1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bộ checklist phần nền móng

65 265 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ checklist phần nền móng
Trường học Trường Đại học Xây dựng Hà Nội
Chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng và cầu đường
Thể loại Báo cáo kiểm tra
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 65
Dung lượng 3,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bộ checklist Phần nềm móng gồm các checklist công tác thành phần sau:+ Công tác trắc đạc+ Kiểm tra mặt bằng thi công+ Kiểm tra trước khi đào+ Công tác đắp+ Công tác san lắp+ Số liệu ép cọc+ Báo cáo tổng hợp ép cọc+ Trước khi thi công đóng cọc+ Thi công đóng cọc chi tiết+ Sau khi thi công đóng cọc+ Chất lượng dung dịch khoan+ Công tác hạ ống vách cọc khoan nhồi+ Nhật ký khoan cọc tường vây barrette+ Lý lịch cọc tường vây barrette+ Trước khi đổ bê tông cọc tường vây barrette+ Công tác lồng thép+ Khối lượng thép cọc+ Công tác bê tông cọc tường vây barrette+ Chi tiết đổ bê tông cọc+ Báo cáo tổng hợp thi công cọc khoan nhồi+ Công tác thi công bấc thấm+ Thi công trải vải địa kỹ thuật+ Công tác đắp gia tải+ Chuẩn bị thảm bê tông nhựa+ Thảm bê tông nhựa+ Bảng theo dõi kết quả kiểm nghiệm đất+ Thi công móng nông+ Kiểm tra lớp đá móng+ Theo dõi công tác siêu âm cọc khoan nhồi+ Biểu đồ bê tông cọc

Trang 1

Công tác bê tông cọc/ tường vây/ barrette

Lý lịch cọc/ tường vây/ barrette

Lống thép

Nhật ký khoan cọc/ tường vây/ barrette

Trước khi đổ bê tông cọc/ tường vây/ barrette

Công tác đắp

Chất lượng dung dịch khoan

Công tác hạ ống vách cọc khoan nhồi

Thi công đóng cọc chi tiết

Sau khi thi công đóng cọc

Công tác trắc đạc

Kiểm tra mặt bằng thi công

Trước khi thi công đóng cọc

BÁO CÁO KIỂM TRA DANH MỤC CÁC CHECKLIST

CÔNG TÁC NỀN MÓNG

II NỘI DUNG KIỂM TRA

Ghi chú Mã

1/2

Trang 2

Theo dõi công tác siêu âm cọc khoan nhồi

Biểu đồ bê tông cọc

Thi công móng nông

Kiểm tra lớp đá móng

Thảm bê tông nhựa

Bảng theo dõi kết quả kiểm nghiệm đất

Công tác đắp gia tải

Chuẩn bị thảm bê tông nhựa

Công tác thi công bấc thấm

Công tác thi công trải vải địa kỹ thuật

Trang 3

Thiết

kế Sai số

Thiết kế

Thực tế

Sai số

Thiết kế

Đồng ý nghiệm thu, cho phép triển khai công tác tiếp theo

Không đồng ý nghiệm thu

Stt

CÔNG TÁC TRẮC ĐẠC

Vị trí

III KẾT LUẬN

(Theo yêu cầu)

Điểm số 1

Điểm số 2

X(m); [Dx] = X(m); [Dy] = X(m); [Dz] =

BÁO CÁO KIỂM TRA

II NỘI DUNG KIỂM TRA

1/1

Trang 4

Số trang:

I THÔNG TIN

KIỂM TRA MẶT BẰNG THI CÔNG

Các thử nghiệm tính chất cơ lý nền (nếu có)

Các khu vực xử lý đặc biệt (nếu có)

Hệ thống lưới tọa độ khống chế mặt bằng xây dựng

công trình

Hệ thống lưới kiểm soát cao độ xây dựng công

trình

Hình ảnh ghi nhận tại hiện trường

Hệ thống mốc phân ranh xây dựng công trình

Biên bản rà phá bom mìn khu/ lô đất hiện hữu

Biên bản cắm mốc phân ranh khu/ lô đất hiện hữu

Giấy phép ĐTXD, quyết định giao đất, sổ hồng

Biên bản giải tỏa mặt bằng

Kích thước, tọa độ ghi trong bản vẽ

Kiểm tra các văn bản liên quan đến khu đất chuẩn

bị xây dựng

Tính pháp lý và đầy đủ của hồ sơ khu/ lô đất

Kết quả

Kiểm soát hồ sơ thiết kế và khảo sát địa chất:

II NỘI DUNG KIỂM TRA

Trang 5

13

Đồng ý nghiệm thu, cho phép triển khai công tác tiếp theo

Không đồng ý nghiệm thu

Mặt bằng thoát nước

Ý kiến khác của các bên (Nếu có):

III KẾT LUẬN

(Theo yêu cầu)

Hàng rào chắn bảo vệ, bảng hiệu, đèn chiếu sáng

2/2

Trang 6

Số trang:

I THÔNG TIN

KIỂM TRA TRƯỚC KHI ĐÀO

Dài x Rộng x Sâu

Độ dốc mái (nếu có)

Hệ thống quan trắc chuyển vị (ngang, lún) công

trình lân cận, tường vây

Kết quả quan trắc chuyển vị của các CT lân cận

Biện pháp bảo vệ chống sạt lở (gia cố vách đất

Biện pháp thi công

II NỘI DUNG KIỂM TRA

Trang 7

Đồng ý nghiệm thu, cho phép triển khai công tác tiếp theo.

Không đồng ý nghiệm thu

Ý kiến khác của các bên (Nếu có):

III KẾT LUẬN

(Theo yêu cầu)

2/2

Trang 8

Số trang:

I THÔNG TIN

Có cần thông báo thiết kế để xử lý

Các thử nghiệm tính chất cơ lý lớp đáy (nếu có)

Kết quả quan trắc chuyển vị của các công trình lân

cận

Độ bằng phẳng lớp đáy

Tình trạng địa chất lớp đáy so với hồ sơ thiết kế

Hệ thống rãnh và bơm thoát nước

Sự phù hợp của các lớp địa chất thực tế với hồ sơ

Kích thước, cao độ đáy hố đào

II NỘI DUNG KIỂM TRA

KẾT THÚC CÔNG TÁC ĐÀO

Trang 9

Đồng ý nghiệm thu, cho phép triển khai công tác tiếp theo.

Không đồng ý nghiệm thu

Ý kiến khác của các bên (Nếu có):

III KẾT LUẬN

(Theo yêu cầu)

2/2

Trang 10

Số trang:

I THÔNG TIN

Biện pháp bảo vệ chống sạt lở, thành taluy

Kiểm tra vật liệu đắp:

Tình trạng thiết bị và nhân sự sử dụng

Biện pháp thoát nước

Các thay đổi so với thiết kế ban đầu (nếu có)

Biện pháp thi công

II NỘI DUNG KIỂM TRA

Trang 11

14

Đồng ý nghiệm thu, cho phép triển khai công tác tiếp theo

Không đồng ý nghiệm thu

Sự ổn định của khối đắp

Chuyển vị (ngang, lún) của công trình lân cận

Kiểm tra độ đầm chặt lớp đắp hoàn thành:

(Theo yêu cầu)

- Độ chặt K

- Các chỉ tiêu khác

2/2

Trang 12

Số trang:

I THÔNG TIN

Kiểm tra cao độ sau khi đào, đắp

Kích thước khu vực đào:

Biện pháp thoát nước

Biện pháp bảo vệ chống sạt lở, thành taluy

Kiểm tra hệ thống mốc trắc đạc và tình trạng nước

ngầm

Tình trạng thiết bị và nhân sự sử dụng

Các thay đổi so với thiết kế ban đầu (nếu có)

Công tác phát quang, dọn dẹp rác xà bần ra khỏi

khu vực thi công

Kiểm tra khối lượng theo vị trí san lấp

Trang 13

15

16

Đồng ý nghiệm thu, cho phép triển khai công tác tiếp theo

Không đồng ý nghiệm thu

14

(Theo yêu cầu)

- Mođun đàn hồi

- Độ chặt K

- Các chỉ tiêu khác

Ý kiến khác của các bên (Nếu có):

III KẾT LUẬN

Chuyển vị (ngang, lún) của công trình lân cận

Bản vẽ bình đồ cao độ hoàn công

Độ bằng phẳng lớp đắp

Kiểm tra độ đầm chặt lớp đắp hoàn thành

2/2

Trang 14

Số trang:

I THÔNG TIN

Trang 15

Đồng ý nghiệm thu, cho phép triển khai công tác tiếp theo

Không đồng ý nghiệm thu

Lực ép Ghi chú

Ý kiến khác của các bên (Nếu có):

III KẾT LUẬN

(Theo yêu cầu)

2/2

Trang 16

Số trang:

I THÔNG TIN

Stt Tên cọc Ngày ép Loại cọc Ký hiệu

đoạn cọc

Lực ép khi dừng

Độ sâu thiết kế

Độ sâu thực

Ý kiến khác của các bên (Nếu có):

II NỘI DUNG KIỂM TRA

BÁO CÁO TỔNG HỢP ÉP CỌC

Trang 17

Đồng ý nghiệm thu, cho phép triển khai công tác tiếp theo.

Không đồng ý nghiệm thu

III KẾT LUẬN

NHÀ THẦU THI CÔNG TƯ VẤN GIÁM SÁT CHỦ ĐẦU TƯ

(Theo yêu cầu)

2/2

Trang 18

Số trang:

I THÔNG TIN

- Năng lượng xung kích của búa đóng cọc

- Loại thiết bị thi công đóng cọc

- Tính năng kỹ thuật

- Loại búa đóng cọc

Kiểm tra sự có mặt của công trình ngầm và công

trình lân cận

Tiêu chuẩn môi trường tại khu vực thi công

Kiểm tra thiết bị thi công:

- Nhân sự vạn hành máy đóng cọc

- Hồ sơ thiết kế móng công trình

Kiểm tra các văn bản có liên quan:

- Biện pháp thi công của nhà thầu

- Kích thước, tọa độ ghi trong bản vẽ

- Tiêu chuẩn kỹ thuật của công trình

- Tính pháp lý và đầy đủ của hồ sơ

Kết quả

Kiểm soát hồ sơ thiết kế và hồ sơ địa chất:

II NỘI DUNG KIỂM TRA

TRƯỚC KHI THI CÔNG ĐÓNG CỌC

Trang 19

7

Đồng ý nghiệm thu, cho phép triển khai công tác tiếp theo

Không đồng ý nghiệm thu

8

(Theo yêu cầu)

- Biên bản nghiệm thu sản xuất cọc

- Kiểm tra việc vận chuyển, tồn trữ cọc

Ý kiến khác của các bên (Nếu có):

III KẾT LUẬN

- Kiểm tra vết nứt bề mặt cọc

- Kiểm tra lớp phủ bề mặt cọc

- Kiểm tra sản xuất hộp nối hay mối nối cọc

- Tính toán độ chối cọc tương ứng thiết bị sử dụng

Hệ thống lưới tọa độ khống chế mặt bằng

Hệ thống lưới kiểm soát cao độ

Kiểm tra chất lượng cọc đóng:

2/2

Trang 20

Số trang:

I THÔNG TIN

- Thời gian đóng bình quân cho một cọc

- Thời gian nối cọc bình quân cho một mối nối

Kiểm tra việc đóng cọc:

- Độ chối thực tế bình quân

- Chiều dài bình quân cọc sau khi đóng

- Vị trí nối cọc: 2 cọc khít nhau, bản nối đạt yêu

cầu, đường hàn đúng thiết kế không

- Kiểm tra, theo dõi chiều dài cọc đã đóng

- Vị trí cọc đặt vào đúng vị trí đã định vị chưa

- Độ thẳng đứng của cọc trong suốt quá trình

đóng cọc

Kiểm tra vị trí tim cọc trước lúc đóng

Kiểm tra cọc trong khi đóng:

Cao độ mũi cọc theo thiết kế

Cao độ cắt cọc theo thiết kế

Kiểm tra khuyết tật cọc

Kết quả

Kiểm tra kích thước cọc

II NỘI DUNG KIỂM TRA

THI CÔNG ĐÓNG CỌC CHI TIẾT

Trang 21

Đồng ý nghiệm thu, cho phép triển khai công tác tiếp theo

Không đồng ý nghiệm thu

(Theo yêu cầu)

Ý kiến khác của các bên (Nếu có):

III KẾT LUẬN

Các trường hợp xử lý đặc biệt

2/2

Trang 22

Số trang:

I THÔNG TIN

- Sai số theo phương dọc

Cao độ đỉnh cọc

Bình đồ đỉnh cọc sau khi đóng

Stt

5

Bản vẽ bình đồ cao độ hoàn công

- Sai số theo phương ngang

Độ chối của cọc theo thiết kế

II NỘI DUNG KIỂM TRA

SAU KHI THI CÔNG ĐÓNG CỌC

Trang 23

Đồng ý nghiệm thu, cho phép triển khai công tác tiếp theo.

Không đồng ý nghiệm thu

Ý kiến khác của các bên (Nếu có):

III KẾT LUẬN

(Theo yêu cầu)

2/2

Trang 24

Số trang:

I THÔNG TIN

Khối lượng riêng

II NỘI DUNG KIỂM TRA

CHẤT LƯỢNG DUNG DỊCH KHOAN

Trang 25

Đồng ý nghiệm thu, cho phép triển khai công tác tiếp theo.

Không đồng ý nghiệm thu

Ý kiến khác của các bên (Nếu có):

III KẾT LUẬN

(Theo yêu cầu)

2/2

Trang 26

Số trang:

I THÔNG TIN

Vị trí ống vách so với tim trục/ lưới tọa độ

Số hiệu cọc/ panen/ barrette:

CÔNG TÁC HẠ ỐNG VÁCH CỌC KHOAN NHỒI

Trang 27

Đồng ý nghiệm thu, cho phép triển khai công tác tiếp theo.

Không đồng ý nghiệm thu

Ý kiến khác của các bên (Nếu có):

III KẾT LUẬN

(Theo yêu cầu)

2/2

Trang 28

Số trang:

I THÔNG TIN

Đồng ý nghiệm thu, cho phép triển khai công tác tiếp theo

Không đồng ý nghiệm thu

NHẬT KÝ KHOAN CỌC/ TƯỜNG VÂY/ BARRETTE

CHỦ ĐẦU TƯ (Theo yêu cầu)

Stt

Ý kiến khác của các bên (Nếu có):

III KẾT LUẬN

NHÀ THẦU THI CÔNG TƯ VẤN GIÁM SÁT

Thời gian tiếp tục khoan

Lý do

Độ sâu hố khoan theo thiết kế (m)

Thời gian bắt đầu khoan

Phương pháp khoan

Đường kính hố khoan theo thiết kế (m)

II NỘI DUNG KIỂM TRA

Kết quả

Loại máy khoan

Số hiệu cọc/ panel/ barrette:

Trang 29

2 ( ) Cao độ đáy tường dẫn

4 ( ) Cao độ mặt đất6

81012141618202224262830323436384042444648505254

Trang 30

Số trang:

I THÔNG TIN

Độ nghiêng của trục lỗ khoan

Số hiệu cọc/ panel/ barrette:

II NỘI DUNG KIỂM TRA

TRƯỚC KHI ĐỔ BÊ TÔNG CỌC

Trang 31

Đồng ý nghiệm thu, cho phép triển khai công tác tiếp theo.

Không đồng ý nghiệm thu

Cao độcắt cọc

Cao độ đáy ống đổ bê tông

Mũi cọc

Ý kiến khác của các bên (Nếu có):

III KẾT LUẬN

Đường kính ống đổ bê tông

Chiều dài ống đổ bê tông

(Theo yêu cầu)

Chiều dài khoan thiết kế (tính đến mặt đất tự nhiên)

Chiều dài khoan thực tế (tính đến mặt đất tự nhiên)

Cao độ nền đất

Cao độ cắt cọc thiết kế

Cao độ mũi cọc thiết kế

Cao độ casing

Lồng thép & cấu kiện chờ: chất lượng, số

lượng, kích thước, khoảng cách, mối nối

Con kê

Vệ sinh thổi rửa cặn lắng

Dung dịch khoan

2/2

Trang 32

Số trang:

I THÔNG TIN

LÝ LỊCH CỌC/ TƯỜNG VÂY/ BARRETTE

Công tác thổi rửa:

Thời gian bắt đầu khoan

Thời gian kết thúc khoan

II NỘI DUNG KIỂM TRA

Trang 33

Đồng ý nghiệm thu, cho phép triển khai công tác tiếp theo.

Không đồng ý nghiệm thu

Thời gian kết thúc

Cao độ bê tông đỉnh cọc

Cao độ dừng đổ bê tông cọc

4

Ý kiến khác của các bên (Nếu có):

III KẾT LUẬN

(Theo yêu cầu)

Thời gian bắt đầu

Công tác đổ bê tông:

2/2

Trang 34

Số trang:

I THÔNG TIN

Số lượng ống siêu âm

Số lượng ống thí nghiệm cọc khác

Vệ sinh cốt thép

Cố định lồng thép

Thép gia cường

Cục kê và lớp bảo vệ bê tông

Chiều dài đoạn nối thép

Số lượng mối buộc dây thép của thép chịu lực

Trang 35

Đồng ý nghiệm thu, cho phép triển khai công tác tiếp theo.

Không đồng ý nghiệm thu

III KẾT LUẬN

(Theo yêu cầu)

Ý kiến khác của các bên (Nếu có):

2/2

Trang 36

Số trang:

I THÔNG TIN

Số hiệu cọc/ panel/ barrette:

II NỘI DUNG KIỂM TRA

Đường kính (mm)

Chiều dài 1 thanh (m)

Số thanh

Trọng lượng 1 thanh (kg/m)

Tổng trọng lượng (kg)

Đường kính (mm)

Chiều dài 1 thanh (m)

Số thanh

Trọng lượng 1 thanh (kg/m)

Tổng trọng lượng (kg)

Đường kính (mm)

Chiều dài 1 thanh (m)

Số thanh

Trọng lượng 1 thanh (kg/m)

Tổng trọng lượng (kg)

KHỐI LƯỢNG CỐT THÉP CỌC

Lồng 1

Lồng 2

Tổng khối lượng (kg)

Trang 37

III KẾT LUẬN

Đồng ý nghiệm thu, cho phép triển khai công tác tiếp theo

Không đồng ý nghiệm thu

Lồng 3

Lồng 4

Lồng 5

Ý kiến khác của các bên (Nếu có):

(Theo yêu cầu)

2/2

Trang 38

Số trang:

I THÔNG TIN

Cao độ dừng đổ bê tông cọc

Cao độ đầu cọc theo thiết kế

Phụ gia

Độ sụt thiết kế

Khối lượng bê tông dự kiến

Mác bê tông thiết kế

II NỘI DUNG KIỂM TRA

Kết quả

Trạm bê tông

Số hiệu cọc/ panel/ barrette:

CÔNG TÁC BÊ TÔNG CỌC/ TƯỜNG VÂY/ BARRETTE

Trang 39

Đồng ý nghiệm thu, cho phép triển khai công tác tiếp theo.

Không đồng ý nghiệm thu

Ý kiến khác của các bên (Nếu có):

III KẾT LUẬN

(Theo yêu cầu)

2/2

Trang 40

Số trang:

I THÔNG TIN

Số hiệu cọc/ panel/ barrette:

II NỘI DUNG KIỂM TRA

Khởi hành Đến Bắt đầu Kết thúc Thiết kế Thực tế Lũy tiến Toàn bộ Trong

bê tông

BT thiết kế

BT thực tế

Chênh lệch BT 1

Mác BT

Độ sụt (mm)

Vận chuyển Thời gian đổ bê tông Thể tích bê tông Chiều dài ống đổ Chiều cao bê tông

BÁO CÁO CHI TIẾT ĐỔ BÊ TÔNG CỌC

Trang 41

Đồng ý nghiệm thu, cho phép triển khai công tác tiếp theo.

Không đồng ý nghiệm thu

(Theo yêu cầu)

Ý kiến khác của các bên (Nếu có):

2/2

Trang 42

Số trang:

I THÔNG TIN

2 Vị trí cọc

Stt

5 Ngày hoàn thành

Đường kính ống chống (m)

Chiều dài ống chống (m)

Chiều dài cọc (m)

Chiều sâu khoan cọc (m)

Chiều sâu cọc trước khi đổ bê tông

Số hiệu cọc/ panel/ barrette:

II NỘI DUNG KIỂM TRA

Cao độ mặt đất tự nhiên (m)

Trang 43

Chênh lệch bê tông (m3)

Thời gian đổ bê tông (giờ)

Hao hụt bê tông (%)

Thể tích bê tông cọc theo thiết kế

(m3)

Thể tích bê tông cọc theo thực tế

(m3)

Thời gian rút ống chống (giờ)

Tổng thời gian thi công (giờ)

Trang 44

Đồng ý nghiệm thu, cho phép triển khai công tác tiếp theo.

Không đồng ý nghiệm thu

III KẾT LUẬN

NHÀ THẦU THI CÔNG TƯ VẤN GIÁM SÁT CHỦ ĐẦU TƯ

(Theo yêu cầu)

Trang 45

CÔNG TÁC THI CÔNG BẤC THẤM

Hệ thống lưới tọa độ mặt bằng

Hồ sơ của thiết kế về chiều dài bấc thấm cắm trong

đất

Kiểm tra thiết bị thi công

Loại thiết bị thi công cắm bấc

Tính năng kỹ thuật

Thiết bị kiểm soát chiều sâu bấc cắm

Thiết bị kiểm soát độ thẳng đứng dàn cắm

Kiểm soát các văn bản/ hồ sơ liên quan:

Biện pháp thi công của nhà thầu

Sơ đồ di chuyển thiết bị khi cắm bấc

Tính pháp lý và đầy đủ của hồ sơ

Kích thước và tọa độ ghi trong bản vẽ

Tiêu chuẩn kỹ thuật công trình

BÁO CÁO KIỂM TRA

II NỘI DUNG KIỂM TRA

Trang 46

Chiều cao cắt bấc sau khi cắm

Chiều dài bình quân bấc sau khi cắm

Đầu neo bấc

Kiểm tra việc cắm bấc

Gắn đầu neo vào bấc

Khả năng thoát nước dưới áp lực

- 10kN/m2

- 400kN/m2

Lý lịch xuất xưởng của lô hàng

Kết quả thí nghiệm tính chất cơ lý của bấc thấm

Cường độ chịu kéo

Tầng lọc ngược phía taluy

Kiểm tra chất lượng bấc thấm

Chủng loại, nhà sản xuất

Thành phần cỡ hạt của cát lớp đệm cát

Chiều dày lớp đệm cát

Độ chặt K của lớp đệm cát

Trang 47

K

Đồng ý nghiệm thu, cho phép triển khai công tác tiếp theo

Không đồng ý nghiệm thu

Ý kiến khác của các bên (Nếu có):

III KẾT LUẬN

NHÀ THẦU THI CÔNG TƯ VẤN GIÁM SÁT CHỦ ĐẦU TƯ

(Theo yêu cầu)

Sai số theo phương dọc

Bản vẽ bình đồ hoàn công

3/3

Trang 48

Số trang:

I THÔNG TIN

Hệ thống lưới kiểm soát cao độ

Kiểm tra tình trạng nền trước khi trải vải

Phát quang và dọn dẹp hữu cơ

Kiểm tra chất lượng vải địa kỹ thuật

Chủng loại

Nhà sản xuất

Kiểm soát các văn bản/ hồ sơ liên quan:

Biện pháp thi công của nhà thầu

Hệ thống lưới tọa độ mặt bằng

Tính pháp lý và đầy đủ của hồ sơ

Kích thước và tọa độ ghi trong bản vẽ

Tiêu chuẩn kỹ thuật công trình

II NỘI DUNG KIỂM TRA

Kết quả

Kiểm soát hồ sơ thiết kế và khảo sát địa chất:

CÔNG TÁC THI CÔNG TRẢI VẢI ĐỊA KỸ THUẬT

Trang 49

Đồng ý nghiệm thu, cho phép triển khai công tác tiếp theo.

Không đồng ý nghiệm thu

(Theo yêu cầu)

Kích thước cuộn vải

Kiểm tra việc thi công trải vải

Độ dãn dài

Khả năng chống xuyên thủng

Kích thước lỗ vải

Thí nghiệm chỉ tiêu cơ lý của vải

Cường độ chịu kéo

2/2

Trang 50

Số trang:

I THÔNG TIN

CÔNG TÁC ĐẮP GIA TẢI

Stt

Kiểm tra hệ thống quan trắc

Các quy trình quan trắc

Hệ thống lưới tọa độ mặt bằng

Hệ thống lưới kiểm soát cao độ

Kiểm tra tình trạng nền trước khi đắp

Dọn dẹp vệ sinh mặt nền đắp

Hệ thống rãnh thoát nước, tầng lọc ngược

Kiểm soát các văn bản/ hồ sơ liên quan:

Biện pháp thi công của nhà thầu

Dự báo độ lún

Tính pháp lý và đầy đủ của hồ sơ

Kích thước và tọa độ ghi trong bản vẽ

Tiêu chuẩn kỹ thuật công trình

II NỘI DUNG KIỂM TRA

Kết quả

Kiểm soát hồ sơ thiết kế và khảo sát địa chất:

Trang 51

- Sai lệch so với dự báo

Theo dõi công tác quan trắc

Quan trắc lún:

- Định kỳ

Chiều dày lớp đắp

Tổng chiều dày đắp

Biện pháp bảo vệ mái dốc lớp đắp

Tổng khối lượng lớp đắp gia tải

Thành phần cỡ hạt của vật liệu đắp

Nguồn cung cấp vật liệu

Kiểm tra việc thi công đắp gia tải

- Vị trí lắp đặt theo quy trình quan trắc

- Vị trí lắp đặt theo quy trình quan trắc

Mốc đo chuyển vị ngang:

Mốc đo lún:

- Số lượng

2/3

Trang 52

K

Đồng ý nghiệm thu, cho phép triển khai công tác tiếp theo

Không đồng ý nghiệm thu

3

Ý kiến khác của các bên (Nếu có):

III KẾT LUẬN

(Theo yêu cầu)

Trang 53

Kiểm tra lớp đá nền đã lập ngày

BÁO CÁO KIỂM TRA

II NỘI DUNG KIỂM TRA

CHUẨN BỊ THẢM BÊ TÔNG NHỰA

1/2

Trang 54

Đồng ý nghiệm thu, cho phép triển khai công tác tiếp theo

Không đồng ý nghiệm thu

(Theo yêu cầu)

Ý kiến khác của các bên (Nếu có):

III KẾT LUẬN

Tình hình thời tiết tốt

Ngày đăng: 05/07/2023, 11:09

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng theo dõi kết quả kiểm nghiệm đất - Bộ checklist phần nền móng
Bảng theo dõi kết quả kiểm nghiệm đất (Trang 2)
Hình ảnh ghi nhận tại hiện trường - Bộ checklist phần nền móng
nh ảnh ghi nhận tại hiện trường (Trang 4)
Bảng ghi theo dõi đóng cọc - Bộ checklist phần nền móng
Bảng ghi theo dõi đóng cọc (Trang 22)
Bảng số xe đổ BT (mm) Ghi chú - Bộ checklist phần nền móng
Bảng s ố xe đổ BT (mm) Ghi chú (Trang 40)
Sơ đồ di chuyển thiết bị khi cắm bấc - Bộ checklist phần nền móng
Sơ đồ di chuyển thiết bị khi cắm bấc (Trang 45)
BẢNG THEO DÕI KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM ĐẤT - Bộ checklist phần nền móng
BẢNG THEO DÕI KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM ĐẤT (Trang 57)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w