ĐỀ 01 Câu 41 Cho bảng số liệu GDP BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI CỦA VIỆT NAM VÀ LÀO GIAI ĐOẠN 2015 2021 (Đơn vị USD) Năm 2015 2017 2019 2020 2021 Việt Nam 2 102,7 2 376,2 2 713,2 2 785,3 3 674,4 Lào 2 161,4 2 4[.]
Trang 1ĐỀ 01 Câu 41: Cho bảng số liệu:
GDP BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI CỦA VIỆT NAM VÀ LÀO GIAI ĐOẠN 2015 - 2021
(Đơn vị: USD)
(Nguồn: Niên giám thống kê ASEAN 2022, https://www.aseanstats.org)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh GDP bình quân đầu người của Việt Nam và Lào giai đoạn 2015 - 2021?
A Việt Nam tăng gấp 1,7 lần B Việt Nam tăng ít hơn Lào.
C Lào tăng thêm 531,9 USD D Lào tăng ít hơn Việt Nam.
Câu 42: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, hãy cho biết vùng khí hậu Nam Trung
Bộ có trạm khí hậu nào sau đây?
A Đà Nẵng B Đồng Hới C Thanh Hóa D Đà Lạt.
Câu 43: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, hãy cho biết
trung tâm công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng nào sau đây có quy mô lớn?
Câu 44: Sản phẩm nào sau đây của nước ta thuộc công nghiệp chế biến sản phẩm trồng trọt?
A Nước mắm B Nước giải khát C Bánh kẹo D Đường mía.
Câu 45: Cho biểu đồ:
TRỊ GIÁ XUẤT KHẨU DẦU THÔ CỦA IN-ĐÔ-NÊ-XI-A VÀ MA-LAI-XI-A
GIAI ĐOẠN 2015 - 2021
(Số liệu theo Niên giám thống kê ASEAN 2022, https://www.aseanstats.org)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về thay đổi trị giá xuất khẩu dầu thô năm 2021 so với năm 2015 của In-đô-nê-xi-a và Ma-lai-xi-a?
A In - đô - nê - xi - a giảm nhiều hơn Ma -lai - xi - a.
B In - đô - nê - xi - a giảm chậm hơn Ma - lai - xi - a.
C Ma - lai - xi - a tăng gấp 1,8 lần In - đô - nê - xi - a.
D Ma - lai - xi - và In - đô - nê - xi - a liên tục giảm.
Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết tỉnh nào sau đây có 2 khu
kinh tế cửa khẩu?
Trang 2Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, Vùng Đồng bằng sông Cửu
Long, cho biết hãy cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành hóa chất, phân bón?
A Cà Mau B Rạch Giá C Kiên Giang D Long Xuyên Câu 48: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, hãy cho biết sông nào sau
đây thuộc hệ thống sông Cả?
Câu 49: Cơ cấu công nghiệp theo ngành của nước ta hiện nay
A chủ yếu là các ngành trọng điểm B thay đổi theo hướng hiện đại hóa.
C có sự phân hóa rõ rệt về lãnh thổ D thu hút nhiều thành phần tham gia Câu 50: Cây công nghiệp lâu năm nào sau đây được trồng nhiều nhất ở Đông Nam Bộ?
Câu 51: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ, Vùng Tây
Nguyên, cho biết tỉnh nào sau đây có ngành công nghiệp khai thác, chế biến lâm sản?
Câu 52: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết tỉnh nào sau đây
không có trung tâm công nghiệp?
Câu 53: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết sân bay nào sau đây thuộc
vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?
Câu 54: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, hãy cho biết vườn quốc gia nào sau đây
thuộc tỉnh Nghệ An?
Câu 55: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Vùng Đồng bằng sông Hồng, cho biết vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có vườn quốc gia nào sau đây?
Câu 56: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết ngành công nghiệp
khai thác Apatit có tỉnh nào sau đây?
Câu 57: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết tỉnh nào có mật độ dân số thấp
nhất trong các tỉnh nào sau đây?
A Lạng Sơn B Thái Nguyên C Yên Bái D Tuyên Quang Câu 58: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết tỉnh nào sau đây giáp Lào
và Campuchia?
Câu 59: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết dãy núi nào sau đây
có hướng vòng cung?
A Con Voi B Pu Đen Đinh C Sông Gâm D Hoàng Liên Sơn Câu 60: Vùng sau đây ở nước ta có lũ xảy ra chủ yếu vào thu - đông?
A Duyên hải Nam Trung Bộ B Bắc Trung Bộ.
C Đồng bằng sông Cửu Long D Đông Nam Bộ.
Câu 61: Biện pháp phòng chống khô hạn ở nước ta là
Trang 3Câu 62: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào có sản lượng thịt
hơi xuất chuồng tính theo đầu người cao nhất trong các tỉnh sau đây?
Câu 63: Mục đích chủ yếu của việc thay đổi về cơ cấu mùa vụ trong sản xuất lúa ở nước ta hiện
nay là
A tăng năng suất, khai thác tốt hơn tài nguyên đất.
B nâng cao hệ số sử dụng đất và hạn chế sâu bệnh
C tăng hiệu quả kinh tế, giảm tác hại của thiên tai.
D gia tăng sản lượng lúa và tăng diện tích gieo trồng.
Câu 64: Hoạt động khai thác thủy sản ở nước ta hiện nay
A có cơ cấu sản phẩm đa dạng, chú trọng đánh bắt xa bờ.
B chủ yếu khai thác nội địa và có sản lượng tăng nhanh.
C chỉ tập trung khai thác cá biển và phân bố ở ven bờ.
D phát triển ở phía Nam, khai thác ven bờ là chủ yếu.
Câu 65: Khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài ở nước ta tăng nhanh do nguyên nhân chủ yếu
nào sau đây?
A Tài nguyên phong phú, môi trường đầu tư ổn định.
B Công nghiệp hóa nhanh, liên kết quốc tế sâu rộng.
C Phát triển kinh tế thị trường, tăng cường ngoại giao.
D Chính sách mở cửa nền kinh tế, hội nhập quốc tế.
Câu 66: Tỉ lệ lao động nông thôn nước ta hiện nay giảm chủ yếu do tác động của
A công nghiệp hóa, nông nghiệp hàng hóa.
B tỉ suất sinh giảm mạnh, đô thị hóa nhanh.
C di cơ tự do, mở rộng hoạt động dịch vụ.
D cơ giới hóa, sản xuất gắn với thị trường
Câu 67: Các huyện đảo ở nước ta
A là nơi tập trung đông ngư dân B phát triển mạnh du lịch biển.
C đều phân bố ở ngoài khơi xa D có trữ lượng dầu khí rất lớn.
Câu 68: Nước ta nằm trong khu vực
A nội chí tuyến Nam bán cầu, rìa phía tây bán đảo Đông Dương.
B hoạt động của gió Tín phong, trung tâm hoạt động của gió mùa.
C ảnh hưởng của gió mùa Đông Nam, phía đông Đông Nam Á.
D gần trung tâm khu vực Đông Nam Á, giáp với Ấn Độ Dương.
Câu 69: Mạng lưới đô thi của nước ta hiện nay
A có nhiều đô thị lớn, phân bố ở đồng bằng.
B chủ yếu ở ven biển, công nghiệp phát triển.
C chủ yếu là đô thị nhỏ, phân bố không đều.
D phân thành nhiều loại, chức năng tổng hợp.
Câu 70: Khó khăn chủ yếu trong phát triển vận tải đường sông ở nước ta là
A chế độ dòng chảy thất thường và phương tiện vận chuyển lạc hậu.
B sông có diện tích lưu vực nhỏ, chủ yếu chảy qua địa hình đồi núi.
C chi phí nạo vét lớn và nhịp điệu dòng chảy theo sát nhịp điệu mưa.
D chế độ dòng chảy thay đổi theo mùa, luồng lạch bị bồi lắng phù sa.
Câu 71: Đẩy mạnh đa dạng hóa nông nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ nhằm mục đích chủ
yếu nào sau đây?
Trang 4A Thích ứng với thị trường tiêu thụ, khai thác hiệu quả các nguồn lực.
B Giảm rủi ro trong tiêu thụ sản phẩm, tăng thu nhập cho người dân.
C Tăng khối lượng nông sản, thúc đẩy công nghiệp chế biến phát triển.
D Khai thác tốt các điều kiện tự nhiên, giải quyết việc làm cho lao động
Câu 72: Ý nghĩa chủ yếu của hoạt động xuất khẩu đối với phát triển kinh tế - xã hội ở nước ta
hiện nay là
A giải quyết nhiều việc làm, mở rộng quan hệ đối ngoại, nâng cao vị thế đất nước.
B mở rộng sản xuất, nâng cao thu nhập dân cư, chuyển giao khoa học công nghệ.
C sử dụng hiệu quả nguồn lao động, tăng nguồn thu ngoại tệ, tích lũy vốn đầu tư.
D thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ, phát triển kinh tế, tăng mức sống.
Câu 73: Cho biểu đồ về diện tích nuôi trồng thủy sản nội địa của nước ta năm 2015 và 2019:
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Quy mô và cơ cấu diện tích nuôi trồng thủy sản nội địa.
B Sự thay đổi quy mô diện tích nuôi trồng thủy sản nội địa.
C Quy mô và cơ cấu sản lượng nuôi trồng thủy sản nội địa.
D Sự thay đổi quy mô sản lượng nuôi trồng thủy sản nội địa.
Câu 74: Giải pháp chủ yếu để nâng cao hiệu quả kinh tế nông nghiệp hàng hóa ở Tây Nguyên là
A liên kết sản xuất - chế biến - tiêu thụ, hiện đại hóa cơ sở hạ tầng.
B phát triển trang trại nông - lâm nghiệp, tăng chế biến và bảo quản.
C đa dạng hóa nông sản xuất khẩu, mở rộng thêm thị trường tiêu thụ.
D phát triển các vùng chuyên canh ứng dụng sản xuất công nghệ cao.
Câu 75: Việc đầu tư xây dựng các cảng nước sâu ở Duyên hải Nam Trung Bộ đem lại ý nghĩa chủ
yếu nào sau đây?
A Tăng trao đổi hàng hóa, thay đổi phân bố dân cư, giải quyết vấn đề việc làm.
B Phát huy thế mạnh biển, đẩy nhanh chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ.
C Phát triển tổng hợp kinh tế biển, thay đổi bộ mặt nhiều địa phương ven biển.
D Tăng năng lực vận chuyển, thu hút vốn đầu tư, hình thành khu công nghiệp.
Câu 76: Khó khăn chủ yếu trong nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở Đồng bằng sông Cửu Long hiện
nay là
A lũ lụt kéo dài, bão hoạt động mạnh, thiếu lao động có tay nghề.
B thiếu nước trong mùa khô, lũ lụt kéo dài, giống năng suất thấp.
C diện tích mặt nước giảm, hạn hán kéo dài, thiếu cơ sở chế biến.
Trang 5D xâm nhập mặn vào mùa khô, thị trường biến động, dịch bệnh.
Câu 77: Mục đích chủ yếu của việc phát triển nông nghiệp hàng hóa ở đồng bằng sông Hồng là
A đáp ứng nhu cầu thị trường, chuyển dịch cơ cấu kinh tế, phát huy thế mạnh.
B mở rộng thị trường, thúc đẩy phân hóa lãnh thổ, đẩy mạnh tăng trưởng kinh tế.
C phát triển trang trại, đẩy mạnh sản xuất chuyên môn hóa, tạo nhiều việc làm.
D giải quyết việc làm, tăng chất lượng nông sản, khai thác hiệu quả tài nguyên.
Câu 78: Ý nghĩa chủ yếu trong việc phát triển các tuyến đường ngang ở Bắc Trung Bộ là
A tăng cường giao thương với các nước, thu hút khách du lịch, phân bố lại dân cư.
B thúc đẩy sự phát triển kinh tế ở phía tây, phân bố lại dân cư, hình thành đô thị mới.
C tăng cường giao thương, thúc đẩy sự phân bố dân cư, tăng khối lượng vận chuyển.
D làm tăng nhanh khối lượng vận chuyển hàng hóa, hình thành mạng lưới đô thị mới.
Câu 79: Khí hậu nước ta phân hóa đa dạng chủ yếu do tác động kết hợp của
A hướng các dãy núi chính, độ cao địa hình, gió hướng tây nam, Tín Phong.
B vĩ độ địa lí, Tín phong bán cầu Bắc, gió phơn Tây Nam, cấu trúc địa hình.
C hình dạng lãnh thổ, hướng nghiêng địa hình, hướng núi và gió đông bắc.
D vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, đặc điểm địa hình, gió mùa và Tín phong.
Câu 80: Cho bảng số liệu sau:
GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU HÀNG HÓA CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 – 2019
(Đơn vị: triệu đô la Mỹ)
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô giá trị xuất khẩu và giá trị nhập khẩu hàng hóa của nước ta giai đoạn 2005 - 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A Tròn B Miền C Đường D Kết hợp