1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề 12 (1).Docx

6 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề 12 (1).Docx
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 571,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÁT TRIỂN ĐỀ THAM KHẢO CỦA BGD NĂM 2023 ĐỀ 12 Câu 1 (NB) Biểu diễn hình học của số phức là điểm nào trong những điểm sau đây? A B C D Câu 2 (NB) Tính đạo hàm của hàm số A B C D Câu 3 (NB) Đạo hàm của[.]

Trang 1

PHÁT TRIỂN ĐỀ THAM KHẢO CỦA BGD NĂM 2023-ĐỀ 12 Câu 1 (NB) Biểu diễn hình học của số phức là điểm nào trong những điểm sau đây?

Câu 2 (NB) Tính đạo hàm của hàm số

Câu 3 (NB) Đạo hàm của hàm số trên tập xác định là

Câu 4 (NB) Tập nghiệm của bất phương trình 3x 2 23 9

 là

A 5;5. B  ;5. C 5;  D  0;5

Câu 5 (NB) Cho cấp số nhân có số hạng đầu và công bội Số hạng thứ sáu của là:

Câu 6 (NB) Tìm một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng

Câu 9 (TH) Đường cong ở hình dưới đây của một đồ thị hàm số.

Hỏi hàm số đó là hàm số nào trong các hàm số sau đây:

Xác định tọa độ tâm và bán kính của mặt cầu :

Trang 2

C ; D ;

Câu 11 (NB) Trong không gian cho hai véctơ và , góc giữa hai vectơ đã cho

bằng

Câu 12 (TH) Tổng phần thực và phần ảo của số phức

Câu 13 (NB) Thể tích khối lập phương có cạnh bằng

vuông góc với mặt phẳng Tính thể tích khối chóp tính theo

phẳng tiếp xúc với mặt cầu tại điểm là

Câu 16 (NB) Phần ảo của số phức bằng

Câu 17 (NB) Cho hình nón có đường sinh , bán kính đáy Diện tích toàn phần của hình nón đó là:

Câu 18 (NB) Trong không gian cho đường thẳng Điểm nào sau đây không

thuộc đường thẳng ?

Câu 19 (NB) Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên dưới

Mệnh đề nào sau đây sai?

A Hàm số đạt cực tiểu tại B Hàm số đạt cực đại tại

C Hàm số có hai điểm cực trị D Hàm số đạt cực đại tại

Câu 20 (NB) Cho hàm số Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là:

Trang 3

A Đường thẳng B Đường thẳng

Câu 21 (NB) Tập nghiệm của bất phương trình

Câu 22 (TH) Số cách chọn học sinh trong một lớp có học sinh nam và học sinh nữ là

Câu 23 (NB) Họ nguyên hàm của hàm số

A 4x C4 B 3x C2 C x C4 D

4

1

4x C .

Câu 24 (TH) Biết F x x3 là một nguyên hàm của hàm số f x  trên  Giá trị của 2 

1

2 f x( ) dx

A

23

15

4

Câu 25 (TH) Họ nguyên hàm của hàm số

Câu 26 (NB) Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây

Câu 27 (TH) Cho hàm số có bảng biến thiên như sau

Hàm số đạt cực tiểu tại điểm

Câu 28 (TH) Với là số thực dương tùy ý, bằng:

Câu 29 (TH) Gọi là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục và hai đường thẳng

Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay xung quanh trục là

Trang 4

A B C D

Câu 30 (TH) Cho hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh đều bằng Tính cosin của góc giữa một mặt bên

và một mặt đáy

Câu 31 (TH) Tất cả các giá trị của m để phương trình có 3 nghiệm phân biệt là:

Câu 32 (VD) Cho hàm số có đạo hàm , với mọi Hàm số đã cho nghịch

biến trên khoảng nào dưới đây?

Câu 33 (TH) Có 2 hộp bút chì màu Hộp thứ nhất có có 5 bút chì màu đỏ và 7 bút chì màu xanh Hộp thứ hai

có có 8 bút chì màu đỏ và 4 bút chì màu xanh Chọn ngẫu nhiên mỗi hộp một cây bút chì Xác suất

để có 1 cây bút chì màu đỏ và 1 cây bút chì màu xanh là:

Câu 34 (VD) Tổng các nghiệm của phương trình

Câu 35 (TH) Xét các số phức thỏa mãn điều kiện Trong mặt phẳng tọa độ , tập hợp các

điểm biểu diễn số phức là

A đường tròn tâm , bán kính B đường tròn tâm , bán kính

C Đường tròn tâm , bán kính D Đường tròn tâm , bán kính

Câu 36 (TH) Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua hai điểm

độ điểm thỏa mãn

Câu 38 (VD) Cho hình chóp có đáy là hình thang vuông tại và

Biết và Gọi là hình chiếu vuông góc của trên Tính khoảng cách từ đến mặt phẳng

Câu 39 (VD) Tổng tất cả các nghiệm nguyên của bất phương trình bằng

Trang 5

Câu 40 (VD) Cho hàm số xác định trên thỏa mãn ,

Câu 41 (VD) Cho hàm số , có đồ thị Biết đồ thị có điểm cực trị là

Tính giá trị của

Câu 42 (VD) Cho số phức thỏa mãn Gọi và lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ

nhất của Khi đó bằng

Câu 43 (VD) Cho khối trụ đứng có đáy là tam giác đều Mặt phẳng tạo với đáy một góc

và tam giác có diện tích bằng Tính thể tích của khối lăng trụ đã cho

Câu 44 (VD) Gọi là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường Tìm giá trị

của để

Câu 45 (VD) Gọi là tổng các giá trị thực của để phương trình có nghiệm phức thỏa

mãn Tính

Câu 46 (VDC) Trong không gian , gọi là mặt phẳng chứa đường thẳng và cắt

các trục , lần lượt tại và sao cho đường thẳng vuông góc với Phương trình của mặt phẳng là

nhỏ nhất của với

Câu 48 (VDC) Cho một miếng tôn hình tròn có bán kính Biết hình nón có thể tích lớn nhất khi diện

tích toàn phần của hình nón bằng diện tích miếng tôn ở trên Khi đó hình nón có bán kính đáy là:

Trang 6

Câu 49 (VDC) Trong không gian , cho hai đường thẳng ,

Đường thẳng cắt , lần lượt tại các điểm , thỏa mãn độ dài đoạn thẳng nhỏ nhất Phương trình đường thẳng là

Câu 50 (VDC) Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số thuộc khoảng sao cho hàm số

đồng biến trên khoảng ?

Ngày đăng: 13/07/2023, 08:24

w