 14 Công thức phân tử của A là:

Câu 159: Một hiđrocacbon A có tỉ khối hơi đối với Nitơ bằng 1,5 A cộng nước tạo 2 ancol.Tên gọi của của A là:

Câu 160: Một hiđrocacbon A có tỉ khối hơi đối với Nitơ bằng 1,5 Từ A có thể điều chế hợp chất đial Tên gọi của của A là:

a.xichclo propan b.propan c propen d propin

Câu 161: Một hiđrocacbon X có tỉ khối hơi đối với etilen bằng 2 Xcộng HCl tạo 1 sản phẫm duy nhất.X là:

Câu 162: Một hiđrocacbon Y có tỉ khối hơi đối với etilen bằng 2 Y cộng HCl tạo 2 sản phẫm.Ylà:

a but-1-en hoặc but-2-en

b i-butilen hoặc but-3-en c.but-2-en hoặc i-butilend but-1-en hoặc i-butilen

thểYlà:

hợp trong đó có 1 ancol bậc 3.Vậy Z là:

Câu 104: Một hiđrocacbon Y có số cacbon trong phân tử ≥ 2 và khi đốt cháy hoàntoàn thu được số mol CO2 bằng số mol nước.Vậy Y thuộc dãy đồng đẳng:

  B nhietphân

    C  PVC.Vậy A,B,C lần lượt là:

a etilen ;1,2-đicloetan ; vinyl clorua b etilen ; 1,1-đicloetan ; vinyl clorua

c axetilen ;1,1-đicloetan ; vinyl clorua d axetilen ;1,2-đicloetan ; vinyl clorua

   B  anđehytaxetic Vậy A,B,C là:

a metanol , eten , metan

b.axit axetic , metanol , eten

c etanol , eten , metan

d etanol , metanol , eten

NaOH CaO t

   etilen glicol A,B lần lượt là:

a.Natriaxetat , etanol b Natripropenat c Natriphenolat, etilen d Natripropenat, etanol

bằng 1,5.) Vậy A,B lần lượt là:

a.C2H4, C3H6 b C3H6 , C2H4. c CH4 , C3H6 d C2H6 , C3H6

0

H SO t

   B Br2

NaOH t

   etan – 1,2-điol A,B,C lần lượt là:

Trang 14

Câu hỏi trắc nghiệm – Hĩa Hữu cơ tổng hợp Blog: www.caotu28.blogspot.com

a.etanol , etilen , 1,2-đibrom etan b.metanol , etilen , 1,2-đibrom etan

c.etanol , etilen , 1,2-đibrom eten d.etanol , etilen , 1,1 -đibrom etan

dư thu được 40gam kết tủa.A tác dụng với HCl tạo ra 1 sản phẫm duy nhất.Vậy A là:

có dư thu được 70gam kết tủa.Vậy A là:

nước vôi trongCó dư., khối lượng bình tăng 18,6gam và có 30gam kết tủa.Thể tích oxi(đktc) tham gia phản ứng là: a.1,12l b.2,24l c.5,4l d 10,08l

là: 22:9 Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,1mol A rồi dẫn toàn bộ hỗn hợp qua bình đựng nước vôi trong có dư thu đươc 40gam kết tủa.Công thức phân tử của A là:

a.C4H8 b.C5H10 c.C6H12 d.C7H14

a.dung dịch brom b.dung dịch quì tím c.dung dịch AgNO3/NH3 d.dung dịch brom hoặc quì tím

đó có 1 ancol bậc 3.Tên của A là:

của A đối với không khí bằng 2 ,của B đối với a bằng 0,482.Công thức phân tử của A lần lượt bằng :

a.C4H10 và C2H4 b C3H6 và C5H10 c C4H8 và C3H6 d C4H8 và C2H4

và b là: a.a=2b b.a<b c.a>b d.a=b

ST&BS: Cao Văn Tú Email: caotua5lg3@gmail.com Trang 14

Trang 15

Câu 179 Câu 129:Đivinyl tác dụng cộng HBr theo tỉ lệ mol 1:1,ở -80OC tạo ra sản phẩm chínhlà:

a.3-brôm-but-1-en b.3-brôm-but-2-en c.1-brôm-but-2-en en

a.3-brôm-but-1-en b 3-brôm-but-2-en c.1-brôm-but-2-en en

d 2-brôm-but-3-Câu 181: Sản phẩn trùng hợp A  Caosubu Na.Vậy A là:

a.2-mêtyl-butađien-1,3 b.1,3-butađien c.butađien-1,3 đien

d.buta-1,3-Câu 182 Sản phẩn trùng hợp B  Caosu isopren.Vậy B là:

a.isopren b 2-mêtyl-1,3-butađien c.2-mêtyl-butađien-1,3 đien

d.2-mêtylpenta-1,3-Câu 183:Sản phẩm trùng hợp của đivinyl có tên gọi là:

a.poly(butađien) b.polybutađien c.poly(isopren) d.polyisopren

Câu 184:Sản phẩm trùng hợp của isopren có tên gọi là:

a.poly(butađien) b.polybutađien c.poly(isopren)d.polyisopren

a.Cao subuNa b.Cao isopren c.Cao subuNa-S d.Caocloropren

Câu 186: Đề hiđrô hoá hidrôcacbon no A thu được đivinyl.Vậy A là:

a.n-butan b.iso butan c.but-1-en d.but-2-en

Câu 187: Đề hiđrô hoá hidrôcacbon no A thu được isopren.Vậy A là:

a.n-pentan b.iso pentan c.pen-1-en d.pen-2-en

xt t

  đivinyl + ? + ? Vậy X là:

a.etanal b.etanol c.metanol d.metanal

a.3,4-đibrôm-but-1-en b.3,4-đibrôm-but-2-en c.1,4-đibrôm-but-2-en en

a.3,4-đibrôm-but-1-en b.3,4-đibrôm-but-2-en c.1,4-đibrôm-but-2-en en

d.1,4-đibrôm-but-1-Câu 196: Để nhận biết butan và buta-1.3-đien ta có thể dùng thuốc thử:

a.dd brôm b.dd thuốc tím c.khí H2 d.dd brom hoặc thuốc tím

Câu 197:Để nhận biết but-1-en và buta-1.3-đien ta có thể dùng thuốc thử:

a.dd brôm và phương pháp định tính b.dd brôm và phương pháp định lượngc.khí H2 và phương pháp định tính d.dd thuốc tím và phương pháp định tính

Trang 16

Câu 198: Cho sơ đồ phản ứng etilen  A(C,H,O)  B  Cao su buNa Vậy A ; B lần lượt là:

a.buta-1,3-đien ; etanol b.etanol ; buta-1,3-đien

c.etanol ; buta-1,2-đien d.etanal ; buta-1,3-đien

Câu 199: Cho sơ đồ phản ứng 3-metyl-but-1-en  A  B  Cao su isopren A , B lần lượt là:

a isopren ; isopentan b.isopentan ; isopren

c.isopenten ; isopren d.isobutan ; but-1,3-đien

Câu 200:Cho sơ đồ phản ứng axetilen  AB  Cao su buNa Vậy A , B lần lượt là:

a.buta-1,3-đien ; etanol b.etanol ; buta-1,3-đien

c.vinyl axetilen ,buta-1,3-đien, d buta-1,3-đien,vinyl axetilen

Câu 201:Một hỗn hợpA gồm 0,3mol hiđro và 0,2mol etilen Cho hhA qua bột Ni nung nóng

được hỗn hợp khí B.Hỗn hợp B phản ứng vừa đủ với 1,6gam brom.Hiệu suất phản ứnghiđrohóa là:a.95% b.59% c.95,5% d.50%

Câu 202:Hai anken khí ở điều kiện thường cộng nước cho hỗn hợp gồm 2 ancol.Vậy 2 anken

đó là:

a.etilen và propen b.etilen và pent-1-en c.etilen và but-1-en d.etilen vàbut-2-en

Câu 203: Biết khối lượng riêng ancol etilic bằng 0,8g/ml ,hiệu suất phản ứng đạt 60%.Từ

240lít ancol 960 điều chế được một lượng buta-1,3-đien là:

a.64913,4gam b.69413,4gam c.64931,4gam d.64193,4gam

Câu 204: Cho 1 mol isopren tác dụng với 2mol brom.Sau phản thu dược:

a.1dẫn xuất brom b.2dẫn xuất brom c.3 dẫn xuất brom d.4dẫn xuất brom

Câu 205: Cho 1 mol đivinyl tác dụng với 2mol brom.Sau phản thu dược:

a.1dẫn xuất brom b.2dẫn xuất brom c.3 dẫn xuất brom d.4dẫn xuất brom

hợp chất :a.điol hoặc đion b.đial hoặc đion c.điol hoặc đial d.điol ,đial hoặcđion

lượng.Công thức phân tử của X là:a.C2H6 b.C3H6 c.C4H6 d.C4H8

Câu 208: 4,48 l(đktc)một hirocacbon A ở thể khí trong điều kiện thường tác dụng vừa đủ với

100ml ddbrom 1M thu được sản phẩm chưự¨,562 % Br về khối lượng.Công thức phân tử của Alà:

a.C2H6 b.C3H6 c.C4H6 d.C4H8

Câu 209: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm buta-1,3-đien và isopren thu được 0,9 mol

CO2 và 12,6g nước.Giá trị cuả m bằng:a.12,1g b.12,2g c.12,3g d.12,4g

đktcvà 12,6g nước.Thể tích oxi cần dùng ở đtc là:a.28lit b.29l c.18lit d.27lit

Câu 211: X,Y,Z là 3 đồng đẳng kế tếp.Phân tử khối của Z gấp 3lần X.X làm mất màu dd

brom X,Y,Z thuộc dãy đồng đẳng :a.anken b.ankain c.xicloankan d.ankađien

Câu 212:khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 1anken và 1ankan thu được 8,28gam nước và

12,32gam CO2 Số mol ankan trong hỗn hợp là:a.0,06 b.0,09 c.0,12 d.0,18

hồi.Vậy A là:

a.buta-1,3-đien b.2-metylbuta-1,3-đien c.2-metylbuta-1,2-đien d.2-metylbuta-1,3-đien

Câu 214 Một Hiđrôcacbon A chứa 14,29% H về khối lượng.A cộng dd brôm tạo dẫn xuất chứa

85,11% brôm về khối lượng.Công thức cấu tạo của B là:

a.CH3CHBr2 b.CHBr2- CHBr2 c.CH2Br- CH2Br d CH3CHBr-CH2Br

Câu 215 Để tách etan,eten ra khỏi hỗn hợp của chúng ta lần lượt thực hiện phản ứng:

a.Tác dụng với Zn,t0,dd Br2 b.Cộng H2,đun với H2SO4 đặc

c Tác dụng với dd Br2,Zn,t0 d Tác dụng với dd thuốc tím, H2SO4đặc,t0

Trang 17

Câu 219 Hỗn hợp X gồm propen là đồng đẳng theo tỉ lệ thể tích 1:1.Đốt 1 thể tích hỗn hợp X

cần 3,75 thể tích oxi(cùng đk).Vậy B là:a.eten b.propan c.buten d.penten

H2O.Số mol ankan và anken trong hỗn hợp lần lượt là:

a.0,02 và 0,18 b.0,16 và 0,04 c.0,18 và 0,02 d.0,04 và 0,16

Câu 221 Cho hỗn hợp X gồm 2 olefin qua bình đựng dd brom,khi phản ứng xong có 16 g brom

tham gia phản ứng .Tổng số mol của 2 anken là:a.0,01 b.0,5 c.0,05d.0,1

Câu 222 Một hỗn hợp khí A gồm 1 ankan,1 anken có cùng số cacbon và đẳng mol Cho a g hỗ

hợp A phản ứng vừa đủ với 120 g dd Br2 20% trong CCl4 Đốt a g hỗn hợp trên thu được 20,16lít CO2 (đktc).Công thức phân tử của ankan , anken lần lượt là

:a.C3H8 và C3H6 b.C3H8 và C3H6 c C2H6 và C2H4 d C4H10 và C4H8

(đktc).Nếu Hiđro hoá hoàn toàn m g hỗn hợp trên ,rồi đốt cháy hết hỗn hợp thu được V(ml)

CO2 (đktc).Giá trị của V?

a 22,4 b.22400 c.44,80 d.33600

đặc ;180o C rồi đốt cháy hết sản phẩm thu được a g H2O.Giá trị của a là:

a.2,7 g b.7,2 g c.1,8 g d.5,4 g

Câu 225 Ankin là hiđrocacbon:

a.có dạng CnH2n-2,mạch hở b có dạng CnH2n+1,mạch hở

c.Mạch hở ; 1 liên kết ba trong phân tử d.(a);(c) đều đúng

Câu 226 Dãy đồng đẳng của axetilen có công thức chung là

a CnH2n+2 (n>=2) b CnH2n-2 (n>=1) c CnH2n-2 (n>=3) d CnH2n-2 (n>=2)

Câu 227 A,B,C là 3 ankin kế tiếp nhau trong dãy đờng đẳng có tổng khối lượng 162 đvC.Công

thức A,B,C lần lượt là:

a.C2H2;C3H4;C4H6 b.C3H4;C4H6;C5H8 c.C4H6;C3H4;C5H8 d.C4H6;C5H8;C6H10

Câu 228 A,B là 2 ankin đồng đẳng ở thể khí ,trong điều kiện thường Tỉ khối hơi của B so với

Abằng 1,35.Vậy A,B là:

a.etin;propin b.etin;butin c.propin;butin d.propin;pentin

Câu 229 Ankin A có chứa 11,11% H về khối lượng Vậy A là:

a.C2H2 b.C3H4 c.C4H6 d.C5H8

Câu 230 Ankin B có chứa 90% Cvề khối lượng,mạch thẳng,có phản ứng với

AgNO3/ddNH.Vậy B là:

a.axetilen b.propin c.but-1-in d.but-2-in

Câu 231 Các ankin có đồng phân vị trí khi số cacbon trong phân tử lớn hơn hoặc bằng :

a.2 b.3 c.4 d.5

Câu 232 C5H8 có số đồng phân cấu tạo của ankin là:a.2 b.3 c.4 d.5

a.etylmetylaxetilen b.pent-3-in c.pent-2-in d.pent-1-in

a.isobutylaxetilen b.2-metylpent-2-in c.4-metylpent-1-in d.4-metylpent-1,2-in

Trang 18

a.4-đimetylhex-1-in b 4,5-đimetylhex-1-in c 4,5-đimetylhex-2-in d 2,3-đimetylhex-4-in

a.3,6-đimetylnon-4-inb.2-etyl,5-metyloct-3-in c.7-etyl,6-metyloct-5-in in

a.3-etyl,2-metylpent-4-in b.2-metyl,3-etylpent-4-inc.4-metyl,3-etylpent-1-in d.3-etyl,4-metylpent-1-in

Câu 239 Trong phân tử axetilen liên kết ba giữa 2 Cacbon gồm:

a.1 liên kết pi và 2 liên kết xich-ma b.2 liên kết pi và 1 liên kết xich-ma

c 3 liên kết pi d.3 liên kết xich-ma

Câu 240 Độ dài của liên kết ba,liên kết đôi,liên kết đơn giữa 2 nguyên tử C tăng theo thứ tự:

a.ba,đơn,đôi b.đơn,ba,đôi c đôi,đơn,ba d ba,đôi,đơn

Câu 241 Độ bền của liên kết ba,liên kết đôi,liên kết đơn tăng theo thứ tự:

a.ba,đơn,đôi b.đơn,đôi,ba c đôi,đơn,ba d ba,đôi,đơn

Câu 242 Các ankin bắt đầu có đồng phân mạch C khi số C trong phân tử:

a  2 b  3 c  4 d  5

Câu 243 Một trong những loại đồng phân nhóm chức của ankin là:

a.ankan b.anken c.ankađien d.aren

xúc tác:

a.Ni/ to b.Mn/ to c.Pd/ PbCO3 d.Pb/PdCO3

xúc tác:

a.Ni/ to b.Mn/ to c.Pd/ PbCO3 d.Pb/PdCO3

Câu 246 Để phân biệt etan,eten,etin ta dùng 1 thuốc thử duy nhất là:

a.dd Brom b.dd AgNO3/NH3 c.dd HCl d.dd Ca(OH)2

Câu 247 Phản ứng ankin + dd Brom xảy ra 2 giai đoạn,muốn phản ứng dừng lại ở giai đoạn

1,ta phải tiến hành phản ứng ở nhiệt độ: a.thấp b.trung bình c.cao d.rấtcao

Câu 248 Dietylaxetilen tác dụng với nước Brom ở nhiệt độ thấp tạo ra sản phẩm:

a.3,3,4,4-tetrabromhexan b.3,4-đibromhex-3-en

c.3,4-đibromhex-2-en d 3,3,4,4-tetrabromheptan

Câu 249 Cho but-2-in tác dụng với nước brom dư ta thu được sản phẩm là:

a.2,3-đibrombut-2-in b.2,3-đibrombut-2-in c.1,2,3,4-tetrabrombutan tetrabrombutan

được sản phẩm cộng là: a.vinylclorua b.etylclorua c.1,2-đicloetan đicloetan

d.1,1-Câu 251 Cho axetilen tác dụng với HCl trong điều kiện không có xúc tác,ta thu được sản phẩm

cộng là:

a.vinylclorua b.etylclorua c.1,2-đicloetan d.1,1-đicloetan

204/ Phản ứng cộng nước vào propin trong điều kiện có xúc tác HgSO4/H2SO4 ở 80oC tạo ra sảnphẩm:

a.CH3CH2CHO b.CH3COCH3 c.CH3-C(OH)=CH2 d.CH3-CH=CH2-OH

a.CH3CHO b.CH2=CH-OH c.CH3CH2OH d.CH3COOH

a CH3-CH=C(OH)-CH3 b CH3CH2CH2CHO c.CH3-CO-CH2CH3 d CH2

=CH-CH2-CH2-OH

Trang 19

a.but-1-in b but-2-in c but-1-en d but-2-en

Câu 255 Trong điều kiện thích hợp về xúc tác và nhiệt độ,axetilen tham gia phản ứng nhị hợp

tạo ra:

a.buta-1,3-đien b.buta-1,3-đin c.Vinylaxetilen d.xiclobuten

phân tử:

a.stiren b.benzen c.toluen d.hexen

Câu 257 Propin tham gia phản ứng tam hợp tạo ra sản phẩm:

a.1,2,3-trimetylbenzen b 2,4,6-trimetylbenzen c 1,3,5-trimetylbenzend.etyl,metylbenzen

Câu 258 Trong điều kiện thích hợp pent-2-in tam hợp thành sản phẩm:

a.1,2,3-trietyl-4,5,6-trimetylbenzen b 1,2,4-trietyl-3,5,6-trimetylbenzen

c 1,3,5-trietyl-2,4,6-trimetylbenzen d 4,5,6-trimetyl-1,2,3-trietyl-benzen

a.etylaxetat b.vinylaxetat c.etilenglicol d.metylacrylat

a.etylvinylete b etylvinyleste c vinyletylete d vinyletyleste

Câu 261 Axetilen + A  vinylaxetat.Vậy A là:

a.ancoletylic b.anđehytaxetic c.axit axetic d.ancolvinylic

Câu 262 Axetilen + B  etylvinylete.Vậy B là:

a anđehytaxetic b axit axetic c ancolvinylic d ancoletylic

Câu 263 Cho các chất (1)but-1-in (2)but-2-in (3)propin (4)buta-1,3-đin.Các chất có phản ứng

với dd AgNO3/NH3 tạo kết tủa vàng nhạt là:

a.(1),(3),(4) b (2),(3),(4) c (1),(2),(3) d (1),(2),(4)

a HCCAg ; NH3 b AgCCAg ; NH3 c AgCCAg ; NH4NO3 d HCCAg ;

NH4NO3

a AgCH2-CCH b AgCH2-CCAg c CH3-CCAg d CH3-CAgCAg

a.But-2-in b But-1-in c But-2-en d But-1-in

a R-CCAg  b R-CCAg ; NH4NO3 c Ag ; NH4NO3 d R-CAg=CAg ;

NH4NO3

a.anđehyt b.axit cacboxylic c.ank-1-in d anđehyt hoặc ank-1-in

chất:

a anđehyt b.HCOOR c.ankin d.ank-1-in

dư tạo 3,675 g kết tủa.Vậy B là:a.but-1-in b.but-2-in c.đivinyl d but-1-inhoặc but-2-in

a đivinyl b but-1-in c but-2-in d but-1-en

Câu 272 Đốt cháy hoàn toàn 1 ankin ta được :

a Số mol CO2 < H2O b Số mol CO2 > H2O c.nCO2 = nH2O + 1 d nCO2 = nH2O

- 1

ankin A rồi đốt hết sản phẩm tạo thành thu được a mol H2O.Giá trị của A là:

a.0,8 b.0,6 c.1,25 d.2,5

Trang 20

Câu 274 đốt cháy V(l) (đktc) một ankin A  21,6 g H2O.Nếu cho toàn bộ sản phẩm cháy hấpthụ hoàn toàn vào bình đựng dd nước vôi trong lấy dư ,thì khối lượng bình tăng 100,8 g V cógiá trị là:

a.6,72l b.4,48l c.3,36l d.13,44l

bằng 50,4 g.Nếu cho sản phẩm cháy qua bình đựng nườc vôi trong dư thì thu được 90 g kếttủa.V có giá trị là:

a.6,72l b.4,48l c.3,36l d.13,44l

a.b>c và a= b-c b b<c và a= b-c c b>c và a= b+c d b>c và a= c-b

Câu 277 Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp 2 hiđrocacbon có M hơn kém nhau 28 đvC ta

thu được 17,92 lít CO2 (đktc) và 14,4 g H2O.Công thức phân tử của 2 HC là:

a.C3H6 và C5H10 b C3H8 và C5H12 c C2H4 và C4H8 d C4H8 và C6H12

Câu 278 Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp 2 hiđrocacbon A,B có M hơn kém nhau 14 đvC

thu được 15,68 lit CO2 (đktc)và 12,6 g H2O.CTPT của A và B là:

a.but-1-in b.but-2-in c.butin-1 d.1-butin

tác dụng với dd AgNO3/NH3 tạo kết tủa vàng nhạt.Vậy X là:

a.But-1-in b.but-2-in c.buta-1,2-đien d buta-1,3-đien

vàng nhạt.Vậy CTPT của A là: a.C2H2 b.C3H6 c.C3H4 d.C4H8

vàng nhạt.Vậy CTPT của B là:a.C2H2 b.C3H6 c.C3H4 d.C4H8

Câu 284 Cho sơ đồ: Khí thiên nhiên  A + HCl  B  P.V.C Vậy A,B lần lượt là:

a.axetilen;vinylclorua b vinylclorua; axetilen c axetilen;1,1-đicloetan d đicloetan

axetilen;1,2-Câu 285 Cho sơ đồ: Đá vôi ABCDP.V.C A,B,C,D lần lượt là:

a.Canxioxit;etin;đất đèn;vinylaxetat b đất đèn;Canxioxit;etin; vinylaxetat

c Canxicacbua;etin;đất đèn;vinylaxetat d Canxioxit đất; đèn;etin; vinylaxetat

a.axetilen;vinylaxetilen;buta-1,3-đien b axetilen;vinylaxetilen;butađien-1,3

c vinylaxetilen;axetilen; buta-1,3-đien d axetilen;but-2-en;buta-1,3-đien

a.etilen;etanal b.etanal;etanol c.etilen;etanol d.a,b,c đều đúng

a C2H2;CH2=CH2 b C2H2;CH2=CHCl c C2H2;CH3-CHCl2 d.a,b,c đều đúng

Câu 289 Cho axetilen + HCN  sản phẩm A.Vậy A có cấu tạo là:

a.CH3CH2CN b.HCC-CN c.CH2=CH-CN d.CN- CC-CN

a.propen;1,2-điol b.propen; 1,3-điol c 1,3-điol; propen d 1,2-điol; propen

propan-Câu 291 Để phân biệt propan;propen;propin ta dùng 1 thuốc thử là:

a dd AgNO3/NH3 b dd Brom c dd NaOH d dd HCl

chất :

Trang 21

a dd AgNO3/NH3; dd HCl b dd HCl ;dd AgNO3/NH3 c.dd Br2 ;Zn d Zn ;dd

Br2

a.C12H21 b.C5H8 c.C8H10 d.C8H14

Câu 294 Axetilen được điều chế bằng cách:

a.nhiệt phân khí metan b.cho đất đèn hợp nước c.đề hiđrohoá etilen d a,b,c đềuđúng

Câu 295 Phản ứng nào của axetilen được dùng trong hàn cắt kim loại?

a.cộng nước b.đốt cháy trong oxi không khí c.cộng H2 d đốt cháy trong oxinguyên chất

Câu 296 Hàm lượng axetilen trong không khí có thể gây cháy nổ là:

Câu 301 Đốt cháy hoàn toàn 2 ankin kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng rồi dẫn sản phẩm qua

dd Ca(OH)2 dư thu được 50 g kết tủa Công thức phân tử của 2 ankin là:

a.C2H2 và C3H4 b C3H4 và C4H6 c C4H6 và C5H8 d C5H8 và C6H10

ứng tới đa với dd chứa 0,8 mol Br2 Công thức phân tử của A;B lần lượt là:

a C3H4 và C4H6 b C2H2 và C3H4 c C4H6 và C5H8 d C5H8 và

C6H10

Câu 303 A là 1 ankin đứng trước B trong dãy đồng đẳng Hỗn hợp khí gồm 2 g A và 5,4 g B có

thể tích 3,36 lít(đktc).Công thức phân tử của A;B lần lượt là:

a.C2H2 và C3H4 b C3H4 và C4H6 c C4H6 và C5H8 d C5H8 và

C6H10

kết tủa vàng nhạt.Vậy CTPT của B là:a.but-1-in b.but-2-in c.butin-1d.butin-2

A + KMnO4 + KOH  CH3COOK + K2CO3 + MnO2 + H2O Vậy A là:

a.axetilen b.propin c.but-1-in d.but-2-in

khối lượng bình tăng thêm 20,5 g và có 47,25 g kết tủa Công thức phân tử của ankin là:

Trang 22

a.C3H4 b.C4H6 c.C5H8 d.C6H10

P.V.C(hiệu suất chung của quá trình điều chế đạt 80%)thì lượng C2H2 cần dùng là:a.13kgb.26kg c.16,52 kg d.16,25kg

điều chế đạt 80%)thì lượng P.V.C thu được là:a.10kg b.12,5kgc.15,625kg d.31,5kg

tủa Công thức phân tử của ankin là:a.C3H4 b.C4H6 c.C5H8 d.C6H10

Câu 314 Trộn 300ml hỗn hợp hidrocacbon (X) với 500ml oxi (dư) rồi đốt cháy thu được

750ml hỗn hợp khí và hơi Làm lạnh hỗn hợp còn lại 650ml, tiếp tục cho qua dung dịch KOH

dư còn lại 450ml Công thức phân tử của X là: a.C2H2 b.C2H4c.C2H6 d.C3H6

2730C; 3 atm Tỉ khối hơi của hỗn hợp đối với H2 bằng 53

3 Công thức phân tử của A là:

a.C2H2 b.C4H4 c.C6H6 d.C8H8

tủa Cho 2,3kg A tác dụng với dd AgNO3/NH3 dư tạo ra m(g) kết tủa Giá trị của m là:

hợp khí và hơi Làm lạnh hơi còn lại 300ml (các thể tích khí đ ở cùng điều kiện) Công thứcphân tử của A là:

a.C3H4 b.C3H6 c.C2H2 d.C4H2

hơi của A đối với CH4 là 1,625 Công thức phân tử của A là:

a.C2H4 b.C2H6 c.C2H2 d.C4H2

a.But – 1 – en b.But – 2 – en c.2 – metyl prop – 1 – en d.2 –buten

a.but – 1 – en b.2 – metyl pro– 1 – en c.but – 2 – en d.3 – metyl but – 1– en

Câu 322: A (C, H, O, Na) + NaOH  Etylen + … Vậy A là:

a.Natri axetat b.Natri propionat c.Natri metacrylat d.Natri acrlyat

Trang 23

Câu 323 Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn điều kiện: có một nối ba, công thức phân tử là C6H10,mạch dài nhất có chứa 5 cacbon là: a.3 b.6 c.4 d.5

mạch dài nhất có chứa ot61i đa 5 cacbon là: a.2 b.3 c.4d.5

mạch dài nhất có chứa 4 cacbon là: a.1 b.2 c.3 d.4

Câu 326 Dãy các chất đều có phản ứng với axetilen (ở điều kiện thích hợp) là:

a.H2O, AgNO3/NH3, Br2, C2H2, H2 b.H2O, NaOH, Br2, C2H2

c.H2O, Br2, H2, CaO, KMnO4 d.Br2, H2, HCl, CH3COOH, NaOH

ứng với Br2 theo tỉ lệ 1 : 2 A là: a.C2H6 b.C3H6 c.C4H6 d.Butin

a.C2H2 b.C2H6 c.C3H6 d.C4H6

a.CHCl2 – CHCl2 b.CH2Cl – CH2Cl c.CH3CHCl2 d.CHCl = CHCl

a.Số liên kết pi b.Số vong no c.Số liên kết đôi d.Số liên kết pi + vòng no

a.Số vòng no b.Số liên kết pi c.Số liên kết đôi d.Số liên kết pi hoặc liênkết đôi

a n1,k2 b n1,k 1 c n2,k 2 d n2,k3

a n2,k2 b n2,k1 c n2,k0 d n1,k 2

cần vừa đủ dung dịch chứa 0,2 mol HCl

1 Giá trị của V (đktc) là: a.1,12 (l) b.2,24 (l) c.3,36 (l) d.4,48 (l)

2 Giá trị của a bằng: a.6,4g b.10g c.12,8g d.18,2g

3 Khối lượng nước tham gia phản ứng là: a.6,4g b.4,6g c.3,6g d.6,3g

    4,68 g benzenBiết hiệu suất phản ứngtạo benzen là 60%.Độ tinh khiết đất đèn là: a.90% b.92% c.94% d.96%

Ca(OH)2 dư.Sau phản ứng bình tăng 8,4 g và có 15 g kết tủa Khối lượng CuO giảm 6,4g.Công thức nguyên của A là:

a.(CH)n b.(C3H4)n c.(C4H7)n d.(C5H8)n

đk.Công thức A,B lần lượt là: a.C2H2 và C3H4 b C3H4 và C4H6 c C4H6

Trang 24

a.C2Ag2 b.C3H3Ag c C3H4Ag d C3H2Ag2

a.axetilen;propin b.propin;axetilen c.butin;propin d.propin;butin

thu được chất hữu cơ nặng hơn ankin pứ là 5,35 g.Công thức phân tử của ankin là:

a.C4H6 b.C5H8 c.C6H10 d.C7H12

c.sp3 d.sp2d

Câu 345 Trong vòng benzen mỗi nguyên tử C dùng 1 obitan p chưa tham gia lai hoá để tạo ra :

a.2 liên kết pi riêng lẻ b.2 liên kết pi riêng lẻ

c.1 hệ liên kết pi chung cho 6 C d.1 hệ liên kết xigma chung cho 6 C

Câu 346 Trong phân tử benzen:

a.6 nguyên tử H và 6 C đều nằm trên 1 mặt phẳng b.6 nguyên tử H nằm trên cùng 1 mặtphẳng khác với mp của 6 C c.Chỉ có 6 C nằm trong cùng 1 mặt phẳng d Chỉ có 6

Câu 348 Dãy đồng đẳng của benzen có công thức chung là:

a.o-xilen b.m-xilen c.p-xilen d.1,5-đimetylbenzen

a.etyl,metylbenzen b metyl,etylbenzen c.p-etyl,metylbenzen d.p-metyl,etylbenzen

a.propylbenzen b.n-propylbenzen c.i-propylbenzen d.đimetylbenzen

Câu 353 Ankylbenzen là HC có chứa :

a.vòng benzen b.gốc ankyl và vòng benzen c.gốc ankyl và 1 benzen d.gốc ankyl và 1vòng benzen

Câu 354 Điều nào sau đâu không đúng khí nói về 2 vị trí trên 1 vòng benzen:

a vị trí 1,2 gọi là ortho b.1,4-para c.1,3-meta d.1,5-ortho

170.Công thức phân tử của A là: a.C8H10 b.C9H12 c.C10H14 d.C12H18

a.1,3,5-tri etylbenzen b 1,2,4-tri etylbenzen c 1,2,3-tri metylbenzen d hexaetylbenzen

tử của A là:

a.C4H6 b.C8H12 c.C16H24 d.C12H18

Trang 25

Câu 358 Đốt cháy hoàn toàn a (g) hợp chất hữu cơ A chỉ thu được CO2 và H2O.Trong đó khốilượng H2O bằng a g.Công thức nguyên của A là:

a.(CH)n b.(C2H3)n c.(C3H4)n d.(C4H7)n

A là:

a.C3H4 b.C6H8 c.C9H12 d.C12H16

b.7 c.8 d.9

a.1, 2, 3 – trimetyl benzen b.n – propyl benzen c.i- propyl benzen d.1, 3, 5 –trimetyl benzen

1 mol Br2(dd) Vậy A là:a.etyl benzen b.metyl benzen c.vinyl benzend.ankyl benzen

Câu 364 Các chất benzen, toluen, etyl benzen có nhiệt độ nóng chảy: a.bằng nhau

b.C6H6 < C6H5CH3 < C6H5C2H5 c.C6H6 > C6H5CH3 > C6H5C2H5 d.C6H6 < C6H5CH3 =

C6H5C2H5

Câu 365 Tính chất nào sau đây không phải của ankyl benzen

a.Không màu sắc b.Không mùi vị c.Không tan trong nước d.Tan nhiều trong cácdung môi hữu cơ

Câu 366 Hoạt tính sinh học của benzen, toluen là:

a.Gây hại cho sức khỏe b.Không gây hại cho sức khỏe

c.Gây ảnh hưởng tốt cho sức khỏe d.Tùy thuộc vào nhiệt độ có thể gây hại hoặckhông gây hại

Câu 367 Tính chất nào không phải của benzen?

a.Tác dụng với dung dịch Br2 (Fe) b.Tác dụng với HNO3 /H2SO4(đ)

c.Tác dụng với dung dịch KMnO4 d.Tác dụng với Cl2 (as)

Câu 368 Tính chất nào không phải của toluen?

a.Tác dụng với dung dịch Br2 (Fe) b.Tác dụng với Cl2 (as)

c.Tác dụng với dung dịch KMnO4, t0 d.Tác dụng với dung dịch Br2

a.Dễ hơn, tạo ra o – nitro toluen và p – nitro toluen b.Khó hơn, tạo ra o – nitro toluen và

p – nitro toluen

c.Dễ hơn, tạo ra o – nitro toluen và m – nitro toluen d.Dễ hơn, tạo ra m – nitro toluen và

p – nitro toluen

a.Cộng vào vòng benzen b.Thế vào vòng benzen, dễ dàng hơnc.Thế ở nhánh, khó khăn hơn CH4 d.Thế ở nhánh, dễ dàng hơn CH4

a.Không có phản ứng xảy ra b.Phản ứng dễ hơn benzen, ưutiên vị trí meta

c.Phản ứng khó hơn benzen, ưu tiên vị trí meta d.Phản ứng khó hơn benzen, ưutiên vị trí ortho

Câu 372 Dãy các nhóm thế làm cho phản ứng thế vào vòng benzen dễ dàng hơn và ưu tiên vị

Trang 26

a.-CnH2n+1, -OH, -NH2 b.–OCH3, -NH2, -NO2 c.–CH3, -NH2, -COOH d.–NO2, COOH,

-SO3H

Câu 374 i-propyl benzen còn gọi là:

a.Toluen b.Stiren c.Cumen d.Xilen

Câu 375 Phản ứng nào sau đây không xảy ra:

a.Benzen + Cl2 (as) b.Benzen + H2 (Ni, t0) c.Benzen + Br2 (dd) d.Benzen + HNO3 /

a etyl benzen b metyl benzen c vinyl benzen d ankyl benzen

Câu 379 Để phân biệt benzen, toluen, stiren ta chỉ dùng 1 thuốc thử duy nhất là:

a.Brom (dd) b.Br2 (Fe) c.KMnO4 (dd) d.Br2 (dd) hoặc KMnO4(dd)

Câu 382 Tính chất nào không phải của benzen?

a.Dễ thế b.Khó cộng c.Bền với chất oxi hóa d.Kém bền với cácchất oxi hóa

Câu 386 Ứng dụng nào benzen không có:

a.Làm dung môi b.Tổng hợp monome c.Làm nhiên liệu d.Dùng trực tiếplàm dược phẩm

Câu 387 Thuốc nổ TNT được điều chế trực tiếp từ

a.benzen b.metyl benzen c.vinyl benzen d.p-xilen

Câu 392 Phản ứng chứng minh tính chất no;không no của benzen lần lượt là:

a.thế,cộng b.cộng,nitro hoá c.cháy,cộng d.cộng,brom hoá

Câu 393 Để phân biệt được các chất Hex-1-in,Toluen,Benzen ta dùng 1 thuốc thử duy nhất là:

Trang 27

a dd AgNO3/NH3 b.dd Brom c.dd KMnO4 d.dd HCl

Câu 394 Dể phân biệt dể dàng Hex-1-in,Hex-1-en,benzen ta chỉ dùng 1 thuốc thử duy nhất là:

a dd Brom b dd AgNO3/NH3 c.dd [Ag(NH3)2]OH d.dd HCl

Câu 395 Phản ứng nào sau đây không dùng để điều chế Benzen:

a.tam hợp axetilen b.khử H2 của xiclohexan c.khử H2,đóng vòng n-hexan d.tamhợp etilen

a có bột Fe xúc tác b.có ánh sánh khuyếch tán c.có dung môi nước d.có dungmôi CCl4

Câu 397 Phản ứng nào không điều chế được Toluen?

a.C6H6 + CH3Cl AlCl t3 ;o

    b khử H2,đóng vòng benzenc.khử H2 metylxiclohexan d.tam hợp propin

a.Phenyl b.Vinyl c.anlyl d.benzyl

thu được 5,82 kg benzen.Tên của sản phẩm và khối lượng benzen tham gia phản ứng là:

a.clobenzen;1,56kg b.hexacloxiclohexan;1,65kg

c.hexacloran;1,56kg d.hexaclobenzen;6,15kg

(đktc).Giá trị của V là: a.15,654 b.15,465 c.15,546d.15,456

toàn bộ lượng CO2 vào 100ml dd NaOH 1M thu được m g muối.Giá trị của m và thành phầncủa muối:

a.64,78 g (2 muối) b.64,78g (Na2CO3) c.31,92g(NaHCO3) d.10,6g(Na2CO3)

Câu 402 Đốt cháy hết 9,18 g 2 đồng đẳng của benzen A,B thu được H2O và 30,36 g

CO2 Cộng thức phân tử của A và B lần lượt là:

a.C6H5CH2Cl b p-ClC6H4CH3 c o-ClC6H4CH3 d.B và C đều đúng

t

    B + H2O B là:

a.m-đinitrobenzen b o-đinitrobenzen c p-đinitrobenzen d.B và C đều đúng

4,9 : 1.Công thức phân tử của A là:a C7H8 b C6H6 c C10H14 d

C9H12

Câu 410 Stiren không phản ứng được với những chất nào sau đây:

Trang 28

a.dd Br2 b.khhí H2 ,Ni,to c.dd KMnO4 d.dd NaOH

Câu 411 Đề Hiđro hoá etylbenzen ta được stiren;trùng hợp stiren ta được polistiren với hiệu

suất chung 80%.Khối lượng etylbenzen cần dùng để sản xuất 10,4 tấn polisitren là:

ancol 2 chức.1 mol A tác dụng tối đa với:

a.4 mol H2; 1 mol brom b 3 mol H2; 1 mol brom c.3 mol H2; 3 mol brom d 4 mol H2; 4mol brom

Câu 416 5,2 g stiren đã bị trùng hợp 1 phần tác dụng vừa đủ với dd chứa 0,0125 mol

brom.Lượng stiren chưa bị trùng hợp là: a.25% b.50% c.52%d.75%

ra 1 dẫn xuất mononitro duy nhất Vậy A là:

a n-propylbenzen b.p-etyl,metylbenzen c.i-propylbenzen trimetylbenzen*

    1,3,5-trimetylbenzen A là:

a.axetilen b.metyl axetilen c.etyl axetilen d.đimetyl axetilen

1 sản phẩm chứa 76,52% CO2 về khối lượng.Công thức phân tử của A là:

a C2H6 b C3H6 c C4H6 d C6H6

Câu 420 A là 1 HC mạch hở , chất khí ở điều kiện thường 4,48 lít khí A ở đktc tác dụng vừa

đủ với 0,4 mol Brom tạo ra sản phầm B chứa 85,562% brom về khối lượng Công thức phân tửcủa A là:

Câu 423 Benzen  A  o-brom-nitrobenzen.Công thức của A là:

a.nitrobenzen b.brombenzen c.aminobenzen đibrombenzen

a.benzen ; nitrobenzen b.benzen,brombenzen c nitrobenzen ; benzen d nitrobenzen;brombenzen

Câu 425 Phản ứng đồng trùng hợp giữa stiren và buta-1,3-đien tạo ra sản phẩm là:

a.cao su buna b.cao su buna-N c.cao su buna-S d.cao su isopren

kiện thích hợp ,hiệu suất 100%;sau phản ứng tạo ra chất gì?

a.1mol C2H3Cl ; 0,5 mol HCl b 1mol C2H3Cl ; 0,5 mol C2H4Cl2

c 0,5mol C2H3Cl ; 0,5 mol C2H4Cl2 d 0,5mol C2H3Cl ; 1 mol C2H4Cl2

Trang 29

Câu 427 Hỗn hợp C6H6 và Cl2 có tỉ lệ mol 1:1,5.Trong điều kiện có xúc tác bột Fe,to ,hiệu suất100%.Sau phản ứng thu được chất gì ? bao nhiêu mol?

a.1 mol C6H5Cl ; 1 mol HCl ; 1 mol C6H4Cl2 b 1,5 mol C6H5Cl ; 1,5 mol HCl ;0,5mol C6H4Cl2

c 1 mol C6H5Cl ; 1,5 mol HCl ; 0,5 mol C6H4Cl2 d 0,5 mol C6H5Cl ; 1,5 mol HCl ; 1mol C6H4Cl2

thu được chất B là đồng đẳng của benzen.A và B thuộc dãy nào sau?

a.A,B đều là ankin b.A,B đều làankylbenben

c.A:ankylbenzen;B:ankin d A:ankin ;B:ankylbenzen*

B,một đồng đẳng của ankin benzen.Công thức phân tử của A và B lần lượt là:

a.C3H6 và C9H8 b C2H2 và C6H6 c C3H4 và C9H12 d C9H12 và

C3H4

là:

a.benzen b.hexađien c.hexađiin d.xiclohexin

a.hexacolran b.hexacloxiclohexan c.hexaclobenzen d.a,b,c đềuđúng

3; d B/C2H4 là 0,5.Công thức của A và B lần lượt là:

a.C2H2 và C6H6 b C6H6 và C2H2 c C2H2 và C4H4 d C6H6 và C8H8

A đối với oxi(d) thoã mãn điều kiện 3<d<3,5.Công thức phân tử của A là:

a.C2H2 b.C8H8 c.C4H4 d.C6H6

A.Chuyển khí A thành benzen với hiệu suất 60%,thu được 26 ml benzen(d=0,9 g/ml)% khốilượng tạp chất trong đất đèn là:

và 3

phẩm duy nhất Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo? A 2 B 4 C 1

D 3

Câu 437 Dãy các chất tác dụng với fomanđehit là:

A Mg, NaOH; Ag2O/ NH3 (hoặc AgNO3/NH3) B phenol, Ag2O/ NH3 (hoặc AgNO3/NH3) ; khí

C axit axetic, Cu(OH)2/NaOH và rượu etylic D Na, NaOH và Ag2O/ NH3 (hoặc AgNO3/

NH3)

phân tử khối nhỏ hơn phân tử khối của X Vậy X có thể là:

A metyl propionat B n-propyl fomiat C etyl axetat D iso-propyl axetat

được chất hữu cơ Z Z có phân tử khối gấp 1,2857 lần phân tử khối của X Hãy cho biết có bao nhiêu anken có thể là X?

Trang 30

Câu 441 Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được axetanđehit Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là:

A CH3COO-CH=CH2 B HCOO-C(CH3)=CH2 C CH2=CH-COO-CH3 D CH=CH-CH3

HCOO-Câu 442 Dãy gồm các chất tác dụng với rượu etylic là:

Câu 443 Trong các phản ứng sau, có bao nhiêu phản ứng không xảy ra?

chất hữu cơ Z Z tác dụng với Br2 (dd) thu được chất hữu cơ G Đun nóng G trong NaOH thu được một hợp chất đa chức Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?

Câu 445 Thuốc thử để phân biệt các dung dịch axit acrylic, rượu etylic, axit axetic, natri axetat

và natri phenolat đựng trong các lọ mất nhãn là:

Câu 446 Dãy gồm các chất có thể sử dụng để điều chế trực tiếp axit axetic là:

A glucozơ, anđehit axetic và etyl axetat B rượu etylic, anđehit axetic, etylen

C anđehit axetic, natri axetat và rượu etylic D n-butan, rượu etylic, axetilen

A natri phenolat, phenol, rượu etylic B toluen, benzen, anilin

A p-crezol, anilin và natri phenolat B axit picric, aniin và p-crezol

C axit phenic, toluen, anilin D phenyl amoni clorua, benzen và p-crezol

độ thường) và NaHCO3 thì có bao nhiêu phản ứng xảy ra?

Câu 450 Để chứng minh ảnh hưởng qua lại giữa nhóm -OH và vòng benzen trong phenol, cần

cho phenol tác dụng với chất nào sau đây?

Câu 451 Xà phòng hóa este X trong NaOH thu được muối của axit là đồng đẳng của axit

fomic và rượu Y Đề hiđrat hóa rượu Y thu được 3 anken Vậy công thức phân tử tổng quát của

X là:

A CnH2nO2 (n ≥6) B CnH2n-2O2 (n ≥8) C CnH2nO2 (n ≥4) D CnH2nO2 (n ≥5)

A CH4, C6H5NO2 B xiclohexan, C6H5CH3 C C2H2, C6H5CH3 D C2H2, C6H5NO2

Câu 453 Dãy các chất nào sau đây đổi màu quỳ tím sang xanh?

A natri axetat, đimetyl amin, NaOH B phenol, natri axetat và phenyl amoni clorua

C glixerin, natri metylat, anilin D metyl amin, natri phenolat, rượu eylic

lượt là:

C CH3CH2OH và CH3CHO D CH3CH2OH và CH3CH2Cl

Trang 31

Câu 455 Chất X có công thức phân tử là C7H8O X tác dụng với NaOH Khi cho tác dụng với brom thu được kết tủa Y có phân tử khối là 266 Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?

Câu 456 Cho 7,6 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng

tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 14,9 gam hỗn hợp muối Xác định % khối lượng của amin nhỏ trong hỗn hợp?

A anđehit axetic, axetilen, butin-2 B anđehit fomic, axetilen, etilen

C axit fomic, vinylaxetilen, propin D anđehit axetic, butin-1, etilen

Câu 458 Khi thực hiện phản ứng tách nước đối với rượu X, chỉ thu được một anken duy nhất

Oxi hoá hoàn toàn một lượng chất X thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 4,5 gam nước.Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X?

Câu 459 Cho sơ đồ biến hóa sau:X   polime Y   polime Z Biết rằng X, Y, Z đều chứa các nguyên tố C, H,O Hãy cho biết X có thể là chất nào sau đây?

A vinyl axetat B metyl metacrylat C metyl acrylat D axit acrylic

dịch NaOH loãng (vừa đủ) thu được dung dịch chứa 2 muối và chất hữu cơ Y1 Hãy cho biết Y1

là chất nào sau đây?

A HO-CH2-CH=O B CH3CH=O C CH3CH2OH D O=CH-CH=O

7,28 gam muối của axit hữu cơ Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

Câu 462 Dãy gồm các chất có thể điều chế trực tiếp từ rượu etylic là:

A anđehit axetic, etilen và glucozơ B cao su buna, axit axetic và etyl axetat

C butađien-1,3; axit axetic và etyl nitrat D anđehit axetic, axit axetic và polietilen

Câu 463 Cho m gam hỗn hợp X gồm etyl axetat, metyl axetat và etyl propionat tác dụng vừa

đủ với 100 ml dung dịch NaOH 1,2M Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X sau đó cho sản phẩm cháy vào dung dịch nước vôi trong dư thu được 30 gam kết tủa Vậy giá trị của mlà:

NaHCO3.Hiđro hóa X thu được chất hữu cơ Y Y tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường Hãycho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?

Câu 465 Có bao nhiêu este no đơn chức, mạch hở là đồng phân cấu tạo của nhau mà phân tử

của chúng có phần trăm khối lượng cacbon bằng 40%?

và H2O theo tỷ lệ nCO2 : nH2O = 2: 3 và số mol O2 đã đốt cháy gấp 2,5 lần số mol X đã đốt cháy Khi cho 0,1 mol X tác dụng với Ag2O dư (hoặc AgNO3 ) trong dung dịch NH3 thu được tối đa bao nhiêu gam Ag?

Câu 467 Sự sắp xếp nào sau đây đúng với chiều tăng dần tính axit của các axit có công thức

phân tử sau: C2H4O2 (X); C3H6O2 (Y); C3H4O2 (Z) và C2H2O4 (G)?

A Y < X < G < Z B X < Y < Z < G C X < G < Y < Z D Y < X < Z < G

Câu 468 Dãy nào bao gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi của các

chất?

Trang 32

A axit axetic, metyl fomiat, natri fomiat B etyl amin, rượu etylic, axit axetic

C rượu etylic, axit fomic, anđehit axetic D đimetyl amin, đimetyl ete, rượu etylic

Câu 469 Amin X đơn chức có chứa vòng benzen X tác dụng với HCl thu được muối Y có

công thức dạng RNH2Cl Khi cho Y tác dụng với AgNO3 thu được kết tủa có khối lượng đúng bằng khối lượng Y đã phản ứng Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?

A 2 B 4 C 3 D 1

ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 11 gam este Hiệu suất của phản ứng este hoá là:

trong dung dịch NH3 thu được 10,8 gam Ag Công thức cấu tạo thu gọn của anđehit là:

Câu 472 Thực hiện phản ứng este hóa giữa 7,5 gam một axit đơn chức và 5,75 gam một rượu

đơn chức thu đươc 8,8 gam este Biết hiệu suất phản ứng este hóa đạt 80% Biết rằng ban đầu

số mol rượu bằng số mol axit Vậy este thu được là: A metyl axetat B metyl fomiat

C etyl propionat D etyl axetat

Câu 473 Một hỗn hợp gồm 2 phenol đơn chức hơn kém nhau một nguyên tử cacbon trong

phân tử Cho 0,1 mol hỗn hợp tác dụng với brom (dd) thấy có 0,3 mol Br2 đã phản ứng và thu được 33,94 gam kết tủa Biết răng mạch nhánh của vòng benzen no Vậy 2 chất trong hỗn hợp

X là :

A phenol và m-crezol B phenol và p-crezol C phenol và o-crezol

D m-crezol và m-etylphenol

Câu 474 X là este tạo từ axit đơn chức và rượu đa chức X không tác dụng với Na Đốt cháy

hoàn 8,72 gam este X thu được 15,84 gam CO2 và 5,04 gam H2O Vậy công thức phân tử của Xlà:

A C6H8O6 B C9H14O6 C C6H10O4 D C4H6O4

Câu 475 Đề hiđrat hóa 2 rượu chỉ thu đựoc 1 anken Hai rượu đó là:

C sec-butylic và n-butylic D iso-butylic và tert-butylic

dịch NH3, đun nóng Lượng Ag sinh ra cho phản ứng hết với axit HNO3 loãng, thoát ra 1,792 lítkhí NO (sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc) Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

Câu 477 Thực hiện phản ứng oxi hóa m gam rượu etylic nguyên chất thành axit axetic (hiệu

suất phản ứng đạt 75%) thu được hỗn hợp Y Cho Y tác dụng với Na dư thu được 3,92 lít H2(đktc) Xác định m

NH3, đun nóng thu được 43,2 gam Ag Hiđro hoá X thu được Y, biết 0,1 mol Y phản ứng vừa

đủ với 4,6 gam Na Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

trong 200 ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng hoàn toàn cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được 19,8 gam hỗn hợp chất rắn gồm 2 muối khan Hãy cho biết có bao nhiêu este thỏa mãn điều kiện đó?

mol X cần 500 ml dung dịch NaOH nồng độ 2a M Vậy axit X có thể là:

dụng vừa đủ với dung dịch NaOH và đun nóng Cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng thu

Trang 33

được 15,35gam chất rắn và b gam rượu Cho rượu đĩ tác dụng với CuO để chuyển hĩa hết thành anđehit Lấy lượng anđehit thu được cho tác dụng với Ag2O dư trong NH3 thu được 32,4 gam Ag Vậy khối lượng hỗn hợp X ban đầu là:

Câu 482 Hợp chất X cĩ phân tử khối là 60 Cho 6,0 gam X tác dụng với Na thu được 1,12 lít

H2 (đktc) Hãy cho biết X cĩ bao nhiêu cơng thức cấu tạo?

mol X cần 500 ml dung dịch NaOH nồng độ 2a M Vậy axit X cĩ thể là:

HOOC-C≡C-COOH

Câu 484 Cho 11,4 gam rượu X tác dụng vừa đủ với 6,9 gam Na Oxi hĩa X thu được anđehit

Y (chỉ chứa một loại nhĩm chức) Cho 0,1 mol Y tác dụng với Ag2O dư trong NH3 thu được 43,2 gam Ag Cơng thức cấu tạo thu gọn của Y là: A CH3-CH2-CH=O B HCH=O C O=CH-CH2-CH=O D O=CH-CH=O

A 3 đồng phân B 4 đồng phân C 5 đồng phân D 6 đồngphân

trong phân tử anken

A Tăng dần B giảm dần C không đổi D biến đổi không theo quyluật

trong phân tử ankin.A Tăng dần B Giảm dần C Không đổi D Biến đổikhông theo quy luật

A metylbut-2-en B pent-3-en C pent-2-en D but-2-en

phân tử của Y là :

Câu 493 Bằng phản ứng nào chứng tỏ bezen cĩ tính chất của hiđrocacbon no?

A.Phản ứng với dung dịch nước brom B.Phản ứng thế với brom hơi C.phản ứng nitro hĩa

D.cả B và C

Câu 494 Phản ứng nào sau đây chứng tỏ bezen cĩ tính chất của hiđrocacbon khơng no ?

Trang 34

A.Phản ứng với hiđro B.Phản ứng với dung dịch nước brom C.Phản ứng với clo cĩ chiếusáng D cả A và C

sản phẩm chính?

A CH3CH2CH2CH2Br B CH3CH2CHBrCH3 C.CH3CH2CH2CHBr2 D

CH3CH2CBr2CH3

D 2-metyl butan

D.2,2- dimetylpropan

neo-pentan

khác

Ankan có CTPT là

C4H10

được sản phẩm có thể tích tăng gấp 3 lần thể tích hidrocacbon X ( ở cùng điều kiện )

D C6H14

cháy qua bình đựng Ca(OH)2 dư thì khối lượng kết tủa thu được là bao nhiêu ?

Trang 35

Câu 506 Có bao nhiêu anken đồng phân cấu tạo của nhau khi cộng hidro đều tạo thành metylbutan?

A CH3 CHClCH2CH3 B CH2 = CHCH2CH2Cl C CH2 ClCH2CH2CH3 D

CH2 = CHCHClCH3

thuộc dãy đồng đẳng nào? A Anken hoặc xicloankan B Aren C Có thể thuộc bất

CTPT X là:

5,56 lít khí CO2 ( đktc) và 5,40 g nước Y thuộc loại hiđrocacbon có công thức phân tử dạng.A.CnH2n B.CnH2n-2 C CnH2n+2 D CnH2n-4

phân tử của X là

C4H10

AgNO3 trong NH3 (lấy dư ) thấy có 6g kết tủa Phần trăm thể tích của khí êtilen trong hỗnhợp bằng

25%

Trang 36

Câu 519 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí gồm ankin X và hidrocacbon Y mạch hở có cùngsố nguyên tử C, thu được sản phẩm cháy có thể tích hơi nước bằng thể tích khí CO2 (các thể

nhau, còn tỉ lệ số mol CO2 và H2O đối với A, B, C lần lượt là 0,5: 1:1,5 CTPT của A, B, C

A CH4, C2H6, C3H8 B C2H4, C3H6, C4H8 C C2H2, C2H4, C2H6 D C2H6, C2H4,

C2H2

A Dễ tham gia phản ứng thế B.Khĩ tham gia phản ứng cộng C.Bền vững với chất oxi hĩa

D.Tất cả các lí do trên

Câu 522 Trong các chất sau đây, chất nào là đồng đẳng của benzen: 1, Toluen 2,

etylbezen 3, p–xylen 4, Stiren

Câu 523 Điều nào sau đây sai khi nĩi về toluen ?

A.Là 1 hiđrocacbon thơm B.Cĩ mùi thơm nhẹ C.Là đồng phân của benzen D.Tan nhiều trongdung mơi hữu cơ

4 B 5 C 6 D 7

Câu 526 Phản ứng của benzen với chất nào sau đây gọi là phản ứng nitro hĩa ?

A HNO3 đ/H2SO4 đ B HNO2 đ/H2SO4 đ C HNO3 lỗng/H2SO4 đ D HNO3 đ

A C6H5COOH B C6H5CH2COOH C C6H5CH2CH2COOH D CO2

A.etin,butan,isopentan B.propan,toluen, xiclopentan C.xiclopropan,stiren,isobutanD.metan,benzen, xiclohexan

halogen thì các nhĩm thế tiếp theo sẽ định hướng ưu tiên vào các vị trí nào so với nhĩm thế thứ

1 :

para

những tác nhân nào sau? A HNO3 loãng, Br2 ( xt: Fe, t0) B Br2 ( xt: Fe, t0) ,HNO3 (xt: H2SO4đ,t0)

C HNO3(xt: H2SO4đ,t0) , Br2 ( xt: Fe, t0) D HNO3(xt: H2SO4đ,t0) , Br2 ( As)

Câu 531 Sản phẩm dinitrobezen nào (nêu sau đây) được ưu tiên tạo ra khi cho nitrobebzen tác

dụng với hỗn hợp gồm HNO3 đặc và H2SO4 đặc?

A.o – dinitrobezen B.m – dinitrobezen C.p – dinitrobezen D.cả A và C

Trang 37

Câu 532 Sản phẩm điclobezen nào ( nêu sau đây) được ưu tiên tạo ra khi cho clobebzen tác

dụng với clo có bột Fe đun nóng làm xúc tác?A.o – điclobezen B.m – điclobezen

C.p – đicloobezen D.cả A và C

Câu 533 Hiện tượng gì xảy ra khi cho bromlỏng vào ống nghiệm chứa benzen, lắc rồi để yên ?

A.dd brom bị mất màu B.Có khí thoát ra C.Xuất hiện kết tủa D.dd brom không

bị mất màu

Câu 534 Hiện tượng gì xảy ra khi đun nóng toluen với dung dịch thuốc tím ?

A.Dung dịch KMnO4 bị mất màu B Có kết tủa trắng C Có sủi bọt khí D.Không cóhiện tượng gì

A stiren, butadien-1,3, isopentin, etylen B isopropylbenzen, pentin-2, propylen

C xiclopropan, benzen, isobutylen, propin D toluen, axetylen, butin-1, propen

D CO

và CO2 D H2 và C2H6

Câu 538.Dùng nước brom làm thuốc thử có thể phân biệt được cặp chất nào sau đây ?

A Metan và etan B.Toluen và stiren C Etilen và propilen D Etilen và stiren

Câu 539 Hiđrocacbon thơm X có phần trăm khối lượng H xấp xỉ 7,7% X tác dụng được với

dung dịch brom Công thức nào sau đây là công thức phân tử của C?

Câu 540 Một hiđrocacbon thơm A có thành phần %C trong phân tử là: 90,57% CTPT của A

là:

%C=90,56 % Y chỉ tác dụng với brom theo tỉ lệ 1:1 đun nóng có bột Fe xúc tác Y có côngthức phân tử là:

=3 X và Y có công thức phân tử lần lượt là:

A C6H12 và C2H6 B C6H12 và C2H4 C C6H6 và C2H2 D Kết quả khác

4,5 Biết X không làm mất màu dung dịch brom X là hiđrocacbon nào trong số cáchiđrocacbon sau đây:

điều chế brombenzen Thể tích brom cần dùng là:

suất của phản ứng là:

Câu 546 Sản phẩm chính thu được khi cho 2-clo but-2-en tác dụng với HBr có tên thay thế là:

2-clo-3-brombutan

Trang 38

Cõu 548.Cho ancol (CH3)2C(OH)CH2CH3, bậc của ancol là : A 1 B 2 C 3

D 4

ancol bậc

ancol

C 4 D 1

A 3-Metylbut-1-en B 2-Metylbut-1en C 3-Metylbut-2-enD 2-Metylbut-2-en

Cõu 553.Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất ?

A CH3 - CH2 - OH B CH3 - CH2 - CH2 - OH C CH3 - CH2 - Cl D CH3 O-CH3

được tối đa bao nhiờu ete

A 2-Metyl butan-3 -ol B 1,1-Đimeyl propan-2-ol C 3-Metyl butan-2-ol D Đimeyl propan-1-ol

A 3-etylpent-2-en B 3-etylpent-3-en C 3-etylpent-1-en D 3,3- đimetylpent-1-en

Cõu 559 Trong mỗi cặp ancol sau đõy cặp ancol nào cú tổng số đồng phõn cấu tạo là lớn nhất:

A CH3OH và C5H11OH B C2H5OH và C4H9OH C C3H7OH và C4H9OH D C2H5OH

và C3H7OH

-CHOH-CH2OH Chất nào cú thể phản ứng được với cả Na, HBr, Cu(OH)2:A (1), (2), (3) C

HOCH2CH(OH)CH3(III); CH3COOH (IV); CH3CH(OH)COOH(V); C6H5OH(VI) Nhữngchất hũa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ phũng là:

Trang 39

A 2,24 lít B 3,36 lít C 1,12 lít D 4,48 lít.

(đktc) CT của ancol là

60%) thu được bao nhiêu lít khí etilen (đktc) ? Biết khối lượng riêng etanol là 0,8 g/cm3

nước Vậy X là:

lít khí ở (đktc) Xác định cơng thức phân tử của ancol và gọi tên thay thế?

A C2H5OH,ancol etylic B C3H7OH,propan-1-ol C C2H5OH,etanol D Cả A,Cđúng

Y ( chứa C, H, Br ) trong đĩ Br chiếm 73,4% về khối lượng Cơng thức của X là:

(đkc) Phân tử khối trung bình của 2 ancol bằng bao nhiêu? A 40,8 B 71,3

H2 (đktc) CTPT 2 ancol là A CH3OH và C2H5OH B C2H5OH và C3H7OH C.C3H5OH và

C4H7OH D C4H9OH và C5H10OH

Câu 571Cho 15,6 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng

hết với 9,2 gam Na, thu được 24,5 gam chất rắn Vậy 2 ancol đĩ là:

A C3H5OH và C4H7OH B C2H5OH và C3H7OH C C3H7OH và C4H9OH D CH3OH

và C2H5OH

Na, thu được 2,24 lít H2 (ở đktc) Vậy cơng thức của ancol trên là:

A.C2H4(OH)2 B C3H6(OH)2 C C4H8(OH)2 D C5H8(OH)2

nước và 72g hh 3 ete, biết 3 ete thu được có số mol bằng nhau và phản ứng xảy ra hoàntoàn Hai ancol có CTPT là:

A.CH3OH và C2H5OH B C2H5OH và C3H7OH C CH3OH và C3H7OH D Tất cả đều sai

(giả thiết hiệu suất đạt 100%) Nếu đốt hh 2 anken đĩ cần 2,688 lít O2 (đktc) Biết ete tạo ra rừ

2 ancol trên cĩ mạch nhánh CTCT của 2 ancol là:

A C2H5OH và CH3 -CH2 -CH2 –OH B C2H5OH và (CH3)2 CH–OH

C (CH3)2CH-OH và (CH3)3 C-OH D (CH3)2CHOH và CH3 –

CH2-CH2 -CH2 -OH

C 3 D 4

Trang 40

Câu 576 C7H8O cĩ số đồng phân tác dụng NaOH là:A 2 B 3 C 4

D 5

Câu 578 Cho các chất sau: (1) phenol ; (2) ancol etylic ; (3) ancol allylic lần lượt tác dụng

với: Na, NaOH, Na2CO3, nước brom Vậy tổng số phương trình xảy ra sẽ là:A 4 B 5

dịch X phản ứng với nước brom dư thu được 17,25 gam hợp chất chứa ba nguyên tử bromtrong phân tử, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn Công thức phân tử chất đồng đẳng củaphenol là:

cĩ số mol bằng nhau và cĩ khối lượng là 111,2g Số mol ete là:

A 0,1 mol B 0,2 mol C 0,3 mol D 0,4 mol

Câu 585 Cho 10g hỗn hợp 2 rượu no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng vừa

đủ với Na kim loại tạo ra 14,4g chất rắn và V lít khí H2 (đktc) V cĩ giá trị là:

A Chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon B.Chuyên nghiên cứu các hợp chấtcủa hidro

C Chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon trừ CO, CO2, muối cacbonat, xianua, cacbua

D Chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon, hidro, oxi

Ngày đăng: 03/06/2014, 06:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w