ĐỀ 05 Câu 41 Cho bảng số liệu GDP BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, GIAI ĐOẠN 2015 2020 (Đơn vị Đô la Mỹ) Năm 2015 2017 2020 Mi an ma 1197 1151 1468 Phi li pin 3001 3123 3299 Thái Lan 5840 6594[.]
Trang 1ĐỀ 05 Câu 41: Cho bảng số liệu:
GDP BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, GIAI ĐOẠN 2015-2020
(Đơn vị: Đô la Mỹ)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh GDP bình quân đầu người của một số quốc gia năm 2020 so với năm 2015?
A Thái Lan tăng chậm hơn Phi-li-pin B Phi-li-pin tăng ít hơn Mi-an-ma.
C Mi-an-ma tăng chậm hơn Phi-li-pin D Thái Lan tăng nhiều hơn Mi-an-ma.
Câu 42: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết trong các trạm khí tượng sau đây, trạm
nào có lượng mưa tháng XII lớn nhất?
Câu 43: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết ngành dệt,
may có ở trung tâm công nghiệp nào sau đây?
A Cần Thơ B Thủ Dầu Một C Hoà Bình D Buôn Ma Thuột.
Câu 44: Tiềm năng thủy điện của nước ta tập trung chủ yếu ở hệ thống sông nào sau đây?
Câu 45: Cho biểu đồ:
0396752282
0396752282
SẢN LƯỢNG MÍA ĐƯỜNG CỦA CAM-PU-CHIA VÀ LÀO NĂM 2015 VÀ 2020
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê ASEAN 2021, https://www.aseanstats.org)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng mía đường của Cam-pu-chia và Lào?
A Lào giảm nhanh hơn Cam-pu-chia B Cam-pu-chia giảm nhiều hơn Lào.
C Lào giảm nhiều hơn Cam-pu-chia D Cam-pu-chia giảm ít hơn Lào 265,9 tấn.
Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây
nằm trên đảo?
Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, Vùng Đồng bằng sông Cửu Long,
cho biết rừng đặc dụng và rừng phòng hộ có nhiều ở tỉnh nào sau đây?
Trang 2A Hậu Giang B Bến Tre C Long An D Kiên Giang.
Câu 48: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Sông ngòi, cho biết trong các sông sau đây, sông nào dài
nhất?
Câu 49: Biện pháp để nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp là
A chuyển giao công nghệ B tăng cường đầu tư vốn.
C hiện đại hóa công nghệ D đẩy mạnh tự động hóa.
Câu 50: Việc phát triển công nghiệp ở vùng Đông Nam Bộ không thể tách rời
A sự phát triển ngành du lịch B hoạt động khai thác dầu khí.
C đảm bảo nguồn năng lượng D thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
Câu 51: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ, Vùng Tây Nguyên, cho
biết sân bay Cam Ranh thuộc tỉnh nào sau đây?
A Ninh Thuận B Khánh Hòa C Bình Định D Bình Thuận.
Câu 52: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết tỉnh nào sau đây trồng cà
phê và hồ tiêu?
Câu 53: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết địa điểm nào sau đây có điểm
hướng dẫn bay?
A Liên Khương B Cam Ranh C Vũng Tàu D Phan Thiết.
Câu 54: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết điểm du lịch nào sau đây nằm ở độ cao 0 -50m?
Câu 55: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Vùng Đồng bằng
sông Hồng, cho biết khoáng sản nào sau đây được khai thác ở Sinh Quyền?
Câu 56: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết trong các tỉnh sau đây, tỉnh
nào có giá trị sản xuất công nghiệp cao nhất?
A Quảng Ngãi B Kon Tum C Lâm Đồng D Bình Định.
Câu 57: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết tỉnh có mật độ dân số thấp nhất trong
các tỉnh sau đây?
Câu 58: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết tỉnh nào sau đây nằm giữa sông
Tiền và sông Hậu?
A Hậu Giang B Sóc Trăng C Vĩnh Long D Bạc Liêu.
Câu 59: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết hồ Ba Bể thuộc tỉnh nào sau
đây?
Câu 60: Biện pháp để đảm bảo sử dụng lâu dài các nguồn lợi sinh vật của nước ta là
A xây dựng khu bảo tồn B mở rộng rừng sản xuất.
C quy định việc khai thác D ban hành sách đỏ Việt Nam.
Câu 61: Nguyên nhân khiến lũ quét có xu hướng ngày càng gia tăng ở nước ta là
A lượng mưa lớn, địa hình nhiều núi B diện tích rừng giảm, độ dốc lớn.
C thảm thực vật ít, địa hình đồi núi D địa hình dốc, chế độ mưa theo mùa.
Câu 62: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào có sản lượng thịt hơi xuất
chuồng tính theo đầu người thấp nhất trong các tỉnh sau đây?
Câu 63: Chăn nuôi gia súc ăn cỏ ở nước ta hiện nay
A phát triển mạnh ở đồng bằng ven biển.
B chỉ sử dụng thức ăn từ đổng cỏ tự nhiên.
C chủ yếu tạo nguồn hang cho xuất khẩu.
D phát triển theo hướng sản xuất hàng hóa.
Trang 3Câu 64: Sản lượng thủy sản khai thác ở nước ta tăng nhanh chủ yếu do
A khí hậu thuận lợi, công nghiệp chế biến phát triển.
B lao động có kinh nghiệm, diện tích mặt biển rộng.
C nhu cầu thủy sản tăng, chú trọng khai thác xa bờ.
D có nguồn lợi thủy sản phong phú, thị trường rộng.
Câu 65: Ngành dịch vụ ở nước ta hiện nay
A xuất hiện nhiều loại hình mới B hiện đại ở tất cả các lĩnh vực.
C chỉ phát triển ở vùng miền núi D chủ yếu phục vụ cho sản xuất.
Câu 66: Việc phát triển nghề thủ công truyền thống ở khu vực nông thôn hiện nay góp phần quan trọng
nhất vào
A thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa B đẩy nhanh chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
C thay đổi phân bố dân cư trong vùng D giải quyết sức ép về vấn đề việc làm.
Câu 67: Các đảo ven bờ nước ta
A đều là nơi có các vườn quốc gia B trồng rất nhiều cây công nghiệp.
C có tiềm năng phát triển du lịch D đều tập trung khai thác dầu mỏ.
Câu 68: Vị trí địa lí đã làm cho tự nhiên nước ta
A có khí hậu, thời tiết biến đổi khắc nghiệt B mang tính chất cận xích đạo gió mùa.
C phân hóa đa dạng, có nhiều thiên tai D phân hóa chủ yếu theo độ cao địa hình.
Câu 69: Các đô thị của nước ta hiện nay
A đều nâng cấp và đồng bộ hạ tầng ở các vùng.
B quy hoạch tất cả là đô thị loại 1 và tổng hợp.
C phân bố đồng đều giữa vùng núi - đồng bằng.
D có số lượng và quy mô dân số đang tăng lên.
Câu 70: Ngành viễn thông nước ta hiện nay
A tương đối đa dạng, không ngừng phát triển B thiết bị cũ kĩ lạc hậu, quy trình thủ công.
C cơ giới hóa, tự động hóa, phân bố hợp lí D tính phục vụ cao, mạng lưới rộng khắp.
Câu 71: Biện pháp chủ yếu nhằm đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A chuyển dịch cơ cấu kinh tế, hình thành vùng chuyên canh.
B đào tạo và hỗ trợ việc làm, phân bố lại dân cư - nguồn lao động.
C tăng cường đầu tư, phát triển chế biến, mở rộng thị trường.
D hoàn thiện và đồng bộ cơ sở vật chất, kĩ thuật, giao thông.
Câu 72: Hoạt động ngoại thương ở nước ta ngày càng phát triển chủ yếu do
A đa dạng hóa thị trường, tăng cường sự quản lí của nhà nước.
B sự phát triển của nền kinh tế và tăng cường hội nhập quốc tế.
C khai thác hiệu quả thế mạnh, nâng cao chất lượng sản phẩm.
D nhu cầu tiêu dùng của dân cư cao và công nghiệp hóa nhanh.
Câu 73: Cho biểu đồ về thủy sản của nước ta giai đoạn 2010 - 2020:
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Thay đổi sản lượng thủy sản khai thác và nuôi trồng.
B Tỉ trọng sản lượng thủy sản khai thác và nuôi trồng
Trang 4C Tốc độ tăng sản lượng thủy sản khai thác và nuôi trồng.
D Quy mô, cơ cấu sản lượng thủy sản khai thác và nuôi trồng.
Câu 74: Biện pháp chủ yếu để tăng diện tích rừng tự nhiên ở Tây Nguyên là
A khai thác hợp lí, phòng chống cháy rừng B đẩy mạnh khoanh nuôi, trồng rừng mới.
C giao đất, giao rừng cho dân, bảo vệ rừng D ngăn chặn nạn phá rừng, đốt cây làm rẫy.
Câu 75: Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển nhiều loại hình du lịch biển dựa trên các nhân tố chủ yếu
nào sau đây?
A Mức sống tăng, tăng cường hoạt động quảng bá và xúc tiến du lịch.
B Tài nguyên phong phú, nguồn đầu tư lớn, nhu cầu du khách đa dạng.
C Trình độ lao động nâng cao, cơ sở vật chất được cải thiện, vốn nhiều.
D Cơ sở hạ tầng và cơ sở lưu trú được đầu tư, quan hệ quốc tế mở rộng.
Câu 76: Giải pháp chủ yếu ứng phó với biến đổi khí hậu ở Đồng bằng sông Cửu Long là
A phân bố lại dân cư và sử dụng hiệu quả nguồn lao động.
B sử dụng hợp lí tài nguyên và chuyển đổi cơ cấu kinh tế.
C bố trí các khu dân cư hợp lí và xây dựng các hệ thống đê.
D khai thác tổng hợp đất liền - biển và bảo vệ môi trường.
Câu 77: Thuận lợi chủ yếu để đồng bằng sông Hồng phát triển trồng rau ôn đới là
A đất phù sa màu mỡ, có mùa đông lạnh, thị trường tiêu thụ lớn.
B đất đai màu mỡ, khí hậu nhiệt đới, lao động nhiều kinh nghiệm.
C nhu cầu thị trường lớn, lao động dồi dào, nguồn nước phong phú.
D nhu cầu xuất khẩu tăng, diện tích đất rộng, trình độ thâm canh cao.
Câu 78: Mục đích chủ yếu của việc đầu tư phát triển các cửa khẩu ở Bắc Trung Bộ là
A đẩy mạnh xuất khẩu, phân bố lại dân cư, giải quyết việc làm cho nhiều lao động.
B tăng cường hợp tác, chuyển dịch cơ cấu ngành, thúc đẩy sự phân công lao động.
C mở rộng thị trường, tăng cường trao đổi hàng hoá, thúc đẩy phát triển kinh tế.
D thu hút các nguồn vốn, phát triển kinh tế biên giới, hình thành nhiều đô thị mới.
Câu 79: Vùng đồng bằng Bắc Bộ có một mùa ít mưa chủ yếu do tác động của
A gió mùa Đông Bắc, hoạt động của frông, đại hình cao ở rìa tây bắc.
B Tín phong bán cầu Bắc, gió mùa Đông Bắc và hoạt động của frông.
C Gió mùa Đông Bắc, hoạt động của frông, bão và áp thấp nhiệt đới.
D Tín phong bán cầu Bắc, gió tây khô nóng hoạt động, địa hình thấp.
Câu 80: Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG HỒ TIÊU CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2015 - 2020
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Theo bảng số liệu, để thể hiện năng suất hồ tiêu của nước ta giai đoạn 2015 - 2020, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?