CHƯƠNG I THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ 1.1. Tên chủ dự án đầu tư CÔNG TY CỔ PHẦN CÀ PHÊ TRUNG NGUYÊN Địa chỉ văn phòng: Số 268, đường Nguyễn Tất Thành, phường Tân Lập, thành phố Buôn Mê Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Người đại diện theo pháp luật của Chủ dự án: (Ông) Đặng Lê Nguyên Vũ Chức danh: Chủ tịch hội đồng quản trị Điện thoại: 0262.3865.116 Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Công ty Cổ phần, mã số doanh nghiệp: 6000429946, đăng ký lần đầu ngày 27 tháng 04 năm 2007; đăng ký thay đổi lần thứ 12 ngày 16 tháng 12 năm 2021 tại Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk. 1.2. Tên dự án đầu tư “NHÀ MÁY CHẾ BIẾN CÀ PHÊ TRUNG NGUYÊN, CÔNG SUẤT 24.000 TẤNNĂM” Địa điểm thực hiện dự án đầu tư: Cụm Công nghiệp Tân An, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Cơ quan thẩm định thiết kế xây dựng, các loại giấy phép môi trường có liên quan đến môi trường của dự án đầu tư: + Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số BE 766215 ngày 01 tháng 11 năm 2011 của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đắk Lắk cấp. + Phiếu xác nhận bản đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường tại văn bản số 688PXNTNMT ngày 23 tháng 10 năm 2003 do Sở Tài nguyên và Môi trường cấp. + Quyết định số 136QĐSTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2012 của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đắk Lắk về việc phê duyệt Đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án “ Nhà máy chế biến cà phê Trung Nguyên, công suất 24.000 tấn cà phê bộtnăm” + Giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 120GPUBND ngày 23 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Đắk Lắk cấp (Lưu lượng xả thải 60 m3ngày.đêm, thời hạn 03 năm kể từ ngày 10012022). Sơ lược về tình hình hoạt động của dự án:
Trang 1Công ty Cổ phần Cà phê Trung Nguyên i
MỤC LỤC
MỤC LỤC i
DANH MỤC BẢNG iv
DANH MỤC HÌNH vii
DANH MỤC CÁC THUẬT NGỮ VIẾT TẮT viii
CHƯƠNG I 1
THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ 1
1.1 Tên chủ dự án đầu tư 1
1.2 Tên dự án đầu tư 1
1.3 Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của dự án 3
1.4 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện nước của dự án 7
1.5 Các thông tin khác của dự án 13
CHƯƠNG II 23
SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG 23
2.1 Sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường 23
2.2 Sự phù hợp của dự án đầu tư đối với khả năng chịu tải của môi trường 24
CHƯƠNG III 33
KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ 33
3.1 Công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải 33
3.2 Công trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải 81
3.3 Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn thông thường 99
3.4 Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải nguy hại 102
3.5 Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung 105
3.5 Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường trong quá trình vận hành 105
3.7 Các nội dung thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường 116
CHƯƠNG IV 140
NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG 140
Trang 2Công ty Cổ phần Cà phê Trung Nguyên ii
4.1 Nội dung đề nghị cấp giấy phép đối với nước thải 140
4.1.1 Nguồn phát sinh nước thải 140
4.1.2 Lưu lượng xả nước thải lớn nhất 140
4.1.3 Dòng nước thải 140
4.1.3 Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm theo dòng nước thải 140
4.1.4 Vị trí, phương thức xả nước thải và nguồn tiếp nhận nước thải 141
4.1.2 Yêu cầu bảo vệ môi trường đối với thu gom, xử lý nước thải 141
4.2 Nội dung đề nghị cấp phép đối với khí thải 143
4.2.1 Nguồn phát sinh khí thải 143
4.3.1 Nguồn phát sinh tiếng ồn, độ rung 152
4.3.4 Yêu cầu bảo vệ môi trường đối với tiếng ồn, độ rung 153
4.4 Yêu cầu về quản lý chất thải, phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường 153
4.4.1 Chủng loại, khối lượng chất thải phát sinh 154
4.4.2 Yêu cầu về phòng ngừa và ứng phó sự cố môi trường 155
CHƯƠNG V 157
KẾT QUẢ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ 157
5.1 Kết quả quan trắc môi trường định kỳ, tự động liên tục đối với nước thải 157
CHƯƠNG VI 162
CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ 162
6.1 Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải 162
6.1.2 Kế hoạch quan trắc chất thải, đánh giá hiệu quả xử lý của các công trình, thiết bị xử lý chất thải 162
6.2 Chương trình quan trắc chất thải (tự động, liên tục và định kỳ) theo quy định của pháp luật 165
6.2.1 Chương trình quan trắc định kỳ 165
6.2.2 Chương trình quan trắc tự động, liên tục chất thải 165
6.3 Kinh phí thực hiện quan trắc môi trường hàng năm 166
CHƯƠNG VII 167
KẾT QUẢ KIỂM TRA, THANH TRA VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI CƠ SỞ 167
CHƯƠNG VIII 168
Trang 3Công ty Cổ phần Cà phê Trung Nguyên iii CAM KẾT CỦA CHỦ DỰ ÁN ĐẦU TƯ 168
Trang 4Công ty Cổ phần Cà phê Trung Nguyên iv
DANH MỤC BẢNG
Bảng 1 1 Công suất sản xuất tối đa của dự án 3
Bảng 1 2 Nhu cầu sử dụng bao bì trong đóng gói sản phẩm tại dự án 7
Bảng 1 3 Nhu cầu cà phê nhân và phụ gia dùng cho sản xuất 8
Bảng 1 4 Nhu cầu sử dụng nhiên liệu của dự án 8
Bảng 1 5 Nhu cầu sử dụng nước theo hóa đơn tiền nước của dự án 9
Bảng 1 6 Nhu cầu sử dụng nước hiện hữu cho từng mục đích của dự án 10
Bảng 1 7 Nhu cầu sử dụng nước tối đa khi hoạt động hết công suất 10
Bảng 1 8 Nhu cầu xả thải hiện hữu của dự án 11
Bảng 1 9 Tọa độ vị trí của dự án 13
Bảng 1 10 Danh mục máy móc thiết bị của dự án 14
Bảng 1 11 Các hạng mục công trình của dự án 17
Bảng 2 1 Kết quả phân tích nước thải đầu ra hệ thống xử lý nước thải hiện hữu của dự án 24
Bảng 2 2 Kết quả phân tích chất lượng nguồn tiếp nhận nước thải của dự án 25
Bảng 2 3 Bảng tải lượng tối đa của thông số chất lượng nước mặt đối với từng chất ô nhiễm 26
Bảng 2 4 Bảng tải lượng của thông số chất lượng nước có sẵn trong nguồn nước 27
Bảng 2 5 Bảng tải trọng dự kiến các chất ô nhiễm mà dự án đưa vào nguồn nước 27
Bảng 2 6 Bảng tính khả năng tiếp nhận nước thải của nguồn tiếp nhận đối với từng chất ô nhiễm sau khi tiếp nhận nước thải từ dự án 28
Bảng 2 7 Vị trí lẫy mẫu không khí 29
Bảng 2 8 Kết quả phân tích chất lượng không khí tại dự án năm 2022 31
Bảng 3 1 Thông số kỹ thuật của hệ thống xử lý nước thải 47
Bảng 3 2 Thông số các hạng mục cụm nhà chức năng xây mới và cải tạo 50
Bảng 3 3 Máy móc, thiết bị lắp đặt tại HTXL nước thải 50
Bảng 3 4 Nhu cầu hóa chất sử dụng cho vận hành hệ thống xử lý nước thải 81
Bảng 3 5 Thông số kỹ thuật của hệ thống xử lý bụi tại khu vực sơ chế nhân xô 83
Bảng 3 6 Thông số kỹ thuật của hệ thống xử lý bụi tại máy rang cà phê 89
Bảng 3 7 Thông số kỹ thuật của hệ thống xử lý bụi tại máy rang cà phê Brambati 95
Trang 5Công ty Cổ phần Cà phê Trung Nguyên v
Bảng 3 8 Số lượng thùng rác sinh hoạt tại Công ty 100
Bảng 3 9 Thành phần và khối lượng chất thải rắn công nghiệp thông thường phát sinh trong một năm 101
Bảng 3 10 Thành phần và khối lượng CTNH phát sinh tại dự án 103
Bảng 3 11 Một số sự cố HTXLNT và cách khắc phục 107
Bảng 3 12 Các nội dung thay đổi so với quyết định phê duyệt 116
Bảng 3 13 Nhu cầu xả thải hiện hữu của dự án 117
Bảng 3 14 Hiệu suất xử lý dự báo của công trình 120
Bảng 3 15 Danh sách máy móc thiết bị sau khi điều chỉnh 121
Bảng 3 16 Các tác động chính của dự án trong giai đoạn lắp đặt máy móc thiết bị 124 Bảng 3 17 Ước tính tải lượng khí thải phát sinh từ các phương tiện vận chuyển máy móc, thiết bị 128
Bảng 3 18 Kết quả tính toán nồng độ chất ô nhiễm từ hoạt động của các phương tiện vận chuyển máy móc thiết bị 129
Bảng 3 19 Hệ số tải lượng ô nhiễm từ khói thải do gia công hàn cắt kim loại 130
Bảng 3 20 Tải lượng các chất ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt của công nhân lắp đặt máy móc thiết bị 131
Bảng 3 21 Thành phần và khối lượng chất thải nguy hại phát sinh trong giai đoạn xây dựng 133
Bảng 3 22 Các tác động trong quá trình xây dựng đến nhà máy hiện hữu 134
Bảng 4 1 Quy chuẩn nước thải sau xử lý 140
Bảng 4 2 Quy chuẩn khí thải sau ống thải HTXL bụi, khí thải 145
Bảng 4 3 Vị trí tọa độ từng dòng khí thải tại dự án 146
Bảng 4 4 Giới hạn tối đa cho phép về tiếng ồn 153
Bảng 4 5 Giới hạn tối đa cho phép về độ rung 153
Bảng 4 6 Danh sách chất thải nguy hại đề nghị cấp phép 154
Bảng 4 7 Danh sách chất thải rắn công nghiệp thông thường đề nghị cấp phép 154
Bảng 4 8 Khối lượng, chủng loại chất thải rắn sinh hoạt phát sinh 155
Bảng 5 1 Kết quả quan trắc định kỳ nước thải năm 2022 157
Bảng 5 2 Kết quả quan trắc định kỳ năm 2023 160
Trang 6Công ty Cổ phần Cà phê Trung Nguyên vi
Bảng 6 1 Kế hoạch vận hành thử nghiệm các công trình bảo vệ môi trường 162 Bảng 6 2 Kế hoạch lấy mẫu trong quá trình vận hành thử nghiệm HTXLNT 163 Bảng 6 3 Kế hoạch lấy mẫu trong quá trình vận hành thử nghiệm HTXL khí thải 164 Bảng 6 4 Kinh phí thực hiện quan trắc môi trường hàng năm 166
Trang 7Công ty Cổ phần Cà phê Trung Nguyên vii
DANH MỤC HÌNH
Hình 1 1 Quy trình công nghệ sơ chế cà phê nhân xô 4
Hình 1 2 Quy trình chế biến cà phê bột 6
Hình 1 3 Tọa độ khu đất của dự án 14
Hình 1 4 Sơ đồ thu gom nước mưa tại dự án 20
Hình 4 1 Tác động của tiếng ồn tới con người Error! Bookmark not defined Hình 4 2 Sơ đồ công nghệ xử lý bụi từ quá trình sơ chế nhân xô 82
Hình 4 3 Nguyên lý hoạt động của hệ thống lọc bụi túi vải tại dự án 83
Hình 4 4 Ống thoát khí thải tại xưởng sơ chế cà phê nhân 86
Hình 4 5 Sơ đồ công nghệ xử lý mùi và khói thải của máy rang Neotec 87
Hình 4 6 Sơ đồ công nghệ xử lý bụi, khí thải từ quá trình rang cà phê 88
Hình 4 7 Hệ thống xử lý bụi tại khu vực sơ chế tại chuyền Neotec 91
Hình 4 8 Hệ thống xử lý khí thải tại buồng đốt Neotec 91
Hình 4 9 Hệ thống xử lý khí thải tại sàn làm nguội máy rang Neotec 92
Hình 4 10 Hệ thống xử lý bụi tại máy nén trấu 92
Hình 4 11 Sơ đồ công nghệ xử lý mùi và khói thải của máy rang Brambati 93
Hình 4 12 Sơ đồ nguyên lý hoạt động của máy rang Brambati 94
Hình 4 13 Thiết bị xử lý bụi từ bồn chứa sang máy rang 97
Hình 4 14 Thiết bị xử lý bụi tại buồng đốt sơ cấp 98
Hình 4 15 Hệ thống xử lý khí thải tại hệ thống làm nguội 98
Hình 4 16 Hệ thống xử lý bụi tại máy nén trấu 99
Hình 4 17 Đường thu gom nước thải bên trong và ngoài xưởng Brambati Error! Bookmark not defined Hình 4 18 Đường thu gom nước thải trong và ngoài xưởng NeotecError! Bookmark not defined Hình 4 19 Sơ đồ thu gom, xử lý nước thải của dự án Error! Bookmark not defined Hình 4 20 Quy trình xử lý nước thải công suất 60 m3/ngày.đêm hiện hữu 37
Hình 4 21 Quy trình công nghệ xử lý sau nâng cấp, công suất 100 m3/ngày.đêm 39
Hình 4 22 Thiết bị lưu chứa chất thải sinh hoạt tại dự án 101
Hình 4 23 Kho lưu giữ chất thải công nghiệp tại dự án 102
Trang 8
Công ty Cổ phần Cà phê Trung Nguyên viii
DANH MỤC CÁC THUẬT NGỮ VIẾT TẮT
COD : Nhu cầu ôxy hóa học CTR : Chất thải rắn
CTNH : Chất thải nguy hại ĐTM : Đánh giá tác động môi trường KCN : Khu công nghiệp
HTXL : Hệ thống xử lý PCCC : Phòng cháy chữa cháy
SS : Chất rắn lơ lửng QCVN : Quy Chuẩn Việt Nam TCXD : Tiêu chuẩn xây dựng TNHH : Trách nhiệm hữu hạn XLNT : Xử lý nước thải
Trang 9Công ty Cổ phần Cà phê Trung Nguyên 1
CHƯƠNG I THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ 1.1 Tên chủ dự án đầu tư
CÔNG TY C Ổ PHẦN CÀ PHÊ TRUNG NGUYÊN
- Địa chỉ văn phòng: Số 268, đường Nguyễn Tất Thành, phường Tân Lập, thành phố Buôn Mê Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Người đại diện theo pháp luật của Chủ dự án: (Ông) Đặng Lê Nguyên Vũ
- Chức danh: Chủ tịch hội đồng quản trị
- Điện thoại: 0262.3865.116
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Công ty Cổ phần, mã số doanh nghiệp:
6000429946, đăng ký lần đầu ngày 27 tháng 04 năm 2007; đăng ký thay đổi lần thứ 12 ngày 16 tháng 12 năm 2021 tại Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk
1.2 Tên dự án đầu tư
“NHÀ MÁY CH Ế BIẾN CÀ PHÊ TRUNG NGUYÊN, CÔNG SUẤT 24.000
688/PXN-+ Quyết định số 136/QĐ-STNMT ngày 26 tháng 12 năm 2012 của Sở Tài nguyên
và Môi trường tỉnh Đắk Lắk về việc phê duyệt Đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với
dự án “ Nhà máy chế biến cà phê Trung Nguyên, công suất 24.000 tấn cà phê bột/năm” + Giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 120/GP-UBND ngày 23 tháng 12 năm
2021 của UBND tỉnh Đắk Lắk cấp (Lưu lượng xả thải 60 m3/ngày.đêm, thời hạn 03 năm
kể từ ngày 10/01/2022)
- Sơ lược về tình hình hoạt động của dự án:
Công ty Cổ phần Cà phê Trung Nguyên được cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp số
6000429946, đăng ký lần đầu ngày 27 tháng 04 năm 2007; đăng ký thay đổi lần thứ 12 ngày 16 tháng 12 năm 2021 tại Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk
Trang 10Công ty Cổ phần Cà phê Trung Nguyên 2
Trước khi đi vào hoạt động, Công ty đã lập hồ sơ đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường theo đúng quy định và được xác nhận tại văn bản số 688/PXN-TNMT ngày 23 tháng 10 năm 2003 của Sở Tài nguyên và Môi trường cấp
Năm 2011 Công ty có đầu tư cải tạo nâng cấp công suất nhà máy chế biến Cà phê Trung Nguyên lên 24.000 tấn cà phê bột/năm và đã được phê duyệt đề án bảo vệ môi trường chi tiết tại quyết định số 136/QĐ-STNMT ngày 26 tháng 12 năm 2012 của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đắk Lắk về việc phê duyệt Đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án “ Nhà máy chế biến cà phê Trung Nguyên, công suất 24.000 tấn cà phê bột/năm”
Hiện nay, dự án đang hoạt động ổn định, nước thải phát sinh đang được thu gom xử
lý bẳng hệ thống XLNT công suất 60 m3/ngày.đêm, nước thải sau xử lý đạt QCVN 40:2011/BTNMT, cột A (Kq = 0,9; Kf = 1,1) và đã được cấp giấy phép xả thải số 120/GP-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Đắk Lắk cấp (Lưu lượng xả thải 60 m3/ngày.đêm, thời hạn 03 năm kể từ ngày 10/01/2022)
Hiện nay dây chuyền rang được phê duyệt trong đề án bảo vệ môi trường chi tiết đã hoạt động thời gian dài, hiệu suất hoạt động và chất lượng chế biến cà phê không ổn định nên nhằm đám ứng việc nâng cao chất lượng sản phẩm, sản xuất khép kín nhằm đảm bảo an toàn thực phẩm và định hướng áp dụng công nghệ 4.0 vào sản xuất trong tương lai Nhà máy tiến hành đầu tư chiều sâu máy móc thiết bị trên cơ sở tận dụng tối
đa năng lực máy móc thiết bị và toàn bộ cơ sở hạ tầng hiện có; đầu tư bổ sung thêm một dây chuyền rang thay thế chuyền rang cũ, chuyền rang cũ sẽ dự phòng cho thời gian hoạt động cao điểm vụ mùa cà phê hoặc trong trường hợp có 1 dây chuyền bị dừng bảo trì, không làm gián đoạn sản xuất Tổng công suất sản xuất của nhà máy tối đa vẫn hoạt động với công suất 24.000 tấn/năm, không thay đổi so với báo cáo đề án bảo vệ môi trường đã được duyệt Ngoài ra chủ dự án muốn thay đổi nâng cấp công nghệ xử lý nước thải tốt hơn so với công nghệ xử lý hiện hữu và nâng công suất dự phòng trong tương lai nhằm tiết kiệm chi phí đầu tư, Chủ dự án dự kiến tiến hành xây dựng nâng cấp HTXLNT công suất từ 60 m3/ngày.đêm lên 100 m3/ngày.đêm, một phần để đáp ứng cho việc xử
lý nước thải tại dự án được ổn định, một phần dự phòng cho tương lai trong trường hợp nâng công suất Do đó dự án tiến hành lập hồ sơ đề nghị cấp giấy phép môi trường trình UBND tỉnh – Sở Tài nguyên và Môi trường phê duyệt theo đúng quy định
Quy mô của dự án đầu tư: Tổng vốn đầu tư của dự án là 734.645.000.000 đồng (Bảy trăm ba mươi tư tỷ sáu trăm bốn mươi lăm triệu đồng) và không thuộc loại hình gây
ô nhiễm môi trường theo phụ lục II Nghị định 08/2022/NĐ-CP nên dự án thuộc phân loại nhóm II tại mục số I-2 Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định 08/2022/NĐ-CP
Trang 11Công ty Cổ phần Cà phê Trung Nguyên 3
− Căn cứ theo khoản 1, điều 39 của Luật Bảo vệ môi trường, Công ty lập báo cáo
đề xuất cấp giấy phép môi trường theo mẫu IX Nghị định 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 trình Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đắk Lắk đề nghị cấp phép theo đúng
quy định
1 3 Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của dự án
1.3.1 Công suất hoạt động của dự án
Công suất của dự án được thể hiện theo bảng sau:
Bảng 1 1 Công suất sản xuất tối đa của dự án
Công su ất Theo đề án
BVMT chi
ti ết được cấp
Công su ất trung bình
hi ện nay
Công su ất sau điều chỉnh
1 Sản xuất cà
(Nguồn: Công ty Cổ phần Cà phê Trung Nguyên, 2023)
Hiện nay Công suất trung bình của nhà máy chỉ đạt khoảng 13.000 tấn/năm (Năm
2022 tổng công suất hoạt động là 12.925 tấn/năm và 5 tháng đầu năm 2023 là 5.775 tấn/năm) Việc đầu tư thêm máy móc thiết bị dây chuyền mới là để dần thay thế dây chuyền cũ và dự phòng trong trường hợp vụ mùa cao điểm hoặc trong thời gian bảo trì dây chuyền, không để gián đoạn sản xuất đảm bảo hoạt động ổn định của nhà máy
Tổng công suất trong năm của dự án không thay đổi so với đề án bảo vệ môi trường
đã được duyệt là 24.000 tấn/năm Chủ dự án cam kết chỉ thực hiện sản xuất theo công suất đã được phê duyệt, trong trường hợp nâng công suất trong tương lai, Chủ dự án
sẽ tiến hành lập lại hồ sơ môi trường để đánh giá các tác động môi trường theo đúng quy định trước khi nâng công suất
1.3.2 Công ngh ệ sản xuất của dự án
1.3.2.1 Quy trình công nghệ theo Đề án bảo vệ môi trường chi tiết đã được phê duyệt
• Công ngh ệ sơ chế cà phê nhân xô
Trang 12Công ty Cổ phần Cà phê Trung Nguyên 4
Hình 1 1 Quy trình công ngh ệ sơ chế cà phê nhân xô
Thuyết minh quy trình:
+ Nhập hàng:
Nguyên liệu của Nhà máy cà phê Trung Nguyên được thu mua với yêu cầu chất lượng tương đối cao Cà phê nhân xô chỉ được thu mua khi đã qua công tác kiểm định mẫu thử của Phòng kiểm tra chất lượng với các thông số về độ ẩm, tạp chất, hạt đen, hạt
vỡ, mốc….Do vậy lượng chất thải ra trong quá trình chế biến cà phê nhân xô của Nhà máy là tương đối ít
+ Công đoạn tách tạp chất
Hệ thống tách tạp chất bao gồm máy tách tạp chất thô và máy tách kim loại bằng nam chậm điện Tại hệ thống này, cà được tách các tạp chất bẩn: cành que, lá, vỏ cà phê, sắt, thép trước khi được chuyển sang các công đoạn sau
Máy tách tạp chất thô:
- Máy dùng để tách tạp thô và cà phê quả, làm phát sinh chất thải rắn và bụi
- Cà phê nguyên liệu được đưa vào hố nạp liệu chìm có khung lưới chắn 2 ×20cm, sau đó được gàu tải chuyển lên hệ thống phân loại tạp chất Tại đây, các tạp chất như mảnh gỗ, dây khâu, rác, vỏ trấu sẽ được tách ra khỏi cà phê nhân
Máy tách kim loại:
Trang 13Công ty Cổ phần Cà phê Trung Nguyên 5
- Dùng để tách kim loại ra khỏi cà nguyên liệu, công đọan này làm phát sinh chất thải rắn và bụi
- Sau khi tách tạp chất, cà tiếp tục được chuyển vào máy tách sắt thép để tách các tạp chất dạng kim loại, máy hoạt động nhờ một hệ thống nam châm cấu tạo bên trong máy
Bên dưới của hệ thống tách tạp chất là 4 cửa thu các loại tạp chất
Kết thúc công đoạn này, cà nguyên liệu đã được làm sạch các tạp chất và được gàu tải chuyển đến công đoạn phân loại sản phẩm
+ Công đoạn phân loại theo sản phẩm
Hệ thống phân loại theo sản phẩm gồm máy phân loại theo kích thước và máy phân loại theo trọng lượng, nhằm phân loại cà phê nhân chính xác theo tiêu chuẩn chế biến Công đoạn này phát sinh bụi, ồn, chất thải rắn
Máy phân loại kích thước:
Máy phân loại kích thước gồm 2 hệ thống sàng 16 (lỗ sàng 16mm) và hệ thống sàng 13 (lỗ sàng 13mm) Sau khi đi qua hệ thống sàng cà bi và cà dưới sàng13 sẽ bị loại bỏ; cà trên 13 và 16 được các máng cào ngang theo gầu tải chuyển vào các bồn chứa Loại cà 13 được máng cào ngang đưa đến các bồn chứa số 1,3,5,7 Loại cà 16 được máng cào ngang đưa đến các bồn chứa 2,4,6,8 Từ các bồn chứa, cà chuẩn bị qua máy phân loại trọng lượng để loại bỏ các hạt lỗi, hạt vỡ
Máy phân loại theo trọng lượng:
Máy hoạt động theo nguyên tắc như 1 hệ thống làm nẩy cà đi kèm với quạt thổi
Hệ thống sẽ làm các hạt cà nẩy lên, các hạt có cùng trọng lượng sẽ nẩy như nhau, từ đó, quạt thổi sẽ đẩy các hạt có cùng trọng lượng này về một phía Và kết quả là có thể tách được các hạt cà xốp, hạt cà vỡ, đá ra khỏi các hạt cà tốt
Sau khi qua máy phân loại trọng lượng, cà được phân thành 2 loại là cà xốp và
cà tốt Các hạt cà vỡ, cà xốp được ra ngoài theo 4 cửa phía dưới máy Các hạt cà tốt theo các máng cào ngang đến gàu tải chuyển qua máy cân định lượng
+ Công đoạn cân định lượng
Cà phê sau khi được phân làm 2 loại và chứa trong bồn, tuỳ theo yêu cầu sản phẩm mà được gàu tải chuyển đến cân định lượng, định lượng cà phê cần thiết để chuyển sang hệ thống rang cà phê
• Công ngh ệ chế biến cà phê bột
Trang 14Công ty Cổ phần Cà phê Trung Nguyên 6
Hình 1 2 Quy trình ch ế biến cà phê bột
Thuyết minh quy trình sản xuất:
+ Công đoạn rang cà phê (Máy rang cà phê Neotec): Cà phê nhân được tiếp
nhận nhờ hệ thống gàu tải chuyển đến silo chứa, tại đây cà phê nhân được cân định lượng từng mẻ, nhờ hệ thống tải bằng khí nén chuyển đến buồng rang bằng không khí nóng, được gia nhiệt bằng gas LPG
Các hạt cà phê được rang theo nguyên tắc “Các loại cà phê nguyên liệu khác nhau, sẽ được rang theo các mẻ rang khác nhau, ở các nhiệt độ khác nhau và thời gian rang khác nhau” Với nguyên tắc này sẽ cho chất lượng cà phê bột đồng nhất và đạt tiêu chí cà phê bột thơm ngon nhất
Nhiệt độ, thời gian, màu sắc của cà phê rang được điều khiển hoàn toàn bằng máy tính
Khi cà phê đã đạt yêu cầu máy rang tự chuyển bước qua buồng làm nguội bằng gió mát, tại đây cà phê được quạt thổi khí làm nguội sơ bộ
+ Công đoạn làm nguội: Cà phê sau khi làm nguội sơ bộ ở buồng làm nguội
tiếp tục được làm nguội đến nhiệt độ hồi hương tối ưu Cà phê giai đoanh này được chuyển bằng một băng chuyền tải Tại đây, có một hệ thống gồm 12 quạt thổi bố trí phía dưới, nhằm thổi nguội cà phê Song song với đó là hệ thống 8 quạt hút phía trên, hút hơi nóng đ ira ngoài theo ống khói
Cà phê nhân đã sơ chế
Mùi, ồn
Trang 15Công ty Cổ phần Cà phê Trung Nguyên 7
+ Công đoạn xay và đấu trộn: Cà phê sau giai đoạn hồi hương được đưa vào
máy xay thành bột đúng với yêu cầu của chủng loại mặt hàng và tiêu chuẩn TCVN 5990
Có 4 loại máy xay ứng với các loại cà phê khác nhau
Cà phê sau khi xay được chuyển đến 1 bồn hình cầu, có guồng đảo xới Tại đây với mỗi dòng sản phẩm khác nhau thì cà phê được đấu trộn khác nhau để có hương vị
và chất lượng đặc trưng riêng
+ Thành phẩm: Cà phê bột sau đấu trộn thành các sản thành phẩm đạt tiêu
chuẩn theo qui định của công ty sẽ được đóng gói bằng máy Wolf và Rovema Đóng gói với các trọng lượng khác nhau: 100g, 250 g, 500g, 1kg Dán tem, in date và đóng thành thùng carton, bao PP, nhập kho thành phẩm, sẵn sàng tiêu thụ theo đơn đặt hàng và xuất khẩu
Trong thời gian tới, nhà máy chỉ cải tạo, hiện đại hóa dây chuyền sản xuất, không thay đổi quy trình sản xuất vẫn giữ nguyên theo đề án bảo vệ môi trường chi tiết đã được duyệt
1.3.3 Sản phẩm của dự án
Sản phẩm của dự án là cà phê bột với công suất 24.000 tấn/năm
1 4 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện nước của dự án
• Nhu c ầu sử dụng nguyên, vật liệu
Nhu cầu nguyên, vật liệu phục vụ cho quá trình sản xuất khi đạt công suất tối đa của dự án được trình bày trong các bảng sau:
A- Bao bì:
B ảng 1 2 Nhu cầu sử dụng bao bì trong đóng gói sản phẩm tại dự án
STT Lo ại bao bì ĐVT
Bao bì, v ật tư dùng cho 1 ca
s ản xuất/ năm
Bao bì, v ật tư dùng cho 2 ca
s ản xuất/ năm
Bao bì, v ật tư dùng cho 3 ca
Trang 16Công ty Cổ phần Cà phê Trung Nguyên 8
Bảng 1 3 Nhu cầu cà phê nhân và phụ gia dùng cho sản xuất
Nguồn: Công ty Cổ phần Cà phê Trung Nguyên, 2023
Bảng 1 4 Nhu cầu sử dụng nhiên liệu của dự án
S ản lượng 1 ca/ năm 2 ca/ năm 3 ca/ năm
STT Lo ại bao bì ĐVT
Năng lượng đáp ứng cho 1
ca s ản xuất
Năng lượng đáp ứng cho 1
ca s ản xuất
Năng lượng đáp ứng cho
1 ca s ản xuất
Trang 17Công ty Cổ phần Cà phê Trung Nguyên 9
Ngu ồn: Công ty Cổ phần Cà phê Trung Nguyên, 2023
• Nhu c ầu sử dụng điện
- Nguồn điện: Nguồn cung cấp điện cho dự án được lấy từ lưới điện quốc gia thông qua Công ty Điện lực Đắk Lắk – Chi nhánh Công ty Điện lực Miền Trung
- Mục đích sử dụng: Vận hành máy móc, thiết bị và thắp sáng tại dự án phục vụ hoạt động của dự án
- Nhu cầu sử dụng điện cần thiết cho hoạt động của dự án khi hoạt động tối đa công suất khoảng 110.000 kWh/tháng
• Nhu cầu sử dụng nước
- Nguồn cung cấp nước của dự án:
Nước cấp cho dự án chủ yếu cho sinh hoạt của nhân viên, rửa xe, vệ sinh nhà xưởng được lấy từ mạng lưới cấp nước của khu vực thông qua Công ty Cổ phần cấp nước Đắk Lắk
Hiện nay dự án không sử dụng nước ngầm, từ năm 2023 Công ty đã trám lấp giếng không sử dụng theo đúng quy định khi hết hạn giấy phép khai thác nước dưới đất
- Nhu cầu sử dụng nước của dự án hiện hữu theo hóa đơn tiền nước được thể hiện trong bảng sau:
Bảng 1 5 Nhu cầu sử dụng nước theo hóa đơn tiền nước của dự án
(Nguồn: Công ty Cổ phần Cà phê Trung Nguyên, 2023)
Nhu cầu sử dụng nước của dự án được thể hiện trong bảng sau:
Trang 18Công ty Cổ phần Cà phê Trung Nguyên 10
Bảng 1 6 Nhu cầu sử dụng nước hiện hữu cho từng mục đích của dự án
STT M ục đích sử dụng Lưu lượng hiện h ữu
(m 3 /ngày.đêm)
Ghi chú
3 Nước cấp cho pha hóa chất khu vực xử xử
4 Nước cung cấp cho vệ sinh máy móc thiết
5 Nước cấp tưới cây, rửa đường, PCCC 20
6 Nước cung cấp cho kho 2,5 ha vào ngoài
(Nguồn: Công ty Cổ phần Cà phê Trung Nguyên, 2023)
Nhu cầu sử dụng nước khi hoạt động tối đa công suất:
B ảng 1 7 Nhu cầu sử dụng nước tối đa khi hoạt động hết công suất
(m 3 /ngày.đêm) Ghi chú
3 Nước cấp cho pha hóa chất khu vực xử lý
4 Nước cung cấp cho vệ sinh máy móc thiết
5 Nước cấp tưới cây, rửa đường, PCCC 20
6 Nước cung cấp cho kho 2,5 ha vào ngoài
(Ngu ồn: Công ty Cổ phần Cà phê Trung Nguyên, 2023)
Gi ải trình nhu cầu sử dụng nước hiện hữu chi tiết:
Trang 19Công ty Cổ phần Cà phê Trung Nguyên 11
- Nhu cầu sử dụng nước cho sinh hoạt của công nhân viên:
Tổng số lượng cán bộ, nhân viên làm việc tại nhà máy khoảng là 382 công nhân
viên, khi hoạt động công suất tối đa số lượng công nhân viên khoảng 450 người Tiêu
chuẩn cấp nước theo TCVN 33:2006/BXD tối thiểu là 25 lít/người.ca, với hệ số K = 3
Lưu lượng nước cấp cho sinh hoạt tối đa của nhà máy trong ngày là:
450 người x 25 lít/người/ca x 3 ≈ 33 m3/ngày Nước cung cấp cho nhà ăn với suất ăn tối đa 450 người (khi hoạt động tối đa công
suất vào mùa cao điểm, 3 ca/ngày) Tiêu chuẩn cấp nước theo TCVN 4513:1988 tối
thiểu là 18 lít/người/bữa ăn
450 người x 18 lít/người/bữa ăn ≈ 8 m3/ngày
- Nhu cầu sử dụng nước cho pha hóa chất khu vực xử lý nước thải: khoảng 5
m3/ngày.đêm
- Nhu cầu sử dụng nước cho hoạt động sản xuất:
+ Nhu cầu sử dụng nước cho hoạt động sản xuất chủ yếu cấp cho hoạt động rửa,
vệ sinh máy móc thiết bị, vệ sinh nhà xưởng hiện hữu khoảng 12 m3/ngày.đêm Dự kiến
khi hoạt động tối đa công suất của nhà máy (hiện hữu nhà máy đang hoạt động với
khoảng ½ công suất đăng ký) và thay thế bổ sung thêm máy móc và phụ kiện máy móc
đi kèm thì lượng nước thải vệ sinh máy móc thiết bị tăng lên khoảng 30 m3/ngày.đêm
- Nhu cầu sử dụng nước cho tưới cây, rửa đường:
Lưu lượng cung cấp cho việc tưới cây, tưới ẩm đường khu vực dự án khoảng 20
m3/ngày.đêm
Ngoài ra còn cung cấp cho kho ngoài nhà máy của Công ty khoảng 6,2
m3/ngày.đêm
Nhu c ầu xả thải hiện hữu của dự án:
Căn cứ theo Nghị định 80/2014/NĐ-CP ngày 06/08/2014 về quản lý thoát nước và
xử lý nước thải thì lưu lượng nước sinh hoạt được tính bằng 100% lượng nước cấp, nước
thải sản xuất được tính bẳng 80%
Nhu cầu xả thải của dự án được thể hiện trong bảng sau:
Bảng 1 8 Nhu cầu xả thải hiện hữu của dự án
STT M ục đích
s ử dụng
Lưu lượng cấp nước hiện hữu (m 3 /ngày.đêm)
Lưu lượng cấp nước tối đa (m 3 /ngày.đêm)
Lưu lượng xả thải hiện hữu (m 3 /ngày.đêm)
Lưu lượng xả thải tối đa (m 3 /ngày.đêm)
Trang 20Công ty Cổ phần Cà phê Trung Nguyên 12
STT M ục đích
s ử dụng
Lưu lượng cấp nước hiện hữu (m 3 /ngày.đêm)
Lưu lượng cấp nước tối đa (m 3 /ngày.đêm)
(Ngu ồn: Công ty Cổ phần Cà phê Trung Nguyên, 2023)
Lưu lượng nước thải phát sinh tại dự án hiện hữu khoảng 27,5 m3/ngày.đêm được
xử lý bằng hệ thống xử lý nước thải công suất 60 m3/ngày.đêm hiện hữu Trong thời
gian tới, dự kiến lưu lượng lớn nhất khoảng 53,6 m3/ngày.đêm Chủ dự án sẽ cải tạo nâng
cấp hệ thống xử lý nước thải lên công suất 100 m3/ngày.đêm để đảm bảo thu gom, xử
lý nước thải của toàn bộ dự án và dự phòng cho giai đoạn nâng công suất trong tương
lai, cũng như đảm bảo hệ số an toàn trong quá trình hoạt động trong các thời gian cao
Trang 21Công ty Cổ phần Cà phê Trung Nguyên 13
điểm (hoạt động 3 ca), nước thải sau xử lý đạt quy chuẩn QCVN 40:2011/BTNMT, cột
A trước khi thải ra môi trường
1 5 Các thông tin khác của dự án
+ Phía Nam: Giáp đường bộ số 01 rộng 30m của cụm công nghiệp;
+ Phía Bắc: Giáp đất công ty lương thực Thanh Bình;
Tọa độ địa lý của dự án
Trang 22Công ty Cổ phần Cà phê Trung Nguyên 14
Hình 1 3 Tọa độ khu đất của dự án
1.5.2 Danh m ục máy móc thiết bị của dự án
Bảng 1 10 Danh mục máy móc thiết bị của dự án
Dung tích ĐVT S ố
lượng
1 Chế biến cà phê nhân
1.1 Hệ thống chế biến cà phê nhân Việt Nam 6 tấn/h Hệ 1
1.2 Hệ thống kết nối 8 silo chứa vào
2 H ệ thống máy rang
2.1 Hệ thống máy rang tự động
2.2 Hệ thống máy rang tự động
3 Hệ thống công nghệ phối trộn
ph ụ gia thực phẩm
V ị trí dự án
Trang 23Công ty Cổ phần Cà phê Trung Nguyên 15
4 H ệ thống xay trộn cà phê
4.4 Dây chuyền xay cà phê mới Việt Nam 2000kg/h Hệ 1 4.5
Hệ thống kết nối sau rang đến máy
xay và đến các máy đóng gói (Bổ
1000 kg/h
Máy
2
5.5 Máy đóng gói cà phê bột 250
5.7 Máy đóng gói cà phê túi lọc Đài Loan 50 gói/ phút Máy 2
5.8 Máy đóng gói cà phê bột
5.9 Máy đóng gói cà phê bột 340
6 H ệ thống cấp nước sinh họat –
Trang 24Công ty Cổ phần Cà phê Trung Nguyên 16
7.1 Bồn chứa gas (20tấn + 30tấn) Việt Nam 50 tấn/hệ Hệ 1
8.4 Thiết bị thí nghiệm kiểm soát hệ
9 H ệ thống điện và thiết bị điện
10 Thi ết bị phòng thí nghiệm
11 H ệ thống cung cấp dầu
Trang 25Công ty Cổ phần Cà phê Trung Nguyên 17
(Ngu ồn: Công ty Cổ phần Cà phê Trung Nguyên, 2023)
Hiện nay Công suất trung bình của nhà máy chỉ đạt khoảng 13.000 tấn/năm (Năm
2022 tổng công suất hoạt động là 12.925 tấn/năm và 5 tháng đầu năm 2023 là 5.775 tấn/năm) Việc đầu tư thêm máy móc thiết bị dây chuyền mới là để dần thay thế dây chuyền cũ Khi dây chuyền mới đi vào hoạt động ổn định, dây chuyền cũ sẽ dùng để
dự phòng trong thời gian bảo trì, bảo dưỡng dây chuyền mới Tổng công suất trong năm của dự án không thay đổi so với đề án bảo vệ môi trường đã được duyệt là 24.000 tấn/năm Chủ dự án cam kết chỉ thực hiện sản xuất theo công suất đã được phê duyệt, trong trường hợp nâng công suất trong tương lai, Chủ dự án sẽ tiến hành lập lại hồ sơ môi trường để đánh giá các tác động môi trường theo đúng quy định trước khi nâng công suất
1.5.3 Các h ạng mục công trình của dự án
Dự án được thực hiện trên khu đất tổng diện tích 50.263 m2 tại cụm Công nghiệp Tân An, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk Các hạng mục công trình của dự án bao gồm:
B ảng 1 11 Các hạng mục công trình của dự án
TT Hạng mục công trình
Di ện tích (m 2 )
T ỷ lệ
Trang 26Công ty Cổ phần Cà phê Trung Nguyên 18
4 Xưởng kỹ thuật công nghệ 1 1.460 2,90 Đã hoàn thành
20 Kho nguyên liệu cà phê nhân 4.310 8,57 Đã hoàn thành
Trang 27Công ty Cổ phần Cà phê Trung Nguyên 19
27 Trạm biến áp + đài nước + Bể nước
(Nguồn: Công ty Cổ phần Cà phê Trung Nguyên, 2023)
Mặt bằng xây dựng các hạng mục công trình được thiết kế trên dự án tuân thủ các tiêu chuẩn kỹ thuật, đảm bảo sự vận hành thuận tiện và khai thác tối đa công suất thiết kế công trình, đồng thời cũng đảm bảo sự hài hòa tổng thể về không gian và kiến trúc
Thiết kế tường xây gạch cao 4m, kết hợp nhôm kính xung quanh, mái khung thép lợp tôn có lớp Polynum cách nhiệt Nền nhà xưởng được thiết kế dùng cọc ly tâm D300
ép toàn bộ nền, đảm bảo tải trọng sàn phù hợp Nền được đổ BTCT
- Có bố trí lắp đặt hệ thống thông thoáng nhà xưởng
H ệ thống giao thông, sân bãi
- Hệ thống giao thông bên trong: Dự án nằm trong Cụm công nghiệp Tân An nên
sử dụng hệ thống giao thông nội bộ của CCN Hệ thống đường nội bộ được xây dựng đáp ứng yêu cầu và áp lực khối lượng xe vận chuyển và thành phẩm ra vào khu vực sản xuất Đường nội bộ đảm bảo an toàn thoát hiểm khi có sự cố theo quy định về an toàn PCCC
- Hệ thống sân bãi rộng rãi, được nhựa hóa, dùng làm chỗ đậu xe cho khách hàng vào sử dụng dịch vụ
H ệ thống cấp điện
- Nguồn cung cấp điện: Nguồn điện phục vụ cho hoạt động của dự án được lấy từ lưới điện Quốc gia đi qua Cụm công nghiệp Tân An
- Ngoài ra, dự án có trang bị 01 máy phát điện dự phòng với công suất 870 KVA
sử dụng nhiên liệu đốt là dầu DO
- Hệ thống phân phối điện hạ thế nguồn chính sẽ cung cấp điện nguồn cho các
Trang 28Công ty Cổ phần Cà phê Trung Nguyên 20
nhóm thiết bị sau:
+ Chiếu sáng và cấp điện nguồn của khu vực sản xuất và văn phòng
+ Chiếu sáng và cấp điện nguồn khu vực công cộng
+ Cấp điện nguồn đến các tủ điện, PCCC, bơm nước,…
Hệ thống cấp nước
Hệ thống cấp nước:
- Sử dụng hệ thống cấp nước thông qua mạng lưới phân phối nước của Công ty Cổ phần Cấp nước Đắk Lắk dẫn đến nhà máy bằng đường ống θ250 Dự án sử dụng nước cho mục đích sinh hoạt, sản xuất, tưới cây, PCCC, :
H ệ thống thông tin liên lạc:
Hệ thống thông tin liên lạc thông qua các nhà cung cấp dịch vụ: Hệ thống cáp quang Fiber, đường truyền băng thông rộng ADSL,fax, truyền hình cáp
Các hạng mục công trình bảo vệ môi trường:
H ệ thống thu gom, thoát nước mưa
- Hệ thống thu gom, thoát nước mưa được thiết kế và xây dựng riêng biệt với hệ thống thoát nước thải
- Hệ thống thoát nước mưa bao gồm:
+ Nước mưa từ tầng mái được thu qua các phễu thu, chảy vào các ống uPVC Ø140 Nước mưa được chảy vào các hố ga được bố trí dọc các tuyến đường nội bộ trong khu vực dự án và thoát vào hệ thống thoát nước mưa của CCN
+ Nước mưa chảy tràn từ bề mặt sân chảy vào hệ thống thống cống thu gom nội
bộ bằng đường cống BTCT D400 trước khi đấu nối vào CCN tại 2 điểm
Hình 1 4 Sơ đồ thu gom nước mưa tại dự án
H ệ thống thu gom, thoát nước thải
- Hệ thống thu gom, tiêu thoát nước thải của dự án đã được đầu tư hoàn thiện và tách biệt với hệ thống thu gom nước mưa
- Nước thải sinh hoạt của công nhân viên dự án được xử lý sơ bộ qua bể tự hoại 3 ngăn và nước thải sản xuất từ quá trình vệ sinh máy móc thiết bị được HTXLNT công suất 100 m3/ngày.đêm của Công ty để xử lý đạt QCVN 40:2011/BTNMT, cột A trước khi thải ra nguồn tiếp nhận
Nước mưa
trên mái dự
án
Hệ thống thoát nước mưa chung của CCN
Đường ống thu gom uPVC
Thoát nước mưa nội bộ
Đường ống thu gom BTCT
Trang 29Công ty Cổ phần Cà phê Trung Nguyên 21
Công trình x ử lý bụi, khí thải
Bụi phát sinh tại công đoạn sơ chế cà phê nhân được xử lý bằng công nghệ lọc bụi túi vải
Đối với bụi, mùi, khói từ quá trình rang cà phê được xử lý khép kín trong quy trình rang bằng công nghệ Neotec và máy rang Bramati
(Chi tiết được trình bày tại chương III của báo cáo)
Công trình thu gom, lưu trữ chất thải rắn
+ Ch ất thải rắn sinh hoạt: Bố trí các thùng chứa CTR sinh hoạt thể tích 12 lít,
120 lít, 240 lít tại các khu vực thường xuyên phát sinh như khu vực văn phòng, nhà xưởng sản xuất, dọc đường đi trong khuôn viên dự án Chất thải rắn sinh hoạt được phân loại tại nguồn thành 2 nhóm là (1) Nhóm chất thải rắn có khả tái sử dụng, tái chế
và (2) Nhóm chất thải còn lại Công ty đã xây dựng tổ vệ sinh dọn dẹp dự án đảm bảo
mỹ quan dự án luôn xanh - sạch - đẹp Chất thải hàng ngày được lưu giữ trong các thùng chứa có nắp đậy và đã ký hợp đồng với đơn vị chức năng là Công ty TNHH Môi trường Đông Phương để thu gom, xử lý chất thải sinh hoạt phát sinh tại dự án theo đúng quy định
sinh tại dự án bao gồm: thùng carton, dây đai, pallet, vỏ cà phê, tạp chất từ quá trình sơ chế cà phê… CTR công nghiệp thông thường được thu gom tại khu vực sản xuất sau mỗi ca và chuyển về 2 kho chứa chất thải công nghiệp thông thường diện tích 115,2 m2
và 439 m2 Công ty ký hợp đồng với đơn vị có chức năng là Công ty Cổ phần Đô thị và môi trường Đắk Lắk thu gom, xử lý chất thải công nghiệp thông thường phát sinh tại dự
án theo đúng quy định
+ Ch ất thải nguy hại: Chất thải nguy hại phát sinh tại dự án bao gồm: giẻ lau dính
dầu nhớt, dầu nhớt thải, bao bì cứng thải bằng kim loại… Chất thải nguy hại được thu gom, phân loại, lưu chứa trong các thùng chuyên dụng riêng biệt, có dán nhãn cảnh báo
và được lưu chứa trong kho CTNH diện tích khoảng 37,8 m2 Kho chứa CTNH được bố trí theo đúng quy định: Có mái che, nền bê tông chống thấm, có dán biển cảnh báo, có
gờ chống tràn, thiết bị PCCC… theo đúng quy định tại Thông tư 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 Hiện nay, Công ty đã ký hợp đồng với đơn vị có chức năng là Công
ty TNHH Thương mại và xây dựng An Sinh để thu thu gom, xử lý CTNH phát sinh tại
dự án theo đúng quy định
1.5.4 Tình hình hiện trạng hoạt động và thực hiện các quy định bảo vệ môi trường
c ủa dự án
Trang 30Công ty Cổ phần Cà phê Trung Nguyên 22
Dự án “Nhà máy chế biến cà phê Trung Nguyên” đã hoàn thiện các hạng mục thi công xây dựng theo đề án bảo vệ môi trường chi tiết đã được duyệt năm 2012 và đang hoạt động ổn định
Trong quá trình hoạt động Công ty luôn chấp hành tốt các quy định về bảo vệ môi trường, định kỳ thực hiện các quan trắc giám sát môi trường khu vực dự án để kiểm tra, giám sát quá trình thực hiện các công trình bảo vệ môi trường, đánh giá hiệu quả của công trình để duy trì, khắc phục phù hợp trong quá trình hoạt động
- Định kỳ thực hiện quan trắc định kỳ 3 tháng/lần và báo cáo công tác bảo vệ môi trường 1 năm/lần theo đúng quy định
- Đã thực hiện chuyển đổi sử dụng nước cấp, trám lấp giếng khoan không sử dụng tại nhày máy
- Thực hiện thu gom, bàn giao chất thải phát sinh tại dự án theo đúng quy định
-
Trang 31Công ty Cổ phần Cà phê Trung Nguyên 23
CHƯƠNG II
NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG 2.1 Sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy
ho ạch tỉnh, phân vùng môi trường
S ự phù hợp với điều kiện môi trường tự nhiên, kinh tế - xã hội
Dự án được thực hiện tại Cụm Công nghiệp Tân An 1 đã xây dựng hoàn thiện các công trình xây dựng cho toàn bộ dự án và đã thực hiện các công trình bảo vệ môi trường cho phần hoạt động hiện hữu Vị trí nhà máy định vị tại Cụm Công nghiệp với cơ sở hạ tầng đã được trang bị đầy đủ và thuận lợi cho các nhà đầu tư Cơ sở hạ tầng cần thiết phục vụ cho nhu cầu hoạt động của doanh nghiệp như đường giao thông, hệ thống cấp nước, hệ thống thu gom nước mưa, nước thải, chất thải rắn đã được trang bị sẵn Nhìn chung vị trí này rất thuận tiện cho việc chuyên chở nguyên vật liệu phục vụ cho hoạt động sản xuất và phân phối sản phẩm của dự án
Hoạt động của dự án sẽ thu hút nguồn lao động tại địa phương, giải quyết vấn đề việc làm, góp phần tăng ngân sách nhà nước, thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội địa phương Như vậy, hoạt động của dự án là phù hợp với điều kiện kinh tế - xã hội
Sự phù hợp về địa điểm
Dự án đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số BE 766215 ngày 01 tháng 11 năm 2011 của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đắk Lắk cấp
Dự án năm trong CCN Tân An 1 cách khu dân cư cách khoảng 3km về hướng Tây,
dự án phát sinh nhiều bụi, khí thải, tuy nhiên lượng khí thải chỉ tập trung khu vực nhà xưởng, ngoài ra dự án đã lắp đặt các hệ thống thu gom khí thải để xử lý đạt Quy chuẩn
kỹ thuật Việt Nam trước khi thải ra ngoài môi trường nên đảm bảo không để phát sinh khí thải ảnh hưởng đến dân cư gần dự án
Tính đến nay CCN Tân An 1 có diện tích quy hoạch 48,5 ha, hiện có 43 dự án đầu
tư sản xuất, kinh doanh, trong đó có 38 dự án đã đi vào hoạt động, 4 dự án đang xây dựng và 1 dự án ngưng hoạt động
Dự án hoạt động ngành nghề chế biến lương thực, thực phẩm phù hợp với nhóm ngành thu hút đầu tư của CCN đã được phê duyệt đề án bảo vệ môi trường chi tiết tại quyết định số 136/QĐ-STNMT ngày 26 tháng 12 năm 2012 của Sở Tài nguyên và Môi
trường tỉnh Đắk Lắk về việc phê duyệt Đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án “
Nhà máy chế biến cà phê Trung Nguyên, công suất 24.000 tấn cà phê bột/năm” Như vậy, việc thực hiện của dự án hoàn toàn phù hợp với các quy hoạch phát triển của CCN Tân An 1
Trang 32Công ty Cổ phần Cà phê Trung Nguyên 24
2.2 S ự phù hợp của dự án đầu tư đối với khả năng chịu tải của môi trường
Nước thải của dự án được xử lý đạt QCVN 40:2011/BTNMT, cột A (Kq = 0,9; Kf= 1,1) trước khi thải ra hệ thống thoát nước mưa của cụm công nghiệp, sau đó chảy
- Kết quả phân tích nước thải đầu ra của Dự án như sau:
B ảng 2 1 Kết quả phân tích nước thải đầu ra hệ thống xử lý nước thải hiện hữu của
Trang 33Công ty Cổ phần Cà phê Trung Nguyên 25
15 Dầu mỡ khoáng mg/l <0,3 <0,3 <0,3 -
- Kết quả phân tích chất lượng nước mặt của nguồn tiếp nhận
Tên nguồn tiếp nhận: Suối Sứt M’Grư
Ngày lấy mẫu: 08/05/2023; 09/05/2023; 10/05/2023
Vị trí lấy mẫu:
+ Suối Sứt M’Grư tại điểm tiếp nhận nước thải của dự án
Bảng 2 2 Kết quả phân tích chất lượng nguồn tiếp nhận nước thải của dự án
Trang 34Công ty Cổ phần Cà phê Trung Nguyên 26
Theo thông tư 76/2017/TT-BTNMT ngày 29/12/ 2017 về quy định đánh giá khả
năng tiếp nhận nước thải, sức chịu tải của nguồn nước sông hồ thì tải lượng tối đa của thông số chất lượng nước mặt được tính bằng công thức:
L tđ = C qc × Q s × 86,4
Trong đó:
L tđ (kg/ngày) là tải lượng tối đa của thông số chất lượng nước mặt;
Q s (m3/s) là lưu lượng dòng chảy của đoạn sông đánh giá; Qs = 6 m3/s
C qc (mg/l) là giá trị giới hạn của thông số chất lượng nước mặt theo quy chuẩn kỹ thuật về chất lượng nước mặt ứng với mục đích sử dụng nước của đoạn sông;
86,4 là hệ số chuyển đổi đơn vị thứ nguyên từ (m3/s)*(mg/l) sang (kg/ngày) Như vậy ta có tải lượng ô nhiễm tối đa của nguồn nước đối với từng chất ô nhiễm như sau: (Với Qs = 6 m3/s) Tải lượng tối đa của thông số chất lượng nước mặt đối với từng chất ô nhiễm được tính như sau:
Bảng 2 3 Bảng tải lượng tối đa của thông số chất lượng nước mặt đối với từng chất ô
Theo thông tư 76/2017/TT-BTNMT ngày 29/12/2017 về quy định đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải của nguồn nước thì tải lượng của thông số chất lượng nước hiện có trong nguồn nước được tính bằng công thức sau:
L nn = C nn × Q s × 86,4
Trong đó:
L nn (kg/ngày) là tải lượng của thông số chất lượng nước hiện có trong
nguồn nước;
Trang 35Công ty Cổ phần Cà phê Trung Nguyên 27
C nn : Kết quả phân tích thông số chất lượng nước mặt
Q s (m3/s) là là lưu lượng dòng chảy của đoạn sông đánh giá;
86,4 là hệ số chuyển đổi đơn vị thứ nguyên từ (m3/s)*(mg/l) sang (kg/ngày)
Như vậy ta có tải lượng ô nhiễm có sẵn trong nguồn nước như sau: (Với Qs = 23
Ghi chú: Cnn: Nồng độ nước mặt trung bình tại đoạn suối đánh giá
Theo thông tư 76/2017/TT-BTNMT về quy định đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải của nguồn nước thì tải lượng ô nhiễm của chất ô nhiễm đưa vào nguồn nước tiếp nhận được tính bằng công thức sau:
L t = Q t × C t × 86,4
Trong đó:
L t (kg/ngày) là tải lượng chất ô nhiễm trong nguồn thải;
Q t (m3/s) là lưu lượng nước thải lớn nhất;
C t (mg/l) là kết quả phân tích thông số ô nhiễm có trong nguồn nước thải xả
vào đoạn sông;
Như vậy ta có tải lượng ô nhiễm có sẵn trong nguồn nước như sau: (Với Qt = 100
m3/ngày.đêm = 0,0011 m3/s – Tính theo công suất thiết kế của HTXLNT)
B ảng 2 5 Bảng tải trọng dự kiến các chất ô nhiễm mà dự án đưa vào nguồn nước
STT CHỈ TIÊU Q t (m 3 /s) C t (mg/l) L t (kg/ngày)
Trang 36Công ty Cổ phần Cà phê Trung Nguyên 28
• Ghi chú: Ct: Nồng độ nước thải đầu ra trung bình
Khả năng tiếp nhận tải lượng ô nhiễm của nguồn nước đối với một chất ô nhiễm
cụ thể từ một điểm xả thải đơn lẻ được tính theo công thức:
L tn = (L tđ - L nn - L t ) * F s
Trong đó:
L tn (kg/ngày) là khả năng tiếp nhận tải lượng chất ô nhiễm của nguồn nước;
L tđ tải lượng tối đa của thông số chất lượng nước mặt;
L nn Tải lượng của thông số chất lượng nước hiện có trong nguồn nước của
đoạn sông;
L t Tải lượng chất ô nhiễm trong nguồn thải;
F s là hệ số an toàn nằm trong khoảng 0,3 ~ 0,7
Khả năng tiếp nhận nước thải của nguồn tiếp nhận (Suối Sứt M’Grư) đối với từng chất ô nhiễm được thể hiện ở bảng dưới đây:
Trong trường hợp này do lưu lượng nước sông lớn, xung quanh điểm xả thải có một số Công ty khác cùng xả thải vào nguồn nước nên ta lựa chọn Fs = 0,5
Bảng 2 6 Bảng tính khả năng tiếp nhận nước thải của nguồn tiếp nhận đối với từng
ch ất ô nhiễm sau khi tiếp nhận nước thải từ dự án
STT CHỈ TIÊU L tđ (kg/ngày) L nn
(kg/ngày)
L t (kg/ngày)
L tn (kg/ngày)
Trang 37Công ty Cổ phần Cà phê Trung Nguyên 29
STT CHỈ TIÊU L tđ (kg/ngày) L nn
(kg/ngày)
L t (kg/ngày)
L tn (kg/ngày)
Đối với môi trường không khí xung quanh:
Khí thải của dự án chủ yếu phát sinh từ quá trình sơ chế và rang cà phê Bụi khí thải tại nhà máy được xử lý đạt QCVN 19:2009/BTNMT, cột B trước khi thải ra môi trường không khí Để đánh giá khả năng chịu tải của môi trường báo cáo sử dụng kết quả phân tích định kỳ môi trường không khí xung quanh của dự án để đánh giá hiện
trạng môi trường nền của dự án như sau:
Kết quả phân tích môi trường không khí năm 2022 như sau:
- Vị trí lấy mẫu:
B ảng 2 7 Vị trí lẫy mẫu không khí
1 KK1 Khu vực văn phòng nhà máy
02/06/2022 – 03/06/2022
2 KK2 Xưởng sơ chế cà phê
3 KK3 Xưởng rang cà phê
4 KK4 Phía ngoài xưởng rang cà phê
6 KK6 Đầu hướng gió nhà máy
7 KK7 Cuối hướng gió nhà máy
8 KK8 Khu vực hệ thống xử lý nước
thải
Trang 38Công ty Cổ phần Cà phê Trung Nguyên 30
9 KK9 Đầu hướng gió nhà máy chế
biến cà phê mở rộng
10 KK10 Cuối hướng gió nhà máy chế
biến cà phê mở rộng Kết quả phân tích môi trường không khí năm 2022 như sau:
Trang 39Công ty Cổ phần Cà phê Trung Nguyên 31
Bảng 2 8 Kết quả phân tích chất lượng không khí tại dự án năm 2022
Trang 40Công ty Cổ phần Cà phê Trung Nguyên 32
QCVN
QCVN
Ngu ồn: Trung tâm nghiên cứu dịch vụ và công nghệ môi trường ETC, 2023
Nh ận xét: Chất lượng môi trường không khí xung quanh của công ty đều nằm trong giới hạn cho phép của QCVN 05:2013/BTNMT
và QCVN 06:2009/BTNMT Điều này cho thấy môi trường không khí khu vực dự án chưa có dấu hiệu ô nhiễm, môi trường không khí hoàn toàn có khả năng tiếp nhận khí thải từ dự án