CHƢƠNG 1 THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƢ. 1.1. Tên chủ dự án đầu tƣ: Chủ dự án: Công ty TNHH Quốc tế Top Lead. Địa chỉ văn phòng: Thửa đất số 1572, tờ bản đồ số 11, đƣờng N6b và đƣờng D3, CCN Phú Chánh 1, phƣờng Phú Chánh, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dƣơng. Ngƣời đại diện theo pháp luật của chủ dự án đầu tƣ: (Ông) Su, Ming – Te. Chức vụ: Tổng Giám Đốc. Điện thoại: (0274) 3652631 Fax: (0274) 3652633. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 3702514763 cấp đăng ký lần đầu ngày 14112016, cấp đăng ký thay đổi lần thứ 3 ngày 23112020 do Sở kế hoạch và Đầu tƣ tỉnh Bình Dƣơng cấp. Giấy chứng nhận đầu tƣ số 2167328241 cấp đăng ký lần đầu ngày 02112016, cấp thay đổi lần thứ 7 là 07122020 do Sở Kế hoạch và Đầu tƣ tỉnh Bình Dƣơng cấp. 1.2. Tên dự án đầu tƣ: Tên dự án: “Nhà máy sản xuất bao bì (bao gồm công đoạn in ấn và không in ấn) với công suất 11.000.000kgnăm (11.000 tấnnăm)”. Địa điểm thực hiện dự án đầu tƣ: Thửa đất số 1572, tờ bản đồ số 11, đƣờng N6b và đƣờng D3, CCN Phú Chánh 1, phƣờng Phú Chánh, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dƣơng. Cơ quan thẩm định thiết kế xây dựng, cấp các loại giấy phép có liên quan đến môi trƣờng của dự án đầu tƣ: Sở Xây dựng tỉnh Bình Dƣơng, Sở Tài nguyên và Môi trƣờng tỉnh Bình Dƣơng. Quyết định phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trƣờng (ĐTM) số 847QĐ STNMT ngày 18072017 do Sở Tài nguyên và môi trƣờng tỉnh Bình Dƣơng cấp cho dự án “Nhà máy sản xuất bao bì (bao gồm công đoạn in ấn và không in ấn) với công suất 11.000.000kgnăm (11.000 tấnnăm)” tại Đƣờng N6b và đƣờng D3, CCN Phú Chánh 1, phƣờng Phú Chánh, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dƣơng của Công ty TNHH Quốc tế Top Lead
Trang 1Chủ đầu tư: Công ty TNHH Quốc tế Top Lead i
MỤC LỤC MỤC LỤC BẢNG iii
MỤC LỤC HÌNH iv
DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT v
MỞ ĐẦU 1
CHƯƠNG 1 2
THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ 2
1.1 Tên chủ dự án đầu tư: 2
1.2 Tên dự án đầu tư: 2
1.2.1 Vị trí nhà máy: 2
1.2.2 Về sự phù hợp của Dự án với tính chất KCN 4
1.2.3 Các hạng mục công trình của dự án: 5
1.3 Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của dự án đầu tư: 11
1.3.1 Công suất của dự án đầu tư: 11
1.3.2 Công nghệ sản xuất của dự án đầu tư: 12
1.4 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của dự án đầu tư: 19
1.4.1 Nhu cầu nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất đầu vào: 19
1.4.2 Nguồn cung cấp và nhu cầu sử dụng điện: 22
1.4.3 Nguồn cung cấp và nhu cầu sử dụng nước: 22
1.5 Danh mục máy móc, thiết bị sản xuất 22
Hình ảnh một số máy móc, thiết bị tại dự án: 23
1.6 Tổ chức quản lý và thực hiện 24
CHƯƠNG 2 26
SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG 26
CHƯƠNG 3 27
KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ 27
3.1 Công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải 27
3.1.1 Thu gom, thoát nước mưa: 27
3.1.2 Thu gom, thoát nước thải: 28
3.1.3 Xử lý nước thải: 29
3.1.2 Công trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải: 36
3.1.2.1 Giảm thiểu bụi tại các công đoạn cắt, thu cuộn, đục lỗ đã được lắp đặt: 36
3.1.2.2 Công trình xử lý hơi dung môi đã được lắp đặt: 39
3.1.3 Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn thông thường: 44
3.1.3.2 Chất thải sản xuất không nguy hại: 46
3.1.4 Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải nguy hại: 47
3.1.5 Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung: 49
3.1.6 Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường trong quá trình vận hành thử nghiệm và khi đi vào vận hành: 50
3.1.6.1 Công trình phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường đối với bụi, khí thải: 50
Trang 2Chủ đầu tư: Công ty TNHH Quốc tế Top Lead ii
3.1.6.2 Công trình phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường đối với nước thải: 51
Nhân lực ứng phó sự cố: 52
3.1.6.3 Công trình phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường đối với kho chứa chất thải rắn 53
3.1.7 Các nội dung thay đổi so với Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (ĐTM): 53
CHƯƠNG IV 56
NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG 56
4.1 Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải 56
4.1.1 Nguồn phát sinh nước thải: 56
4.1.2 Lưu lượng xả nước thải; dòng nước thải; các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm theo dòng nước thải; vị trí, phương thức xả nước thải và nguồn tiếp nhận nước thải: 56
4.1.2.1 Lưu lượng xả nước thải: 56
4.1.2.2 Dòng nước thải: 56
4.1.2.3 Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm theo dòng nước thải:56 4.1.2.4 Vị trí, phương thức xả nước thải và nguồn tiếp nhận nước thải: 56
4.2 Nội dung đề nghị cấp phép đối với bụi, khí thải 57
4.2.1 Nguồn phát sinh bụi, khí thải: 57
4.2.2 Lưu lượng xả bụi, khí thải; dòng bụi, khí thải; các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm theo dòng bụi, khí thải; vị trí, phương thức xả bụi, khí thải và nguồn tiếp nhận: 57
4.2.2.1 Lưu lượng xả bụi, khí thải: 57
4.2.2.2 Dòng bụi, khí thải: 57
4.2.2.3 Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm theo dòng bụi, khí thải: 57
4.2.2.4 Vị trí, phương thức xả nước thải và nguồn tiếp nhận: 57
4.3 Nội dung đề nghị cấp phép đối với tiếng ồn, độ rung: 57
CHƯƠNG V 59
KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THỬ NGHIỆM CÔNG TRÌNH XỬ LÝ CHẤT THẢI VÀ CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN 59
5.1 Kế hoạch vận hành thử nghiệm các công trình xử lý chất thải của dự án: 59
5.1.1 Thời gian dự kiến vận hành thử nghiệm: 59
5.1.2 Kế hoạch quan trắc chất thải, đánh giá hiệu quả xử lý của các công trình, thiết bị xử lý chất thải: 59
5.1.2.1 Kế hoạch đo đạc, lấy và phân tích mẫu chất thải: 59
5.1.2.2 Tổ chức có đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường dự kiến phối hợp để thực hiện Kế hoạch: 59
5.2 Chương trình quan trắc chất thải theo quy định của pháp luật: 60
5.2.1 Chương trình quan trắc môi trường định kỳ: 60
5.2.2 Dự toán kinh phí giám sát môi trường hàng năm: 60
CHƯƠNG VI 61
CAM KẾT CỦA CHỦ DỰ ÁN ĐẦU TƯ 61
Trang 3Chủ đầu tư: Công ty TNHH Quốc tế Top Lead iii
MỤC LỤC BẢNG Bảng 1.1 Tọa độ VN 2000 của dự án 2
Bảng 1.2 Các hạng mục công trình tại dự án 6
Bảng 1.3 Danh mục các sản phẩm và công suất của dự án 11
Bảng 1.4 Nhu cầu nguyên liệu phục vụ cho dự án trong 01 năm 19
Bảng 1.5 Nhu cầu hóa chất sử dụng cho hệ thống xử l nước thải, khí thải, nhiên liệu sử dụng cho đầu đốt cấp nhiệt 20
Bảng 1.6 Nhu cầu sử dụng điện 22
Bảng 1.7 Bảng cân bằng nhu cầu sử dụng nước và xả thải của dự án 22
Bảng 1.8 Máy móc thiết bị sản xuất 22
Bảng 1.9 Nhu cầu sử dụng lao động của Công ty 24
Bảng 3.1 Khối lượng hố ga, đường ống thu gom, thoát nước mưa 27
Bảng 3.2 Khối lượng hố ga, đường ống thu gom, thoát nước thải 28
Bảng 3.3 Thông số kỹ thuật của HTXL nước thải 33
Bảng 3.4 Máy móc, thiết bị của HTXL nước thải 34
Bảng 3.5 Nồng độ bụi phát sinh trong quá trình nạp liệu, phối trộn 37
Bảng 3.6 Thông số kỹ thuật của thiết bị lọc bụi túi vải 38
Bảng 3.7 Nồng độ hơi hợp chất hữu cơ phát sinh tại khu vực ép nhựa 40
Bảng 3.8 Dự báo chất thải nguy hại phát sinh 47
Bảng 3.9 Các biện pháp phòng ngừa và ứng phó sự cố 51
Bảng 3.10 Bảng liệt kê thiết bị, phương tiên sử dụng ứng phó sự cố môi trường 52
Bảng 3.11 Phương án thay đổi so với ĐTM đã được phê duyệt 53
Bảng 4.1 Lưu lượng xả nước thải tại dự án 56
Bảng 4.2 Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm theo dòng nước thải 56
Bảng 4.3 Lưu lượng xả bụi, khí thải tại dự án 57
Bảng 4.4 Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm theo dòng bụi, khí thải 57
Bảng 5.1 Danh mục chi tiết kế hoạch vận hành thử nghiệm các công trình xử lý chất thải đã hoàn thành 59
Bảng 5.2 Tổng kinh phí dự toán cho chương trình giám sát môi trường hằng năm 60
Trang 4Chủ đầu tư: Công ty TNHH Quốc tế Top Lead iv
MỤC LỤC HÌNH Hình 1.1 Sơ đồ vị trí tứ cận của dự án 3
Hình 1.2 Sản phẩm bao bì 12
Hình 1.3 Sản phẩm giấy gói hoa nghệ thuật 12
Hình 1.4 Sơ đồ quy trình sản xuất sản phẩm qua in ấn 13
Hình 1.5 Nguyên liệu nhập về lưu kho 14
Hình 1.6 Hình ảnh khu vực in 15
Hình 1.7 Máy thu cuộn 15
Hình 1.8 Máy đục lỗ 16
Hình 1.9 Sản phẩm sau khi đục lỗ 16
Hình 1.10 Bộ phận đục lỗ 17
Hình 1.11 Chất thải rắn sau khi đục lỗ 17
Hình 1.12 Máy ép hong 17
Hình 1.13 Xếp thành xấp 17
Hình 1.14 Máy đóng xấp 17
Hình 1.15 Thành phẩm 17
Hình 1.16 Sản phẩm trước khi cắt 18
Hình 1.17 Sản phẩm sau khi cắt theo đơn đặt hàng 18
Hình 1.18 Sản phẩm đóng gói 18
Hình 1.19 Sản phẩm chưa qua cắt 19
Hình 1.20 Sản phẩm sau khi qua cắt theo đơn đặt hàng 19
Hình 1.21 Sơ đồ tổ chức quản lý của Công ty 25
Hình 3.1 Sơ đồ thoát nước mưa của Công ty 27
Hình 3.2 Hố ga thoát nước mưa 28
Hình 3.3 Hố ga đấu nối nước mưa vào hệ thống thoát nước mưa chung của CCN 28
Hình 3.4 Hố ga thoát nước thải 29
Hình 3.5 Hố ga đấu nối nước thải vào hệ thống thoát nước thải chung của CCN 29
Hình 3.6 Sơ đồ thu gom, thoát nước thải của Công ty 29
Hình 3.7 Quy trình xử lý nước thải sinh hoạt, công suất 35m3/ngày.đêm 31
Hình 3.8 Hình ảnh hệ thống nước thải tại Công ty 33
Hình 3.9 Hệ thống lọc bụi túi vải tại công đoạn đục lỗ 38
Hình 3.10 Sơ đồ nguyên lý của hệ thống thông gió tự nhiên 39
Hình 3.11 Hệ thống xử lý hơi dung môi bằng than hoạt tính 41
Hình 3.12 Phương án thu gom và xử lý chất thải rắn tại nhà máy 45
Hình 3.13 Nhà chứa chất thải công nghiệp 49
Hình 3.14 Nhà chứa chất thải nguy hại 49
Hình 3.15 Vị trí đặt máy phát điện trong phòng cách âm 50
Trang 5Chủ đầu tư: Công ty TNHH Quốc tế Top Lead v
DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT
BOD : Nhu cầu ôxy sinh hóa
BTCT : Bê- tông cốt thép
BTNMT : Bộ Tài Nguyên Môi Trường
COD : Nhu cầu ôxy hóa học
TCVN : Tiêu Chuẩn Việt Nam
TCXD : Tiêu chuẩn xây dựng
TNHH : Trách nhiệm hữu hạn
UBMTTQ : Ủy Ban Mặt Trận Tổ Quốc
UBND : Ủy Ban Nhân Dân
VOC : Chất hữu cơ bay hơi
WHO : Tổ chức Y tế Thế giới
XLNT : Xử lý nước thải
Trang 6Chủ đầu tư: Công ty TNHH Quốc tế Top Lead 1
MỞ ĐẦU
Công ty TNHH Quốc tế Top Lead được Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương cấp Giấy chứng nhận đầu tư số 2167328241 cấp đăng ký lần đầu ngày 02/11/2016, cấp thay đổi lần thứ 7 là 07/12/2020
Công ty TNHH Quốc tế Top Lead chính thức đi vào hoạt động năm 2017
Từ khi đi vào hoạt động cho đến nay, Công ty TNHH Quốc tế Top Lead đã được các cơ quan chức năng cấp các pháp lý như sau:
Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất với số vào sổ cấp GCN: CT47279 do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Dương cấp ngày 29/11/2019
Giấy phép xây dựng số 5891/GPXD do Sở Xây Dựng cấp ngày 28/01/2017
Giấy chứng nhận thẩm duyệt về PCCC số 753/TD-PCCC-P2 do Cảnh sát PC&CC tỉnh Bình Dương cấp ngày 24/11/2017
Giấy chứng nhận kiểm định phương tiện phòng cháy và chữa cháy số 40/KĐ-PCCC
Theo quy định Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 đã được Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam thông qua ngày 17/11/2020; Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật bảo vệ môi trường, thì dự
án của Công ty TNHH Quốc tế Top Lead thuộc đối tượng phải Lập Giấy phép môi trường của dự án đầu tư đã có Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường trước khi đi vào vận hành thử nghiệm
Dự án sẽ áp dụng quá trình viết báo cáo theo Mẫu Phụ lục VIII kèm theo Nghị định
số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật bảo vệ môi trường để trình Sở Tài nguyên và môi trường tỉnh Bình Dương phê duyệt
“Giấy phép môi trường” cho dự án
Trang 7Chủ đầu tư: Công ty TNHH Quốc tế Top Lead 2
CHƯƠNG 1 THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ
1.1 Tên chủ dự án đầu tư:
Chủ dự án: Công ty TNHH Quốc tế Top Lead
Địa chỉ văn phòng: Thửa đất số 1572, tờ bản đồ số 11, đường N6b và đường D3, CCN Phú Chánh 1, phường Phú Chánh, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương
Người đại diện theo pháp luật của chủ dự án đầu tư: (Ông) Su, Ming – Te
Chức vụ: Tổng Giám Đốc
Điện thoại: (0274) 3652631 Fax: (0274) 3652633
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 3702514763 cấp đăng ký lần đầu ngày 14/11/2016, cấp đăng ký thay đổi lần thứ 3 ngày 23/11/2020 do Sở kế hoạch và Đầu
tư tỉnh Bình Dương cấp
Giấy chứng nhận đầu tư số 2167328241 cấp đăng ký lần đầu ngày 02/11/2016, cấp thay đổi lần thứ 7 là 07/12/2020 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương cấp
1.2 Tên dự án đầu tư:
Tên dự án: “Nhà máy sản xuất bao bì (bao gồm công đoạn in ấn và không in ấn) với
công suất 11.000.000kg/năm (11.000 tấn/năm)”
Địa điểm thực hiện dự án đầu tư: Thửa đất số 1572, tờ bản đồ số 11, đường N6b và đường D3, CCN Phú Chánh 1, phường Phú Chánh, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương
Cơ quan thẩm định thiết kế xây dựng, cấp các loại giấy phép có liên quan đến môi trường của dự án đầu tư: Sở Xây dựng tỉnh Bình Dương, Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Dương
Quyết định phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường (ĐTM) số STNMT ngày 18/07/2017 do Sở Tài nguyên và môi trường tỉnh Bình Dương cấp cho
847/QĐ-dự án “Nhà máy sản xuất bao bì (bao gồm công đoạn in ấn và không in ấn) với công suất 11.000.000kg/năm (11.000 tấn/năm)” tại Đường N6b và đường D3, CCN Phú Chánh 1, phường Phú Chánh, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương của Công ty TNHH Quốc tế Top Lead
Quy mô của dự án đầu tư (phân loại theo tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tư công): Tiêu chí phân loại dự án Nhóm B
1.2.1 Vị trí nhà máy:
Nhà máy sản xuất của Công ty TNHH Quốc tế Top Lead tại Thửa đất số 1572, tờ bản
đồ số 11, đường N6b và đường D3, CCN Phú Chánh 1, phường Phú Chánh, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương với tổng diện tích đất là 20.203m2
- Vị trí tiếp giáp của dự án:
Phía Bắc : giáp đường N6b của KCN
Phía Nam : giáp Công ty TNHH Grazitto (sản xuất đế giày)
Phía Tây : giáp lô đất trống của CCN
Phía Đông : giáp đường D3 của CCN
Tọa độ vị trí Dự án theo VN 2000 như sau:
Bảng 1.1 Tọa độ VN 2000 của dự án
Ký hiệu góc thửa Vị trí Tọa độ (hệ VN2000)
Trang 8Chủ đầu tư: Công ty TNHH Quốc tế Top Lead 3
Tây Nam 1.230.553 607.673 Đông Nam 1.229.017 607.709 Đông Bắc 1.229.035 603.855 Tây Bắc 1.230.580 606.459
Sơ đồ vị trí dự án như sau:
Hình 1.1 Sơ đồ vị trí tứ cận của dự án
Các đối tượng tự nhiên xung quanh khu vực dự án:
Khu đất Công ty tọa lạc tại Cụm công nghiệp Phú Chánh 1 của Công ty TNHH Cheng Chia Wood thuộc phường Phú Chánh, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương; khu dân
cư tập trung gần nhất so với Công ty khoảng 01km;
Khoảng cách từ Công ty đến một số các công trình trên địa bàn tỉnh, trung tâm đô thị
và bến cảng sân bay như sau:
Hệ thống đường giao thông: Hệ thống giao thông thuận lợi cho việc đi lại từ dự án đến
các KCN và đến các huyện xung quanh cũng như đến các tỉnh lân cận như sau:
Đến một số các KCN trên địa bàn tỉnh:
- Cách KCN Việt Nam – Singapore II khoảng 3,5km
- Cách KCN Mỹ Phước 3 khoảng 10 km
- Cách KCN Việt Hương II khoảng 15 km
- Cách KCN Việt Nam – Singapore I khoảng 20 km
- Cách KCN Nam Tân Uyên khoảng 10km
Đến các trung tâm đô thị:
Trang 9Chủ đầu tư: Công ty TNHH Quốc tế Top Lead 4
- Cách trung tâm Thành Phố Mới khoảng 5km
- Cách trung tâm TP Thủ Dầu Một khoảng 10km
- Cách trung tâm thành phố Hồ Chí Minh khoảng 45km
Đến các cảng và sân bay:
- Cách cảng Sài Gòn khoảng 100 km
- Cách sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất khoảng 100 km
Hệ thống đồi núi, khu di tích lịch sử: Địa hình khu vực xung quanh dự án tương đối
bằng phẳng, không có đồi núi, xung quanh khu vực dự án không có khu bảo tồn thiên nhiên
Các đối tượng kinh tế - xã hội xung quanh khu vực dự án:
- Khu dân cư, khu đô thị: Địa điểm thực hiện dự án của Công ty TNHH Quốc tế Top Lead
được thực hiện tại Thửa đất số 1572, tờ bản đồ số 11, đường N6b và đường D3, CCN Phú Chánh 1, phường Phú Chánh, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Do đó, việc đầu tư
dự án là hoàn toàn phù hợp với điều kiện kinh tế - xã hội tại địa phương Khi dự án đi vào hoạt động sẽ góp phần phát triển kinh tế cho địa phương, tại khu vực sẽ gia tăng thêm các ngành dịch vụ, đồng thời giải quyết công ăn việc làm cho 300 lao động tại địa phương
- Các đối tượng sản xuất kinh doanh, dịch vụ: Địa điểm thực hiện dự án đặt tại Thửa đất số 1572, tờ bản đồ số 11, đường N6b và đường D3, CCN Phú Chánh 1, phường Phú Chánh, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương, xung quanh dự án cũng có một
số nhà máy, xí nghiệp đang xây dựng và tiến hành đi vào hoạt động sản xuất
1.2.2 Về sự phù hợp của Dự án với tính chất KCN
- CCN Phú Chánh 1 là cụm công nghiệp tập trung mang tính đặc thù của địa phương gồm những ngành nghề ít ô nhiễm phù hợp với quy định bố trí ngành nghề theo Quyết định
số 49/2011/QĐ-UBND của UBND tỉnh Bình Dương ngày 21/11/2011 như:
+ Chế biến gia công các sản phẩm gỗ, đồ mộc gia dụng;
+ Tiểu thủ công nghiệp thủ công mỹ nghệ;
+ Lắp ráp điện tử, cơ khí chính xác (không xi mạ);
+ May mặc, giày da (không thuộc da, giặt tấy);
+ Chế biến nông sản, thực phẩm;
+ Kho bãi;
Mục tiêu sản xuất của dự án là sản xuất bao bì đóng gói, nguồn gây ô nhiễm chủ yếu
là không khí từ quá trình in, chủ dự án sẽ có biện pháp giảm thiểu nhằm không gây ô nhiễm cho Công ty lân cận Khu đất của dự án dự kiến xây dựng nằm trong phân khu chức năng của cụm công nghiệp dành cho ngành nghề các mặt hàng bao bì nhựa Do đó, ngành nghề của dự án phù hợp với quy định phát triển ngành tại Cụm công nghiệp Phú Chánh 1
- Khu đất dự án thuộc Cụm công nghiệp Phú Chánh 1 đã được giải phóng, san lấp hoàn chỉnh Hiện nay, các khu vực xung quanh dự án chủ yếu là đất trống và một số công ty đang xây dựng nhà xưởng và đi vào hoạt động sản xuất Hiện trạng tiêu thoát nước ở khu vực này rất tốt, không xảy ra tình trạng ngập úng
- Về mặt tứ cận của dự án: về phía Nam dự án tiếp giáp với Công ty TNHH Grazitto (sản xuất đế giày); phía Tây giáp với đất trống, phía Đông dự án tiếp giáp đường D3, và phía Bắc giáp đường N6b Chủ dự án đã xây dựng hoàn chỉnh các công trình xử lý môi trường, tiến hành xây dựng nhà xưởng có tường cao, khép kín, trồng cây xanh, do đó đã
Trang 10Chủ đầu tư: Công ty TNHH Quốc tế Top Lead 5
hạn chế gây ô nhiễm đến các Công ty tiếp giáp cũng như các khu vực lân cận
- Khu đất Công ty nằm trong Cụm công nghiệp Phú Chánh 1 nên trong khu vực này hầu như không có dân cư, khu dân cư tập trung gần nhất so với Công ty khoảng 1km
1.2.3 Các hạng mục công trình của dự án:
Khu đất đầu tư xây dựng dự án có diện tích 20.203m2 Các hạng mục công trình
chính được thể hiện trong bảng dưới đây (bảng vẽ các hạng mục đính kèm phụ lục):
Trang 11Chủ đầu tƣ: Công ty TNHH Quốc tế Top Lead 6
Bảng 1.2 Các hạng mục công trình tại dự án
DT theo ĐTM (m 2 )
Tỷ lệ theo ĐTM (%)
DT hiện hữu
Tỷ lệ hiện
Diện tích theo công năng
I Hạng mục công trình phục vụ
sản xuất
1 Nhà văn phòng (2 tầng) 455 2,27 337,3 1,68 Đƣợc thiết kế cho một số phòng khu vực làm
việc cho các phòng ban, phòng họp 1.433,5
Khu vực bọc hoa + đóng gói 1.500
Trang 12Chủ đầu tƣ: Công ty TNHH Quốc tế Top Lead 7
DT theo ĐTM (m 2 )
Tỷ lệ theo ĐTM (%)
DT hiện hữu
Tỷ lệ hiện
Diện tích theo công năng
I Hạng mục công trình phục vụ
sản xuất
II Hạng mục công trình bảo vệ
12 Nhà chất thải công nghiệp (nằm
Nguồn: Công ty TNHH Quốc tế Top Lead, 2022
Trang 13Chủ đầu tư: Công ty TNHH Quốc tế Top Lead 8
Nhà xưởng 3
Văn phòng
Trang 14Chủ đầu tƣ: Công ty TNHH Quốc tế Top Lead 9
Trang 15Chủ đầu tƣ: Công ty TNHH Quốc tế Top Lead 10
Công ty đã đƣợc Sở Xây Dựng cấp Giấy phép xây dựng số 5891/GPXD ngày
28/01/2017 Các hạng mục hiện hữu của Công ty nhƣ sau:
Trang 16Chủ đầu tư: Công ty TNHH Quốc tế Top Lead 11
- Chiều cao công trình (tính từ cốt sân): +4,2m
1.3 Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của dự án đầu tư:
1.3.1 Công suất của dự án đầu tư:
Bảng 1.3 Danh mục các sản phẩm và công suất của dự án
TT Loại sản phẩm Đơn vị Số lượng/năm Thị trường tiêu thụ
1 Bao bì, giấy gói quà, giấy đóng
gói hoa nghệ thuật qua in ấn kg/năm 4.000.000
Xuất khẩu
2 Bao bì, giấy gói quà, đóng gói
hoa nghệ thuật không qua in ấn kg/năm 7.000.0000
Nguồn: Công ty TNHH Quốc tế Top Lead, 2022
Trang 17Chủ đầu tƣ: Công ty TNHH Quốc tế Top Lead 12
Một số hình ảnh đƣợc sản xuất tại dự án:
Hình 1.2 Sản phẩm bao bì
Hình 1.3 Sản phẩm giấy gói hoa nghệ thuật
1.3.2 Công nghệ sản xuất của dự án đầu tƣ:
Mục tiêu của công ty là sản xuất bao bì giấy gói quà, gói đồ chơi giấy đóng gói hoa quả in ấn và không in ấn Quy trình sản xuất nhƣ sau:
1.3.2.1 Quy trình sản xuất qua in ấn:
Trang 18Chủ đầu tƣ: Công ty TNHH Quốc tế Top Lead 13
Hình 1.4 Sơ đồ quy trình sản xuất sản phẩm qua in ấn.
Nguyên liệu đầu vào Màng nhựa BOPP/CPP/vải không dệt/giấy
Máy chia cuộn
Máy thu cuộn
Trang 19Chủ đầu tư: Công ty TNHH Quốc tế Top Lead 14
Thuyết minh quy trình:
Nguyên liệu của quá trình sản xuất là màng nhựa BOPP/CPP/vải không dệt/giấy Sau khi nguyên liệu nhập về, công nhân sẽ tiến hành phân loại sản xuất theo yêu cầu thiết
kế Nguyên liệu sẽ được công nhân tiến hành mang đến máy in màu để in nhãn mác bao
bì theo đơn đặt hàng
Hình 1.5 Nguyên liệu nhập về lưu kho
Công đoạn in: Cuộn màng nhựa BOPP/CPP hoặc vải không dệt được bỏ vào
khung máy in bắt đầu công đoạn in (gồm 6 loại máy in từ in 1 màu đến 8 màu) – tùy loại sản phẩm mà nguyên liệu được cho vào máy in 1 màu hay nhiều màu để in nội dung, hình ảnh, màu sắc của từng loại sản phẩm theo bản phim thiết kế cho từng loại sản phẩm
Ở đây, công ty sử dụng máy in bao bì nhựa – kỹ thuật in ống đồng
Nguyên lý hoạt động của máy in: Máy in bao bì nhựa sử dụng kỹ thuật in ống
đồng được ứng dụng trong ngành in bao bì, như bao đựng OMO, Viso, bánh kẹo, hay cà phê… Nó là một trong những ứng dụng rất quan trọng của khoa học kĩ thuật phát triển
vào ngành công nghiệp in ấn
Chi tiết hoạt động: Mực ở phần tử không in được gạt sạch bởi dao gạt mực, khi đó
mực chỉ còn chứa trong các lỗ (phần tử in), và mực từ các lỗ này truyền vào bề mặt vật liệu in nhờ áp lực in cao và bám vào vật liệu Vì mực in ống đồng có độ nhớt thấp (khoảng 0,1 Pa.s), nên sau mỗi đơn vị in đều có đơn vị sấy Để tái tạo tầng thứ, các lỗ trên trục có các dạng sau: độ sâu lỗ thay đổi nhưng diện tích lỗ không đổi (phương pháp
ăn mòn hoá học), độ sâu và diện tích lỗ đều thay đổi (khắc điện tử) – phương pháp này cho phép phục chế hình ảnh chất lượng rất cao Khả năng phục chế ở phương pháp in ống đồng lớn hơn, có độ chính xác cao hơn so với phương pháp in typo và offset
Độ bền của trục in lớn (nếu bảo quản tốt có thể sử dụng để in tái bản), giá thành của trục in cao vì thế nó đòi hỏi phải có số lượng in rất lớn (từ 500.000 vòng tua trở lên) Với các máy in ống đồng hiện đại, tốc độ in đạt trên 200m/phút
Công đoạn pha mực in được thực hiện bằng phương pháp thủ công như sau: trước khi tiến hành in, công nhân pha mực in và dung môi pha mực ở khu pha chế mực Công nhân sẽ dùng dung môi đổ trực tiếp vào mực in theo tỷ lệ 2:1 tùy theo màu cần pha Sau
đó, công nhân đem mực in mới vừa pha đến khu in, đổ trực tiếp vào khay đựng mực của máy in và tiến hành in Mực in mà Công ty sử dụng là dạng mực nước Đối với mực in pha chưa đạt, công nhân sẽ tiến hành pha mực đến khi đạt màu thì đem qua sản xuất
Trang 20Chủ đầu tư: Công ty TNHH Quốc tế Top Lead 15
Khi in màu xong, mực dư còn trong máy và tiến hành thay mực khác để in thì công nhân sẽ đựng mực dư trong thùng mực bằng thiếc và để tái sử dụng cho lần in sau
Mực in và dung môi pha mực được lưu trữ trong kho hóa chất Kho hóa chất được xây dựng liền phía sau khu in với diện tích 50m2 , phải tuân thủ nguyên tắc về an toàn nguy cơ cháy hay tràn đổ là thấp nhất, đảm bảo tách riêng các chất có khả năng phản ứng hóa học với nhau
Máy in sẽ được vệ sinh định kỳ 2lần/năm, đầu tiên công nhân tắt nút khỏi động máy in, rồi tháo trục in ra khỏi máy bằng thủ công sau đó sẽ dùng giẻ lau để vệ sinh máy Sau khi vệ sinh lắp trục in vào máy in Giẻ lau sau khi vệ sinh được công nhân thu gom
và lưu chứa tại khu chứa chất thải nguy hại, chờ đơn vị có chức năng đến thu gom và xử
lý
Hình 1.6 Hình ảnh khu vực in
Sau quá trình in màu, nguyên liệu được công nhân bỏ lên xe nâng hàng nhỏ chuyển qua máy chia cuộn nhằm cắt cuộn lớn thành cuộn nhỏ Tùy theo đơn đặt hàng mà nguyên liệu được đưa qua máy chia cuộn hoặc không chia cuộn Sau quá trình này, Công
ty sẽ tiến hành một trong bốn quy trình sản xuất theo sơ đồ trên:
Quy trình (1)
Nguyên liệu sau khi qua chia cuộn hoặc không chia cuộn sẽ đưa qua máy thu cuộn nhằm thu những cuộn lớn thành những cuộn nhỏ - tùy theo đơn đặt hàng Sản phẩm cuộn được đóng gói và lưu kho chờ xuất hàng
Hình 1.7 Máy thu cuộn
Quy trình (2):
Trang 21Chủ đầu tư: Công ty TNHH Quốc tế Top Lead 16
Nguyên liệu sau khi qua chia cuộn hoặc không chia cuộn sẽ đưa qua máy đục lỗ nhằm thu những cuộn lớn thành những cuộn nhỏ - tùy theo đơn đặt hàng Sản phẩm sau khi cuộn được đóng gói và lưu kho chờ xuất hàng
bị rách Tiếp đó, qua bộ phận đục lỗ - tùy theo đơn đặt hàng mà nguyên liệu được đưa qua đục lỗ hay không đục lỗ Bên cạnh đó, nếu đơn hàng là yêu cầu cắt hình thì các cuộn màng nhựa sẽ được đưa qua máy cắt thành hình yêu cầu của khách hàng Theo dây chuyền, các tấm màng nhựa đưa qua bộ phận ép hong nhằm ép hai đầu tấm màng nhựa với nhau Quá trình ép hong ở Công ty sử dụng bằng gia nhiệt và không sử dụng thêm keo dán phụ trợ khác Tùy theo sản phẩm khác nhau mà nhiệt độ ép từ 220oC – 390oC
Trang 22Chủ đầu tư: Công ty TNHH Quốc tế Top Lead 17
Hình 1.10 Bộ phận đục lỗ Hình 1.11 Chất thải rắn sau khi đục lỗ
Sau khi ép hong, các tấm màng nhựa đưa qua công đoạn ép họng được công nhân xếp lại thành xấp rồi chuyền qua máy đóng xấp, hoàn tất sản phẩm được đóng gói và lưu kho
Trang 23Chủ đầu tư: Công ty TNHH Quốc tế Top Lead 18
Hình 1.16 Sản phẩm trước khi cắt Hình 1.17 Sản phẩm sau khi cắt theo đơn
1.3.2.2 Quy trình sản xuất không qua in:
Tương tự như quá trình sản xuất trên, tuy nhiên nguyên liệu nhập về sẽ không qua công đoạn in mà tiến hành chuyển sang các công đoạn theo quy trình (1) thu cuộn, (2) đục lỗ, (3) máy bọc hoa và (4) cắt thành tấm
Trang 24Chủ đầu tư: Công ty TNHH Quốc tế Top Lead 19
Hình 1.19 Sản phẩm chưa qua cắt Hình 1.20 Sản phẩm sau khi qua cắt
theo đơn đặt hàng
1.4 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của dự án đầu tư:
1.4.1 Nhu cầu nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất đầu vào:
a/ Nhu cầu sử dụng nguyên liệu:
Bảng 1.4 Nhu cầu nguyên liệu phục vụ cho dự án trong 01 năm
Số lượng hiện hữu (năm)
Nguồn cung cấp
1 Màng nhựa trong
BOPP
Nhựa PP (polypropylene) Tấn/năm 4.650 4.650
Đài Loan Việt Nam Trung Quốc
2 Màng nhựa trong
CPP
-
Tấn/năm 6.200 6.200
5 Mực in NEH
Toluene, EAC, Isobutanal, methanol: 15~20%, bột màu các loại:
Methanol: 15%, Isopropanal: 15%
Trang 25Chủ đầu tư: Công ty TNHH Quốc tế Top Lead 20
Bảng 1.7 Bảng cân bằng vật chất của dự án
TT
Nguyên liệu đầu vào
Thành phẩm (Tấn/
năm)
Chất thải (Tấn/
năm)
Chất thải phát sinh (chất thải rắn, bụi,) **
(Tấn/năm)
Khối lượng chất thải (tấn/năm)
Loại nguyên
vật liệu
Khối lượng (Tấn/
Nguồn: Công ty TNHH Quốc tế Tân Phong, 2022
b/ Nhu cầu sử dụng nhiên liệu, hóa chất:
- Hóa chất sử dụng cho hệ thống xử lý nước thải, khí thải, nhiên liệu sử dụng cho đầu đốt được thể hiện trong bảng sau:
Bảng 1.5 Nhu cầu hóa chất sử dụng cho hệ thống xử l nước thải, khí thải
2 Than hoạt tính Tấn/năm 3,58 Xử lý hơi dung môi
Nguồn: Công ty TNHH Quốc tế Top Lead, 2022
Thành phần và tính chất của một số nguyên liệu:
Màng nhựa trong BOPP:
Màng BOPP có tên Biaxial Orienred Polypropylene, là loại màng nhựa làm từ hạt nhựa PP, cứng hơn PE, có độ chịu căng giãn tốt hơn và trong suốt hơn Do mật độ của PP thấp (0.90 g/m3) và lực bền cao nên nó có thể tạo ra màng mỏng hơn làm cho nó có thể cạnh tranh với màng làm từ PE trong một vài ứng dụng
Vì vậy, PP được sử dụng nhiều dưới dạng màng mỏng, tương đối cứng, trong suốt Màng BOPP được định hướng (OPP), nghĩa là kéo căng theo 1 hoặc 2 hướng, để có lực bền và độ cứng tốt hơn, độ kết tinh cao Màng BOPP có độ cứng vừa đủ, nhiệt độ làm mềm khoảng 150oC nên dễ dàng xử lý trên nhiều bề mặt của vật liệu bao bì đóng gói, sản phẩm in Nó hoàn toàn trong suốt và có tính ngăn cản độ ẩm và mùi hương tốt Màng BOPP có hai loại là màng BOPP trong và màng BOPP mờ có độ dày dày từ 12 –
40 µm (micromet) Màng BOPP được các công ty in, gia công sau in sử dụng cán màng trên bao bì mềm thực phẩm như mì gói, bánh kẹo, cà phê, bao bì giấy, bao bì carton, catalog, tờ rơi, nhãn hàng, bìa sách, tạp chí
Trang 26Chủ đầu tư: Công ty TNHH Quốc tế Top Lead 21
+ Mùi vị: Nồng, nặng mùi
+ Giá trị pH: 0%
+ Nhiệt độ nóng chảy: Không xác định
+ Nhiệt độ sôi: Không xác định
+ Điểm chớp cháy (℃):Không xác định
+ Tan trong nước: không hòa tan trong nước
Biện pháp sơ cứu:
+ Khi hít phải: thở bằng không khí sạch, xem xét tình hình, nếu nghiêm trọng thì gọi bác sĩ
+ Tiếp xúc với da: dùng giẻ lau lau sạch vị trí tiếp xúc
+ Mắt: Khi bị rơi vào mắt thì mở mắt to rửa dưới dòng nước liên tục cho đến khi khỏi, nếu chưa khỏi thì gọi bác sĩ
+ Nuốt phải: Nếu vô tình nuốt phải thì uống thật nhiều nước và sau đó cho nôn hết
ra ngoài và gọi bác sĩ
Xử lý và bảo quản:
Tất cả các sản phẩm hóa chất đều không được phép thải ra môi trường
Bao bì đựng nguyên vật liệu: Phải được đưa đơn vị xử lý chất thải xử lý theo đúng quy định hiện hành
Hàng hóa hết hạn sử dụng phải được đơn vị thu gom và xử lý theo quy định
Hàng hóa rơi vãi phải được thu gom và xử lý
Dung môi pha mực in WOO -0273:
Thành phần: Toluene 50%, ethyl acetate 20%, methanol 15%, isopropanal 15%
+ Nhiệt độ nóng chảy: Không xác định
+ Nhiệt độ sôi: Không xác định
+ Điểm chớp cháy (℃):Không xác định
+ Tan trong nước: không hòa tan trong nước
Biện pháp sơ cứu:
+ Khi hít phải: thở bằng không khí sạch, xem xét tình hình, nếu nghiêm trọng thì gọi bác sĩ
+ Tiếp xúc với da: dùng giẻ lau lau sạch vị trí tiếp xúc
+ Mắt: Khi bị rơi vào mắt thì mở mắt to rửa dưới dòng nước liên tục cho đến khi khỏi, nếu chưa khỏi thì gọi bác sĩ
+ Nuốt phải: Nếu vô tình nuốt phải thì uống thật nhiều nước và sau đó cho nôn hết
ra ngoài và gọi bác sĩ
Xử lý và bảo quản:
Tất cả các sản phẩm hóa chất đều không được phép thải ra môi trường
Trang 27Chủ đầu tư: Công ty TNHH Quốc tế Top Lead 22
Bao bì đựng nguyên vật liệu: Phải được đưa đơn vị xử lý chất thải xử lý theo đúng quy định hiện hành
Hàng hóa hết hạn sử dụng phải được đơn vị thu gom và xử lý theo quy định
Hàng hóa rơi vãi phải được thu gom và xử lý
1.4.2 Nguồn cung cấp và nhu cầu sử dụng điện:
- Nguồn điện: Nguồn điện cấp dự kiến cho dự án là tuyến đường dây trung thế 22KV
do Công ty điện lực Bình Dương cung cấp đến hàng rào Công ty theo hướng từ đường chính đi vào Trong Công ty đã lắp đặt máy biến áp công suất 180KVA riêng
đủ cho nhu cầu sử dụng
- Nhu cầu sử dụng điện:
Bảng 1.6 Nhu cầu sử dụng điện
TT Nội dung Đơn vị Số lượng theo ĐTM Số lượng hiện hữu
Nguồn: Công ty TNHH Quốc tế Top Lead, 2022
1.4.3 Nguồn cung cấp và nhu cầu sử dụng nước:
- Nguồn nước: Nguồn cung cấp nước cho nhu cầu sinh hoạt và sản xuất của dự án là nguồn nước thủy cục do Công ty CP nước – Môi trường Bình Dương cung cấp
Nước đi vào sản phẩm
Nước thải ra
Vậy, tổng lưu lượng nước cấp vào trung bình là: Q = 35 (m 3 /ngày.đêm)
Ngoài ra còn có nước mưa chảy tràn, nước dùng cho nhu cầu phòng cháy chữa cháy (khi xảy ra sự cố cháy nổ)
1.5 Danh mục máy móc, thiết bị sản xuất
Công ty sử dụng máy mới được nhập từ Đài Loan và Việt Nam có tính năng tự động hóa cao Toàn bộ máy móc thiết bị của dự án được liệt kê như sau:
Bảng 1.8 Máy móc thiết bị sản xuất
TT Máy móc - Thiết bị Xuất sứ
Số lượng theo ĐTM (Cái)
Số lượng hiện hữu (Cái)
Đặc tính kỹ thuật, Công suất (KW)
Tình trạng
I Máy móc, thiết bị phục vụ cho sản xuất
1 Máy in 1 màu – 8 màu Đài Loan 06 06 120.000 m/ngày 80%
Trang 28Chủ đầu tư: Công ty TNHH Quốc tế Top Lead 23
5 Máy cắt thành hình Đài Loan 10 10 150.000 cái/ngày 80%
9 Máy thu cuộn Đài Loan
II Máy móc, thiết bị phục vụ công tác bảo vệ môi trường
Nguồn: Công ty TNHH Quốc tế Top Lead, năm 2017
Ghi chú:
Đối với máy in của Công ty, quá trình vệ sinh máy in được tiến hành như sau: Máy in sẽ được vệ sinh định kỳ 2lần/năm, đầu tiên công nhân tắt nút khởi động máy in, rồi tháo trục in ra khỏi máy bằng thủ công sau đó sẽ dùng giẻ lau để vệ sinh máy Sau khi
vệ sinh lắp trục in vào máy in Giẻ lau sau khi vệ sinh được công nhân thu gom và lưu chứa tại khu chứa chất thải nguy hại, chờ đơn vị có chức năng đến thu gom và xử lý
Lượng giẻ lau ước tính cho 01 lần vệ sinh khoảng 45kg/lần, bên cạnh đó, quá trình nạp mực in làm mực, dung môi rơi vãi, công nhân dùng giẻ lau sạch lau lượng chất thải rơi dưới nền, ước tính lượng giẻ lau cho quá trình này là 06kg/lần Ước tính 01 năm phát sinh khoảng 120kg/năm
Hình ảnh một số máy móc, thiết bị tại dự án:
Trang 29Chủ đầu tƣ: Công ty TNHH Quốc tế Top Lead 24
1.6 Tổ chức quản lý và thực hiện
a/ Nhu cầu lao động:
Bảng 1.9 Nhu cầu sử dụng lao động của Công ty
Nguồn: Công ty TNHH Quốc tế Top Lead, 2022
Ngày làm việc 01 ca/ngày, 08 giờ/ca Chế độ làm việc 300 ngày/năm Các công nhân sẽ làm việc theo ca và thay phiên nhau Các quy định về giờ giấc và chế độ làm việc (bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế và phân công làm việc theo ca, ) sẽ đƣợc công ty thực
hiện đúng theo Luật lao động
b/ Tổ chức quản lý và thực hiện:
Trang 30Chủ đầu tư: Công ty TNHH Quốc tế Top Lead 25
Hình 1.21 Sơ đồ tổ chức quản lý của Công ty
Bộ phận sản xuất
Bộ phận Môi trường
Bộ phận Vật tư – nguyên liệu
Bộ phận kiểm tra chất lượng
Xưởng sản xuất
Trang 31Chủ đầu tư: Công ty TNHH Quốc tế Top Lead 26
Theo như đánh giá trong Báo cáo đánh giá tác động môi trường (ĐTM) của dự án
tại Quyết định phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường (ĐTM) số STNMT ngày 18/07/2017 của Công ty TNHH Quốc tế Top Lead thì địa thực hiện dự án hoàn toàn phù hợp với quy hoạch và phân khu chức năng của CCN Phú Chánh 1
847/QĐ-Đối với các nội dung về hạ tầng, quy hoạch của CCN Phú Chánh 1 và sự phù hợp của dự án phù hợp với CCN Phú Chánh 1 đã được đánh giá theo Báo cáo đánh giá tác
động môi trường (ĐTM) của dự án tại Quyết định số số 847/QĐ-STNMT ngày
18/07/2017 không thay đổi
Trang 32Chủ đầu tư: Công ty TNHH Quốc tế Top Lead 27
CHƯƠNG 3 KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI
TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ
3.1 Công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải
3.1.1 Thu gom, thoát nước mưa:
Công ty đã tách riêng biệt tất cả các nguồn phát sinh nước thải ra khỏi hệ thống thoát nước mưa trong khuôn viên, cụ thể:
- Mạng lưới thu gom nước mưa được bố trí xung quanh nhà xưởng sản xuất, nhà văn phòng và đường nội bộ đảm bảo thu gom triệt để toàn bộ lượng nước trên toàn diện tích Toàn bộ nước mưa được thu gom theo các cống về hố ga cuối cùng sau đó đấu nối vào hệ thống thoát nước mưa của CCN Phú Chánh 1
- Sơ đồ thoát nước mưa của Công ty:
Hình 3.1 Sơ đồ thoát nước mưa của Công ty
- Nước mưa từ mái nhà xưởng được thu gom và đưa xuống đất bởi các phễu thu và đường ống nhựa PVC có đường kính D114mm
- Hệ thống thoát nước mưa dạng cống tròn bê tông có đường kính từ D300 – D400mm đặt ngầm dọc các khối nhà xưởng và nhà văn phòng, đường nội bộ trong Công ty sau
đó đấu nối vào hệ thống thu gom nước mưa của khu công nghiệp tại 02 điểm đường D3, 01 điểm đường N6b của CCN Phú Chánh 1
- Thống kê khối lượng xây dựng cống, hố ga như sau:
Bảng 3.1 Khối lượng hố ga, đường ống thu gom, thoát nước mưa
1 nằm trên đường D3 với KCN
2 Tuyến 2 Cống 1 D300 – D400mm 60m
Thu gom và thoát nước mưa về Hố ga đấu nối nước mưa
2 nằm trên đường N6b với KCN
3 Tuyến 3 Cống 1 D300 – D400mm 172m
Thu gom và thoát nước mưa về Hố ga đấu nối nước mưa
3 nằm trên đường N6b với KCN
Trang 33Chủ đầu tư: Công ty TNHH Quốc tế Top Lead 28
Nguồn: Công ty TNHH Quốc tế Top Lead, 2022
Hình ảnh hố ga thu gom nước mưa, nước thải của Công ty:
Hình 3.2 Hố ga thoát nước mưa Hình 3.3 Hố ga đấu nối nước mưa vào hệ
thống thoát nước mưa chung của CCN
Toàn bộ nước mưa được thu gom theo các cống về hố ga cuối cùng sau đó đấu nối vào hệ thống thoát nước mưa của của CCN Phú Chánh 1
- Quy trình vận hành tại điểm thoát nước mưa bề mặt ra hệ thống thoát nước mưa chung: + Hố ga đấu nối nước mưa ra hệ thống thoát chung: có kích thước dài x rộng x sâu = 1,3m x 1,3m x 2m
+ Phương thức xả nước mưa: tự chảy
+ Vị trí đấu nối: 03 điểm
3.1.2 Thu gom, thoát nước thải:
Công trình thu gom, thoát nước thải:
Hiện tại, Công ty có tất cả 02 tuyến thu gom nước thải dẫn về hệ thống xử lý nước thải Cụ thể như sau:
Bảng 3.2 Khối lượng hố ga, đường ống thu gom, thoát nước thải
tính
Số lượng Kích thước
Chiều dài Chức năng
Nguồn: Công ty TNHH Quốc tế Top Lead, 2022
Mạng lưới thoát nước thải:
Nước thải sau xử lý được thu gom theo tuyến cống 200mm đặt ngầm về hố ga cuối cùng sau đó đấu nối vào hệ thống thoát nước thải chung của CCN Phú Chánh 1
Nguồn: Công ty TNHH Quốc tế Top Lead, 2022
Trang 34Chủ đầu tư: Công ty TNHH Quốc tế Top Lead 29
Hình ảnh hố ga thu gom nước mưa, nước thải của Công ty:
Hình 3.4 Hố ga thoát nước thải Hình 3.5 Hố ga đấu nối nước thải vào hệ
thống thoát nước thải chung của CCN
Điểm xả nước thải sau xử lý:
- Vị trí xả nước thải, quy trình vận hành tại điểm thoát nước mưa bề mặt ra hệ thống thoát nước thải chung CCN Phú Chánh 1 như sau:
+ Hố ga thoát nước thải có kích thước: dài x rộng x sâu = 1,3m x 1,3m x 2m
+ Lưu lượng xả nước thải lớn nhất: 30 m3/ngày.đêm
+ Phương thức xả nước thải: tự chảy
+ Vị trí đấu nối: 01 điểm nằm trên đường D3
Sơ đồ thu gom nước thải toàn nhà xưởng:
Hình 3.6 Sơ đồ thu gom, thoát nước thải của Công ty
3.1.3 Xử lý nước thải:
3.1.3.1 Nguồn phát sinh:
- Nước thải sinh hoạt phát sinh từ các hoạt động vệ sinh cá nhân, sinh hoạt của công nhân: Ước tính lượng nước thải sinh hoạt phát sinh từ hoạt động của dự án bằng 100% lượng nước cấp thì tổng lượng nước thải sinh hoạt là 30 m3/ngày.đêm
- Công ty đặt suất ăn công nghiệp nên không phát sinh lượng nước thải do nấu ăn cho công nhân
HTXL nước thải công suất 35m3
/ngày