KHBD TIN HỌC 4 CTST CẢ NĂM CHUẨN KHBD TIN HỌC 4 CTST CẢ NĂM CHUẨN KHBD TIN HỌC 4 CTST CẢ NĂM CHUẨN KHBD TIN HỌC 4 CTST CẢ NĂM CHUẨN KHBD TIN HỌC 4 CTST CẢ NĂM CHUẨN KHBD TIN HỌC 4 CTST CẢ NĂM CHUẨN KHBD TIN HỌC 4 CTST CẢ NĂM CHUẨN KHBD TIN HỌC 4 CTST CẢ NĂM CHUẨN KHBD TIN HỌC 4 CTST CẢ NĂM CHUẨN KHBD TIN HỌC 4 CTST CẢ NĂM CHUẨN
Trang 1KHBD TIN HỌC 4 CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN: TIN HỌC LỚP 4 CHỦ ĐỀ A MÁY TÍNH VÀ EM Bài 1: Phần cứng và phần mềm máy tính
(1 tiết)
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1 Phẩm chất: chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm
2 Năng lực chung: tự chủ và tự học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề
và sáng tạo
3 Năng lực Tin học:
Nla:
Nêu được tên một số thiết bị phần cứng và phần mềm đã biết
Nêu được sơ lược về vai trò của phần cứng, phần mềm và mối quan
hệ phụ thuộc lẫn nhau
Nlb: Nêu được ví dụ cụ thể về một số thao tác không đúng sẽ gây ra lỗicho phần cứng và phần mềm trong quá trình sử dụng máy tính
II PHƯƠNG TIỆN, THIẾT BỊ DẠY HỌC
1 Giáo viên: Máy chiếu, bài giảng điện tử, sách giáo viên, học liệu số: Trò chơi
củng cố trên PowerPoint, bài tập về nhà trên Quizizz, phiếu đánh giá bản in cho họcsinh không có thiết bị
2 Học sinh: Sách giáo khoa, sách bài tập, vở ghi chép, đồ dùng học tập.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1 Khởi động (5 phút):
a) Mục tiêu: Tạo hứng thú dẫn dắt vào bài
b) Nội dung hoạt động: GV đặt vấn đề, khơi gợi hứng thú tìm hiểu về phần cứng và
- GV cho HS quan sát Hình 1 a, b trong SGK,
tổ chức trò chơi: các cặp đôi quan sát hình 1a, - Lắng nghe và quan
Trang 2mềm máy tính mà em biết trên bảng con, nhóm
nào trả lời nhiều hơn nhóm đó chiến thắng
- GV kết luận, nhận xét, tuyên dương
- GV dẫn dắt vào bài, giới thiệu và ghi bảng
- GV chốt mục tiêu sau khi HS chia sẻ xong
- HS trả lời:
a)màn hình, bàn phím, chuột,loa, máy in, thân máy
b) powepoint, paint, google chrome, SolarSystem, RapidTyping,
- HS lắng nghe
- Ban học tập (BHT) tổ chứccho cả lớp đọc và chia sẻ mụctiêu bài học
- HS ghi bài vào vở
2 Khám phá (15 phút):
2.1 Phần cứng và phần mềm máy tính:
a) Mục tiêu:
- Nêu được tên một số thiết bị phần cứng và phần mềm đã biết
- Nêu được sơ lược về vai trò của phần cứng, phần mềm và mối quan hệ phụ thuộclẫn nhau giữa chúng
b) Nội dung hoạt động: GV tổ chức cho HS tìm hiểu các thiết bị phần cứng và phần
mềm, vai trò của phần cứng, phần mềm và mối quan hệ phụ thuộc lẫn nhau giữachúng
c) Sản phẩm học tập: HS nêu tên một số thiết bị phần cứng, phần mềm đã biết; nêu
được mối quan hệ giữa phần cứng và phần mềm
d) Cách thức thực hiện:
- GV cho HS đọc SGK (đồng thời đối chiếu với thiết
bị, biểu tượng phần mềm máy tính ở Hình 1), nghe
gợi ý của GV để tìm hiểu về các phần cứng, phần
mềm
- Lắng nghe vàquan sát
- HS tham gia trò chơi
Trang 3- GV tổ chức trò chơi: chia lớp thành 2 nhóm, mỗi
nhóm nêu tên 1 thiết bị hoặc 1 ứng dụng, nhóm còn
lại nói ngay đó là phần cứng hay phần mềm Lưu ý
không được lặp lại tên phần cứng, phần mềm đã nêu
trước đó
- GV đặt câu hỏi:
+ Đặc điểm của thiết bị phần cứng là gì? Em có thể
nhận biết thiết bị phần cứng máy tính bằng cách nào?
+ Đặc điểm của phần mềm máy tính là gì? Em có thể
nhận biết phần mềm nhờ vào đâu?
- GV kết luận, nhận xét, tuyên dương
*
- GV yêu cầu HS đọc câu hỏi, quan sát Hình 2 SGK,
nghe gợi ý của GV trả lời câu hỏi số 1:
+ Phần cứng máy tính làm việc theo lệnh từ đâu?
Môi trường hoạt động của phần mềm là gì?
+ Không có phần mềm thì các thiết bị máy tính có
hoạt động không? Vì sao?
+ Không có phần cứng thì phần mềm máy tính có
hoạt động không? Vì sao?
- GV nhận xét, kết luận, tuyên dương
*
- GV yêu cầu nhóm đôi suy nghĩ và trả lời câu hỏi
số 2:
+ Một bạn ví phần cứng máy tính như cơ thể của
con người, phần mềm máy tính như suy nghĩ, quyết
định của con người Em có đồng ý không? Vì sao?
- GV nhận xét, kết luận
- HS trả lời câu hỏi
- HS lắng nghe
- HS thảo luận nhóm đôi
- Đại diện nhóm trả lời
Trang 4- Yêu cầu HS đọc ghi nhớ
2.2 Một số thao tác không đúng gây lỗi cho máy tính:
a) Mục tiêu:
- Nêu được ví dụ cụ thể về một số thao tác không đúng sẽ gây ra lỗi cho phần cứng
và phần mềm trong quá trình sử dụng máy tính
b) Nội dung hoạt động: GV tổ chức cho HS tìm hiểu các thao tác không đúng sẽ
gây ra lỗi cho phần cứng và phần mềm trong quá trình sử dụng máy tính
c) Sản phẩm học tập: HS nêu một số thao tác không đúng sẽ gây ra lỗi cho phần
cứng và phần mềm trong quá trình sử dụng máy tính
d) Cách thức thực hiện:
- GV cho HS đọc SGK trang 7, thảo luận nhóm đôi:
+ Nêu một số ví dụ cụ thể về thao tác không đúng
gây ra lỗi cho phần cứng, phần mềm máy tính
+ Việc tại mục A( B, C, D, E, G) là nên làm hay
không nên làm? Tại sao?
- GV nhận xét, kết luận
- Yêu cầu HS đọc ghi nhớ
- Lắng nghe vàquan sát, đọc SGK trang 6
- HS tham gia trò chơi
- HS thảo luận
- HS nhận xét
- HS đọc ghi nhớ
3 Luyện tập: (10 phút)
a) Mục tiêu: HS củng cố kiến thức về phần cứng, phần mềm máy tính, các thao tác
không đúng gây ra lỗi cho phần cứng và phần mềm
b) Nội dung hoạt động: HS trả lời câu hỏi 1, 2, 3, 4/ SGK trang 7
c) Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS câu hỏi 1, 2, 3, 4/ SGK trang 7
d) Cách thức thực hiện:
Trang 5- GV giao việc để HS trả lời các câu hỏi 1, 2, 3, 4
+ Bài tập 1 HS làm việc nhóm đôi kể tên và phân loại
được một số thiết bị phần cứng, ứng dụng phần mềm
HS đã học ở lớp 3
+Bài tập 2 HS làm việc cá nhân, trả lời câu hỏi:
những đặc điểm nào dưới đây thuộc về phần cứng,
phần mềm máy tính?
+ Bài tập 3 HS thảo luận nhóm 4, khẳng định ý kiến
đã nêu: “đối với máy tính, các thiết bị phần cứng có
thể hoạt động được mà không cần phần mềm” là đúng
hay sai? Vì sao?
+ Bài tập 4 HS làm cá nhân: nêu ví dụ cụ thể về một
số thao tác không đúng sẽ gây ra lỗi cho phần cứng,
phần mềm
- GV nhận xét, tuyên dương.
- HS nhận nhiệm vụ
- HS lần lượt trả lờicác câu hỏi 1, 2, 3, 4
- HS nhận xét
- HS lắng nghe
4 Vận dụng: (5 phút)
a) Mục tiêu: HS củng cố kiến thức về phần cứng, phần mềm máy tính, các thao tác
không đúng gây ra lỗi cho phần cứng và phần mềm
b) Nội dung hoạt động: HS trả lời câu hỏi 1, 2/ SGK trang 7
c) Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS câu hỏi 1, 2/ SGK trang 7
d) Cách thức thực hiện:
- GV giao việc để HS trả lời các câu hỏi 1, 2, 3, 4
+ Bài tập 1 Hãy trao đổi với bạn và cho biết tại sao
các máy tính, điện thoại thông minh thường được cài
đặt sẵn phần mềm trước khi bán cho người dùng
+Bài tập 2 Hãy trao đổi với bạn về một số tình huống
- HS nhận nhiệm vụ
- HS lần lượt trả lờicác câu hỏi 1, 2
- HS nhận xét
Trang 6máy tính bị lỗi, hỏng do sử dụng không đúng cách mà
em đã chứng kiến hoặc nghe kể lại
+ GV nhận xét, tuyên dương, thông quá đó nhắc nhở
HS luôn có ý thức sử dụng bảo quản đúng hướng dẫn,
quy tắc đảm bảo an toàn, sử dụng máy tính được bền
lâu
- HS lắng nghe
IV DẶN DÒ
- HS về xem lại bài, làm bài tập trên Quizizz và xem trước bài 2 Gõ bàn phím
đúng cách
V ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN: TIN HỌC LỚP 4 CHỦ ĐỀ A MÁY TÍNH VÀ EM Bài 2: Gõ bàn phím đúng cách
(2 tiết)
VI YÊU CẦU CẦN ĐẠT
4 Phẩm chất: chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm
5 Năng lực chung: tự chủ và tự học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề
và sáng tạo
6 Năng lực Tin học:
Nla:
Giải thích được lợi ích của việc gõ bàn phím đúng cách
Biết và thực hiện được gõ hàng phím số đúng cách
Gõ được đúng cách một số đoạn văn bản khoảng 50 từ
VII PHƯƠNG TIỆN, THIẾT BỊ DẠY HỌC
Trang 71 Giáo viên: Máy chiếu, bài giảng điện tử, sách giáo viên, học liệu số: Trò chơi
củng cố trên PowerPoint, bài tập về nhà trên Quizizz, phiếu đánh giá bản in cho họcsinh không có thiết bị
2 Học sinh: Sách giáo khoa, sách bài tập, vở ghi chép, đồ dùng học tập.
VIII CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
3 Khởi động (10 phút):
a) Mục tiêu: Ôn tập kiến thức về các hàng phím, cách đặt tay khi gõ đã học ở lớp 3 b) Nội dung hoạt động: GV tổ chức trò chơi để ôn tập kiến thức về các hàng phím,
cách đặt tay khi gõ đã học và dẫn dắt vào bài mới
c) Sản phẩm học tập: HS trả lời 4 câu hỏi trò chơi ‘Vòng quay may mắn’
d) Cách thức thực hiện:
- GV tổ chức cho HS tham gia trò chơi ‘Vòng
quay may mắn’: chia lớp làm 4 dãy Mỗi dãy
được chọn 1 câu hỏi, nếu trả lời đúng sẽ được
quay Đội nào quay được điểm cao hơn đội đó
sẽ chiến thắng
GV nhận xét, tuyên dương và đặt vấn đề: Ở lớp
3 em đã biết cách gõ ở hàng phím cơ sở, hàng
phím trên, hàng phím dưới Vậy để gõ hàng
phím số, đặt tay thế nào cho đúng?
- HS ghi bài vào vở
Trang 8b) Nội dung hoạt động: GV tổ chức cho HS tìm hiểu lợi ích của việc gõ bàn phím
đúng cách
c) Sản phẩm học tập: HS nêu các lợi ích khi gõ bàn phím đúng cách.
d) Cách thức thực hiện:
- GV cho HS đọc SGK trang 8 và trả lời câu hỏi: Gõ
bàn phím đúng cách sẽ mang lại lợi ích gì?
- GV đặt câu hỏi SGK trang 9: Gõ bàn phím không
đúng cách dẫn đến những điều nào dưới đây? (A, B,
C, E)
- GV kết luận, nhận xét, tuyên dương
- Yêu cầu HS đọc ghi nhớ
- Lắng nghe vàquan sát và trả lời câu hỏi
- GV cho HS đọc SGK trang 9, Hình 3 và cho biết
ngón tay nào phụ trách phím nào của hàng phím số?
- GV kết luận, nhận xét, tuyên dương
- GV yêu cầu HS vừa nêu vừa đặt tay lên hàng phím
- Lắng nghe vàquan sát thảo luận nhóm
- HS trả lời câu hỏi
- HS nhận xét
- HS đặt tay lên bàn phím
Trang 9- Yêu cầu HS đọc ghi nhớ - HS đọc ghi nhớ
5 Luyện tập: (10 phút)
3.1 Bài tập:
a) Mục tiêu: HS củng cố kiến thức về lợi ích của đặt tay đúng cách, cách gõ đúng ở
hàng phím số
b) Nội dung hoạt động: HS trả lời câu hỏi 1, 2/ SGK trang 9, 10
c) Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS câu hỏi 1, 2/ SGK trang 9, 10
d) Cách thức thực hiện:
- GV giao việc để HS trả lời các câu hỏi 1, 2
+ Bài tập 1 HS làm việc nhóm đôi trả lời câu hỏi:
Những điều nào dưới đây là đúng về luyện tập gõ bàn
- HS nhận xét
- HS lắng nghe
a Thực hành (20 phút)
a) Mục tiêu: HS thực hiện luyện gõ trên phần mềm Word
b) Nội dung hoạt động: HS thực hành luyện gõ theo yêu cầu trên phần mềm Word
- Trong quá trình thực hiện:
+ GV quan sát, giúp đỡ các nhóm gặp khó khăn
- HS nhận nhiệm vụ,hỏi đáp nhanh (nếu cócâu hỏi) để hiểu rõ yêu cầu của
GV
Trang 10+ GV yêu cầu các HS trong BHT đã hoàn thành
nhiệm vụ đi giúp đỡ các nhóm gặp khó khăn
- GV kiểm tra kết quả thực hành tại nhóm và giao việc
trong HĐ tiếp theo cho các nhóm đã hoàn thành
- GV tuyên dương các nhóm hoàn thành nhiệm vụ
đúng thời gian quy định, động viên các nhóm còn lại
cố gắng nhiều hơn
- HS thực hành theo yêu cầu
- BHT đi giúp đỡ các nhóm gặpkhó khăn
- Các nhóm đã hoàn thành tiếptục thực hiện nhiệm vụ của HĐtiếp theo
- HS lắng nghe
4 Vận dụng: (15 phút)
a) Mục tiêu: HS thực hiện luyện gõ trên phần mềm Word
b) Nội dung hoạt động: HS thực hành luyện gõ theo yêu cầu trên phần mềm Word
- Trong quá trình thực hiện:
+ GV quan sát, giúp đỡ các nhóm gặp khó khăn
+ GV yêu cầu các HS trong BHT đã hoàn thành
nhiệm vụ đi giúp đỡ các nhóm gặp khó khăn
- GV kiểm tra kết quả thực hành tại nhóm và giao việc
trong HĐ tiếp theo cho các nhóm đã hoàn thành
- GV tuyên dương các nhóm hoàn thành nhiệm vụ
đúng thời gian quy định, động viên các nhóm còn lại
cố gắng nhiều hơn
- HS nhận nhiệm vụ,hỏi đáp nhanh (nếu cócâu hỏi) để hiểu rõ yêu cầu của
GV
- HS thực hành theo yêu cầu
- BHT đi giúp đỡ các nhóm gặpkhó khăn
- Các nhóm đã hoàn thành tiếptục thực hiện nhiệm vụ của HĐtiếp theo
- HS lắng nghe
IX DẶN DÒ
- HS về xem lại bài, làm bài tập trên Quizizz và xem trước bài 3 Thông tin
trên trang Web
Trang 11
XI PHỤ LỤC
1 Câu hỏi phần khởi động:
Câu 1 Khu vực chính của bàn phím có bao nhiêu hàng phím?
Câu 2 Đây là hàng phím nào trên bàn phím?
A Hàng phím trên B Hàng phím cơ sở
C.Hàng phím dưới D Hàng phím số
Câu 3 Hình nào mô tả cách đặt tay đúng trên bàn phím khi bắt đầu gõ?
Câu 4 Ở lớp 3, em đã biết cách gõ những hàng phím nào?
KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN: TIN HỌC LỚP 4 CHỦ ĐỀ B MẠNG MÁY TÍNH VÀ INTERNET
Bài 3: Thông tin trên trang web
(2 tiết) XII YÊU CẦU CẦN ĐẠT
7 Phẩm chất: chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm
8 Năng lực chung: tự chủ và tự học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề
và sáng tạo
9 Năng lực Tin học:
Nla: Nhận biết và phân biệt được các loại thông tin chính trên trang web: văn bản, hình ảnh, âm thanh và siêu liên kết
Trang 12 Nlb: Giải thích được sơ lược tác hại khi trẻ em cố tình truy cập vàonhững trang web không phù hợp với lứa tuổi và không nên xem.
XIII PHƯƠNG TIỆN, THIẾT BỊ DẠY HỌC
1 Giáo viên: Máy chiếu, bài giảng điện tử, sách giáo viên, học liệu số: Trò chơi
củng cố trên PowerPoint, bài tập về nhà trên Quizizz, phiếu đánh giá bản in cho họcsinh không có thiết bị
2 Học sinh: Sách giáo khoa, sách bài tập, vở ghi chép, đồ dùng học tập.
XIV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
6 Khởi động (10 phút):
a) Mục tiêu: Ôn tập kiến thức về truy cập trang web, dẫn dắt vào bài
b) Nội dung hoạt động: GV tổ chức HS ôn tập cách truy cập vào trang web, dẫn dắt
vào bài
c) Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS về một số dạng thông tin trên trang web d) Cách thức thực hiện:
- GV yêu cầu bạn nào có thể thực hiện truy
cập lại trang web khituongthuyvan.gov.vn đã
Trang 13c) Sản phẩm học tập: HS trả lời câu hỏi về các dạng thông tin trên trang web.
d) Cách thức thực hiện:
- GV cho HS đọc thông tin và quan sát hình ở SGK
trang 11 và trả lời câu hỏi:
+ Trên trang web có những loại thông tin nào?
+ Video là loại thông tin có thể chứa những dạng
thông tin nào?
+ Nêu dấu hiệu cho phép nhận biết siêu liên kết trên
trang web
+ Khi nào trang web được gọi là siêu văn bản?
- GV kết luận, nhận xét, tuyên dương, minh họa để
HS nhận biết siêu liên kết trên trang web
- GV yêu cầu HS làm bài tập 1, 2:
1 Chỉ ra các loại thoongg tin trên trang web ở Hình
2a, 2b, 3a, 3b
2 Ghép mỗi loại thông tin ở cột bên trái với đặc
điểm tương ứng ở cột bên phải cho phù hợp
- Yêu cầu HS đọc ghi nhớ
- Lắng nghe vàđọc, quan sát và trả lờicâu hỏi
b) Nội dung hoạt động: GV tổ chức cho HS tìm hiểu về tác hại khi trẻ em cố tình
truy cập vào những trang web không phù hợp lứa tuổi và không nên xem
c) Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS.
d) Cách thức thực hiện:
Trang 14HĐ của GV HĐ của HS
- GV cho HS đọc thông tin và quan sát hình ở SGK
trang 13 và trả lời câu hỏi:
+ Trên internet, em có nên xem những thông tin
không phù hợp với lứa tuổi của em hay không? Tại
sao?
+ Tại sao em không nên truy cập vào những trang
web không phù hợp với lứa tuổi của em?
- GV kết luận, nhận xét, tuyên dương
- Yêu cầu HS đọc ghi nhớ
- Lắng nghe,đọc thông tin vàquan sát thảo luận nhóm
- HS trả lời câu hỏi
- HS nhận xét
- HS đọc ghi nhớ
8 Luyện tập: (10 phút)
3.1 Bài tập:
a) Mục tiêu: HS củng cố kiến thức về các dạng thông tin trên trang web, tác hại khi
truy cập vào các trang web không phù hợp lứa tuổi
b) Nội dung hoạt động: HS trả lời câu hỏi 1, 2, 3/ SGK trang 14
c) Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS câu hỏi 1, 2, 3/ SGK trang 14
d) Cách thức thực hiện:
- GV giao việc để HS trả lời các câu hỏi 1, 2, 3
+ Bài tập 1 HS làm việc cá nhân: nêu tên và đặc điểm
nhận biết của các loại thông tin chính trên trang web
gồm: văn bản, hình ảnh, âm thanh và siêu liên kết
+Bài tập 2 HS làm việc cá nhân, điều gì sẽ xảy ra khi
nháy chuột vào siêu liên kết trên trang web?
+ Bài tập 3 HS làm việc cá nhân, lựa chọn phương án
- HS nhận nhiệmvụ
- HS lần lượt trả lời các câuhỏi 1, 2, 3
- HS nhận xét
Trang 15đúng: truy cập, xem thông tin không phù hợp trên
trang web có thể bị những tác hại nào dưới đây? (A,
B, C, D, E)
- GV nhận xét, tuyên dương
- HS lắng nghe
a Thực hành (25 phút)
a) Mục tiêu: HS thực hiện truy cập vào trang web, phân biệt các loại thông tin.
b) Nội dung hoạt động: HS thực hành truy cập vào trang web, phân biệt các loại
- Trong quá trình thực hiện:
+ GV quan sát, giúp đỡ các nhóm gặp khó khăn
+ GV yêu cầu các HS trong BHT đã hoàn thành
nhiệm vụ đi giúp đỡ các nhóm gặp khó khăn
- GV kiểm tra kết quả thực hành tại nhóm và giao việc
trong HĐ tiếp theo cho các nhóm đã hoàn thành
- GV tuyên dương các nhóm hoàn thành nhiệm vụ
đúng thời gian quy định, động viên các nhóm còn lại
cố gắng nhiều hơn
- HS nhận nhiệm
vụ, hỏi đáp nhanh(nếu có câu hỏi) để hiểu rõyêu cầu của GV
- HS thực hành theo yêu cầu
- BHT đi giúp đỡ các nhómgặp khó khăn
- Các nhóm đã hoàn thànhtiếp tục thực hiện nhiệm vụcủa HĐ tiếp theo
- HS lắng nghe
4 Vận dụng: (10 phút)
a) Mục tiêu: HS vận dụng kiến thức đã học về tác hại đối với trẻ em khi cố tình truy
cập, xem thông tin không phù hợp trên trang web
Trang 16b) Nội dung hoạt động: HS nêu ví dụ về tác hại đối với trẻ em khi cố tình truy cập,
xem thông tin không phù hợp trên trang web
c) Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS.
d) Cách thức thực hiện:
- GV đặt vấn đề: Hãy trao đổi với bạn, nêu ví dụ cụ
thể về tác hại đối với trẻ em khi cố tình truy cập, xem
thông tin không phù hợp trên trang web
- GV nhận xét, tuyên dương
- HS nhận nhiệm vụ
- HS thảo luận nhóm
- HS nêu ví dụ - HS nhận xét
- HS lắng nghe
- HS về xem lại bài, làm bài tập trên Quizizz và xem trước bài 4 Tìm kiếm
thông tin trên internet
XVI ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
XVII PHỤ LỤC
KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN: TIN HỌC LỚP 4 CHỦ ĐỀ C TỔ CHỨC LƯU TRỮ, TÌM KIẾM VÀ TRAO ĐỔI THÔNG TIN
Bài 4: Tìm kiếm thông tin trên internet
(2 tiết) XVIII YÊU CẦU CẦN ĐẠT
10.Phẩm chất: chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm
11.Năng lực chung: tự chủ và tự học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề
và sáng tạo
12.Năng lực Tin học:
Nlc:
Trang 17- Biết cách dùng máy tìm kiếm để tìm thông tin theo từ khóa.
- Thực hiện được việc tìm kiếm thông tin trên internet với sự trợ giúp của
thầy, cô giáo
XIX PHƯƠNG TIỆN, THIẾT BỊ DẠY HỌC
1 Giáo viên: Máy chiếu, bài giảng điện tử, sách giáo viên, học liệu số: Trò chơi
củng cố trên PowerPoint, bài tập về nhà trên Quizizz, phiếu đánh giá bản in cho họcsinh không có thiết bị
2 Học sinh: Sách giáo khoa, sách bài tập, vở ghi chép, đồ dùng học tập.
XX CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
9 Khởi động (5 phút):
a) Mục tiêu: Tạo hứng thú, dẫn dắt vào bài.
b) Cách thức thực hiện:
- GV đặt vấn đề: giả sử cô yêu cầu mỗi nhóm
tìm hiểu thông tin về Vườn quốc gia Cát Tiên
em sẽ làm như thế nào? Để tìm kiếm thông tin
mong muốn trong kho thông tin khổng lồ trên
internet em sẽ làm như thế nào?
- Biết cách dùng máy tìm kiếm để tìm thông tin theo từ khóa
b) Nội dung hoạt động: GV tổ chức cho HS tìm hiểu cách dùng máy tìm kiếm để
tìm thông tin theo từ khóa
c) Sản phẩm học tập: HS nêu được máy tìm kiếm giúp em dễ dàng, nhanh chóng
tìm thông tin trên internet và nêu được các bước tìm kiếm
d) Cách thức thực hiện:
Trang 18HĐ của GV HĐ của HS
- GV cho HS đọc thông tin và quan sát hình 1, 2 ở
SGK trang 15, 16 và trả lời câu hỏi:
+ Nêu lợi ích của việc sử dụng máy tìm kiếm thông
tin trên Internet
+Nêu các bước tìm kiếm thông tin trên internet bằng
máy tìm kiếm
- GV kết luận, nhận xét, tuyên dương
- Nhóm đại diện thực hiện các bước tìm kiếm thông
tin trên internet trên máy chủ
- GV nhận xét, tuyên dương
- GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi:
a) Địa chỉ trang web của máy tìm kiếm Google
b) Từ khóa được sử dụng để tìm kiếm
c) Mối liên quan giữa từ khóa tìm kiếm và nội dung
kết quả tìm kiếm do Google trả về
- GV nhận xét, tuyên dương, kết luận, lưu ý HS: Nếu
ta tìm được thông tin mong muốn ngay trên trang
danh sách kết quả tìm kiếm thì có thể không cần thực
hiện bước 3
- Yêu cầu HS đọc ghi nhớ
- Lắng nghe vàđọc, quan sát và trả lờicâu hỏi
- HS thảo luận nhóm
- HS trả lời câu hỏi
- HS nhận xét
- HS đại diện thực hiện
các bước tìm kiếm thôngtin trên internet
- Xác định được chủ đề (từ khóa) của thông tin cần tìm
b) Nội dung hoạt động: GV tổ chức cho HS xác định chủ đề (từ khóa) của thông tin
cần tìm
c) Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS: xác định được từ khóa là tên chủ đề, cụm
Trang 19d) Cách thức thực hiện:
- GV cho HS đọc thông tin ở SGK trang 17 và trả
lời câu hỏi:
+ Mối liên quan giữa từ khóa tìm kiếm và kết quả
tìm kiếm do máy tìm kiếm trả về là gì?
+ Để kết quả máy tìm kiếm trả về là thông tin em
mong muốn thì em cần chọn từ khóa như thế nào?
- GV kết luận, nhận xét, tuyên dương
- GV đặt câu hỏi 1, 2 SGK trang 17:
+ Ở Hình 4, 5, theo em bạn đã sử dụng những từ
khóa nào?
+ Đề xuất từ khóa phù hợp để tìm được thông tin
như Hình 6 bằng máy tìm kiếm
- GV nhận xét, tuyên dương, kết luận
- Yêu cầu HS đọc ghi nhớ
- Lắng nghe,đọc thông tin vàquan sát thảo luận nhóm
- HS trả lời câu hỏi
- HS nhận xét
- HS thảo luận nhóm đôi
- Đại diện nhóm trả lời
b) Nội dung hoạt động: HS trả lời câu hỏi 1, 2, 3/ SGK trang 18
c) Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS câu hỏi 1, 2, 3/ SGK trang 18
d) Cách thức thực hiện:
Trang 20- GV giao việc để HS trả lời các câu hỏi 1, 2, 3
+ Bài tập 1 HS làm việc nhóm đôi: sắp xếp các bước
sử dụng máy tìm kiếm Google tìm thông tin bằng từ
khóa
+Bài tập 2 HS làm việc nhóm đôi, chọn phát biểu sai
về tìm thông tin bằng máy tìm kiếm (D)
+ Bài tập 3 HS làm việc cá nhân, lựa chọn phương án
đúng: tìm từ khóa phù hợp nhất khi muốn tìm thông
tin về Bảo tàng phụ nữ Nam Bộ
- GV nhận xét, tuyên dương
- HS nhận nhiệmvụ
- HS lần lượt trả lời các câuhỏi 1, 2, 3
- HS nhận xét
- HS lắng nghe
a Thực hành (20 phút)
a) Mục tiêu: Thực hiện được việc tìm kiếm thông tin trên Internet với sự trợ giúp
của thầy, cô giáo Xác định được từ khóa của thông tin cần tìm
b) Nội dung hoạt động: HS thực hành tìm kiếm thông tin trên Internet với sự trợ
giúp của thầy, cô giáo, xác định được từ khóa của thông tin cần tìm
- Trong quá trình thực hiện:
+ GV quan sát, giúp đỡ các nhóm gặp khó khăn
+ GV yêu cầu các HS trong BHT đã hoàn thành
nhiệm vụ đi giúp đỡ các nhóm gặp khó khăn
- GV kiểm tra kết quả thực hành tại nhóm và giao việc
trong HĐ tiếp theo cho các nhóm đã hoàn thành
- GV tuyên dương các nhóm hoàn thành nhiệm vụ
- HS nhận nhiệm
vụ, hỏi đáp nhanh(nếu có câu hỏi) để hiểu rõyêu cầu của GV
- HS thực hành theo yêu cầu
- BHT đi giúp đỡ các nhómgặp khó khăn
- Các nhóm đã hoàn thànhtiếp tục thực hiện nhiệm vụ
Trang 21đúng thời gian quy định, động viên các nhóm còn lại
cố gắng nhiều hơn
của HĐ tiếp theo
- HS lắng nghe
4 Vận dụng: (15 phút)
a) Mục tiêu: Củng cố thao tác thực hành tìm kiếm thông tin trên Internet với sự trợ
giúp của thầy, cô giáo Xác định được từ khóa của thông tin cần tìm
b) Nội dung hoạt động: HS thực hành tìm kiếm thông tin trên Internet với sự trợ
giúp của thầy, cô giáo, xác định được từ khóa của thông tin cần tìm
c) Sản phẩm học tập: Thao tác thực hành của HS.
d) Cách thức thực hiện:
- GV giao việc: hãy tìm thông tin bằng máy tìm kiếm
và kể cho bạn về một danh lam, thắng cảnh hay một
danh nhân của tỉnh Bình Thuận
- Trong quá trình thực hiện:
+ GV quan sát, giúp đỡ các nhóm gặp khó khăn
+ GV yêu cầu các HS trong BHT đã hoàn thành
nhiệm vụ đi giúp đỡ các nhóm gặp khó khăn
- GV kiểm tra kết quả thực hành tại nhóm và giao việc
trong HĐ tiếp theo cho các nhóm đã hoàn thành
- GV tuyên dương các nhóm hoàn thành nhiệm vụ
đúng thời gian quy định, động viên các nhóm còn lại
cố gắng nhiều hơn
- HS nhận nhiệm
vụ, hỏi đáp nhanh(nếu có câu hỏi) để hiểu rõyêu cầu của GV
- HS thực hành theo yêu cầu
- BHT đi giúp đỡ các nhómgặp khó khăn
- Các nhóm đã hoàn thànhtiếp tục thực hiện nhiệm vụcủa HĐ tiếp theo
Trang 22XXIII PHỤ LỤC
KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN: TIN HỌC LỚP 4 CHỦ ĐỀ C TỔ CHỨC LƯU TRỮ, TÌM KIẾM VÀ TRAO ĐỔI THÔNG TIN
Bài 5: Thao tác với thư mục, tệp
(2 tiết) XXIV YÊU CẦU CẦN ĐẠT
13.Phẩm chất: chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm
14.Năng lực chung: tự chủ và tự học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề
và sáng tạo
15.Năng lực Tin học:
Nlc:
- Thực hiện được các thao tác cơ bản với thư mục và tệp: tạo, xóa thư mục;
đổi tên, xóa tệp; sao chép, di chuyển thư mục, tệp
- Nêu được tác hại khi thao tác nhần, từ đó có ý thức cẩn thận khi thực
hiện thao tác với thư mục, tệp
XXV PHƯƠNG TIỆN, THIẾT BỊ DẠY HỌC
1 Giáo viên: Máy chiếu, bài giảng điện tử, sách giáo viên, học liệu số: Trò chơi
củng cố trên PowerPoint, bài tập về nhà trên Quizizz, phiếu đánh giá bản in cho họcsinh không có thiết bị
2 Học sinh: Sách giáo khoa, sách bài tập, vở ghi chép, đồ dùng học tập.
XXVI CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Trang 23+ Theo em, bạn Ngọc đã thực hiện thao tác
b) Nội dung hoạt động: GV tổ chức cho HS tìm hiểu các thao tác cơ bản với thư
mục và tệp: tạo, xóa thư mục; đổi tên, xóa tệp; sao chép, di chuyển thư mục, tệp
c) Sản phẩm học tập: HS nêu và thực hành được các bước sao chép, di chuyển thư
mục
d) Cách thức thực hiện:
a) Sao chép thư mục
- GV cho HS đọc thông tin, quan sát Hình 3 về các
bước sao chép thư mục Tin hoc trong thư mục Lop
4A sang thư mục Luu tru
+ Để sao chép thư mục Tin hoc trong thư mục Lop
- Lắng nghe vàđọc, quan sát kênh hình
- HS thảo luận nhóm
- HS trả lời câu hỏi
Trang 244A sang thư mục Luu tru em cần thực hiện những
+ Thế nào là thư mục nguồn, thư mục đích? Kết quả
Sau khi thực hiện sao chép thư mục là gì?
+ Muốn chọn nhiều thư mục để sao chép thì làm thế
nào?
- GV kết luận, nhận xét, tuyên dương
b) Di chuyển thư mục
- GV cho HS đọc thông tin, quan sát Hình 4 về các
bước di chuyển thư mục Truyen trong thư mục Lop
4A sang thư mục Luu tru
+ Để di chuyển thư mục Truyen trong thư mục Lop
4A sang thư mục Luu tru em cần thực hiện những
+ Kết quả sau khi thực hiện di chuyển thư mục là gì?
+ Muốn chọn nhiều thư mục để di chuyển thì làm thế
nào?
- GV kết luận, nhận xét, tuyên dương
c) Đổi tên, sao chép, di chuyển, xóa tệp
GV đặt câu hỏi 1, 2 SGK trang 22:
Trang 25+ Bài 1 Lựa chọn một số thao tác và sắp xếp thứ tự
đúng để thực hiện đổi tên tệp, xóa tệp
(Đổi tên tệp: ABCDE; Xóa tệp:
ABCG)
+ Bài 2 Lựa chọn một số thao tác và sắp xếp thứ tự
đúng để thực hiện sao chép, di chuyển tệp
(sao chép tệp: GABDHC; di chuyển tệp:
GABEHC)
GV nhận xét, tuyên dương, kết luận
- Yêu cầu HS đọc ghi nhớ
- HS nhận xét
- HS thực hiện đổi tên,
xóa, sao chép, di chuyểntệp trên máy chủ
b) Nội dung hoạt động: GV tổ chức cho HS tìm hiểu tác hại khi thao tác nhầm, từ
đó có ý thức cẩn thận khi thực hiện thao tác với thư mục, tệp
c) Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS: tác hại khi thao tác nhầm, từ đó có ý thức
cẩn thận khi thực hiện thao tác với thư mục, tệp
d) Cách thức thực hiện:
- GV cho HS đọc thông tin ở SGK trang 23 và trả
lời câu hỏi:
+ Khi thực hiện thao tác với thư mục và tệp, nếu
không cẩn thận có thể dẫn đến tác hại như thế nào?
+ Nêu những hậu quả có thể xảy ra khi thực hiện sao
chép, di chuyển, đổi tên thư mục, tệp một cách tùy
tiện
- Lắng nghe,đọc thông tin vàquan sát thảo luận nhóm
- HS trả lời câu hỏi
- HS nhận xét
Trang 26+ Tại sao cần cẩn thận khi thực hiện thao tác với thư
mục, tệp?
-GV kết luận, nhận xét, tuyên dương
- GV đặt câu hỏi : Nên hay không nên thực hiện xóa,
đổi tên, di chuyển thư mục RapidTyping và tệp
RapidTyping.exe? ( không nên vì đó là thư mục, tệp
được tạo ra để cài chương trình luyện gõ, nếu xóa
phần mềm này sẽ không chạy)
- GV nhận xét, tuyên dương, kết luận
- Yêu cầu HS đọc ghi nhớ
- HS thảo luận nhóm đôi
- Đại diện nhóm trả lời
b) Nội dung hoạt động: HS trả lời câu hỏi 1, 2, 3/ SGK trang 24
c) Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS câu hỏi 1, 2, 3/ SGK trang 24
d) Cách thức thực hiện:
- GV giao việc để HS trả lời các câu hỏi 1, 2, 3
+ Bài tập 1 HS làm việc nhóm đôi: nêu sự khác nhau
về kết quả khi thực hiện sao chép và di chuyển thư
mục, tệp
+Bài tập 2 HS làm việc nhóm đôi, bảng 1 ghép mỗi
thao tác ở cột bên trái với một nút lệnh cần sử dụng ở
cột bên phải
+ Bài tập 3 HS làm việc cá nhân: Theo em, tại sao
cần cẩn thận khi thực hiện thao tác với thư mục và
- HS nhận nhiệmvụ
- HS lần lượt trả lời các câuhỏi 1, 2, 3
- HS nhận xét
- HS lắng nghe
Trang 27- Trong quá trình thực hiện:
+ GV quan sát, giúp đỡ các nhóm gặp khó khăn
+ GV yêu cầu các HS trong BHT đã hoàn thành
nhiệm vụ đi giúp đỡ các nhóm gặp khó khăn
- GV kiểm tra kết quả thực hành tại nhóm và giao việc
trong HĐ tiếp theo cho các nhóm đã hoàn thành
- GV tuyên dương các nhóm hoàn thành nhiệm vụ
đúng thời gian quy định, động viên các nhóm còn lại
cố gắng nhiều hơn
- HS nhận nhiệm
vụ, hỏi đáp nhanh(nếu có câu hỏi) để hiểu rõyêu cầu của GV
- HS thực hành theo yêu cầu
- BHT đi giúp đỡ các nhómgặp khó khăn
- Các nhóm đã hoàn thànhtiếp tục thực hiện nhiệm vụcủa HĐ tiếp theo
- HS lắng nghe
4 Vận dụng: (5 phút)
a) Mục tiêu: Vận dụng kiến thức các thao tác: đổi tên, xóa, sao chép, di chuyển thư
mục, tệp
b) Nội dung hoạt động: HS vận dụng các kiến thức đã học về các thao tác: đổi tên,
xóa, sao chép, di chuyển thư mục, tệp vào tình huống thực tế
c) Sản phẩm học tập: Câu trả lời của học sinh
d) Cách thức thực hiện:
Trang 28HĐ của GV HĐ của HS
- GV giao việc: Em có thẻ nhớ USB Em cần mang
bài trình chiếu đã làm trên máy tính ở nhà đến lớp để
trình bày với các bạn Em sẽ làm như thế nào?
- GV nhận xét, tuyên dương, kết luận
XXIX PHỤ LỤC
KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN: TIN HỌC LỚP 4 CHỦ ĐỀ D ĐẠO ĐỨC, PHÁP LUẬT VÀ VĂN HÓA
TRONG MÔI TRƯỜNG SỐ Bài 6: Sử dụng phần mềm khi được phép
(1 tiết) XXX YÊU CẦU CẦN ĐẠT
16.Phẩm chất: chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm
17.Năng lực chung: tự chủ và tự học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề
và sáng tạo
18.Năng lực Tin học:
Nlb:
- Biết rằng chỉ được sử dụng phần mềm khi được cho phép.
- Nêu được một vài ví dụ cụ thể về phần mềm miễn phí và phần mềm
không miễn phí
Trang 291 Giáo viên: Máy chiếu, bài giảng điện tử, sách giáo viên, học liệu số: Trò chơi
củng cố trên PowerPoint, bài tập về nhà trên Quizizz, phiếu đánh giá bản in cho họcsinh không có thiết bị
2 Học sinh: Sách giáo khoa, sách bài tập, vở ghi chép, đồ dùng học tập.
XXXII CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
15.Khởi động (5 phút):
a) Mục tiêu: Tạo hứng thú, dẫn dắt vào bài.
b) Cách thức thực hiện:
- GV yêu cầu HS đọc nội dung tình huống
trong SGK, nêu ý kiến cá nhân:
+ Việc bạn Ngọc sao chép trò chơi từ máy
tính của bạn Nam sang máy tính của mình có
được phép hay không được phép? Tại sao?
- GV nhận xét, dẫn dắt dắt vào phần Khám
phá
- GV ghi bảng, yêu cầu HS xác định mục tiêu
- HS suy nghĩ tranh luận theo 2nhóm
- Biết rằng chỉ được sử dụng phần mềm khi được phép
b) Nội dung hoạt động: GV tổ chức cho HS tìm hiểu về phần mềm có bản quyền c) Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS về phần mềm có bản quyền
d) Cách thức thực hiện:
- GV cho HS đọc thông tin, quan sát Hình 1 trong
SGK trang 25 và trả lời câu hỏi:
+ Phần mềm máy tính do đâu mà có?
+ Tác giả có quyền gì đối với phần mềm của mình?
- Lắng nghe vàđọc, quan sát kênh hình
- HS thảo luận nhóm
Trang 30+ Tác giả có thể bảo vệ quyền của mình đối với phần
mềm bằng cách nào? Ở Hình 1, để tiếp tục sử dụng
phần mềm, người dùng cần nhập thông tin nào?
Thông tin đó được cung cấp từ đâu?
+ Cần phải được sự cho phép của ai khi sử dụng phần
mềm?
+ Em hiểu thế nào là phần mềm có bản quyền?
- GV kết luận, nhận xét, tuyên dương
- GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi trong SGK: Theo em
những việc làm nào là nên hay không nên làm?
- GV nhận xét, tuyên dương
- Yêu cầu HS đọc ghi nhớ
- HS trả lời câu hỏi
- HS nhận xét
- Nhóm đôi thảo luận trả
lời câu hỏi
- GV cho HS đọc thông tin, quan sát Hình trong
SGK trang 26 và trả lời câu hỏi:
+ Thế nào là phần mềm miễn phí? Khi sử dụng, sao
chép hay phổ biến phần mềm miễn phí cho người
khác ta có cần xin phép tác giả không? Kể tên một
số phần mềm miễn phí
- Lắng nghe vàđọc, quan sát kênh hình
- HS thảo luận nhóm
- HS trả lời câu hỏi
- HS nhận xét
Trang 31+ Thế nào là phần mềm không miễn phí? Khi sử
dụng, sao chép hay phổ biến phần mềm không miễn
phí cho người khác ta có cần xin phép tác giả
không? Kể tên một số phần không mềm miễn phí
- GV kết luận, nhận xét, tuyên dương
- GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi 1, 2 trong SGK:
1) Hoàn thiện bảng sau, so sánh phần mềm miễn phí
và không miễn phí
Phần mề miễnphí
không miễn phíTrả phí để sử
dụng
Sử dụng, sao
chép, phổ biến
2) Hãy kể tên những phần mềm miễn phí, phần mềm
không miễn phí mà em biết
- GV nhận xét, tuyên dương
- Yêu cầu HS đọc ghi nhớ
- Nhóm đôi thảo luận trả
lời câu hỏi
b) Nội dung hoạt động: HS trả lời câu hỏi 1, 2, 3/ SGK trang 27
c) Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS câu hỏi 1, 2, 3/ SGK trang 27
d) Cách thức thực hiện:
- GV giao việc để HS trả lời các câu hỏi 1, 2, 3
+ Bài tập 1 HS làm việc nhóm đôi: phát biểu nào sai?
- HS nhận nhiệmvụ
Trang 32(D sai, A, B, C, E đúng)
+Bài tập 2 HS làm việc nhóm đôi, những điều nào
thuộc về phần mềm miễn phí, phần mềm không miễn
phí? (A, C, D thuộc phần mềm miễn phí; B, E thuộc
phần mềm không miễn phí)
+ Bài tập 3 Đối với việc bạn Ngọc sao chép phần
mềm trò chơi ở phần Khởi động là được phép hay
không? ( Nếu phần mềm đó có bản quyền thì không
được, nếu là trò chơi miễn thì được sao chép)
b) Nội dung hoạt động: HS vận dụng các kiến thức đã học về phần mềm miễn phí
và không miễn phí; khi sử dụng phần mềm cần được cho phép
c) Sản phẩm học tập: Câu trả lời của học sinh
d) Cách thức thực hiện:
- GV giao việc: Em hãy kể một số phần mềm miễn
phí, phần mềm không miễn phí mà người thân em
- HS về xem lại bài, làm bài tập trên Quizizz và xem trước bài 7 Soạn thảo
văn bản bằng Tiếng việt
XXXIV ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
Trang 33KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN: TIN HỌC LỚP 4 CHỦ ĐỀ E ỨNG DỤNG TIN HỌC Bài 7: Soạn thảo văn bản tiếng Việt
(3 tiết) XXXVI YÊU CẦU CẦN ĐẠT
19.Phẩm chất: chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm 20.Năng lực chung: tự chủ và tự học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề
và sáng tạo
21.Năng lực Tin học:
Nla:
- Nhận biết được biểu tượng của phần mềm soạn thảo văn bản.
- Kích hoạt được phần mềm bằng chuột
Nld:
- Soạn thảo được văn bản tiếng Việt có chữ hoa, có dấu; lưu được tệp vào
thư mục theo yêu cầu
XXXVII PHƯƠNG TIỆN, THIẾT BỊ DẠY HỌC
1 Giáo viên: Máy chiếu, bài giảng điện tử, sách giáo viên, học liệu số: Trò chơi
củng cố trên PowerPoint, bài tập về nhà trên Quizizz, phiếu đánh giá bản in cho họcsinh không có thiết bị
2 Học sinh: Sách giáo khoa, sách bài tập, vở ghi chép, đồ dùng học tập.
XXXVIII CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
18.Khởi động (5 phút):
a) Mục tiêu: Tạo hứng thú, dẫn dắt vào bài.
b) Cách thức thực hiện:
- GV yêu cầu HS đọc nội dung tình huống
trong SGK, nêu ý kiến cá nhân:
- HS suy nghĩ và trả lời
- HS nhận xét
Trang 34+ Em có biết bạn làm thế nào để soạn thảo
được văn bản tiếng Việt này không?
- GV nhận xét, dẫn dắt dắt vào phần Khám
phá
- GV ghi bảng, yêu cầu HS xác định mục tiêu
- HS ghi bài vào vở
19.Khám phá:
2.1 Kích hoạt và soạn thảo văn bản với phần mềm Word (15 phút):
a) Mục tiêu:
- Nhận biết được biểu tượng của phần mềm soạn thảo văn bản Word
- Kích hoạt được Word bằng chuột
- Làm quen với cửa sổ làm việc của Word và biết cách nhập văn bản
b) Nội dung hoạt động: GV tổ chức cho HS nhận biết biểu tượng và khởi động, làm
quen với cửa sổ phần mềm Word
c) Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS về biểu tượng và khởi động, làm quen với
cửa sổ phần mềm Word
d) Cách thức thực hiện:
a) Kích hoạt phần mềm Word
- GV cho HS đọc thông tin, quan sát Hình 1, 2 trong
SGK trang 28, 29 và trả lời câu hỏi:
+ Để khởi động phần mềm Word em làm như thế
nào?
+ Gọi tên và chỉ ra vị trí của một số thành phần chính
trong cửa sổ làm việc của phần mềm Word
- GV kết luận, nhận xét, tuyên dương
- Yêu cầu HS thực hiện khởi động phần mềm trên
máy chủ
– GV nhận xét, tuyên dương
- Lắng nghe vàđọc, quan sát kênh hình
- HS thảo luận nhóm
- HS trả lời câu hỏi
- HS đại diện thực hiện
kích hoạt phần mềm
- HS nhận xét
- HS thảo luận nhóm
Trang 35b) Soạn thảo văn bản
- GV cho HS đọc thông tin, quan sát Hình 3 trong
SGK trang 29 và trả lời câu hỏi:
+ Khi gõ phím kí tự thì kí tự sẽ xuất hiện ở đâu? Con
trỏ soạn thảo sẽ di chuyển như thế nào khi em gõ
phím kí tự?
- GV kết luận, nhận xét, tuyên dương
- GV nêu yêu cầu trong SGK trang 30: ghép tên phím
ở cột bên trái với chức năng tương ứng ở cột bên
phải
- Yêu cầu HS đọc ghi nhớ
- HS trả lời câu hỏi
- HS nhận xét
- HS đọc ghi nhớ
2.2 Gõ tiếng Việt (15 phút):
a) Mục tiêu:
- HS biết cách thực hiện gõ văn bản tiếng Việt (kiểu gõ Telex)
b) Nội dung hoạt động: GV tổ chức cho HS tìm hiểu cách thực hiện gõ văn bản
tiếng Việt (kiểu gõ Telex)
c) Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS cách thực hiện gõ văn bản tiếng Việt (kiểu
tiếng Việt của phần mềm Unikey
- Yêu cầu nhóm đại diện thực hành trước máy chủ
- GV kết luận, nhận xét, tuyên dương
- Lắng nghe vàđọc, quan sát kênh hình
- HS tìm hiểu
- Nhóm đại diện thực hiệntrên máy chủ
- HS nhận xét
Trang 36b) Gõ văn bản tiếng Việt kiểu Telex
- GV cho HS đọc thông tin, quan sát bảng 2 trong
SGK trang 30, 31 và tìm hiểu quy tắc gõ tiếng Việt
theo kiểu Telex
+ Em hãy nêu quy tắc gõ tiếng Việt theo kiểu Telex
- GV kết luận, nhận xét, tuyên dương
- GV nêu yêu cầu trong SGK trang 31: Cho biết kết
quả khi gõ các phím:
Hocj taapj toots, lao ddongj toots
Ddoanf keets toots, kir luaatj toots
- Yêu cầu HS đọc ghi nhớ
b) Nội dung hoạt động: GV tổ chức cho HS tìm hiểu cách lưu văn bản vào thư mục
theo yêu cầu và thoát khỏi phần mềm Word
c) Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS về cách lưu và văn bản và thoát khỏi phần
mềm Word
d) Cách thức thực hiện:
- GV cho HS đọc thông tin, quan sát Hình 6 trong
SGK trang 31, 32 và tìm hiểu cách lưu văn bản
- Yêu cầu HS thực hiện:
+ Tạo thư mục mang tên nhóm em_Lớp em trong
ổ đĩa E Ví dụ: Nhóm 1_4A
+ Nghiên cứu và lưu văn bản vào thư mục vừa
- Lắng nghe vàđọc, quan sátkênh hình
- HS tìm hiểu
- Nhóm đại diện thực hiệnlưu văn bản trên máy chủ
Trang 37- GV kết luận, nhận xét, tuyên dương
- GV cho HS đọc thông tin, yêu cầu HS
- Yêu cầu HS thực hiện: Nghiên cứu và thoát khỏi
phần mềm soạn thảo
- GV kết luận, nhận xét, tuyên dương
- Yêu cầu HS đọc ghi nhớ
- HS nhận xét
- HS tìm hiểu
- Nhóm đại diện thực hiệnthoát khỏi phần mềm trênmáy chủ
- HS nhận xét
- HS đọc ghi nhớ
20.Luyện tập:
a Bài tập (20 phút)
a) Mục tiêu: HS củng cố kiến thức về khởi động phần mềm soạn thảo văn bản, gõ
chữ Việt có dấu, lưu và thoát khỏi phần mềm
b) Nội dung hoạt động: HS trả lời câu hỏi 1, 2, 3/ SGK trang 32
c) Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS câu hỏi 1, 2, 3/ SGK trang 32
d) Cách thức thực hiện:
- GV giao việc để HS trả lời các câu hỏi 1, 2, 3
+ Bài tập 1 HS làm việc cá nhân: Để kích hoạt phần
mềm Word, em nháy đúp vào biểu tượng nào? (C)
+Bài tập 2 HS thảo luận nhóm đôi: Khi thấy biểu
tượng em cần chuyển sang chế độ gõ tiếng Việt,
em làm thế nào? (Em nháy vào biểu tượng )
+ Bài tập 3 HS thảo luận nhóm đôi: Em hãy ghi cách
gõ phím để soạn được đoạn văn bản tiếng Việt theo
kiểu Telex:
Giữ gìn vệ sinh thật tốt
Khiêm tốn, thật thà, dũng cảm
- HS nhận nhiệmvụ
- HS lần lượt trả lời các câuhỏi 1, 2, 3
- HS nhận xét
- HS lắng nghe
Trang 38( Giuwx ginf veej sinh thaatj toots
Khieem toons, thaatj thaf, dungx camr)
- GV nhận xét, tuyên dương
a Thực hành (20 phút)
a) Mục tiêu: Thực hành các thao tác: tạo thư mục con, soạn thảo văn bản bằng tiếng
Việt, lưu và thoát khỏi phần mềm
b) Nội dung hoạt động: HS thực hành các thao tác: tạo thư mục con, soạn thảo văn
bản bằng tiếng Việt, lưu và thoát khỏi phần mềm
- Trong quá trình thực hiện:
+ GV quan sát, giúp đỡ các nhóm gặp khó khăn
+ GV yêu cầu các HS trong BHT đã hoàn thành
nhiệm vụ đi giúp đỡ các nhóm gặp khó khăn
- GV kiểm tra kết quả thực hành tại nhóm và giao việc
trong HĐ tiếp theo cho các nhóm đã hoàn thành
- GV tuyên dương các nhóm hoàn thành nhiệm vụ
đúng thời gian quy định, động viên các nhóm còn lại
cố gắng nhiều hơn
- HS nhận nhiệm
vụ, hỏi đáp nhanh(nếu có câu hỏi) để hiểu rõyêu cầu của GV
- HS thực hành theo yêu cầu
- BHT đi giúp đỡ các nhómgặp khó khăn
- Các nhóm đã hoàn thànhtiếp tục thực hiện nhiệm vụcủa HĐ tiếp theo
Trang 39c) Sản phẩm học tập: Thao tác thực hành của HS
d) Cách thức thực hiện:
- GV giao việc: Em hãy soạn thảo một văn bản về bản
thân em, sau đó lưu vào ổ đĩa D thư mục mang tên
nhóm_ lớp em
Trong quá trình thực hiện:
+ GV quan sát, giúp đỡ các nhóm gặp khó khăn
+ GV yêu cầu các HS trong BHT đã hoàn thành
nhiệm vụ đi giúp đỡ các nhóm gặp khó khăn
- GV kiểm tra kết quả thực hành tại nhóm và giao việc
trong HĐ tiếp theo cho các nhóm đã hoàn thành
- GV tuyên dương các nhóm hoàn thành nhiệm vụ
đúng thời gian quy định, động viên các nhóm còn lại
cố gắng nhiều hơn
- HS nhận nhiệm
vụ và thực hànhtrên máy nhóm
- HS thực hành theo yêu cầu
- BHT đi giúp đỡ các nhómgặp khó khăn
- Các nhóm đã hoàn thànhtiếp tục thực hiện nhiệm vụcủa HĐ tiếp theo
- HS lắng nghe
XXXIX DẶN DÒ
- HS đọc Em có biết
- HS về xem lại bài, làm bài tập trên Quizizz và xem trước bài 8 Chèn hình
ảnh, sao chép, di chuyển, xóa văn bản
XL ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
XLI PHỤ LỤC
KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN: TIN HỌC LỚP 4 CHỦ ĐỀ E ỨNG DỤNG TIN HỌC Bài 8: Chèn hình ảnh, sao chép, di chuyển, xóa văn bản
(3 tiết)
Trang 40XLII YÊU CẦU CẦN ĐẠT
22.Phẩm chất: chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm
23.Năng lực chung: tự chủ và tự học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề
và sáng tạo
24.Năng lực Tin học:
Nld:
- Chèn được hình ảnh vào văn bản.
- Chỉnh sửa được văn bản với các thao tác chọn, xóa, sao chép, di chuyển
phần văn bản
- Thực hiện được mở tệp có sẵn, đặt tên tệp và lưu tệp với tên khác.
XLIII PHƯƠNG TIỆN, THIẾT BỊ DẠY HỌC
1 Giáo viên: Máy chiếu, bài giảng điện tử, sách giáo viên, học liệu số: Trò chơi
củng cố trên PowerPoint, bài tập về nhà trên Quizizz, phiếu đánh giá bản in cho họcsinh không có thiết bị
2 Học sinh: Sách giáo khoa, sách bài tập, vở ghi chép, đồ dùng học tập.
XLIV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
21.Khởi động (5 phút):
a) Mục tiêu: Tạo hứng thú, dẫn dắt vào bài.
b) Cách thức thực hiện:
- GV yêu cầu HS đọc nội dung tình huống
trong SGK, nêu ý kiến cá nhân:
+ Văn bản có gì khác so với bài trước em đã
học?
+ Em có biết làm thế nào để đưa được hình
ảnh vào văn bản như Hình 1?