1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tốt nghiệp lý thuyết vip4 file đề (1)

5 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tốt nghiệp lý thuyết vip4 file đề (1)
Trường học Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Tốt nghiệp lý thuyết
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 320,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3: Dung dịch của chất nào sau đây không phản ứng với NaHCO3?. Câu 4: Trong phân tử chất nào sau đây có số nguyên tử oxi bằng số liên kết pi π AA. Câu 8: Hợp chất nào sau đây khi phản

Trang 1

TỐT NGHIỆP LÝ THUYẾT 2023|TYHH

ĐỀ DỰ ĐOÁN – VIP4

(Đăng ký khóa 7 NGÀY CẤP TỐC VỀ ĐÍCH inbox page TYHH)

Câu 1: Kim loại Fe không bị oxi hoá bởi dung dịch nào sau đây?

Câu 2: Công thức phân tử của axit panmitic là

A C16H32O2 B C15H30O2 C C17H34CO2 D C18H36O2

Câu 3: Dung dịch của chất nào sau đây không phản ứng với NaHCO3?

A H2SO4 B BaCl2 C Ca(OH)2 D NaOH

Câu 4: Trong phân tử chất nào sau đây có số nguyên tử oxi bằng số liên kết pi (π)

A Axit panmitic B Ancol metylic C Metyl focmat D Axit acrylic

Câu 5: Chất nào sau đây khi cháy tạo ra oxit ở thể khí?

Câu 6: Trường hợp nào sau đây kim loại Fe bị ăn mòn điện hóa học nhanh nhất?

Câu 7: Trong thành phần chất nào sau đây có chứa nguyên tố N?

A Axit axetic B Ala-Gly C Triolein D Glucozơ

Câu 8: Hợp chất nào sau đây khi phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, đun nóng có giải phóng khí NO2?

A Fe(OH)3 B Fe2O3 C Fe(NO3)3 D Fe3O4

Câu 9: Phần trăm khối lượng của cacbon trong phân tử saccarozơ là

Câu 10: Oxi không phản ứng trực tiếp với:

Câu 11: Biết 1 mol amino axit X tác dụng tối đa với 2 mol HCl trong dung dịch Tên gọi của X là

A Alanin B Lysin C Valin D Axit glutamic

Câu 12: Kim loại nào sau đây không khử được nước?

A Be B Sr C Ca D Ba

Câu 13: Nhựa PVC poli(vinyl clorua) được sử dụng để sản xuất ống dẫn nước, vỏ bọc dây cáp điện,… PVC sẽ

thu được khi tiến hành trùng hợp vinyl clorua Phân tử vinyl clorua không chứa nguyên tố nào sau đây?

Câu 14: Khí làm vẩn đục nước vôi trong nhưng không làm nhạt màu nước brom là:

A H2 B N2 C SO2 D CO2

Trang 2

Câu 15: Cacbonhiđrat nào sau đây được sử dụng để điều chế thuốc súng không khói?

A Saccarozơ B Tinh bột C Xenlulozơ D Fructozơ

Câu 16: Công thức của natri aluminat là

Câu 17: Nguyên tố hóa học không thuộc nhóm IA là

A Kali (K) B Sắt (Fe) C Natri (Na) D Liti (Li)

Câu 18: Chất nào sau đây có nhiều trong các loại quả xanh và hạt ngũ cốc

A Glucozơ B Saccarozơ C Xenlulozơ D Tinh bột

Câu 19: Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây phản ứng được với lưu huỳnh?

A Au B Zn C Hg D Fe

Câu 20: Este nào sau đây khi thủy phân trong môi trường kiềm tạo ra muối và ancol?

A CH3COOC6H5 B CH3COOCH=CH2

C HCOOCH=CH2 D (C15H31COO)3C3H5

Câu 21: Lọ đựng chất nào sau đây có màu vàng lục?

A Khí nitơ B Khí clo C Khí flo D Hơi Brom

Câu 22: Chất béo không được dùng để

A Điều chế glixerol B Điều chế xà phòng

C Làm thức ăn cho con người D Điều chế thuốc bổ gan

Câu 23: Chất nào sau đây có thể gây nên tính cứng tạm thời của nước

A MgSO4 B Mg(HCO3)2 C KHCO3 D CaCl2

Câu 24: Este nào sau đây khi bị thủy phân trong môi trường axit tạo ra các sản phẩm đều có phản ứng tráng bạc?

A Vinyl axetat B Metyl fomat C Etyl axetat D Vinyl fomat

Câu 25: Chất nào sau đây có thể có phản ứng màu biure?

A Axit glutamic B Protein C Saccarozơ D Đipeptit

Câu 26: Xà phòng hóa chất của X thu được sản phẩm Y, biết Y hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường Tên

gọi của X là

A Triolein B Etyl axetat C Vinyl axetat D Metyl fomat

Câu 27: Chất nào sau là hợp chất hữu cơ đa chức?

A Metylamin B Valin C Tristearin D Glucozơ

Câu 28: Polime nào sau đây trong thành phần cấu tạo không chứa nguyên tố oxi?

C Tơ xenlulozơ axetat D Tơ nitron (hay olon)

Trang 3

Câu 29: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng?

A Cho Cu vào dung dịch AgNO3 B Cho Zn vào dung dịch MgCl2

C Cho Cu vào dung dịch FeCl3 D Cho Zn vào dung dịch Fe(NO3)2

Câu 30: Sau khi kết thúc các phản ứng, thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(II)?

A Cho Fe vào lượng dư dung dịch HNO3 loãng

B Đốt kim loại Fe trong bình chứa khí Cl2

C Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 loãng

D Cho Fe3O4 vào lượng dư dung dịch H2SO4 đặc

Câu 31: Cho dãy chuyển hóa:

(1) Glyxin + HCl → X1;

(2) X1 + NaOH → X2

Vậy X2 là

C ClH3NCH2COONa D H2NCH2COONa

Câu 32: Thực hiện chuỗi phản ứng sau:

Biết E, F, X, Y, Z là các hợp chất khác nhau, mỗi mũi tên ứng với một phương trình hóa học Các chất

X, F thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là

A CO2, Na2CO3 B CaO, Ca(HCO3)2 C CO2, Ca(HCO3)2 D Na2CO3, CaO

Câu 33: Cho các chất sau: benzen, toluen, isopren, axetilen, phenol, stiren, axit acrylic Số chất tác dụng được

với nước brom ở điều kiện thường là

A 4 B 5 C 7 D 6

Câu 34: Cho các chất sau:

(1) H2N-CH2-COOH,

(2) ClH3N-CH2-COOH,

(3) CH3-NH3Cl,

(4) H2N-CH2-COONa,

(5) HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH,

(6) ClH3N-CH2COOCH3

Trong các chất trên, có x chất thỏa mãn điều kiện 1 mol chất đó tác dụng được tối đa 2 mol NaOH (trong dung dịch); có y chất thỏa mãn điều kiện 1 mol chất đó tác dụng được tối đa 1 mol HCl (trong dung dịch)

Tổng (x + y) có giá trị bằng

A 6 B 3 C 5 D 4

Trang 4

Câu 35: Cho các phát biểu sau

(a) Trong phân tử Gly-Ala-Glu-Val chứa 5 nguyên tử oxi

(b) Bột ngọt (mì chính) có thành phần chính là axit glutamic

(c) Anilin và phenol đều tác dụng với nước Br2 tạo kết tủa trắng

(d) Phân tử valin và axit glutamic đều có mạch cacbon phân nhánh

(e) Ở điều kiện thường, glyxin là chất rắn kết tinh, tan tốt trong nước

(f) Etylamoni clorua vừa tác dụng với dung dịch NaOH vừa tác dụng với dung dịch HCl

Số phát biểu không đúng là

A 4 B 2 C 5 D 3

Câu 36: Cho các nhận xét sau:

(a) Để điều chế oxi và hiđro, có thể điện phân nước cất

(b) Khí CO có thể khử được MgO thành Mg khi đun nóng

(c) Dung dịch FeSO4 có thể làm nhạt màu dung dịch chứa hỗn hợp KMnO4 loãng và H2SO4 loãng (d) Kim loại Fe không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội

(e) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch chứa hỗn hợp BaCl2 và NaOH thu được kết tủa trắng (f) Nhúng thanh hợp kim Zn - Fe vào dung dịch NaCl, kim loại kẽm bị ăn mòn trước

Số nhận xét đúng là

A 2 B 4 C 5 D 3

Câu 37: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho kim loại Cu dư vào dung dịch Fe2(SO4)3

(b) Cho x mol Na2CO3 vào dung dịch chứa x mol Ca(HCO3)2

(c) Cho hỗn hợp Fe3O4 và Cu (tỉ lệ mol 1: 1) vào dung dịch HCl dư

(d) Cho hỗn hợp BaO và Al2O3 (tỉ lệ mol 1: 1) vào nước dư

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa một muối là

A 2 B 3 C 4 D 1

Câu 38: Cho các phát biểu sau:

(a) Saccarozơ không tác dụng với H2 (Ni, t°)

(b) Axit glutamic làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu hồng

(c) Glixerol, glucozơ, alanin là những hợp chất tạp chức

(d) Poli vinylclorua được dùng làm chất dẻo

(e) Đipeptit có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tím

(f) Các este bị thủy phân trong môi trường kiềm đều tạo muối và ancol

Số phát biểu đúng là:

Trang 5

A 2 B 4 C 3 D 5

Câu 39: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho bột Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư

(b) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3 tỷ lệ mol 1: 1

(c) Cho Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch NaOH theo tỷ lệ mol 1:1

(d) Cho AlCl3 tác dụng với dung dịch NaOH dư

(e) Sục khí CO2 đến dư vào dụng dịch Ba(OH)2

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm dung dịch chứa hai muối là:

A 2 B 5 C 4 D 3

Câu 40: Cho ba dung dịch chứa 3 chất tan tương ứng E, F, G thỏa mãn:

– Nếu cho E tác dụng với F thì thu được hỗn hợp kết tủa X Cho X vào dung dịch HNO3 loãng dư, thấy thoát ra khí không màu hóa nâu ngoài không khí, đồng thời thu được phần không tan Y

– Nếu F tác dụng với G thì thấy khí thoát ra, đồng thời thu được kết tủa

– Nếu E tác dụng G thì thu được kết tủa Z Cho Z vào dung dịch HCl dư, thấy có khí không màu thoát

ra

Các chất E, F và G lần lượt là

A NaHSO4, Ba(HCO3)2, Fe(NO3)3 B CuSO4, Ba(OH)2, Na2CO3

C FeCl2, AgNO3, Ba(OH)2 D FeSO4, Ba(OH)2, (NH4)2CO3

Tự học – TỰ LẬP – Tự do!

(Thầy Phạm Thắng | TYHH)

Ngày đăng: 12/07/2023, 23:36

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w