1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Ngày 1 - Lấy Gốc Hidrocacbon - File Đề.pdf

3 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ngày 1 - Lấy Gốc Hidrocacbon
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Tài liệu luyện thi
Năm xuất bản 2024
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 419,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

7 NGÀY LẤY GỐC HỮU CƠ 11|TYHH NGÀY 1 – LẤY GỐC HIDROCACBON (2k4 đăng ký khóa COMBO VIP inbox Thầy để nhận khuyến mãi) Câu 1 Chất nào sau đây là hiđrocacbon? A C2H5NH2 B CH3COOH C C2H5OH D C2H6 Câu 2 C[.]

Trang 1

7 NGÀY LẤY GỐC HỮU CƠ 11|TYHH

NGÀY 1 – LẤY GỐC HIDROCACBON

(2k4 đăng ký khóa COMBO VIP inbox Thầy để nhận khuyến mãi)

Câu 1: Chất nào sau đây là hiđrocacbon?

A C2H5NH2 B CH3COOH C C2H5OH D C2H6

Câu 2: Chất nào sau đây thuộc loại hiđrocacbon thơm?

A Etilen B Axetilen C Benzen D Metan

Câu 3: Liên kết hóa học chủ yếu trong phân tử hợp chất hữu cơ là loại liên kết nào sau đây?

A Liên kết ion B Liên kết cộng hóa trị

C Liên kết cho nhận D Liên kết hidro

Câu 4: Liên kết ba giữa 2 nguyên tử cacbon là do các liên kết nào sau đây tạo nên?

A Hai liên kết σ và một liên kết π

B Hai liên kết π và một liên kết σ

C Một liên kết σ, một liên kết π và một liên kết cho nhận

D Một liên kết σ, một liên kết π và một liên kết ion

Câu 5: Liên kết đôi được hình thành bởi

A Một liên kết B Một liên kết  và một liên kết 

C Hai liên kết D Hai liên kết

Câu 6: Công thức chung: CnH2n-2 ( n ≥ 2) là công thức của dãy đồng đẳng:

Câu 7: Công thức tổng quát của ankađien là

A CnH2n 6 (n6 ) B CnH2n 2 (n 1  ) C CnH2n 2 (n3 ) D C Hn 2n(n2)

Câu 8: Dãy đồng đẳng của benzen có công thức chung là:

A CnH2n+6; n 6 B CnH2n-6; n 3 C CnH2n-6; n 6 D CnH2n-6; n 6

Câu 9: Hiđrocacbon X có công thức phân tử C10H10 Biết trong phân tử X chứa một vòng, trong X có số liên

kết π là

Câu 10: Chất nào sau đây không thể chứa vòng benzen?

Câu 11: Chất X có công thức phân tử C40H56, có cấu tạo mạch hở, chỉ chứa liên kết đôi và liên kết đơn trong

phân tử Số kết đôi đó có trong phân tử X là

Trang 2

Câu 12: Các ankan không tham gia loại phản ứng nào?

A Phản ứng thế B Phản ứng cộng C Phản ứng tách D Phản ứng cháy

Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn ankan X thu được a mol CO2 và b mol H2O Mối quan hệ giữa a và b là

A a = b B a > b C a < b D không xác định

Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn x mol ankan X thu được a mol CO2 và b mol H2O Mối quan hệ giữa x, a, và b là

A x = a – b B x = a + b C x = b – a D x = b

Câu 15: Để phân biệt etan và eten, dùng phản ứng nào là thuận tiện nhất?

A Phản ứng đốt cháy B Phản ứng cộng với hiđro

C Phản ứng cộng với nước brom D Phản ứng trùng hợp

Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn 1 anken X cần dùng vừa đủ x mol O2 thu được a mol CO2 và b mol nước Mối quan

hệ giữa a và b là

A a = b B a > b C a < b D không xác định

Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn 1 anken X cần dùng vừa đủ x mol O2 thu được a mol CO2 Mối quan hệ giữa x và a

A x = a B x = 2a C x = 1,5a D x = 0,5a

Câu 18: Trong số các hiđrocacbon mạch hở sau: C4H10, C4H6, C4H8, C3H4, những hiđrocacbon nào có thể tạo

kết tủa với dung dịch AgNO3/NH3?

A C4H10,C4H8 B C4H6, C3H4 C Chỉ có C4H6 D Chỉ có C3H4

Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol ankin X thu được a mol CO2 và b mol H2O Mối quan hệ giữa a và b luôn là

A a > b B a = b C a < b D không xác định

Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn x mol ankin X thu được a mol CO2 và b mol H2O Mối quan hệ giữa x, a, b là

A x = b – a B x = a – b C x = a + b D x = a = b

Câu 21: Để phân biệt các khí propen, propan, propin có thể dùng thuốc thử là:

A Dung dịnh KMnO4 B Dung dịch Br2

C Dung dịch AgNO3/NH3 D Dung dịch Br2, dung dịch AgNO3/NH3

Câu 22: Tính chất nào không phải của benzen?

C Bền với chất oxi hóa D Kém bền với các chất oxi hóa

Câu 23: Ảnh hưởng của nhóm – OH đến gốc C6H5- trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với

A dung dịch NaOH B Na kim loại C nước Br2 D H2 (Ni, nung nóng)

Câu 24: Oxi hoá etilen bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là:

A MnO2, C2H4(OH)2, KOH C K2CO3, H2O, MnO2

B C2H5OH, MnO2, KOH D C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2

Trang 3

Câu 25: Dẫn 3,36 lít (đktc) ankađien X hấp thụ hết vào dung dịch brom, khối lượng bình đựng brom tăng thêm

6 gam Chất X là

A propađien B but-1-en C butađien D propilen

Câu 26: Hỗn hợp khí X gồm etan, eten và etin Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X, hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy

vào bình đựng dung dịch Ca OH dư, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là  2

Câu 27: Hỗn hợp X gồm 0,3 mol vinylaxetilen và 1,2 mol H Nung nóng X (xúc tác Ni) một thời gian, thu 2

được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H bằng 10 Dẫn Y qua dung dịch brom dư, khi phản ứng xảy ra hoàn 2 toàn, có m gam brom phản ứng Giá trị của m là

Câu 28: Cho 2,4 gam hỗn hợp C2H2, C3H8, C2H6, C4H6 và H2 đi qua bột Ni nung nóng, sau một thời gian thu

được hỗn hợp khí X Đốt cháy hoàn toàn X cần vừa đủ V lít khí O2 (đktc), thu được 3,36 lít CO2 (đktc) Gía trị của V là

Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol một anken A thu được 4,48 lít CO2 (đktc) Cho A tác dụng với dung dịch

HBr chỉ cho một sản phẩm duy nhất CTCT của A là:

A CH2=CH2 B (CH3)2C=C(CH3)2 C CH2=C(CH3)2 D CH3CH=CHCH3

Câu 30: Nung nóng một lượng butan trong bình kín (với xúc tác thích hợp), thu được 0,47 mol hỗn hợp X gồm

H2 và các hidrocacbon mạch hở (CH4, C2H4, C2H6, C3H6, C4H8, C4H10) Cho toàn bộ X vào bình chứa dung dịch Br2 dư thì có tối đa a mol Br2 phản ứng, khối lượng bình tăng 9,52 gam và thoát ra hỗn hợp khí Y Đốt cháy hoàn toàn Y cần dùng vừa đủ 0,28 mol O2, thu được CO2 và H2O Giá trị của a là

Đăng ký khóa COMBO VIP dành cho 2k4 – inbox Thầy để nhận khuyến mãi!

(Thầy Phạm Thắng | TYHH)

Ngày đăng: 18/07/2023, 13:04

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm