Trắc nghiệm kế toán quản trị có đáp án Trắc nghiệm kế toán quản trị có đáp án Trắc nghiệm kế toán quản trị có đáp án Trắc nghiệm kế toán quản trị có đáp án Trắc nghiệm kế toán quản trị có đáp án Trắc nghiệm kế toán quản trị có đáp án Trắc nghiệm kế toán quản trị có đáp án Trắc nghiệm kế toán quản trị có đáp án
Trang 1CHƯƠNG 1
Câu 1 D toán ngân sách là công viự ệc:
a Hoạch định tương lai
Câu 5: D ự toán doanh thu là cơ sở đề
a Ước tính dòng ti n thu ch y u c a doanh nghi p ề ủ ế ủ ệ
b Xây d ng d toán s n xu t ự ự ả ấ
c Xây d ng d toán k t qu kinh doanh ự ự ế ả
d Là cơ sở cho tất c các vả ấn đề trên khi d toán ự
Trang 2Câu 6 D toán tiự ền đượ ập căn cức l vào các ch tiêu nào trên các các d toán bỉ ự ộ phận
a Doanh thu và chi phí
b Dòng thu và dòng chi
c C hai câu a ả và b đều đúng
d Cả hai câu a và b đều sai
Câu 7 D toán kự ết qu hoạt động kinh doanh đượả c lập căn cứ vào các chỉ tiêu nào trên các d toán b ự ộphận:
a Doanh thu và chi phí
b Dòng thu và dòng chi
c Cả hai câu a và b đều đúng
d C hai câu a và b ả đều sai
Câu 8 D toán Bự ảng cân đối kế toán đượ ập căn cức l vào các ch tiêu nào trên các d toán b phỉ ự ộ ận:
a Doanh thu và chi phí
b Dòng thu và dòng chỉ
c Cả hai câu a và b đều đúng
d T t cấ ả đều sai
Câu 9 (Đơn vị tính 1.000d)
Công ty Điện T ABC v i chính sách bán hàng là 30% doanh s thu b ng ti n m t và 70% doanh ử ớ ố ằ ề ặ
số bán ch u Trong ph n doanh s bán ch u có 60% thu trong tháng bán hàng, 25% thu trong tháng kị ầ ố ị ế tiếp thứ nh t, 12% thu trong tháng k ti p th hai và ph n còn l i không thấ ể ế ứ ầ ạ ể thu được
Công ty có s ố liệu v doanh s bán hàng chi ti t c a tháng 1 là 50.000, tháng 2 là 60.000, tháng 3 ề ố ế ủ
là 40.000, tháng 4 là 30.000 T ng s ổ ố tiền thu d kiự ến trong tháng 4 là:
a 24.640
b 35.200
C 31.560
d 33.640
Trang 3Câu 10 Công ty X có d ữ liệu như sau: Khối lượng sản ph m tiêu th c a tháng 10 là 5.000 sẩ ụ ủ ản ph m, ẩtháng 11 là 6.000 s n phả ẩm và định mức tồn kho thành phẩm đầu các tháng b ng 10% nhu c u tiêu th ằ ầ ụtrong tháng Khối lượng sản phẩm cần sản xu t tháng 10 là: ấ
a S s n ph m c n số ả ẩ ầ ản xu t là 670 sấ ản phẩm
b Lượng nhân công tr c ti p d tính là 2.040h ự ế ự
c Chi phí nhân công tr c ti p d ự ế ự tính là 24.400.000 đ
d T t cấ ả các câu trên đều đúng
Trang 4Câu 14 Công ty A có d ữ liệu như sau: Mức độ hoạt động của biến phí s n xu t chung là s ả ấ ố giờ công lao động trực tiếp, hệ số bi n phí s n xu t chung 1 gi ế ả ấ ờ là 1: ngàn đồng, s ố giờ lao động tr c ti p trong tháng ự ế
10 là 20.400 giờ, định phí s n xuả ất chung hàng tháng là 24.400 ngàn đồng, trong đó chi phí khấu hao hàng tháng là 10.000 ngàn đồng Dòng chi ti n cho chi phí s n xu t chung tháng 10 là: ề ả ấ
a 4.000
b 8.000
c 12.000
d 16.000
Trang 5Câu 17 Công ty Phát Đạt dự tính sẽ mở m t cộ ửa hàng m i vào ngày 1 tháng 1 Dớ ựa trên kinh nghiệm t ừcác c a hàng bán lử ẻ khác, công ty d tính vi c bán hàng v i chính sách thu tiự ệ ớ ền như sau (đơn vị 1.000 đồng)
Doanh s bn thu ti n m t ố ề ặ Doanh s bán ch u ố ị
a Số dư vào ngày 31 tháng 1 của nợ phải thu s là 40.000 ẽ
b Số dư vào ngày 31 tháng 3 của nợ phải thu s là 75.000 ẽ
c T ng sổ ố tiền m t nh n vặ ậ ề trong tháng 4 s 1 97.000 ẽ
d T t cấ ả các câu trên đều đúng
Câu 18 Công ty ABC có tài li u thu thệ ập để sử dụng cho l p d toán k t qu kinh ậ ự ế ả
doanh như sau:
Trang 6c L i nhu n d ợ ậ ự kiến trong tháng 1 là 50.000 ₫
d T t cấ ả các câu trên đều đúng
Câu 19 Công ty ABC có tài li u thu thệ ập để sử dụng cho l p d toán k t qu kinh ậ ự ế ảdoanh như sau:
a Giá thành đơn vị dự kiến trong tháng 1 là 150 đ/sp
b L i nhuợ ận tính theo phương pháp trực tiếp dự tính là 150.000
c L i nhuợ ận tính theo phương pháp toàn bộ dự tính là 175.000 đ
ấ ả các câu trên đều đúng
Trang 7Câu 20 Công ty BC có s ố liệu thu thập để ậ l p d toán tài s n và ngu n vự ả ồ ốn như sau: (don vi 1.000.000 d)
Chỉ tiêu Thực tế Năm X Tỷ l thay ệ đổi d tính trong ự
Năm X+1 Tài s n ng n h n ả ắ ạ
Những ước tính nào sau đây là phù hợp dự toán bảng cân đối kế toán (tài s n và ngu n v n) c a công ty ả ồ ố ủtrong năm X+1
a T ng tài s n d tính là 5.100 thêm 800 ổ ả ự
b N dài hợ ạn tăng
c T ng n c a là 2.700 ổ ợ ủ
d T t c các d ấ ả ự tính trên đều đúng
Trang 8a C n phầ ải được so sánh v i k t qu ớ ế ả thự ế để đánh giá hiệc t u qu qu n tr chi phí ả ả ị
b C n phầ ải được so sánh v i d toán linh hoớ ự ạt để đánh giá hiệu qu qu n tr chi phí ả ả ị
c Ch có hi u l c giá trỉ ệ ự ị ở ộ m t mức độ hoạt động
d Là công c t t nh t mà các nhà qu n tr s dụ ố ấ ả ị ử ụng để ậ l p ra các k ho ch chi tiêu ế ạ
Câu 3 Cách nào sau đây là tốt nhất để loại trừ được ảnh hưởng của mức độ hoạt động đến kết quả hoạt động?
a So sánh gi a d ữ ự toán tĩnh và dự toán linh ho t ạ
b So sánh gi a d ữ ự toán tĩnh và kết qu ả thự ếc t
c So sánh gi a d toán linh ho t và k t qu ữ ự ạ ế ả thự ếc t d So sánh gi a d toán ch ữ ự ủ đạo (dự toán tổng th ) và d ể ự toán tĩnh
Câu 4 Phương trình chi phí tiền lương hàng tháng của công ty X là 1.800 ngàn đồng + 152 ngàn
đồng/sp × Sản lượng sản xuất Trong tháng 5, công ty đã đưa ra kế hoạch s n xu t 119 s n ph m, ả ấ ả ẩtuy nhiên sản lượng s n xu t th c t là 114 s n ph m Chi phí tiả ấ ự ế ả ẩ ền lương thự ếc t phát sinh trong tháng 5 là 19.980 ngàn đồng Biến động mức độ hoạt động của chi phí tiền lương trong tháng 5
sẽ là:
a 760 ngàn đồng (bất lợi)
b 92 ngàn đồng (bất lợi)
c 92 ngàn đồng (thuận lợi)
Trang 9d 760 ngàn đồng (thuận lợi)
Câu 5 Phương trình chi phí công cụ dụng cụ hàng tháng của công ty Y là 1.770 ngàn đồng + 12 ngàn đồng/sp × Sản lượng sản xuất Trong tháng 8, công ty đã đưa ra kế hoạch sản xuất 628 sản phẩm, tuy nhiên sản lượng sản xuất thực tế là 631 sản phẩm Chi phí công cụ d ng cụ ụ thực tế phát sinh trong tháng 8 là 9.790 ngàn đồng Biến động mức độ hoạt động của chi phí công c ụdụng cụ trong tháng 8 sẽ là:
a 1.387 ngàn đồng (bất lợi)
b 198 ngàn đồng (bất lợi)
c 69 ngàn đồng (bất lợi)
d 1.189 ngàn đồng (bất lợi)
Trang 10Câu 8 Bi n phí nguyên v t li u tr c tiế ậ ệ ự ếp theo phương trình chi phí trên dự toán linh ho t cạ ủa công ty N là 2,61 ngàn đồng/sản phẩm sản xuất Trong tháng 3, biến động chỉ tiêu đối với chi phí nguyên v t li u tr c ậ ệ ự tiếp là 6.840 (b t l i) Theo d ấ ợ ự toán tĩnh, công ty sản xu t 16.700 s n phấ ả ẩm trong tháng 3 Trên th c t trong tháng 3, có 17.100 s n phự ế ả ẩm đượ ảc s n xu t Bi n phí nguyên ấ ếvật liệu trực tiếp thực tế phát sinh trong tháng 3 là:
a 3,01 ngàn đồng/sản phẩm
b 3,49 ngàn đồng/sản phẩm
c 3,41 ngàn đồng/sản phẩm
d 261 ngàn đồng/sản phẩm
Câu 9 công ty T, chi phí nhân công gián ti p là biỞ ế ến phí thay đổi theo mức độ hoạt động đó là
số gi ờ lao động tr c ti p Trong tháng 2, t ng chi phí nhân công gián ti p th c t phát sinh là ự ế ổ ế ự ế5.780 ngàn đồng với biến động chi tiêu về của chi phí nhân công gián tiếp là 245 ngàn đồng (thuận l i) Nợ ếu trong tháng 2, số gi ờ lao động trực tiếp thực tế là 24.100 gi thì chi phí nhân ờcông gián ti p tính trên 1 gi ế ờ lao động tr c ti p ự ế (sử ụ d ng trong d toán linh ho t) s là: ự ạ ẽ
a 2,46 ngàn đồng
b 2,87 ngàn đồng
c 2,40 ngàn đồng
d 2,80 ngàn đồng
Trang 11CHƯƠNG 3
Câu 1 Nh ng phát biữ ểu này sau đây thể ện đặc điể hi m của chi phí định
a Th hi n m c phí th c t c a m t s n ph m ể ệ ứ ự ế ủ ộ ả ẩ
b Th hi n m c phí d ể ệ ứ ự báo trong tương lai của 1 s n ph m m c ả ẩ ứ
c Th hi n m c phí theo quy chu n trong 1 th i gian, không gian doanh nghi p c ể ệ ứ ẩ ờ ệ ụ thể
d T t c nhấ ả ững đặc điểm trên
Câu 2 Phát biểu nào sau đây liên quan đến định mức lý tưởng là không chính xác?
a.Các định mức lý tưởng thường không cung cấp động lực tốt nhất cho người lao động
b Các định mức lý tưởng không tạo ra các khoản phụ cấp cho chất thải, hư hỏng và máy móc đổ
vỡ
c Các định mức lý tưởng phù hợp hơn cho ngân sách tiền mặt so với các tiêu chuẩn thực tế
d Các định mức lý tưởng có thể tốt hơn các tiêu chuẩn thực tế khi các nhà quản trị tìm kiếm cải tiến liên tục
Câu 3 Khi tính toán biến động chi phí định m c, chênh l ch gi a giá th c t vứ ệ ữ ự ế ới giá định mức nhân với lượng th c t mua hay s trong k cho biự ế ử ỳ ết:
a Biến động chung c a biủ ến động giá và biến động lượng
Trang 12Câu 5 Điều nào sau đây sẽ tạo ra một biến động giá nguyên vật liệu?
a Dư thừa một lượng nguyên vật liệu trong sử dụng
b Vượt quá số giờ lao động trực tiếp sử dụng để hoàn thành công việc
c V n chuy n v t ậ ể ậ liệu đến nhà máy bằng đường hàng không thay vì b ng ằ
d Sai h ng nguyên v t li u trong s n xu t ỏ ậ ệ ả ấ
Câu 6 Điều nào sau đây sẽ tạo ra biến động đơn giá lao động?
a V t li u kém chậ ệ ất lượng gây ra v ỡ và gián đoạn công việc
b S d ng nhử ụ ững người có mức lương cao trong các nhi m v ệ ụ đòi hỏi m c ứ lương thấp
c Quá nhi u gi làm viề ờ ệc để hoàn thành m t công viộ ệc
d Chênh l ch ch ệ ỉ tiểu trên không thay đổ ấ ợi.i b t l
Câu 7 V t li u kém chậ ệ ất lượng có th ể có tác động x u biấ ến động nào sau đây?
Biến động năng suất chi phí nhân công tr c ự
Câu 8 Nh ng biữ ến động nào sau đây phả ản nh biến động định phí s n xu t do d toán ả ấ ự
a Định phí sản xuất thực tế khác biệt với mức ước tính cho phạm vi hoạt động trong kỳ
b Mức độ hoạt động s dử ụng để xây dựng đơn giá hay hệ ố s phân b nh ố đị phí thay đổi
c Đơn giá hoặc hệ số phân bổ định phí sản xuất thực tế cao hơn định mức
d T ng chi phí s n xu t chung th c t ổ ả ấ ự ế cao hơn mức d toán ự
Trang 13Câu 9 N u nguyên v t liế ậ ệu được mua nh p kho v i chi phí tiêu chu n, thì nh ng nhậ ớ ẩ ữ ận định nào sau đây là hợp lý
a Bi n ế động giá nguyên v t liậ ệu nên được ghi nh n cho nguyên v t li u mua trong k ậ ậ ệ ỳ
b Biến động giá nguyên v t liậ ệu được ghi nhận khi đưa vào sản xu t ấ
c Biến động giá nguyên v t liậ ệu được phân b cho nguyên v t li u t n kho, thành ph m nh p ổ ậ ệ ồ ẩ ậkho trong k , s n ph m d dang cu i k ỳ ả ẩ ỡ ố ỳ
d Nguyên v t li u t n kho ậ ệ ồ
Câu 10 S dử ụng chi phí định mức để phân tích biến động s giúp cho nhà qu n tr ẽ ả ị
a Nh n bi t nh ng d u hi u sai l ch chi phí vậ ế ữ ấ ệ ệ ới mục tiêu
b Nh n bi t nh ng thu n lậ ế ữ ậ ợi, khó khăn trong hoạt động s n xuả ất
c Nh n bi t nhậ ế ững thay đổi chi phí trong môi trường kinh doanh
d Nh n biậ ết năng lực c nh tranh s n phạ ả ẩm trên thương trường
Câu 11 Các định mức về nguyên liệu đã được lập cho một loại nguyên liệu được sử dụng để sản xuất sản phẩm M của công ty: Số lượng định mức cho mỗi sản phẩm 0,1 kg, giả định mức 182.000/kg Các d ữ liệu liên quan đến hoạt động s n xu t s n ph m trong tháng: Nguyên li u ả ấ ả ẩ ệthực t mua 5.700 kg, chi phí mua nguyên li u th c t ế ệ ự ế1.003.200.000đ, vật liệu th c t s d ng ự ế ử ụtrong s n xu t 5.600kg, sả ấ ản lượng s n ph m s n xu t th c t 55.800 s n ph m Biả ẩ ả ấ ự ế ả ẩ ến động giá nguyên li u trong tháng là: ệ
động s n xu t s n ph m Z trong tháng: S giờ th c t làm vi c 5.400 giờ, chi phí nhân công th c ả ấ ả ẩ ố ự ế ệ ự
tế 858.600.000đ, sản lượng s n ph m P th c t s n xu t 2.200 cái Biả ẩ ự ế ả ấ ến động đơn giá của nhân công trong tháng là:
a +19.080.000
b +24.300.000
Trang 14c + 42.840.000
d -42.840.000
Câu 13 Một lượng nguyên liệu được mua với giá 432.500.000d Định m c chi phí c a nguyên ứ ủliệu là 20.000đ/kg Tổng biến động giá nguyên liệu +32.500.000 Hỏi có bao nhiêu kg nguyên liệu được mua?
a 20.000
c 23.250
b 21.625
d 24.875
Câu 14 T ng c ng 6,850 kg nguyên liổ ộ ệu đã được mua v i t ng chi phí là 219.200.000d Bi n ớ ổ ế
động giá nguyên li u là - ệ 13.700.000d Giá định mức m t kg nguyên li u ph i là: ộ ệ ả
a 300.000₫
b 240.000₫
c 150.000d
d 120.000d
Trang 15Câu 16 Các định mức chi phí nhân công được lập cho sản phẩm Z như sau: Định mức thời gian nhân công cho m t s n phộ ả ẩm 8h, đơn giá nhân công 131.000d/h, Thông tin liên quan đến hoạt
động s n xu t s n ph m Z trong tháng: s giờ th c t làm vi c 4.000 giờ, chi phí nhân công th c ả ấ ả ẩ ố ự ế ệ ự
tế 530.000.000đ, sản lượng s n ph m Z th c t s n xu t 400 cái Biả ẩ ự ế ả ấ ến động năng suấ ủt c a nhân công trong tháng là:
định mức 63.000đ/h T ng chi phí nhân công tr c ti p c a B c H i trong tháng 3 là bao nhiêu? ổ ự ế ủ ắ ả
a 1.176.000.000đ
b 1.180.000.000đ
c 1.340.000.000đ
d 1.344.000.000đ
Câu 18 Các định mức nhân công trực tiếp cho sản phẩm F như sau: 4h X 120.000d
= 480.000đ/sản ph m Trong tháng 10, có 3.350 s n phẩ ả ẩm F đượ ảc s n xuất, ít hơn 150 cái so với
dự tính Chi phí nhân công trực tiếp phát sinh là 1.597.860.000đ trên 13.450h làm việc trực tiếp thực t Các biế ến động về nhân công tr c ti p trong tháng là ự ế
Biến động đơn giá
Trang 16Câu 19 Các định mức về biến phí sản xuất chung của một loại sản phẩm như sau :
S gi nh m c trên m t s n phố ờ đị ứ ộ ả ẩm 5,6h, đơn giá biến phí s n xu t chung 19.150d/h ả ấ Các d ữ liệu sau liên quan đến hoạt động trong tháng: T ng s gi ổ ố ờ thự ế ử ục t s d ng 5.100 giờ, tổng biển phí sản xuất chung thực tế phát sinh 99.195.000đ, sản lượng sản xuất thực tế 1.100 sản ph m Biẩ ến động năng suấ ủt c a bi n phí s n xu t chung trong tháng là ế ả ấ
a - 20,299.000
b -18.769.000
c -1.848.000
d -20.617.000
Câu 20 Công ty Đại Cường sử dụng hệ thống định mức chi phí cho sản phẩm duy nhất mà công
ty s n xu t và bán D ả ấ ữ liệu trong tháng 4 như sau:
+ Chi phí th c t c a nguyên li u tr c ti p mua và s dự ế ủ ệ ự ế ử ụng: 624.000.000 đ,
+ Biến động giá nguyên liệu: + 48.000.000 đ,
+ Tổng biến động chi phí nguyên liệu: + 144.000.000 đ,
+ Định m c giá nguyên liứ ệu: 60000đ/kg,
+ Định mức đơn giá chi phí nhân công trực tiếp 80.000đ/h,
+ Giờ làm vi c tr c ti p th c t : 3.800h, ệ ự ế ự ế
+ Biến động năng suất nhân công tr c ti p: ự ế – 16.000.000 đ,
+ Định m c s gi làm vi c tr c ti p trên mứ ố ờ ệ ự ế ột đơn v s n ph m 2h, ị ả ẩ
+ Tổng biến động nhân công tr c tiự ếp: + 6.800.000₫
a T ng s ổ ố lượng s n phả ẩm đượ ảc s n xu t trong tháng 4 là: 2.000 ấ
b Định m c s ứ ố lượng nguyên li u tr c ti p trên mệ ự ế ột đơn vị ả s n ph m là 4 kg ẩ
c Đơn gà nhân công trực tiếp thực tế mỗi giờ là: 86.000 đ
d T t c ấ ả các câu trên đều đúng
Trang 17CHƯƠNG 4
Câu 1 S phân quy n trong m t t ự ề ộ ổ chức hướng đến
a y thác cho các nhà qu n tr các c p thỦ ả ị ấ ấp hơn tham gia vào giải quy t công vi c c a doanh ế ệ ủnghiệp từ đó giúp các nhà quản tr cị ấp cao tập trung hơn vào những vấn đề có tính chiến lược
b Giúp doanh nghi p ti p c n, ph n ng k p thệ ế ậ ả ứ ị ời hơn với nh ng vữ ấn đề chi ti t, c ế ụ thể trong hoạt
động kinh doanh h ng ngày ằ
c Giúp gia tăng sự hài lòng, tạo động lực và điều kiện để đào tạo, phát triển những nhà quản trị nhà qu n tr cả ị ấp cơ sở
d T t c ấ ả các trường hợp trên đều đúng
Câu 2 K toán trách nhiế ệm được định nghĩa là
a M t h ộ ệ thống thu th p, x lý và truyậ ử ền đạt thông tin chi phí các hoạt động
b M t h ộ ệ thống thu th p, x lý và truyậ ử ền đạt thông tin doanh thu các hoạt động
c M t h ộ ệ thống thu th p, x lý và truyậ ử ền đạt thông tin l i nhu n các hoợ ậ ạt động
d M t h ộ ệ thống thu th p, x lý và truyậ ử ền đạt thông tin chi phí, doanh thu, l i nhu n hay thành ợ ậquả tài chính có thể kiểm soát được theo phạm vi quyền hạn, trách nhiệm của nhà quản tr ịđược
ủy thác
Câu 3 Trong m t công ty có s phân quy n, nhà qu n tr ộ ự ề ả ị trung tâm chi phí không định mức được là nh ng nhà qu n lý ữ ả
a Các phòng ban chuyên môn, hành chính, qu n tr phát sinh chi phí trong công ty ả ị
b Các xưởng thực hiện hoạt động sản xuất, gia công trong công ty
c Các đơn vị kinh doanh trong công ty
d Các d ự án đầu tư mới đang triển khai
Câu 4 M t b ph n c a m t công ty ch u trách nhi m c v ộ ộ ậ ủ ộ ị ệ ả ề doanh thu và chi phí được g i là: ọ
a Trung tâm chi phí
b Trung tâm đầu tư
c Trung tâm lợi nhuận
d Trung tâm doanh thu
Trang 18Câu 5 Những thông tin nào sau đây thể ệ hi n thành qu qu n lý c a trung tâm ả ả ủ đầu tư
a Biến động chi phí gi a th c t v i d toán ữ ự ế ớ ự
b Biến động doanh thu gi a th c t v i d toán ữ ự ế ớ ự
c Biến động l i nhu n gi a th c t v i d toán ợ ậ ữ ự ế ớ ự
d Biến động ROI và RI gi a th c t v i d toán ữ ự ế ớ ự
Câu 6 T l hoàn vỷ ệ ốn đầu tư của công ty được tính b ng: ằ
a Chia t ỷ suấ ợt l i nhu n trên doanh thu cho s vòng quay c a tài s n ậ ố ủ ả
b Chia s vòng quay c a tài s n cho tài s n hoố ủ ả ả ạt động bình quân
c Nhân t ỷ suấ ợt l i nhu n trên doanh thu v i s vòng quay c a tài s n ậ ớ ố ủ ả
d Nhân s vòng quay c a tài s n v i tài s n hoố ủ ả ớ ả ạt động bình quân
Câu 7 Khoản nào sau đây không được xem là tài s n hoả ạt động v i mớ ục đích tính ỷ ệ t l hoàn v n ốđầu tư?
a Tiền
b C phi u ph thông ổ ế ổ
c Hàng t n kho ồ
d Máy móc thi t b ế ị
Câu 8 Gi s doanh thu, l i nhu n thuả ử ợ ậ ần không thay đổ ỷ ệi, t l hoàn vốn đầu tư của công ty s ẽ
a Tăng nếu tài s n hoả ạt động tăng
b Gi m n u tài s n hoả ế ả ạt động giảm
c Gi m n u s vòng quay c a tài s n giả ế ố ủ ả ảm
d Gi m n u s vòng quay c a tài sả ế ố ủ ản tăng
Trang 19Câu 9 Thành qu c a m t nhà qu n tr b phả ủ ộ ả ị ộ ận được đánh giá bằng l i nhu n còn l i Gi sợ ậ ạ ả ử các yếu tố khác không đổi, s kiự ện nào sau đây làm tăng thành quả quản lý c a nhà quủ ản tr bị ộ phận?
a Gi m tài s n hoả ả ạt động bình quân c a b ph n ủ ộ ậ
b Gi m l i nhu n thu n t hoả ợ ậ ầ ừ ạt động c a b phủ ộ ận
c Tăng tài sản hoạt động bình quân của bộ phận
d Tăng tỷ suất sinh lời mong muốn tối thiểu
Câu 10 Giá chuy n giao n i b s ể ộ ộ ẽ ảnh hưởng đế thông tin nào sau đây trên báo các bộn ph n ậđượ ậc l p cho t ng trung tâm trách nhi m qu n lý ừ ệ ả
a Tăng lên nếu giảm thời gian chờ sản xuất
b Tăng lên nếu giảm thời gian chế biến
c Tăng lên nếu tăng thời gian kiểm tra, vận chuyển, chờ giao hàng
d Tăng lên nếu giảm thời gian không tạo giá trị và tăng thời gian tạo giá trị
Câu 12 Công ty AB xây dựng thước đo tài chính để đo lường, đánh giá thành quả qu n lý Trong ảnăm X, nhiều báo cáo thành quả quản lý đã không phả ảnh đáng năng lựn c, tiềm năng tài chính của các nhà quản tr ị nên đã xảy ra những tranh lu n say gậ ắt về thành quả qu n lý Dả ưới đây là một s ý ki n v s bố ế ề ự ất ổn v thành qu quề ả ản lý trên, cho bi t ý ki n nào là h p lý ế ế ợ
a.Cơ cấu, giá tr tài sị ản vô hình tăng lên nhanh chóng nhưng trong báo cáo thành quảquản lý ch ỉ được thể hiện các thu nhập bằng tiền, thu nhập bằng các thước đo tài chính mà bỏqua nh ng thu nh p ti m tàng không th ữ ậ ề ể đo lường bằng thước đo tài chính từ ngu n khách hàng, ồthương hiệu, nguồn nhân lực rất tốt đã xây dựng được,
b M t s k t qu tài chính ch ộ ố ế ả ỉ có được trong năm nhưng chứa đựng nhi u r i ro, mâu ề ủthuẩn và có thể làm phả sản mục tiêu chiến lược
Trang 20c M t s k t qu ộ ố ế ả tài chính có được trong năm có tính ngẫu nhiên hơn là được th c hi n ự ệ
có k hoế ạch hay có đượ ự đảc s m b o b i khách hàng, quy trình kinh doanh n i b và ngu n nhân ả ở ộ ộ ồlực c n thiầ ết
d T t c các nhấ ả ận xét trên đều th hiể ện đúng những h n ch trong s dạ ế ử ụng thước đo tài chính để đo lường, đánh giá thành quả quản lý trong mỗi trường kinh doanh hiện nay
Câu 13 B ph n M cộ ậ ủa Công ty T đã ghi nhận d ữ liệu hoạt động năm trước như sau:
Doanh thu
Tài s n hoả ạt động bình quân
Vốn chủ s hở ữu
Lợi nhuận thuần
Lợi nhuận còn lại
600.000 ngd 300.000 240.000 75.000 39.000
Tỷ suất l i nhuợ ận trên doanh thu của Bộ phận M năm trước là bao nhiêu?
Lợi nhuận thuần
Lợi nhuận còn lại
600.000 ngd 300.000 240.000 75.000 39.000
Số vòng quay tài s n c a B phả ủ ộ ận M năm trước là bao nhiêu?
a 2
b 4
c 10
d 25
Trang 21Câu 15 B ph n E c a Công ty B, s n xu t m t s n ph m duy nh t, có d ộ ậ ủ ả ấ ộ ả ẩ ấ ữ liệu như sau: Tài s n hoả ạt động bình quân
Lợi nhuận thuần
Lợi nhuận còn lại
400.000 ngd
200.000
160.000
Trang 23Câu 18 Công ty ABC có hai đơn vị kinh doanh tr c thuự ộc là đơn vị kinh doanh A và đơn vị kinh doanh B Đơn vị kinh doanh A do nhà quản trị A phụ trách và đơn vị kinh doanh B sử dụng sản phẩm A để chế biến sản phẩm B do nhà quản trị B phu trách Trong năm X công ty có tài liệu như sau
Giá bán trên th ị trường
Biến phí m i s n ph m ỗ ả ẩ
Tổng định phí
Công su t tấ ối đa
Sản lượng đang khai thác
5.000 d/sp A 1.000 đ/sp A 24.500.000 ₫ 8.000 sp A 7.000 sp A
9.000 đ/sp B 4.800 d/sp A 21.000.000 đ 10.000 sp B 6.000 sp B Đơn vị kinh doanh B đang sử dụng sản phẩm A để làm nguyên liệu đầu vào và hiện tại đang mua ngoài s n ph m này t ả ẩ ừ thị trường Vì vậy, trong năm X đơn vị kinh doanh B xem xét mua một phần sản phẩm A từ đơn vị kinh doanh A, số lượng dự tính là 4.000 sp A và hai bên thống nhất xác định giá chuyển giao nội bộ theo chi phí thực hiện Xác định những thông tin đúng về giá chuyển giao nội bộ c a sủ ản phẩm A sau
a Giá chuy n giao t i thiể ố ểu 4.000 đ/sp A
b Giá chuy n giao tể ối đa 4.800 đ/sp A
c Giá chuy n giao có thể ể được chấp nhận được 4.500 đ/sp A
d T t c ấ ả các câu trên đều đúng
Cậu 19 Công ty ABC có hai đơn vị kinh doanh trực thuộc là đơn vị kinh doanh A và đơn vị kinh doanh B Đơn vị kinh doanh A do nhà quản trị A phụ trách và đời kinh doanh B sử dụng sản phẩm A để chế biến sản phẩm B do nhà quản trị B trách Trong năm X công ty có tài liệu như sau:
Giá bán trên th ị trường
Biến phí m i s n ph m ỗ ả ẩ
Tổng định phí
5.000 d/sp A 1.000 d/sp A 24.500.000 d
9.000 đ/sp B 4.800 d/sp A 21.000.000 d
Trang 24Công su t tấ ối đa
Sản lượng đang khai thác
8.000 sp A 7.000 sp A
10.000 sp B 6.000 sp B Đơn vị kinh doanh B đang sử dụng sản phẩm A để làm nguyên liệu đầu vào và hiện tại đang mua ngoài s n ph m này t ả ẩ ừ thị trường Vì vậy, trong năm X đơn vị kinh doanh B xem xét mua một phần sản phẩm A từ đơn vị kinh doanh A, số lượng dự tính là 4.000 sp A và hai bên thống nhất xác định giá chuyển giao nội bộ theo giá thị trường Xác định những thông tin đúng về giá chuyển giao nội bộ c a sủ ản phẩm A sau:
a Giá chuy n giao t i thiể ố ểu 4.500 đ/sp A
b Giá chuy n giao tể ối đa 5.000 đ/sp A
c Giá chuy n giao có thể ể được chấp nhận được 4.700 đ/sp A
d T t c các câu ấ ả trên đều đúng
Câu 20 Công ty AB đang nghiên cứu để cải tiến quy trình hoạt động sản xuất kinh doanh với số liệu thu thập trong năm X như sau:
Thời gian ch s n xu t ờ ả ấ
Thời gian ch bi n ế ế
Thời gian ki m tra ể
Thời gian v n chuy n ậ ể
Thời gian ch ờ đợi giao hàng
120 h
192 h
48 h
48 h 24h
Những khẳng định nào sau đây là đúng
a Th i gian c a m t chu k giao hàng là: 312 h ờ ủ ộ ỳ
b Th i gian t o giá tr là: 240 h ờ ạ ị
c Th i gian c a m t chu k s n xu t là: 192h ờ ủ ộ ỳ ả ấ
d Hi u qu c a chu k s n xu t là: 61,54% ệ ả ủ ỳ ả ấ
Trang 25Bộ phận A sản xuất một chi tiết để bán cho khách hàng bên ngoài Dữ liệu liên quan đến bộ phận này như sau: Giá bán là 60 ngđ/chi tiết, biến phí đơn vị là 40 ngđ, tổng định phí là 100.000 ngđ, năng lực sản xuất là 20.000 chi tiết
Bộ phận B trong cùng công ty mua 5.000 chi tiết tương tự ở nhà cung cấp bên ngoài với giá 58 ngđ/chi tiết Nếu bộ phận B muốn mua 5.000 chi tiết này từ bộ phận A và bộ phận A không còn năng lực nhàn rỗi, khi đó, giá chuyển giao tối thiểu là:
Câu 22 Sử dụng dữ liệu câu trắc nghiệm 9, nếu bộ phận A còn năng lực nhàn rỗi, giá chuyển giao mỗi chi tiết là:
a 60 ngđ
b 40 ngđ
c 45 ngđ < giá chuyển giao < 58 ngđ
d 40 ngđ < giá chuyển giao < 58 ngđ
Trang 26CHƯƠNG 5
Câu 1 Những khách hàng đặt mua s n ph m v i giá th p và yêu c u nhi u d ch v theo nhu c u ả ẩ ớ ấ ầ ề ị ụ ầriêng là nh ng khách hàng có: ữ
a Chi phí cao để phục vụ và mang lại lợi nhuận thấp
b Chi phí thấp để ph c v và mang l i l i nhu n th p ụ ụ ạ ợ ậ ấ
c Chi phí cao để ph c v và mang l i l i nhu n cao ụ ụ ạ ợ ậ
d Chi phí thấp để ph c v và mang l i l i nhu n cao ụ ụ ạ ợ ậ
Câu 2 Định giá bán dựa trên chi phí sản xuất và chi phí phân phối (còn gọi là chủ t phí phục vụ khách hàng) đối với sản phẩm chuẩn là ví dụ của:
a C i ti n quy trình ả ế
b Định giá dựa trên hoạt động
c Qu n tr m i quan h ả ị ố ệ
d Định giá theo chi phí mục tiêu
Câu 3 Thông thường, hoa hồng cho nhân viên bán hàng được trả:
a Dưới hình thức tiền lương
b Để khuyến khích nhân viên bán hàng chỉ tập trung vào khách hàng mang lại lợi nhuận
c D a trên l i nhu n khách hàng ự ợ ậ
d D a trên doanh thu ự
Câu 4 Tiêu thức dùng đo lường thái độ ủa khách hàng đố ớ ả c i v i s n ph m, d ch v là: ẩ ị ụ
a M c sinh l i ứ ờ
b S hài lòng c a khách hàng ự ủ
c Lòng trung thành c a khách hàng ủ
d T t c ấ ả đều sai
Trang 27Câu 5 Công ty Tấn Phú có chi phí đặt mua nguyên v t li u m i lậ ệ ỗ ần là 400.000 đồng, chi phí t n ồtrữ cho m i ký nguyên v t liỗ ậ ệu là 4.000 đồng/ký/tháng Nhu cầu nguyên vật li u hằng năm là ệ21.600 ký Để giảm thiểu chi phí liên quan đến hàng tồn kho, số lượng nguyên vật liệu tối ưu mà Tấn Phú cần đặt đặt mỗi lần là:
a 6 ký
c 600 ký
b 190 ký
d 6.000 ký
Câu 6 Công ty thương mại Hùng Mạnh xác định lượng hàng đặt mua tối ưu nỗi lần 1600 sản
phẩm thông qua mô hình EOQ Chi phí tồn trữ cho mỗi sản phẩm là 5.000 đồng/sản phẩm tháng Nhu c u s n ph m hầ ả ẩ ằng năm là 48.000 sản ph m hẩ ỗ phí đạt hai l n mà Hùng M nh c n ch mầ ạ ầ ỉ ỗi lần:
ngày g M c s d ng tỗ ứ ử ụ ối đa vào sản xu t mấ ột
ngày * Th i gian ch t i thiờ ờ ố ểu để được cung
cấp
* Th i gian ch trung ờ ờ bình để được cung c p ấ
* Th i gian ch tờ ờ ối đa để được cung c p ấ
* S ố lượng đặt hàng m i l n ỗ ầ
750 chi ti t ế1.000 chi ti t ế1.500 chi ti t ế
6 ngày
7 ngày
8 ngày 9.500 chi ti t ếCông ty không d ự trữ ứ ồ m c t n kho an toàn M c ki m soát t n kho tứ ể ồ ối đa đối với chi ti t A là: ế
a 9.500 chi ti t ế