ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC TOÁN 12 Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 001 Câu 1 Trong không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm 2;[.]
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 001.
Câu 1 Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M2;1; 3 lên mặt phẳng Oyz có tọa độ là
A 2;0; 3 B 0;1; 3 C 2;1;0 D 2;0;0
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M2;1; 3 lên mặt phẳng Oyz
có tọa độ là
A 2;0;0 B 0;1; 3 C 2;1;0 D 2;0; 3
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Ngọc Ánh; Fb: Nguyễn Ngọc Ánh
Câu 2 Ta đã biết công thức tích phân từng phần
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
b a
F x g x dx F x G x f x G x dx
, trong đó F và
G là các nguyên hàm của f và g Trong các biến đổi sau đây, sử dụng tích phân từng phần ở trên, biến đổi
nào là sai?
A
0 0
1 0
xe dx xe e dx
, trong đó ( )F x , ( )x g x e x
B
1
0 0
1
0
2
ln 2 ln 2
x
, trong đó ( )F x , x g x( ) 2 x1
C
2 1
1
e
x xdx x xdx
, trong đó ( ) lnF x x, ( )g x x
D
, trong đó ( )F x , ( ) sinx g x x
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Ta đã biết công thức tích phân từng phần
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
b a
F x g x dx F x G x f x G x dx
,
trong đó F và G là các nguyên hàm của f và g Trong các biến đổi sau đây, sử dụng tích phân từng phần ở
trên, biến đổi nào là sai?
A
2 1
1
e
x
x xdx x xdx
, trong đó ( ) lnF x x, ( )g x x
xe dx xe e dx
Trang 2C
, trong đó ( )F x , ( ) sinx g x x
D
1
0 0
1
0
2
ln 2 ln 2
x
, trong đó ( )F x , x g x( ) 2 x1
Câu 3 Cho tích phân
1
2 1
1 x xd
Nếu đổi biến xsint với
;
2 2
t
thì tích phân đó bằng
A
2
2
1
1 sin 2 d
2
2
1
1 cos 2 d
C
2
2
2
sin dt t
2
2
sin cos dt t t
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Ta có xsint với
;
2 2
t
Đổi cận: x 1 t 2
; x 1 t 2
Ta có: 1 x2 1 sin 2t cos2t cost và dxd sin tcos dt t
Do đó
1
1
2
Câu 4 Cho
2
2
1
x
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Cho
2
2
1
x
A 5 B 7 C 4 D 1.
Câu 5 Hàm số f x
liên tục và thỏa mãn f 0 và 2
2
0
2x 4 f x x d 0
Tính
1
0
2 d
I f x x
A I 2 B I 0 C I 2 D I 4
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Hàm số f x
liên tục và thỏa mãn f 0 và 2
2
0
2x 4 f x x d 0
Tính
1
0
2 d
I f x x
Trang 3
A I B 2 I C 4 I D 0 I 2
Lời giải
Ta có:
2 0
2x 4 f x x d 2x 4 f x 2f x xd 8 2 f x xd
Lại có
2
0
2x 4 f x x d 0
Suy ra
8 2 f x xd 0 f x xd 4
Đặt
1
2
t x dt dx dx dt
Đổi cận:
x
t
Khi đó
I f x x f t t f x x
Câu 6 Cho f x x22x5 e 2x
Tính nguyên hàm F x của hàm số f x biết 0 1
4
A
e
2 4
e
4
xx x C
C
4
xx x
2
2 2 4
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Ta có f x x d x22x5 e d 2x x.
Chọn
2
1
2
1
e dx d
1 2 1
1 e 2
x
v
1
x
2
I x x.
Đặt
2
2
2
e dx d
2 2 2
d 2 d 1 e 2
x
v
1
1
2
Suy ra
2
e
I C
4
2
C
Trang 4Câu 7 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt cầu S
có tâm I1;2; 3
biết rằng mặt cầu S
đi qua A1;0; 4
A S : x12y22z 32 53 B S : x12y 22z32 53
C S : x12y22z 32 53
D S : x12 y 22z32 53
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt cầu S
có tâm I1; 2; 3
biết rằng mặt cầu S
đi qua A1;0;4
A S : x12y22z 32 53
B S : x12y22z 32 53
C S : x12y 22z32 53
D S : x12y 22z32 53
Lời giải
Bánh kính mặt cầu là: R IA 53
Vậy phương trình mặt cầu S là: x12y 22z32 53
Câu 8 Cho
d
x
, biết
3 ln 1 5 1
2
F
và thỏa mãn điều kiện
4 ln 10
3
a
Tính S a b
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Cho
d
x
, biết
3 ln 1 5 1
2
F
4 ln 10
3
a
Tính S a b
A 2 B 0 C 11 D 1.
Lời giải
2
d d
t
I
2 2
t t
Đặt
2
2
1
1
Trang 5 2
d
u
u
Mà
3 ln 1 5 1
2
F
Khi đó 4 ln1 10 1 ln 10 1 1 0
Câu 9 cho a 1; 2;3
và b 2; 1; 1 Khẳng định nào sau đây đúng?
A Vectơ a
không vuông góc với vectơ b
B a 14
C a b , 5; 7; 3
không cùng phương với vectơ b
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Ta có a b , 5;7;3
nên A sai.
Do
nên vectơ a không cùng phương với vectơ b nên B sai.
Do a b 1.2 2 1 3 1 1 nên vectơ a
không vuông góc với vectơ b
nên C sai.
Ta có a 1 2 2232 14.
Câu 10
Cho hàm số ( )f x có đạo hàm liên tục trên [ ]0;1, thỏa mãn ( )f 1=1, ( )
1 5 0
11 d 78
x f x x =
ò
và Tính ( )f 2
A ( )2 261.
7
B ( )2 251.
7
C ( )f 2=2. D ( )2 256.
7
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Viết lại
Dùng tích phân từng phần ta có Kết hợp với giả thiết ( )f 1=1, ta suy
ra
Trang 6Bây giờ giả thiết được đưa về Hàm dưới dấu tích phân bây giờ là
nên ta sẽ liên kết với bình phương éêëf x'( )+a x6ùúû2.
Tương tự như bài trên ta tìm được
Vậy ( ) 2 7 5 ( ) 261
f x = x + ¾¾ ®f =
Câu 11 Biết 4 2 d
0
ln 9 ln 5 ln 3
x x x a b c
, trong đó a, b, c là các số nguyên Giá trị của biểu thức
T a b c là
A T 10 B T 8 C T 11 D T 9
Đáp án đúng: B
Câu 12 Để tính xln 2 x xd theo phương pháp tính nguyên hàm từng phần, ta đặt:
A d ln 2 d .
u x
B
ln 2
C
ln 2
ln 2
v x x
Đáp án đúng: D
Câu 13 Họ nguyên hàm của hàm số ( )f x e x ex là :
A e xe xC B e xexC
C e x exC D e xexC
Đáp án đúng: D
Câu 14
Cho hai hàm số f x và g x liên tục trên và , , ,a b c k là các số thực bất kì Xét các khẳng định sau
iii f x g x dxf x dxg x dx .
iv f x dx f x dx f x dx
Số các khẳng định đúng là
Đáp án đúng: D
Câu 15
Trong không gian với hệ tọa độ Đường thẳng đi qua điểm nào sau sau đây?
Trang 7A B
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Thay tọa độ của vào PTTS của ta được
không tồn tại t
Do đó,
Thay tọa độ của vào PTTS của ta được không tồn tại t
Do đó,
Thay tọa độ của vào PTTS của ta được không tồn tại t
Do đó,
Thay tọa độ của vào PTTS của ta được
Câu 16 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A2;0;1 , B1;0;0 , C1;1;1 và mặt phẳng
P x y z: 2 0
Phương trình mặt cầu đi qua ba điểm A B C, , và có tâm thuộc mặt phẳng P
là
A x2y2z2 2x2y 1 0 B x2y2z2 x 2y 1 0
C x2y2z2 2x 2z 1 0 D x2y2z2 x2z 1 0
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A2;0;1 , B1;0;0 , C1;1;1
và mặt phẳng P x y z: 2 0 Phương trình mặt cầu đi qua ba điểm A B C, , và có tâm thuộc mặt phẳng P
là
A x2y2z2 x2z 1 0. B x2y2z2 x 2y 1 0
C x2y2z2 2x2y 1 0. D x2y2 z2 2x 2z 1 0
Lời giải
Phương mặt cầu ( )S có dạng: x2y2z2 2Ax 2By 2Cz D 0, ta có :
Trang 8(2;0;1) ( ) 4 2 5 (1)
(1;0;0) ( ) 2 1 (2)
(1;1;1) ( ) 2 2 2 3 (3)
Lấy 1 2
; 2 3
; kết hợp ta được hệ:
Vậy phương trình mặt cầu là: x2y2z2 2x 2z 1 0.
Câu 17 Cho hàm số yf x có đạo hàm là f x' 4sin 2xcos ,x x và f 0 2 Biết F x
là
nguyên hàm của f x
thỏa mãn F 3
, khi đó 2
F
bằng
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Ta có f x f x dx' 4sin 2xcosx dx 2cos 2xsinx C
Với f 0 2 2.cos 2.0 sin 0 C2 C0
Vậy f x 2cos 2xsinx
Ta có F x f x dx 2cos 2xsinx dx sin 2x cosx C '
Với F 3 sin 2 cos C' 3 C' 2
Vậy F x sin 2x cosx2
khi đó
sin cos 2 2
F
Câu 18
Biết với a b c, , là các số nguyên Tính P= - +a b c.
A P =35. B P =- 37. C P =41. D P =- 35.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Ta có
Lại có
Trang 9Suy ra
Tích phân từng phần hai lần ta được
2
36 3
I = + p + p
-2
3
a
c
ì =
ïï
ïï
¾¾ ® íï =- ¾¾ ® = - + =
ïï
=-ïî
2
3 1 1
d
với m, p, q và là các phân số tối giản Tổng m p q bằng
A
22
Đáp án đúng: A
Câu 20 Tính
2
x dx
bằng
A x3C B
3
1
3x C. C 2x C D 3x3C
Đáp án đúng: B
Câu 21 Cho hàm số yf x liên tục trên 0; thỏa mãn 3 x f x x f x2 2f2 x , với
0, 0;
f x x và
1 1 3
Gọi M m, lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số
yf x trên đoạn 1;2 Tính M m.
A
7
9
21
5
3
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Ta có: 3 x f x x f x2 2f2 x 3 x f x2 x f x3 2 x f2 x
2
2
x
vì f x 0, x 0;
3 2
1
x
x
Trang 10Ta có:
2
6
Vậy, hàm số
3
x
f x
x
đồng biến trên khoảng 0;
Mà 1;2 0; nên hàm số
3
x
f x
x
đồng biến trên đoạn 1; 2 .
Suy ra, 2 4; 1 1 5
Câu 22
Nếu hai điểm thoả mãn thì độ dài đoạn thẳng bằng bao nhiêu?
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Nếu hai điểm thoả mãn thì độ dài đoạn thẳng bằng bao nhiêu?
A
B
Lời giải
Câu 23
Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho hai điểm , và mặt cầu
Xét điểm thay đổi thuộc mặt cầu , giá trị nhỏ nhất
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Trang 11Gọi là điểm thỏa mãn: Suy ra
đạt giá trị nhỏ nhất khi và chỉ khi đạt giá trị nhỏ nhất
suy ra điểm nằm ngoài mặt cầu nên nhỏ nhất bằng
Câu 24 Cho hàm số y=f x( ) có đạo hàm dương, liên tục trên đoạn [ ]0;1, thỏa ( )ff -1 ( )0 = 1 và
2
f x f xéêë + ùúûx= f x f x x
Giá trị của tích phân 1 ( )3
0
d
é ù
ë û
ò
bằng
A
5 33 27
18
B
3.
5 33 54
18
+
D
5 33 18
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Nhóm hằng đẳng thức ta có ( ) ( ) ( ) ( )
2
f x f xéêë + ùúûx= f x f x x
( ) ( )
2
0 vi 1 0 1
ff
Û êë - úû + ë - û =
144444424444443
3
1 0 1
ff
f x
-¾¾ ® = + ¾¾ ® = + ¾¾ ¾ ¾¾ ® =
0
f x = x+ - ¾¾ ®òéëf xùû x=
Câu 25 Trong không gian Oxyz , mặt cầu S x: 2y2z22x 4y6z 1 0 cắt mặt phẳng Oyz
theo một đường tròn có chu vi bằng
A 2 3 B 2 13 C 4 3 D 12
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Trong không gian Oxyz , mặt cầu S x: 2y2z22x 4y6z 1 0
cắt mặt phẳng
Oyz
theo một đường tròn có chu vi bằng
A 12 B 4 3 C 2 3 D 2 13
Lời giải
Trang 12Ta có d I Oyz( ,( ) ) =- =1 1
Bán kính đường tròn cắt bởi mặt phẳng Oyz
là 2 ( ( ) ) 2
r = R - éd I Oyz ù = - =
Chu vi đường tròn đó là 4 3p
Câu 26 Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đô thị yx y x, 2 2
A
11
2
S
20 3
S
13 3
S
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đô thị yx y x, 2 2
A
11
2
S
B
20 3
S
C
13 3
S
D S 3
Lời giải
Ta có : Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị
2
x
x
Do đó :
10 10 20
Câu 27
Trong không gian với hệ tọa độ , cho điểm và mặt phẳng
Biết rằng khi thay đổi, tồn tại hai mặt cầu cố định tiếp xúc với mặt phẳng và cùng đi qua Tìm tổng bán kính của hai mặt cầu đó
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Gọi lần lượt là tâm và bán kính của mặt cầu tiếp xúc với mặt phẳng và đi qua Do mặt cầu tiếp xúc với nên ta có
Trang 13Trường hợp 1: Vì với mọi tồn tại mặt cầu cố định tiếp xúc với mặt phẳng nên phương trình có nghiệm đúng với mọi
Lại có nên suy ra:
tiếp xúc với mặt phẳng nên phương trình có nghiệm đúng với mọi
Vậy khi thay đổi, tồn tại hai mặt cầu cố định tiếp xúc với mặt phẳng và cùng đi qua và
có tổng bán kính là:
Câu 28 Cho hàm số ( )f x liên tục và có đạo hàm đến cấp 2 trên [0;2] thỏa ( )ff0 - 2 1f( )+ ( )2 = 1. Giá trị nhỏ nhất của tích phân ( )
2
2 0
'' d
é ù
ë û
ò
bằng
A
5.
3.
2
4 5
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Trang 14Ta có
'' d 3 d '' d 3 '' d
( ) {
d '' d
2
3 ' 1 0 1 ;
u x
v f x x
=
'' d 3 2 d '' d 3 2 '' d 2
( ) {
2
d '' d
2
3 ' 1 2 1
u x
v f x x
=
-=
Suy ra 2 ( )2 ( ) ( ) ( )2 ( ) ( ) ( )2
0
'' d 3 ' 1 0 1 3 ' 1 2 1
ò
Nhận xét: Lời giải trên sử dụng bất đẳng thức ở bước cuối là
2
a b
a +b ³ +
Câu 29 Tích phân
3 2020 3
d
ex 1
x
có giá trị là
A
2021
3
2020 3
2019 3
2019. D 0
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Đặt x t dxdt
Đổi cận: x 3 t 3; x 3 t3
Khi đó:
2020
Suy ra
2020
x
2021 3 2021
I
Câu 30
Tính tích phân
Đáp án đúng: A
Trang 15Giải thích chi tiết: Ta có: Suy ra:
Do đó
Câu 31 Trong không gian Oxyz , cho hai điểm (2; 1;7), (4;5; 2) A B Đường thẳng AB cắt mặt phẳng ( Oyz) tại điểm M Điểm M chia đoạn thẳng AB theo tỉ số nào
A
1
2
1
2
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm (2; 1;7), (4;5; 2) A B Đường thẳng AB cắt mặt
phẳng (Oyz tại điểm M Điểm M chia đoạn thẳng AB theo tỉ số nào)
A
1
2 B 2 C
1
3 D
2
3
Hướng dẫn giải
Đường thẳng AB cắt mặt phẳng ( Oyz tại điểm ) M M(0; ; )y z
(2; 1 ;7 ), (4;5 ; 2 )
Từ MA k MB
ta có hệ
2 4
1
2
k
Câu 32 Cho hàm số f x( ) là hàm số chẵn, liên tục trên [- 1;6 ] Biết rằng ( )
2 1
d 8
f x x
-=
ò
và ( )
3 1
2 d 3.
f - x x=
ò
Tính tích phân ( )
6
1
d
-=ò
A I =5. B I =14. C I =11. D I =2.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Vì f x( ) là hàm số chẵn nên ( ) ( )
2 d 2 d 3.
f - x x= f x x=
( )
3
2 d 3.
K=òf x x= ì = ® = ïïx 1 t 2.
íï = ® =
Trang 16Khi đó 2 ( ) 2 ( ) 2 ( )
K= òf t t= òf x x¾¾ ®òf x x= K=
Câu 33 Để tính xln 2 x xd theo phương pháp nguyên hàm từng phần, ta đặt:
A d ln 2 d .
u x
ln 2
v x x
C
ln 2
ln 2
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Ta đặt
ln 2
v x x
Tổng quát tính P x logcax b x d với P x
là đa thức, a0,c0,c1 ta luôn đặt
log
c
v P x x
Câu 34 Cho hàm số f x
liên tục trên và thỏa mãn f x f 1 x x21 x2; x
Tính
1
A
1
1
1
1 30
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Đặt t 1 x dt dx.
Đổi cận:
Khi đó ta có:
Vậy 01 1
60
f x dx
Câu 35 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi ba đường
1 1
x y x
, y 0, x 0 bằng
Trang 17A 1 ln 4 B 1 ln 3 C 1 ln 2 D 1 ln 4
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Phương trình hoành độ giao điểm của
1 1
x y x
và y 0 là
1
1
x
x x
0
Câu 36 Kết quả
sinxcos
A e cos xC B esin xC
C e sin xC D cos x esinxC
Đáp án đúng: C
Câu 37 Cho hàm số f x( ) thỏa mãn
1 (2)
3
f
và f x( )x f x ( )2 với mọi x Giá trị của f(1) bằng
A
7
6
2 9
2 3
11 6
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Từ hệ thức đề cho: f x( )x f x ( )2 (1), suy ra f x( )0 với mọi x [1; 2] Do đó f x( )
là hàm không giảm trên đoạn [1;2], ta có f x ( ) f(2)0 với mọi x [1; 2]
Chia 2 vế hệ thức (1) cho
2
2
( )
f x
Lấy tích phân 2 vế trên đoạn [1;2] hệ thức vừa tìm được, ta được:
2
f x
Do
1
(2)
3
f
nên suy ra
2 (1)
3
f
Chú ý: có thể tự kiểm tra các phép biến đổi tích phân trên đây là có nghĩa
Câu 38
~Cho một tấm bìa hình chữ nhật có kích thước 3a , 6a Người ta muốn tạo tấm bìa đó thành bốn hình không
đáy như hình vẽ, trong đó có hai hình trụ lần lượt có chiều cao 3a , 6a và hai hình lăng trụ tam giác đều có chiều cao lần lượt 3a , 6a