Phương pháp triển khai chiến lược
Trang 1‘I guess we should start doing what
we wrote in the strategic plan …’
PHƯƠNG PHÁP TRIỂN KHAI CHIẾN LƯỢC
Là tập hợp của các hoạt động lựa
chọn cần cho việc thực hiện một kế
hoạch chiến lược Nó là kế hoạch
mà các chiến lược và chính sách
được thực hiện qua việc phát triển
các chương trình, ngân sách và thủ
Trang 2Strategy Execution
“In too many companies there is a grand, and overly vague, long-term goal on one hand…and detailed short-term budgets and annual plans
… the long term doesn’t start at year five of the current
strategic plan It starts right now!”
Competing for the Future by Gary Hamel and C.K Prahalad (Harvard Business Press)
The strategy gap
Trang 3Xét lại mục tiêu kinh doanh
Thực hiện kiểm soát nội bộ để nhận diện những điểm mạnh yếu
Thiết lập mục tiêu dài
Lựa chọn các chiến lược để theo đuổi
Thiết lập mục tiêu hàng năm
Đề ra các chính sách
Phân phối các nguồn tài nguyên
Thực hiện
Đ lường và đánh giá thành tích Thông tin phản hồi
Thông tin phản hồi Hình thành chiến lược Triển khai chiến lược Đánh giá
chiến lược
Trang 4Strategic Management Model
Strategy Formulation
Strategy Implementation
Evaluation and Control
What results
to accomplish
by when Plan to
achieve the mission &
objectives Broad
guidelines for decision making
Programs
Activities needed to accomplish
a plan
Budgets
Cost of the programs Procedures
Sequence
of steps needed to
do the job
Process
to monitor performance and take corrective action
Performance
External
Internal
Trang 6l p ara m ete rs
2.
Strategic objectives,
CSFs and KPIs
(for complete organisation)
4.
Key processes, CSFs and KPIs
(key processes of the organisational unit)
3.
Unit objectives, CSFs and KPIs
(for lower levels)
Performance measurement pyramid
Trang 7Nhóm quản lý
Các bộ phận
Các đơn vị kinh doanh
chiến lược
Tôi có đóng góp gì cho sự thành công chiến lược?
Mục tiêu bộ phận
BU góp phần vào việc đạt được mục tiêu bộ
phận thế nào ?
Mục tiêu BU Sự phù hợp chiến lược
Trang 8Những dự tính về thu nhập của công ty Stamus (tr.$)
Trang 9MỤC TIÊU DÀI HẠN
Tăng gấp đôi thu nhập của công ty trong 2 năm tới thông qua phát triển thi trường và thâm nhập thị trường (thu
nhập hiện tại 2 tr$)
Bộ phận 1
MỤC TIÊU HÀNG NĂM
Tăng thu nhập bộ phận
khoảng 40% năm nay và
40% năm tới (thu nhập
hiện tại: 1 tr$)
Bộ phận II
MỤC TIÊU HÀNG NĂM
Tăng thu nhập bộ phận khoảng 40% trong năm nay và 40% năm tới (thu nhập hiện tại: 0.5 tr$)
Bộ phận III
MỤC TIÊU HÀNG NĂM
Tăng thu nhập bộ phận khoảng 50% trong năm nay và 50% năm tới (thu nhập hiện tại: 0.5 tr$)
R&D
Mục tiêu hàng
năm
Sản xuất Mục tiêu hàng
năm
Tiếp thị Mục tiêu hàng
năm
Tài chính Mục tiêu hàng
năm
Nhân lực Mục tiêu hàng
năm
Trang 10Mục tiêu hàng
năm
Sản xuất Mục tiêu hàng
năm
Tiếp thị Mục tiêu hàng
năm
Tài chính Mục tiêu hàng
năm
Nhân lực Mục tiêu hàng
trong năm nay
Tăng số nhân viên bán hàng khoảng
40 torng năm nay
Đạt được sự hỗ trợ tài chính 400.000$
trong 6 tháng
tới
Giảm tỷ lệ vắng mặt từ 10% xuống 5% trong năm nay
Mua hàng (purchasing) gởi hàng (shipping) kiểm soát chất lượng
Quảng cáo, khuyến mãi nghiên cứu giao tế
Kiểm toán hạch toán đầu tư các khoản thu được vốn luân chuyển
Trang 11CHÍNH SÁCH VÀ CÁC HỆ THỐNG HỖ TRỢ
CHÍNH SÁCH: đựơc xem như những chỉ dẫn chung chỉ ra những giới hạn
hoặc ràng buộc về cach thức để đạt tới mục tiêu
là những hướng dẫn để ra quyết định, những phương pháp, thủ tục, quy tắc, hình thức và những công việc được thiết lập để hỗ trợ, thúc đẩy và kiểm soát công việc trong việc thực thi chiến lược
Chính sách cơ chế khuyến khích, ép buộc và những giới hạn đối với công tác quản trị
LUẬT LỆ: Được xem như những văn bản cụ thể về những điều phải làm hoặc không được làm trong những tình huống cụ thể
THỦ TỤC: Là một lọat những đòi hỏi của việc thực hiện nhiệm vụ được thiết kế để đạt mục tiêu
Trang 12Xây dựng các chính sách
• Khái niệm:
Chính sách là nguyên tắc chỉ đạo, những ph ơng pháp thủ tục, quy tắc, hình thức và những công việc hành chính đ ợc thiết lập để hỗ trợ và thúc đẩy công việc theo những mục tiêu đã đề ra.
• Vai trò:
Là công cụ thực thi chiến l ợc
Là cơ sở cho kiểm soát quản trị
Xây dựng và hoàn thiện các chính sách nhằm cung cấp những quy định chung nhất h ớng dẫn cách suy nghĩ và hành động cho các cấp quản trị trong quá trình triển khai thực hiện các nhiệm vụ chiến l ợc ở mỗi cấp, mỗi đơn vị hay lĩnh vực hoạt động
Các chính sách còn góp phần quan trọng làm cho các mục tiêu trở nên
cụ thể hơn và dễ hiểu hơn.
Trang 13Nh÷ng chÝnh s¸ch chñ yÕu cña c¸c DN sö dông:
Trang 14CHÍNH SÁCH VÀ CÁC HỆ THỐNG HỖ TRỢ
Mục đích của chính sách
-Hướng dẫn xử lý công việc tương tự theo cùng cách -Tạo điều kiện phối hợp giữa các bộ phận
-Quy định trách nhiệm rõ ràng
-Đảm bảo quyết định nhanh chóng
-Thể chế hóa các khía cạnh cơ bản của hành vi tổ chức -Giảm rủi ro khi ra các quyết định mang tính lặp lại -Kiểm soát các họat động
-Cơ sở cho quyết định thưởng – phạt
Trang 15Chiến lược công ty: Sở hữu một hệ thống cửa hiệu bán lẻ để thoả mãn mục tiêu tăng doanh số và lợi nhuận
CÁC CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ
1 Tất cả cửa hiệu sẽ mở cửa từ 8 giờ sáng đến 8 giờ tối từ thứ 2 đến thứ 7 (chính sách này có thể làm tăng doanh số bán lẻ nếu các cửa hiệu hiện tại chỉ mở cửa 40 giờ mỗi tuần)
2 Tất cả các cửa hiệu phải nộp một báo cáo dữ liệu kiểm soát hàng tháng (chính sách này có thể làm giảm các tỷ lệ chi phí trên LN)
3 Tất cả các cửa hiệu phải hỗ trợ việc quảng cáo của công ty bằng việc đóng góp 5% tổng LN hàng tháng của mình cho mục đích này (CS này có thể cho phép công ty thiết lập một danh tiếng trên toàn quốc)
4 Tất cả các cửa hiệu phải tôn trọng triệt để những nguyên tắc định giá
đồng bộ đã được đề ra trong sách hướng dẫn của công ty (CS này có thể giúp khách hàng nhận ra rằng công ty cung cấp một SP đồng nhất về giá và chất lượng trong tất cả các cửa hiệu của mình)
Trang 16Mục tiêu bộ phận: Tăng thu nhập của bộ phận từ 10 triệu $ trong năm 1991 lên 15 tr$ trong năm 1992
CÁC CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ
1 Bắt đầu từ tháng 01/1991, nhân viên bán hàng của bộ phận phải nộp trình một báo cáo hoạt động hàng tuần về số cuộc ĐT đã gọi, số dặm đường đi được, số SP bán được, doanh số bán bằng đô la và số khách hàng mới (CS này có thể đảm bảo rằng nhân viên bán hàng không quá tập trung vào
một số khu cực nào đó)
2 Bắt đầu từ tháng 01/1991, bộ phận này sẽ trả lại cho các nhân viên của
mình 5% tổng thu nhập dưới hình thức phần thường Giáng sinh (CS này có thể tăng năng suất của nhân viên)
3 Bắt đầu từ tháng 01/1991, các mức dự trữ trong các kho hàng sẽ đựơc giảm khoảng 30% tương ứng với phương pháp SX “đúng lúc” (CS này có thể giảm chi phí SX, nhờ đó có ngân quỹ cho các nỗ lực tiếp thị tăng lên)
Trang 17Mục tiêu bộ phận SX: Tăng mức SX từ 20.000 SP trong năm 1991 lên 30.000
SP trong năm 1992
CÁC CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ
1 Bắt đầu từ tháng 01/1991, nhân viên có quyền lựa chọn làm việc ngoài giờ đến 20 tiếng mỗi tuần (CS này có thể giảm thiểu nhu cầu thuê nhân viên bổ sung)
2 Bắt đầu từ tháng 01/1991, phần thưởng 100$ sẽ được trao cho những nhân viên không vắng mặt một ngày làm việc nào trong năm (CS này có thể làm giảm nạn vắng mặt và làm tăng năng suất)
3 Từ tháng 01/1991, thiết bị mới sẽ được thuê hơn là mua (CS nào có thể làm giảm khoản đóng thuế và do đó cho phép có thêm ngân quỹ đầu tư hiện đại hoá các quá trình SX)
Trang 18ra
Trong c¸c ng©n hµng c¸c ch ¬ng tr×nh th êng ® îc ph©n thµnh c¸c lo¹i chñ yÕu sau:
• C¸c ch ¬ng tr×nh tæng thÓ
• C¸c ch ¬ng tr×nh chÝnh
• C¸c ch ¬ng tr×nh con
Trang 19DỰ TOÁN NGÂN SÁCH
19
Trang 20PHÂN PHỐI NGUỒN LỰC
Xác định ưu tiên trong phân phối nguồn lực các nguồn lực được phân phối có nhằm đạt được mục tiêu của công ty không?
Đánh giá nguồn lực: công ty có đủ nguồn lực để thực thi các chiến lược được họach định một cách hiệu quả không?
Điều chỉnh nguồn lực: Số lượng hay chất lượng nguồn lực
Đảm bảo nguồn lực phân bổ nguồn lực như thế nào để đảm bảo sự ổn định và đạt hiệu quả cao
Trang 21LEADERSHIP
Leadership là quá trình mà người lãnh đạo tác động và gây ảnh hưởng, khuyến khích, động viên và định hướng cho các họat động của người thừa hành để đạt được mục tiêu của tổ chức
Vai trò của leadership trong thực thi chiến lược
-Giám sát các họat động & hiệu quả họat động các cấp
-Xây dựng văn hóa công ty nhằm huy động được tổng lực cho việc thực
thi chiến lược ở mức hiệu quả nhất
-Lãnh đạo công ty thay đổi cho phù hợp với điều kiện môi trường
-Xây dựng sự đồng thuận trong công ty và giải quyết các vấn đề chính
trị nội bộ
-Củng cố các tiêu chuẩn đạo đức
-Động viên và thúc đẩy việc thực hệin chiến lược và các họat động
nhằm đạt được mục tiêu công ty
Trang 22VĂN HÓA CÔNG TY
Văn hóa công ty mưc độ thành công của doanh nghiệp
Yêu cầu của chiến lược thay đổi văn hóa
Vấn đề: Thay đổi chiến lược cho phù hợp với văn hóa hiện tại của công ty hay
thay đổi văn hóa cho phù hợp với yêu cầu của chiến lược mới
Xây dựng và củng cố văn hóa công ty
-Hệ thống các quan điểm, triết lý kinh doanh
-Hệ thống các ký hiện, biểu trưng cho công ty
-Hệ thống tập quán về thái độ và hành vi ứng xử hàng ngày của mỗi
thành viên trong công ty
-Nền nếp tài chính của công ty
Trang 23CẤU TRÚC TỔ CHỨC
Mối quan hệ giữa chiến lược và cấu trúc t ch c ổ ứ
Chiến lựơc mới
được thiết lập Xuất hiện các vấn đề mới Hiệu quả họat động giảm
Cấu trúc tổ chức mới được thiết lập Hiệu quả họat động
được cải thiện
Trang 24CẤU TRÚC TỔ CHỨC
Nguyên tắc của Chandler về thay đổi cấu trúc tổ chức
Nguyên tắc 1: Cấu trúc tổ chức đi theo hiến lược phát triển công ty
Nguyên tắc 2: Công ty thường phát triển cấu trúc tổ chức theo tiến trình: cấu trúc giản đơn cấu trúc chức năng cấu trúc nhiều bộ phận (phức tạp)
Nguyên tắc 3: Sự thay đổi cấu trúc tổ chức từ giai đọan này sang giai đọan khác xảy ra sau khi bị áp lực thay đổi
Trang 25Bảng 8.2 Vòng đời của tổ chức
Kết hợp dọc và ngang Đa dạng hoá kết hợp và
đồng tâm
Chiến lược lợi nhuận theo sau bởi sự cắt giảm chi tiêu
Thanh lý hoặc phá sản
Cấu trúc
thường gặp
Người sáng lập thống trị
Việc quản lý chức năng được nhấn mạnh
Phân quyền vào các trung tâm đầu tư và lợi nhuận
Xem xét lại cách cấu trúc
Sự chia cắt của cấu trúc
Trang 26Aùp lực thay đổi
Aùp lực duy trì thực trạng
Nguồn lực Quy trình kinh doanh khách hàngGiá trị cho
PHÂN TÍCH TÁC LỰC THAY ĐỔI
Trang 278 BƯỚC ĐỂ ĐI ĐẾN NHỮNG THAY ĐỔI LỚN
Xây dựng khả năng phán đoán
Nghiên cứu thị trường và đối thủ cạnh tranh
Tìm hiểu và thảo luận về các cuộc khủng hoảng hay các cơ hội tiềm năng
Hình thành nhóm hướng dẫn
Hình thành nhóm bao gồm những người có đủ thẩm quyền để đưa đến một thay đổi
Khuyến khích làm việc theo nhóm
Tạo ra tầm nhìn
Tạo tầm nhìn để hướng dẫn nổ lực
Hình thành chiến lược để đạt được tầm nhìn đó
Truyền đạt tầm nhìn
Sử dụng mọi phương tiện có thể có để truyền đạt tầm nhìn và chiến lược mới
Truyền đạt các hành vi ứng xử mới bằng các ví dụ của nhóm hướng dẫn
1 2 3
4
Trang 288 BƯỚC ĐỂ ĐI ĐẾN NHỮNG THAY ĐỔI LỚN
Trao quyền để thực hiện tầm nhìn
Từ bỏ những trở ngại để thay đổi
Thay đổi hệ thống và cấu trúc ảnh hưởng nghiêm trọng đến tầm nhìn
Khuyến khích việc chấp nhận rủi ro
Lên kế hoạch để tạo ra kết quả trong ngắn hạn
Hoạch định cho những cải tiến khả thi
Tạo ra những cải tiến
Ghi nhận và khen thưởng cho những nhân viên tham gia cải tiến
Cải tiến và tạo ra những thay đổi
Dùng uy tín để thay đổi hệ thống, cấu trúc và chính sách không phù hợp với tầm nhìn
Tuyển dụng, đề bạt và phát triển những nhân viên có thể thực thi tầm nhìn đó
Tiếp thêm sinh lực cho quá trình bằng các dự án mới, các tác nhân thay đổi
Văn bản hoá những thay đổi
Khẳng định mối quan hệ giữa hành vi mới và sự tàhnh công của công ty
Duy trì những thay đổi trong văn hoá công ty
Xây dựng những công cụ nhằm đảm bảo sự thành công
5
6
7 8
Trang 29HẠN CHẾ THƯỜNG GẶP TRONG VIỆC THỰC THI CHIẾN LƯỢC
Việc thực thi mất nhiều thời gian hơn so với dự kiến
• Những vấn đề phát sinh thường không lường trước được
• Việc điều hành các công việc thực thi không có hiệu quả
• Các họat động cạnh tranh và khủng hỏang làm cho các quyết định thực thi bị sao
lãng
• Những người tham gia thực thi không có đủ năng lực
• Nhân viên bậc thấp chưa đựơc đào tạo và huấn luyện một cách đúng mức
• Các yếu tố môi trường bên ngòai nằm ngòai tầm kiểm soát của công ty gây tác
động ngược lại
• Cán bộ quản lý cấp phòng ban chưa đảm bảo lãnh đạo và điều hành một cách
đúng mức
• Các nhiệm vụ và biện pháp thực thi chủ yếu chưa được xác định chi tiết
• Hệ thống thông tin sử dụng để theo dõi quá trình thực thi chưa tương xứng
Trang 30ĐÁNH GIÁ
ĐÁNH GIÁ và KIỂM SOÁT
là quá trình mà các kết quả hoạt động của công ty được giám sát để năng suất thực sự có thể được
so sánh với năng suất mà
nó mong muốn
‘What is it?’
‘A performance indicator’
‘And what’s
it used for ?’
‘Eh … I wouldn’t know
Trang 31• Các công việc cụ thể
1 Đo lường kết quả thực tế
2 Phát hiện sai lệch so với kế hoạch
3 Tìm ra nguyên nhân
4 Đưa ra những điều chỉnh
=> Giúp hoàn thành mục tiêu của tổ chức
Trang 32HOẠT ĐỘNG THỨ 1: XEM XÉT NHỮNG THÀNH PHẦN CƠ BẢN CỦA CHIẾN LƯỢC
Chuẩn bị ma trận đánh giá các yếu tố bên trong
phù hợp với hiện tại
So sánh ma trận đánh giá yếu tố bên trong
được lập trước đây so với ma trận mới đã được
Có những khác biệt lớn
xãy ra không
HOẠT ĐỘNG THỨ 2 XEM XÉT QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN CỦA TỔ CHỨC
So sánh tiến trình thực hiện với kế hoạch trong việc
đáp ứng mục tiêu đề ra
Có những khác biệt lớn
xãy ra không TIẾP TỤC THEO HƯỚNG HIỆN TẠI
Hoạt động thứ 3: Thực hiện chương trình điều chỉnh
Trang 33Một ma trận đánh giá chiến lược của Fred David
Có những thay
đổi chính xảy
ra trong vị trí
chiến lược bên
trong của công
ty hay không?
Có những thay đỏi chính xảy
ra trong vị trí chiến lược bên ngoài của công
ty hay không?
Công ty có thành công trong việc đạt mục tiêu đề ra hay không?
KẾT QUẢ
Trang 34Quy trình kiểm sóat
Xác định Nguyên nhân
Hiệu chỉnh Họat động
Có sai bi t ệ
Nh ng ch p ư ấ
nh n đ ậ ượ c
Thay tiêu chuẩn khác
Đo lường kết quả Thực hiện
Mục tiêu
Tiêu chuẩn
Do Nothing
Do Nothing
Trang 35SỬ DỤNG BALANCE SCORECARD
Scorecard được sử dụng để :
-Làm rõ và cập nhật cho chiến lược
-Thông tin chiến lược cho tòan công ty
-Hướng các mục tiêu cá nhân và đơn vị theo chiến lược
-Liên kết các mục tiêu chiến lược với mục đích dài hạn và ngân
sách
- Định ra và sắp xếp các phương án chiến lược
-Định kỳ đánh giá vịec thực thi nhằm rút kinh nghiệm và cải
thiện chiến lược
Trang 36Strategy Maps
Trang 37CHUYỂN ĐỔI TẦM NHÌN & CHIẾN LƯỢC
Tài chính
Giảm rủi ro Tỷ lệ thu phí Tăng doanh thu Tốc độ tăng DT Tăng lợi nhuận Lãi trên chi tiêu Giảm chi phí Chi phí dịch vụ
Viễn ảnh &
chiến lược
Hoạt động kinh doanh
Tìm thị trường Thị phần
Tiếp thị và bán Đội ngũ bán hàng Phân phối/ dịch vụ Thời gian đáp ứng
Học hỏi và phát triển
Củng cố kỹ năng Tích luỹ kinh nghiệm CL Thông tin CL Thông tin CL sẵn có Trách nhiệm Thoả mãn nhân viên Tập trung Liên kết nguồn lực CL
Khách hàng
Khác biệt Mức thu hút khách hàng
Khác biệt Sự thỏa mãn khách hàng
Quan trọng Khả năng giữ khách hàng
Quan trọng Sự thoả mãn khách hàng
Trang 38CHUYỂN ĐỔI TẦM NHÌN & CHIẾN LƯỢC
Tài chính
Thể hiện như thế nào đối với cổ đông về tài chính
Học hỏi & phát triển
Để đạt viễn ảnh làm thế nào để duy trì năng lực cải tiến và thay đổi
Hoạt động kinh doanh
Để thoả mãn cổ đông, hoạt động KD nào chúng ta cần vượt trội
Để đạt viễn
ảnh, Thể hiện
chiến lược