1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuan 36 ok

3 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bổ Trợ Kiến Thức Tuần 36
Trường học Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 238,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chúng có cùng nghiệm và mọi nghiệm của hệ I đều là nghiệm của hệ II và ngược lại.. Không có nghiệm nào của hệ này lại không phải là nghiệm của hệ kia.. Hoặc mọi nghiệm của hệ này đều là

Trang 1

BỔ TRỢ KIẾN THỨC TUẦN 36

A ĐẠI SỐ

Câu 1. Hãy chọn câu đúng Hai hệ phương trình (I) và (II) tương đương với nhau nếu:

A Chúng có cùng nghiệm và mọi nghiệm của hệ (I) đều là nghiệm của hệ (II) và ngược lại.

B Không có nghiệm nào của hệ này lại không phải là nghiệm của hệ kia.

C Có cùng số nghiệm.

D Hoặc mọi nghiệm của hệ này đều là nghiệm của hệ kia và ngược lại, hoặc cả hai cùng vô

nghiệm

Câu 2. Hệ phương trình nào sau đây có nghiệm duy nhất

22 18 26

22 18 26

22 18 26

22 18 26

 

Câu 3. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai ẩn x?

A x12 x2 3 0 B

2

   

   

   

3

   

   

   

Câu 4. Phương trình trùng phương ax4bx2   (c 0 a 0) có bao nhiêu nghiệm nếu phương trình

trung gian ay2by c 0 có hai nghiệm âm?

A Có thể có một nghiệm B Có đúng hai nghiệm

Câu 5. Phương trình x24x  có:4 0

A Vô nghiệm B Vô số nghiệm C Nghiệm kép D 2 nghiệm phân biệt

Câu 6. Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình 4 5 3

A 2;1 B 2; 1  C 2; 1  D 3; 1 

Câu 7. Cho phương trình x y 1(*), phương trình nào sau đây có thể kết hợp với phương trình (*) để

tạo thành một hệ phương trình có vô số nghiệm?

A 2x 22y B 2x 2 2 y C 2y 3 2x D y 1 x

Câu 8. Trong các hệ phương trình sau, hệ vô nghiệm là:

A

1

3 2

x y

 

 

B

1

3 2

x y

 

C

x y

 

D

1

3 2

x y

 

 

( ) 5

yf xx Phát biểu nào sau đây sai?

A Hàm số xác định với mọi số thực x, hệ số 1

5

a 

B Hàm số đồng biến khi x 0 và nghịch biến khi x 0

C f(0) 0, (5) 5 f

D ( 5) 5f   , (fa)a

Trang 2

Câu 10. Cho hàm số yf x( )2m1x2 Kết luận nào sau đây đúng.

A Hàm số nghịch biến với mọi x 0 khi 1

2

m 

B Nếu ( ) 8f x  khi x 2 thì 3

2

m

C Khi 1

2

m  thì giá trị lớn nhất của hàm số ( ) f x là 0

D Hàm số đồng biến khi 1

2

m 

B HÌNH HỌC

Câu 1. Cho hình vẽ sau Độ dài đường cao AH bằng

9

4 H

A

Câu 2. Cho hình vẽ sau Độ dài AC bằng

9

4 H

A

Câu 3. Cho tam giác MNP vuông tại M , đường cao MH Cạnh 3 

, 60 2

MNP  (như hình vẽ), kết luận nào sau đây là đúng

3 2

N P

M

Trang 3

A N 30 , MP1 B  3

30 ,

4

2

3

Câu 4. Cho tam giác ABC vuông Trường hợp nào sau đây không thể giải được tam giác vuông này?

A Biết một góc nhọn và một cạnh góc vuông

B Biết hai góc nhọn.

C Biết một góc nhọn và cạnh huyền.

D Biết cạnh huyền và một cạnh góc vuông.

Câu 5. Hai đường tròn phân biệt có số điểm chung nhiều nhất là:

A.3 điểm chung B 2 điểm chung C 1 điểm chung D Vô số

Câu 6 Hãy chọn câu sai.

A Đường kính đi qua trung điểm của một dây thì vuông góc với dây ấy

B Đường kính vuông góc với một dây thì đi qua trung điểm của dây ấy.

C Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn có số đo 90

D Số đo của góc tạo bởi tia tiếp tuyến với một dây bằng số đo của cung bị chắn

Câu 7. Cho ABC vuông tại B, đường cao BH Trong các hệ thức sau đây, hệ thức nào đúng?

A.AB2 AH CH B BH2 AH AC C BC2 AC AH D AB BCBH AC

Câu 8. Kết quả của tổng cos 60 sin 30 bằng:

2

cos sin 45a  sin cos 45a  bằng:

2

Câu 10. Hãy chọn câu đúng

Ngày đăng: 20/07/2023, 11:07

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w