1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

64 hsg 18 haiduong le tung hai

6 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi chọn HSG tỉnh Hải Dương năm học 2017-2018
Trường học Trường Đại Học Hải Dương
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2017-2018
Thành phố Hải Dương
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 501,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Tìm các số tự nhiên có dạng ab.. Gọi O O, ' lần lượt là tâm đường tròn ngoại tiếp BCD và CEF.. 2 Khi DE vuông góc BC.. Dựng hình bình hành CIMK... b Tìm các số tự nhiên có dạng ab...

Trang 1

ĐỀ THI CHỌN HSG TỈNH HẢI DƯƠNG NĂM HỌC 2017-2018

Câu 1. a) Cho

A=

    Rút gọn B 1 2A 4 x  với 1

1 0

4

x

 

b) Cho , ,x y z  và đôi một khác nhau thỏa mãn 0

1 1 1

0

xyz  Chứng

x

Câu 2. a) Giải phương trình  x 5 x 2 1   x23x 10  7

b) Giải hệ phương trình

3

2

x y xy

x x y

   

 

Câu 3. a) Tìm các số thực x sao cho x  2018 và

7 2018

x đều là số nguyên

b) Tìm các số tự nhiên có dạng ab Biết rằng ab2 ba2 là số chia hết cho

3267

Câu 4. Cho hình bình hành ABCD có gócB C D 900 , đường phân giác góc BA D

cắt cạnh BC và đường thẳng CD lần lượt tại EF Gọi O O, ' lần lượt

là tâm đường tròn ngoại tiếp BCD và CEF

1) Chứng minh rằng O'thuộc đường tròn ( )O

2) Khi DE vuông góc BC

a) Tiếp tuyến của ( )O tại D cắt đường thẳng BC tại G Chứng minh rằng BG CE. BE CG.

b) Đường tròn ( )O và ( ') O cắt nhau tại điểm H (H khác C) Kẻ tiếp tuyến chung IK (I thuộc ( )O , K thuộc ( ')O và H I K, , nằm cùng phía

bờ OO ' ) Dựng hình bình hành CIMK Chứng minh OB O C ' HM

Câu 5. Cho , ,x y z  thỏa mãn 0 x2 y2z2 3xyz Tìm GTLN của

P

x yz y z z xy

Trang 2

LỜI GIẢI ĐỀ ĐỀ THI CHỌN HSG TỈNH HẢI DƯƠNG NĂM HỌC 2017-2018

Câu 1. a) Cho

A=

    Rút gọn B 1 2A 4 x  với 1

1 0

4

x

 

b) Cho , ,x y z  và đôi một khác nhau thỏa mãn 0

1 1 1

0

xyz

Chứng minh  2016 2017 2018

x

Lời giải

a) Ta có

         x( x 1) x( x1)

2x

1

4

B  Ax   xx   x   x  x

b) Ta có

1 1 1

0 yz xz xy 0

xyz     

x yz x yz yz x yz x xy x x z y x z x z z y

Tương tự  y22zx ( y z y x z )(  ); 22xy=(z-x)(z-y)

(x y x z)( ) (y z y x)( ) (z y z x)( )

0 ( )( )( )

y z z x x y

x y y z z x

     

Trang 3

Câu 2. a) Giải phương trình  x 5 x 2 1   x23x 10  7

b) Giải hệ phương trình

3

2

x y xy

x x y

   

 

Lời giải

a) Điều kiện x 2

x 5 x 2 1   x23x 10 7

( x 5( x 2 1) x 2 1

2 1

5 1

x x

  

 

 



3 4

x x

  

So với điều kiện ta được phương trình có 1 nghiệm x 3

b)

3

2

x y xy

x x y

   

 

Từ phương trình x3  x y 2x32(x y ) ( x2y2 xy x y)(  )x3y3

Với x y thế vào phương trình x2y2 xy ta được2

2

2

y y

y

 

  





Vậy hệ có nghiệm ( ; ) {( 2; 2);(x y   2; 2)}

Câu 3. a) Tìm các số thực x sao cho x  2018 và

7 2018

x đều là số nguyên

b) Tìm các số tự nhiên có dạng ab Biết rằng ab2 ba2 là số chia hết cho

3267

Lời giải

a) Điều kiện x 0

Đặt a x 2018 x a  2018

Xét

a b

( 2018) 2025 2018

2015 ( ) 2018

Trang 4

Với a b Z, 

2025 ( ) 2018 0

a b

2025 45

a b

+ a45 x45 2018

+ a45 x45 2018

b)

(10a ) (10 ) 99( )

abba  bb a  ab

abba chia hết cho 3267 nên a2 b2 (a b a b )(  ) chia hết cho 33

1a b,  9 a b ,hay a7,b4;a4,b7

Vậy ta có các số 11;22;33;44;47;55;66;74;77;88;99

Câu 4. Cho hình bình hành ABCD có góc B C D 900, đường phân giác góc BA D

cắt cạnh BC và đường thẳng CD lần lượt tại EF Gọi O O, ' lần lượt

là tâm đường tròn ngoại tiếp BCD và CEF

1) Chứng minh rằng O'thuộc đường tròn ( )O

2) Khi DE vuông góc BC

a) Tiếp tuyến của ( )O tại D cắt đường thẳng BC tại G Chứng minh rằng BG CEBE CG.

b) Đường tròn ( )O và ( ') O cắt nhau tại điểm H (H khác C) Kẻ tiếp tuyến chung IK (I thuộc ( )O , K thuộc ( ')O và H I K, , nằm cùng phía

bờ OO ' ) Dựng hình bình hành CIMK Chứng minh OB O C ' HM

Lời giải

Trang 5

BADA (giả thuyết);

E

E E

BA EFC

DA F C

  EFC FEC  suy ra EFC cân tại CCECF

BE AFEC  BEABAE nên ABE cân tại B

BA BE

  mà BA C D nên BECD

D

CE CF

BE CE DC CF

BE C

Mặt khác O CF' cân  O CF O FC '  '

Với CE CF  O CE O CF '  '  O CE O FC '  ' (2)

O C' O F' (3)

Từ (1) , (2) và (3) ta được BO C' DO F'  O BC O DF '  '

Nên tứ giác B COD ' nội tiếp hay điêm O' thuộc đường tròn ( ')O

b) Tam giác BCD tại D,nội tiếp đường tròn ( )O

Ta có

2

2

DG CG BG

DG DE CG BG BE CE GE CG BG BE CE

DE BE CE

2

(CE CG) CG BG BE CE

CE CE CG CG CG BG BE CE

CE CE CG BE CE CG BG CG CE CG

CE CE CG BE CG BG CG CE

c) Tia CH cắt IK tại N Áp dụng phương tích đường tròn ta có

NKNH NC NI  NKNICIMK là hình bình hành, do đó

, , ,

M N H C thẳng hàng

Suy ra OB2O C OI O K'   ' 2NJ Gọi T là điểm đối xứng với H qua N ,

P là giao điểm của CH với OO'

Ta có '

PH PC

NJ NP

OO CH

Trang 6

2NJ 2NP NP NP NP PH NP

Vậy OB O C ' HM

Câu 5. Cho , ,x y z  thỏa mãn 0 x2 y2z2 3xyz Tìm GTLN của

P

x yz y z z xy

Lời giải

Ta có , ,x y z  ,0

x y z yz

xyz

Với , ,x y z  , theo BĐT Cauchy ta được 0 x2y2z2 xy yz z  x

2

4

1

2

x

x yz x yz x yz

Tương tự ta được:

;

yzz zxyxy

P

xy yz zx x y z

GTLN của

3 2

P 

khi x   y z 1

Ngày đăng: 20/07/2023, 11:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w