1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bộ checklist phần nền móng

65 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ checklist phần nền móng
Trường học Trường Đại học Xây dựng Hà Nội
Chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng
Thể loại Báo cáo kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 65
Dung lượng 3,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tư vấn giám sát: Địa điểm:Các thử nghiệm tính chất cơ lý nền nếu có Các khu vực xử lý đặc biệt nếu có Hệ thống lưới tọa độ khống chế mặt bằng xây dựng công trình Hệ thống lưới kiểm soát

Trang 1

Số trang:

I THÔNG TIN

Công tác bê tông cọc/ tường vây/ barrette

Lý lịch cọc/ tường vây/ barrette

Lống thép

Nhật ký khoan cọc/ tường vây/ barrette

Trước khi đổ bê tông cọc/ tường vây/ barrette

Công tác đắp

Chất lượng dung dịch khoan

Công tác hạ ống vách cọc khoan nhồi

Thi công đóng cọc chi tiết

Sau khi thi công đóng cọc

Công tác trắc đạc

Kiểm tra mặt bằng thi công

Trước khi thi công đóng cọc

1/2

Trang 2

Theo dõi công tác siêu âm cọc khoan nhồi

Biểu đồ bê tông cọc

Thi công móng nông

Kiểm tra lớp đá móng

Thảm bê tông nhựa

Bảng theo dõi kết quả kiểm nghiệm đất

Trang 3

Số trang:

I THÔNG TIN

Thiết

Thiết kế

Thực tế

Sai số

Thiết kế

Đồng ý nghiệm thu, cho phép triển khai công tác tiếp theo.

Không đồng ý nghiệm thu.

Trang 4

Tư vấn giám sát: Địa điểm:

Các thử nghiệm tính chất cơ lý nền (nếu có)

Các khu vực xử lý đặc biệt (nếu có)

Hệ thống lưới tọa độ khống chế mặt bằng xây dựng

công trình

Hệ thống lưới kiểm soát cao độ xây dựng công

trình

Hình ảnh ghi nhận tại hiện trường

Hệ thống mốc phân ranh xây dựng công trình

Biên bản rà phá bom mìn khu/ lô đất hiện hữu

Biên bản cắm mốc phân ranh khu/ lô đất hiện hữu

Giấy phép ĐTXD, quyết định giao đất, sổ hồng

Biên bản giải tỏa mặt bằng

Kích thước, tọa độ ghi trong bản vẽ

Kiểm tra các văn bản liên quan đến khu đất chuẩn

bị xây dựng

Tính pháp lý và đầy đủ của hồ sơ khu/ lô đất

Kết quả Đạt Không đạt

Kiểm soát hồ sơ thiết kế và khảo sát địa chất:

II NỘI DUNG KIỂM TRA

Trang 5

12 13

Đồng ý nghiệm thu, cho phép triển khai công tác tiếp theo.

Không đồng ý nghiệm thu.

Mặt bằng thoát nước

Ý kiến khác của các bên (Nếu có):

III KẾT LUẬN

(Theo yêu cầu)

Hàng rào chắn bảo vệ, bảng hiệu, đèn chiếu sáng

2/2

Trang 6

Số trang:

I THÔNG TIN

1 2 3 4 5 6 7

9 10 11

KIỂM TRA TRƯỚC KHI ĐÀO

Dài x Rộng x Sâu

Độ dốc mái (nếu có)

Hệ thống quan trắc chuyển vị (ngang, lún) công trình lân cận, tường vây

Kết quả quan trắc chuyển vị của các CT lân cận

Biện pháp bảo vệ chống sạt lở (gia cố vách đất trong lúc đào)

Các thay đổi so với thiết kế ban đầu (nếu có)

Hệ thống quan trắc và tình trạng mực nước ngầm

Kiểm tra tọa độ, cao độ, ranh giới đào trước khi thi công

Kết quả Đạt Không đạt

Biện pháp thi công

II NỘI DUNG KIỂM TRA

Trang 7

Đồng ý nghiệm thu, cho phép triển khai công tác tiếp theo.

Không đồng ý nghiệm thu.

Ý kiến khác của các bên (Nếu có):

III KẾT LUẬN

NHÀ THẦU THI CÔNG TƯ VẤN GIÁM SÁT CHỦ ĐẦU TƯ (Theo yêu cầu)

2/2

Trang 8

Số trang:

I THÔNG TIN

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

Có cần thông báo thiết kế để xử lý Các thử nghiệm tính chất cơ lý lớp đáy (nếu có) Kết quả quan trắc chuyển vị của các công trình lân cận

Độ bằng phẳng lớp đáy Tình trạng địa chất lớp đáy so với hồ sơ thiết kế

Hệ thống rãnh và bơm thoát nước

Sự phù hợp của các lớp địa chất thực tế với hồ sơ thiết kế

Sự ổn định mái dốc hố đào và hệ thống chống đỡ vách (nếu có)

Mức độ nước trong móng

Sự đồng nhất lớp đất, không có đất bồi hay thực vật

Kết quả Đạt Không đạt

Kích thước, cao độ đáy hố đào

II NỘI DUNG KIỂM TRA

KẾT THÚC CÔNG TÁC ĐÀO

Trang 9

Đồng ý nghiệm thu, cho phép triển khai công tác tiếp theo.

Không đồng ý nghiệm thu.

Ý kiến khác của các bên (Nếu có):

III KẾT LUẬN

(Theo yêu cầu)

2/2

Trang 10

Số trang:

I THÔNG TIN

1 2 3 4 5 6 7

10 11

Biện pháp bảo vệ chống sạt lở, thành taluy Kiểm tra vật liệu đắp:

Tình trạng thiết bị và nhân sự sử dụng Biện pháp thoát nước

Các thay đổi so với thiết kế ban đầu (nếu có) Kiểm tra hệ thống mốc trắc đạc

Kiểm tra tọa độ, kích thước, cao độ của khối đất đắp

Kết quả Đạt Không đạt

Biện pháp thi công

II NỘI DUNG KIỂM TRA

Trang 11

13 14

Đồng ý nghiệm thu, cho phép triển khai công tác tiếp theo.

Không đồng ý nghiệm thu.

Sự ổn định của khối đắp Chuyển vị (ngang, lún) của công trình lân cận

Kiểm tra độ đầm chặt lớp đắp hoàn thành:

Trang 12

Số trang:

I THÔNG TIN

1 2 3 4 5 6 7 8

11 12

Kích thước khu vực đào:

- Dài x Rộng x Cao Kích thước khu vực đắp:

Kiểm tra vật liệu đắp:

Kiểm tra khối lượng theo vị trí san lấp

Kết quả Đạt Không đạt

Biện pháp thi công (đã có công tác rà phá bom mìn)

II NỘI DUNG KIỂM TRA

CÔNG TÁC SAN LẤP

Trang 13

13

15 16

Đồng ý nghiệm thu, cho phép triển khai công tác tiếp theo.

Không đồng ý nghiệm thu.

14

(Theo yêu cầu)

- Mođun đàn hồi

- Độ chặt K

- Các chỉ tiêu khác

Ý kiến khác của các bên (Nếu có):

III KẾT LUẬN

Chuyển vị (ngang, lún) của công trình lân cận Bản vẽ bình đồ cao độ hoàn công

Độ bằng phẳng lớp đắp Kiểm tra độ đầm chặt lớp đắp hoàn thành

2/2

Trang 14

Số trang:

I THÔNG TIN

1 2 3 4

5 6 7 8 9 10 11

Cao độ đầu cọc thực tế Cao độ mặt đất tự nhiên Cao độ đầu cọc theo thiết kế

Vị trí tim cọc Lực ép quy định trong thiết kế Ngày ép cọc

- Đoạn mũi cọc

- Đoạn 2

- Đoạn 3 Ngày đúc cọc

Tiết diện cọc Chiều dài cọc Mối nối cọc

Kết quả Đạt Không đạt

Loại máy ép cọc

II NỘI DUNG KIỂM TRA

SỐ LIỆU ÉP CỌC

Trang 15

Stt

Đồng ý nghiệm thu, cho phép triển khai công tác tiếp theo.

Không đồng ý nghiệm thu.

Ý kiến khác của các bên (Nếu có):

III KẾT LUẬN

(Theo yêu cầu) Hành trình Độ sâu Áp lực đồng hồ

2/2

Trang 16

Số trang:

I THÔNG TIN

Stt Tên cọc Ngày ép Loại cọc Ký hiệu

đoạn cọc

Lực ép khi dừng

Độ sâu thiết kế

Độ sâu thực

tế Ghi chú

Ý kiến khác của các bên (Nếu có):

II NỘI DUNG KIỂM TRA

BÁO CÁO TỔNG HỢP ÉP CỌC

Trang 17

Đồng ý nghiệm thu, cho phép triển khai công tác tiếp theo.

Không đồng ý nghiệm thu.

III KẾT LUẬN

(Theo yêu cầu)

2/2

Trang 18

Số trang:

I THÔNG TIN

3 4

Stt

1

2

5

- Năng lượng xung kích của búa đóng cọc

- Loại thiết bị thi công đóng cọc

- Hồ sơ thiết kế móng công trình

Kiểm tra các văn bản có liên quan:

- Biện pháp thi công của nhà thầu

- Kích thước, tọa độ ghi trong bản vẽ

- Tiêu chuẩn kỹ thuật của công trình

- Tính pháp lý và đầy đủ của hồ sơ

Kết quả Đạt Không đạt

Kiểm soát hồ sơ thiết kế và hồ sơ địa chất:

II NỘI DUNG KIỂM TRA

TRƯỚC KHI THI CÔNG ĐÓNG CỌC

Trang 19

6 7

Đồng ý nghiệm thu, cho phép triển khai công tác tiếp theo.

Không đồng ý nghiệm thu.

8

(Theo yêu cầu)

- Biên bản nghiệm thu sản xuất cọc

- Kiểm tra việc vận chuyển, tồn trữ cọc

Ý kiến khác của các bên (Nếu có):

III KẾT LUẬN

- Kiểm tra vết nứt bề mặt cọc

- Kiểm tra lớp phủ bề mặt cọc

- Kiểm tra sản xuất hộp nối hay mối nối cọc

- Tính toán độ chối cọc tương ứng thiết bị sử dụng

Hệ thống lưới tọa độ khống chế mặt bằng

Hệ thống lưới kiểm soát cao độ Kiểm tra chất lượng cọc đóng:

2/2

Trang 20

Số trang:

I THÔNG TIN

1 2 3 4 5

Stt

6

7

- Thời gian đóng bình quân cho một cọc

- Thời gian nối cọc bình quân cho một mối nối

Kiểm tra việc đóng cọc:

- Độ chối thực tế bình quân

- Chiều dài bình quân cọc sau khi đóng

- Vị trí nối cọc: 2 cọc khít nhau, bản nối đạt yêu cầu, đường hàn đúng thiết kế không

- Kiểm tra, theo dõi chiều dài cọc đã đóng

Kết quả Đạt Không đạt

Kiểm tra kích thước cọc

II NỘI DUNG KIỂM TRA

THI CÔNG ĐÓNG CỌC CHI TIẾT

Trang 21

8

Đồng ý nghiệm thu, cho phép triển khai công tác tiếp theo.

Không đồng ý nghiệm thu.

NHÀ THẦU THI CÔNG TƯ VẤN GIÁM SÁT CHỦ ĐẦU TƯ (Theo yêu cầu)

Ý kiến khác của các bên (Nếu có):

III KẾT LUẬN

Các trường hợp xử lý đặc biệt

2/2

Trang 22

Số trang:

I THÔNG TIN

1 2 3 4

6

- Sai số theo phương dọc

Cao độ đỉnh cọc Bình đồ đỉnh cọc sau khi đóng

Stt

5

Bản vẽ bình đồ cao độ hoàn công

- Sai số theo phương ngang

Độ chối của cọc theo thiết kế

Độ chối của cọc đã đóng Bảng ghi theo dõi đóng cọc

Kết quả Đạt Không đạt

Kết thúc đóng cọc

II NỘI DUNG KIỂM TRA

SAU KHI THI CÔNG ĐÓNG CỌC

Trang 23

Đồng ý nghiệm thu, cho phép triển khai công tác tiếp theo.

Không đồng ý nghiệm thu.

Ý kiến khác của các bên (Nếu có):

III KẾT LUẬN

NHÀ THẦU THI CÔNG TƯ VẤN GIÁM SÁT CHỦ ĐẦU TƯ (Theo yêu cầu)

2/2

Trang 24

Số trang:

I THÔNG TIN

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

Lực cắt tĩnh 10 phút Tính ổn định

Độ dày áo sét Lực cắt tĩnh 01 phút

Tỉ lệ chất keo Lượng mất nước

Hàm lượng

Độ pH

Độ nhớt

Kết quả Đạt Không đạt

Khối lượng riêng

II NỘI DUNG KIỂM TRA

CHẤT LƯỢNG DUNG DỊCH KHOAN

Trang 25

Đồng ý nghiệm thu, cho phép triển khai công tác tiếp theo.

Không đồng ý nghiệm thu.

Ý kiến khác của các bên (Nếu có):

III KẾT LUẬN

NHÀ THẦU THI CÔNG TƯ VẤN GIÁM SÁT CHỦ ĐẦU TƯ (Theo yêu cầu)

2/2

Trang 26

Số trang:

I THÔNG TIN

1 2 3 4 5 6 7 8

Độ ổn định

Cao độ đỉnh ống vách Cao độ mặt đất tự nhiên

Vị trí ống vách so với tim trục/ lưới tọa độ

Số hiệu cọc/ panen/ barrette:

CÔNG TÁC HẠ ỐNG VÁCH CỌC KHOAN NHỒI

Trang 27

Đồng ý nghiệm thu, cho phép triển khai công tác tiếp theo.

Không đồng ý nghiệm thu.

Ý kiến khác của các bên (Nếu có):

III KẾT LUẬN

NHÀ THẦU THI CÔNG TƯ VẤN GIÁM SÁT CHỦ ĐẦU TƯ (Theo yêu cầu)

2/2

Trang 28

Số trang:

I THÔNG TIN

1 2 3 4 5 6 7 8 9

Đồng ý nghiệm thu, cho phép triển khai công tác tiếp theo.

Không đồng ý nghiệm thu.

NHẬT KÝ KHOAN CỌC/ TƯỜNG VÂY/ BARRETTE

CHỦ ĐẦU TƯ (Theo yêu cầu) Stt

Ý kiến khác của các bên (Nếu có):

III KẾT LUẬN

Thời gian tiếp tục khoan

Lý do

Độ sâu hố khoan theo thiết kế (m) Thời gian bắt đầu khoan

Phương pháp khoan Đường kính hố khoan theo thiết kế (m)

II NỘI DUNG KIỂM TRA

Kết quả Đạt Không đạt

Loại máy khoan

Số hiệu cọc/ panel/ barrette:

Trang 30

Số trang:

I THÔNG TIN

Độ nghiêng của trục lỗ khoan Kích thước và tình trạng lỗ khoan (sạt lở)

Kết quả Đạt Không đạt

Vị trí và cao độ Chiều sâu khoan

X Y

Số hiệu cọc/ panel/ barrette:

II NỘI DUNG KIỂM TRA

Tọa độ Thiết kế Thực tế Sai số Ghi chú TRƯỚC KHI ĐỔ BÊ TÔNG CỌC

Trang 31

5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17

Đồng ý nghiệm thu, cho phép triển khai công tác tiếp theo.

Không đồng ý nghiệm thu.

Cao độ cắt cọc

Cao độ đáy ống đổ bê tông

NHÀ THẦU THI CÔNG TƯ VẤN GIÁM SÁT CHỦ ĐẦU TƯ (Theo yêu cầu)

Chiều dài khoan thiết kế (tính đến mặt đất tự nhiên) Chiều dài khoan thực tế (tính đến mặt đất tự nhiên) Cao độ nền đất

Cao độ cắt cọc thiết kế Cao độ mũi cọc thiết kế Cao độ casing

Lồng thép & cấu kiện chờ: chất lượng, số lượng, kích thước, khoảng cách, mối nối

Con kê

Vệ sinh thổi rửa cặn lắng Dung dịch khoan

2/2

Trang 32

Số trang:

I THÔNG TIN

LÝ LỊCH CỌC/ TƯỜNG VÂY/ BARRETTE

Công tác lắp đặt lồng thép:

Thời gian bắt đầu Thời gian kết thúc Cao độ đỉnh lồng thép

Thời gian bắt đầu Thời gian kết thúc

Độ sâu

Công tác thổi rửa:

Thời gian bắt đầu khoan Thời gian kết thúc khoan

II NỘI DUNG KIỂM TRA

Kết quả Đạt Không đạt Quá trình khoan:

Số hiệu cọc/ panel/ barrette:

Trang 33

Đồng ý nghiệm thu, cho phép triển khai công tác tiếp theo.

Không đồng ý nghiệm thu.

Thời gian kết thúc Cao độ bê tông đỉnh cọc Cao độ dừng đổ bê tông cọc

4

Ý kiến khác của các bên (Nếu có):

III KẾT LUẬN

(Theo yêu cầu)

Thời gian bắt đầu

Công tác đổ bê tông:

2/2

Trang 34

Số trang:

I THÔNG TIN

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

Stt

LỒNG THÉP

Số lượng ống siêu âm

Số lượng ống thí nghiệm cọc khác

Vệ sinh cốt thép

Cố định lồng thép

Thép gia cường Cục kê và lớp bảo vệ bê tông

Chiều dài đoạn nối thép

Số lượng mối buộc dây thép của thép chịu lực vào cốt đai

Đường kính cốt thép chịu lực:

Khoảng cách các thanh thép chịu lực chính

Kết quả Đạt Không đạt

Loại, mác cốt thép

II NỘI DUNG KIỂM TRA

Trang 35

Đồng ý nghiệm thu, cho phép triển khai công tác tiếp theo.

Không đồng ý nghiệm thu.

III KẾT LUẬN

NHÀ THẦU THI CÔNG TƯ VẤN GIÁM SÁT CHỦ ĐẦU TƯ (Theo yêu cầu)

Ý kiến khác của các bên (Nếu có):

2/2

Trang 36

I THÔNG TIN

Số hiệu cọc/ panel/ barrette:

II NỘI DUNG KIỂM TRA

Đường

kính lồng thép (mm)

Chiều dài lồng thép (m)

Lồng thép

Đường kính (mm)

Chiều dài 1 thanh (m)

Số thanh

Trọng lượng 1 thanh (kg/m)

Tổng trọng lượng (kg)

Đường kính (mm)

Chiều dài 1 thanh (m)

Số thanh

Trọng lượng 1 thanh (kg/m)

Tổng trọng lượng (kg)

Đường kính (mm)

Chiều dài 1 thanh (m)

Số thanh

Trọng lượng 1 thanh (kg/m)

Tổng trọng lượng (kg)

Lồng 1

Lồng 2

Tổng khối lượng (kg)

1/2

Trang 37

III KẾT LUẬN

Đồng ý nghiệm thu, cho phép triển khai công tác tiếp theo.

Không đồng ý nghiệm thu.

Lồng 3

Lồng 4

Lồng 5

Ý kiến khác của các bên (Nếu có):

(Theo yêu cầu)

2/2

Trang 38

Số trang:

I THÔNG TIN

1 2 3 4 5 6 7 8 9

Cao độ casing Cao độ mũi cọc

Cao độ dừng đổ bê tông cọc Cao độ đầu cọc theo thiết kế

Trạm bê tông

Số hiệu cọc/ panel/ barrette:

CÔNG TÁC BÊ TÔNG CỌC/ TƯỜNG VÂY/ BARRETTE

Trang 39

Đồng ý nghiệm thu, cho phép triển khai công tác tiếp theo.

Không đồng ý nghiệm thu.

Ý kiến khác của các bên (Nếu có):

III KẾT LUẬN

NHÀ THẦU THI CÔNG TƯ VẤN GIÁM SÁT CHỦ ĐẦU TƯ (Theo yêu cầu)

2/2

Trang 40

Chủ đầu tư: Dự án:

Số hiệu cọc/ panel/ barrette:

II NỘI DUNG KIỂM TRA

Khởi hành Đến Bắt đầu Kết thúc Thiết

kế

Thực tế

Lũy tiến Toàn bộ

Trong

bê tông BT thiết kế

BT thực tế Chênh lệch BT 1

2 3 4 5

Stt

Thể tích

bê tông trên xe (m3)

Mác BT

Độ sụt (mm)

Vận chuyển Thời gian đổ bê tông Thể tích bê tông Chiều dài ống đổ Chiều cao bê tông

1/2

Trang 41

6 7 8 9 10

11

12

III KẾT LUẬN

Đồng ý nghiệm thu, cho phép triển khai công tác tiếp theo.

Không đồng ý nghiệm thu.

(Theo yêu cầu)

Ý kiến khác của các bên (Nếu có):

2/2

Trang 42

Số trang:

I THÔNG TIN

2 Vị trí cọc

Stt

5 Ngày hoàn thành

Đường kính ống chống (m) Chiều dài ống chống (m)

Chiều dài cọc (m) Chiều sâu khoan cọc (m) Chiều sâu cọc trước khi đổ bê tông (m)

Cao độ ống chống (m) Cao độ đỉnh cốt thép (m) Tổng hợp chiều dài lồng thép (m)

Cao độ kết thúc đổ bê tông (m) Cao độ đáy cọc (m)

Cao độ cắt cọc (m)

Số hiệu cọc/ panel/ barrette:

II NỘI DUNG KIỂM TRA

Cao độ mặt đất tự nhiên (m)

Trang 43

ΔX=

ΔY=

16 17 18 19 20 21 22 23

Hao hụt bê tông (%)

Thể tích bê tông cọc theo thiết kế (m3)

Thể tích bê tông cọc theo thực tế (m3)

Thời gian rút ống chống (giờ) Tổng thời gian thi công (giờ)

Trang 44

Đồng ý nghiệm thu, cho phép triển khai công tác tiếp theo.

Không đồng ý nghiệm thu.

III KẾT LUẬN

NHÀ THẦU THI CÔNG TƯ VẤN GIÁM SÁT CHỦ ĐẦU TƯ (Theo yêu cầu)

Trang 45

1 2 3

B

1 2 3

C

1 2 3 4

D

CÔNG TÁC THI CÔNG BẤC THẤM

Hệ thống lưới tọa độ mặt bằng

Hồ sơ của thiết kế về chiều dài bấc thấm cắm trong đất

Kiểm tra thiết bị thi công

Loại thiết bị thi công cắm bấc Tính năng kỹ thuật

Thiết bị kiểm soát chiều sâu bấc cắm Thiết bị kiểm soát độ thẳng đứng dàn cắm

Kiểm soát các văn bản/ hồ sơ liên quan:

Biện pháp thi công của nhà thầu

Sơ đồ di chuyển thiết bị khi cắm bấc

Tính pháp lý và đầy đủ của hồ sơ Kích thước và tọa độ ghi trong bản vẽ Tiêu chuẩn kỹ thuật công trình

BÁO CÁO KIỂM TRA

II NỘI DUNG KIỂM TRA

Kết quả Đạt Không đạt Kiểm soát hồ sơ thiết kế và khảo sát địa chất:

Stt

1/3

Trang 46

1 2 3 4

G

1 2 3 4 5 6 7 8

H

1 2 3 4 5 6 7

I J

1

Độ thẳng đứng của bấc khi cắm Thời gian thi công bình quân cho 01 bấc

Đầu neo bấc

Kiểm tra việc cắm bấc

Gắn đầu neo vào bấc

Khả năng thoát nước dưới áp lực

- 10kN/m2

- 400kN/m2

Lý lịch xuất xưởng của lô hàng Kết quả thí nghiệm tính chất cơ lý của bấc thấm Cường độ chịu kéo

Tầng lọc ngược phía taluy

Kiểm tra chất lượng bấc thấm

Chủng loại, nhà sản xuất

Thành phần cỡ hạt của cát lớp đệm cát Chiều dày lớp đệm cát

Độ chặt K của lớp đệm cát

Trang 47

2

K

Đồng ý nghiệm thu, cho phép triển khai công tác tiếp theo.

Không đồng ý nghiệm thu.

Ý kiến khác của các bên (Nếu có):

III KẾT LUẬN

NHÀ THẦU THI CÔNG TƯ VẤN GIÁM SÁT CHỦ ĐẦU TƯ (Theo yêu cầu)

Sai số theo phương dọc

Bản vẽ bình đồ hoàn công

3/3

Trang 48

Số trang:

I THÔNG TIN

A

1 2 3

B

1

C D E

1

F

1 2 3

Hệ thống lưới kiểm soát cao độ Kiểm tra tình trạng nền trước khi trải vải

Phát quang và dọn dẹp hữu cơ

Kiểm tra chất lượng vải địa kỹ thuật

Chủng loại Nhà sản xuất

Kiểm soát các văn bản/ hồ sơ liên quan:

Biện pháp thi công của nhà thầu

Hệ thống lưới tọa độ mặt bằng

Tính pháp lý và đầy đủ của hồ sơ Kích thước và tọa độ ghi trong bản vẽ Tiêu chuẩn kỹ thuật công trình

II NỘI DUNG KIỂM TRA

Kết quả Đạt Không đạt Kiểm soát hồ sơ thiết kế và khảo sát địa chất:

CÔNG TÁC THI CÔNG TRẢI VẢI ĐỊA KỸ THUẬT

Trang 49

4 5 6 7 8 9 10

G

1 2 3 4 5

H I

Đồng ý nghiệm thu, cho phép triển khai công tác tiếp theo.

Không đồng ý nghiệm thu.

(Theo yêu cầu)

Bản vẽ hoàn công

Ý kiến khác của các bên (Nếu có):

III KẾT LUẬN

Độ căng mặt vải tránh gấp nếp Tổng khối lượng diện tích trải vải

Kiểm tra việc thi công trải vải

Độ dãn dài Khả năng chống xuyên thủng Kích thước lỗ vải

Thí nghiệm chỉ tiêu cơ lý của vải Cường độ chịu kéo

2/2

Ngày đăng: 24/07/2023, 07:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w