Tìm các giá trị của m để phương trình có một nghiệm nhỏ hơn 2 và một nghiệm lớn hơn 2.. Bước 2: Vẽ cung tròn tâm A bán kính AC cắt tia AD tại F.. Bạn An ngồi nghịch xếp tờ giấy A4 này th
Trang 1ĐỀ THI CHỌN HSG TỈNH KIÊN GIANG NĂM HỌC 2017-2018
Câu 1: (3 điểm)
1) Cho biểu thức A n 24n5 ( n là số tự nhiên lẻ) Chứng minh rằng
A không chia hết cho 8
2) Cho số x (x; x0) thỏa mãn điều kiện:
2 2
1 7
x x
Tính giá trị các biểu thức:
5 5
1
B x
x
Câu 2: (3 điểm)
Rút gọn biểu thức:
Câu 3: (4 điểm)
1) Giải phương trình: 3x2 27x38 9 x2 6
2) Tìm hai số m , n cùng dấu thỏa mãn điều kiện: m 2n đạt giá trị nhỏ nhất sao cho hai phương trình sau có nghiệm chung: x2mx 2 0;
2
x nx
Câu 4: (3 điểm)
1) Cho phương trình:x22(m 3)x m 3 0 Tìm các giá trị của m để
phương trình có một nghiệm nhỏ hơn 2 và một nghiệm lớn hơn 2
2) Cho , , ,x y z t là các số thực dương Chứng minh rằng:
2
y z z t t x x y
Câu 5: (3,5 điểm) Để có được tờ giấy khổ A4 (kích thước xấp xỉ 21cm x
29,7cm) người
ta thực hiện như hình vẽ minh họa bên
Bước 1: Tạo ra hình vuông ABCD cạnh a 21
cm
Bước 2: Vẽ cung tròn tâm A bán kính AC cắt
tia AD tại F
Bước 3: Tạo hình chữ nhậtABEF
Trang 2Khi đó hình chữ nhật ABEFchính là tờ giấy A4 thông dụng hiện nay Bạn An ngồi nghịch xếp tờ giấy A4 này theo đường thẳngAE, rồi xếp
theo đường thẳng FM ( M là trung điểm BE ) khi mở tờ giấy ra An ngạc nhiên thấy hai đường thẳng FM và AE vuông góc với nhau Em hãy chứng minh giúp bạn An vẽ điều đó
Câu 6: (4 điểm)
Cho hình vuông ABCD nội tiếp đường tròn tâm O , trên dây cung DC
lấy điểm E sao cho DC3DE, nối AE cắt cung nhỏ CD tại M Trên
cung nhỏ CB lấy điểm N sao cho cung nhỏ DM bằng cung nhỏ CN , nối AN cắt dây cung BC tại F Chứng minh rằng: F là trung điểm của
BC
LỜI GIẢI ĐỀ ĐỀ THI CHỌN HSG TỈNH KIÊN GIANG NĂM HỌC
2017-2018 Câu 1: (3 điểm)
1) Cho biểu thức A n 24n5 ( n là số tự nhiên lẻ) Chứng minh rằng
A không chia hết cho 8
2) Cho số x (x; x0) thỏa mãn điều kiện:
2 2
1 7
x x
Tính giá trị các biểu thức:
5 5
1
B x
x
Lời giải
1) Ta có: n24n 5 n2 1 4 n 6 (n1)(n1) 2(2 n3)
Do n lẻ nên n và 1 n là hai số chẵn liên tiếp ( 1)(1 n n1) 8
Mà 2n lẻ 23 n không chia hết cho 4 3 2(2n3) không chia hết cho
8 (n 1)(n1) 2(2 n3) (n 1)(n1) 2(2 n3) không chia hết cho 8 2) Ta có:
2 2
2
3
Câu 2: (3 điểm)
Rút gọn biểu thức:
Trang 3
Lời giải
2
1
1
Câu 3: (4 điểm)
1) Giải phương trình: 3x2 27x38 9 x2 6
2) Tìm hai số m , n cùng dấu thỏa mãn điều kiện: m 2n đạt giá trị nhỏ nhất sao cho hai phương trình sau có nghiệm chung: x2mx 2 0;
2 2 6 0
x nx
Lời giải
1) 3x2 27x38 9 x2 Điều kiện: 6
2 3
x
Pt 3x2 (3x2)(9x2 6x4) 9 x26
2
2 3
1 3
x
x
( thỏa mãn) Vậy phương trình có nghiệm là
2 1
;
3 3
x
2) Do m n, cùng dấu nên:
- Nếu m0;n0 thì m 2n m 2n
Trang 4- Nếu m0;n0thì m 2n m 2n(m2 )n
Gọi x là nghiệm chung của hai phương trình ta được: 0
2
2
2 0
x mx
x nx
có nghiệm chung
2
có nghiệm x 0 (m2 )n 2 4.2.8 0
Vậy m 2n đạt GTNN là 8 khi
+ TH1: m2n , ta được 8 2x028x0 8 0 x024x0 4 0 x0 2
Ta có
2 2
3 ( 2) ( 2) 2 0
5 ( 2) 2 ( 2) 6 0
2
m m
n n
(thỏa mãn)
+ TH2: m2n , ta được 8 2x02 8x0 8 0 2(x0 2)2 0 x0 2
Ta có
2 2
3
5
2 2 2 6 0
2
m m
n n
(thỏa mãn)
Vậy với m và 3
5 2
n
thì hai phương trình có nghiệm chung x 0 2 Vậy với m và 3
5 2
n
thì hai phương trình có nghiệm chung x 0 2
Câu 4: (3 điểm)
1) Cho phương trình:x22(m 3)x m 3 0 Tìm các giá trị của m để
phương trình có một nghiệm nhỏ hơn 2 và một nghiệm lớn hơn 2
2) Cho , , ,x y z t là các số thực dương Chứng minh rằng:
2
y z z t t x x y
Lời giải
1) Xét phương trình: x22(m 3)x m 3 0 Giả sử x12x2
Áp dụng Vi-et ta có:
1 2
1 2
3 2( 3)
x x m
Trang 5Để phương trình có một nghiệm nhỏ hơn 2 và một nghiệm lớn hơn 2 thì:
2
3
3 11 0
m m
(do m2 5m12 luôn lớn hơn 0 )
Vậy với
11 3
m
thì phương trình có một nghiệm nhỏ hơn 2 và một nghiệm lớn hơn 2
2) Đặt
A
y z z t t x x y
M
x y y z z t t x
N
x y y z z t t x
4
x y y z z t t x x y y z z t t x
Ta có
y t x z y t x z
N A
x y y z z t t x
Chứng minh tương tự ta cũng có A M 4
Dấu “=” xảy ra khi x y z t 0
Câu 5: (3,5 điểm) Để có được tờ giấy khổ A4 (kích thước xấp xỉ 21cm x
29,7cm) người
ta thực hiện như hình vẽ minh họa bên
Bước 1: Tạo ra hình vuông ABCD cạnh a 21
cm
Bước 2: Vẽ cung tròn tâm A bán kính AC cắt
tia AD tại F
Bước 3: Tạo hình chữ nhậtABEF
Khi đó hình chữ nhật ABEFchính là tờ giấy A4
thông dụng hiện nay
Trang 6Bạn An ngồi nghịch xếp tờ giấy A4 này theo đường thẳngAE, rồi xếp
theo đường thẳng FM ( M là trung điểm BE ) khi mở tờ giấy ra An ngạc nhiên thấy hai đường thẳng FM và AE vuông góc với nhau Em hãy chứng minh giúp bạn An vẽ điều đó
Lời giải
Ta có: AC DB AB2BC2 21 2 (cm) Mà AC AF (C F, thuộc đường tròn tâm A)
21 2
Xét ABE vuông tại B ta có
2 2 212 (21 2)2 21 3
Xét FME vuông tại E ta có:
EM EB
Áp dụng định lí
Py-ta-go ta có:
2
21
FM FE ME
Ta có:
21 3
3 21
AE
21 6
21 2
FM
ME Xét AEF và FME ta có:
90
( )
AFE FEM
AEF FME c g c FEA FME
AE FM
EF ME
∽
Mà FEA HEM 90 FME MEH 90 FM AE
Câu 6: (4 điểm)
Cho hình vuông ABCD nội tiếp đường tròn tâm O , trên dây cung DC
lấy điểm E sao cho DC3DE, nối AE cắt cung nhỏ CD tại M Trên
cung nhỏ CB lấy điểm N sao cho cung nhỏ DM bằng cung nhỏ CN , nối AN cắt dây cung BC tại F Chứng minh rằng: F là trung điểm của
BC
Lời giải
Trang 7Gọi I là giao điểm của BM và CD Ta có // AB
EI
Kẻ OX vuông góc với Khi đó DM OXD∽ ADE g g( )
Ta có
2 2
1
10
1 ( )
2
(đpcm)
……… HẾT………