Câu 6: Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch CuSO4 tạo thành kết tủa màu xanh?. Câu 11: Cặp ion nào sau đây không cùng tồn tại trong một dung dịchA. Câu 20: Ion kim loại nào sau
Trang 1TỐT NGHIỆP LÝ THUYẾT 2023|TYHH
ĐỀ DỰ ĐOÁN – VIP5
(Đăng ký khóa 7 NGÀY CẤP TỐC VỀ ĐÍCH inbox page TYHH)
Câu 1: Chất nào dưới đây không làm mất màu dung dịch brom?
A etan B stiren C axetilen D etilen
Câu 2: Công thức hoá học của kali cromat là
A K2SO4 B KNO3 C K2CrO4 D K2Cr2O7
Câu 3: Trong phân tử chất nào sau đây tỷ lệ nguyên tử N và O là 1: 2?
A Axit glutamic B Alanin C Lysin D Axit fomic
Câu 4: Chất nào sau đây là muối trung hòa?
A NaH2PO4 B NaHSO4 C NaHCO3 D K2SO4
Câu 5: Chất nào sau đây ít tan trong nước?
A Metylamin B Glyxin C Anilin D Etylamin
Câu 6: Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch CuSO4 tạo thành kết tủa màu xanh?
A Na B Mg C Ag D Zn
Câu 7: Chất nào là thành phần chính của cồn y tế 90°?
A Glixerol B Ancol etylic C Ancol metylic D Phenol
Câu 8: Trong bảng tuần hoàn Fe thuộc chu kỳ nào sau đây?
A 2 B 3 C 4 D 1
Câu 9: Chất hữu cơ nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng anken?
A C3H8 B C2H2 C CH4 D C4H8
Câu 10: Trùng hợp buta-1,3-đien với xúc tác Na, sản phẩm của phản ứng được sử dụng để sản xuất
A keo dán B cao su C tơ tổng hợp D chất dẻo
Câu 11: Cặp ion nào sau đây không cùng tồn tại trong một dung dịch?
A Na+ và SO42- B Ba2+ và OH- C Fe3+ và OH- D Cu2+ và NO3-
Câu 12: Chất nào sau đây là hidroxit có tính lưỡng tính?
A Cr(OH)2 B Al(OH)3 C NaHCO3 D Al2O3
Câu 13: Chất nào sau đây không dùng để làm mềm nước có tính cứng tạm thời?
A NaNO3 B Ca(OH)2 C NaOH D Na2CO3
Câu 14: Số oxi hóa của cacbon trong phân tử Na2CO3 là
Câu 15: Tính chất nào sau đây là tính chất vật lý riêng của kim loại?
A Tính cứng B Tính dẻo C Tính dẫn điện D Tính khử
Trang 2Câu 16: Kim loại kiềm không có tính chất nào sau đây?
A màu trắng bạc B có ánh kim C Độ cứng cao D dẫn điện tốt
Câu 17: Crom tác dụng với chất nào sau đây tạo hợp chất crom (II)?
Câu 18: Amino axit nào sau đây có năm nguyên tử cacbon trong phân tử
Câu 19: Kim loại nào sau đây có thể điều chế bằng phương pháp thủy luyện?
A Ca B K C Na D Ag
Câu 20: Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa mạnh và tác dụng diệt khuẩn nên được dùng trong mỹ phẩm,
tủ lạnh, máy điều hòa,…ở dạng nano là
A Fe3+ B Al3+ C Ag+ D Cu2+
Câu 21: Trong phản ứng đốt cháy FeS2 tạo ra sản phẩm Fe2O3 và SO2 thì một phân tử FeS2 sẽ
A nhường 6 electron B nhận 11 electron C nhận 6 electron D nhường 11 electron
Câu 22: Nung hoàn toàn Ca(HCO3)2 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn X Chất X là:
A CaCO3 B CaO C CaCl2 D Ca(OH)2
Câu 23: Thành phần của supephotphat đơn gồm
A Ca(H2PO4)2, CaSO4 B CaHPO4, CaSO4 C CaHPO4 D Ca(H2PO4)2
Câu 24: Từ glucozơ không thể điều chế trực tiếp chất nào sau đây?
A Sobitol B Axit axetic C Axit gluconic D Etanol
Câu 25: Tốc độ thoát khí H2 khi cho thanh kim loại Zn vào dung dịch nào sau đây lớn nhất?
A HCl lẫn KNO3 B HCl lẫn MgCl2 C HCl lẫn CuSO4 D HCl lẫn NaCl
Câu 26: Polime X được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng Khi đốt cháy hoàn toàn X thu được sản phẩm có
chứa N2 Vậy polime X là
A poli(etilen-terephtalat) B cao su buna–N
Câu 27: Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch chất X, thấy tạo thành kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan
hết Chất X là:
A AlCl3 B AgNO3 C NaOH D KAlO2
Câu 28: Phản ứng nào sau đây giải thích hiện tượng "nước chảy, đá mòn"?
A Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O B CaO + CO2 → CaCO3
C CaO + H2O → Ca(OH)2 D CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2
Câu 29: Cho các chất sau: (1) glyxin; (2) axit glutamic; (3) lysin Các chất trên có cùng nồng độ Thứ tự tăng
dần giá trị pH là
A (2) < (3) < (1) B (2) < (1) < (3) C (1) < (2) < (3) D (3) < (2) < (1)
Trang 3Câu 30: Một dây phơi quần áo gồm một đoạn dây đồng nối với một đoạn dây thép Hiện tượng nào xảy ra ở chỗ
nối hai đoạn dây khi để lâu ngày?
A Sắt và đồng đều không bị ăn mòn B Sắt và đồng đều bị ăn mòn
C Sắt bị ăn mòn trước D Đồng bị ăn mòn trước
Câu 31: Cho hỗn hợp bột Al và Zn vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 sau phản ứng thu được dung dịch
A gồm hai muối và hai kim loại Hai muối trong dung dịch A là
A Zn(NO3)2 và AgNO3 B Al(NO3)3 và Cu(NO3)2
C Al(NO3)3 và AgNO3 D Al(NO3)3 và Zn(NO3)2
Câu 32: Trong phòng thí nghiệm hóa hữu cơ, một sinh viên tách được este X (C9H10O2, phân tử chứa vòng
benzen) từ tinh dầu hoa nhài Khi thủy phân X trong dung dịch NaOH dư, thu được natri axetat và một ancol Y Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A CH3COOCH2C6H5 B C6H5CH2COOCH3
C CH3COOC6H4CH3 D C6H5COOC2H5
Câu 33: Điều nhận định nào sau đây là đúng?
A Tất cả các kim loại kiềm thổ đều tác dụng với nước ở điều kiện thường
B Kim loại Na khử được Cu2+ trong dung dịch thành Cu
C Nước mềm là nước chứa nhiều ion cation Ca2+ và Mg2+
D Kim loại Li có khối lượng riêng nhỏ hơn khối lượng riêng của nước
Câu 34: Cho Mg vào dung dịch chứa FeSO4 và CuSO4 Sau phản ứng, thu được chất rắn X chỉ có một kim loại
và dung dịch Y chứa 2 muối Phát biểu nào sau đây đúng?
A CuSO4 dư, FeSO4 chưa phản ứng, Mg hết B FeSO4 dư, CuSO4 chưa phản ứng, Mg hết
C CuSO4 hết, FeSO4 chưa phản ứng, Mg hết D CuSO4 và FeSO4 hết, Mg dư
Câu 35: Hỗn hợp X gồm Al2O3, ZnO, Fe3O4, CuO Cho khí CO dư qua X nung nóng, thu được chất rắn Y Cho
Y vào dung dịch KOH dư, thu được dung dịch E và chất rắn G Cho chất rắn G vào dung dịch CuSO4
dư, thu được chất rắn F Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, chất rắn F gồm
A Cu, Al2O3 B Cu, ZnO, Al2O3, Fe3O4
C Cu, Al2O3, Fe3O4 D Cu
Câu 36: Cho sơ đồ:
Các chất X, T (đều có chứa nguyên tố C trong phân tử) lần lượt là
A CO, NH4HCO3 B CO2, Ca(HCO3)2
C CO2, NH4HCO3 D CO2, (NH4)2CO3
Câu 37: Cho các phát biểu sau:
(1) Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ
(2) Al là kim loại có tính lưỡng tính
(3) Để xử lý thủy ngân rơi vãi, người ta có thể dùng bột lưu huỳnh
Trang 4(4) Khi thoát vào khí quyển, freon phá hủy tầng ozon
(5) Trong khí quyển, nồng độ NO2 và SO2 vượt quá tiêu chuẩn cho phép gây ra hiện tượng mưa axit (6) Đám cháy Mg có thể dập tắt bằng CO2
(7) Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá theo tỉ lệ phần trăm khối lượng P2O5 tương ứng với lượng
P có trong thành phần của nó
(8) Andehit là hợp chất chỉ có tính khử
Số phát biểu không đúng là
A 6 B 4 C 3 D 5
Câu 38: Cho các phát biểu sau:
(a) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch AlCl3 có xuất hiện kết tủa trắng
(b) Nhiệt phân hoàn toàn Cu(NO3)2 tạo thành CuO
(c) Hỗn hợp Na2O và Al2O3 (tỉ lệ mol 3: 2) hòa tan hết vào nước dư
(d) Ở nhiệt thường, khí CO khử được Fe2O3 thành Fe
(e) Nhúng thanh Cu vào dung dịch HCl có xảy ra ăn mòn điện hóa
Số phát biểu đúng là
A 2 B 4 C 5 D 3
Câu 39: Có các phát biểu sau:
(a) Mọi este khi xà phòng hóa đều tạo ra muối và ancol
(b) Phản ứng tổng hợp este xảy ra chậm và thuận nghịch
(c) Amilopectin, tơ tằm, lông cừu là polime thiên nhiên
(d) Cao su Buna-S được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
(e) H2SO4 đặc chỉ đóng vai trò chất hút nước trong phản ứng tổng hợp este
(f) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau
(g) Protein dạng sợi dễ dàng tan vào nước tạo thành dung dịch keo
(h) Amilozơ và amilopectin đều có các liên kết α-1,4-glicozit
Số phát biểu đúng là
A 4 B 6 C 3 D 5
Câu 40: Este X có các đặc điểm sau:
- Đốt cháy hoàn toàn X tạo thành CO2 và H2O có số mol bằng nhau
- Thuỷ phân X trong môi trường axit được chất Y (tham gia phản ứng tráng gương) và chất Z (có số nguyên tử cacbon bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong X)
Có các phát biểu:
(1) Chất X thuộc loại este no, đơn chức;
(2) Chất Y tan vô hạn trong nước;
Trang 5(3) Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc ở 170°C thu được anken;
(4) Trong điều kiện thường chất Z ở trạng thái lỏng;
(5) X có thể hòa tan Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh
Số phát biểu không đúng là
A 1 B 3 C 4 D 2
Tự học – TỰ LẬP – Tự do!
(Thầy Phạm Thắng | TYHH)