1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Câu hỏi trắc nghiệm kế toán quản trị

49 35 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 76,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1. Các giai đoạn của chu trình quản trị doanh nghiệp bao gồm: a. Xác định mục tiêu b. Lập kế hoạch c. Tổ chức thực hiện kế hoạch d. Đánh giá tình hình thực hiện kế hoạch e. Ra quyết đinh 2. Trong từng giai đoạn của chu trình quản trị, nhà quản trị phải thực hiện những chức năng đó là: a. Hoạch định b. Thu thập thông tin c. Xử lý thông tin d. Kiểm soát 3. Thông tin của kế toán quản trị là: a. Thông tin tài chính b. Thông tin phi tài chính c. Cảc thông tin tài chính và phi tài chính 4. Thông tin của kế toán quản trị bao gồm: a. Thông tin bên trong đơn vị b. Thông tin bên ngoài đơn vị c. Cả hai trường hợp trên 5. Đối tương mà kế toán quản trị cung cấp thông tin bao gồm: a. Nhà quản trị cấp cao của đơn vị b. Cơ quan thuế c. Cơ quan thống kê d. Chủ nợ e. Nhà đầu tư f. Nhà quản trị cấp trung của đơn vị g. Nhà quản trị cấp tác nghiệp của đơn vị 6. Mục đích của kế toán quản trị là: a. Cung cấp thông tin giúp chủ nợ ra QĐ liên quan đến việc cho đơn vị vay vốn b. Cung cấp thông tin giúp cho Cơ quan thuế kiểm tra việc thực hiện nghĩa vụ của đơn vị đối với Nhà nước. c. Cung cấp thông tin giúp cho nhà đầu tư ra các quyết định đầu tư vào đơn vị d. Cung cấp thông tin giúp các nhà quản trị bên trong đơn vị thực hiện chức năng hoạch định và kiểm soát. 7. Xét theo nội dung các thông tin mà kế toán quản trị cung cấp, nội dung kế toán quản trị bao gồm: a. Kế toán quản trị các yếu tố sản xuất kinh doanh b. Kế toán quản trị chi phí và giá thành c. Kế toán quản trị doanh thu và kết quả kinh doanh d. Kế toán quản trị các hoạt động đầu tư tài chính e. Kế toán quản trị các hoạt động khác f. Tất cả các trường hợp trên

Trang 1

Chương 1: Khái quát chung về kế toán quản trị

1.1 Câu hỏi trắc nghiệm: Lựa chọn câu đúng

1 Các giai đoạn của chu trình quản trị doanh nghiệp bao gồm:

3 Thông tin của kế toán quản trị là:

a Thông tin tài chính

b Thông tin phi tài chính

c Cảc thông tin tài chính và phi tài chính

4 Thông tin của kế toán quản trị bao gồm:

a Thông tin bên trong đơn vị

b Thông tin bên ngoài đơn vị

c Cả hai trường hợp trên

5 Đối tương mà kế toán quản trị cung cấp thông tin bao gồm:

a Nhà quản trị cấp cao của đơn vị

b Cơ quan thuế

c Cơ quan thống kê

d Chủ nợ

e Nhà đầu tư

f Nhà quản trị cấp trung của đơn vị

g Nhà quản trị cấp tác nghiệp của đơn vị

6 Mục đích của kế toán quản trị là:

a Cung cấp thông tin giúp chủ nợ ra QĐ liên quan đến việc cho đơn vị vay vốn

b Cung cấp thông tin giúp cho Cơ quan thuế kiểm tra việc thực hiện nghĩa vụ củađơn vị đối với Nhà nước

c Cung cấp thông tin giúp cho nhà đầu tư ra các quyết định đầu tư vào đơn vị

Trang 2

d Cung cấp thông tin giúp các nhà quản trị bên trong đơn vị thực hiện chức nănghoạch định và kiểm soát.

7 Xét theo nội dung các thông tin mà kế toán quản trị cung cấp, nội dung kế toán quản trị bao gồm:

a Kế toán quản trị các yếu tố sản xuất kinh doanh

b Kế toán quản trị chi phí và giá thành

c Kế toán quản trị doanh thu và kết quả kinh doanh

d Kế toán quản trị các hoạt động đầu tư tài chính

e Kế toán quản trị các hoạt động khác

f Tất cả các trường hợp trên

8 Nội dung của kế toán quản trị xét theo mối quan hệ với các giai đoạn trong chu trình quản trị:

a Chính thức hóa các mục tiêu của đơn vị thành các chỉ tiêu kinh tế

b Lập dự toán chung và dự toán chi tiết

c Ra quyết định

d Thu thập, cung cấp thông tin về kết quả thực hiện các mục tiêu

e Hoạch định và kiểm soát

f Soạn thảo các báo cáo kế toán quản trị

9 Trong bản tuyên bố sô 1 (1998) có tên là “Các khái niệm về kế toán quản trị”, Liên đoàn Kế toán quốc tế IFAC đã chia quá trình phát triển của Kế toán quản trị thành:

a Hai giai đoạn

b Ba giai đoạn

c Bốn giai đoạn

d Năm giai đoạn

10 Tổ chức kế toán quản trị trong đơn vị bắt buộc phải tuân thủ các quy định của Luật, chuẩn mực và chế độ kế toán hiện hành.

a Đúng

b Sai

11 Kế toán tài chính và kế toán quản trị có những điểm giống nhau là:

a Đối tượng sử dụng thông tin

b Đề cập đến các sự kiện kinh tế, tài chính trong đơn vị và quan tâm đến tài sản,nguồn vốn, chi phí, doanh thu, kết quả hoạt động

c Mục đích cung cấp thông tin

d Dựa trên hệ thống ghi chép ban đầu của kế toán

e Biểu hiện trách nhiệm của nhà quản lý

Trang 3

12 Kế toán quản trị trong đơn vị phải tổ chức đầy đủ các nội dung theo quy định của thông tư 53/2006/TT-BTC ngày 12 tháng 06 năm 2016.

a Đúng

b Sai

13 Để lập các Báo cáo tài chính cung cấp thông tin cho các đối tượng sử dụng

thông tin, kế toán tài chính phải tổ chức thực hiện đầy đủ các nội dung theo quy địnhcủa Luật, Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán hiện hành

a Đúng

b Sai

14 Việc xác định giá trị, ghi nhận các yếu tố, trình bày và cung cấp thông tin kế

toán quản trị phải tuân thủ các quy định của Luật, Chuẩn mực và Chế độ kế toánhiện hành

a Đúng

b Sai

15 Báo cáo kế toán quản trị phải tuân thủ các quy định bắt buộc về mẫu biểu, về

nội dung các chỉ tiêu, phương pháp lập và trình bày các chỉ tiêu

a Đúng

b Sai

16 Báo cáo kế toán quản trị bao gồm Bảng cân đối kế toán, Báo cáo kết quả hoạt

động kinh doanh, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ, thuyết minh báo cáo tài chính

a Tổng quát về tình hình tài chính và tình hình kinh doanh

b Chi tiết về tình hình tài chính và tình hình kinh doanh

20 Thông tin mà kế toán quản trị cung cấp có tính pháp lý cao, là cơ sở để phân

định trách nhiệm dân sự và trách nhiệm hình sự của các thể nhân và pháp nhân

a Đúng

Trang 4

b Sai

21 Việc xác định giá trị, ghi nhận, trình bày và cung cấp thông tin kế toán quản trị

không phải tuân thủ các quy định của Chuẩn mực và Chế độ kế toán hiện hành nênthông tin kế toán quản trị cung cấp không có giá trị pháp lý

23 Thông tin trình bày trên các báo cáo kế toán quản trị chỉ sử dụng một thước

đo duy nhất là tiền tệ.

a Giúp nhà quản trị xác định được những điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội, thách thức

từ đó tìm ra con đường đi ngắn nhất để đạt được mục tiêu

b Giúp nhà quản trị theo dõi tình hình thực hiện các mục tiêu đã đặt ra

c Giúp nhà quản trị các cấp xây dựng hệ thống dự toán sản xuất kinh doanh

d Giúp nhà quản trị đánh giá tình hình thực hiện kế hoạch

Trang 5

29 Trong giai đoạn thực hiện kế hoạch, vai trò của kế toán quản trị:

a Thu thập và cung cấp thông tin về tình hình thực hiện hệ thống dự toán sản xuấtkinh doanh

b Thu thập và cung cấp thông tin giúp nhà quản trị giám sát quá trình thực hiện kếhoạch

c Thu nhận thông tin phục vụ cho việc lập hệ thống dự toán sản xuất kinh doanh

d Thu thập và cung cấp thông tin giúp nhà quản trị có những điều chỉnh cần thiếtđảm bảo cho kế hoạch được thực hiện

30 Trong giai đoạn đánh giá tình hình thực hiện kế hoạch, kế toán quản trị:

a Cung cấp các thông tin về tình hình thực hiện hệ thống dự toán sản xuất kinhdoanh

b Lập các báo cáo về tình hình hình thực hiện dự toán sản xuất kinh doanh

c Thu thập các thông tin bên ngoài đơn vị phục vụ cho việc xác định mục tiêu

d Tính toán, phân tích các nhân tố ảnh hưởng tới quá trình thực hiện dự toán

e Tư vấn cho nhà quản trị trong việc xác định mục tiêu và lập hệ thống dự toán sảnxuất kinh doanh cho chu trình quản trị tiếp theo

31 Đối tượng của kế toán quản trị chỉ là tài sản và sự vận động của tài sản.

33 Đối tượng của kế toán quản trị là tài sản và sự vận động của tài sản:

a Chủ yếu dưới dạng tổng quát

b Chủ yếu dưới dạng chi tiết

c Là các thông tin thực hiện

d Là các thông tin trong kế hoạch thông qua hệ thống dự toán SXKD

e Gắn với một mục tiêu cụ thể

f Gắn với việc ra quyết định trong chu trình quản trị

34 Đối tượng của kế toán quản trị, bao gồm:

a Tài sản và sự vận động của tài sản

b Hiểu biết về nhu cầu của khách hàng

c Hiểu biết về nhu cầu thị trường

d Xu hướng phát triển về công nghệ

Trang 6

e Những thay đổi về môi trường kinh tế, chính trị, pháp luật

f Thay đổi nguồn nguyên liệu đầu vào

g Thay đổi về thị trường sản phẩm đầu ra

36 Chứng từ sử dụng trong kế toán quản trị, bao gồm:

a Chứng từ ban đầu sử dụng kết hợp với kế toán tài chính

b Chứng từ, tài liệu nhằm thu thập các thông tin ở bên ngoài đơn vị

c Chứng từ, tài liệu nhằm thu thập thông tin phi tài chính

a Tính giá gắn với mục đích sử dụng thông tin của nhà quản trị

b Tính giá cho từng đối tượng chi tiết

c Tính giá chi tiết đối với các tài sản, đối tượng liên quan đến các phương án, tìnhhuống trong tương lai (gọi là dự toán hay ước tính)

d Phạm vi, nội dung chi phí trong giá phí của các đối tượng không hoàn toàn tuânthủ theo Chuẩn mực và Chế độ kế toán hiện hành

e Tất cả các trường hợp trên

Trang 7

41 Để phục vụ cho việc kiểm soát chi phí và ra các quyết định hoạch định, kiểm soát trong quá trình hoạt động sản xuất kinh doanh, kế toán quản trị có thể sử

dụng các phương pháp sau để xác định giá phí của sản phẩm hoàn thành:

a Phương pháp chi phí toàn bộ

b Phương pháp chi phí biến đổi

a Phương pháp tổng hợp, cân đối được vận dụng để lập các báo cáo chi tiết

b Phương pháp tổng hợp cân đối được vận dụng để lập các báo cáo chi tiết với thước đotiền tệ, hiện vật và thời gian lao động

c Phương pháp tổng hợp, cân đối được vận dụng để lập các báo cáo cân đối trong dựtoán

d Phương pháp tổng hợp, cân đối được vận dụng để lập các báo cáo phân tích tình hìnhthực hiện kế hoạch

e Phương pháp tổng hợp, cân đối được vận dụng để lập các báo cáo theo kỳ hạn ngắnhơn và thường xuyên hơn

f Tất cả các trường hợp trên

43 Để thu nhận, xử lý và cung cấp thông tin phục vụ cho nhà quản trị, KTQT sử

dụng các PP chung của kế toán và các PP kỹ thuật nghiệp vụ khác

a Đúng

b Sai

44 Các phương pháp kỹ thuật nghiệp vụ có thể sử dụng trong kế toán quản trị bao gồm:

a.Thiết kế thông tin thành bảng số liệu so sánh được

b.Phân loại chi phí

c.Trình bày mối quan hệ giữa các thông tin dưới dạng phương trình đại số

d.Trình bày các thông tin dưới dạng đồ thị

e.Sử dụng mô hình kinh tế lượng

f.Tất cả các trường hợp trên

45 Ngân hàng và các chủ nợ căn cứ vào thông tin mà kế toán quản trị cung cấp để

ra các quyết định cho vay đối với doanh nghiệp.

a Đúng

Trang 8

b Sai

46 Để xác định các mục tiêu chiến lược, lâu dài nhà quản trị cấp cao trong đơn vị

chỉ sử dụng duy nhất thông tin của kế toán quản trị

a Đúng

b Sai

47 Nhận định nào sau đây miêu tả kế toán quản trị và kế toán chi phí:

a Kế toán quản trị và chi phí cung cấp thông tin giúp cơ quan thuế kiểm tra việcthực hiện nghĩa vụ thuế của đơn vị đối với Nhà nước

b Kế toán quản trị và chi phí cung cấp thông tin cho cơ quan thống kê tổng hợp sốliệu theo ngành, theo vùng và toàn bộ nền kinh tế quốc dân

c Kế toán quản trị và chi phí cung cấp thông tin cho các nhà đầu tư về tình hình tàichính và tình hình kinh doanh của đơn vị

d Kế toán quản trị và chi phí cung cấp thông tin cho các nhà quản trị trong đơn vịxây dựng các chính sách, lên kế hoạch hành động và kiểm soát các hoạt độngđược thực hiện tại đơn vị

48 Nhận định nào sau đây không miêu tả KTQT và kế toán chi phí:

a KTQT và chi phí cung cấp các thông tin quá khứ và hướng tới tương lai

b Kế toán quản trị và chi phí cung cấp thông tin giúp cho nhà quản trị thực hiện chứcnăng hoạch định và kiểm soát

c Kế toán quản trị và chi phí cung cấp thông tin cho việc lập các BCTC phản ánhthông tin tổng quát về tình hình và kết quả hoạt động kinh doanh

d Kế toán quản trị và chi phí bắt buộc phải dựa trên các chứng từ hợp lý, hợp lệ, hợppháp

49 Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm của hệ thống kế toán tài chính:

a Thông tin kế toán tài chính có giá trị pháp lý cao

b Thông tin kế toán tài chính chủ yếu đo lường bằng thước đo hiện vật, thời gian laođộng

c Thông tin kế toán tài chính là các thông tin chi tiết về tình hình và kết quả hoạt độngkinh doanh

d Thông tin KTTC chủ yếu sử dụng cho các đối tượng bên ngoài đơn vị

50 Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của hệ thống kế toán tài chính:

a KTTC chủ yếu cung cấp thông tin cho các đối tượng bên ngoài đơn vị

b Thông tin KTTC phải dựa trên các chứng từ hợp lý, hợp lệ, hợp pháp

c Các quy định của hệ thống pháp lý về kế toán chỉ mang tính hướng dẫn mà khôngmang tính bắt buộc

51 Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm của hệ thống kế toán quản trị:

Trang 9

a Đối tượng sử dụng thông tin chủ yếu là bên ngoài đơn vị

b Nội dung kế toán quản trị tại một đơn vị cụ thể tùy thuộc vào nhận thức và yêu cầucủa nhà quản trị

c Báo cáo chỉ lập theo kỳ hạn là quý và năm

d Thông tin trình bày trên báo cáo kế toán được đo lường bằng thước đo tiền tệ, hiệnvật, thời gian lao động

52 Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của hệ thống KTQT:

a Thông tin của kế toán quản trị không có giá trị pháp lý

b Việc công khai báo cáo kế toán là bắt buộc

c Báo cáo kế toán được lập tại bất kỳ thời điểm nào khi nhà quản trị cần

53 Vận dụng phương pháp tính giá trong kế toán tài chính bắt buộc phải tuân thủ các quy định của Luật, Chuẩn mưc và Chế độ kế toán hiện hành.

58 Kế toán quản trị tại đơn vị, sẽ:

a Thu thập, xử lý và cung cấp thông tin phục vụ cho việc lập BC tài chính

Trang 10

b Thu thập, xứ lý và cung cấp thông tin phục vụ cho việc lập hệ thống dự toán sảnxuất kinh doanh.

c Cung cấp thông tin phục vụ cho việc điều hành hoạt động của đơn vị

59 Nhận định nào sau đây liên quan đến việc vận dụng phương pháp tài khoản trong kế toán quản trị là đúng?

a Hệ thống tài khoản sử dụng trong kế toán quản trị chi tiết hơn tài khoản của kế toántài chính

b Ghi nhận và xác định giá trị phải tuân thủ theo các quy định của Chuẩn mực và chế

độ kế toán hiện hành

c Nhà nước quy định thống nhất về hệ thống tài khoản sử dụng trong kế toán quản trị

60 Nhận định nào sau đây không liên quan đến việc vận dụng phương pháp tính giá trong kế toán quản trị:

a Tính giá được thực hiện chi tiết cho từng đối tượng tính giá

b Tính giá phải tuân thủ theo các quy định của Chuẩn mực kế toán hiện hành

c Tính giá phục vụ cho mục tiêu ra quyết định của nhà quản trị

d Tính giá phục vụ cho việc lập và trình bày thông tin trên Báo cáo tài chính

61 Nhận định nào sau đây không liên quan đến việc vận dụng phương pháp tổng hợp cân đối trong kế toán quản trị:

a Các báo cáo kế toán phải tuân thủ các nguyên tắc và phương pháp trình bày và cungcấp thông tin của Chuẩn mực kế toán hiện hành

b Đó là các báo cáo chi tiết về tình hình và kết quả hoạt động kinh doanh

c Đó là các báo cáo cung cấp thông tin cho các nhà đầu tư đưa ra quyết định mua, bánhay giữ lại cổ phiếu

62 Nhân tố nào gây ra sự thay đổi mục tiêu và nhiệm vụ của kế toán quản trị qua các giai đoạn

a Sự gia tăng cạnh tranh toàn cầu

b Tiến bộ của khoa học công nghệ

c Sự phát triển của nền kinh tế thế giới qua các giai đoạn

Trang 11

b Sai

65 Nhà quản trị cấp cao trong đơn vị chỉ sử dụng thông tin của kế toán quản trị

để phục vụ cho việc xác định các mục tiêu chiến lược, lâu dài.

a Đúng

b Sai

66 Cả kế toán tài chính và kế toán quản trị đều cung cấp thông tin phục vụ cho yêu cầu quản lý nhưng phạm vi và mục đích của kế toán tài chính và kế toán quản trị là không giống nhau.

KẾ TOÁN QUẢN TRỊ CHI PHÍ VÀ GIÁ THÀNH SẢN PHẨM

2.1 Câu hỏi đúng sai

Trang 12

Cõu hỏi Đỳng sai

1 Trong chi phí biến đổi không bao gồm chi phí

nguyên vật liệu

2 Tiền lơng phải trả hàng tháng của công nhân sản xuấ

luôn đợc tính vào chi phí cố định

3 Chi phí cố định là những chi phí liên quan đến

TSCĐ

4 Chi phí NVL trực tiếp chỉ bao gồm các chi phí về

NVL chính phục vụ trực tiếp cho sản xuât chế tạo sản

phẩm

5 Nhiên liệu dùng trực tiếp cho sản xuất chế tạo sản

phẩm không đợc tính vào chi phí NVL trực tiếp

6 Nguyên vật liệu mua ngoài sử dụng ngay cho sản xuất

chế tạo sản phẩm đợc coi là chi phí NVL trực tiếp

7 Giá trị vật liệu dùng không hết ở phân xởng sản xuất,

đợc nhập lại kho đợc ghi giảm chi phí sản xuất

8.Vật liệu phụ dùng cho bộ phận quản lý phân xởng đợc

tính là chi phí biến đổi

9 Vật liệu phụ dùng ở bộ phận quản lý phân xởng đợc

tính là chi phí cố định

10 Tiền lơng của nhân viên quản lý phân xởng trả theo

sản phẩm gián tiếp là chi phí biến đổi

11 Tiền lơng của nhân viên quản lý phân xởng trả theo

sản phẩm gián tiếp là chi phí cố định

12 Tiền lơng của nhân viên quản lý phân xởng trả theo

thời gian là chi phí cố định

13 Tiền lơng của nhân viên quản lý trả theo thời gian là

chi phí biến đổi

14 Khấu hao TSCĐ của máy móc thiết bị ở phân xởng

sản xuất theo phơng pháp đờng thẳng là định phí

15 Khấu hao TSCĐ của MMTB ở phân xởng sản xuất

theo phơng pháp sản lợng là chi phí biến đổi

16 Khấu hao TSCĐ của MMTB ở phân xởng sản xuất

Trang 13

phí trực tiếp

20 Chi phí trực tiếp liên quan đến nhiều đối tợng lànhững chi phí phải phân bổ gián tiếp

21 Chi phí chìm là những chi phí có ở tất cả các

ph-ơng án đang đợc xem xét lựa chọn

22 Chi phí chênh lệch là những chi phí có ở phơng ánnày mà không có khoặc chỉ có một phần ở phơng ánkhác

23 Chi phí chênh lệch là những chi phí biến đổi hoặcchi phí cố định

24 Chi phí kiểm soát đợc là những chi phí thuộc cấp

đó có thẩm quyền quyền quyết định

25 Chi phí cơ hội là lợi nhuận tiềm tàng bị mất đi khichọn phơng án này để thay thế cho một phơng án khác

26 Chi phí hỗn hợp là những chi phí vừa mang tínhchất của chi phí cố định vừa mang tính chất của chiphí biến đổi

27 Khi phân tích chi phí hỗn hợp thờng sử dụng phơngpháp cực đại, cực tiểu

28 Chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp làchi phí thời kỳ

29 Chi phí tiền lơng trả theo sản phẩm là chi phí cố

định

30 Giá thành sản xuất theo biến phí gồm cả biến phíbán hàng

31 Giá thành sản xuất có phân bổ hợp lý định phí sảnxuất khi MMTB hoạt động đủ công suất

32 Giá thành sản xuất đầy đủ bao gồm các chi phí ởkhâu sản xuất

33 Giá thành theo biến phí toàn bộ sản phẩm tiêu thụchỉ bao gồm chi phí ở khâu sản xuất

34, Giá thành sản xuất theo biến phí chỉ bao gồm biếnphí sản xuất

35 Giá thành sản xuất theo biến phí là chi phí gốc để

Trang 14

38 Đánh giá sản phẩm dở dang theo chi phí nguyên vậtliệu trực tiếp đợc áp dụng trong các DNSX có tỷ trọng chiphí NVL trực tiếp chiếm 60%

39 Đánh giá sản phẩm dở danh theo chi phí nguyên vậtliệu trực tiếp đợc áp dụng trong các DNSX có tỷ trọng chiphí NVL trực tiếp chiếm từ 75% trở lên

40 Đánh giá sản phẩm dở dang theo sản lợng sản phẩmhoàn thành tơng đợc áp dụng cho trong các Doanhnghiệp sản xuất có tỷ trọng chi phí NVL trực tiếp chiếm50%

41 Đánh giá sản phẩm dở dang theo sản lợng hoàn thànhtơng đương tính theo bình quân chỉ áp dụng cho cácDNSX có quy trình công nghệ giản đơn

42 Đánh giá sản phẩm dở dang theo sản lợng hoàn thànhtơng tính theo nhập trớc, xuất chỉ áp dụng cho cácDNSX có quy trình công nghệ “kiểu lắp ráp song song”

43 Đánh giá sản phẩm dở dang theo chi phí sản xuất

định mức đợc áp dụng cho các doanh nghiệp sản xuất

đã sử dụng hệ thống định mức kinh tế kỹ thuật ổn

46 Phơng pháp tính giá thành theo hệ số áp dụng chocác doanh nghiệp mà trong cùng quy trình công nghệ

SX thu đợc nhiều loại sản phẩm khác nhau

47 Phơng pháp tính giá thành theo tỷ lệ áp dụng chocác DNSX mà trong cùng quy trình công nghệ sản xuấtthu đợc nhóm sản phẩm có quy cách khác nhau

48 Các công ty may mặc sản xuất theo đơn đặt hàng

sẽ áp dụng phơng pháp tính giá thành theo tỷ lệ

49 Các công ty sản xuất ống dẫn nớc sẽ áp dụng phơngpháp tính giá thành theo tỷ lệ

50 Phơng pháp tính giá thành loại trừ chi phí sản phẩmphụ đợc áp dụng cho các DNSX mà trong cùng quy trìnhsản xuất thu đợc sản phẩm chính và sản phẩm phụ

51 Các công ty sản xuất đờng từ mía cây sẽ áp dụng

Trang 15

phơng pháp tính giá thành loại trừ chi phí sản phẩmphụ

52 Phơng pháp tính giá thành phân bớc có tính giáthành nửa thành phẩm áp dụng cho các doanh nghiệpsản xuất có quy trình công nghệ phức tạp

53 Phơng pháp tính giá thành phân bớc không tính giáthành nửa thành phẩm áp dụng cho các DNSX có quytrình công nghệ phức tạp “ kiểu song song lắp ráp”

54 Các công ty lắp ráp mô tô, xe máy sẽ áp dụng phơngpháp tính giá thành phân bớc có tính giá thành nửathành phẩm

55 Các công ty sản xuất xi măng có bán lanh ke ra ngoài

sẽ áp dụng phơng pháp tính giá thành phân bớc khôngtính giá thành nửa thành phẩm

56 Các DNSX theo đơn đặt hàng không lập báo cáosản xuất

57 Báo cáo sản xuất của các DN sản xuất theo đơn đặthàng chính là “Thẻ tính giá thành”

58 Báo cáo sản xuất là báo cáo bộ phận

59 Báo cáo sản xuất là báo cáo tổng hợp chi phí sảnxuất và giá thành toàn doanh nghiệp

60 Vận dụng phơng pháp tổng hợp - cân đối của kếtoán để lập báo cáo sản xuất ở phân xởng

61 Thông tin trên báo sản xuất cung cấp cho nhà quảntrị doanh nghiệp phân tích kết quả kinh doanh

62 Thông tin trên báo cáo sản xuất cung cấp cho nhàquản trị phân tích chi phí và giá thành cho từng loạisản phẩm

63 Báo cáo sản xuất lập theo phơng pháp bình quân

đợc áp dụng cho các DNSX có quy trình công nghệ SXtheo kiểu “dòng nớc chảy”

64 Báo cáo sản xuất lập theo phơng pháp nhập trớc, xuấttrớc áp dụng cho các Doanh nghiệp sản xuất có quytrình công nghệ sản xuất theo kiểu “lắp ráp songsong”

65 Báo cáo sản xuất đợc lập cho từng phân xởng sảnxuất

66 Báo cáo sản xuất có kết cấu 2 phần

67 Báo cáo sản xuất có kết cấu 3 phần

Trang 16

68 Nội dung các chỉ tiêu trong báo cáo sản xuất lập theo

phơng bình quân và phơng pháp nhập trớc, xuất trớc

đều giống nhau/

69 Các DNXL thờng áp dụng tính giá thành theo phơng

2.2 Hãy lựa chọn tình huống đúng

1 Những khoản chi phí nào sau đây là chi phí sản phẩm:

a) Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

d) Chi phí của giá vốn hàng bán

3 Khoản nào dới đây là một chi phí thời kỳ ?

a) Nguyên liệu tồn kho

a) Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

b) Chi phí quản lý doanh nghiệp

c) Chi phí bán hàng

Trang 17

d) Giá thành của sản phẩm sản xuất

6 Khoản nào sau đây là một tài khoản hàng tồn kho ở một doanh nghiệp sản xuất nhng không có ở doanh nghiệp thơng mại a) Giá thành sản xuất

b) Hàng mua vào

c) Sản phẩm dở dang

d) Nhân công trực tiếp

7 Chi phí biến đổi là những chi phí:

a) Sẽ thay đổi khi khối lợng sản xuất thay đổi

b) Tổng chi phí thay đổi

b) Mang tính biến đổi

c) Vừa mang tính cố định vừa mang tính biến đổi

d) Không phải các trờng hợp trên

10 Chi phí cơ bản là những chi phí:

a) Thuộc các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất

b) Là chi phí có liên quan trực tiếp đến sản xuất

Trang 18

c) Là những chi phí sản phẩm

d) Là chi phí thời kỳ

11 Chi phí chung là những chi phí

a) Là những chi phí cơ bản của quá trình sản xuất

b) Là những chi phí liên quan đến tổ chức sản xuất, quản lýsản xuất và phục vụ sả xuất trong phân xởng và DN

c) Là những chi phí trực tiếp

d) Tất cả các trờng hợp trên

12 Chi phí trực tiếp là những chi phí :

a) Liên quan trực tiêp đến 1 đối tợng

b) Liên quan đến nhiều đối tợng

c) Là những chi phí cơ bản

d) Các câu trên đều đúng

13 Chi phí phân bổ gián tiếp là những chi phí:

a) Liên quan đến nhiếu đối tợng

b) Liên quan đến 1 đối tợng

c) Là những chi phí chung

d) Là những chi phí cơ bản

14 Chi phí kiểm soat đợc là những chi phí:

a) Thuộc thẩm quyền quyết định của cấp đó

b) Thuộc thẩm quyền quyết định của cấp cao hơn

c) Không thuộc thẩm quyền của mình

d) Tất cả các trờng hợp trên đều đúng

16 Chi phí cơ hội là những chi phí:

a) Là chi phí phát sinh để có cơ hội kinh doanh

b) Là lợi nhuận tiềm tàng bị mất đi khi chọn phơng án hành

động này thay cho phơng án hành động khác

c) Là những chi phí phản ánh trên sổ kế toán

d) Tất cả những chi phí nêu trên

17 Chi phí chìm là những chi phí:

a) Không phản ánh trên sổ kế toán

Trang 19

b) Có tất cả ở các phơng án lựa chọn

c) Chỉ có ở một phơng án

d) Tất cả các trờng hợp nêu trên

18 Giá thành toàn bộ loại giá thành

a) Toàn bộ định phí đợc tính vào giá thành

b) Toàn bộ biến phí đợc tính vào giá thành

c) Toàn bộ biến phí và định phí tính vào giá thành d) Tất cả các trờng hợp nêu trên

19 Giá thành bộ phận là loại giá thành :

a) Định phí không tính vào giá thành

b) Toàn bộ biến phí đợc tính vào giá thành

c) Toàn bộ biến phí và 1 phần định phí

d) Tất cả các trờng hợp nêu trên

20 Giá thành sản xuất toàn bộ không bao gồm :

a) Chi phí nguyên vật liệu tc tiếp

b) Chi phí nhân công trực tiếp

c) Chi phí bán hàng

d) Chi phí sản xuất chung

21 Giá thành sản xuất toàn bộ không bao gồm :

a) Biến phí chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

b) Biên phí Chi phí nhân công trực tiếp

c) Biến phí Chi phí quản lý doanh nghiệp

d) Biến phí chi phí SXC

e) Định phí sản xuất chung

22 Giá thành sản xuất theo biến phí không bao gồm : a) Biến phí chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

b) Biến phí chi phí nhân công trực tiếp

c) Biến phí chi phí quản lý doanh nghiệp

d) Biến phí chi phí SXC

e) Định phí sản xuất chung

23 Giá thành toàn bộ của sản phẩm tiêu thụ gồm :

a) Biến phí chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

b) Biến phí chi phí nhân công trực tiếp

c) Biến phí chi phí quản lý doanh nghiệp

d) Biến phí chi phí SXC

Trang 20

e) Định phí sản xuất chung và các định phí bán hàng và quản

lý DN

h) Tất cả các trờng hợp trên

24 Giá thành theo biến phí của sản phẩm tiêu thụ gồm:

a) Toàn bộ biến phí trực tiếp và biến phí gián tiếp

b) Một phần định phí tính vào

c) Không có định phí

d) Không có trờng hợp nào

25 Giá thành sản xuât có phn bổ hợp lý định phí là

a) Toàn bộ biến phí sản xuất

b) Toàn bộ biến phí và một phần định phí sản xuất phân

bổ theo mức hoạt động thực tế của MMTB

c) Toàn bộ biến phí sản xuất và định phí ở khâu sản xuất d) Tất cả các trờng hợp trên

26 Đói tợng kế toán tập hợp chi phí sản xuất có thể là

27 Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp gồm :

a) Tổng giá trị vật liệu đã xuất dùng trong kỳ cho phân xởngsản xuất

b) Tổng giá trị nguyên vật liệu đã trong kỳ

c) Tổng giá trị thực tế của vật liệu xuất dùng cho sản xuất chếtạo sản phẩm sau khi trừ số thu hồi

d) Tổng giá trị NVL xuất dùng cho chế tạo sản phẩm

28 Trị giá nguyên vật liệu xuất dùng không hết nhập lại kho đợc ghi :

a) Tăng chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

b) Giảm chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

c) Giảm chi phí sản xuất chung

d) Giảm giá trị NVL tồn kho

29 Khi tiếp tục sử dụng số vật liệu thừa để tại phân xởng sảnxuất từ kỳ trớc, giá trị NVL đợc tính vào chi phí:

Trang 21

a) Giá thị trờng ở thời điểm xuất kho.

c) Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

d) Không phải các loại chi phí trên

31 Tiêu thức dùng để phân bổ chi phí NVL trực tiếp thờng sửdụng là :

a) Định mức tiêu hao

b) Số lợng sản phẩm

c) Chi phí nguyên vật liệu chính

d) Tất cả các trờng hợp nêu trên

32 Tiêu thức phân bổ chi phí NCTT thờng sử dụng là:

33 Tiêu thức phân bổ chi phí chung thờng đợc sử dụng là

a) Theo giờ nmáy hoạt động

b) Theo chi phí tiền lơng của lao động trực tiếp

c) Theo chi phí trực tiếp

d) Tất cả các trờng hợp nêu trên

34 Chi phí nhân công trực tiếp bao gồm :

a) Tiền lơng và phụ cấp phải trả cho công nhân trực tiếp b) Tiền ăn ca phải trả cho công nhân sản xuất trực tiếp

c) BHXH, KPCĐ, BHYT trích theo lơng ca CNSX

d) BHXH phải trả cho ngời lao động

35 Tiền lơng và phụ cấp phải trả của nhân viên QLPX đợc tínhvào :

a) Chi phí quản lý doanh nghiệp

b) Giá vốn hàng bán

Trang 22

c) Chi phí sản xuất chung

d) Chi phí sản xuất chung

37 Trong doanh nghiệp xây dựng khoản trích BHXH, KPCĐ vàBHYT trên tiền lơng của CNSX đợc ghi nhận vào :

a) Chi phí quản lý doanh nghiệp

b) Giá vốn hàng bán trong kỳ

c) Chi ph nhn công trực tiếp

d) Chi phí sản xuất chung

38 Chi phí sản xuất chung cố định trong trờng hợp mức sảnxuất sản phẩm thực tế thấp hơn công suất bình thờng đợc hạchtoán vào :

c) Chi phí sản xuất chung

d) Tất cả các loại chi phí trên

40 Điều kiện áp dụng phơng pháp đánh giá SPDD theo chi phínguyên vật liệu trực tiếp là

a) Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp chiếm tỷ trọng lớn

b) Khối lợng sản phẩm dở dang cuối kỳ lớn

Trang 23

b) Chi phÝ nh©n c«ng trùc tiÕp

c) Chi phÝ s¶n xuÊt chung

d) TÊt c¶ c¸c lo¹i chi phÝ trªn

44 Gi¸ thµnh s¶n xuÊt toµn bé bao gåm c¸c kho¶n môc :

a) Chi phÝ nguyªn vËt liÖu trùc tiÕp

b) Chi phÝ nh©n c«ng trùc tip

c) Chi phÝ s¶n xuÊt chung

d) Chi phÝ b¸n hµng vµ qu¶n lý doanh nghiÖp

45 Gi¸ thµnh s¶n xuÊt theo biÕn phÝ bao gåm c¸c kho¶n :

©) BiÕn phÝ nguyªn vËt liÖu trùc tiÕp

Trang 24

d) Phơng pháp phân bớc.

h) Một trong các phơng pháp trên

48 Giá thành theo phơng pháp trực tiếp có đặc điểm :

a) Đối tợng kế toán tập hợp CPSX cũng là đối tợng tính giá thành b) Kỳ tính giá thành phù hợp với kỳ báo cáo

c) Không có sản phẩm dở dang cuối kỳ

d) Không phải các đặc điểm trên

49 Giá thành theo phơng pháp hệ có đặc điểm:

a) Cùng một quy trình sản xuất tạo ra nhiều loại sản phẩmchính khác nhau

b) Đối tợng tập hợp CPSX là toàn bộ quy trình

c) Đối tợng tính giá thành là từng sản phẩm chính

d) Không phải các đặc diểm nêu trên

50 Sản phẩm phụ là sản phẩm có đặc điểm:

a) Không phải là mục đích chính của sản xuất

b) Không nằm trong danh mục sản phẩm chủ yếu

c) Phải có giá trị sử dụng

d) Chiếm tỷ trọng nhỏ so với sản phẩm chính

e) Tất cả các trờng hợp trên

51 Mục đích của một bản ghi giá thành theo công việc là đểphục vụ cho :

a) Bảng kê tổng NVL, NC và chi phí SXC cho 1 công việc

b) Là tài liệu làm cơ sở để kim soát chi phí

b) Giá trị SPDD sẽ giảm gấp đôi

c) Giá thành sản phẩm sẽ tăng lên

Ngày đăng: 23/03/2022, 08:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w