- Rèn kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức; lập ra các tỉ lệ thức từ các số, từ đẳng thức tích.. Học sinh: Ôn tập định nghĩa và tính chất của tỉ lệ thức...
Trang 1Giáo viên: 1 Trường THCS
- GA của công văn 5512 môn Toán khối lớp 6, 7, 8, 9 Có đủ cả 3 bộ: Kết nối tri
thức; Cánh diều; Chân trời sang tạo
- Bộ tài liệu gồm có: GA buổi sáng; GA dạy thêm buổi chiều; GA BD HSG; BT
dạy thêm, BT BD HSG in cho HS theo chủ đề
- Quý thầy cô có nhu cầu file Word liên hệ số Zalo : 0989889232 GV : Lê Bằng
Ngày soạn: 20/1/2023
Chuyên đề : LUYỆN TẬP VỀ TỈ LỆ THỨC
I Mục tiêu
- Củng cố định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức
- Rèn kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức; lập ra
các tỉ lệ thức từ các số, từ đẳng thức tích Chứng minh được một số đẳng thức
đơn giản
- HS có thái độ học tập nghiêm túc, sáng tạo
II Chuẩn bị
1 Giáo viên: SGK, SBT, Giáo án
2 Học sinh: Ôn tập định nghĩa và tính chất của tỉ lệ thức
III Nội dung
Trang 2Giáo viên: 2 Trường THCS
- GA của công văn 5512 môn Toán khối lớp 6, 7, 8, 9 Có đủ cả 3 bộ: Kết nối tri thức; Cánh diều; Chân trời sang tạo
- Bộ tài liệu gồm có: GA buổi sáng; GA dạy thêm buổi chiều; GA BD HSG; BT dạy thêm, BT BD HSG in cho HS theo chủ đề
- Quý thầy cô có nhu cầu file Word liên hệ số Zalo : 0989889232 GV : Lê Bằng
9
7 3
1 : 3
1
2 b)
90
15 : 99
12 3
1 :
Trang 3Giáo viên: 3 Trường THCS
- GA của công văn 5512 môn Toán khối lớp 6, 7, 8, 9 Có đủ cả 3 bộ: Kết nối tri thức; Cánh diều; Chân trời sang tạo
- Bộ tài liệu gồm có: GA buổi sáng; GA dạy thêm buổi chiều; GA BD HSG; BT dạy thêm, BT BD HSG in cho HS theo chủ đề
- Quý thầy cô có nhu cầu file Word liên hệ số Zalo : 0989889232 GV : Lê Bằng
a
chứng minh
c
d c a
a hãy suy ra tỉ lệ thức :
Trang 4Giáo viên: 4 Trường THCS
- GA của công văn 5512 môn Toán khối lớp 6, 7, 8, 9 Có đủ cả 3 bộ: Kết nối tri thức; Cánh diều; Chân trời sang tạo
- Bộ tài liệu gồm có: GA buổi sáng; GA dạy thêm buổi chiều; GA BD HSG; BT dạy thêm, BT BD HSG in cho HS theo chủ đề
- Quý thầy cô có nhu cầu file Word liên hệ số Zalo : 0989889232 GV : Lê Bằng
a a.d = b.c cộng vào hai vế với –b.d
y x
a Hãy chứng minh
c
a c b
b
2 2
2 2
c a a c ac
ac a
c b
) (
2 2
2 2
2 2
2 27
Trang 5Giáo viên: 5 Trường THCS
- GA của công văn 5512 môn Toán khối lớp 6, 7, 8, 9 Có đủ cả 3 bộ: Kết nối tri thức; Cánh diều; Chân trời sang tạo - Bộ tài liệu gồm có: GA buổi sáng; GA dạy thêm buổi chiều; GA BD HSG; BT dạy thêm, BT BD HSG in cho HS theo chủ đề
- Quý thầy cô có nhu cầu file Word liên hệ số Zalo : 0989889232 GV : Lê Bằng a 5 2 y x và x.y = 90 b 9 7 y x và x.y = 252 Rút kinh nghiệm bài dạy ………
………
………
………
………
Ngày soạn: 25/1/2023 CHUYÊN ĐỀ: TOÁN ÁP DỤNG TÍNH CHẤT DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU I Mục tiêu - Củng cố định nghĩa và các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau - Rèn kỹ năng làm các dạng bài tập về dãy tỉ số bằng nhau, các bài toán có lời văn sử dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau Chứng minh được một số đẳng thức đơn giản - HS có thái độ học tập nghiêm túc, sáng tạo
II Chuẩn bị
1 Giáo viên: SGK, SBT, Giáo án
2 Học sinh: Ôn tập định nghĩa và tính chất của tỉ lệ thức
III Nội dung
1 Ổn định tổ chức:
7B
7D
7B
7D
2 Kiểm tra Kết hợp trong giờ
3 Bài mới
A Kiến thức cần nhớ
1 Tính chất dãy tỉ số bằng nhau
Trang 6Giáo viên: 6 Trường THCS
- GA của công văn 5512 môn Toán khối lớp 6, 7, 8, 9 Có đủ cả 3 bộ: Kết nối tri thức; Cánh diều; Chân trời sang tạo
- Bộ tài liệu gồm có: GA buổi sáng; GA dạy thêm buổi chiều; GA BD HSG; BT dạy thêm, BT BD HSG in cho HS theo chủ đề
- Quý thầy cô có nhu cầu file Word liên hệ số Zalo : 0989889232 GV : Lê Bằng
Dạng 1 Tìm số chưa biết trong dãy tỉ số bằng nhau
Bài 1: Tìm x, y trong các tỉ lệ thức sau:
7 2
x y
biết a) x+y = 15 b) 2x+ 3y = 24
1
3 và 2x + 3y = 7 c) 21.x = 19.y và x – y = 4 d) x
Trang 7Giáo viên: 7 Trường THCS
- GA của công văn 5512 môn Toán khối lớp 6, 7, 8, 9 Có đủ cả 3 bộ: Kết nối tri thức; Cánh diều; Chân trời sang tạo
- Bộ tài liệu gồm có: GA buổi sáng; GA dạy thêm buổi chiều; GA BD HSG; BT dạy thêm, BT BD HSG in cho HS theo chủ đề
- Quý thầy cô có nhu cầu file Word liên hệ số Zalo : 0989889232 GV : Lê Bằng
4-2 = -2 Đs: x = - 38 và y = - 42
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:
5x
15 =
3z-6 = Error! = Error! = 31 Đs: x = 93 ; y = 155 ; z = -62
BÀI 5 Tìm a, b, c biết rằng: 2a = 3b = 4c và a – b + c = 35
Trang 8Giáo viên: 8 Trường THCS
- GA của công văn 5512 môn Toán khối lớp 6, 7, 8, 9 Có đủ cả 3 bộ: Kết nối tri thức; Cánh diều; Chân trời sang tạo
- Bộ tài liệu gồm có: GA buổi sáng; GA dạy thêm buổi chiều; GA BD HSG; BT dạy thêm, BT BD HSG in cho HS theo chủ đề
- Quý thầy cô có nhu cầu file Word liên hệ số Zalo : 0989889232 GV : Lê Bằng
Vậy Bình có 16 viên bi, Minh có 20 viên bi
Bài 2: Các cạnh của một tam giác có số đo tỉ lệ với các số 3; 5; 7 Tính mỗi cạnh
của tam giác đó biết chu vi của nó là 40,5cm
HD
Gọi độ dài các cạnh của tam giác là , , a b c với , , a b c0
Các cạnh của một tam giác có số đo tỉ lệ với các số 3; 5; 7
, và chu vi tam giác là 40,5 a b c 40,5
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có
Trang 9Giáo viên: 9 Trường THCS
- GA của công văn 5512 môn Toán khối lớp 6, 7, 8, 9 Có đủ cả 3 bộ: Kết nối tri thức; Cánh diều; Chân trời sang tạo
- Bộ tài liệu gồm có: GA buổi sáng; GA dạy thêm buổi chiều; GA BD HSG; BT dạy thêm, BT BD HSG in cho HS theo chủ đề
- Quý thầy cô có nhu cầu file Word liên hệ số Zalo : 0989889232 GV : Lê Bằng
Bài 4: Ba lớp 7 có tất cả 129 học sinh Số học sinh lớp 7A bằng 3
4 số học sinh lớp 7B, số học sinh lớp 7B bằng 16
15 số học sinh lớp 7C Tính số học sinh mỗi lớp
Bài 5: Có 3 đội A; B; C có tất cả 130 người đi trồng cây Biết rằng số cây mỗi người đội A; B; C trồng được theo thứ tự là 2; 3; 4 cây Biết số cây mỗi đội
trồng được như nhau Hỏi mỗi đội có bao nhiêu người đi trồng cây?
Trang 10Giáo viên: 10 Trường THCS
- GA của công văn 5512 môn Toán khối lớp 6, 7, 8, 9 Có đủ cả 3 bộ: Kết nối tri
thức; Cánh diều; Chân trời sang tạo
- Bộ tài liệu gồm có: GA buổi sáng; GA dạy thêm buổi chiều; GA BD HSG; BT
dạy thêm, BT BD HSG in cho HS theo chủ đề
- Quý thầy cô có nhu cầu file Word liên hệ số Zalo : 0989889232 GV : Lê Bằng
a b c và abc 1680
Dạng 2: Giải bài toán chia theo tỉ lệ
Trang 11Giáo viên: 11 Trường THCS
- GA của công văn 5512 môn Toán khối lớp 6, 7, 8, 9 Có đủ cả 3 bộ: Kết nối tri thức; Cánh diều; Chân trời sang tạo
- Bộ tài liệu gồm có: GA buổi sáng; GA dạy thêm buổi chiều; GA BD HSG; BT dạy thêm, BT BD HSG in cho HS theo chủ đề
- Quý thầy cô có nhu cầu file Word liên hệ số Zalo : 0989889232 GV : Lê Bằng
Bài 1: Tính độ dài các cạnh của một tam giác, biết chu vi là30 cm và các cạnh
của tam giác tỉ lệ vời các số 4,5,6
Bài 2: Tìm số học sinh của lớp 7A và 7B biết lớp 7A ít hơn 7B là 5 học sinh và
tỉ số của hai lớp là 8 : 9
Bài 3: Một miếng đất hình chữ nhật có chu vi bằng 70 m Tính chiều dài và
chiều rộng của hình chữ nhật biết tỉ số giữa 2 độ dài của nó là 3
Bài 5: Tính độ dài các cạnh của một tam giác, biết chu vi là 22 cm và các cạnh
của tam giác tỉ lệ vời các số 2, 4, 5
Bài 6: Tìm diện tích của hình chữ nhật có tỉ số giữa hai cạnh của nó bằng 2
3 và chu vi bằng 40m
Dạng 3: Chứng minh đẳng thức từ tỉ lệ thức cho trước
(a b+c) a(b+c d) d
Trang 12Giáo viên: 12 Trường THCS
- GA của công văn 5512 môn Toán khối lớp 6, 7, 8, 9 Có đủ cả 3 bộ: Kết nối tri thức; Cánh diều; Chân trời sang tạo
- Bộ tài liệu gồm có: GA buổi sáng; GA dạy thêm buổi chiều; GA BD HSG; BT dạy thêm, BT BD HSG in cho HS theo chủ đề
- Quý thầy cô có nhu cầu file Word liên hệ số Zalo : 0989889232 GV : Lê Bằng
+ Nắm vững khái niệm về hai đại lượng tỉ lệ thuận
+ Biết vận dụng các khái niệm và tính chất của hai đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch để giải quyết các bài toán có liên quan
+ Rèn luyện kĩ năng phân tích đề, lập luận, suy luận
+ Phát triển tư duy logic, hình thành kĩ năng giải toán
II.Chuẩn bị
1.Giáo viên
Sách giáo khoa, hệ thống bài tập
2.Học sinh
Chuẩn bị bài cũ, kiến thức về tỉ lệ thuận
III Nội dung
+ Nếu đại lượng y liên hệ với đại lượng x theo công thức y = kx, với k là hằng
số khác 0 thì ta nói y tỉ lệ thuận với x theo hệ số k
Chú ý: Nếu y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k thì x tỉ lệ thuận với y theo
hệ số tỉ lệ là 1
k + Tính chất của hai đại lượng tỉ lệ thuận:
HD: Áp dụng tính chất hai đại lượng tỉ lệ thuận lập tỉ số x: y hoặc y:x
Bài 2: Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận, hoàn thành bảng sau:
Bài 3: Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận và khi x = 5, y = 20
Trang 13Giáo viên: 13 Trường THCS
- GA của công văn 5512 môn Toán khối lớp 6, 7, 8, 9 Có đủ cả 3 bộ: Kết nối tri thức; Cánh diều; Chân trời sang tạo
- Bộ tài liệu gồm có: GA buổi sáng; GA dạy thêm buổi chiều; GA BD HSG; BT dạy thêm, BT BD HSG in cho HS theo chủ đề
- Quý thầy cô có nhu cầu file Word liên hệ số Zalo : 0989889232 GV : Lê Bằng
a) Tìm hệ số tỉ lệ k của y đối với x và hãy biểu diễn y theo x
b) Tính giá trị của x khi y = -1000
Bài 4 Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận,x1và x2 là hai giá trị khác nhau của x, y1và y2 là hai giá rị tương ứng của y
2 2 2 2 2 2
1 1
102
k
1.y = y mk
1 nên z tỉ lệ thuận với y, hệ số tỉ lệ là
c b
a và a + b + c = 45cm
Bài 6: Lớp 7A 1giờ 20 phút trồng được 80 cây Hỏi sau 2 giờ lớp 7A trồng
được bao nhiêu cây
HD
Biết 1giờ 20 phút = 80 phút trồng được 80 cây
2 giờ = 120 phút do đó 120 phút trồng được x cây
Trang 14Giáo viên: 14 Trường THCS
- GA của công văn 5512 môn Toán khối lớp 6, 7, 8, 9 Có đủ cả 3 bộ: Kết nối tri thức; Cánh diều; Chân trời sang tạo
- Bộ tài liệu gồm có: GA buổi sáng; GA dạy thêm buổi chiều; GA BD HSG; BT dạy thêm, BT BD HSG in cho HS theo chủ đề
- Quý thầy cô có nhu cầu file Word liên hệ số Zalo : 0989889232 GV : Lê Bằng
80
120
80 (cây) Vậy sau 2 giờ lớp 7A trồng được 120 cây
Bài 7: Một công ty có chính sách khen thưởng cuối năm là thưởng theo năng
suất lao động của công nhân Hai công nhân có năng suất lao động tương ứng tỉ
lệ với 3 : 7 Tính số tiền thưởng cuối năm của mỗi công nhân đó Biết rằng số tiền thưởng của người thứ hai nhiều hơn số tiền thưởng của người thứ nhất là 4 triệu đồng
HD:
Bài 8: Học sinh của 3 lớp 6 cần phải trồng và chăm sóc 24 cây bàng Lớp 6A có
32 học sinh; Lớp 6B có 28 học sinh; Lớp 6C có 36 học sinh Hỏi mỗi lớp cần phải trồng và chăm sóc bao nhiêu cây bàng, biết rằng số cây bàng tỉ lệ với số học sinh
HD
Gọi số cây bàng phải trồng và chăm sóc của lớp 6A; 6B; 6C lần lượt là x, y, z
Vậy x, y, z tỉ lệ thuận với 32, 28, 36 nên ta có:
4
1 96
24 36 28 32 36 28
Bài 9: Số vụ tai nạn giao thông ở nước ta vào năm 2000 và năm 2008 tỉ lệ với
1, 2 ; của năm 2008 và năm 2012 tỉ lệ với 4 và 5 Tính số vụ tai nạn giao thông
đã xảy ra vào năm 2012 biết rằng tổng số vụ tai nạn của ba năm đó là 23100 vụ
z y
suy ra
4 2
y x
5
z
Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:
Bài 10:Trường THCS tại lớp 7A Nếu số học sinh cận thị giảm 2 em thì số học
sinh cận thị và số học sinh không cận thị tỉ lệ thuận với tỉ số 1:3 Tính số học sinh cận thị biết tổng số học sinh lớp 7A là 38 học sinh
HD:
Gọi số học sinh cận thị và số học sinh không cận thị của lớp 7A lần lượt là x, y
Do số học sinh cân thị giảm 2 học sinh và số học sinh không cận thị lần lượt tỉ
lệ với 1 và 3 ta có dãy tỉ số
Trang 15Giáo viên: 15 Trường THCS
- GA của công văn 5512 môn Toán khối lớp 6, 7, 8, 9 Có đủ cả 3 bộ: Kết nối tri thức; Cánh diều; Chân trời sang tạo - Bộ tài liệu gồm có: GA buổi sáng; GA dạy thêm buổi chiều; GA BD HSG; BT dạy thêm, BT BD HSG in cho HS theo chủ đề
- Quý thầy cô có nhu cầu file Word liên hệ số Zalo : 0989889232 GV : Lê Bằng 2 2 38 2 9 1 3 1 3 4 x y x y 4 BÀI TẬP VỀ NHÀ Bài 1: Ba bạn An, Hồng và Liên hái được 75 bông hoa để trang trí trại của lớp Số hoa của An, Hồng và Liên hái được tỉ lệ với các số 4, 5, 6 Tính số hoa mà mỗi bạn đã hái được? Bài 2: Tìm ba số x, y, z, biết rằng chúng tỉ lệ thuận với các số 5, 3, 2 và x–y+z = 8 HD: Áp dụng tính chất hai đại lượng tỉ lệ thuận ta có: x:y:z = 5:3:2 và x–y+z = 8
Bài 3: Cho tam giác ABC Biết rằng A,B,C tỉ lệ với ba số 1, 2, 3 Tìm số đo của mỗi góc HD: Áp dụng tính chất hai đại lượng tỉ lệ thuận ta có: A : B: C =1:2:3 và 0 A B C 180 Bài 4: Tính chu vi của hình chữ nhật biết rằng chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật đó lần lượt tỉ lệ với 5; 3 và hai lần chiều dài hơn ba lần chiều rộng là 8 cm Bài 5: Ba đơn vị kinh doanh góp vốn theo tỉ lệ 7 : 5 : 3 Hỏi mỗi đơn vị được chia bao nhiêu tiền lãi, biết tổng số tiền lãi là 750 triệu đồng và tiền lãi được chia tỉ lệ thuận với số vốn đã góp? Rút kinh nghiệm bài dạy: ………
………
………
…………
Trang 16Giỏo viờn: 16 Trường THCS
- GA của cụng văn 5512 mụn Toỏn khối lớp 6, 7, 8, 9 Cú đủ cả 3 bộ: Kết nối tri thức; Cỏnh diều; Chõn trời sang tạo
- Bộ tài liệu gồm cú: GA buổi sỏng; GA dạy thờm buổi chiều; GA BD HSG; BT dạy thờm, BT BD HSG in cho HS theo chủ đề
- Quý thầy cụ cú nhu cầu file Word liờn hệ số Zalo : 0989889232 GV : Lờ Bằng
- Biết vẽ hình đúng yêu cầu và dự đoán nhận xét các tính chất qua hình vẽ
Trỡnh bày được định lớ về quan hệ giữa gúc và cạnh đối diện trong một tam giỏc
Áp dụng được định lớ về quan hệ giữa gúc và cạnh đối diện trong một tam giỏc
để so sỏnh độ dài cỏc cạnh, số đo gúc của tam giỏc đú
Biết vận dụng cỏc định lớ để giải quyết bài toỏn
Trang 17Giáo viên: 17 Trường THCS
- GA của công văn 5512 môn Toán khối lớp 6, 7, 8, 9 Có đủ cả 3 bộ: Kết nối tri thức; Cánh diều; Chân trời sang tạo
- Bộ tài liệu gồm có: GA buổi sáng; GA dạy thêm buổi chiều; GA BD HSG; BT dạy thêm, BT BD HSG in cho HS theo chủ đề
- Quý thầy cô có nhu cầu file Word liên hệ số Zalo : 0989889232 GV : Lê Bằng
a So s¸nh c¸c gãc cña tam gi¸c PQR biÕt r»ng PQ = 7cm; QR = 7cm; PR = 5cm
b So s¸nh c¸c c¹nh cña tam gi¸c HIK biÕt r»ng góc H = 750; góc K = 350
Trang 18Giỏo viờn: 18 Trường THCS
- GA của cụng văn 5512 mụn Toỏn khối lớp 6, 7, 8, 9 Cú đủ cả 3 bộ: Kết nối tri
thức; Cỏnh diều; Chõn trời sang tạo
- Bộ tài liệu gồm cú: GA buổi sỏng; GA dạy thờm buổi chiều; GA BD HSG; BT
dạy thờm, BT BD HSG in cho HS theo chủ đề
- Quý thầy cụ cú nhu cầu file Word liờn hệ số Zalo : 0989889232 GV : Lờ Bằng
Vậy R P Q Q R
b I = 1800 - (750 + 350) = 1800 - 1100 = 700
H I K IK > HK > HI (quan hệ giữa cạnh và góc đối diện)
Bài 4: Cho tam giác ABC có AB < AC, M là trung điểm của cạnh BC So sánh
Bài 2: Cho tam giác ABC, gúc A = 900 Trên tia đối của tia AC lấy D sao cho
AD < AC Nối B với D Chứng minh rằng: BC > BD
Trang 19Giỏo viờn: 19 Trường THCS
- GA của cụng văn 5512 mụn Toỏn khối lớp 6, 7, 8, 9 Cú đủ cả 3 bộ: Kết nối tri thức; Cỏnh diều; Chõn trời sang tạo
- Bộ tài liệu gồm cú: GA buổi sỏng; GA dạy thờm buổi chiều; GA BD HSG; BT dạy thờm, BT BD HSG in cho HS theo chủ đề
- Quý thầy cụ cú nhu cầu file Word liờn hệ số Zalo : 0989889232 GV : Lờ Bằng
Xét tam giác BDC có: BDCBCD Suy ra: BC > BD (quan hệ giữa góc và cạnh
đối diện trong một tam giác)
Bài 3: Cho tam giác ABC vuông ở A, tia phân giác của góc B cắt AC ở D So
sánh các độ dài AD, DC
HBD ABD
Trang 20Giáo viên: 20 Trường THCS
- GA của công văn 5512 môn Toán khối lớp 6, 7, 8, 9 Có đủ cả 3 bộ: Kết nối tri thức; Cánh diều; Chân trời sang tạo
- Bộ tài liệu gồm có: GA buổi sáng; GA dạy thêm buổi chiều; GA BD HSG; BT dạy thêm, BT BD HSG in cho HS theo chủ đề
- Quý thầy cô có nhu cầu file Word liên hệ số Zalo : 0989889232 GV : Lê Bằng
b) Tam giác NDP có góc D tù nên NP là cạnh lớn nhất
Bài 5: Cho tam giác ABC có ACBABC 90o Kẻ AD vuông góc với BC, D thuộc cạnh BC Lấy điểm M là trung điểm của AD Trên tia đối của MB lấy
điểm E sao cho ME = MB, trên tia đối của MC lấy điểm F sao cho MF = MC Chứng minh:
Trang 21Giáo viên: 21 Trường THCS
- GA của công văn 5512 môn Toán khối lớp 6, 7, 8, 9 Có đủ cả 3 bộ: Kết nối tri thức; Cánh diều; Chân trời sang tạo
- Bộ tài liệu gồm có: GA buổi sáng; GA dạy thêm buổi chiều; GA BD HSG; BT dạy thêm, BT BD HSG in cho HS theo chủ đề
- Quý thầy cô có nhu cầu file Word liên hệ số Zalo : 0989889232 GV : Lê Bằng
Bµi 1: Cho tam gi¸c ABC cã A = 850, B = 400
a So s¸nh c¸c c¹nh cña tam gi¸c ABC
Bài 2: Cho tam giác ABC có A C 120 ,o A C 40o
a) So sán các cạnh của tam giác ABC
b) Tia phân giác góc A cắt BC tại D So sánh độ dài các đoạn BD và CD
Bài 3: Cho tam giác ABC biết A B C: : 2 : 3: 4 So sánh các cạnh của tam giác ABC
Rút kinh nghiệm bài dạy:
Trang 22Giáo viên: 22 Trường THCS
- GA của công văn 5512 môn Toán khối lớp 6, 7, 8, 9 Có đủ cả 3 bộ: Kết nối tri thức; Cánh diều; Chân trời sang tạo
- Bộ tài liệu gồm có: GA buổi sáng; GA dạy thêm buổi chiều; GA BD HSG; BT dạy thêm, BT BD HSG in cho HS theo chủ đề
- Quý thầy cô có nhu cầu file Word liên hệ số Zalo : 0989889232 GV : Lê Bằng
Trang 23Giáo viên: 23 Trường THCS
- GA của công văn 5512 môn Toán khối lớp 6, 7, 8, 9 Có đủ cả 3 bộ: Kết nối tri thức; Cánh diều; Chân trời sang tạo
- Bộ tài liệu gồm có: GA buổi sáng; GA dạy thêm buổi chiều; GA BD HSG; BT dạy thêm, BT BD HSG in cho HS theo chủ đề
- Quý thầy cô có nhu cầu file Word liên hệ số Zalo : 0989889232 GV : Lê Bằng
+ Biết vận dụng các khái niệm và tính chất của hai đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch để giải quyết các bài toán có liên quan
+ Rèn luyện kĩ năng phân tích đề, lập luận, suy luận
+ Phát triển tư duy logic, hình thành kĩ năng giải toán
A KIẾN THỨC CẦN NHỚ
* Định nghĩa: Nếu đại lượng y liên hệ với đại lượng x theo công thức y.x = a, với a là hằng số khác 0 thì ta nói y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số a
Chú ý: Nếu y tỉ lệ nghich với x theo hệ số tỉ lệ a thì x tỉ lệ nghịch với y theo hệ
Trang 24Giáo viên: 24 Trường THCS
- GA của công văn 5512 môn Toán khối lớp 6, 7, 8, 9 Có đủ cả 3 bộ: Kết nối tri thức; Cánh diều; Chân trời sang tạo
- Bộ tài liệu gồm có: GA buổi sáng; GA dạy thêm buổi chiều; GA BD HSG; BT dạy thêm, BT BD HSG in cho HS theo chủ đề
- Quý thầy cô có nhu cầu file Word liên hệ số Zalo : 0989889232 GV : Lê Bằng
b) Gọi 3 số cần tìm lần lượt là x, y, z Chia số 310 thành 3 phần TLN với 2 ;
3 ; 5 ta phải chia 310 thành 3 phần TLT với 12 , 13 ; 15 Ta có :
Error! = Error! = Error! = Error! = Error! = 300
a = 150 ; b = 100 ; c = 60
Bài 2:
a BiÕt y tØ lÖ thuËn víi x, hÖ sè tØ lÖ lµ 3
x tØ lÖ nghÞch víi z, hÖ sè tØ lÖ lµ 15, Hái y tØ lÖ thuËn hay nghÞch víi z? HÖ sè tØ lÖ?
b BiÕt y tØ lÖ nghich víi x, hÖ sè tØ lÖ lµ a, x tØ lÖ nghÞch víi z, hÖ sè tØ lÖ lµ b Hái
y tØ lÖ thuËn hay nghÞch víi z? HÖ sè tØ lÖ?
Tõ (1) vµ (2) suy ra: y =
z
45 VËy y tØ lÖ nghÞch víi z, hÖ sè tØ lÖ lµ 45
Trang 25Giỏo viờn: 25 Trường THCS
- GA của cụng văn 5512 mụn Toỏn khối lớp 6, 7, 8, 9 Cú đủ cả 3 bộ: Kết nối tri thức; Cỏnh diều; Chõn trời sang tạo
- Bộ tài liệu gồm cú: GA buổi sỏng; GA dạy thờm buổi chiều; GA BD HSG; BT dạy thờm, BT BD HSG in cho HS theo chủ đề
- Quý thầy cụ cú nhu cầu file Word liờn hệ số Zalo : 0989889232 GV : Lờ Bằng
Bài 4 : Để đào 1 con mương cần 30 người làm trong 8 giờ Nếu tăng thờm 10
người thỡ thời gian giảm được mấy giờ ?
* Vỡ số người và thời gian hoàn thành là 2 đại lượng TLN nờn ta cú :
30
40 =
x
8 x = 30 840 = 6 (giờ)
Vậy thời gian giảm được : 8 – 6 = 2 (giờ)
Bài 5: Học sinh lớp 9A chở vật liệu để xây tr-ờng Nếu mỗi chuyến xe bò chở
4,5 tạ thì phải đi 20 chuyến, nếu mỗi chuyến chở 6 tạ thì phải đi bao nhiêu chuyến? BIết số vật liệu cần chở là khụng đổi
5 , 4 20 20
5 , 4
Vậy nếu mỗi chuyến xe chở 6 tạ thì cần phải chở 15 chuyến
Bài 6 Ba cụng nhõn phải sản xuất số sản phẩm như nhau Cụng nhõn thứ nhất,
thứ hai, thứ ba hoàn thành cụng việc với thời gian lần lượt là 9giờ, 6 giờ, 7 giờ
30 phỳt Hỏi trong một giờ mỗi cụng nhõn sản xuất được bao nhiờu sản phẩm? Biết rằng trong 1 giờ, cụng nhõn thứ hai sản xuất nhiều hơn cụng nhõn thứ nhất
Bài 7 Cho biết 56 cụng nhõn hoàn thành một cụng việc trong 21 ngày Hỏi phải
tăng thờm bao nhiờu cụng nhõn nữa để hoàn thành cụng việc đú trong 14 ngày (năng suất mỗi cụng nhõn là như nhau)
Bài 8 Ba đội mỏy san đất cựng làm một khối lượng cụng việc như nhau Đội
thứ nhất hoàn thành cụng việc trong 4 ngày, đội thứ hai trong 6 ngày và đội thứ
ba trong 8 ngày Hỏi mỗi đội cú bao nhiờu mỏy (cỏc mỏy cú cựng năng suất), biết đội thứ nhất cú nhiều hơn đội thứ hai 2 mỏy
Trang 26Giáo viên: 26 Trường THCS
- GA của công văn 5512 môn Toán khối lớp 6, 7, 8, 9 Có đủ cả 3 bộ: Kết nối tri thức; Cánh diều; Chân trời sang tạo
- Bộ tài liệu gồm có: GA buổi sáng; GA dạy thêm buổi chiều; GA BD HSG; BT dạy thêm, BT BD HSG in cho HS theo chủ đề
- Quý thầy cô có nhu cầu file Word liên hệ số Zalo : 0989889232 GV : Lê Bằng
4 Củng cố:
Khắc sâu kiến thức đã ôn tập
5 Bài tập về nhà
Bài 1: 40 người làm 1 công việc sau 12h làm xong nếu tăng số người lên 8
người thì thời gian tăng hay giảm bao nhiêu?
Bài 2: Một người đi bộ từ A đến B hết 50p còn nếu đi xe đạp hết 0,3h, biết vận
tốc xe đạp lớn hơn vận tốc đi bộ 8km/h, tính quãng đường AB?
Bài 3:Một ô tô đi từ A lúc 8 giờ Đến 9 giờ một ô tô khác cũng đi xe từ A Xe
thứ nhất đến B lúc 2 giờ chiều Xe thứ hai đến B sớm hơn xe thứ nhất nửa giờ Tính vận tốc mỗi xe biết rằng vận tốc xe thứ hai lớn hơn vận tốc xe thứ nhất là
Trang 27Giáo viên: 27 Trường THCS
- GA của công văn 5512 môn Toán khối lớp 6, 7, 8, 9 Có đủ cả 3 bộ: Kết nối tri thức; Cánh diều; Chân trời sang tạo
- Bộ tài liệu gồm có: GA buổi sáng; GA dạy thêm buổi chiều; GA BD HSG; BT dạy thêm, BT BD HSG in cho HS theo chủ đề
- Quý thầy cô có nhu cầu file Word liên hệ số Zalo : 0989889232 GV : Lê Bằng
+ Rèn luyện kĩ năng phân tích đề, lập luận, suy luận
+ Phát triển tư duy logic, hình thành kĩ năng giải toán
Trang 28Giáo viên: 28 Trường THCS
- GA của công văn 5512 môn Toán khối lớp 6, 7, 8, 9 Có đủ cả 3 bộ: Kết nối tri thức; Cánh diều; Chân trời sang tạo
- Bộ tài liệu gồm có: GA buổi sáng; GA dạy thêm buổi chiều; GA BD HSG; BT dạy thêm, BT BD HSG in cho HS theo chủ đề
- Quý thầy cô có nhu cầu file Word liên hệ số Zalo : 0989889232 GV : Lê Bằng
1 x1 3
Trang 29Giáo viên: 29 Trường THCS
- GA của công văn 5512 môn Toán khối lớp 6, 7, 8, 9 Có đủ cả 3 bộ: Kết nối tri thức; Cánh diều; Chân trời sang tạo
- Bộ tài liệu gồm có: GA buổi sáng; GA dạy thêm buổi chiều; GA BD HSG; BT dạy thêm, BT BD HSG in cho HS theo chủ đề
- Quý thầy cô có nhu cầu file Word liên hệ số Zalo : 0989889232 GV : Lê Bằng
Trang 30Giáo viên: 30 Trường THCS
- GA của công văn 5512 môn Toán khối lớp 6, 7, 8, 9 Có đủ cả 3 bộ: Kết nối tri thức; Cánh diều; Chân trời sang tạo
- Bộ tài liệu gồm có: GA buổi sáng; GA dạy thêm buổi chiều; GA BD HSG; BT dạy thêm, BT BD HSG in cho HS theo chủ đề
- Quý thầy cô có nhu cầu file Word liên hệ số Zalo : 0989889232 GV : Lê Bằng
Bài 4 Để làm thuốc ho người ta ngâm chanh đào với mật ong và đường phèn
theo tỉ lệ 0,5 kg chanh đào thì cần 250g đường phèn và 0,5 lít mật ong Với tỉ lệ
đó, nếu muốn ngâm 3kg chanh đào thì cần bao nhiêu kg đường phèn và bao
Trang 31Giáo viên: 31 Trường THCS
- GA của công văn 5512 môn Toán khối lớp 6, 7, 8, 9 Có đủ cả 3 bộ: Kết nối tri thức; Cánh diều; Chân trời sang tạo
- Bộ tài liệu gồm có: GA buổi sáng; GA dạy thêm buổi chiều; GA BD HSG; BT dạy thêm, BT BD HSG in cho HS theo chủ đề
- Quý thầy cô có nhu cầu file Word liên hệ số Zalo : 0989889232 GV : Lê Bằng
Bài 5 Ba đội công nhân làm ba khối lượng công việc như nhau.Đội thứ nhất
hoàn thành công việc trong 8 ngày, đội thứ hai trong 10 ngày và đội thứ ba trong 12 ngày Hỏi mỗi đội có bao nhiêu người (năng suất mỗi người như nhau) biết đội thứ
ba kém đội thứ nhất 5 công nhân?
HD
Gọi thời gian người học việc cần dùng để hoàn thành công việc là x (giờ), x 0
Vì thời gian hoàn thành và sản phẩm làm được là hai đại lượng tỉ lệ nghịch nên
5; số khẩu trang y tế của khối 7 và khối 8 tỉ lệ thuận với 7 và 6
Tính số khẩu trang y tế quyên góp được của mỗi khối
Trang 32Giáo viên: 32 Trường THCS
- GA của công văn 5512 môn Toán khối lớp 6, 7, 8, 9 Có đủ cả 3 bộ: Kết nối tri thức; Cánh diều; Chân trời sang tạo
- Bộ tài liệu gồm có: GA buổi sáng; GA dạy thêm buổi chiều; GA BD HSG; BT dạy thêm, BT BD HSG in cho HS theo chủ đề
- Quý thầy cô có nhu cầu file Word liên hệ số Zalo : 0989889232 GV : Lê Bằng
Vậy số khẩu trang y tế quyên góp được của khối 6; 7; 8 lần lượt là 280; 700; 600 chiếc
Trang 33Giáo viên: 33 Trường THCS
- GA của công văn 5512 môn Toán khối lớp 6, 7, 8, 9 Có đủ cả 3 bộ: Kết nối tri thức; Cánh diều; Chân trời sang tạo
- Bộ tài liệu gồm có: GA buổi sáng; GA dạy thêm buổi chiều; GA BD HSG; BT dạy thêm, BT BD HSG in cho HS theo chủ đề
- Quý thầy cô có nhu cầu file Word liên hệ số Zalo : 0989889232 GV : Lê Bằng
- Rèn luyện kỹ năng thu gọn, tìm bậc của đa thức, tính giá trị của đa thức, tìm nghiệm của đa thức một biến
- HS biết cộng, trừ các đathức một biến
Mỗi đơn thức được coi là một đa thức
Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất trong dạng thu gọn của nó
Hệ số của hạng tử có bậc cao nhất gọi là hệ số cao nhất của đa thức đó
Hệ số của hạng tử có bậc 0 gọi là hệ số tự do của đa thức đó
Nếu tại x = a đa thức F(x) có giá trị bằng 0 thì ta gọi a hoặc x = a là một nghiệm của đa thức F(x)
*Chú ý :
- Số 0 cũng được gọi là đa thức không và nó không có bậc
- Khi tìm bậc của một đa thức, trước hết ta phải thu gọn đa thức đó
B Bài tập
Dạng 1: Thu gọn đa thức
Bài 1: Cho đa thức: A(x) =6+ 3x3 – 2x +2 x 2 – 3x 3 – x 2 - 3x
a) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến
b) Tính A(-1) và A(2) và chỉ ra nghiệm của A(x)
Trang 34Giáo viên: 34 Trường THCS
- GA của công văn 5512 môn Toán khối lớp 6, 7, 8, 9 Có đủ cả 3 bộ: Kết nối tri thức; Cánh diều; Chân trời sang tạo
- Bộ tài liệu gồm có: GA buổi sáng; GA dạy thêm buổi chiều; GA BD HSG; BT dạy thêm, BT BD HSG in cho HS theo chủ đề
- Quý thầy cô có nhu cầu file Word liên hệ số Zalo : 0989889232 GV : Lê Bằng
Vì A(2) = 0 nên x = 2 là nghiệm của đa thức A(x)
Bài 2 : Cho đa thức A(x) = 5x3 + 4x2 -3x + 8 - 4x
Dạng 2: Tìm nghiệm của đa thức một biến
A x x x x x x
a) Thu gọn và xác định bậc của đa thức A x( ).
b) Tìm nghiệm của đa thức A x( ).
Trang 35Giáo viên: 35 Trường THCS
- GA của công văn 5512 môn Toán khối lớp 6, 7, 8, 9 Có đủ cả 3 bộ: Kết nối tri thức; Cánh diều; Chân trời sang tạo
- Bộ tài liệu gồm có: GA buổi sáng; GA dạy thêm buổi chiều; GA BD HSG; BT dạy thêm, BT BD HSG in cho HS theo chủ đề
- Quý thầy cô có nhu cầu file Word liên hệ số Zalo : 0989889232 GV : Lê Bằng
Bài 2: Tìm nghiệm của các đa thức
Trang 36Giáo viên: 36 Trường THCS
- GA của công văn 5512 môn Toán khối lớp 6, 7, 8, 9 Có đủ cả 3 bộ: Kết nối tri thức; Cánh diều; Chân trời sang tạo
- Bộ tài liệu gồm có: GA buổi sáng; GA dạy thêm buổi chiều; GA BD HSG; BT dạy thêm, BT BD HSG in cho HS theo chủ đề
- Quý thầy cô có nhu cầu file Word liên hệ số Zalo : 0989889232 GV : Lê Bằng
Bài 2: Cho 2 đa thức A(x) = 2x2 – 5 + 9x
B(x) = 3x2 + 9x – 1
a) Tính A(x) + B(x) b) Tìm đa thức M(x) sao cho A(x) + M(x) = B(x) c) Chứng tỏ rằng đa thức M(x) không có nghiệm
HD
a) A(x) + B(x) = 5x2 + 18x - 6
b) M(x) = B(x) – A(x) = x2 + 4
c) Ta có : M(x) = x2 + 4 > 0 với mọi x
Vậy đa thức M(x) không có nghiệm
Bài 3: ) Cho hai đa thức : A(x) = 3 2
5x 4x 6x 7 B(x) = 3 2
P(x) - Q(x) = 5x3 - 2x2 - 1
4x +
14c) Với x=0 thì P(x)=0 Vậy x= 0 là nghiệm của đa thức P(x)
x=0 thì Q(x)= - Vậy x = 0 không là nghiệm của Q(x)
Trang 37Giáo viên: 37 Trường THCS
- GA của công văn 5512 môn Toán khối lớp 6, 7, 8, 9 Có đủ cả 3 bộ: Kết nối tri thức; Cánh diều; Chân trời sang tạo
- Bộ tài liệu gồm có: GA buổi sáng; GA dạy thêm buổi chiều; GA BD HSG; BT dạy thêm, BT BD HSG in cho HS theo chủ đề
- Quý thầy cô có nhu cầu file Word liên hệ số Zalo : 0989889232 GV : Lê Bằng
b) Chứng tỏ rằng x = 2 là nghiệm của cả hai đa thức P(x) và Q(x)
Bài 3: Cho hai đa thức: f (x) = 3 – 3x + 5x2 – 4x3 + 2x - 3x2
e) Chứng tỏ: x = 1 là một nghiệm của f(x) nhưng không là nghiệm của g(x)
Rút kinh nghiệm bài dạy:
Trang 38Giáo viên: 38 Trường THCS
- GA của công văn 5512 môn Toán khối lớp 6, 7, 8, 9 Có đủ cả 3 bộ: Kết nối tri thức; Cánh diều; Chân trời sang tạo
- Bộ tài liệu gồm có: GA buổi sáng; GA dạy thêm buổi chiều; GA BD HSG; BT dạy thêm, BT BD HSG in cho HS theo chủ đề
- Quý thầy cô có nhu cầu file Word liên hệ số Zalo : 0989889232 GV : Lê Bằng
- Biết được đường vuông góc; đường xiên kẻ từ một điểm đến một đường thẳng
- Biết được tính chất về mối quan hệ giữa các đường đó
- Rèn kỹ năng nhận biết ba độ dài có tạo thành một tam giác hay không
- Rèn kỹ năng chứng minh các bất đẳng thức hình học nhờ BĐT tam giác
1 Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên
Định lý 1: Trong các đường xiên và đường vuông góc kẻ từ một điểm ở ngoài
một đường thẳng đến đường thẳng đó, đường vuông góc là đường ngắn nhất
2 Bất đẳng thức tam giác:
AB + BC >AC
AB + AC >BC
Trang 39Giỏo viờn: 39 Trường THCS
- GA của cụng văn 5512 mụn Toỏn khối lớp 6, 7, 8, 9 Cú đủ cả 3 bộ: Kết nối tri thức; Cỏnh diều; Chõn trời sang tạo
- Bộ tài liệu gồm cú: GA buổi sỏng; GA dạy thờm buổi chiều; GA BD HSG; BT dạy thờm, BT BD HSG in cho HS theo chủ đề
- Quý thầy cụ cú nhu cầu file Word liờn hệ số Zalo : 0989889232 GV : Lờ Bằng
=> Khụng cú tam giỏc mà độ dài 3 cạnh là 6m; 11 m ; 5m
Bài 2 Biết hai cạnh của tam giỏc cõn bằng 18 m và 8 m
Tớnh chu vi của tam giỏc
Giải
Nếu cạnh bờn cú độ dài 18m
=> 18 +18 > 8 => Do đú thỏa món tam giỏc
Vậy chu vi tam giỏc là : 18+18+8= 34 (m)
*Nếu độ dài cạnh bờn là 8m
=> 8 + 8 <18 => Khụng tồn tại tam giỏc
Bài 3: Cho tam giác ABC có AB = 4cm; AC = 1cm Hãy tìm độ dài cạnh BC
biết rằng độ dài này là một số nguyên (cm)
Trang 40Giỏo viờn: 40 Trường THCS
- GA của cụng văn 5512 mụn Toỏn khối lớp 6, 7, 8, 9 Cú đủ cả 3 bộ: Kết nối tri thức; Cỏnh diều; Chõn trời sang tạo
- Bộ tài liệu gồm cú: GA buổi sỏng; GA dạy thờm buổi chiều; GA BD HSG; BT dạy thờm, BT BD HSG in cho HS theo chủ đề
- Quý thầy cụ cú nhu cầu file Word liờn hệ số Zalo : 0989889232 GV : Lờ Bằng
Giải
Xột tam giỏc MABcú:
MA + MB >AB( bđt tam giỏc)(1)
Tương tự MB+MC >BC(2)
MC + MA >AC(3)
Từ (1) (2) ;(3) ta cú 2(MA+MB +MC) >CA + CB +BC
Từ đú suy ra điều chứng minh
Bài 5: Cho tam giỏc ABC, điểm D nằm giữa B và C Chứng minh rằng AD nhỏ hơn nửa chu vi tam giỏc
AB
Bài 6 Cho tam giác ABC, điểm D nằm giữa A và C (BD không vuông góc với
AC), gọi E và F là chân các đ-ờng vuông góc kẻ từ A và C đến đ-ờng thẳng BD
So sánh AC với AE + CF
F Xét tam giác ADE vuông tại E E D