Bài giảng 3:Động học phản ứng TS.. Đào Nguyên Khôi Bộ môn Tin học Môi trường Trường Đại học Khoa học Tự nhiên Tp.HCM Khoa Môi Trường... Phân loại phản ứngthường diễn ra tại bề mặt giữa c
Trang 1Bài giảng 3:
Động học phản ứng
TS Đào Nguyên Khôi
Bộ môn Tin học Môi trường
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên Tp.HCM
Khoa Môi Trường
Trang 3Phân loại phản ứng
thường diễn ra tại bề mặt giữa các pha.
Phản ứng một chiều: xảy ra theo 1 chiều và tiếp tục cho đến
khí chất phản ứng hết.
thuộc vào nồng độ chất phản ứng và sản phẩm
Trang 4Động học phản ứng
Định luật tác dụng khối lượng
A + B sản phẩm
β B
α A
A
C
kC dt
Trang 5Động học phản ứng (tt)
Phản ứng bậc 0 (n = 0)
k dt
dC
Phương trình (*): Đơn vị k là ML-3T-1
Lấy tích phân 2 vế với C = C0 tại t =0:
kt C
Trang 6Chuyển đổi log cơ số e thành log cơ số 10
t k'
010C
C
2.3025
k'
k
với
Trang 7Động học phản ứng (tt)
Phản ứng bậc 2 (n = 2)
Phương trình (*): Đơn vị k là L3M-1T-1
Lấy tích phân 2 vế với C = C0 tại t =0:
• Đồ thị biểu diễn 1/C theo t có dạng đường
thẳng
2
kC dt
dC
ktC
1C
1C
C
0
0
Trang 8dC
n 1 kt C
1 C
1
1 n 0
1 -
n
• Đồ thị biểu diễn 1/Cn-1 theo t có dạng đường thẳng
Lời giải có thể được viết lại:
1 C
Trang 10Phương pháp xác định tốc độ phản ứng (tt)
Phương pháp tích phân thường dùng pp tiếp cập thử và sai
• Bước 1: Dự đoán n
• Bước 2: Tích phân pt (*) cho từng trường hợp để có C(t)
• Bước 3: Phương pháp đồ thị để xác định sự phù hợp cho từngtrường hợp
n
1
0
C
Trang 12Đồ thị đánh giá bậc phản ứng là(a) bậc 0, (b) bậc 1, hay (c) bậc 2
Trang 13Phương trình hồi quy cho trường hợp này như sau:
Các tham số mô hình được xác định như sau:
k = 0.0972 ngày-1
C0 = e2.47 = 11.8 mg/l
Như vậy kết quả mô hình là
0.0972t -
2.47 lnC
0.0972t
11.8e
với R2 = 0.995
Trang 14Phương pháp xác định tốc độ phản ứng (tt)
Phương pháp sai phân
Lấy logarit hai vế của phương trình (*),
ta được:
nlogC
logk dt
Đồ thị biễu diễn log (-dC/dt) theo log C có
dạng đường thẳng với độ dốc là n và điểm
hữu hạn để ước lượng dC/dt
• Sai phân trung tâm
1 i 1
Trang 16C dC
t
C C
dt dC
t
C C
dt dC
t
C C
dt dC
t
C C
dt dC
t
C C
C dt
dC
t t t t t
2 2 2 2
2
4 3
3 5
4
2 4
3
1 3
2
0 2
1
2 1
Trang 18- C/ t -dC/dt logC log(-dC/dt) mg/l/ngày
Trang 19Phương trình hồi quy cho trường hợp này như sau:
Các tham số mô hình được xác định như sau:
• n = 1.062 (phản ứng bậc 1)
• k = 10-1.049 = 0.089 ngày-1
với R2 = 0.9921logC
062 1 049 1
dt
Trang 20Phương pháp xác định tốc độ phản ứng (tt)
Phương pháp giá trị đầu
• phản ứng xảy ra chậm và thời gian cần thiết để kết thúc phản ứng
Trang 21Phương trình (*) sau khi lấy tích phân
hai vế với C = C0 tại t = 0:
(nkC
1t
1 n 0 1
n 0
Kết hợp hai phương trình trên ta được: 1
0
1 - n 50
1 1) k(n
1 2
1nk
12
Trang 221 n φ
C
11)
k(n
1φ
100100/
Trang 23Ảnh hưởng của nhiệt độ
Sự phụ thuộc vào nhiệt độ của tốc độ phản ứng được xác định bằngphương trình Arrhenius
a
RT E
a ) Ae k(T
a1 a2 T RT
) T - E(T
a1
a2
e )
k(T
) k(T
Ta1.Ta2 = const
a1 a2 T RT
)k(T
20 - T
k(20)θ k(T)
So sánh với tốc độ phản ứng ở 20ºC:
Trang 24Ảnh hưởng của nhiệt độ
Ví dụ 3: Đánh giá ảnh hưởng của nhiệt độ lên các phản ứng Kết quảtrong phòng thí nghiệm của một phản ứng như sau:
T1 = 4ºC k1 = 0.12 ngày-1
T2 = 16ºC k2 = 0.20 ngày-1(a) Xác định cho phản ứng này
(b) Xác định tốc độ phản ứng ở nhiệt độ 20ºC
Trang 251 2
T T
) logk(T )
1 10
θ 4 16
log0.20 log0.12
(ngày) 0.237
1.0435 0.20
k(20) 2016