Trong lĩnh vực Công Nghệ Thông Tin nói riêng, yêu cầu quan trọng nhất của người học đó chính là thực hành. Có thực hành thì người học mới có thể tự mình lĩnh hội và hiểu biết sâu sắc với lý thuyết. Với ngành mạng máy tính, nhu cầu thực hành được đặt lên hàng đầu. Tuy nhiên, trong điều kiện còn thiếu thốn về trang bị như hiện nay, người học đặc biệt là sinh viên ít có điều kiện thực hành. Đặc biệt là với các thiết bị đắt tiền như Router, Switch chuyên dụng
Trang 21 GIỚI THIỆU PHẦN MỀM MSWORD
2 CÁCH KHỞI ĐỘNG
3 MÔI TRƯỜNG LÀM VIỆC
4 TẠO MỘT TÀI LIỆU MỚI
5 GHI TÀI LIỆU LÊN ĐĨA
6 MỞ TÀI LIỆU ĐÃ TỒN TẠI TRÊN ĐĨA
7 THOÁT KHỎI MÔI TRƯỜNG LÀM VIỆC
BÀI MỞ ĐẦU
Trang 31 GIỚI THIỆU PHẦN MỀM MSWORD
Cung cấp đầy đủ nhất các kỹ năng soạn thảo và định dạng văn bản đa dạng,
dễ sử dụng;
Khả năng đồ hoạ bạn có thể chèn được nhiều hơn những gì ngoài hình ảnh
và âm thanh lên tài liệu word như : biểu
đồ, bảng tính,.v.v
Trang 4Có thể kết xuất, nhập dữ liệu dưới nhiều loại định dạng khác nhau Đặc biệt khả năng chuyển đổi dữ liệu giữa Word với các phần mềm khác trong bộ Microsoft Office đã làm cho việc xử lý các ứng dụng văn phòng trở nên đơn giản và hiệu quả hơn
1 GIỚI THIỆU PHẦN MỀM MSWORD
Trang 6Cách 3: Nếu muốn mở nhanh một văn
bản vừa soạn thảo gần đây nhất có thể
Trang 73 MÔI TRƯỜNG LÀM VIỆC
Trang 84 TẠO MỘT TÀI LIỆU MỚI
Mở mục chọn File | New ;
Nhấn nút New trên thanh công cụ Standard
Nhấn tổ hợp phím tắt Ctrl + N
Trang 10Gõ tên file vào đây
Nếu đây là tài liệu mới
5 GHI TÀI LIỆU LÊN ĐĨA
Trang 126 MỞ TÀI LIỆU ĐÃ TỒN TẠI TRÊN ĐĨA
Hộp thoại Open xuất hiện:
Trang 147 THOÁT KHỎI MÔI TRƯỜNG LÀM
VIỆC
Mở mục chọn File | Exit
hoặc
Nhấn tổ hợp phím tắt Alt + F4
Trang 15CHƯƠNG 1: SOẠN THẢO CƠ BẢN
1.1 MỘT SỐ THAO TÁC SOẠN THẢO CƠ BẢN
1.2 CÁC KỸ NĂNG ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN
1.3 THIẾT LẬP BULLETS VÀ NUMBERING
1.4 SOẠN THẢO CÔNG THỨC TOÁN HỌC
1.5 CHIA VĂN BẢN THÀNH NHIỀU CỘT
1.6 TẠO CHỮ CÁI LỚN ĐẦU ĐOẠN VĂN BẢN
1.7 TẠO VÀ QUẢN LÝ CÁC STYLE
1.8 TÌM KIẾM VÀ THAY THẾ VĂN BẢN
1.9 TÍNH NĂNG AUTOCORRECT
1.10 CHÈN KÝ TỰ ĐẶC BIỆT
Trang 161.1 MỘT SỐ THAO TÁC SOẠN THẢO CƠ BẢN
1.1.1 Nhập văn bản
1.1.2 Thao tác trên khối văn bản
1.1.3 Thiết lập Tab
Trang 171.1.1 Nhập văn bản
a Sử dụng bộ gõ tiếng Việt
b Sử dụng bàn phím
Trang 18a Sử dụng bộ gõ tiếng Việt
Phần mềm tiếng Việt là Vietkey hoặc Unikey
Vietkey
Trang 19Vietkey
Trang 20Unikey
Trang 21Cách gõ telex
Trang 23Phím Caps Lock để thay đổi kiểu gõ chữ
in hoa và chữ thường
Phím Enter để ngắt đoạn văn bản
Trang 24Phím Tab để dịch điểm Tab
Phím Space Bar để chèn dấu cách
Các phím mũi tên: để dịch chuyển con trỏ trên tài liệu
Phím Page Up và Page Down để dịch chuyển con trỏ về đầu hoặc cuối từng trang màn hình
b Sử dụng bàn phím
Trang 25b Sử dụng bàn phím
Trang 261.1.2 Thao tác trên khối văn bản
a Sao chép
b Di chuyển khối văn bản
Trang 27Bước 1: Lựa chọn (bôi đen) khối văn bản
cần sao chép.
Nhắp double : chọn 1 từ Nhắp 3 lần liên tiếp: chọn đoạn Dùng các phím mũi tên kết hợp việc giữ phím Shift để chọn vùng văn bản
a Sao chép
Trang 28Bước 2: Ra lệnh sao chép dữ liệu
Trang 30b Di chuyển khối văn bản
Trang 31Cách 2:
Chọn khối văn bản cần di chuyển
Dùng chuột kéo rê vùng văn bản đang chọn và thả lên vị trí cần di
chuyển đến
Phương pháp này gọi là kéo – thả
(drag and drop)
b Di chuyển khối văn bản
Trang 321.1.3 Thiết lập Tab
STT HỌ VÀ TÊN ĐỊA CHỈ
1 Nguyễn Văn
2 Hồ Hải Hà 68, Nguyễn Du
3 Dương Quốc
Toản 23/10 Nguyễn Trãi
4 Nguyễn Anh 32/7 Nguyễn
Trang 342 Định dạng Tab cho đoạn văn bản
Chọn khối văn bản
C1 : Nhấp chuột trên thước ruler để chọn tab
1.1.3 Thiết lập Tab
Trang 351.1.3 Thiết lập Tab
C2: Chọn Format | Tab hộp thoại Tab xuất hiện:
Trang 371.2 CÁC KỸ NĂNG ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN
1.2.1 Định dạng đơn giản
1.2.2 Định dạng đoạn văn bản
Trang 39a Chọn phông chữ B1: Chọn (bôi đen) đoạn văn bản
B2: Dùng chuột bấm lên hộp Font
Ctrl + shift + f
Trang 40b Chọn cỡ chữ
B1: Chọn (bôi đen) đoạn văn bản;
B2: Dùng chuột bấm lên hộp Size
Ctrl + Shift + P
Trang 41c Chọn kiểu chữ B1: Chọn (bơi đen) đoạn văn bản
B2: Dùng chuột bấm lên nút trên thanh cơng cụ Standard
Kiểu chữ béo (Ctrl + B)
Mẫu văn bản định dạng
Kiểu chữ nghiêng (Ctrl + I)
Mẫu văn bản định dạng
Kiểu chữ gạch chân (Ctrl + U)
Mẫu văn bản định dạng
Trang 42d Chọn màu chữ
B1 : Chọn (bôi đen) đoạn văn bản trên;
B2 : Dùng chuột bấm lên hộp Font Color trên thanh công cụ Standard Một bảng màu xuất hiện cho phép chọn lựa:
Trang 431
2 3
Trang 44e Chọn màu nền văn bản
B1: Bôi đen đoạn văn bản trên
B2: Dùng chuột bấm lên hộp Hight light trên thanh công cụ Standard
Trang 47Thẻ text Effects
Trang 48cách giữa các Nhập giá trị số vào.
Trang 51Nhấn nút Customize để
Trang 521.3.2 Thiết lập Numbering Chọn phần văn bản
Format Bullets anh Numbering
Chọn thẻ numbered
Trang 53Nhấp nút Customize
Trang 55Chú ý : có thể sử dụng tools :
Trang 561.4 SOẠN THẢO CÔNG THỨC TOÁN HỌC
B1: Chọn vị trí sẽ chèn công thức toán học
B2: Kích hoạt trình soạn thảo công thức toán học bằng cách: mở mục chọn
Insert | Object … Hộp thoại Object xuất hiện:
Trang 57Chọn mục Microsoft Equation 3.0 (như hình trên), rồi nhấn OK
Trang 58Bước 3: Soạn thảo công thức
Trang 61Số cột cần
chia
Line phân cách cột
Độ rộng các
cho VB chọn
Trang 621.5.2 Sửa lại định dạng
B1: Đặt điểm trỏ vào một vị trí bất kỳ trên vùng văn bản đã chia cột
B2: Kích hoạt menu Format |
Columns , Hộp thoại Columns xuất hiện cho phép chỉnh sửa các thông số về các cột đã chia
Trang 631.5.3 Sử dụng nút lệnh trên thanh standerd
Click vào menu Columns
Trang 661.6.1 Cách tạo
B ài thơ đầu Anh viết tặng Em
Là bài thơ Anh kể về đôi dép Khi nỗi nhớ ở trong lòng tha thiết Những vật tằm thường cũng viết được thành thơ.
Ví dụ :
Trang 671.6.1 Cách tạo
Chọn khối từ hoặc ký tự đầu tiên của văn bản.
Format Drop Cap
Font: Thay đổi kiểu chữ
Line to drop : Thay đổi
Trang 681.6.2 Điều chỉnh chữ cái lớn ở đầu đoạn
B1: Đặt con trỏ lên đoạn
Trang 72-Font… phông chữ Style
-Paragraphđịnh dạng đoạn
-Tabs để đặt điểm Tab cho
Style (nếu cần);
-Border để chọn kiểu đường
viền cho Style (nếu cần)
-Frame để chọn kiểu khung
cho Style (nếu cần)
-Numbering để chọn kiểu gạch
đầu dòng (nếu cần)
Trang 73Nhấn nút Shortcut key để
gán phím nóng cho
Style này.
Trang 74Tức là, trong quá trình soạn thảo văn bản, giả sử một đoạn văn bản nào đó bạn chọn định dạng kiểu Style này (Muc1) bị thay đổi định dạng thì kiểu định dạng của Style Muc1 cũng tự động
bị thay đổi theo.
Trang 75Nếu không chọn mục này, thì Style
đang mở
Trang 761.7.2 Gán Style cho mẫu đã được định dạng
Mở hộp thoại style, để chuột lên đoạn cần gán, chọn Style gán.
Nhấn phím nóng của style này.
Trang 771.7.3 Điều chỉnh Style
Chọn style cần điều chỉnh Chuột phải vào style
Chọn Modify.
Hộp thoại Modify Style xuất hiện cho phép thay đổi lại định dạng của style này:
Trang 78OK
Trang 791.8 TÌM KIẾM VÀ THAY THẾ VĂN
BẢN 1.8.1 Tìm kiếm văn bản
1.8.2 Tìm và thay thế văn bản
Trang 811.8.2 Tìm và thay thế văn bản B1: Chọn vùng văn bản tìm kiếm
B2: Thiết lập thông tin về cụm từ cần tìm và cụm từ sẽ thay thế.
Cụm từ tìm Cụm từ thay
thế
Trang 821.9 TÍNH NĂNG AUTOCORRECT
1.9.1 Thêm một từ viết tắt
1.9.2 Xoá đi một từ viết tắt
1.9.3 Các tuỳ chọn về sửa lỗi chính tả
Trang 831.9.1 Thêm một từ viết tắt B1:Chọn lệnh Tools | AutoCorrect
With
Trang 841.9.2 Xoá đi một từ viết tắt
B1: Khởi động tính năng AutoCorrect
B2: Tìm đến từ viết tắt cần xoá bằng cách gõ từ viết tắt vào mục Replace
B3: Nhấn nút Delete để xoá.
Trang 85Tự động sửa những từ nếu có 2 ký tự hoa đầu dòng sẽ chỉ để lại ký tự hoa đầu tiên Ví dụ TWo sẽ tự động sửa thành
Two ;
Trang 86Tự động sửa ký tự đầu tiên của một câu thành ký tự in hoa
Tự động sửa ký tự đầu tiên của một câu thành ký tự in hoa trong bảng
Trang 881.10 CHÈN KÝ TỰ ĐẶC BIỆT
1.10.1 Chèn ký tự đặc biệt
1.10.2 Gán tổ hợp phím nóng cho ký tự đặc biệt
1.10.3 Gán từ viết tắt cho ký tự đặc biệt
Trang 891.10.1 Chèn ký tự đặc biệt
Chọn vị trí cần đặt ký tự đặc biệt, chọn
Insert | Symbol
Trang 91Gõ phím nóng
Press
Assign
Trang 921.10.3 Gán từ viết tắt cho ký tự đặc biệt
B1: Khởi động Insert Symbol
B2: Chọn ký tự đặc biệt cần gán
B3: Nhấn chuột lên nút AutoCorrect