Tư vấn giám sát: Địa điểm:Các thử nghiệm tính chất cơ lý nền nếu có Các khu vực xử lý đặc biệt nếu có Hệ thống lưới tọa độ khống chế mặt bằng xây dựng công trình Hệ thống lưới kiểm soát
Trang 1Số trang:
I THÔNG TIN
Công tác bê tông cọc/ tường vây/ barrette
Lý lịch cọc/ tường vây/ barrette
Lống thép
Nhật ký khoan cọc/ tường vây/ barrette
Trước khi đổ bê tông cọc/ tường vây/ barrette
Công tác đắp
Chất lượng dung dịch khoan
Công tác hạ ống vách cọc khoan nhồi
Thi công đóng cọc chi tiết
Sau khi thi công đóng cọc
Công tác trắc đạc
Kiểm tra mặt bằng thi công
Trước khi thi công đóng cọc
1/2
Trang 2Theo dõi công tác siêu âm cọc khoan nhồi
Biểu đồ bê tông cọc
Thi công móng nông
Kiểm tra lớp đá móng
Thảm bê tông nhựa
Bảng theo dõi kết quả kiểm nghiệm đất
Trang 3Số trang:
I THÔNG TIN
Thiết
Thiết kế
Thực tế
Sai số
Thiết kế
Đồng ý nghiệm thu, cho phép triển khai công tác tiếp theo.
Không đồng ý nghiệm thu.
Trang 4Tư vấn giám sát: Địa điểm:
Các thử nghiệm tính chất cơ lý nền (nếu có)
Các khu vực xử lý đặc biệt (nếu có)
Hệ thống lưới tọa độ khống chế mặt bằng xây dựng
công trình
Hệ thống lưới kiểm soát cao độ xây dựng công
trình
Hình ảnh ghi nhận tại hiện trường
Hệ thống mốc phân ranh xây dựng công trình
Biên bản rà phá bom mìn khu/ lô đất hiện hữu
Biên bản cắm mốc phân ranh khu/ lô đất hiện hữu
Giấy phép ĐTXD, quyết định giao đất, sổ hồng
Biên bản giải tỏa mặt bằng
Kích thước, tọa độ ghi trong bản vẽ
Kiểm tra các văn bản liên quan đến khu đất chuẩn
bị xây dựng
Tính pháp lý và đầy đủ của hồ sơ khu/ lô đất
Kết quả Đạt Không đạt
Kiểm soát hồ sơ thiết kế và khảo sát địa chất:
II NỘI DUNG KIỂM TRA
Trang 512 13
Đồng ý nghiệm thu, cho phép triển khai công tác tiếp theo.
Không đồng ý nghiệm thu.
Mặt bằng thoát nước
Ý kiến khác của các bên (Nếu có):
III KẾT LUẬN
(Theo yêu cầu)
Hàng rào chắn bảo vệ, bảng hiệu, đèn chiếu sáng
2/2
Trang 6Số trang:
I THÔNG TIN
1 2 3 4 5 6 7
9 10 11
KIỂM TRA TRƯỚC KHI ĐÀO
Dài x Rộng x Sâu
Độ dốc mái (nếu có)
Hệ thống quan trắc chuyển vị (ngang, lún) công trình lân cận, tường vây
Kết quả quan trắc chuyển vị của các CT lân cận
Biện pháp bảo vệ chống sạt lở (gia cố vách đất trong lúc đào)
Các thay đổi so với thiết kế ban đầu (nếu có)
Hệ thống quan trắc và tình trạng mực nước ngầm
Kiểm tra tọa độ, cao độ, ranh giới đào trước khi thi công
Kết quả Đạt Không đạt
Biện pháp thi công
II NỘI DUNG KIỂM TRA
Trang 7Đồng ý nghiệm thu, cho phép triển khai công tác tiếp theo.
Không đồng ý nghiệm thu.
Ý kiến khác của các bên (Nếu có):
III KẾT LUẬN
NHÀ THẦU THI CÔNG TƯ VẤN GIÁM SÁT CHỦ ĐẦU TƯ (Theo yêu cầu)
2/2
Trang 8Số trang:
I THÔNG TIN
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
Có cần thông báo thiết kế để xử lý Các thử nghiệm tính chất cơ lý lớp đáy (nếu có) Kết quả quan trắc chuyển vị của các công trình lân cận
Độ bằng phẳng lớp đáy Tình trạng địa chất lớp đáy so với hồ sơ thiết kế
Hệ thống rãnh và bơm thoát nước
Sự phù hợp của các lớp địa chất thực tế với hồ sơ thiết kế
Sự ổn định mái dốc hố đào và hệ thống chống đỡ vách (nếu có)
Mức độ nước trong móng
Sự đồng nhất lớp đất, không có đất bồi hay thực vật
Kết quả Đạt Không đạt
Kích thước, cao độ đáy hố đào
II NỘI DUNG KIỂM TRA
KẾT THÚC CÔNG TÁC ĐÀO
Trang 9Đồng ý nghiệm thu, cho phép triển khai công tác tiếp theo.
Không đồng ý nghiệm thu.
Ý kiến khác của các bên (Nếu có):
III KẾT LUẬN
(Theo yêu cầu)
2/2
Trang 10Số trang:
I THÔNG TIN
1 2 3 4 5 6 7
10 11
Biện pháp bảo vệ chống sạt lở, thành taluy Kiểm tra vật liệu đắp:
Tình trạng thiết bị và nhân sự sử dụng Biện pháp thoát nước
Các thay đổi so với thiết kế ban đầu (nếu có) Kiểm tra hệ thống mốc trắc đạc
Kiểm tra tọa độ, kích thước, cao độ của khối đất đắp
Kết quả Đạt Không đạt
Biện pháp thi công
II NỘI DUNG KIỂM TRA
Trang 1113 14
Đồng ý nghiệm thu, cho phép triển khai công tác tiếp theo.
Không đồng ý nghiệm thu.
Sự ổn định của khối đắp Chuyển vị (ngang, lún) của công trình lân cận
Kiểm tra độ đầm chặt lớp đắp hoàn thành:
Trang 12Số trang:
I THÔNG TIN
1 2 3 4 5 6 7 8
11 12
Kích thước khu vực đào:
- Dài x Rộng x Cao Kích thước khu vực đắp:
Kiểm tra vật liệu đắp:
Kiểm tra khối lượng theo vị trí san lấp
Kết quả Đạt Không đạt
Biện pháp thi công (đã có công tác rà phá bom mìn)
II NỘI DUNG KIỂM TRA
CÔNG TÁC SAN LẤP
Trang 1313
15 16
Đồng ý nghiệm thu, cho phép triển khai công tác tiếp theo.
Không đồng ý nghiệm thu.
14
(Theo yêu cầu)
- Mođun đàn hồi
- Độ chặt K
- Các chỉ tiêu khác
Ý kiến khác của các bên (Nếu có):
III KẾT LUẬN
Chuyển vị (ngang, lún) của công trình lân cận Bản vẽ bình đồ cao độ hoàn công
Độ bằng phẳng lớp đắp Kiểm tra độ đầm chặt lớp đắp hoàn thành
2/2
Trang 14Số trang:
I THÔNG TIN
1 2 3 4
5 6 7 8 9 10 11
Cao độ đầu cọc thực tế Cao độ mặt đất tự nhiên Cao độ đầu cọc theo thiết kế
Vị trí tim cọc Lực ép quy định trong thiết kế Ngày ép cọc
- Đoạn mũi cọc
- Đoạn 2
- Đoạn 3 Ngày đúc cọc
Tiết diện cọc Chiều dài cọc Mối nối cọc
Kết quả Đạt Không đạt
Loại máy ép cọc
II NỘI DUNG KIỂM TRA
SỐ LIỆU ÉP CỌC
Trang 15Stt
Đồng ý nghiệm thu, cho phép triển khai công tác tiếp theo.
Không đồng ý nghiệm thu.
Ý kiến khác của các bên (Nếu có):
III KẾT LUẬN
(Theo yêu cầu) Hành trình Độ sâu Áp lực đồng hồ
2/2
Trang 16Số trang:
I THÔNG TIN
Stt Tên cọc Ngày ép Loại cọc Ký hiệu
đoạn cọc
Lực ép khi dừng
Độ sâu thiết kế
Độ sâu thực
tế Ghi chú
Ý kiến khác của các bên (Nếu có):
II NỘI DUNG KIỂM TRA
BÁO CÁO TỔNG HỢP ÉP CỌC
Trang 17Đồng ý nghiệm thu, cho phép triển khai công tác tiếp theo.
Không đồng ý nghiệm thu.
III KẾT LUẬN
(Theo yêu cầu)
2/2
Trang 18Số trang:
I THÔNG TIN
3 4
Stt
1
2
5
- Năng lượng xung kích của búa đóng cọc
- Loại thiết bị thi công đóng cọc
- Hồ sơ thiết kế móng công trình
Kiểm tra các văn bản có liên quan:
- Biện pháp thi công của nhà thầu
- Kích thước, tọa độ ghi trong bản vẽ
- Tiêu chuẩn kỹ thuật của công trình
- Tính pháp lý và đầy đủ của hồ sơ
Kết quả Đạt Không đạt
Kiểm soát hồ sơ thiết kế và hồ sơ địa chất:
II NỘI DUNG KIỂM TRA
TRƯỚC KHI THI CÔNG ĐÓNG CỌC
Trang 196 7
Đồng ý nghiệm thu, cho phép triển khai công tác tiếp theo.
Không đồng ý nghiệm thu.
8
(Theo yêu cầu)
- Biên bản nghiệm thu sản xuất cọc
- Kiểm tra việc vận chuyển, tồn trữ cọc
Ý kiến khác của các bên (Nếu có):
III KẾT LUẬN
- Kiểm tra vết nứt bề mặt cọc
- Kiểm tra lớp phủ bề mặt cọc
- Kiểm tra sản xuất hộp nối hay mối nối cọc
- Tính toán độ chối cọc tương ứng thiết bị sử dụng
Hệ thống lưới tọa độ khống chế mặt bằng
Hệ thống lưới kiểm soát cao độ Kiểm tra chất lượng cọc đóng:
2/2
Trang 20Số trang:
I THÔNG TIN
1 2 3 4 5
Stt
6
7
- Thời gian đóng bình quân cho một cọc
- Thời gian nối cọc bình quân cho một mối nối
Kiểm tra việc đóng cọc:
- Độ chối thực tế bình quân
- Chiều dài bình quân cọc sau khi đóng
- Vị trí nối cọc: 2 cọc khít nhau, bản nối đạt yêu cầu, đường hàn đúng thiết kế không
- Kiểm tra, theo dõi chiều dài cọc đã đóng
Kết quả Đạt Không đạt
Kiểm tra kích thước cọc
II NỘI DUNG KIỂM TRA
THI CÔNG ĐÓNG CỌC CHI TIẾT
Trang 218
Đồng ý nghiệm thu, cho phép triển khai công tác tiếp theo.
Không đồng ý nghiệm thu.
NHÀ THẦU THI CÔNG TƯ VẤN GIÁM SÁT CHỦ ĐẦU TƯ (Theo yêu cầu)
Ý kiến khác của các bên (Nếu có):
III KẾT LUẬN
Các trường hợp xử lý đặc biệt
2/2
Trang 22Số trang:
I THÔNG TIN
1 2 3 4
6
- Sai số theo phương dọc
Cao độ đỉnh cọc Bình đồ đỉnh cọc sau khi đóng
Stt
5
Bản vẽ bình đồ cao độ hoàn công
- Sai số theo phương ngang
Độ chối của cọc theo thiết kế
Độ chối của cọc đã đóng Bảng ghi theo dõi đóng cọc
Kết quả Đạt Không đạt
Kết thúc đóng cọc
II NỘI DUNG KIỂM TRA
SAU KHI THI CÔNG ĐÓNG CỌC
Trang 23Đồng ý nghiệm thu, cho phép triển khai công tác tiếp theo.
Không đồng ý nghiệm thu.
Ý kiến khác của các bên (Nếu có):
III KẾT LUẬN
NHÀ THẦU THI CÔNG TƯ VẤN GIÁM SÁT CHỦ ĐẦU TƯ (Theo yêu cầu)
2/2
Trang 24Số trang:
I THÔNG TIN
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Lực cắt tĩnh 10 phút Tính ổn định
Độ dày áo sét Lực cắt tĩnh 01 phút
Tỉ lệ chất keo Lượng mất nước
Hàm lượng
Độ pH
Độ nhớt
Kết quả Đạt Không đạt
Khối lượng riêng
II NỘI DUNG KIỂM TRA
CHẤT LƯỢNG DUNG DỊCH KHOAN
Trang 25Đồng ý nghiệm thu, cho phép triển khai công tác tiếp theo.
Không đồng ý nghiệm thu.
Ý kiến khác của các bên (Nếu có):
III KẾT LUẬN
NHÀ THẦU THI CÔNG TƯ VẤN GIÁM SÁT CHỦ ĐẦU TƯ (Theo yêu cầu)
2/2
Trang 26Số trang:
I THÔNG TIN
1 2 3 4 5 6 7 8
Độ ổn định
Cao độ đỉnh ống vách Cao độ mặt đất tự nhiên
Vị trí ống vách so với tim trục/ lưới tọa độ
Số hiệu cọc/ panen/ barrette:
CÔNG TÁC HẠ ỐNG VÁCH CỌC KHOAN NHỒI
Trang 27Đồng ý nghiệm thu, cho phép triển khai công tác tiếp theo.
Không đồng ý nghiệm thu.
Ý kiến khác của các bên (Nếu có):
III KẾT LUẬN
NHÀ THẦU THI CÔNG TƯ VẤN GIÁM SÁT CHỦ ĐẦU TƯ (Theo yêu cầu)
2/2
Trang 28Số trang:
I THÔNG TIN
1 2 3 4 5 6 7 8 9
Đồng ý nghiệm thu, cho phép triển khai công tác tiếp theo.
Không đồng ý nghiệm thu.
NHẬT KÝ KHOAN CỌC/ TƯỜNG VÂY/ BARRETTE
CHỦ ĐẦU TƯ (Theo yêu cầu) Stt
Ý kiến khác của các bên (Nếu có):
III KẾT LUẬN
Thời gian tiếp tục khoan
Lý do
Độ sâu hố khoan theo thiết kế (m) Thời gian bắt đầu khoan
Phương pháp khoan Đường kính hố khoan theo thiết kế (m)
II NỘI DUNG KIỂM TRA
Kết quả Đạt Không đạt
Loại máy khoan
Số hiệu cọc/ panel/ barrette:
Trang 30Số trang:
I THÔNG TIN
Độ nghiêng của trục lỗ khoan Kích thước và tình trạng lỗ khoan (sạt lở)
Kết quả Đạt Không đạt
Vị trí và cao độ Chiều sâu khoan
X Y
Số hiệu cọc/ panel/ barrette:
II NỘI DUNG KIỂM TRA
Tọa độ Thiết kế Thực tế Sai số Ghi chú TRƯỚC KHI ĐỔ BÊ TÔNG CỌC
Trang 315 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17
Đồng ý nghiệm thu, cho phép triển khai công tác tiếp theo.
Không đồng ý nghiệm thu.
Cao độ cắt cọc
Cao độ đáy ống đổ bê tông
NHÀ THẦU THI CÔNG TƯ VẤN GIÁM SÁT CHỦ ĐẦU TƯ (Theo yêu cầu)
Chiều dài khoan thiết kế (tính đến mặt đất tự nhiên) Chiều dài khoan thực tế (tính đến mặt đất tự nhiên) Cao độ nền đất
Cao độ cắt cọc thiết kế Cao độ mũi cọc thiết kế Cao độ casing
Lồng thép & cấu kiện chờ: chất lượng, số lượng, kích thước, khoảng cách, mối nối
Con kê
Vệ sinh thổi rửa cặn lắng Dung dịch khoan
2/2
Trang 32Số trang:
I THÔNG TIN
LÝ LỊCH CỌC/ TƯỜNG VÂY/ BARRETTE
Công tác lắp đặt lồng thép:
Thời gian bắt đầu Thời gian kết thúc Cao độ đỉnh lồng thép
Thời gian bắt đầu Thời gian kết thúc
Độ sâu
Công tác thổi rửa:
Thời gian bắt đầu khoan Thời gian kết thúc khoan
II NỘI DUNG KIỂM TRA
Kết quả Đạt Không đạt Quá trình khoan:
Số hiệu cọc/ panel/ barrette:
Trang 33Đồng ý nghiệm thu, cho phép triển khai công tác tiếp theo.
Không đồng ý nghiệm thu.
Thời gian kết thúc Cao độ bê tông đỉnh cọc Cao độ dừng đổ bê tông cọc
4
Ý kiến khác của các bên (Nếu có):
III KẾT LUẬN
(Theo yêu cầu)
Thời gian bắt đầu
Công tác đổ bê tông:
2/2
Trang 34Số trang:
I THÔNG TIN
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
Stt
LỒNG THÉP
Số lượng ống siêu âm
Số lượng ống thí nghiệm cọc khác
Vệ sinh cốt thép
Cố định lồng thép
Thép gia cường Cục kê và lớp bảo vệ bê tông
Chiều dài đoạn nối thép
Số lượng mối buộc dây thép của thép chịu lực vào cốt đai
Đường kính cốt thép chịu lực:
Khoảng cách các thanh thép chịu lực chính
Kết quả Đạt Không đạt
Loại, mác cốt thép
II NỘI DUNG KIỂM TRA
Trang 35Đồng ý nghiệm thu, cho phép triển khai công tác tiếp theo.
Không đồng ý nghiệm thu.
III KẾT LUẬN
NHÀ THẦU THI CÔNG TƯ VẤN GIÁM SÁT CHỦ ĐẦU TƯ (Theo yêu cầu)
Ý kiến khác của các bên (Nếu có):
2/2
Trang 36I THÔNG TIN
Số hiệu cọc/ panel/ barrette:
II NỘI DUNG KIỂM TRA
Đường
kính lồng thép (mm)
Chiều dài lồng thép (m)
Lồng thép
Đường kính (mm)
Chiều dài 1 thanh (m)
Số thanh
Trọng lượng 1 thanh (kg/m)
Tổng trọng lượng (kg)
Đường kính (mm)
Chiều dài 1 thanh (m)
Số thanh
Trọng lượng 1 thanh (kg/m)
Tổng trọng lượng (kg)
Đường kính (mm)
Chiều dài 1 thanh (m)
Số thanh
Trọng lượng 1 thanh (kg/m)
Tổng trọng lượng (kg)
Lồng 1
Lồng 2
Tổng khối lượng (kg)
1/2
Trang 37III KẾT LUẬN
Đồng ý nghiệm thu, cho phép triển khai công tác tiếp theo.
Không đồng ý nghiệm thu.
Lồng 3
Lồng 4
Lồng 5
Ý kiến khác của các bên (Nếu có):
(Theo yêu cầu)
2/2
Trang 38Số trang:
I THÔNG TIN
1 2 3 4 5 6 7 8 9
Cao độ casing Cao độ mũi cọc
Cao độ dừng đổ bê tông cọc Cao độ đầu cọc theo thiết kế
Trạm bê tông
Số hiệu cọc/ panel/ barrette:
CÔNG TÁC BÊ TÔNG CỌC/ TƯỜNG VÂY/ BARRETTE
Trang 39Đồng ý nghiệm thu, cho phép triển khai công tác tiếp theo.
Không đồng ý nghiệm thu.
Ý kiến khác của các bên (Nếu có):
III KẾT LUẬN
NHÀ THẦU THI CÔNG TƯ VẤN GIÁM SÁT CHỦ ĐẦU TƯ (Theo yêu cầu)
2/2
Trang 40Chủ đầu tư: Dự án:
Số hiệu cọc/ panel/ barrette:
II NỘI DUNG KIỂM TRA
Khởi hành Đến Bắt đầu Kết thúc Thiết
kế
Thực tế
Lũy tiến Toàn bộ
Trong
bê tông BT thiết kế
BT thực tế Chênh lệch BT 1
2 3 4 5
Stt
Thể tích
bê tông trên xe (m3)
Mác BT
Độ sụt (mm)
Vận chuyển Thời gian đổ bê tông Thể tích bê tông Chiều dài ống đổ Chiều cao bê tông
1/2
Trang 416 7 8 9 10
11
12
III KẾT LUẬN
Đồng ý nghiệm thu, cho phép triển khai công tác tiếp theo.
Không đồng ý nghiệm thu.
(Theo yêu cầu)
Ý kiến khác của các bên (Nếu có):
2/2
Trang 42Số trang:
I THÔNG TIN
2 Vị trí cọc
Stt
5 Ngày hoàn thành
Đường kính ống chống (m) Chiều dài ống chống (m)
Chiều dài cọc (m) Chiều sâu khoan cọc (m) Chiều sâu cọc trước khi đổ bê tông (m)
Cao độ ống chống (m) Cao độ đỉnh cốt thép (m) Tổng hợp chiều dài lồng thép (m)
Cao độ kết thúc đổ bê tông (m) Cao độ đáy cọc (m)
Cao độ cắt cọc (m)
Số hiệu cọc/ panel/ barrette:
II NỘI DUNG KIỂM TRA
Cao độ mặt đất tự nhiên (m)
Trang 43ΔX=
ΔY=
16 17 18 19 20 21 22 23
Hao hụt bê tông (%)
Thể tích bê tông cọc theo thiết kế (m3)
Thể tích bê tông cọc theo thực tế (m3)
Thời gian rút ống chống (giờ) Tổng thời gian thi công (giờ)
Trang 44Đồng ý nghiệm thu, cho phép triển khai công tác tiếp theo.
Không đồng ý nghiệm thu.
III KẾT LUẬN
NHÀ THẦU THI CÔNG TƯ VẤN GIÁM SÁT CHỦ ĐẦU TƯ (Theo yêu cầu)
Trang 451 2 3
B
1 2 3
C
1 2 3 4
D
CÔNG TÁC THI CÔNG BẤC THẤM
Hệ thống lưới tọa độ mặt bằng
Hồ sơ của thiết kế về chiều dài bấc thấm cắm trong đất
Kiểm tra thiết bị thi công
Loại thiết bị thi công cắm bấc Tính năng kỹ thuật
Thiết bị kiểm soát chiều sâu bấc cắm Thiết bị kiểm soát độ thẳng đứng dàn cắm
Kiểm soát các văn bản/ hồ sơ liên quan:
Biện pháp thi công của nhà thầu
Sơ đồ di chuyển thiết bị khi cắm bấc
Tính pháp lý và đầy đủ của hồ sơ Kích thước và tọa độ ghi trong bản vẽ Tiêu chuẩn kỹ thuật công trình
BÁO CÁO KIỂM TRA
II NỘI DUNG KIỂM TRA
Kết quả Đạt Không đạt Kiểm soát hồ sơ thiết kế và khảo sát địa chất:
Stt
1/3
Trang 461 2 3 4
G
1 2 3 4 5 6 7 8
H
1 2 3 4 5 6 7
I J
1
Độ thẳng đứng của bấc khi cắm Thời gian thi công bình quân cho 01 bấc
Đầu neo bấc
Kiểm tra việc cắm bấc
Gắn đầu neo vào bấc
Khả năng thoát nước dưới áp lực
- 10kN/m2
- 400kN/m2
Lý lịch xuất xưởng của lô hàng Kết quả thí nghiệm tính chất cơ lý của bấc thấm Cường độ chịu kéo
Tầng lọc ngược phía taluy
Kiểm tra chất lượng bấc thấm
Chủng loại, nhà sản xuất
Thành phần cỡ hạt của cát lớp đệm cát Chiều dày lớp đệm cát
Độ chặt K của lớp đệm cát
Trang 472
K
Đồng ý nghiệm thu, cho phép triển khai công tác tiếp theo.
Không đồng ý nghiệm thu.
Ý kiến khác của các bên (Nếu có):
III KẾT LUẬN
NHÀ THẦU THI CÔNG TƯ VẤN GIÁM SÁT CHỦ ĐẦU TƯ (Theo yêu cầu)
Sai số theo phương dọc
Bản vẽ bình đồ hoàn công
3/3
Trang 48Số trang:
I THÔNG TIN
A
1 2 3
B
1
C D E
1
F
1 2 3
Hệ thống lưới kiểm soát cao độ Kiểm tra tình trạng nền trước khi trải vải
Phát quang và dọn dẹp hữu cơ
Kiểm tra chất lượng vải địa kỹ thuật
Chủng loại Nhà sản xuất
Kiểm soát các văn bản/ hồ sơ liên quan:
Biện pháp thi công của nhà thầu
Hệ thống lưới tọa độ mặt bằng
Tính pháp lý và đầy đủ của hồ sơ Kích thước và tọa độ ghi trong bản vẽ Tiêu chuẩn kỹ thuật công trình
II NỘI DUNG KIỂM TRA
Kết quả Đạt Không đạt Kiểm soát hồ sơ thiết kế và khảo sát địa chất:
CÔNG TÁC THI CÔNG TRẢI VẢI ĐỊA KỸ THUẬT
Trang 494 5 6 7 8 9 10
G
1 2 3 4 5
H I
Đồng ý nghiệm thu, cho phép triển khai công tác tiếp theo.
Không đồng ý nghiệm thu.
(Theo yêu cầu)
Bản vẽ hoàn công
Ý kiến khác của các bên (Nếu có):
III KẾT LUẬN
Độ căng mặt vải tránh gấp nếp Tổng khối lượng diện tích trải vải
Kiểm tra việc thi công trải vải
Độ dãn dài Khả năng chống xuyên thủng Kích thước lỗ vải
Thí nghiệm chỉ tiêu cơ lý của vải Cường độ chịu kéo
2/2