BÀI TẬP SỬ DỤNG CÔNG THỨC NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN 2... Ta có nhận xét: Nếu một tích phân bất định biểu diễn được dưới dạng hữu hạn thì hàm số dưới dấu tích phân là hàm sơ cấp và điều ngượ
Trang 1ST&BS: Cao Văn Tú Email: caotua5lg3@gmail.com
CHƯƠNG II NGUYÊN HÀM VÀ TÍCH PHÂN
BÀI 1 BÀI TẬP SỬ DỤNG CÔNG THỨC NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN
2 Vi phân:
2.1 Giả sử y f(x) xác định trên khoảng (a, b) và có đạo hàm tại điểm x(a,b)
Cho x một số gia x sao cho (x + x) (a,b), khi đó ta có:
• Công thức vi phân theo số gia:
• Nếu hàm số f(x) có vi phân tại điểm x thì ta nói f(x) khả vi tại điểm x
Do df x f x x nên f(x) khả vi tại điểm x f(x) có đạo hàm tại điểm x
2.2 Tính chất: Giả sử u và v là 2 hàm số cùng khả vi tại điểm x Khi đó:
2
udv vdu u
Trang 23 Quan hệ giữa đạo hàm nguyên hàm và vi phân:
5 Nhận xét: Nếu f x dx F x c với F(x) là hàm sơ cấp thì ta nói tích phân
bất định f x dx biểu diễn được dưới dạng hữu hạn Ta có nhận xét:
Nếu một tích phân bất định biểu diễn được dưới dạng hữu hạn thì hàm số dưới dấu tích phân là hàm sơ cấp và điều ngược lại không đúng, tức là có nhiều hàm số dưới dấu tích phân là hàm sơ cấp nhưng tích phân bất định không biểu diễn được dưới dạng hữu hạn mặc dù nó tồn tại Chẳng hạn các tích phân bất định sau tồn tại
Trang 3ST&BS: Cao Văn Tú Email: caotua5lg3@gmail.com
II TÍCH PHÂN XÁC ĐỊNH
1 Định nghĩa:
Giả sử hàm số f(x) xác định và bị chặn trên đoạn [a, b] Xét một phân hoạch bất kì
của đoạn [a, b], tức là chia đoạn [a, b] thành n phần tuỳ ý bởi các điểm chia:
0 1 n 1 n
a x x x x b Trên mỗi đoạn x k 1 , x lấy bất kì điểm k k x k1, x k
và gọi k x k x k1 là độ dài của x k1, x k Khi đó:
k 1
(là một số xác định) thì giới hạn này gọi là tích phân
xác định của hàm số f(x) trên đoạn [a, b] và kí hiệu là: b
a
f x dx
Khi đó hàm số y f(x) được gọi là khả tích trên đoạn [a, b]
2 Điều kiện khả tích:
Các hàm liên tục trên [a, b], các hàm bị chặn có hữu hạn điểm gián đoạn trên [a, b]
và các hàm đơn điệu bị chặn trên [a, b] đều khả tích trên [a, b]
Trang 44 Các định lý, tính chất và công thức của tích phân xác định:
4.1 Định lý 1: Nếu f(x) liên tục trên đoạn [a, b] thì nó khả tích trên đoạn [a, b]
4.2 Định lý 2: Nếu f(x), g(x) liên tục trên đoạn [a, b] và f(x) g(x),x[a, b]
thì b b
f x dx g x dx Dấu bằng xảy ra f(x) g(x), x[a, b]
4.3 Công thức Newton - Leipnitz:
Nếu f x dx F x c thì b b
a a
4.9 Công thức đổi biến số:
Cho y = f(x) liên tục trên đoạn [a, b] và hàm x (t) khả vi, liên tục trên đoạn
Trang 5ST&BS: Cao Văn Tú Email: caotua5lg3@gmail.com
Iii B¶ng c«ng thøc nguyªn hµm më réng
11
Trang 6IV NHỮNG CHÚ Ý KHI SỬ DỤNG CÔNG THỨC KHÔNG CÓ TRONG SGK 12
Các công thức có mặt trong II mà không có trong SGK 12 khi sử dụng phải chứng minh lại bằng cách trình bày dưới dạng bổ đề Có nhiều cách chứng minh bổ đề nhưng cách đơn giản nhất là chứng minh bằng cách lấy đạo hàm
(a > 0) nhưng sau đó không giống
bất cứ nước nào trên thế giới, họ lại cấm không cho sử dụng khái niệm hàm ngược arctg
x, arcsin x Cách trình bày trên để khắc phục lệnh cấm này
Trang 7ST&BS: Cao Văn Tú Email: caotua5lg3@gmail.com
V CÁC DẠNG TÍCH PHÂN ĐƠN GIẢN
; nk m
n k m
1 x x
2 Biến đổi vi phân:
Trang 8V.3 CÁC BÀI TẬP DÀNH CHO BẠN ĐỌC TỰ GIẢI
10 3 100
Trang 9ST&BS: Cao Văn Tú Email: caotua5lg3@gmail.com
BÀI 2 TÍCH PHÂN CÁC HÀM SỐ CÓ MẪU SỐ CHỨA TAM THỨC BẬC 2
A CÔNG THỨC SỬ DỤNG VÀ KỸ NĂNG BIẾN ĐỔI
Trang 10Cách 2: Phương pháp hệ số bất định (sử dụng khi mẫu có nghiệm)
• Nếu mẫu có nghiệm kép xx0 tức là ax2 bx c a x( x0)2
Trang 11ST&BS: Cao Văn Tú Email: caotua5lg3@gmail.com
Trang 13ST&BS: Cao Văn Tú Email: caotua5lg3@gmail.com
Trang 142 2
23
3
72
Trang 15ST&BS: Cao Văn Tú Email: caotua5lg3@gmail.com
2 2
Trang 1614 2 14 2 2
2 2
Trang 17ST&BS: Cao Văn Tú Email: caotua5lg3@gmail.com
BÀI 3 BIẾN ĐỔI VÀ ĐỔI BIẾN NÂNG CAO TÍCH PHÂN HÀM PHÂN THỨC HỮU TỈ
I DẠNG 1: TÁCH CÁC MẪU SỐ CHỨA CÁC NHÂN TỬ ĐỒNG BẬC
Các bài tập mẫu minh họa:
II DẠNG 2: TÁCH CÁC MẪU SỐ CHỨA CÁC NHÂN TỬ KHÔNG ĐỒNG BẬC
1 Các bài tập mẫu minh họa:
Trang 182 22
Trang 19ST&BS: Cao Văn Tú Email: caotua5lg3@gmail.com
Trang 20dx3
Trang 21ST&BS: Cao Văn Tú Email: caotua5lg3@gmail.com
2 3
VI DẠNG 6: SỦ DỤNG KHAI TRIỂN TAYLOR
• Đa thức Pn(x) bậc n có khai triển Taylor tại điểm x a là:
Trang 22VII DẠNG 7: KĨ THUẬT NHẢY TẦNG LẦU KHI MẪU LÀ HÀM ĐA THỨC BẬC CAO
1 Các bài tập mẫu minh họa:
50 50
Trang 23ST&BS: Cao Văn Tú Email: caotua5lg3@gmail.com
dxx
Trang 25ST&BS: Cao Văn Tú Email: caotua5lg3@gmail.com
n C
k n k và m!1 2 m 1m với qui ước 0! 1
2 CÁC CÔNG THỨC NGUYÊN HÀM LƯỢNG GIÁC
sin x ; cos x ; sin x ; cos x
2 Phương pháp
2.1 Nếu n chẵn thì sử dụng công thức hạ bậc
2.2 Nếu n 3 thì sử dụng công thức hạ bậc hoặc biến đổi theo 2.3
2.3 Nếu 3 n lẻ (n 2p 1) thì thực hiện biến đổi:
Trang 26a Nếu m chẵn, n chẵn thì sử dụng công thức hạ bậc, biến đổi tích thành tổng
b Nếu m chẵn, n lẻ (n 2p 1) thì biến đổi:
sin x C C sin x 1 C sin x 1 C sin x d sin x
Trang 27ST&BS: Cao Văn Tú Email: caotua5lg3@gmail.com
cos x C C cos x 1 C cos x 1 C cos x d cos x
d Nếu m lẻ, n lẻ thì sử dụng biến đổi 1.2 hoặc 1.3 cho số mũ lẻ bé hơn
1.2 Nếu m, n là các số hữu tỉ thì biến đổi và đặt u sinx ta có:
Trang 282cos x
sin xcos x
Trang 29ST&BS: Cao Văn Tú Email: caotua5lg3@gmail.com
2 Các bài tập mẫu minh họa
Trang 31ST&BS: Cao Văn Tú Email: caotua5lg3@gmail.com
2 Các bài tập mẫu minh họa:
15
dx cotg x
1
sin x cos xdx sin x
d sin x sin x
Trang 33ST&BS: Cao Văn Tú Email: caotua5lg3@gmail.com
V Dạng 5: Sử dụng công thức biến đổi tích thành tổng
.
.
.
.
E cos mx cos nx dx cos m n x cos m n x dx
E sin mx sin nx dx cos m n x cos m n x dx
E sin mx cos nx dx sin m n x sin m n x dx
E cos mx sin nx dx sin m n x sin m n x dx
Trang 34cos x sin x cosx sin 2 x