1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường “Nhà máy sản xuất bao bì (bao gồm công đoạn in ấn và không in ấn) với công suất 11.000.000kgnăm (11.000 tấnnăm)”.

68 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường “Nhà máy sản xuất bao bì (bao gồm công đoạn in ấn và không in ấn) với công suất 11.000.000 kg/năm (11.000 tấn/năm)”
Trường học Trường Đại Học Môi Trường Hà Nội
Chuyên ngành Quản lý môi trường
Thể loại Báo cáo đề xuất cấp phép môi trường
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 68
Dung lượng 4,53 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƢƠNG 1 THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƢ. 1.1. Tên chủ dự án đầu tƣ:  Chủ dự án: Công ty TNHH Quốc tế Top Lead.  Địa chỉ văn phòng: Thửa đất số 1572, tờ bản đồ số 11, đƣờng N6b và đƣờng D3, CCN Phú Chánh 1, phƣờng Phú Chánh, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dƣơng.  Ngƣời đại diện theo pháp luật của chủ dự án đầu tƣ: (Ông) Su, Ming – Te.  Chức vụ: Tổng Giám Đốc.  Điện thoại: (0274) 3652631 Fax: (0274) 3652633.  Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 3702514763 cấp đăng ký lần đầu ngày 14112016, cấp đăng ký thay đổi lần thứ 3 ngày 23112020 do Sở kế hoạch và Đầu tƣ tỉnh Bình Dƣơng cấp.  Giấy chứng nhận đầu tƣ số 2167328241 cấp đăng ký lần đầu ngày 02112016, cấp thay đổi lần thứ 7 là 07122020 do Sở Kế hoạch và Đầu tƣ tỉnh Bình Dƣơng cấp. 1.2. Tên dự án đầu tƣ:  Tên dự án: “Nhà máy sản xuất bao bì (bao gồm công đoạn in ấn và không in ấn) với công suất 11.000.000kgnăm (11.000 tấnnăm)”.  Địa điểm thực hiện dự án đầu tƣ: Thửa đất số 1572, tờ bản đồ số 11, đƣờng N6b và đƣờng D3, CCN Phú Chánh 1, phƣờng Phú Chánh, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dƣơng.  Cơ quan thẩm định thiết kế xây dựng, cấp các loại giấy phép có liên quan đến môi trƣờng của dự án đầu tƣ: Sở Xây dựng tỉnh Bình Dƣơng, Sở Tài nguyên và Môi trƣờng tỉnh Bình Dƣơng.  Quyết định phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trƣờng (ĐTM) số 847QĐ STNMT ngày 18072017 do Sở Tài nguyên và môi trƣờng tỉnh Bình Dƣơng cấp cho dự án “Nhà máy sản xuất bao bì (bao gồm công đoạn in ấn và không in ấn) với công suất 11.000.000kgnăm (11.000 tấnnăm)” tại Đƣờng N6b và đƣờng D3, CCN Phú Chánh 1, phƣờng Phú Chánh, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dƣơng của Công ty TNHH Quốc tế Top Lead

Trang 1

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Quốc tế Top Lead i

MỤC LỤC MỤC LỤC BẢNG iii

MỤC LỤC HÌNH iv

DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT v

MỞ ĐẦU 1

CHƯƠNG 1 2

THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ 2

1.1 Tên chủ dự án đầu tư: 2

1.2 Tên dự án đầu tư: 2

1.2.1 Vị trí nhà máy: 2

1.2.2 Về sự phù hợp của Dự án với tính chất KCN 4

1.2.3 Các hạng mục công trình của dự án: 5

1.3 Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của dự án đầu tư: 11

1.3.1 Công suất của dự án đầu tư: 11

1.3.2 Công nghệ sản xuất của dự án đầu tư: 12

1.4 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của dự án đầu tư: 19

1.4.1 Nhu cầu nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất đầu vào: 19

1.4.2 Nguồn cung cấp và nhu cầu sử dụng điện: 22

1.4.3 Nguồn cung cấp và nhu cầu sử dụng nước: 22

1.5 Danh mục máy móc, thiết bị sản xuất 22

Hình ảnh một số máy móc, thiết bị tại dự án: 23

1.6 Tổ chức quản lý và thực hiện 24

CHƯƠNG 2 26

SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG 26

CHƯƠNG 3 27

KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ 27

3.1 Công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải 27

3.1.1 Thu gom, thoát nước mưa: 27

3.1.2 Thu gom, thoát nước thải: 28

3.1.3 Xử lý nước thải: 29

3.1.2 Công trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải: 36

3.1.2.1 Giảm thiểu bụi tại các công đoạn cắt, thu cuộn, đục lỗ đã được lắp đặt: 36

3.1.2.2 Công trình xử lý hơi dung môi đã được lắp đặt: 39

3.1.3 Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn thông thường: 44

3.1.3.2 Chất thải sản xuất không nguy hại: 46

3.1.4 Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải nguy hại: 47

3.1.5 Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung: 49

3.1.6 Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường trong quá trình vận hành thử nghiệm và khi đi vào vận hành: 50

3.1.6.1 Công trình phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường đối với bụi, khí thải: 50

Trang 2

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Quốc tế Top Lead ii

3.1.6.2 Công trình phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường đối với nước thải: 51

Nhân lực ứng phó sự cố: 52

3.1.6.3 Công trình phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường đối với kho chứa chất thải rắn 53

3.1.7 Các nội dung thay đổi so với Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (ĐTM): 53

CHƯƠNG IV 56

NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG 56

4.1 Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải 56

4.1.1 Nguồn phát sinh nước thải: 56

4.1.2 Lưu lượng xả nước thải; dòng nước thải; các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm theo dòng nước thải; vị trí, phương thức xả nước thải và nguồn tiếp nhận nước thải: 56

4.1.2.1 Lưu lượng xả nước thải: 56

4.1.2.2 Dòng nước thải: 56

4.1.2.3 Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm theo dòng nước thải:56 4.1.2.4 Vị trí, phương thức xả nước thải và nguồn tiếp nhận nước thải: 56

4.2 Nội dung đề nghị cấp phép đối với bụi, khí thải 57

4.2.1 Nguồn phát sinh bụi, khí thải: 57

4.2.2 Lưu lượng xả bụi, khí thải; dòng bụi, khí thải; các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm theo dòng bụi, khí thải; vị trí, phương thức xả bụi, khí thải và nguồn tiếp nhận: 57

4.2.2.1 Lưu lượng xả bụi, khí thải: 57

4.2.2.2 Dòng bụi, khí thải: 57

4.2.2.3 Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm theo dòng bụi, khí thải: 57

4.2.2.4 Vị trí, phương thức xả nước thải và nguồn tiếp nhận: 57

4.3 Nội dung đề nghị cấp phép đối với tiếng ồn, độ rung: 57

CHƯƠNG V 59

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THỬ NGHIỆM CÔNG TRÌNH XỬ LÝ CHẤT THẢI VÀ CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN 59

5.1 Kế hoạch vận hành thử nghiệm các công trình xử lý chất thải của dự án: 59

5.1.1 Thời gian dự kiến vận hành thử nghiệm: 59

5.1.2 Kế hoạch quan trắc chất thải, đánh giá hiệu quả xử lý của các công trình, thiết bị xử lý chất thải: 59

5.1.2.1 Kế hoạch đo đạc, lấy và phân tích mẫu chất thải: 59

5.1.2.2 Tổ chức có đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường dự kiến phối hợp để thực hiện Kế hoạch: 59

5.2 Chương trình quan trắc chất thải theo quy định của pháp luật: 60

5.2.1 Chương trình quan trắc môi trường định kỳ: 60

5.2.2 Dự toán kinh phí giám sát môi trường hàng năm: 60

CHƯƠNG VI 61

CAM KẾT CỦA CHỦ DỰ ÁN ĐẦU TƯ 61

Trang 3

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Quốc tế Top Lead iii

MỤC LỤC BẢNG Bảng 1.1 Tọa độ VN 2000 của dự án 2

Bảng 1.2 Các hạng mục công trình tại dự án 6

Bảng 1.3 Danh mục các sản phẩm và công suất của dự án 11

Bảng 1.4 Nhu cầu nguyên liệu phục vụ cho dự án trong 01 năm 19

Bảng 1.5 Nhu cầu hóa chất sử dụng cho hệ thống xử l nước thải, khí thải, nhiên liệu sử dụng cho đầu đốt cấp nhiệt 20

Bảng 1.6 Nhu cầu sử dụng điện 22

Bảng 1.7 Bảng cân bằng nhu cầu sử dụng nước và xả thải của dự án 22

Bảng 1.8 Máy móc thiết bị sản xuất 22

Bảng 1.9 Nhu cầu sử dụng lao động của Công ty 24

Bảng 3.1 Khối lượng hố ga, đường ống thu gom, thoát nước mưa 27

Bảng 3.2 Khối lượng hố ga, đường ống thu gom, thoát nước thải 28

Bảng 3.3 Thông số kỹ thuật của HTXL nước thải 33

Bảng 3.4 Máy móc, thiết bị của HTXL nước thải 34

Bảng 3.5 Nồng độ bụi phát sinh trong quá trình nạp liệu, phối trộn 37

Bảng 3.6 Thông số kỹ thuật của thiết bị lọc bụi túi vải 38

Bảng 3.7 Nồng độ hơi hợp chất hữu cơ phát sinh tại khu vực ép nhựa 40

Bảng 3.8 Dự báo chất thải nguy hại phát sinh 47

Bảng 3.9 Các biện pháp phòng ngừa và ứng phó sự cố 51

Bảng 3.10 Bảng liệt kê thiết bị, phương tiên sử dụng ứng phó sự cố môi trường 52

Bảng 3.11 Phương án thay đổi so với ĐTM đã được phê duyệt 53

Bảng 4.1 Lưu lượng xả nước thải tại dự án 56

Bảng 4.2 Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm theo dòng nước thải 56

Bảng 4.3 Lưu lượng xả bụi, khí thải tại dự án 57

Bảng 4.4 Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm theo dòng bụi, khí thải 57

Bảng 5.1 Danh mục chi tiết kế hoạch vận hành thử nghiệm các công trình xử lý chất thải đã hoàn thành 59

Bảng 5.2 Tổng kinh phí dự toán cho chương trình giám sát môi trường hằng năm 60

Trang 4

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Quốc tế Top Lead iv

MỤC LỤC HÌNH Hình 1.1 Sơ đồ vị trí tứ cận của dự án 3

Hình 1.2 Sản phẩm bao bì 12

Hình 1.3 Sản phẩm giấy gói hoa nghệ thuật 12

Hình 1.4 Sơ đồ quy trình sản xuất sản phẩm qua in ấn 13

Hình 1.5 Nguyên liệu nhập về lưu kho 14

Hình 1.6 Hình ảnh khu vực in 15

Hình 1.7 Máy thu cuộn 15

Hình 1.8 Máy đục lỗ 16

Hình 1.9 Sản phẩm sau khi đục lỗ 16

Hình 1.10 Bộ phận đục lỗ 17

Hình 1.11 Chất thải rắn sau khi đục lỗ 17

Hình 1.12 Máy ép hong 17

Hình 1.13 Xếp thành xấp 17

Hình 1.14 Máy đóng xấp 17

Hình 1.15 Thành phẩm 17

Hình 1.16 Sản phẩm trước khi cắt 18

Hình 1.17 Sản phẩm sau khi cắt theo đơn đặt hàng 18

Hình 1.18 Sản phẩm đóng gói 18

Hình 1.19 Sản phẩm chưa qua cắt 19

Hình 1.20 Sản phẩm sau khi qua cắt theo đơn đặt hàng 19

Hình 1.21 Sơ đồ tổ chức quản lý của Công ty 25

Hình 3.1 Sơ đồ thoát nước mưa của Công ty 27

Hình 3.2 Hố ga thoát nước mưa 28

Hình 3.3 Hố ga đấu nối nước mưa vào hệ thống thoát nước mưa chung của CCN 28

Hình 3.4 Hố ga thoát nước thải 29

Hình 3.5 Hố ga đấu nối nước thải vào hệ thống thoát nước thải chung của CCN 29

Hình 3.6 Sơ đồ thu gom, thoát nước thải của Công ty 29

Hình 3.7 Quy trình xử lý nước thải sinh hoạt, công suất 35m3/ngày.đêm 31

Hình 3.8 Hình ảnh hệ thống nước thải tại Công ty 33

Hình 3.9 Hệ thống lọc bụi túi vải tại công đoạn đục lỗ 38

Hình 3.10 Sơ đồ nguyên lý của hệ thống thông gió tự nhiên 39

Hình 3.11 Hệ thống xử lý hơi dung môi bằng than hoạt tính 41

Hình 3.12 Phương án thu gom và xử lý chất thải rắn tại nhà máy 45

Hình 3.13 Nhà chứa chất thải công nghiệp 49

Hình 3.14 Nhà chứa chất thải nguy hại 49

Hình 3.15 Vị trí đặt máy phát điện trong phòng cách âm 50

Trang 5

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Quốc tế Top Lead v

DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT

BOD : Nhu cầu ôxy sinh hóa

BTCT : Bê- tông cốt thép

BTNMT : Bộ Tài Nguyên Môi Trường

COD : Nhu cầu ôxy hóa học

TCVN : Tiêu Chuẩn Việt Nam

TCXD : Tiêu chuẩn xây dựng

TNHH : Trách nhiệm hữu hạn

UBMTTQ : Ủy Ban Mặt Trận Tổ Quốc

UBND : Ủy Ban Nhân Dân

VOC : Chất hữu cơ bay hơi

WHO : Tổ chức Y tế Thế giới

XLNT : Xử lý nước thải

Trang 6

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Quốc tế Top Lead 1

MỞ ĐẦU

Công ty TNHH Quốc tế Top Lead được Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương cấp Giấy chứng nhận đầu tư số 2167328241 cấp đăng ký lần đầu ngày 02/11/2016, cấp thay đổi lần thứ 7 là 07/12/2020

Công ty TNHH Quốc tế Top Lead chính thức đi vào hoạt động năm 2017

Từ khi đi vào hoạt động cho đến nay, Công ty TNHH Quốc tế Top Lead đã được các cơ quan chức năng cấp các pháp lý như sau:

 Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất với số vào sổ cấp GCN: CT47279 do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Dương cấp ngày 29/11/2019

 Giấy phép xây dựng số 5891/GPXD do Sở Xây Dựng cấp ngày 28/01/2017

 Giấy chứng nhận thẩm duyệt về PCCC số 753/TD-PCCC-P2 do Cảnh sát PC&CC tỉnh Bình Dương cấp ngày 24/11/2017

 Giấy chứng nhận kiểm định phương tiện phòng cháy và chữa cháy số 40/KĐ-PCCC

Theo quy định Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 đã được Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam thông qua ngày 17/11/2020; Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật bảo vệ môi trường, thì dự

án của Công ty TNHH Quốc tế Top Lead thuộc đối tượng phải Lập Giấy phép môi trường của dự án đầu tư đã có Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường trước khi đi vào vận hành thử nghiệm

Dự án sẽ áp dụng quá trình viết báo cáo theo Mẫu Phụ lục VIII kèm theo Nghị định

số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật bảo vệ môi trường để trình Sở Tài nguyên và môi trường tỉnh Bình Dương phê duyệt

“Giấy phép môi trường” cho dự án

Trang 7

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Quốc tế Top Lead 2

CHƯƠNG 1 THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ

1.1 Tên chủ dự án đầu tư:

Chủ dự án: Công ty TNHH Quốc tế Top Lead

 Địa chỉ văn phòng: Thửa đất số 1572, tờ bản đồ số 11, đường N6b và đường D3, CCN Phú Chánh 1, phường Phú Chánh, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương

 Người đại diện theo pháp luật của chủ dự án đầu tư: (Ông) Su, Ming – Te

 Chức vụ: Tổng Giám Đốc

 Điện thoại: (0274) 3652631 Fax: (0274) 3652633

 Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 3702514763 cấp đăng ký lần đầu ngày 14/11/2016, cấp đăng ký thay đổi lần thứ 3 ngày 23/11/2020 do Sở kế hoạch và Đầu

tư tỉnh Bình Dương cấp

 Giấy chứng nhận đầu tư số 2167328241 cấp đăng ký lần đầu ngày 02/11/2016, cấp thay đổi lần thứ 7 là 07/12/2020 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương cấp

1.2 Tên dự án đầu tư:

Tên dự án: “Nhà máy sản xuất bao bì (bao gồm công đoạn in ấn và không in ấn) với

công suất 11.000.000kg/năm (11.000 tấn/năm)”

 Địa điểm thực hiện dự án đầu tư: Thửa đất số 1572, tờ bản đồ số 11, đường N6b và đường D3, CCN Phú Chánh 1, phường Phú Chánh, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương

 Cơ quan thẩm định thiết kế xây dựng, cấp các loại giấy phép có liên quan đến môi trường của dự án đầu tư: Sở Xây dựng tỉnh Bình Dương, Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Dương

 Quyết định phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường (ĐTM) số STNMT ngày 18/07/2017 do Sở Tài nguyên và môi trường tỉnh Bình Dương cấp cho

847/QĐ-dự án “Nhà máy sản xuất bao bì (bao gồm công đoạn in ấn và không in ấn) với công suất 11.000.000kg/năm (11.000 tấn/năm)” tại Đường N6b và đường D3, CCN Phú Chánh 1, phường Phú Chánh, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương của Công ty TNHH Quốc tế Top Lead

 Quy mô của dự án đầu tư (phân loại theo tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tư công): Tiêu chí phân loại dự án Nhóm B

1.2.1 Vị trí nhà máy:

Nhà máy sản xuất của Công ty TNHH Quốc tế Top Lead tại Thửa đất số 1572, tờ bản

đồ số 11, đường N6b và đường D3, CCN Phú Chánh 1, phường Phú Chánh, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương với tổng diện tích đất là 20.203m2

- Vị trí tiếp giáp của dự án:

Phía Bắc : giáp đường N6b của KCN

Phía Nam : giáp Công ty TNHH Grazitto (sản xuất đế giày)

Phía Tây : giáp lô đất trống của CCN

Phía Đông : giáp đường D3 của CCN

Tọa độ vị trí Dự án theo VN 2000 như sau:

Bảng 1.1 Tọa độ VN 2000 của dự án

Ký hiệu góc thửa Vị trí Tọa độ (hệ VN2000)

Trang 8

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Quốc tế Top Lead 3

Tây Nam 1.230.553 607.673 Đông Nam 1.229.017 607.709 Đông Bắc 1.229.035 603.855 Tây Bắc 1.230.580 606.459

Sơ đồ vị trí dự án như sau:

Hình 1.1 Sơ đồ vị trí tứ cận của dự án

Các đối tượng tự nhiên xung quanh khu vực dự án:

Khu đất Công ty tọa lạc tại Cụm công nghiệp Phú Chánh 1 của Công ty TNHH Cheng Chia Wood thuộc phường Phú Chánh, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương; khu dân

cư tập trung gần nhất so với Công ty khoảng 01km;

Khoảng cách từ Công ty đến một số các công trình trên địa bàn tỉnh, trung tâm đô thị

và bến cảng sân bay như sau:

 Hệ thống đường giao thông: Hệ thống giao thông thuận lợi cho việc đi lại từ dự án đến

các KCN và đến các huyện xung quanh cũng như đến các tỉnh lân cận như sau:

 Đến một số các KCN trên địa bàn tỉnh:

- Cách KCN Việt Nam – Singapore II khoảng 3,5km

- Cách KCN Mỹ Phước 3 khoảng 10 km

- Cách KCN Việt Hương II khoảng 15 km

- Cách KCN Việt Nam – Singapore I khoảng 20 km

- Cách KCN Nam Tân Uyên khoảng 10km

 Đến các trung tâm đô thị:

Trang 9

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Quốc tế Top Lead 4

- Cách trung tâm Thành Phố Mới khoảng 5km

- Cách trung tâm TP Thủ Dầu Một khoảng 10km

- Cách trung tâm thành phố Hồ Chí Minh khoảng 45km

 Đến các cảng và sân bay:

- Cách cảng Sài Gòn khoảng 100 km

- Cách sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất khoảng 100 km

 Hệ thống đồi núi, khu di tích lịch sử: Địa hình khu vực xung quanh dự án tương đối

bằng phẳng, không có đồi núi, xung quanh khu vực dự án không có khu bảo tồn thiên nhiên

Các đối tượng kinh tế - xã hội xung quanh khu vực dự án:

- Khu dân cư, khu đô thị: Địa điểm thực hiện dự án của Công ty TNHH Quốc tế Top Lead

được thực hiện tại Thửa đất số 1572, tờ bản đồ số 11, đường N6b và đường D3, CCN Phú Chánh 1, phường Phú Chánh, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Do đó, việc đầu tư

dự án là hoàn toàn phù hợp với điều kiện kinh tế - xã hội tại địa phương Khi dự án đi vào hoạt động sẽ góp phần phát triển kinh tế cho địa phương, tại khu vực sẽ gia tăng thêm các ngành dịch vụ, đồng thời giải quyết công ăn việc làm cho 300 lao động tại địa phương

- Các đối tượng sản xuất kinh doanh, dịch vụ: Địa điểm thực hiện dự án đặt tại Thửa đất số 1572, tờ bản đồ số 11, đường N6b và đường D3, CCN Phú Chánh 1, phường Phú Chánh, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương, xung quanh dự án cũng có một

số nhà máy, xí nghiệp đang xây dựng và tiến hành đi vào hoạt động sản xuất

1.2.2 Về sự phù hợp của Dự án với tính chất KCN

- CCN Phú Chánh 1 là cụm công nghiệp tập trung mang tính đặc thù của địa phương gồm những ngành nghề ít ô nhiễm phù hợp với quy định bố trí ngành nghề theo Quyết định

số 49/2011/QĐ-UBND của UBND tỉnh Bình Dương ngày 21/11/2011 như:

+ Chế biến gia công các sản phẩm gỗ, đồ mộc gia dụng;

+ Tiểu thủ công nghiệp thủ công mỹ nghệ;

+ Lắp ráp điện tử, cơ khí chính xác (không xi mạ);

+ May mặc, giày da (không thuộc da, giặt tấy);

+ Chế biến nông sản, thực phẩm;

+ Kho bãi;

Mục tiêu sản xuất của dự án là sản xuất bao bì đóng gói, nguồn gây ô nhiễm chủ yếu

là không khí từ quá trình in, chủ dự án sẽ có biện pháp giảm thiểu nhằm không gây ô nhiễm cho Công ty lân cận Khu đất của dự án dự kiến xây dựng nằm trong phân khu chức năng của cụm công nghiệp dành cho ngành nghề các mặt hàng bao bì nhựa Do đó, ngành nghề của dự án phù hợp với quy định phát triển ngành tại Cụm công nghiệp Phú Chánh 1

- Khu đất dự án thuộc Cụm công nghiệp Phú Chánh 1 đã được giải phóng, san lấp hoàn chỉnh Hiện nay, các khu vực xung quanh dự án chủ yếu là đất trống và một số công ty đang xây dựng nhà xưởng và đi vào hoạt động sản xuất Hiện trạng tiêu thoát nước ở khu vực này rất tốt, không xảy ra tình trạng ngập úng

- Về mặt tứ cận của dự án: về phía Nam dự án tiếp giáp với Công ty TNHH Grazitto (sản xuất đế giày); phía Tây giáp với đất trống, phía Đông dự án tiếp giáp đường D3, và phía Bắc giáp đường N6b Chủ dự án đã xây dựng hoàn chỉnh các công trình xử lý môi trường, tiến hành xây dựng nhà xưởng có tường cao, khép kín, trồng cây xanh, do đó đã

Trang 10

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Quốc tế Top Lead 5

hạn chế gây ô nhiễm đến các Công ty tiếp giáp cũng như các khu vực lân cận

- Khu đất Công ty nằm trong Cụm công nghiệp Phú Chánh 1 nên trong khu vực này hầu như không có dân cư, khu dân cư tập trung gần nhất so với Công ty khoảng 1km

1.2.3 Các hạng mục công trình của dự án:

Khu đất đầu tư xây dựng dự án có diện tích 20.203m2 Các hạng mục công trình

chính được thể hiện trong bảng dưới đây (bảng vẽ các hạng mục đính kèm phụ lục):

Trang 11

Chủ đầu tƣ: Công ty TNHH Quốc tế Top Lead 6

Bảng 1.2 Các hạng mục công trình tại dự án

DT theo ĐTM (m 2 )

Tỷ lệ theo ĐTM (%)

DT hiện hữu

Tỷ lệ hiện

Diện tích theo công năng

I Hạng mục công trình phục vụ

sản xuất

1 Nhà văn phòng (2 tầng) 455 2,27 337,3 1,68 Đƣợc thiết kế cho một số phòng khu vực làm

việc cho các phòng ban, phòng họp 1.433,5

Khu vực bọc hoa + đóng gói 1.500

Trang 12

Chủ đầu tƣ: Công ty TNHH Quốc tế Top Lead 7

DT theo ĐTM (m 2 )

Tỷ lệ theo ĐTM (%)

DT hiện hữu

Tỷ lệ hiện

Diện tích theo công năng

I Hạng mục công trình phục vụ

sản xuất

II Hạng mục công trình bảo vệ

12 Nhà chất thải công nghiệp (nằm

Nguồn: Công ty TNHH Quốc tế Top Lead, 2022

Trang 13

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Quốc tế Top Lead 8

Nhà xưởng 3

Văn phòng

Trang 14

Chủ đầu tƣ: Công ty TNHH Quốc tế Top Lead 9

Trang 15

Chủ đầu tƣ: Công ty TNHH Quốc tế Top Lead 10

Công ty đã đƣợc Sở Xây Dựng cấp Giấy phép xây dựng số 5891/GPXD ngày

28/01/2017 Các hạng mục hiện hữu của Công ty nhƣ sau:

Trang 16

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Quốc tế Top Lead 11

- Chiều cao công trình (tính từ cốt sân): +4,2m

1.3 Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của dự án đầu tư:

1.3.1 Công suất của dự án đầu tư:

Bảng 1.3 Danh mục các sản phẩm và công suất của dự án

TT Loại sản phẩm Đơn vị Số lượng/năm Thị trường tiêu thụ

1 Bao bì, giấy gói quà, giấy đóng

gói hoa nghệ thuật qua in ấn kg/năm 4.000.000

Xuất khẩu

2 Bao bì, giấy gói quà, đóng gói

hoa nghệ thuật không qua in ấn kg/năm 7.000.0000

Nguồn: Công ty TNHH Quốc tế Top Lead, 2022

Trang 17

Chủ đầu tƣ: Công ty TNHH Quốc tế Top Lead 12

Một số hình ảnh đƣợc sản xuất tại dự án:

Hình 1.2 Sản phẩm bao bì

Hình 1.3 Sản phẩm giấy gói hoa nghệ thuật

1.3.2 Công nghệ sản xuất của dự án đầu tƣ:

Mục tiêu của công ty là sản xuất bao bì giấy gói quà, gói đồ chơi giấy đóng gói hoa quả in ấn và không in ấn Quy trình sản xuất nhƣ sau:

1.3.2.1 Quy trình sản xuất qua in ấn:

Trang 18

Chủ đầu tƣ: Công ty TNHH Quốc tế Top Lead 13

Hình 1.4 Sơ đồ quy trình sản xuất sản phẩm qua in ấn.

Nguyên liệu đầu vào Màng nhựa BOPP/CPP/vải không dệt/giấy

Máy chia cuộn

Máy thu cuộn

Trang 19

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Quốc tế Top Lead 14

Thuyết minh quy trình:

Nguyên liệu của quá trình sản xuất là màng nhựa BOPP/CPP/vải không dệt/giấy Sau khi nguyên liệu nhập về, công nhân sẽ tiến hành phân loại sản xuất theo yêu cầu thiết

kế Nguyên liệu sẽ được công nhân tiến hành mang đến máy in màu để in nhãn mác bao

bì theo đơn đặt hàng

Hình 1.5 Nguyên liệu nhập về lưu kho

Công đoạn in: Cuộn màng nhựa BOPP/CPP hoặc vải không dệt được bỏ vào

khung máy in bắt đầu công đoạn in (gồm 6 loại máy in từ in 1 màu đến 8 màu) – tùy loại sản phẩm mà nguyên liệu được cho vào máy in 1 màu hay nhiều màu để in nội dung, hình ảnh, màu sắc của từng loại sản phẩm theo bản phim thiết kế cho từng loại sản phẩm

Ở đây, công ty sử dụng máy in bao bì nhựa – kỹ thuật in ống đồng

Nguyên lý hoạt động của máy in: Máy in bao bì nhựa sử dụng kỹ thuật in ống

đồng được ứng dụng trong ngành in bao bì, như bao đựng OMO, Viso, bánh kẹo, hay cà phê… Nó là một trong những ứng dụng rất quan trọng của khoa học kĩ thuật phát triển

vào ngành công nghiệp in ấn

Chi tiết hoạt động: Mực ở phần tử không in được gạt sạch bởi dao gạt mực, khi đó

mực chỉ còn chứa trong các lỗ (phần tử in), và mực từ các lỗ này truyền vào bề mặt vật liệu in nhờ áp lực in cao và bám vào vật liệu Vì mực in ống đồng có độ nhớt thấp (khoảng 0,1 Pa.s), nên sau mỗi đơn vị in đều có đơn vị sấy Để tái tạo tầng thứ, các lỗ trên trục có các dạng sau: độ sâu lỗ thay đổi nhưng diện tích lỗ không đổi (phương pháp

ăn mòn hoá học), độ sâu và diện tích lỗ đều thay đổi (khắc điện tử) – phương pháp này cho phép phục chế hình ảnh chất lượng rất cao Khả năng phục chế ở phương pháp in ống đồng lớn hơn, có độ chính xác cao hơn so với phương pháp in typo và offset

Độ bền của trục in lớn (nếu bảo quản tốt có thể sử dụng để in tái bản), giá thành của trục in cao vì thế nó đòi hỏi phải có số lượng in rất lớn (từ 500.000 vòng tua trở lên) Với các máy in ống đồng hiện đại, tốc độ in đạt trên 200m/phút

Công đoạn pha mực in được thực hiện bằng phương pháp thủ công như sau: trước khi tiến hành in, công nhân pha mực in và dung môi pha mực ở khu pha chế mực Công nhân sẽ dùng dung môi đổ trực tiếp vào mực in theo tỷ lệ 2:1 tùy theo màu cần pha Sau

đó, công nhân đem mực in mới vừa pha đến khu in, đổ trực tiếp vào khay đựng mực của máy in và tiến hành in Mực in mà Công ty sử dụng là dạng mực nước Đối với mực in pha chưa đạt, công nhân sẽ tiến hành pha mực đến khi đạt màu thì đem qua sản xuất

Trang 20

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Quốc tế Top Lead 15

Khi in màu xong, mực dư còn trong máy và tiến hành thay mực khác để in thì công nhân sẽ đựng mực dư trong thùng mực bằng thiếc và để tái sử dụng cho lần in sau

Mực in và dung môi pha mực được lưu trữ trong kho hóa chất Kho hóa chất được xây dựng liền phía sau khu in với diện tích 50m2 , phải tuân thủ nguyên tắc về an toàn nguy cơ cháy hay tràn đổ là thấp nhất, đảm bảo tách riêng các chất có khả năng phản ứng hóa học với nhau

Máy in sẽ được vệ sinh định kỳ 2lần/năm, đầu tiên công nhân tắt nút khỏi động máy in, rồi tháo trục in ra khỏi máy bằng thủ công sau đó sẽ dùng giẻ lau để vệ sinh máy Sau khi vệ sinh lắp trục in vào máy in Giẻ lau sau khi vệ sinh được công nhân thu gom

và lưu chứa tại khu chứa chất thải nguy hại, chờ đơn vị có chức năng đến thu gom và xử

Hình 1.6 Hình ảnh khu vực in

Sau quá trình in màu, nguyên liệu được công nhân bỏ lên xe nâng hàng nhỏ chuyển qua máy chia cuộn nhằm cắt cuộn lớn thành cuộn nhỏ Tùy theo đơn đặt hàng mà nguyên liệu được đưa qua máy chia cuộn hoặc không chia cuộn Sau quá trình này, Công

ty sẽ tiến hành một trong bốn quy trình sản xuất theo sơ đồ trên:

 Quy trình (1)

Nguyên liệu sau khi qua chia cuộn hoặc không chia cuộn sẽ đưa qua máy thu cuộn nhằm thu những cuộn lớn thành những cuộn nhỏ - tùy theo đơn đặt hàng Sản phẩm cuộn được đóng gói và lưu kho chờ xuất hàng

Hình 1.7 Máy thu cuộn

 Quy trình (2):

Trang 21

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Quốc tế Top Lead 16

Nguyên liệu sau khi qua chia cuộn hoặc không chia cuộn sẽ đưa qua máy đục lỗ nhằm thu những cuộn lớn thành những cuộn nhỏ - tùy theo đơn đặt hàng Sản phẩm sau khi cuộn được đóng gói và lưu kho chờ xuất hàng

bị rách Tiếp đó, qua bộ phận đục lỗ - tùy theo đơn đặt hàng mà nguyên liệu được đưa qua đục lỗ hay không đục lỗ Bên cạnh đó, nếu đơn hàng là yêu cầu cắt hình thì các cuộn màng nhựa sẽ được đưa qua máy cắt thành hình yêu cầu của khách hàng Theo dây chuyền, các tấm màng nhựa đưa qua bộ phận ép hong nhằm ép hai đầu tấm màng nhựa với nhau Quá trình ép hong ở Công ty sử dụng bằng gia nhiệt và không sử dụng thêm keo dán phụ trợ khác Tùy theo sản phẩm khác nhau mà nhiệt độ ép từ 220oC – 390oC

Trang 22

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Quốc tế Top Lead 17

Hình 1.10 Bộ phận đục lỗ Hình 1.11 Chất thải rắn sau khi đục lỗ

Sau khi ép hong, các tấm màng nhựa đưa qua công đoạn ép họng được công nhân xếp lại thành xấp rồi chuyền qua máy đóng xấp, hoàn tất sản phẩm được đóng gói và lưu kho

Trang 23

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Quốc tế Top Lead 18

Hình 1.16 Sản phẩm trước khi cắt Hình 1.17 Sản phẩm sau khi cắt theo đơn

1.3.2.2 Quy trình sản xuất không qua in:

Tương tự như quá trình sản xuất trên, tuy nhiên nguyên liệu nhập về sẽ không qua công đoạn in mà tiến hành chuyển sang các công đoạn theo quy trình (1) thu cuộn, (2) đục lỗ, (3) máy bọc hoa và (4) cắt thành tấm

Trang 24

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Quốc tế Top Lead 19

Hình 1.19 Sản phẩm chưa qua cắt Hình 1.20 Sản phẩm sau khi qua cắt

theo đơn đặt hàng

1.4 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của dự án đầu tư:

1.4.1 Nhu cầu nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất đầu vào:

a/ Nhu cầu sử dụng nguyên liệu:

Bảng 1.4 Nhu cầu nguyên liệu phục vụ cho dự án trong 01 năm

Số lượng hiện hữu (năm)

Nguồn cung cấp

1 Màng nhựa trong

BOPP

Nhựa PP (polypropylene) Tấn/năm 4.650 4.650

Đài Loan Việt Nam Trung Quốc

2 Màng nhựa trong

CPP

-

Tấn/năm 6.200 6.200

5 Mực in NEH

Toluene, EAC, Isobutanal, methanol: 15~20%, bột màu các loại:

Methanol: 15%, Isopropanal: 15%

Trang 25

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Quốc tế Top Lead 20

Bảng 1.7 Bảng cân bằng vật chất của dự án

TT

Nguyên liệu đầu vào

Thành phẩm (Tấn/

năm)

Chất thải (Tấn/

năm)

Chất thải phát sinh (chất thải rắn, bụi,) **

(Tấn/năm)

Khối lượng chất thải (tấn/năm)

Loại nguyên

vật liệu

Khối lượng (Tấn/

Nguồn: Công ty TNHH Quốc tế Tân Phong, 2022

b/ Nhu cầu sử dụng nhiên liệu, hóa chất:

- Hóa chất sử dụng cho hệ thống xử lý nước thải, khí thải, nhiên liệu sử dụng cho đầu đốt được thể hiện trong bảng sau:

Bảng 1.5 Nhu cầu hóa chất sử dụng cho hệ thống xử l nước thải, khí thải

2 Than hoạt tính Tấn/năm 3,58 Xử lý hơi dung môi

Nguồn: Công ty TNHH Quốc tế Top Lead, 2022

Thành phần và tính chất của một số nguyên liệu:

 Màng nhựa trong BOPP:

Màng BOPP có tên Biaxial Orienred Polypropylene, là loại màng nhựa làm từ hạt nhựa PP, cứng hơn PE, có độ chịu căng giãn tốt hơn và trong suốt hơn Do mật độ của PP thấp (0.90 g/m3) và lực bền cao nên nó có thể tạo ra màng mỏng hơn làm cho nó có thể cạnh tranh với màng làm từ PE trong một vài ứng dụng

Vì vậy, PP được sử dụng nhiều dưới dạng màng mỏng, tương đối cứng, trong suốt Màng BOPP được định hướng (OPP), nghĩa là kéo căng theo 1 hoặc 2 hướng, để có lực bền và độ cứng tốt hơn, độ kết tinh cao Màng BOPP có độ cứng vừa đủ, nhiệt độ làm mềm khoảng 150oC nên dễ dàng xử lý trên nhiều bề mặt của vật liệu bao bì đóng gói, sản phẩm in Nó hoàn toàn trong suốt và có tính ngăn cản độ ẩm và mùi hương tốt Màng BOPP có hai loại là màng BOPP trong và màng BOPP mờ có độ dày dày từ 12 –

40 µm (micromet) Màng BOPP được các công ty in, gia công sau in sử dụng cán màng trên bao bì mềm thực phẩm như mì gói, bánh kẹo, cà phê, bao bì giấy, bao bì carton, catalog, tờ rơi, nhãn hàng, bìa sách, tạp chí

Trang 26

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Quốc tế Top Lead 21

+ Mùi vị: Nồng, nặng mùi

+ Giá trị pH: 0%

+ Nhiệt độ nóng chảy: Không xác định

+ Nhiệt độ sôi: Không xác định

+ Điểm chớp cháy (℃):Không xác định

+ Tan trong nước: không hòa tan trong nước

Biện pháp sơ cứu:

+ Khi hít phải: thở bằng không khí sạch, xem xét tình hình, nếu nghiêm trọng thì gọi bác sĩ

+ Tiếp xúc với da: dùng giẻ lau lau sạch vị trí tiếp xúc

+ Mắt: Khi bị rơi vào mắt thì mở mắt to rửa dưới dòng nước liên tục cho đến khi khỏi, nếu chưa khỏi thì gọi bác sĩ

+ Nuốt phải: Nếu vô tình nuốt phải thì uống thật nhiều nước và sau đó cho nôn hết

ra ngoài và gọi bác sĩ

Xử lý và bảo quản:

 Tất cả các sản phẩm hóa chất đều không được phép thải ra môi trường

 Bao bì đựng nguyên vật liệu: Phải được đưa đơn vị xử lý chất thải xử lý theo đúng quy định hiện hành

 Hàng hóa hết hạn sử dụng phải được đơn vị thu gom và xử lý theo quy định

 Hàng hóa rơi vãi phải được thu gom và xử lý

 Dung môi pha mực in WOO -0273:

Thành phần: Toluene 50%, ethyl acetate 20%, methanol 15%, isopropanal 15%

+ Nhiệt độ nóng chảy: Không xác định

+ Nhiệt độ sôi: Không xác định

+ Điểm chớp cháy (℃):Không xác định

+ Tan trong nước: không hòa tan trong nước

Biện pháp sơ cứu:

+ Khi hít phải: thở bằng không khí sạch, xem xét tình hình, nếu nghiêm trọng thì gọi bác sĩ

+ Tiếp xúc với da: dùng giẻ lau lau sạch vị trí tiếp xúc

+ Mắt: Khi bị rơi vào mắt thì mở mắt to rửa dưới dòng nước liên tục cho đến khi khỏi, nếu chưa khỏi thì gọi bác sĩ

+ Nuốt phải: Nếu vô tình nuốt phải thì uống thật nhiều nước và sau đó cho nôn hết

ra ngoài và gọi bác sĩ

Xử lý và bảo quản:

 Tất cả các sản phẩm hóa chất đều không được phép thải ra môi trường

Trang 27

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Quốc tế Top Lead 22

 Bao bì đựng nguyên vật liệu: Phải được đưa đơn vị xử lý chất thải xử lý theo đúng quy định hiện hành

 Hàng hóa hết hạn sử dụng phải được đơn vị thu gom và xử lý theo quy định

 Hàng hóa rơi vãi phải được thu gom và xử lý

1.4.2 Nguồn cung cấp và nhu cầu sử dụng điện:

- Nguồn điện: Nguồn điện cấp dự kiến cho dự án là tuyến đường dây trung thế 22KV

do Công ty điện lực Bình Dương cung cấp đến hàng rào Công ty theo hướng từ đường chính đi vào Trong Công ty đã lắp đặt máy biến áp công suất 180KVA riêng

đủ cho nhu cầu sử dụng

- Nhu cầu sử dụng điện:

Bảng 1.6 Nhu cầu sử dụng điện

TT Nội dung Đơn vị Số lượng theo ĐTM Số lượng hiện hữu

Nguồn: Công ty TNHH Quốc tế Top Lead, 2022

1.4.3 Nguồn cung cấp và nhu cầu sử dụng nước:

- Nguồn nước: Nguồn cung cấp nước cho nhu cầu sinh hoạt và sản xuất của dự án là nguồn nước thủy cục do Công ty CP nước – Môi trường Bình Dương cung cấp

Nước đi vào sản phẩm

Nước thải ra

Vậy, tổng lưu lượng nước cấp vào trung bình là: Q = 35 (m 3 /ngày.đêm)

Ngoài ra còn có nước mưa chảy tràn, nước dùng cho nhu cầu phòng cháy chữa cháy (khi xảy ra sự cố cháy nổ)

1.5 Danh mục máy móc, thiết bị sản xuất

Công ty sử dụng máy mới được nhập từ Đài Loan và Việt Nam có tính năng tự động hóa cao Toàn bộ máy móc thiết bị của dự án được liệt kê như sau:

Bảng 1.8 Máy móc thiết bị sản xuất

TT Máy móc - Thiết bị Xuất sứ

Số lượng theo ĐTM (Cái)

Số lượng hiện hữu (Cái)

Đặc tính kỹ thuật, Công suất (KW)

Tình trạng

I Máy móc, thiết bị phục vụ cho sản xuất

1 Máy in 1 màu – 8 màu Đài Loan 06 06 120.000 m/ngày 80%

Trang 28

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Quốc tế Top Lead 23

5 Máy cắt thành hình Đài Loan 10 10 150.000 cái/ngày 80%

9 Máy thu cuộn Đài Loan

II Máy móc, thiết bị phục vụ công tác bảo vệ môi trường

Nguồn: Công ty TNHH Quốc tế Top Lead, năm 2017

Ghi chú:

Đối với máy in của Công ty, quá trình vệ sinh máy in được tiến hành như sau: Máy in sẽ được vệ sinh định kỳ 2lần/năm, đầu tiên công nhân tắt nút khởi động máy in, rồi tháo trục in ra khỏi máy bằng thủ công sau đó sẽ dùng giẻ lau để vệ sinh máy Sau khi

vệ sinh lắp trục in vào máy in Giẻ lau sau khi vệ sinh được công nhân thu gom và lưu chứa tại khu chứa chất thải nguy hại, chờ đơn vị có chức năng đến thu gom và xử lý

Lượng giẻ lau ước tính cho 01 lần vệ sinh khoảng 45kg/lần, bên cạnh đó, quá trình nạp mực in làm mực, dung môi rơi vãi, công nhân dùng giẻ lau sạch lau lượng chất thải rơi dưới nền, ước tính lượng giẻ lau cho quá trình này là 06kg/lần Ước tính 01 năm phát sinh khoảng 120kg/năm

Hình ảnh một số máy móc, thiết bị tại dự án:

Trang 29

Chủ đầu tƣ: Công ty TNHH Quốc tế Top Lead 24

1.6 Tổ chức quản lý và thực hiện

a/ Nhu cầu lao động:

Bảng 1.9 Nhu cầu sử dụng lao động của Công ty

Nguồn: Công ty TNHH Quốc tế Top Lead, 2022

Ngày làm việc 01 ca/ngày, 08 giờ/ca Chế độ làm việc 300 ngày/năm Các công nhân sẽ làm việc theo ca và thay phiên nhau Các quy định về giờ giấc và chế độ làm việc (bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế và phân công làm việc theo ca, ) sẽ đƣợc công ty thực

hiện đúng theo Luật lao động

b/ Tổ chức quản lý và thực hiện:

Trang 30

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Quốc tế Top Lead 25

Hình 1.21 Sơ đồ tổ chức quản lý của Công ty

Bộ phận sản xuất

Bộ phận Môi trường

Bộ phận Vật tư – nguyên liệu

Bộ phận kiểm tra chất lượng

Xưởng sản xuất

Trang 31

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Quốc tế Top Lead 26

Theo như đánh giá trong Báo cáo đánh giá tác động môi trường (ĐTM) của dự án

tại Quyết định phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường (ĐTM) số STNMT ngày 18/07/2017 của Công ty TNHH Quốc tế Top Lead thì địa thực hiện dự án hoàn toàn phù hợp với quy hoạch và phân khu chức năng của CCN Phú Chánh 1

847/QĐ-Đối với các nội dung về hạ tầng, quy hoạch của CCN Phú Chánh 1 và sự phù hợp của dự án phù hợp với CCN Phú Chánh 1 đã được đánh giá theo Báo cáo đánh giá tác

động môi trường (ĐTM) của dự án tại Quyết định số số 847/QĐ-STNMT ngày

18/07/2017 không thay đổi

Trang 32

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Quốc tế Top Lead 27

CHƯƠNG 3 KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI

TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ

3.1 Công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải

3.1.1 Thu gom, thoát nước mưa:

Công ty đã tách riêng biệt tất cả các nguồn phát sinh nước thải ra khỏi hệ thống thoát nước mưa trong khuôn viên, cụ thể:

- Mạng lưới thu gom nước mưa được bố trí xung quanh nhà xưởng sản xuất, nhà văn phòng và đường nội bộ đảm bảo thu gom triệt để toàn bộ lượng nước trên toàn diện tích Toàn bộ nước mưa được thu gom theo các cống về hố ga cuối cùng sau đó đấu nối vào hệ thống thoát nước mưa của CCN Phú Chánh 1

- Sơ đồ thoát nước mưa của Công ty:

Hình 3.1 Sơ đồ thoát nước mưa của Công ty

- Nước mưa từ mái nhà xưởng được thu gom và đưa xuống đất bởi các phễu thu và đường ống nhựa PVC có đường kính D114mm

- Hệ thống thoát nước mưa dạng cống tròn bê tông có đường kính từ D300 – D400mm đặt ngầm dọc các khối nhà xưởng và nhà văn phòng, đường nội bộ trong Công ty sau

đó đấu nối vào hệ thống thu gom nước mưa của khu công nghiệp tại 02 điểm đường D3, 01 điểm đường N6b của CCN Phú Chánh 1

- Thống kê khối lượng xây dựng cống, hố ga như sau:

Bảng 3.1 Khối lượng hố ga, đường ống thu gom, thoát nước mưa

1 nằm trên đường D3 với KCN

2 Tuyến 2 Cống 1 D300 – D400mm 60m

Thu gom và thoát nước mưa về Hố ga đấu nối nước mưa

2 nằm trên đường N6b với KCN

3 Tuyến 3 Cống 1 D300 – D400mm 172m

Thu gom và thoát nước mưa về Hố ga đấu nối nước mưa

3 nằm trên đường N6b với KCN

Trang 33

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Quốc tế Top Lead 28

Nguồn: Công ty TNHH Quốc tế Top Lead, 2022

Hình ảnh hố ga thu gom nước mưa, nước thải của Công ty:

Hình 3.2 Hố ga thoát nước mưa Hình 3.3 Hố ga đấu nối nước mưa vào hệ

thống thoát nước mưa chung của CCN

Toàn bộ nước mưa được thu gom theo các cống về hố ga cuối cùng sau đó đấu nối vào hệ thống thoát nước mưa của của CCN Phú Chánh 1

- Quy trình vận hành tại điểm thoát nước mưa bề mặt ra hệ thống thoát nước mưa chung: + Hố ga đấu nối nước mưa ra hệ thống thoát chung: có kích thước dài x rộng x sâu = 1,3m x 1,3m x 2m

+ Phương thức xả nước mưa: tự chảy

+ Vị trí đấu nối: 03 điểm

3.1.2 Thu gom, thoát nước thải:

Công trình thu gom, thoát nước thải:

Hiện tại, Công ty có tất cả 02 tuyến thu gom nước thải dẫn về hệ thống xử lý nước thải Cụ thể như sau:

Bảng 3.2 Khối lượng hố ga, đường ống thu gom, thoát nước thải

tính

Số lượng Kích thước

Chiều dài Chức năng

Nguồn: Công ty TNHH Quốc tế Top Lead, 2022

Mạng lưới thoát nước thải:

Nước thải sau xử lý được thu gom theo tuyến cống 200mm đặt ngầm về hố ga cuối cùng sau đó đấu nối vào hệ thống thoát nước thải chung của CCN Phú Chánh 1

Nguồn: Công ty TNHH Quốc tế Top Lead, 2022

Trang 34

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Quốc tế Top Lead 29

Hình ảnh hố ga thu gom nước mưa, nước thải của Công ty:

Hình 3.4 Hố ga thoát nước thải Hình 3.5 Hố ga đấu nối nước thải vào hệ

thống thoát nước thải chung của CCN

Điểm xả nước thải sau xử lý:

- Vị trí xả nước thải, quy trình vận hành tại điểm thoát nước mưa bề mặt ra hệ thống thoát nước thải chung CCN Phú Chánh 1 như sau:

+ Hố ga thoát nước thải có kích thước: dài x rộng x sâu = 1,3m x 1,3m x 2m

+ Lưu lượng xả nước thải lớn nhất: 30 m3/ngày.đêm

+ Phương thức xả nước thải: tự chảy

+ Vị trí đấu nối: 01 điểm nằm trên đường D3

Sơ đồ thu gom nước thải toàn nhà xưởng:

Hình 3.6 Sơ đồ thu gom, thoát nước thải của Công ty

3.1.3 Xử lý nước thải:

3.1.3.1 Nguồn phát sinh:

- Nước thải sinh hoạt phát sinh từ các hoạt động vệ sinh cá nhân, sinh hoạt của công nhân: Ước tính lượng nước thải sinh hoạt phát sinh từ hoạt động của dự án bằng 100% lượng nước cấp thì tổng lượng nước thải sinh hoạt là 30 m3/ngày.đêm

- Công ty đặt suất ăn công nghiệp nên không phát sinh lượng nước thải do nấu ăn cho công nhân

HTXL nước thải công suất 35m3

/ngày

Ngày đăng: 05/07/2023, 07:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w